Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt cơ bản 2 bài 8 wrap up

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tôi học tiếng Đức ở trung tâm ngoại ngữ thành phố.

a)
Bạn học tiếng Đức ở đâu?
b)
Bạn học tiếng Đức bao lâu?
c)
Bạn học tiếng Đức với ai?
d)
Bạn học tiếng Đức có khó không?
2.

Tôi học tiếng Việt được sáu tháng rồi.

a)
Bạn học tiếng Việt ở đâu?
b)
Bạn học tiếng Việt khi nào?
c)
Bạn học tiếng Việt bao lâu rồi?
d)
Bạn học tiếng Việt bằng gì?
3.

Tôi nói được ba thứ tiếng.

a)
Bạn nói tiếng gì?
b)
Bạn nói mấy thứ tiếng?
c)
Bạn học tiếng gì?
d)
Bạn là người nước nào?
4.

Tôi nói tiếng Pháp không giỏi lắm.

a)
Bạn nói tiếng Pháp như thế nào?
b)
Bạn học tiếng Pháp ở đâu?
c)

Bạn nói tiếng Pháp với ai?

d)
Bạn nói tiếng Pháp bao lâu rồi?
5.

Em ấy nói được mấy thứ tiếng?

a)
Em ấy học ở trường.
b)
Em ấy nói được tiếng Anh và tiếng Đức.
c)
Em ấy rất cao.
d)
Em ấy tên là Minh.
6.

Em học tiếng Việt bao lâu rồi?

a)
Ở Việt Nam
b)
Ba tháng rồi
c)
Rất khó
d)
Tiếng Việt
7.

Anh ấy nói được tiếng Hàn Quốc ___?

a)
rồi
b)
hả
c)
nữa
d)
đâu
8.

Tiếng Ấn Độ có khó không?

a)
Có, rất khó.
b)
Ở công ty.
c)
Ba năm.
d)
Bằng tiếng Anh.
9.

Chị ấy nói tiếng Việt như thế nào?

a)
Rất giỏi
b)
Ở nhà
c)
Ba tiếng
d)
Người Việt
10.

Anh học tiếng Việt ở đâu?

a)
Hai năm
b)
Ở trường đại học
c)
Rất thích
d)
Buổi sáng
11.

Anh nói tiếng Đức được không?

a)
Được, một chút.
b)
Ở Đức.
c)
Hôm qua.
d)
Món Đức.
12.

Bạn nấu món Ấn Độ được không?

a)
Ở nhà.
b)
Được, tôi nấu được.
c)
Rất ngon.
d)
Hôm nay.
13.

Anh còn học ở Việt Nam bao lâu nữa?

a)
Ở Hà Nội
b)
Sáu tháng nữa
c)
Tiếng Việt
d)
Rất giỏi
14.

Ông ấy có thể viết bằng tiếng gì?

a)
Ở đây
b)
Tiếng Anh
c)
Rất nhanh
d)
Buổi tối
15.

Phát âm tiếng Việt có khó không?

a)
Có, hơi khó
b)
Ba tháng
c)
Ở lớp
d)
Rất thích
16.

Tôi ___ đăng ký học tiếng Việt ở trường Đại học Y Dược.

a)
thường
b)
mới
c)
đang
d)
cả 3 câu đều đúng
17.

Chị ấy nói tiếng Tây Ban Nha được một chút. Còn bạn?

a)
Tôi là sinh viên.
b)
Tôi cũng nói được một chút.
c)
Tôi ở nhà.
d)
Tôi rất bận.
18.

Nó đang đọc sách ___ tiếng Pháp.

a)
bằng
b)
tại
c)
ở
d)
với
19.

Anh thường nói chuyện với bạn bằng tiếng Nhật?

a)
hả
b)
đâu
c)
rồi
d)
nữa
20.

Bạn thường nghe nhạc tiếng Anh phải không?

a)
Phải, tôi thường nghe.
b)
Ở nhà.
c)
Ba năm.
d)
Rất khó.
21.

Bạn tôi nói tiếng Đức rất ___.

a)
lâu
b)
giỏi
c)
đâu
d)
nữa
22.

“Thỉnh thoảng” có nghĩa là:

a)
always
b)
sometimes
c)
never
d)
no
23.

“Thường” có nghĩa là:

a)
luôn
b)
đôi khi
c)
không
d)
hiếm khi
24.

“Không tốt” có nghĩa là:

a)
bad
b)
good
c)
ok
d)
boring
25.

“Khoảng” có nghĩa là:

a)
chính xác
b)
gần đúng
c)
rất xa
d)
nhỏ
26.

Tôi làm việc ___ công ty này.

a)
ở
b)
bằng
c)
với
d)
từ
27.

Anh ấy viết sai ___.

a)
ít
b)
nhiều
c)
giỏi
d)
đúng
28.

“Ngoại ngữ” là:

a)
tiếng mẹ đẻ
b)
tiếng nước ngoài
c)
giọng nói
d)
chữ viết
29.

Muốn nói giỏi, bạn phải ___.

a)
ngủ
b)
luyện tập
c)
ăn
d)
đi
30.

Anh đọc ___ lên đi!

a)
to
b)
đẹp
c)
chậm
d)
sai
31.

Buổi sáng tôi thường ___.

a)
tập thể dục
b)
đi ngủ
c)
xem phim
d)
học tối
32.

Tôi ăn ___ lúc 7 giờ sáng.

a)
trưa
b)
tối
c)
sáng
d)
khuya
33.

Tôi làm việc ở ___. Tôi

a)
món ăn
b)
công ty
c)
bệnh
d)
nghỉ ngơi
34.

Cuối tuần tôi đi ___.

a)
ngủ
b)
học
c)
mua sắm
d)
làm việc
35.

Tôi đón bạn ở ___.

a)
công ty
b)
sân bay
c)
lớp học
d)
nhà
36.

Anh ấy là ___.

a)
sinh viên
b)
nhân viên văn phòng
c)
bác sĩ
d)
giáo viên
37.

Tôi ___ đến Việt Nam hôm qua.

a)
thường
b)
mới
c)
sẽ
d)
đang
38.

___ viết quá nhanh!

a)
Đừng
b)
Phải
c)
Cứ
d)
Nên
39.

Anh là người Việt Nam ___?

a)
không
b)
hả
c)
đâu
d)
rồi
40.

Bạn có thể nói tiếng Trung Quốc không?

a)

Tôi không biết tiếng Hàn

b)

Tôi đang bận.

c)

Tôi từng đi Trung Quốc 2 lần.

d)

Có, tôi nói được.

41.

Anh ấy thường nghe nhạc tiếng Pháp phải không?

a)

Đúng, anh ấy học tiếng Pháp 2 năm rồi.

b)

Ở nhà.

c)

Rất bận.

d)

Không xa lắm.

42.

Bạn đã học tiếng Nhật bao lâu rồi?

a)

Một năm.

b)

Ở trường.

c)

Tôi không học tiếng Tây Ban Nha.

d)

Rất khó.