wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CƠ SỞ DỮ LIỆU - BÀI 3

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính "giới tính" trong một tập dữ liệu thường có miền trị là:

a)

Các chuỗi ký tự

b)

Nam

c)

Nữ

d)

Nam, Nữ

2.

Cho Quan hệ SINHVIEN(MaSV, TenSV, NgaySinh, Lop). Hãy chọn các tập thuộc tính có thể làm khóa cho quan hệ này trong thực tế.

a)

{MaSV}

b)

{MaSV, Lop}

c)

{NgaySinh, Lop}

d)

{TenSV, NgaySinh}

3.

Trường đại học cần xây dựng hệ thống quản lý sinh viên và việc đăng ký môn học. Một sinh viên có thể đăng ký nhiều môn học, mỗi lần đăng kỳ cần lưu điểm. Quan hệ được thiết kế là: DANGKY(MASV,MaMH, Diem) (Chọn 2 )

a)

Cặp thuộc tính (MaSV, MaMH) có thể được dùng làm khóa chính

b)

Mỗi sinh viên chỉ được đăng ký một môn duy nhất

c)

MaSV và MaMH lần lượt là khóa ngoài tham chiếu đến bảng SINHVIEN và MONHOC

d)

Diem nên là khóa chính để phân biệt từng lần đăng ký

4-7.

Cho hai quan hệ khả hợp R và S, phép giao R∩S trả về kết quả như thế nào?

4.

Phép giao có thể thực hiện nếu R và S khác số thuộc tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

5.

Kết quả là tập con của R và cũng là tập con của S

a)

ĐÚNG

b)

SAI

6.

Chỉ chứa những bộ tồn tại đồng thời trong cả R và S

a)

ĐÚNG

b)

SAI

7.

Kết quả có thể chứa các bộ không thuộc R

a)

ĐÚNG

b)

SAI

8-11.

Quan hệ SANPHAM (MaSP, TenSP, DonGia) và muốn tìm sản phẩm có giá lớn hơn 100000

8.

Phép trừ SANPHAM - σDonGia ≤ 100000(SANPHAM) cũng cho kết quả đúng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

9.

Có thể kết hợp phép chọn và chiếu để lọc đúng bộ và thuộc tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

10.

Cần dùng phép chọn σDonGia > 100000(SANPHAM)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

11.

Dùng phép chiếu πMaSP, TenSP, DonGia (SANPHAM) là đủ

a)

ĐÚNG

b)

SAI

12-15.

Trong quan hệ SINHVIEN (MaSV, TenSV, NgaySinh, QueQuan), hãy xác định các nhận định đúng về khóa:

12.

{MaSV, TenSV} là khóa nhưng không tối thiểu

a)

ĐÚNG

b)

SAI

13.

{MaSV} là khóa phù hợp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

{TenSV, NgaySinh} là khóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

{NgaySinh, QueQuan} là khóa

a)

ĐÚNG

b)

SAI

16-19.

Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:

CONGTY (MaCong Ty, TenCong Ty, NganSach, DiaChi)

HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)

CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)

Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây là đúng khi thực hiện câu hỏi: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.

16.

σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

17.

ΠMaCongTy (σ MaHang = "H2" (CUNGCAP))

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

ΠTenCongTy ((σ MaHang ="H2" (CUNGCAP)) * CONGTY)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

19.

П MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Phép chiếu πA,B(R) thực hiện thao tác nào?

a)

Trích xuất các cột A và B trong quan hệ R

b)

Gộp các cột A và B thành một

c)

Chọn các bộ có giá trị A = B

d)

Xóa các cột A và B khỏi quan hệ

21.

Kết quả của phép trừ R - S là gì?

a)

Các bộ có trong cả R và S

b)

Tất cả các bộ từ cả hai quan hệ

c)

Các bộ chỉ có trong S

d)

Các bộ có trong R nhưng không có trong S

22.

Thực hiện phép hợp giữa hai quan hệ R và S? (chọn 3)

a)

Kết quả phép hợp là một quan hệ có thể nhỏ hơn tổng số bộ của R và S

b)

Các miền trị tương ứng của từng thuộc tỉnh trong R và S phải giống nhau

c)

Các bộ trùng nhau giữa R và S được giữ nguyên hai lần

d)

Hai quan hệ phải có cùng bậc (số thuộc tính bằng nhau)

23.

Trong phép kết nối, điều kiện kết nối thường (kết nối Theta) là:

a)

So sánh giá trị giữa hai thuộc tính của hai quan hệ

b)

Cùng bậc và cùng miền trị

c)

Loại bỏ các bộ không hợp lệ

d)

Có thuộc tính khóa giống nhau

24.

Cho quan hệ SINHVIEN(MaSV, HoTen, DiemTB). Hãy chọn phép toán phù hợp để tìm danh sách sinh viên có điểm trung bình từ 8 trở lên:

a)

πDiemTB(SINHVIEN)\pi_{DiemTB}\left(SINHVIEN\right)

b)

σDiemTB8(SINHVIEN)\sigma_{DiemTB\ge8}\left(SINHVIEN\right)

c)

σDiemTB<8(SINHVIEN)\sigma_{DiemTB<8}\left(SINHVIEN\right)

d)

πMaSV,HoTen(SINHVIEN)\pi_{MaSV,HoTen}\left(SINHVIEN\right)

25.

Cho 2 quan hệ R1 và R2 có dạng như sau:

Cho biết kết quả R1 U R2

a)

b)

c)

d)

26.

Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:

CONGTY (MaCong Ty, TenCongTy, NganSach, DiaChi)

HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)

CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)

Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết danh sách các mặt hàng màu vàng.

a)

Π MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

b)

Π TenCongTy ((σ MaHang = "H1" (CUNG CAP)) * CONGTY)

c)

Π MaCongTy (σ MaHang = "H1" (CUNGCAP))

d)

σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

27.

Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:

CONGTY (MaCong Ty, TenCong Ty, NganSach, DiaChi)

HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)

CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)

Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết mã các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2

a)

σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

b)

Π MauSac = "Vàng" (HANGHOA)

c)

Π MaCongTy (σ MaHang = "H2" (CUNGCAP))

d)

Π TenCongTy ((σ MaHang = "H2" (CUNGCAP)) * CONGTY)

28.

Trường đại học triển khai hệ thống quản lý học phần. Một sinh viên có thể đăng ký nhiều học phần, mỗi học phần có thể có nhiều sinh viên. Mỗi lần đăng ký ghi nhận mã sinh viên, mã môn học và điểm.

Câu hỏi: Chọn nhóm quan hệ phù hợp nhất với hệ thống:

Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất

a)

DangKy(MaSV, MaMH, Diem)

Lop(MaLop, SiSo)

Giang Vien (MaGV, TenGV)

b)

SinhVien(HoTen, MaLop)

MonHoc(MaMH, SOTC)

DangKy(MaSV, TenMH, Diem)

c)

SinhVien (MaSV, HoTen, MaLop)

MonHoc(MaMH, TenMH, SOTC)

DangKy(MaSV, MaMH, Diem)

d)

SinhVien (MaSV, HoTen)

MonHoc(TenMH, SOTC)

DangKy(MaSV, Diem)

29.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau:

Thực hiện phép kết nối tự nhiên giữa R và S?

a)

b)

c)

d)

30.

Cho quan hệ R và thuộc tính X (với X=BC)

Cho biết phép chiếu trên tập thuộc tính X của quan hệ R?

a)

b)

c)

d)

31.

Cho quan hệ NhanVien (MaNV, HoTen, HSL). Để tìm mã nhân viên có hệ số lương > 3, biểu thức phù hợp là:

a)

σ MaNV > 3 (NhanVien)

b)

σ HSL > 3 (NhanVien)

c)

Π MaNV (σ HSL > 3 (NhanVien))

d)

Π HoTen (σ HSL > 3 (NhanVien))

32-35.

Khi xác định miền trị của thuộc tính trong quan hệ sinh viên (mã sinh viên, tên sinh viên,giới tính). Miền trị được bieu dien như thế nào?

32.

Là các giá trị mặc định của thuộc tính giới tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Là kiểu dữ liệu của thuộc tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Là tập các thuộc tính có cùng giá trị với giới tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Là tất cả giá trị có thể xuất hiện trong cột giới tính

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Khi thực hiện phép tích Đề-các RxS, hãy chọn các phát biểu đúng. (chọn 3 đáp án dung nhất)

a)

Kết quả có số bộ bằng số bộ của R nhân với số bộ của S

b)

Kết quả có số thuộc tính bằng tổng số thuộc tính của R và S

c)

Phép tích Đề-Các chỉ dung được hai quan hệ cùng bậc

d)

Phép tích Đề-Các thường là bước đầu trong phép kết nối

37.

Các phát biểu nào sau đây là thuộc tính trong mô hình dữ liệu quan hệ? (chọn 3 đáp án đúng nhất)

a)

Tên thuộc tính cần mang tính gợi nhớ và càng ngắn càng tốt

b)

Thuộc tính là đắc trưng mô tả một thực thể

c)

Mỗi thuộc tính bắt buộc phải là khóa chính …

d)

Mỗi thuộc tính phải có một kiểu dữ liệu cụ thể

38.

Cho hai quan hệ 

R(A,B) gồm 3 bộ

S(C,D) gồm 2 bộ

Kết quả của phép RxS là bao nhiêu bộ:

(a)  

39.

Một cửa hàng điện tử muốn xây dựng hệ thống quản lý hóa đơn bán hàng. Mỗi hóa đơn gắn với một khách hàng và có thể chứa nhiều sản phẩm. Mỗi sản phẩm có thể xuất hiện trên nhiều hóa đơn khác nhau với số lượng và đơn giá cụ thể.

Câu hỏi: Với hai quan hệ HoaDon(MaHD, NgayLap, MaKH) và CHITIETHD(MaHD, MaSP, SoLuong, DonGia), những phát biểu nào là đúng?

a)

Một sản phẩm chỉ nên được xuất hiện trong một hóa đơn duy nhất

b)

DonGia nên được định nghĩa là khóa ngoại từ bảng SanPham

c)

MaKH trong HoaDon nên là khóa ngoại tham chiếu đến bảng KhachHang

d)

Cặp (MaHD, MaSP) nên được sử dụng làm khóa chính trong CHITIETHD

40.

Chọn các đặc điểm đúng về kiểu thực thể yếu

a)

Không có thuộc tính khóa riêng

b)

Cần có thực thể mạnh hỗ trợ thông qua liên kết xác định

c)

Có thể tồn tại độc lập mà không cần thực thể khác

d)

Phải phụ thuộc vào thực thể mạnh để tồn tại

41-44.

Xét hai quan hệ R và S. Phép tích Đề-các R × S thực hiện như thế nào?

41.

Tạo ra tất cả tổ hợp có thể giữa các bộ của R với các bộ của S

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Tích Đề-các không dùng làm cơ sở cho các phép kết nối

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Kết quả có số cột bằng tổng số cột của R và S

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Số bộ kết quả bằng số bộ R nhân với số bộ S

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Cho hai quan hệ: Cho hai quan hệ R và S có cùng bậc và miền trị. Chọn phép toán giữ lại các bộ chỉ xuất hiện trong R:

a)

R ∩ S

b)

S - R

c)

R ∪ S

d)

R - S

46.

Chọn phát biểu đúng về khóa của quan hệ
(Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Một quan hệ chỉ có duy nhất một khóa

b)

Khóa là tập thuộc tính dùng để phân biệt các bộ trong quan hệ

c)

Khóa tối thiểu là khóa có số lượng thuộc tính ít nhất

d)

Mỗi bộ trong quan hệ phải có giá trị khác biệt tại khóa

47.

Phép giao R ∩ S giữa hai quan hệ R và S sẽ trả về:

a)

Các bộ có trong S mà không có trong R

b)

Các bộ có trong cả hai quan hệ R và S

c)

Tập các thuộc tính trùng nhau giữa hai quan hệ

d)

Các bộ có trong R nhưng không có trong S

48.

Cho hai quan hệ R và S có dạng sau: 

Cho biết kết quả R ∪ S

a)

b)

c)

d)