WorksheetsBài 5
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Từ khóa DECLARE có ý nghĩa là gì?
Khai báo biến hoặc định nghĩa con trỏ
Đọc một dòng trong kết quả truy vấn (sử dụng con trỏ)
Mở một con trỏ để truy xuất kết quả truy vấn
Đóng một dòng trong kết quả truy vấn
Kiểu dữ liệu nào sau đây trong SQL có thể lưu trữ chuỗi ký tự có độ dài cố định và hỗ trợ ký tự Unicode?
Varchar
Char
Text
Nchar
Câu lệnh ALTER trong SQL thực hiện chức năng gì?
Xóa hoàn toàn một bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu
Kiểm tra quyền truy cập của người dùng đối với cơ sở dữ liệu
Thay đổi cấu trúc của một bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu
Truy vấn dữ liệu từ một bảng cụ thể
Câu lệnh nào dưới đây dùng để xóa bảng Khach Hang khỏi cơ sở dữ liệu?
DELETE FROM KhachHang
REMOVE TABLE Khach Hang
TRUNCATE TABLE Khach Hang
DROP TABLE Khach-Hang
Bạn muốn thay đổi kiểu dữ liệu của cột Diem Thi từ int thành decimal(5,2) trong bảng ThiSinh. Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?
ALTER TABLE ThiSinh ALTER COLUMN Diem Thi decimal(5,2)
ALTER TABLE ThiSinh MODIFY COLUMN Diem Thi decimal (5,2)
ALTER TABLE ThiSinh CHANGE COLUMN Diem Thi decimal (5,2)
ALTER TABLE ThiSinh UPDATE COLUMN DiemThi decimal (5,2)
Để xóa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?
Không đáp án nào đúng
DROP TABLE
CREAT TABLE
ALTER TABLE
Ràng buộc CHECK trong SQL được sử dụng để làm gì?
Cấp quyền truy cập cho người dùng
Đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp trong bảng
Thực thi các truy vấn SQL
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi có sự thay đổi (INSERT, UPDATE)
Từ khóa nào sau đây được sử dụng để cấp quyền cho người sử dụng trong SQL?
DECLARE
EXECUTE
GRANT
REVOKE
Kiểu dữ liệu Nchar(n) là kiểu dữ liệu gì?
Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài cố định
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác
Doanh nghiệp muốn tạo một bảng Nhan Vien để lưu thông tin nhân viên, bao gồm các cột: MaNV (số nguyên, khóa chính). HoTen (chuỗi ký tự tối đa 100 ký tự, không được để trống). NgayVaoLam (ngày). Câu lệnh nào sau đây là đúng?
CREATE TABLE NhanVien ( MaNV INT PRIMARY KEY, HoTen VARCHAR(100), NgayVaoLam DATE NOT NULL );
CREATE TABLE NhanVien ( MaNV INT NOT NULL, HoTen CHAR(100), NgayVaoLam DATE NOT NULL, PRIMARY KEY (MaNV) );
CREATE TABLE NhanVien ( MaNV PRIMARY KEY INT, HoTen VARCHAR(100) NOT NULL, NgayVaoLam DATE );
CREATE TABLE NhanVien ( MaNV INT NOT NULL PRIMARY KEY, HoTen VARCHAR(100) NOT NULL, NgayVaoLam DATE );
Bạn muốn tạo bảng Sach với các cột MaSach, TenSach, và Gia. Cột MaSach là khóa chính. Câu lệnh nào sau đây là chính xác?
CREATE TABLE Sach ( MaSach INT PRIMARY KEY, TenSach NVARCHAR(100), Gia DECIMAL(10,2) )
CREATE TABLE Sach ( MaSach INT, TenSach NVARCHAR(100) PRIMARY KEY, Gia DECIMAL(10,2) )
CREATE TABLE Sach ( MaSach INT PRIMARY KEY, TenSach NVARCHAR(100), Gia MONEY )
CREATE TABLE Sach ( MaSach INT PRIMARY KEY, TenSach NVARCHAR, Gia DECIMAL(10,2) )
Kiểu dữ liệu Datetime và Smalldatetime khác nhau như thế nào?
Datetime lưu trữ văn bản, còn Smalldatetime lưu trữ số thực.
Smalldatetime hỗ trợ ký tự Unicode, còn Datetime không hỗ trợ.
Datetime và Smalldatetime đều lưu trữ số nguyên.
Datetime có độ chính xác đến phần trăm của giây, còn Smalldatetime chỉ chính xác đến phút.
Câu lệnh INSERT trong SQL được sử dụng để làm gì?
Thêm dữ liệu mới vào một bảng trong cơ sở dữ liệu.
Truy vấn dữ liệu từ một bảng.
Xóa dữ liệu từ một bảng.
Cập nhật dữ liệu hiện có trong một bảng.
Câu lệnh nào dưới đây sẽ xóa bảng NhanVien và tất cả dữ liệu trong bảng này?
DROP TABLE NhanVien
REMOVE TABLE NhanVien
DELETE FROM NhanVien
TRUNCATE TABLE NhanVien
Bạn muốn thay đổi bảng Khach Hang để cột Ngay Sinh có kiểu dữ liệu mới là datetime và không cho phép giá trị NULL. Câu lệnh ALTER TABLE nào sau đây là chính xác?
ALTER TABLE Khach Hang ALTER COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL
ALTER TABLE Khach Hang ALTER COLUMN NgaySinh datetime
ALTER TABLE KhachHang MODIFY COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL
ALTER TABLE Khach Hang CHANGE COLUMN NgaySinh datetime NOT NULL
Doanh nghiệp muốn thay đổi một bảng có tên NhanVien trong CSDL để bổ sung một cột DiaChi có kiểu dữ liệu nvarchar(100), cho phép giá trị NULL. Câu lệnh ALTER TABLE nào dưới đây là chính xác?
ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NOT NULL
ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) NULL
ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100) default 'Chưa có'
ALTER TABLE NhanVien ADD DiaChi nvarchar(100)
Doanh nghiệp cần tạo bảng DonHang lưu thông tin đơn hàng với các yêu cầu: MaDH: số nguyên, khóa chính; MaKH: chuỗi tối đa 50 ký tự, không được để trống; NgayDatHang: ngày đặt hàng; TongTien: kiểu số thực. Câu lệnh nào phù hợp?
CREATE TABLE DonHang ( MaDH INT PRIMARY KEY, MaKH VARCHAR(50) NOT NULL, NgayDatHang INT, TongTien DECIMAL(10,2) DEFAULT 0.00 );
CREATE TABLE DonHang ( MaDH INT NOT NULL PRIMARY KEY AUTO_INCREMENT, MaKH VARCHAR(50) DEFAULT NOT NULL, NgayDatHang DATE DEFAULT NULL, TongTien INT );
CREATE TABLE DonHang ( MaDH INT PRIMARY KEY AUTO_INCREMENT, MaKH VARCHAR(50) NOT NULL DEFAULT '', NgayDatHang DATE, TongTien FLOAT(10,2) DEFAULT 0 );
CREATE TABLE DonHang ( MaDH INT PRIMARY KEY , MaKH VARCHAR(50) NOT NULL '', NgayDatHang DATE, TongTien FLOAT);
Viết câu lệnh tạo một bảng lưu trữ thông tin sinh viên, bảng này có các cột như MasV, HoTen, và Ngày Sinh. Cột Masv là khóa chính. Câu lệnh CREATE TABLE nào dưới đây là chính xác?
Create table SinhVien ( MaSV int not null, HoTen nvarchar(100), NgaySinh datetime )
Create table SinhVien ( MaSV int primary key not null, HoTen nvarchar(100), NgaySinh datetime )
Create table SinhVien ( MaSV int primary key, HoTen nvarchar(100), NgaySinh datetime )
Create table SinhVien ( MaSV int, HoTen nvarchar(100), NgaySinh datetime not null )
Để tạo bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?
Không đáp án nào đúng
CREAT TABLE
DROP TABLE
ALTER TABLE
Nếu một bảng có nhiều cột tham gia vào khoá chính, cách khai báo ràng buộc PRIMARY KEY là gì?
Chỉ cần chỉ định một cột làm PRIMARY KEY, các cột còn lại tự động tham gia.
Chỉ định PRIMARY KEY trên từng cột tham gia vào khóa chính.
Sử dụng câu lệnh PRIMARY KEY trên nhiều cột được liệt kê trong ngoặc đơn.
Không thể tạo khoá chính từ nhiều cột.
Trong SQL, khóa ngoài (foreign key) được sử dụng để làm gì?
Xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng liên quan.
Liên kết dữ liệu giữa hai bảng để duy trì tính toàn vẹn tham chiếu.
Xác định một cột hoặc tập hợp các cột là duy nhất trong bảng.
Tự động tạo chỉ mục cho một bảng.
Nếu cần lưu trữ một số nguyên từ 0 đến 255 trong SQL, kiểu dữ liệu nào phù hợp nhất?
Bigint
Smallint
Int
Tinyint
Sự khác biệt chính giữa kiểu dữ liệu Float và Decimal trong SQL là gì?
Float là kiểu dữ liệu chuỗi, còn Decimal là kiểu dữ liệu số thực.
Float là kiểu số thực với độ chính xác không cố định, còn Decimal có độ chính xác cố định.
Float hỗ trợ ký tự Unicode, còn Decimal không hỗ trợ.
Float lưu trữ giá trị ký tự, còn Decimal lưu trữ số nguyên.
Kiểu dữ liệu Nvarchar(n) là kiểu dữ liệu gì?
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác
Kiểu chuỗi với độ dài cố định
Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE
Kiểu dữ liệu Char(n) là kiểu dữ liệu gì?
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài cố định
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác
Câu lệnh CREATE trong SQL thuộc loại nào của ngôn ngữ SQL?
Ngôn ngữ Định nghĩa Dữ liệu
Ngôn ngữ Điều khiển Dữ liệu
Ngôn ngữ Thao tác Dữ liệu
Ngôn ngữ Truy vấn Dữ liệu
SQL là ngôn ngữ được sử dụng để làm gì trong cơ sở dữ liệu quan hệ?
Thiết kế giao diện người dùng cho cơ sở dữ liệu
Mã hóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu để bảo mật
Tạo, truy xuất, sửa đổi và xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các bảng
SQL là viết tắt của từ nào?
System Query Layout
Structured Quick Logic
Structured Query Language
Simple Query Language
Kiểu dữ liệu Varchar(n) là kiểu dữ liệu gì?
Kiểu chuỗi với độ dài cố định
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác
Kiểu chuỗi với độ dài chính xác hỗ trợ UNICODE
Kiểu chuỗi với độ dài cố định hỗ trợ UNICODE
Để sửa bảng dữ liệu cần sử dụng câu lệnh nào?
CREAT TABLE
Không đáp án nào đúng
ALTER TABLE
DROP TABLE
Khi tạo bảng, hãy xác định phát biểu là Đúng hay Sai: Có thể dùng kiểu money để lưu giá trị tổng tiền.
Đúng
Sai
Khi tạo bảng, hãy xác định phát biểu là Đúng hay Sai: Trường identity(1,1) dùng để chỉ định khóa chính dạng chuỗi ký tự tự động tăng.
Đúng
Sai
Khi tạo bảng, hãy xác định phát biểu là Đúng hay Sai: Cột được khai báo là PRIMARY KEY thì mặc định là NOT NULL.
Đúng
Sai
Bạn muốn xóa bảng NhanVien, nhưng bảng này đang bị tham chiếu bởi bảng ChamCong thông qua ràng buộc khóa ngoại. Ghép hành động phù hợp với kết quả mong muốn: Với mục tiêu xóa bảng NhanVien đang bị khóa ngoại tham chiếu, hãy chọn hành động phù hợp.
Xóa hoặc vô hiệu hóa khóa ngoại từ bảng ChamCong
Sử dụng lệnh DELETE thay vì TRUNCATE, kèm theo kiểm tra ràng buộc FK
Xóa trực tiếp bảng NhanVien bằng câu lệnh DELETE
Bạn muốn xóa bảng NhanVien, nhưng bảng này đang bị tham chiếu bởi bảng ChamCong thông qua ràng buộc khóa ngoại. Ghép hành động phù hợp với kết quả mong muốn: Với mục tiêu xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng có liên kết khóa ngoại, hãy chọn hành động phù hợp.
Xóa hoặc vô hiệu hóa khóa ngoại từ bảng ChamCong
Sử dụng lệnh DELETE thay vì TRUNCATE, kèm theo kiểm tra ràng buộc FK
Xóa trực tiếp bảng NhanVien bằng câu lệnh DELETE
Kiểu dữ liệu nào trong SQL phù hợp để lưu trữ dữ liệu nhị phân với độ dài thay đổi? Chọn 2 đáp án đúng.
Image
Varbinary
Text
Binary
Kiểu dữ liệu nào trong SQL phù hợp để lưu trữ số tiền với độ chính xác cao? Chọn 2 đáp án đúng.
Money
Float
Int
Decimal
Chức năng nào của SQL giúp quản lý quyền truy cập trong cơ sở dữ liệu? Chọn 2 đáp án đúng
Thiết lập quyền truy cập trên bảng và view
Cấp quyền hoặc thu hồi quyền truy cập cho người dùng
Thực hiện truy vấn để lấy dữ liệu từ bảng
Tạo các stored procedure để xử lý dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu (DDL) trong SQL có vai trò gì? Chọn 2 đáp án đúng.
Định nghĩa và quản lý cấu trúc của cơ sở dữ liệu
Xác định các quyền truy cập cho người dùng
Tạo, sửa đổi hoặc xóa các đối tượng như bảng, view
Thao tác trực tiếp với dữ liệu trong các bảng
Ràng buộc FOREIGN KEY trong SQL có vai trò gì? Chọn 2 đáp án đúng.
Cho phép xóa dữ liệu trong bảng cha mà không ảnh hưởng bảng con
Cho phép tất cả các cột trong bảng con chứa giá trị NULL
Tạo liên kết giữa khóa chính của bảng cha và cột trong bảng con
Đảm bảo tính toàn vẹn tham chiếu giữa các bảng
Để đảm bảo cột TongTien trong bảng HoaDon luôn có giá trị ≥0 , chọn câu lệnh đúng.
ALTER TABLE HoaDon ADD CONSTRAINT chk_TongTien CHECK (TongTien > 0)
ALTER TABLE HoaDon ADD CONSTRAINT chk_TongTien CHECK (TongTien >= 0)
ALTER TABLE HoaDon ADD chk_TongTien CHECK (TongTien > 0)
Để đảm bảo cột TongTien trong bảng HoaDon phải lớn hơn 0 (không chấp nhận 0 ), chọn câu lệnh đúng.
ALTER TABLE HoaDon ADD CONSTRAINT chk_TongTien CHECK (TongTien > 0)
ALTER TABLE HoaDon ADD CONSTRAINT chk_TongTien CHECK (TongTien >= 0)
ALTER TABLE HoaDon ADD chk_TongTien CHECK (TongTien > 0)
Ngôn ngữ SQL được sử dụng trong cơ sở dữ liệu quan hệ để thực hiện những nhiệm vụ nào? Chọn 2 đáp án đúng.
Thao tác dữ liệu như thêm, sửa, xóa bản ghi
Thiết kế giao diện người dùng cho ứng dụng
Tạo và quản lý các bảng trong cơ sở dữ liệu
Tối ưu hóa phần cứng của máy chủ cơ sở dữ liệu
Có thể dùng câu lệnh "ALTER TABLE SanPham ADD MoTa varchar(200) NULL" để thêm cột mô tả. Chọn Đúng hay Sai.
Đúng
Sai
Để thay đổi kiểu dữ liệu, phải xóa rồi tạo lại cột. Chọn Đúng hay Sai.
Đúng
Sai
Dùng câu lệnh "ALTER TABLE SanPham ALTER COLUMN Gia decimal(10,2)" để thay đổi kiểu dữ liệu của cột Gia. Chọn Đúng hay Sai.
Đúng
Sai
Ràng buộc CHECK trong SQL được sử dụng như thế nào? Chọn 2 đáp án đúng.
Kiểm tra điều kiện hợp lệ của dữ liệu khi thêm hoặc sửa bản ghi
Tạo mối quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
Đảm bảo giá trị trong cột là duy nhất trong bảng
Áp dụng điều kiện cụ thể cho giá trị của một hoặc nhiều cột
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu (DML) trong SQL bao gồm những câu lệnh nào? Chọn 2 đáp án đúng.
CREATE để tạo bảng hoặc đối tượng cơ sở dữ liệu
INSERT để thêm dữ liệu mới vào bảng
GRANT để cấp quyền truy cập cho người dùng
SELECT để truy xuất/xuất dữ liệu từ bảng
Chọn câu lệnh đúng để tạo bảng DonHang gồm MaDH (khóa chính), NgayDat (kiểu datetime), TongTien (kiểu money).
CREATE TABLE DonHang (MaDH int, NgayDat datetime, TongTien money)
CREATE TABLE KhachHang (MaKH int identity(1,1) primary key, TenKH nvarchar(50), Email nvarchar(100) not null)
CREATE TABLE DonHang (MaDH int primary key, NgayDat datetime, TongTien money)
CREATE TABLE KhachHang (MaKH int identity(1,1) X primary key, TenKH nvarchar(50) not null, Email nvarchar(100))
Chọn câu lệnh đúng để tạo bảng KhachHang với MaKH là khóa chính tự tăng, TenKH không null, Email cho phép null.
CREATE TABLE DonHang (MaDH int, NgayDat datetime, TongTien money)
CREATE TABLE KhachHang (MaKH int identity(1,1) primary key, TenKH nvarchar(50), Email nvarchar(100) not null)
CREATE TABLE DonHang (MaDH int primary key, X NgayDat datetime, TongTien money)
CREATE TABLE KhachHang (MaKH int identity(1,1) primary key, TenKH nvarchar(50) not null, Email nvarchar(100))
Ràng buộc PRIMARY KEY trong SQL có đặc điểm gì? Chọn 2 đáp án đúng.
Tạo mối liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu khi thêm hoặc sửa
Đảm bảo giá trị trong cột là duy nhất và không được NULL
Cho phép nhiều cột trong bảng cùng làm khóa chính
