Font size
WorksheetsCƠ SỞ DỮ LIỆU - BÀI 3
Total questions: 30
Worksheet time: 37mins
Thuộc tính "giới tính" trong một tập dữ liệu thường có miền trị là:
Các chuỗi ký tự
Nam
Nữ
Nam, Nữ
Cho Quan hệ SINHVIEN(MaSV, TenSV, NgaySinh, Lop). Hãy chọn các tập thuộc tính có thể làm khóa cho quan hệ này trong thực tế.
{MaSV}
{MaSV, Lop}
{NgaySinh, Lop}
{TenSV, NgaySinh}
Trường đại học cần xây dựng hệ thống quản lý sinh viên và việc đăng ký môn học. Một sinh viên có thể đăng ký nhiều môn học, mỗi lần đăng kỳ cần lưu điểm. Quan hệ được thiết kế là: DANGKY(MASV,MaMH, Diem) (Chọn 2 )
Cặp thuộc tính (MaSV, MaMH) có thể được dùng làm khóa chính
Mỗi sinh viên chỉ được đăng ký một môn duy nhất
MaSV và MaMH lần lượt là khóa ngoài tham chiếu đến bảng SINHVIEN và MONHOC
Diem nên là khóa chính để phân biệt từng lần đăng ký
Cho hai quan hệ khả hợp R và S, phép giao R∩S trả về kết quả như thế nào?
Phép giao có thể thực hiện nếu R và S khác số thuộc tính
ĐÚNG
SAI
Kết quả là tập con của R và cũng là tập con của S
ĐÚNG
SAI
Chỉ chứa những bộ tồn tại đồng thời trong cả R và S
ĐÚNG
SAI
Kết quả có thể chứa các bộ không thuộc R
ĐÚNG
SAI
Quan hệ SANPHAM (MaSP, TenSP, DonGia) và muốn tìm sản phẩm có giá lớn hơn 100000
Phép trừ SANPHAM - σDonGia ≤ 100000(SANPHAM) cũng cho kết quả đúng
ĐÚNG
SAI
Có thể kết hợp phép chọn và chiếu để lọc đúng bộ và thuộc tính
ĐÚNG
SAI
Cần dùng phép chọn σDonGia > 100000(SANPHAM)
ĐÚNG
SAI
Dùng phép chiếu πMaSP, TenSP, DonGia (SANPHAM) là đủ
ĐÚNG
SAI
Trong quan hệ SINHVIEN (MaSV, TenSV, NgaySinh, QueQuan), hãy xác định các nhận định đúng về khóa:
{MaSV, TenSV} là khóa nhưng không tối thiểu
ĐÚNG
SAI
{MaSV} là khóa phù hợp
ĐÚNG
SAI
{TenSV, NgaySinh} là khóa
ĐÚNG
SAI
{NgaySinh, QueQuan} là khóa
ĐÚNG
SAI
Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:
CONGTY (MaCong Ty, TenCong Ty, NganSach, DiaChi)
HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)
CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)
Biểu thức đại số quan hệ nào sau đây là đúng khi thực hiện câu hỏi: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.
σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
ĐÚNG
SAI
ΠMaCongTy (σ MaHang = "H2" (CUNGCAP))
ĐÚNG
SAI
ΠTenCongTy ((σ MaHang ="H2" (CUNGCAP)) * CONGTY)
ĐÚNG
SAI
П MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
ĐÚNG
SAI
Phép chiếu πA,B(R) thực hiện thao tác nào?
Trích xuất các cột A và B trong quan hệ R
Gộp các cột A và B thành một
Chọn các bộ có giá trị A = B
Xóa các cột A và B khỏi quan hệ
Kết quả của phép trừ R - S là gì?
Các bộ có trong cả R và S
Tất cả các bộ từ cả hai quan hệ
Các bộ chỉ có trong S
Các bộ có trong R nhưng không có trong S
Thực hiện phép hợp giữa hai quan hệ R và S? (chọn 3)
Kết quả phép hợp là một quan hệ có thể nhỏ hơn tổng số bộ của R và S
Các miền trị tương ứng của từng thuộc tỉnh trong R và S phải giống nhau
Các bộ trùng nhau giữa R và S được giữ nguyên hai lần
Hai quan hệ phải có cùng bậc (số thuộc tính bằng nhau)
Trong phép kết nối, điều kiện kết nối thường (kết nối Theta) là:
So sánh giá trị giữa hai thuộc tính của hai quan hệ
Cùng bậc và cùng miền trị
Loại bỏ các bộ không hợp lệ
Có thuộc tính khóa giống nhau
Cho quan hệ SINHVIEN(MaSV, HoTen, DiemTB). Hãy chọn phép toán phù hợp để tìm danh sách sinh viên có điểm trung bình từ 8 trở lên:
πDiemTB(SINHVIEN)
σDiemTB≥8(SINHVIEN)
σDiemTB<8(SINHVIEN)
πMaSV,HoTen(SINHVIEN)
Cho 2 quan hệ R1 và R2 có dạng như sau:
Cho biết kết quả R1 U R2
Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:
CONGTY (MaCong Ty, TenCongTy, NganSach, DiaChi)
HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)
CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)
Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết danh sách các mặt hàng màu vàng.
Π MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
Π TenCongTy ((σ MaHang = "H1" (CUNG CAP)) * CONGTY)
Π MaCongTy (σ MaHang = "H1" (CUNGCAP))
σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau:
CONGTY (MaCong Ty, TenCong Ty, NganSach, DiaChi)
HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh)
CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia)
Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết mã các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2
σ MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
Π MauSac = "Vàng" (HANGHOA)
Π MaCongTy (σ MaHang = "H2" (CUNGCAP))
Π TenCongTy ((σ MaHang = "H2" (CUNGCAP)) * CONGTY)
Trường đại học triển khai hệ thống quản lý học phần. Một sinh viên có thể đăng ký nhiều học phần, mỗi học phần có thể có nhiều sinh viên. Mỗi lần đăng ký ghi nhận mã sinh viên, mã môn học và điểm.
Câu hỏi: Chọn nhóm quan hệ phù hợp nhất với hệ thống:
Sinh viên chọn 1 phương án đúng nhất
DangKy(MaSV, MaMH, Diem)
Lop(MaLop, SiSo)
Giang Vien (MaGV, TenGV)
SinhVien(HoTen, MaLop)
MonHoc(MaMH, SOTC)
DangKy(MaSV, TenMH, Diem)
SinhVien (MaSV, HoTen, MaLop)
MonHoc(MaMH, TenMH, SOTC)
DangKy(MaSV, MaMH, Diem)
SinhVien (MaSV, HoTen)
MonHoc(TenMH, SOTC)
DangKy(MaSV, Diem)
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau:
Thực hiện phép kết nối tự nhiên giữa R và S?
Cho quan hệ R và thuộc tính X (với X=BC)
Cho biết phép chiếu trên tập thuộc tính X của quan hệ R?
Cho quan hệ NhanVien (MaNV, HoTen, HSL). Để tìm mã nhân viên có hệ số lương > 3, biểu thức phù hợp là:
σ MaNV > 3 (NhanVien)
σ HSL > 3 (NhanVien)
Π MaNV (σ HSL > 3 (NhanVien))
Π HoTen (σ HSL > 3 (NhanVien))
Khi xác định miền trị của thuộc tính trong quan hệ sinh viên (mã sinh viên, tên sinh viên,giới tính). Miền trị được bieu dien như thế nào?
Là các giá trị mặc định của thuộc tính giới tính
ĐÚNG
SAI
Là kiểu dữ liệu của thuộc tính
ĐÚNG
SAI
Là tập các thuộc tính có cùng giá trị với giới tính
ĐÚNG
SAI
Là tất cả giá trị có thể xuất hiện trong cột giới tính
ĐÚNG
SAI
Khi thực hiện phép tích Đề-các RxS, hãy chọn các phát biểu đúng. (chọn 3 đáp án dung nhất)
Kết quả có số bộ bằng số bộ của R nhân với số bộ của S
Kết quả có số thuộc tính bằng tổng số thuộc tính của R và S
Phép tích Đề-Các chỉ dung được hai quan hệ cùng bậc
Phép tích Đề-Các thường là bước đầu trong phép kết nối
Các phát biểu nào sau đây là thuộc tính trong mô hình dữ liệu quan hệ? (chọn 3 đáp án đúng nhất)
Tên thuộc tính cần mang tính gợi nhớ và càng ngắn càng tốt
Thuộc tính là đắc trưng mô tả một thực thể
Mỗi thuộc tính bắt buộc phải là khóa chính …
Mỗi thuộc tính phải có một kiểu dữ liệu cụ thể
Cho hai quan hệ
R(A,B) gồm 3 bộ
S(C,D) gồm 2 bộ
Kết quả của phép RxS là bao nhiêu bộ:
(a)
Một cửa hàng điện tử muốn xây dựng hệ thống quản lý hóa đơn bán hàng. Mỗi hóa đơn gắn với một khách hàng và có thể chứa nhiều sản phẩm. Mỗi sản phẩm có thể xuất hiện trên nhiều hóa đơn khác nhau với số lượng và đơn giá cụ thể.
Câu hỏi: Với hai quan hệ HoaDon(MaHD, NgayLap, MaKH) và CHITIETHD(MaHD, MaSP, SoLuong, DonGia), những phát biểu nào là đúng?
Một sản phẩm chỉ nên được xuất hiện trong một hóa đơn duy nhất
DonGia nên được định nghĩa là khóa ngoại từ bảng SanPham
MaKH trong HoaDon nên là khóa ngoại tham chiếu đến bảng KhachHang
Cặp (MaHD, MaSP) nên được sử dụng làm khóa chính trong CHITIETHD
Chọn các đặc điểm đúng về kiểu thực thể yếu
Không có thuộc tính khóa riêng
Cần có thực thể mạnh hỗ trợ thông qua liên kết xác định
Có thể tồn tại độc lập mà không cần thực thể khác
Phải phụ thuộc vào thực thể mạnh để tồn tại
Xét hai quan hệ R và S. Phép tích Đề-các R × S thực hiện như thế nào?
Tạo ra tất cả tổ hợp có thể giữa các bộ của R với các bộ của S
ĐÚNG
SAI
Tích Đề-các không dùng làm cơ sở cho các phép kết nối
ĐÚNG
SAI
Kết quả có số cột bằng tổng số cột của R và S
ĐÚNG
SAI
Số bộ kết quả bằng số bộ R nhân với số bộ S
ĐÚNG
SAI
Cho hai quan hệ: Cho hai quan hệ R và S có cùng bậc và miền trị. Chọn phép toán giữ lại các bộ chỉ xuất hiện trong R:
R ∩ S
S - R
R ∪ S
R - S
Chọn phát biểu đúng về khóa của quan hệ
(Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)
Một quan hệ chỉ có duy nhất một khóa
Khóa là tập thuộc tính dùng để phân biệt các bộ trong quan hệ
Khóa tối thiểu là khóa có số lượng thuộc tính ít nhất
Mỗi bộ trong quan hệ phải có giá trị khác biệt tại khóa
Phép giao R ∩ S giữa hai quan hệ R và S sẽ trả về:
Các bộ có trong S mà không có trong R
Các bộ có trong cả hai quan hệ R và S
Tập các thuộc tính trùng nhau giữa hai quan hệ
Các bộ có trong R nhưng không có trong S
Cho hai quan hệ R và S có dạng sau:
Cho biết kết quả R ∪ S
