wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN đh

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, tìm phát biểu đúng về việc đặt tên cho hình ảnh.

a)

Vị trí tên hình được đặt ở bất kì vị trí nào tùy mục tiêu nghiên cứu

b)

Vị trí tên hình được đặt phía dưới hình

c)

References/Captions/Insert table of Figures

d)

Vị trí tên hình được đặt phía trên hình

2.

Đơn vị tốc độ dẫn truyền dữ liệu có thể được tính theo.

a)

Rpms

b)

bps

c)

MB

d)

GB

3.

Trong Word, tìm phát biểu đúng về việc đặt tên cho bảng.

a)

Vị trí tên bảng được đặt ở bất kì vị trí nào tùy mục tiêu nghiên cứu

b)

Vị trí tên bảng được đặt phía dưới hình

c)

References/Captions/Insert table of Figures

d)

Vị trí tên bảng được đặt phía trên hình

4.

Trong Word, thể thức trình bày văn bản hành chính về vị trí số trang.

a)

Số trang được canh giữa trong phần lề dưới của văn bản

b)

Số trang được canh phải trong phần lề dưới của văn bản

c)

Số trang được canh giữa trong phần lề trên của văn bản

d)

Số trang được canh trái trong phần lề dưới của văn bản

5.

Trong Word, để tạo style riêng (style không đánh số), thao tác đúng là chọn ở đâu.

a)

Thẻ View, nhóm Paragraph, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK

b)

Thẻ Home, nhóm Clipboard, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK

c)

Thẻ Insert, nhóm Font, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK

d)

Thẻ Home, nhóm Styles, nháy vào mũi tên nhỏ ở góc phải, trong khung styles xuất hiện, chọn New Style, rồi bấm OK

6.

Trong Word, để đặt lề trang giấy.

a)

Có thể nháy đúp chuột vào phần lề trang giấy trên thanh thước ngang để cài đặt lề trang giấy

b)

Không thể nháy đúp chuột vào phần lề trang giấy trên thanh thước ngang để cài đặt lề trang giấy

c)

Cả A và B đúng

d)

A và B sai

7.

Tìm kiếm bằng filetype có nghĩa là.

a)

Chỉ tìm các trang Web có từ khóa trong một Website được chỉ định, không tìm các Website khác

b)

Tìm trang Web mà địa chỉ có từ khóa được chỉ định

c)

Tìm trang Web có chứa từ khóa và có tập tin với phần mở rộng là ext

d)

Tìm thông tin liên quan đến trang Web được chỉ định

8.

Trong Word, để khảo sát kiểu xem tập tin, bạn chọn mục nào.

a)

View/ Document Views

b)

Review/ Document Views

c)

References/ Document Views

d)

Mailings/ Document Views

9.

Trong Word, để bắt đầu định nghĩa Heading, bạn chọn đường dẫn lệnh nào.

a)

Thẻ Insert/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list

b)

Thẻ Home/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list

c)

Thẻ Insert/Home/Multilevel List/ Define New Multilevel list

d)

Thẻ Page Layout/Paragraph/Multilevel List/ Define New Multilevel list

10.

Trong Word, khi định nghĩa Heading, giá trị tại ô Follow number with có các trường hợp nào.

a)

Tab character

b)

Space

c)

Nothing

d)

Tất cả đều đúng

11.

Trong Word, để cài đặt đường viền cho biết giới hạn không gian soạn thảo của trang văn bản, bạn thực hiện ở đâu.

a)

View/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries

b)

Insert/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries

c)

References/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries

d)

File/Options/Advanced/Show Document Content/Show text boundaries

12.

Tìm kiếm bằng AND hoặc OR là loại tìm kiếm gì.

a)

Tìm kiếm dựa vào phép toán

b)

Tìm kiếm dựa vào Boolean

c)

Tìm kiếm dựa vào thông tin

d)

Tìm kiếm dựa vào ký tự

13.

Trong Word, tìm phát biểu SAI về section.

a)

Trong cùng một section, định dạng số trang giống nhau

b)

Trong cùng một section, định dạng số trang khác nhau

c)

Trong cùng một section, vị trí số trang giống nhau

d)

Đánh số trang liên tục bằng số tự la mã giữa hai section liền kề nhau

14.

Cho địa chỉ IP 191.254.0.0. Đây là địa chỉ lớp nào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

HTTP là gì.

a)

Địa chỉ của trang web

b)

Tên của trang web

c)

Ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

d)

Giao thức truyền siêu văn bản

16.

Tên miền .org thường được dùng cho đối tượng nào.

a)

Được sử dụng bởi các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế

b)

Thường được sử dụng cho các trang web của các tổ chức giáo dục

c)

Chỉ được sử dụng cho các tổ chức chính phủ, cơ quan nhà nước

d)

Thường được sử dụng bởi các tổ chức phi lợi nhuận, liên kết thương mại

17.

Để tạo chữ ký trong email, bạn chọn đường dẫn cài đặt nào.

a)

Setting/see all settings/signature

b)

Setting/all settings/signature

c)

Seting/see all settings/sign

d)

Setting/all settings/sign

18.

Trong Word, chèn mục lục ở thẻ nào.

a)

References

b)

Home

c)

Insert

d)

Mailings

19.

Trong Word, dòng lệnh nào sau đây dùng để ngắt trang.

a)

Insert/ Page number

b)

Review/Page Setup/Breaks/Page

c)

Ctrl + Enter

d)

Views/Pages/Page break

20.

Có bao nhiêu lớp địa chỉ IP.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Một tài khoản Google Drive cơ bản có bao nhiêu dung lượng miễn phí.

a)

30GB

b)

45GB

c)

60GB

d)

15GB

22.

Dấu hiệu nhận biết một trang web an toàn là gì.

a)

URL bắt đầu với http://

b)

Thanh địa chỉ trình duyệt chuyển sang màu đỏ có hiển thị tên công ty quản lý website

c)

Có cụm từ https:// và biểu tượng ổ khóa trên thanh địa chỉ không bị đánh dấu chéo hay cảnh báo màu đỏ

d)

Tất cả đều đúng

23.

Trong Word, để cài đặt vị trí đầu trang cho Heading 1 có đánh số là 1, đầu tiên:

a)

Trong thẻ review, phải chọn "Page break before" trong thẻ indents and Spacing

b)

Trong thẻ Insert, phải chọn "Page break before" trong thẻ indents and spacing

c)

Trong khung paragraph, phải chọn "Page break before" trong thẻ con Line and Page Breaks

d)

Trong khung Paragraph, phải chọn "Page break before" trong thẻ con Indents and Spacing

24.

BCC là viết tắt của

a)

Blind carbon copy

b)

Bio carbon copy

c)

Blind cordinate copy

d)

Bio coordinate copy

25.

Dịch vụ gửi và nhận thư điện tử trên mạng Internet được gọi là gì?

a)

e-mail

b)

e-bank

c)

e-health

d)

e-learning

26.

Tìm kiếm bằng dấu ngoặc kép giúp

a)

Tìm chính xác nội dung trong dấu ngoặc kép

b)

Tìm trang Web có chứa từ khóa nhưng không có từ loại bỏ.

c)

Tìm trang Web có chứa từ khóa và bắt buộc phải có thêm từ bắt buộc.

d)

Dùng để đại diện cho một chuỗi từ 0 đến nhiều ký tự, dùng trong trường hợp từ khóa quá dài hoặc chưa được xác định hoàn toàn.

27.

Đặc điểm nào dưới đây là của mạng LAN?

a)

Hoạt động trong một miền địa lý giới hạn (một văn phòng, một tòa nhà, hoặc các tòa nhà cạnh nhau)

b)

Cho phép truy xuất qua các giao tiếp nối tiếp tốc độ thấp

c)

Cung cấp kết nối liên tục và gián đoạn

d)

Thuê của các nhà cung cấp dịch vụ nên độ bảo mật thấp

28.

DNS là viết tắt của:

a)

Domain Name System

b)

Domain Normal System

c)

Direct Name System

d)

Direct normal System

29.

Trong word, để chèn tài liệu tham khảo, bạn sử dụng thẻ:

a)

Mailings

b)

Review

c)

Insert

d)

References

30.

Trong word, khi định nghĩa Heading, để định dạng kiểu đánh số, tại ô Enter Formatting for number:

a)

Nháy chuột vào nút font để đánh số

b)

Nên gõ vào số tự nhiên để đánh số

c)

Nên gõ vào số la mã để đánh số

d)

Sau khi xóa giá trị mặc định, tại ô number style for this level, bạn nháy chuột vào mũi tên để chọn kiểu đánh số

31.

Để thay đổi đơn vị của thước, ta chọn:

a)

File/Option/Advanced/Display

b)

Home/Option/Advanced/Display

c)

File/Option/Display

d)

Home/Option/Display

32.

Để tạo tài liệu tham khảo ta chọn:

a)

References/Insert Citation

b)

References/Insert Caption

c)

References/Insert Table of Figures

d)

References/Insert Index

33.

Có mấy cách để tạo bookmark?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Trong word, một tệp tin:

a)

Khi bỏ đi liên kết giữa header và header của 2 section liên kề nhau, có thể xóa đi số trang của 2 trang đầu tiên, khi vị trí số trang ở header

b)

Không thể xóa đi số trang của 2 trang đầu tiên

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

35.

Cho địa chỉ IP: 192.168.1.1. Đây là địa chỉ IP lớp:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Trong word, khi định nghĩa Heading, để định dạng kiểu đánh số, tại ô Enter formatting for number:

a)

Bạn gõ vào số 1 để đánh số cấp độ 1

b)

Bạn nên gõ vào số la mã để đánh số

c)

Bạn nên xóa giá trị mặc định, trước khi cài đặt đánh số

d)

Bạn nên gõ số tự nhiên để đánh số

37.

Trong word, xoay trang văn bản:

a)

Trang xoay phải thuộc về section khác với section liền kề trước và section liền kề sau.

b)

Trang xoay không phải thuộc về section khác với section liền kề trước và section liền kề sau.

c)

Hai câu A,B đúng

d)

Hai câu A,B sai

38.

Để thêm tiêu đề định dạng style mình vừa làm vào trong mục lục, ta chọn:

a)

References/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm

b)

References/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm

c)

Home/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm

d)

File/Table of contents/Insert table of contents/Option/Thêm số 1 vào style mới làm

39.

Địa chỉ lớp C có octet đầu tiên có giá trị từ:

a)

1-126

b)

128-191

c)

192-223

d)

224-300

40.

Trong word, khi chèn mục lục để chèn thêm style tự định nghĩa bạn phải?

a)

Trong khung Table of contents, sử dụng nút Options để sử dụng style tự định nghĩa

b)

Trong khung Table of contents, sử dụng nút Modify để sử dụng style tự định nghĩa

c)

Hai câu A, B đúng

d)

Hai câu A, B sai

41.

Trong mô hình OSI, layer nào vận chuyển dữ liệu ở dạng bits?

a)

Application

b)

Data link

c)

Physical

d)

Network

42.

Thứ tự mô hình OSI:

a)

Physical=>Data link=>Network=>Transport=>Session=>Presentation=>Application

b)

Application=>Presentation=>Session=>Transport=>Network=>Data link=>Physical

c)

Physical=>Network=>Data link=>Transport=>Session=>Presentation=>Application

d)

Physical=>Data link=>Network=>Session=>Transport=>Presentation=>Application

43.

Để tạo một style mới trong word, ta cần:

a)

Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn New Style

b)

Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Style Inspector

c)

Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Manage style

d)

Nhấn vào góc phải của khung Style/chọn Option

44.

Trong word, khi định nghĩa Heading, canh lề cho đánh số style, mặc định là

a)

Canh phải

b)

Canh đều 2 bên

c)

Canh lề trái

d)

Canh giữa

45.

Trong word, trong khung Define new Multilevel list, để định nghĩa Heading 1, sau khi chọn level 1

a)

Khung Link level to style chọn là heading 1

b)

Khung link level to style: chọn là no style

c)

Không có khung Link level to style

d)

Khung Link level to style chọn là normal

46.

Trong word, chọn phát biểu ĐÚNG về cách xóa trang

a)

Số trang đặt ở Header thì thực hiện: Insert/Header & Footer/Page Number/Remove Page number

b)

Chèn số trang ở thẻ View

c)

Chèn số trang ở thẻ Review

d)

Sau khi đã chèn số trang thì không có cách thay đổi số trang được

47.

Trong word, để đánh số trang bạn sử dụng thẻ

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

Review

48.

Trong mô hình OSI, Application layer vận chuyển dữ liệu ở dạng

a)

Data

b)

Segments

c)

Packets

d)

Frame

49.

Có mấy cách tạo bookmark?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trong word, để đánh số trang là i cho trang 5, số trang là 1 cho trang 6

a)

Trang 5, trang 6 phải thuộc 2 section khác nhau

b)

Trang 5, trang 6 phải thuộc cùng một section

c)

Trang 5, trang 6 phải thuộc phải có sự liên kết

d)

Trang 5, trang 6 một trang xoay ngang, một trang xoay dọc

51.

Để hiển thị Thước ngang và dọc trong Word ta chọn

a)

Review/Show/Ruler

b)

Home/Show/Ruler

c)

Design/Show/Ruler

d)

View/Show/Ruler

52.

Gắn hiệu ứng sinh động cho đối tượng đang chọn

a)

Animations/Animations/Chọn hiệu ứng

b)

Insert/Animation/Chọn hiệu ứng

c)

Animations/Animation/Chọn hiệu ứng

d)

Animation/Animations/Chọn hiệu ứng

53.

Tìm từ khoá "copd" với phần mở rộng là tập tin pdf thì phải nhập cú pháp gì

a)

copd filetype:pdf

b)

copd pdf

c)

copd filetype pdf

d)

copd file pdf

54.

Chia cột văn bản (Column) mà bề rộng cột phải nhỏ hơn cột trái là định dạng

a)

Column One

b)

Column Left

c)

Column Right

d)

Column Two

55.

Chọn mẫu chữ không chân

a)

.VnTime

b)

Courier New

c)

Time New Roman

d)

VNI - Helve

56.

Để thay đổi tỷ lệ khung nhìn

a)

Alt + Lăn nút cuộn chuột

b)

View/Full Screen Reading

c)

Lăn nút cuộn con chuột

d)

Tại thẻ View, chọn Zoom

57.

Phím tắt Ctrl + F dùng để

a)

Định dạng trang

b)

Lưu

c)

Mở chức năng tìm kiếm

d)

Tạo tập tin mới

58.

Gmail thuộc dịch vụ nào trên Internet

a)

Thư điện tử

b)

Khảo sát trực tiếp

c)

Lưu trữ trực tuyến

d)

Mạng xã hội

59.

Tính tổng có điều kiện bằng hàm

a)

Sum

b)

Median

c)

Sumif

d)

Mode

60.

Hàm điều kiện là

a)

=LEFT

b)

=IF

c)

=SUM

d)

=VLOOKUP

61.

Chọn mẫu chữ có chân

a)

Arial

b)

Tahoma

c)

.VnTime

d)

Tất cả các ý còn lại

62.

Để biết tập tin đang soạn lưu ở đâu thì ta chọn

a)

Files/Option/Save/Open file Location

b)

Files/Option/Open file Location

c)

Files/Info/Open file Location

d)

Files/Option/Proofing/Open file Location

63.

Để ngắt trang ở vị trí con trỏ chuột, ta sử dụng phím tắt

a)

Ctrl + Enter

b)

Alt + Enter

c)

Không có ý nào đúng

d)

Shift + Enter

64.

Chọn font chữ ABC (TCVN3)

a)

Arial

b)

Time New Roman

c)

.VnAristote

d)

Tohama

65.

Trong viết mail, CC là viết tắt của

a)

Không ý nào đúng

b)

Blind Carbon Copy

c)

Carbon Copy

d)

Content Copy

66.

Phần mềm hệ thống (Chọn ý sai)

a)

Windows Explorer

b)

Linus

c)

MacOS

d)

Windows 11

67.

Lệnh Column được định vị ở thẻ

a)

Page layout

b)

Insert

c)

View

d)

Home

68.

Hệ điều hành có thể chạy trên PC là:

a)

Blackberry

b)

IOS

c)

Windows 11

d)

Windows Mobile

69.

Chọn mẫu chữ khác cho đối tượng đang chọn

a)

Review/Font/Font

b)

View/Font/Font

c)

Home/Font/Font

d)

Home/New/Font

70.

Chọn kiểu tập tin trình chiếu mà PPT 2010 có thể mở

a)

PTTW

b)

PICX

c)

PPSX

d)

GZ

71.

Để tạo chú thích cho bảng hay ảnh, ta sẽ sử dụng

a)

Comment

b)

Citation

c)

Caption

d)

Hyperlink

72.

Phần cứng máy tính có thể có

a)

Microsoft Edge

b)

Tất cả các ý còn lại

c)

GG Chrome

d)

Bàn phím

73.

Phần mềm gõ tiếng Việt

a)

VietKey

b)

GoTiengViet

c)

Unikey

d)

Tất cả các ý còn lại

74.

Căn thẳng bên trái các đoạn chữ trong text box:

a)

Review/Paragraph/Align text left

b)

Home/Edit/Align text left

c)

Design/Paragraph/Align text left

d)

Home/Paragraph/Align text left

75.

Để lưu 1 hình ảnh trên trang web về máy tính, ta phải làm gì

a)

Nhấp chuột phải/Save picture as...

b)

Nhấp chuột phải/Save image as...

c)

Nhấp chuột trái/Save as picture

d)

Nhấp chuột phải/Save link as...

76.

Table of Contents cho phép chúng ta tạo

a)

Bảng

b)

Mục lục

c)

Trích dẫn

d)

Tiêu đề

77.

Căn văn bản đã chọn ở giữa trang theo chiều ngang dùng phím tắt nào

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + J

78.

Để dán nội dung sao chép, ta dùng

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + C

79.

Để tô màu nền 1 ô trong bảng, ta chọn

a)

Table Tools/Design/Table Styles/ Shading

b)

Table Tools/Layout/Table Styles/ Background

c)

Table Tools/Layout/Table Styles/ Shading

d)

Table Tools/Design/Table Styles/ Background

80.

Chương trình dùng để duyệt web là

a)

Web Browser

b)

Home page

c)

Website

d)

Webpage

81.

Cách thêm 1 trang mới vào bộ trình chiếu đang soạn

a)

File/New slide

b)

Slide show/Slides/New slide

c)

Review/Slides/New slide

d)

Home/Slides/New slide

82.

Trong Excel, ta tính trung bình bằng hàm:

a)

Mode

b)

Average

c)

Stdev

d)

Median

83.

Làm nghiêng chữ trong text box thì chọn

a)

Home/Font/Italic

b)

Slide Show/Text/Italic

c)

Format/Font/Italic

d)

Design/Text/Italic

84.

Để lấy 2 ký tự đầu tiên của ô D2, ta dùng hàm

a)

=Left(D2,2)

b)

=Right(D2,2)

c)

=Left(D2,3)

d)

=Mid(D2,2)

85.

Định trang hiện tại tự động chuyển trang sau 4 giây

a)

Transitions/Timing/Đặt After=00:04.00

b)

Insert/Animation/Đặt After=00:04.00

c)

Slide show/Timing/Đặt After=00:04.00

d)

Transitions/Timing/Đặt Duration=00:04.00

86.

 Thêm 1 slide từ bộ chình chiếu đã có trên đĩa vào bộ trình chiếu đang soạn:

a)
  1. Slide Show/Slide/New Slide/Reuse Slides

b)
  1. Home/Slide/New Slide/Reuse Slides

c)
  1. File/Import/New Slide/Reuse Slides

d)
  1. Tất cả đều sai

87.

Phần cứng máy tính có thể có

a)

Win RAR

b)

GG Chrome

c)

Chuột không dây

d)

Tất cả các ý

88.

Hệ điều hành có thể dùng cho thiết bị di động là :

a)

IOS

b)

Windows Mobile

c)

Android

d)

Tất cả

89.

Tạo trích dẫn bằng :

a)

Caption

b)

Citations

c)

Table of Content

d)

Footnotes

90.

Chọn Font chữ Unicode

a)
  1. Time New Roman

b)
  1. Tohama

c)

Arial

d)

Tất cả

91.

. TCP/IP là viết tắt của?

a)
  1. Transmission Control Protocol / Internet Protocol

b)
  1. Technology Central Protocol / Internet Protocol

c)
  1. Technology Control Protocol / Internet Protocol

d)
  1. Transmission Control Protocol / Internal Protocol

92.

Chọn phần mềm ứng dụng ( đúng và đủ nhất )

a)

Blackberry

b)

Open Office

c)

IOS

d)

Windows Mobile

93.

Làm đậm chữ trong text box

a)
  1. Design/Font/Bold

b)
  1. Home/Font/Underline

c)
  1. Home/Font/Bold

d)
  1. View/Font/Bold

94.

 Để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn, tại thẻ Home , nhóm Paragraph, thẻ con Indents and Spacing, tại Spacing, đặt giá trị tại

  1. Line Spacing

  2. Ô Before và ô After

  3. Cả hai ý trên

  4. Ô Above và ô Below

a)
  1. Line Spacing

b)
  1. Ô Before và ô After

c)
  1. Cả ba

d)
  1. Ô Above và ô Below

95.

Chọn font chữ Unicode

a)
  1. Tất cả các ý 

b)
  1. Time New Roman

c)

Tohama

d)

Arial

96.

Tên miền của tổ chức thương mại chứa thành phần gì

a)

.org

b)

.edu

c)

.cơm

d)

.gov

97.

Chọn kiểu tập tin trình chiếu PowerPoint 2010

a)

.ppt

b)

.svg

c)

.docx

d)

.jpg

98.

Tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về vị trí cuối văn bản

a)

Alt + End

b)

Shift + Ctrl + End

c)

Ctrl + End

d)

Ctrl +

99.

Muốn xuống dòng nhưng vẫn thuộc về đoạn văn đó, chọn :

a)

Alt + Enter

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Shift + Ctrl + Enter

100.

Dịch vụ gửi và nhận thư điện tử được gọi là

a)

e-health

b)

e-bank

c)

e-mail

d)

e-learning

101.

Chọn mẫu chữ VNI

a)
  1. Verdana

b)
  1. .VnTime

c)
  1. Time New Roman

d)
  1. VNI - Helve

102.

 Hàm Mode dùng để

a)
  1. Trả giá trị chênh lệch

b)
  1. Trả giá trị tổng

c)
  1. Trả giá trị được lặp lại nhiều nhất

d)
  1. Trả giá trị trung bình

103.

trong Word, muốn tắt/ mở thanh Standard ta sử dụng thao tác nào? 

a)

Edit/Toolbars/Standard 

b)

View/Toolbars/Standard 

c)

Insert/Toolbars/Standard

d)

Format/Toolbars/Standard 

104.

Trong Table của Word, để gõ kí tự Tab ta thực hiện thao tác nào? 

a)

Tab

b)

Shift + Tab

c)

Ctrl + Tab

d)

Alt + Tab

105.

Trong Table/Sort của Word, hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp? 

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

106.

Trong Word, Format/Drop Cap/Lines to drop có chức năng gì? 

a)

Xác định số dòng cần drop 

b)

Xác định vị trí kí tự drop cap 

c)

Xác định khoảng cách từ drop cap đến văn bản 

d)

Xác định font chữ cho kí tự drop cap 

107.

Trong Word, có mấy cách tạo chữ Word Art?        

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Trong Table của Word, có mấy dạng canh lề

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

109.

Trong Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn phím gì trước khi kéo chuột:   


a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Ctrl + Alt

d)

Alt + Shift

110.

Trong Word, để in trang hiện hành, ta chọn thao tác nào? 

a)

File/ Print chọn Current page

b)

File/ Print chọn All 

c)

File/ Print chọn Pages 

d)

File/ Print chọn Selection 

111.

Trong Word, để chép nội dung từ bộ nhớ tạm ra vị trí con trỏ, ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + C

112.

Trong Word, để  một đoạn văn bản đã được chọn, ta chọn thao tác nào?

a)

Edit/Paste 

b)

Edit Cắt vào bộ nhớ tạm/Copy 

c)

Insert/Cut 

d)

Edit /Cut 

113.

Trong Word, để biết đang sử dụng Word phiên bản nào: 


a)

Nhấn Help, chọn About Microsoft Word

b)

Nhấn Tools/ Options 

c)

Nhấn Windows/ Split

d)

Nhấn File/ Properties

114.

Khi soạn thảo văn bản, giả sử ta cần thay thế chữ "Đh Ktcn Tp.Hcm" thành chữ "ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TP.HCM" ta thực hiện lệnh: 

a)

Edit/ Replace 

b)

Edit/ Find 

c)

Chọn "Đh KtCn Tp.HCM" rồi nhấn tổ hợp phím Shift + F3

115.

Trong PowerPoint và Google Slides, tổ hợp phím nào dùng để nhân bản (Duplicate) một Slide hoặc một đối tượng đang chọn?


a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + D

116.

Để đóng (thoát) chế độ trình chiếu trong PPT hoặc Google Slides, bạn nhấn phím nào? 

a)

Enter

b)

Space

c)

Esc

d)

Alt + F4

117.

 Trong Word, phím tắt nào dùng để tăng kích cỡ chữ (Font size) cho đoạn văn bản đang chọn? 

a)

Ctrl + [

b)

Ctrl + ] 

c)

Ctrl + Shift + > 

d)

Cả B và C đều đúng

118.

Để xóa định dạng (Clear All Formatting) của đoạn văn bản đang chọn trong Word, ta dùng tổ hợp phím: 

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Shift + N 

c)

Alt + Delete 

d)

Ctrl + Delete

119.

Trong Excel hoặc Google Sheets, tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ một CỘT (Column)? 

a)

Shift + Space

b)

Ctrl + Space

c)

Alt + Space 

d)

Ctrl + Alt + Space

120.

 Trong Excel hoặc Google Sheets, tổ hợp phím nào dùng để chọn toàn bộ một HÀNG (Row)?

a)

Shift + Space 

b)

Ctrl + Space

c)

Ctrl + A 

d)

Shift + Enter

121.

 Để ẩn thanh công cụ (Ribbon) trong Word/Excel nhằm mở rộng không gian soạn thảo, bạn nhấn: 

a)

Ctrl + F2 

b)

Alt + F1 

c)

Shift + F1

d)

Ctrl + F1 

122.

Trong Google Docs, để chèn nhanh một liên kết (Hyperlink) vào văn bản, ta dùng:

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + L 

c)

Ctrl + K 

d)

Ctrl + Shift + K

123.

Khi đang sử dụng trình duyệt hoặc các ứng dụng Google Workspace, phím tắt Alt + Tab có tác dụng gì? 

a)

Đóng trình duyệt nhanh

b)

Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở 

c)

Mở một tab mới

d)

Chuyển sang chế độ ẩn danh

124.

Trong Excel, phím tắt nào dùng để tự động tính tổng (AutoSum) cho một vùng dữ liệu?

a)

Alt + =

b)

Alt + S

c)

Ctrl + Shift + T 

d)

Ctrl + =

125.

Để kiểm tra lỗi chính tả (Spelling) trong Word, bạn sử dụng phím chức năng nào?

a)

F1

b)

F5

c)

F7

d)

F12

126.

Trong PowerPoint, khi đang trình chiếu, muốn xóa các vết mực đã vẽ bằng công cụ Pen (Bút) trên slide, bạn nhấn phím: 

a)

Phím E (Erase) 

b)

Phím D (Delete) 

c)

Phím C (Clear)

d)

Phím Backspace

127.

 Phím tắt để mở hộp thoại "Save As" (Lưu với tên khác) nhanh nhất trong Word/Excel là:

a)

Ctrl + S

b)

F12 

c)

Alt + S 

d)

Shift + F12

128.

Phím tắt đi kèm với Shift thường có tác dụng gì?

a)

Tắt hoàn toàn chức năng của phím chính

b)

Lặp lại chức năng của phím chính

c)

Đảo ngược hoặc mở rộng/thay đổi chức năng của phím đó

d)

Chỉ dùng để nhập chữ in thường

129.

Phím tắt đi kèm với Alt thường được dùng để làm gì?

a)

Nhập ký tự đặc biệt

b)

Đóng nhanh cửa sổ đang làm việc

c)

Sao chép và dán dữ liệu

d)

Kích hoạt nhanh các tab, menu hoặc lệnh trên thanh công cụ trong ứng dụng

130.

Tổ hợp phím Shift + Alt (kết hợp với các phím khác như mũi tên, chữ cái) thường được dùng để làm gì?

a)

Thực hiện các lệnh nâng cao như thao tác nhanh với bố cục văn bản, truy cập Style Pane, chèn ngày giờ hoặc điều hướng, giúp tăng tốc độ làm việc

b)

Khóa bàn phím tạm thời

c)

Chỉ thay đổi ngôn ngữ bàn phím

d)

Đóng chương trình đang chạy