wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Vận Tốc và Chuyển Động

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc của vật chuyển động thẳng có giá trị âm hay dương phụ thuộc vào:

a)

chiều chuyển động.

b)

chiều dương được chọn.

c)

chuyển động là nhanh hay chậm.

d)

chiều chuyển động và chiều dương được chọn.

2.

Chọn đáp án sai.

a)

Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.

b)

Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t

c)

Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: .

d)

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt.

3.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

Từ điểm O, với vận tốc 5km/h.

b)

Từ điểm O, với vận tốc 60km/h.

c)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h.

d)

Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h.

4.

Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t - 10. (x: km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:

a)

4,5 km.

b)

2 km.

c)

6 km.

d)

8 km.

5.

Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km, chuyển động theo chiều ra xa bến xe. Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều dương ngược chiều chuyển động của ôtô. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:

a)

x = 3 +80t.

b)

x = ( 80 -3 )t.

c)

x = - 3 - 80t.

d)

x = 80t.

6.

Chỉ ra câu sai.

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

d)

Trong chu

7.

Trong trọng trường Trái Đất, 2 vật cùng rơi tự do tại một vị trí xác định thì:

a)

Hai vật rơi với cùng vận tốc.

b)

Vận tốc của vật nặng lớn hơn vận tốc của vật nhẹ.

c)

Vận tốc của vật nặng nhỏ hơn vận tốc của vật nhẹ.

d)

Vận tốc của hai vật không đổi.

8.

Hòn bi A có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi B. Cùng một lúc từ độ cao h, bi A được thả rơi còn bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng?

a)

A chạm đất trước.

b)

A chạm đất sau.

c)

Cả hai chạm đất cùng một lúc.

d)

Chưa đủ thông tin để trả lời

9.

Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc 40 km/h. Vận tốc trung bình của xe là:

a)

v = 34 km/h.

b)

v = 35 km/h.

c)

v = 30 km/h.

d)

v = 40 km/h

10.

Một xe chạy trong 5h; 2h đầu chạy với tốc độ trung bình 60km/h; 3h sau xe chạy với tốc độ trung bình 40km/h. Tính vận tốc trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.

a)

50km/h

b)

55km/h

c)

48km/h

d)

45km/h

11.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu với vận tốc trung bình v1=12km/h và nửa đoạn đường còn lại với vận tốc trung bình v2=20km/h. Tính vận tốc trung bình của cả đoạn đường.

a)

14km/h

b)

15km/h

c)

16km/h

d)

17km/h

12.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

13.

Chọn phát biểu ĐÚNG :

4 lines
14.

Chọn phát biểu ĐÚNG :

a)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn luôn âm.

b)

Vận tốc trong chuyển động chậm dần đều luôn luôn âm.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc luôn cùng chiều với vận tốc .

d)

Chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc nhỏ hơn chuyển động nhanh dần đều

15.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

Véctơ, đặc trưng cho sự biến đổi của véctơ vận tốc.

16.

Khi vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

gia tốc tăng vận tốc không đổi

b)

gia tốc không đổi, vận tốc tăng đều.

c)

Vận tốc tăng đều , vận tốc ngược dấu gia tốc.

d)

Gia tốc tăng đều, vận tốc tăng đều.

17.

Chọn câu sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

d)

Gia tốc là đại lượng không đổi.

18.

Chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a, vận tốc v là chuyển động có:

a)

Gia tốc a >0.

b)

Tích số a.v > 0.

c)

Tích số a.v < 0.

d)

Vận tốc tăng theo thời gian.

19.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 4t + 2t2 (m/s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là:

a)

v = 2(t - 2) (m/s)

b)

v = 4(t - 1) (m/s)

c)

v = 2(t - 1) (m/s)

d)

v = 2 (t + 2) (m/s)

20.

Cho phương trình chuyển động của chất điểm là: x = 10t - 0,4t2, gia tốc của của chuyển động là:

a)

-0,8 m/s2

b)

-0,2 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

0,16 m/s2

21.

g trình chuyển động của chất điểm là: x = 10t - 0,4t2, gia tốc của của chuyển động là:

a)

-0,8 m/s2

b)

-0,2 m/s2

c)

0,4 m/s2

d)

0,16 m/s2

22.

Phương trình chuyển động của một vật có dạng: x = 3 - 4t + 2t2 (m). Vận tốc ban đầu của vật là:

a)

v = 3 (m/s)

b)

v = -4 (m/s)

c)

v = 4 (m/s)

d)

v = 2 (m/s)

23.

Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100s tàu đạt tốc độ 36km/h. Gia tốc và quãng của đoàn tàu đi được trong 100s đó ?

a)

0.185 m ; 333m/s

b)

0.1m/s2 ; 500m

c)

0.185 m/s ; 333m

d)

0.1m/s2 ; 333m

24.

Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:

a)

a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s.

b)

a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.

c)

a =0,2 m/s2 , v = 8m/s.

d)

a =1,4 m/s2, v = 66m/s.

25.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:

a)

s = 19 m

b)

s = 20m

c)

s = 18 m

d)

s = 21m

26.

Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 10t + 4t2 (x:m; t:s).Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:

a)

28 m/s.

b)

18 m/s

c)

26 m/s

d)

16 m/s

27.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

t = 4,04s.

b)

t = 8,00s.

c)

t = 4,00s.

d)

t = 2,86s.

28.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 4,9 m xuống mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v ≈ 9,9 m/s

c)

v = 1,0 m/s.

d)

v ≈ 9,6 m/s.

29.

Hai viên bi sắt được thả rơi

4 lines
30.

Vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v = 9,8 m/s.

b)

v ≈ 9,9 m/s

c)

v = 1,0 m/s.

d)

v ≈ 9,6 m/s.

31.

Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là:

a)

6,25m

b)

12,5m

c)

5,0m

d)

2,5m

32.

Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

33.

Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có:

a)

Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo.

b)

Có độ lớn thay đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo.

c)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo tại mỗi điểm.

d)

Có độ lớn không đổi và có phương luôn trùng với bán kính của quỹ đạo tại mỗi điểm.

34.

Câu nào đúng?

a)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều chỉ phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.

b)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều chỉ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Với v hoặc ( cho trước, gia tốc hướng tâm chỉ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Với v hoặc ( cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

35.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động đều.

b)

Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.

c)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.

d)

Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.

36.

Chọn câu đúng.

a)

Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn.

b)

Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn.

c)

Tro

37.

Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là:

a)

10 rad/s

b)

20 rad/s

c)

30 rad/s

d)

40 rad/s

38.

Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay 1 vòng hết đúng 0,2 giây. Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:

a)

v = 62,8m/s

b)

v = 3,14m/s

c)

v = 628m/s

d)

v = 6,28m/s

39.

Một chất điểm chuyển động tròn đều với chu kì T= 4s. Tốc độ góc có giá trị nào sao đây.

a)

1,57 rad/s

b)

3,14 rad/s

c)

6,28 m/s

d)

12,56 rad/s

40.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với tần số 2 Hz.Chu kì của một điểm trên vành bánh xe đạp là:

a)

15s

b)

0,5s

c)

50s

d)

1,5s

41.

Chọn câu đúng: Trong các chuyển động tròn đều

a)

Cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.

b)

Chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

c)

Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu kỳ nhỏ hơn.

d)

Với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

42.

Chọn câu sai: Trong chuyển động tròn đều:

a)

Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm.

b)

Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc.

c)

Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi

d)

Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi

43.

Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?

a)

Không đổi.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Giảm còn một nửa.

44.

Giả sử một năm dương lịch có 365,25 ngày; một tháng âm lịch có 29,44 ngày. Vậy một năm dương lịch, mặt trăng quay quanh Trái đất được

a)

12,0 vòng.

b)

12,4 vòng

c)

12, 8 vòng .

d)

13.4 vòng

45.

Một chất điểm chuyển động đều trên qũy đạo tròn bán kính 3m với gia tốc hướng tâm bằng 12m/s2 .tốc độ dài của chất điểm bằng bao nhiêu ?

a)

12 m/s .

b)

6 m/s .

c)

4 m/s.

d)

8 m/s .

46.

Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300km bay với vận tốc 7,9km/s. Coi chuyển động là tròn đều; bán kính Trái Đất bằng 6400km. Chu kỳ quay của vệ tinh đó là:

a)

T = 88 phút 46 giây.

b)

T = 44 phút 00 giây.

c)

T = 45 phút 00 giây.

d)

T = 44 phút 50 giây.

47.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối

a)

Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

d)

Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

48.

Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, nhìn qua cửa số toa sang hành khách 2 ở toa bên cạnh b. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga. Bỗng 1 thấy 2 chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. a chạy nhanh hơn b.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. b chạy nhanh hơn a.

c)

Toa tàu a chạy v

49.

Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

a)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. a chạy nhanh hơn b.

b)

Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. b chạy nhanh hơn a.

c)

Toa tàu a chạy về phía trước. toa b đứng yên.

d)

Toa tàu a đứng yên. Toa tàu b chạy về phía sau.

50.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

51.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:

a)

v = 8,0km/h.

b)

v = 5,0 km/h.

c)

v = 6,65km/h.

d)

v = 6,35 km/h.

52.

Một chiếu phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3giờ.Khi chạy về (động cơ hoạt động như lần đi) thì mất 6giờ. Nếu phà bị hỏng máy và trôi theo dòng nước thì từ A đến B mất bao nhiêu thời gian:

a)

9giờ

b)

12giờ

c)

15giờ

d)

17 giờ

53.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

Vật lập tức dừng lại

b)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều

54.

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

a)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối.

b)

Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác hoặc chịu tác dụng của các lực cân bằng nhau.

c)

Khi hợp lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.

d)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại.

55.

Một viên bi chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang, phẳng, nhẵn (ma sát không đáng kể). Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc của vật bằng không.

b)

Hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

Gia tốc của vật khác không.

d)

Vận tốc trung bình có giá trị bằng vận tốc tức thời tại bất kỳ thời điểm nào.

56.

Chọn đáp án đúng Khi một xe buýt đang chuyển động thẳng đều thì lái xe phanh đột ngột. Các hành khách sẽ:

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

57.

Hãy chọn cách phát biểu đúng về định luật 2 Niu Tơn

a)

Gia tốc của một vật luôn ngược hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

c)

Gia tốc của một vật luôn ngược hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của lực tác dụng lên vật tỉ lệ thuận với độ lớn gia tốc của vật và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

d)

Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

58.

Chọn câu đúng

a)

Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được.

b)

Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

59.

Một vật có khối lượng m = 2,5kg, chuyển động với gia tốc a = 0,

4 lines
60.

Một vật có khối lượng m = 2,5kg, chuyển động với gia tốc a = 0,05m/s2. Lực tác dụng vào vật là

a)

F = 0,125N

b)

F = 0,125kg

c)

F = 50N

d)

F = 50kg

61.

Một vật đứng yên có khối lượng m = 50kg, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và sau khi đi được 50cm thì có vận tốc 0,7m/s. Lực tác dụng vào vật là

a)

F = 0,245N.

b)

F = 24,5N.

c)

F = 2450N.

d)

F = 2,45N.

62.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

63.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

a)

Khối lượng là đại lượng vô hướng , dương và không đổi đối với mỗi vật,

b)

Khối lượng có tính chất cộng .

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại.

d)

Khối lượng đo bằng đơn vị (kg).

64.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật

a)

tăng lên .

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

65.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc vật không đổi.

66.

Lực và phản lực có đặc điểm

a)

Cùng loại.

b)

Tác dụng vào hai vật.

c)

Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

d)

Cả A, B, C.

67.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn:

a)

Tác dụng vào cựng một vật.

b)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

68.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

69.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)

Lực mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

Lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

d)

Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

70.

lực tác dụng và phản lực luôn

a)

khác nhau về bản chất

b)

cùng hướng với nhau

c)

xuất hiện và mất đi đồng thời

d)

cân bằng nhau

71.

trong một tai nạn giao thông ôtô tải đâm vào ôtô con đang chạy ngược chiều.

a)

lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con lớn hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải

b)

lực mà ôtô tải tác dụng lên ôtô con nhỏ hơn lực mà ôtô con tác dụng lên ôtô tải

c)

ô tô tải nhận được gia tốc lớn hơn ôtô con

d)

ô tô con nhận được gia tốc lớn hơn ôtô tải

72.

Trọng lực tác dụng lên một vật có

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Chiều hướng vào tâm Trái Đất

c)

Độ lớn phụ thuộc vào độ cao và khối lượng của vật.

d)

Cả ba đáp án trên.

73.

Chon câu sai

a)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có tác dụng chống lại sự biến dạng.

b)

Lực đàn hồi xuất hiện khi vật bị biến dạng và có chiều cùng với chiều biến dạng.

c)

Lực đàn hồi của sợi dây hoặc lò xo bị biến dạng có phương trùng với sợi dây hoặc trục của lò xo.

d)

Lực đàn hồi xuất hiện trong trường hợp mặt phẳng bị nén, có phương vuông góc với mặt phẳng.

74.

Một lò xo có độ cứng k, người ta làm lò xo giãn một đoạn (l sau đó lại làm giãn thêm một đoạn x. Lực đàn hồi của lò xo là

a)

Fđh = k(l

b)

Fđh = kx

c)

Fđh = k(l + x

d)

Fđh = k((l + x)

75.

Treo một vật khối lượng m vào một lò xo có độ cứng k tại một nơi có gia tốc trọng trường g. Độ giãn của lò xo phụ thuộc vào

a)

m và k

b)

k và g

c)

m, k và g

d)

m và g

76.

Muốn lò xo có độ cứng k = 100N/m giãn ra một đoạn 10cm, (lấy g = 10m/s2) ta phải treo vào lò xo một vật có khối lượng

a)

m = 100kg

b)

m = 100g

c)

m = 1kg

d)

m = 1g

77.

Muốn lò xo có độ cứng k = 100N/m giãn ra một đoạn 10cm, (lấy g = 10m/s2) ta phải treo vào lò xo một vật có khối lượng

a)

100kg

b)

100g

c)

1kg

d)

1g

78.

Khi người ta treo quả cân có khối lượng 300g vào đầu dưới của một lò xo( đầu trên cố định), thì lò xo dài 31cm. Khi treo thêm quả cân 200g nữa thì lò xo dài 33cm. Lấy g = 10m/s2. Chiều dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

a)

l0 = 28cm; k = 1000N/m

b)

l0 = 30cm; k = 300N/m

c)

l0 = 32cm; k = 200N/m

d)

l0 = 28cm; k = 100N/m

79.

Chọn câu sai

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên vật kia và có tác dụng cản trở chuyển động trượt.

b)

Lực ma sát lăn xuất hiện khi vật này lăn trên vật kia và có tác dụng cản trở chuyển động lăn.

c)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi vật đứng yên chịu tác dụng của lực và có xu hướng chuyển động, lực ma sát nghỉ luôn cân bằng với lực tác dụng vào vật

d)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi vật đứng yên chịu tác dụng của lực và có xu hướng chuyển động, lực ma sát nghỉ luôn làm cho hợp lực tác dụng lên vật khác không

80.

Chọn câu đúng

a)

Giữa bánh xe phát động và mặt đường có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trường hợp này là có hại

b)

Giữa bánh xe phát động và mặt đường có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trường hợp này là có lợi

c)

Giữa bánh xe dẫn hướng và mặt đường có lực ma sát nghỉ, ma sát trong trường hợp này là có hại

d)

Giữa bánh xe dẫn hướng và mặt đường có lực ma sát lăn, ma sát trong trường hợp này là có lợi

81.

Khi bôi dầu mỡ lại giảm ma sát vì

a)

Dầu mỡ có tác dụng giảm áp lực giữa các chi tiết chuyển động.

b)

Dầu mỡ có tác dụng giảm hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động.

c)

Dầu mỡ có tác dụng tăng hệ số ma sát giữa các chi tiết chuyển động.

d)

Dầu mỡ có tác dụng tăng áp lực giữa các chi tiết chuyển động.

82.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Quyển sách trượt trên mặt bàn

83.

Câu 10: Lực ma sát nghỉ xuất hiện trong trường hợp

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang.

b)

Quyển sách trượt trên mặt bàn nghiêng.

c)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.

d)

Quyển sách đứng yên khi treo trên một sợi dây.

84.

Câu 11: Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

Ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

Ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

Vuông góc với mặt tiếp xúc.

85.

Câu 12: Một ôtô khối lượng 1,5 tấn chuyển động thẳng đều trên đường. Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và măt đường là 0,08. Lực phát động đặt vào xe là

a)

F = 1200N.

b)

F > 1200N.

c)

F < 1200N.

d)

F = 1,200N.

86.

Câu 13: Khi đi thang máy, xách một vật trên tay ta có cảm giác vật nặng hơn khi

a)

Thang máy bắt đầu đi xuống.

b)

Thang máy bắt đầu đi lên.

c)

Thang máy chuyển động đều lên trên.

d)

Thang máy chuyển động đều xuống dưới.

87.

Câu 14: Bằng cách so sánh số chỉ của lực kế trong thang máy với trọng lượng P = mg của vật treo vào lực kế, ta có thể biết được

a)

Thang máy đang đi lên hay đi xuống

b)

Chiều gia tốc của thang máy

c)

Thang máy đang chuyển động nhanh dần hay chậm dần

d)

Độ lớn gia tốc và chiều chuyển động của thang máy

88.

Câu 15: Một người có khối lượng m = 60kg đứng trong buồng thang máy trên một bàn cân lò xo. Số chỉ của cân là 642N. Độ lớn và hướng gia tốc của thang máy là

a)

a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng lên trên.

b)

a = 0,5m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng lên trên.

d)

a = 0,7m/s2, hướng thẳng đứng xuống dưới.

89.

Câu 1: Chọn đáp án Sai: Hệ kín là hệ:

a)

Chỉ có lực tác dụng giữa các vật trong hệ, không có các lực tác dụng của các vật ngoài hệ vào vật trong hệ.

b)

Có lực tác dụng giữa các vật trong hệ, các ngoại lực triệt tiêu lẫn nhau

c)

Có nội lực rất lớn so với ngoại lực.

d)

Là hệ vật mà trong đó chỉ có

90.

Đơn vị nào không phải đơn vị của động lượng:

a)

kg.m/s.

b)

N.s.

c)

kg.m2/s

d)

J.s/m

91.

Chọn câu sai:

a)

Trong đá bóng, khi thủ môn bắt một quả bóng sút rất căng, người đó phải làm động tác kéo dài thời gian bóng chạm tay mình (thu bóng vào bụng).

b)

Khi nhảy từ trên cao xuống nền đất rất cứng, người đó phải khuỵu chân lúc chạm đất.

c)

Khi vật có động lượng lớn, muốn giảm động lượng của vật xuống đến không phải kéo dài thời gian vì lúc đó lực do vật gây ra rất lớn, nên phải làm cho vận tốc chuyển động của vật giảm từ từ.

d)

Có thể thay đổi vận tốc một các nhanh chóng bằng cách giảm thời gian tác dụng lực, và tăng cường độ tác dụng lực.

92.

Chọn câu đúng:

a)

A. Chuyển động bằng phản lực là chuyển động về phía trước khi tác dụng một lực về phía sau.

b)

B. Trong hệ kín, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.

c)

C. Trong chuyển động bằng phản lực một vật chuyển động về phía này thì một vật chuyển động về phía ngược lại.

d)

D. Trong hệ kín khi đứng yên, nếu có một phần của hệ chuyển động theo một hướng thì phần còn lại chuyển động theo hướng ngược lại.

93.

Chọn câu Sai:

a)

A. Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực) ra phía sau, làm nó chuyển động về phía trước.

b)

B. Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động cũng thay đổi.

c)

C. Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay trong các ống (mực), làm nó chuyển động về phía trước.

d)

D. Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hư

94.

Câu 6: Chọn câu Sai:

a)

A. Động cơ phản lực và tên lửa đều chuyển động bằng phản lực.

b)

B. Động cơ phản lực dùng tua bin nén: nó hút không khí vào phía trước, nén không khí về phía sau, đồng thời lúc đó nhiên liệu được phun ra, cháy. Hỗn hợp khí sinh ra phụt về phía sau, làm động cơ chuyển động về phía trước.

c)

C. Động cơ tên lửa hoạt động, nhiên liệu cháy, phụt mạnh ra phía sau làm tên lửa chuyển động về phía trước.

d)

D. Động cơ phản lực và tên lửa không thể chuyển động trong chân không.

95.

Câu 7: Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. độ lớn động lượng của hệ hai vật là (hai chuyển động cùng hướng)

a)

4 kg.m/s.

b)

6kg.m/s.

c)

2 kg.m/s.

d)

0 kg.m/s.

96.

Câu 8: Hai vật có khối lượng m1 = 1kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3m/s và v2 = 1m/s. độ lớn hà hướng động lượng của hệ hai vật là (hai chuyển động ngược hướng)

a)

6 kg.m/s.

b)

0 kg.m/s.

c)

2 kg.m/s.

d)

4 kg.m/s.

97.

Câu 1: Công thức tính công của một lực là:

a)

a. A = F.S.

b)

b. A = F.S.sin(

c)

c. A = F.S.cos(

d)

d. A = F.s/cos(

98.

Câu 2: Chọn phát biểu đúng. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

a. Công cơ học.

b)

b. Công phát động.

c)

c. Công cản.

d)

d. Công suất.

99.

Câu 3(Câu 46): Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

a. J.s.

b)

b. W.

c)

c. N.m/s.

d)

d. HP

100.

Câu 4: Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

A. năng lượng và khoảng thời gian.

b)

B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

C. lực và hình chiếu lên giá của vật.

d)

D. lực và vận tốc.

101.

Công có thể biểu thị bằng tích của:

a)

năng lượng và khoảng thời gian.

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và hình chiếu lên giá của vật.

d)

lực và vận tốc.

102.

Một người gắng hết sức chèo thuyền dọc dòng sông. Công do người ấy thực hiện trong trường hợp nào sau đây là lớn nhất?

a)

Chèo thuyền ngược dòng sông.

b)

Chèo thuyền xuôi dòng sông.

c)

Nước sông không chảy.

d)

Công không đổi trong các trường hợp.

103.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 60undefined0. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:

a)

A = 1275 J.

b)

A = 750 J.

c)

A = 1500 J.

d)

A = 6000 J.

104.

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

a)

0,5 W.

b)

5W.

c)

50W.

d)

500 W.

105.

Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng so với đường ngang. Lực ma sát. Công của lực kéo F (Theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là:

a)

100 J.

b)

860 J.

c)

5100 J.

d)

4900J.

106.

Một con ngựa kéo 1 cái xe với một lực không đổi là 90N đi liền một mạch trong 3 giờ với vận tốc trung bình là 12km/h. Tính Công suất trung bình của con ngựa.

a)

324 W.

b)

300 W.

c)

108 W.

d)

200 W.

107.

Một người kéo một thùng gỗ 50kg lên một dốc nghiêng dài 10m, cao 2m. Biết lực ma sát cản trở chuyển động đều là 100N và vật chuyển động đều trên mọi phương lực kéo. Tìm công người đó thực hiện.

a)

1 kJ

b)

0,1 kJ

c)

0,2 kJ

d)

2 kJ

108.

Công cơ học là đại lượng:

a)

Vecto

b)

Vô hướng

c)

Luôn dương

d)

Không âm

109.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

4 lines
110.

Công cơ học là đại lượng:

a)

Vecto

b)

Vô hướng

c)

Luôn dương

d)

Không âm

111.

Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không:

a)

Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o

b)

Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o

c)

Lực cùng phương với phương chuyển động của vật

d)

Lực vuông góc với phương chuyển động của vật

112.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là:

a)

00.

b)

600.

c)

1800.

d)

900.

113.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của Công?

a)

Jun (J)

b)

KWh

c)

N/m

d)

N.m

114.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là:

4 lines
115.

Trong các câu sau đây, câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

116.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

Ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương.

b)

Nội lực tác dụng lên vật sinh công dương.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.

d)

các lực tác dụng lên vật sinh công âm.

117.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

118.

Một vận động viên có khối lượng 70Kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:

a)

560J.

b)

315J.

c)

875J.

d)

140J.

119.

khi nói về động năng của vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật

120.

Biểu nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật lớn hơn không.

b)

Động năng của vật tăng khi vận tốc của vật lớn hơn không.

c)

Động năng của vật tăng khi các lực tác dụng vào vật sinh công dương.

d)

Động năng của vật tăng khi gia tốc của vật tăng.

121.

Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

c)

động năng của vật tăng gấp bốn.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

122.

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

a)

vận tốc.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

thế năng.

123.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

a)

khối lượng của vật

b)

động năng của vật

c)

độ cao của vật

d)

gia tốc trọng trường

124.

Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

a)

Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

b)

Thế năng trọng trường có đơn vị là N/m2.

c)

Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgh

d)

Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

125.

Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.

d)

Cùng một vật trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn luôn có thế năng lớn hơn.

126.

Một thang máy có k

4 lines