Font size
WorksheetsTIN đh
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 5mins
Trong Word, tìm phát biểu đúng về việc đặt tên cho hình ảnh.
Vị trí tên hình được đặt ở bất kì vị trí nào tùy mục tiêu nghiên cứu
Vị trí tên hình được đặt phía dưới hình
References/Captions/Insert table of Figures
Vị trí tên hình được đặt phía trên hình
Đơn vị tốc độ dẫn truyền dữ liệu có thể được tính theo.
Rpms
bps
MB
GB
Trong Word, tìm phát biểu đúng về việc đặt tên cho bảng.
Vị trí tên bảng được đặt ở bất kì vị trí nào tùy mục tiêu nghiên cứu
Vị trí tên bảng được đặt phía dưới hình
References/Captions/Insert table of Figures
Vị trí tên bảng được đặt phía trên hình
Trong Word, thể thức trình bày văn bản hành chính về vị trí số trang.
Số trang được canh giữa trong phần lề dưới của văn bản
Số trang được canh phải trong phần lề dưới của văn bản
Số trang được canh giữa trong phần lề trên của văn bản
Số trang được canh trái trong phần lề dưới của văn bản
Trong Word, để tạo style riêng (style không đánh số), thao tác đúng là chọn ở đâu.
Thẻ View, nhóm Paragraph, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK
Thẻ Home, nhóm Clipboard, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK
Thẻ Insert, nhóm Font, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK
Thẻ Home, nhóm Styles, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK
Trong Word, để đặt lề trang giấy.
Có thể nháy đúp chuột vào phần lề trang giấy trên thanh thước ngang để cài đặt lề trang giấy
Không thể nháy đúp chuột vào phần lề trang giấy trên thanh thước ngang để cài đặt lề trang giấy
Cả A và B đúng
A và B sai
Tìm kiếm bằng filetype có nghĩa là.
Chỉ tìm các trang Web có từ khóa trong một Website được chỉ định, không tìm các Website khác
Tìm trang Web mà địa chỉ có từ khóa được chỉ định
Tìm trang Web có chứa từ khóa và có tập tin với phần mở rộng là ext
Tìm thông tin liên quan đến trang Web được chỉ định
Trong Word, để khảo sát kiểu xem tập tin, bạn chọn mục nào.
View/ Document Views
Review/ Document Views
References/ Document Views
Mailings/ Document Views
Trong Word, để bắt đầu định nghĩa Heading, bạn chọn đường dẫn lệnh nào.
Thẻ Insert/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list
Thẻ Home/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list
Thẻ Insert/Home/Multilevel List/ Define New Multilevel list
Thẻ Page Layout/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list
Trong Word, khi định nghĩa Heading, giá trị tại ô Follow number with có các trường hợp nào.
Tab character
Space
Nothing
Tất cả đều đúng
Trong Word, để cài đặt đường viền cho biết giới hạn không gian soạn thảo của trang văn bản, bạn thực hiện ở đâu.
View/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries
Insert/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries
References/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries
File/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries
Tìm kiếm bằng AND hoặc OR là loại tìm kiếm gì.
Tìm kiếm dựa vào phép toán
Tìm kiếm dựa vào Boolean
Tìm kiếm dựa vào thông tin
Tìm kiếm dựa vào ký tự
Trong Word, tìm phát biểu SAI về section.
Trong cùng một section, định dạng số trang giống nhau
Trong cùng một section, định dạng số trang khác nhau
Trong cùng một section, vị trí số trang giống nhau
Đánh số trang liên tục bằng số tự la mã giữa hai section liền kề nhau
Cho địa chỉ IP 191.254.0.0. Đây là địa chỉ lớp nào.
A
B
C
D
HTTP là gì.
Địa chỉ của trang web
Tên của trang web
Ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web
Giao thức truyền siêu văn bản
Tên miền .org thường được dùng cho đối tượng nào.
Được sử dụng bởi các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế
Thường được sử dụng cho các trang web của các tổ chức giáo dục
Chỉ được sử dụng cho các tổ chức chính phủ, cơ quan nhà nước
Thường được sử dụng bởi các tổ chức phi lợi nhuận, liên kết thương mại
Để tạo chữ ký trong email, bạn chọn đường dẫn cài đặt nào.
Setting/see all settings/signature
Setting/all settings/signature
Seting/see all settings/sign
Setting/all settings/sign
Trong Word, chèn mục lục ở thẻ nào.
References
Home
Insert
Mailings
Trong Word, dòng lệnh nào sau đây dùng để ngắt trang.
Insert/ Page number
Review/Page Setup/Breaks/Page
Ctrl + Enter
Views/Pages/Page break
Có bao nhiêu lớp địa chỉ IP.
5
2
3
4
Một tài khoản Google Drive cơ bản có bao nhiêu dung lượng miễn phí.
30GB
45GB
60GB
15GB
Dấu hiệu nhận biết một trang web an toàn là gì.
URL bắt đầu với http://
Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu đỏ có hiển thị tên công ty quản lý website
Có cụm từ https:// và biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ không bị đánh dấu chéo hay cảnh báo màu đỏ
Tất cả đều đúng
Trong Word, để cài đặt vị trí đầu trang cho Heading 1 có đánh số là 1, đầu tiên:
Trong thẻ review, phải chọn "Page break before" trong thẻ indents and Spacing
Trong thẻ Insert, phải chọn "Page break before" trong thẻ indents and spacing
Trong khung paragraph, phải chọn "Page break before" trong thẻ con Line and Page Breaks
Trong khung Paragraph, phải chọn "Page break before" trong thẻ con Indents and Spacing
BCC là viết tắt của
Blind carbon copy
Bio carbon copy
Blind cordinate copy
Bio coordinate copy
Dịch vụ gửi và nhận thư điện tử trên mạng Internet được gọi là gì?
e-bank
e-health
e-learning
Tìm kiếm bằng dấu ngoặc kép giúp
Tìm chính xác nội dung trong dấu ngoặc kép
Tìm trang Web có chứa từ khóa nhưng không có từ loại bỏ.
Tìm trang Web có chứa từ khóa và bắt buộc phải có thêm từ bắt buộc.
Dùng để đại diện cho một chuỗi từ 0 đến nhiều ký tự, dùng trong trường hợp từ khóa quá dài hoặc chưa được xác định hoàn toàn.
Đặc điểm nào dưới đây là của mạng LAN?
Hoạt động trong một miền địa lý giới hạn (một văn phòng, một tòa nhà, hoặc các tòa nhà cạnh nhau)
Cho phép truy xuất qua các giao tiếp nối tiếp tốc độ thấp
Cung cấp kết nối liên tục và gián đoạn
Thuê của các nhà cung cấp dịch vụ nên độ bảo mật thấp
DNS là viết tắt của:
Domain Name System
Domain Normal System
Direct Name System
Direct normal System
Trong word, để chèn tài liệu tham khảo, bạn sử dụng thẻ:
Mailings
Review
Insert
References
Trong word, khi định nghĩa Heading, để định dạng kiểu đánh số, tại ô Enter Formatting for number:
Nháy chuột vào nút font để đánh số
Nên gõ vào số tự nhiên để đánh số
Nên gõ vào số la mã để đánh số
Sau khi xóa giá trị mặc định, tại ô number style for this level, bạn nháy chuột vào mũi tên để chọn kiểu đánh số
Để thay đổi đơn vị của thước, ta chọn:
File/Option/Advanced/Display
Home/Option/Advanced/Display
File/Option/Display
Home/Option/Display
Để tạo tài liệu tham khảo ta chọn:
References/Insert Citation
References/Insert Caption
References/Insert Table of Figures
References/Insert Index
Có mấy cách để tạo bookmark?
1
2
3
4
Trong word, một tệp tin:
Khi bỏ đi liên kết giữa header và header của 2 section liên kề nhau, có thể xóa đi số trang của 2 trang đầu tiên, khi vị trí số trang ở header
Không thể xóa đi số trang của 2 trang đầu tiên
A và B đúng
A và B sai
Cho địa chỉ IP: 192.168.1.1. Đây là địa chỉ IP lớp:
A
B
C
D
Trong word, khi định nghĩa Heading, để định dạng kiểu đánh số, tại ô Enter formatting for number:
Bạn gõ vào số 1 để đánh số cấp độ 1
Bạn nên gõ vào số la mã để đánh số
Bạn nên xóa giá trị mặc định, trước khi cài đặt đánh số
Bạn nên gõ số tự nhiên để đánh số
Trong word, xoay trang văn bản:
Trang xoay phải thuộc về section khác với section liền kề trước và section liền kề sau.
Trang xoay không phải thuộc về section khác với section liền kề trước và section liền kề sau.
Hai câu A,B đúng
Hai câu A,B sai
Để thêm tiêu đề định dạng style mình vừa làm vào trong mục lục, ta chọn:
References/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm
References/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm
Home/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm
File/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm
Địa chỉ lớp C có octet đầu tiên có giá trị từ:
1-126
128-191
192-223
224-300
Trong word, khi chèn mục lục để chèn thêm style tự định nghĩa bạn phải?
Trong khung Table of contents, sử dụng nút Options để sử dụng style tự định nghĩa
Trong khung Table of contents, sử dụng nút Modify để sử dụng style tự định nghĩa
Hai câu A, B đúng
Hai câu A, B sai
Trong mô hình OSI, layer nào vận chuyển dữ liệu ở dạng bits?
Application
Data link
Physical
Network
Thứ tự mô hình OSI:
Physical=>Data link=>Network=>Transport=>Session=>Presentation=>Application
Application=>Presentation=>Session=>Transport=>Network=>Data link=>Physical
Physical=>Network=>Data link=>Transport=>Session=>Presentation=>Application
Physical=>Data link=>Network=>Session=>Transport=>Presentation=>Application
Để tạo một style mới trong word, ta cần:
Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn New Style
Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Style Inspector
Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Manage style
Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Option
Trong word, khi định nghĩa Heading, canh lề cho đánh số style, mặc định là
Canh phải
Canh đều 2 bên
Canh lề trái
Canh giữa
Trong word, trong khung Define new Multilevel list, để định nghĩa Heading 1, sau khi chọn level 1
Khung Link level to style chọn là heading 1
Khung link level to style: chọn là no style
Không có khung Link level to style
Khung Link level to style chọn là normal
Trong word, chọn phát biểu ĐÚNG về cách xóa trang
Số trang đặt ở Header thì thực hiện: Insert/Header & Footer/Page Number/Remove Page number
Chèn số trang ở thẻ View
Chèn số trang ở thẻ Review
Sau khi đã chèn số trang thì không có cách thay đổi số trang được
Trong word, để đánh số trang bạn sử dụng thẻ
View
Insert
Home
Review
Trong mô hình OSI, Application layer vận chuyển dữ liệu ở dạng
Data
Segments
Packets
Frame
Có mấy cách tạo bookmark?
1
2
3
4
Trong word, để đánh số trang là i cho trang 5, số trang là 1 cho trang 6
Trang 5, trang 6 phải thuộc 2 section khác nhau
Trang 5, trang 6 phải thuộc cùng một section
Trang 5, trang 6 phải thuộc phải có sự liên kết
Trang 5, trang 6 một trang xoay ngang, một trang xoay dọc
Để hiển thị Thước ngang và dọc trong Word ta chọn
Review/Show/Ruler
Home/Show/Ruler
Design/Show/Ruler
View/Show/Ruler
Gắn hiệu ứng sinh động cho đối tượng đang chọn
Animations/Animations/Chọn hiệu ứng
Insert/Animation/Chọn hiệu ứng
Animations/Animation/Chọn hiệu ứng
Animation/Animations/Chọn hiệu ứng
Tìm từ khoá "copd" với phần mở rộng là tập tin pdf thì phải nhập cú pháp gì
copd filetype:pdf
copd pdf
copd filetype pdf
copd file pdf
Chia cột văn bản (Column) mà bề rộng cột phải nhỏ hơn cột trái là định dạng
Column One
Column Left
Column Right
Column Two
Chọn mẫu chữ không chân
.VnTime
Courier New
Time New Roman
VNI - Helve
Để thay đổi tỷ lệ khung nhìn
Alt + Lăn nút cuộn chuột
View/Full Screen Reading
Lăn nút cuộn con chuột
Tại thẻ View, chọn Zoom
Phím tắt Ctrl + F dùng để
Định dạng trang
Lưu
Mở chức năng tìm kiếm
Tạo tập tin mới
Gmail thuộc dịch vụ nào trên Internet
Thư điện tử
Khảo sát trực tiếp
Lưu trữ trực tuyến
Mạng xã hội
Tính tổng có điều kiện bằng hàm
Sum
Median
Sumif
Mode
Hàm điều kiện là
=LEFT
=IF
=SUM
=VLOOKUP
Chọn mẫu chữ có chân
Arial
Tahoma
.VnTime
Tất cả các ý còn lại
Để biết tập tin đang soạn lưu ở đâu thì ta chọn
Files/Option/Save/Open file Location
Files/Option/Open file Location
Files/Info/Open file Location
Files/Option/Proofing/Open file Location
Để ngắt trang ở vị trí con trỏ chuột, ta sử dụng phím tắt
Ctrl + Enter
Alt + Enter
Không có ý nào đúng
Shift + Enter
Chọn font chữ ABC (TCVN3)
Arial
Time New Roman
.VnAristote
Tohama
Trong viết mail, CC là viết tắt của
Không ý nào đúng
Blind Carbon Copy
Carbon Copy
Content Copy
Phần mềm hệ thống (Chọn ý sai)
Windows Explorer
Linus
MacOS
Windows 11
Lệnh Column được định vị ở thẻ
Page layout
Insert
View
Home
Hệ điều hành có thể chạy trên PC là:
Blackberry
IOS
Windows 11
Windows Mobile
Chọn mẫu chữ khác cho đối tượng đang chọn
Review/Font/Font
View/Font/Font
Home/Font/Font
Home/New/Font
Chọn kiểu tập tin trình chiếu mà PPT 2010 có thể mở
PTTW
PICX
PPSX
GZ
Để tạo chú thích cho bảng hay ảnh, ta sẽ sử dụng
Comment
Citation
Caption
Hyperlink
Phần cứng máy tính có thể có
Microsoft Edge
Tất cả các ý còn lại
GG Chrome
Bàn phím
Phần mềm gõ tiếng Việt
VietKey
GoTiengViet
Unikey
Tất cả các ý còn lại
Căn thẳng bên trái các đoạn chữ trong text box:
Review/Paragraph/Align text left
Home/Edit/Align text left
Design/Paragraph/Align text left
Home/Paragraph/Align text left
Để lưu 1 hình ảnh trên trang web về máy tính, ta phải làm gì
Nhấp chuột phải/Save picture as...
Nhấp chuột phải/Save image as...
Nhấp chuột trái/Save as picture
Nhấp chuột phải/Save link as...
Table of Contents cho phép chúng ta tạo
Bảng
Mục lục
Trích dẫn
Tiêu đề
Căn văn bản đã chọn ở giữa trang theo chiều ngang dùng phím tắt nào
Ctrl + L
Ctrl + E
Ctrl + R
Ctrl + J
Để dán nội dung sao chép, ta dùng
Ctrl + V
Ctrl + X
Ctrl + E
Ctrl + C
Để tô màu nền 1 ô trong bảng, ta chọn
Table Tools/Design/Table Styles/ Shading
Table Tools/Layout/Table Styles/ Background
Table Tools/Layout/Table Styles/ Shading
Table Tools/Design/Table Styles/ Background
Chương trình dùng để duyệt web là
Web Browser
Home page
Website
Webpage
Cách thêm 1 trang mới vào bộ trình chiếu đang soạn
File/New slide
Slide show/Slides/New slide
Review/Slides/New slide
Home/Slides/New slide
Trong Excel, ta tính trung bình bằng hàm:
Mode
Average
Stdev
Median
Làm nghiêng chữ trong text box thì chọn
Home/Font/Italic
Slide Show/Text/Italic
Format/Font/Italic
Design/Text/Italic
Để lấy 2 ký tự đầu tiên của ô D2, ta dùng hàm
=Left(D2,2)
=Right(D2,2)
=Left(D2,3)
=Mid(D2,2)
Định trang hiện tại tự động chuyển trang sau 4 giây
Transitions/Timing/Đặt After=00:04.00
Insert/Animation/Đặt After=00:04.00
Slide show/Timing/Đặt After=00:04.00
Transitions/Timing/Đặt Duration=00:04.00
Thêm 1 slide từ bộ chình chiếu đã có trên đĩa vào bộ trình chiếu đang soạn:
Slide Show/Slide/New Slide/Reuse Slides
Home/Slide/New Slide/Reuse Slides
File/Import/New Slide/Reuse Slides
Tất cả đều sai
Phần cứng máy tính có thể có
Win RAR
GG Chrome
Chuột không dây
Tất cả các ý
Hệ điều hành có thể dùng cho thiết bị di động là :
IOS
Windows Mobile
Android
Tất cả
Tạo trích dẫn bằng :
Caption
Citations
Table of Content
Footnotes
Chọn Font chữ Unicode
Time New Roman
Tohama
Arial
Tất cả
. TCP/IP là viết tắt của?
Transmission Control Protocol / Internet Protocol
Technology Central Protocol / Internet Protocol
Technology Control Protocol / Internet Protocol
Transmission Control Protocol / Internal Protocol
Chọn phần mềm ứng dụng ( đúng và đủ nhất )
Blackberry
Open Office
IOS
Windows Mobile
Làm đậm chữ trong text box
Design/Font/Bold
Home/Font/Underline
Home/Font/Bold
View/Font/Bold
Để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn, tại thẻ Home , nhóm Paragraph, thẻ con Indents and Spacing, tại Spacing, đặt giá trị tại
Line Spacing
Ô Before và ô After
Cả hai ý trên
Ô Above và ô Below
Line Spacing
Ô Before và ô After
Cả ba
Ô Above và ô Below
Chọn font chữ Unicode
Tất cả các ý
Time New Roman
Tohama
Arial
Tên miền của tổ chức thương mại chứa thành phần gì
.org
.edu
.cơm
.gov
Chọn kiểu tập tin trình chiếu PowerPoint 2010
.ppt
.svg
.docx
.jpg
Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về vị trí cuối văn bản
Alt + End
Shift + Ctrl + End
Ctrl + End
Ctrl +
Muốn xuống dòng nhưng vẫn thuộc về đoạn văn đó, chọn :
Alt + Enter
Ctrl + Enter
Shift + Enter
Shift + Ctrl + Enter
Dịch vụ gửi và nhận thư điện tử được gọi là
e-health
e-bank
e-learning
Chọn mẫu chữ VNI
Verdana
.VnTime
Time New Roman
VNI - Helve
Hàm Mode dùng để
Trả giá trị chênh lệch
Trả giá trị tổng
Trả giá trị được lặp lại nhiều nhất
Trả giá trị trung bình
trong Word, muốn tắt/ mở thanh Standard ta sử dụng thao tác nào?
Edit/Toolbars/Standard
View/Toolbars/Standard
Insert/Toolbars/Standard
Format/Toolbars/Standard
Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào?
Tab
Shift + Tab
Ctrl + Tab
Alt + Tab
Trong Table/Sort của Word, hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp?
3
2
4
1
Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì?
Xác định số dòng cần drop
Xác định vị trí kí tự drop cap
Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản
Xác định font chữ cho kí tự drop cap
Trong Word, có mấy cách tạo chữ Word Art?
1
2
3
4
Trong Table của Word, có mấy dạng canh lề
6
7
8
9
Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:
Ctrl
Shift
Ctrl + Alt
Alt + Shift
Trong Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào?
File/ Print chọn Current page
File/ Print chọn All
File/ Print chọn Pages
File/ Print chọn Selection
Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta sử dụng tổ hợp phím nào?
Ctrl + V
Ctrl + E
Ctrl + X
Ctrl + C
Trong Word, để một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?
Edit/Paste
Edit Cắt vào bộ nhớ tạm/Copy
Insert/Cut
Edit /Cut
Trong Word, để biết đang sử dụng Word phiên bản nào:
Nhấn Help, chọn About Microsoft Word
Nhấn Tools/ Options
Nhấn Windows/ Split
Nhấn File/ Properties
Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ "Đh Ktcn Tp.Hcm" thành chữ "ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM" ta thực hiện lệnh:
Edit/ Replace
Edit/ Find
Chọn "Đh KtCn Tp.HCM" rồi nhấn tổ hợp phím Shift + F3
Trong PowerPoint và Google Slides, tổ hợp phím nào dùng để nhân bản (Duplicate) một Slide hoặc một đối tượng đang chọn?
Ctrl + C
Ctrl + V
Ctrl + D
Ctrl + Shift + D
Để đóng (thoát) chế độ trình chiếu trong PPT hoặc Google Slides, bạn nhấn phím nào?
Enter
Space
Esc
Alt + F4
Trong Word, phím tắt nào dùng để tăng kích cỡ chữ (Font size) cho đoạn văn bản đang chọn?
Ctrl + [
Ctrl + ]
Ctrl + Shift + >
Cả B và C đều đúng
Để xóa định dạng (Clear All Formatting) của đoạn văn bản đang chọn trong Word, ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + Space
Ctrl + Shift + N
Alt + Delete
Ctrl + Delete
Trong Excel hoặc Google Sheets, tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ một CỘT (Column)?
Shift + Space
Ctrl + Space
Alt + Space
Ctrl + Alt + Space
Trong Excel hoặc Google Sheets, tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ một HÀNG (Row)?
Shift + Space
Ctrl + Space
Ctrl + A
Shift + Enter
Để ẩn thanh công cụ (Ribbon) trong Word/Excel nhằm mở rộng không gian soạn thảo, bạn nhấn:
Ctrl + F2
Alt + F1
Shift + F1
Ctrl + F1
Trong Google Docs, để chèn nhanh một liên kết (Hyperlink) vào văn bản, ta dùng:
Ctrl + H
Ctrl + L
Ctrl + K
Ctrl + Shift + K
Khi đang sử dụng trình duyệt hoặc các ứng dụng Google Workspace, phím tắt Alt + Tab có tác dụng gì?
Đóng trình duyệt nhanh
Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở
Mở một tab mới
Chuyển sang chế độ ẩn danh
Trong Excel, phím tắt nào dùng để tự động tính tổng (AutoSum) cho một vùng dữ liệu?
Alt + =
Alt + S
Ctrl + Shift + T
Ctrl + =
Để kiểm tra lỗi chính tả (Spelling) trong Word, bạn sử dụng phím chức năng nào?
F1
F5
F7
F12
Trong PowerPoint, khi đang trình chiếu, muốn xóa các vết mực đã vẽ bằng công cụ Pen (Bút) trên slide, bạn nhấn phím:
Phím E (Erase)
Phím D (Delete)
Phím C (Clear)
Phím Backspace
Phím tắt để mở hộp thoại "Save As" (Lưu với tên khác) nhanh nhất trong Word/Excel là:
Ctrl + S
F12
Alt + S
Shift + F12
Phím tắt đi kèm với Shift thường có tác dụng gì?
Tắt hoàn toàn chức năng của phím chính
Lặp lại chức năng của phím chính
Đảo ngược hoặc mở rộng/thay đổi chức năng của phím đó
Chỉ dùng để nhập chữ in thường
Phím tắt đi kèm với Alt thường được dùng để làm gì?
Nhập ký tự đặc biệt
Đóng nhanh cửa sổ đang làm việc
Sao chép và dán dữ liệu
Kích hoạt nhanh các tab, menu hoặc lệnh trên thanh công cụ trong ứng dụng
Tổ hợp phím Shift + Alt (kết hợp với các phím khác như mũi tên, chữ cái) thường được dùng để làm gì?
Thực hiện các lệnh nâng cao như thao tác nhanh với bố cục văn bản, truy cập Style Pane, chèn ngày giờ hoặc điều hướng, giúp tăng tốc độ làm việc
Khóa bàn phím tạm thời
Chỉ thay đổi ngôn ngữ bàn phím
Đóng chương trình đang chạy
