wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh5_Đề luyện 27_Vocab list

Total questions: 136

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
fertilizer (n) /ˈfɜː.tɪ.laɪ.zə/
a)
rác thải
b)
phân bón
c)
nhiên liệu
d)
khí độc
2.
put pressure on sth (phrase) /pʊt ˈpreʃə rɒn/
a)
hỗ trợ
b)
gây áp lực lên
c)
loại bỏ
d)
tránh né
3.
waste (n) /weɪst/
a)
tài nguyên
b)
năng lượng
c)
rác thải; sự lãng phí
d)
vật liệu
4.
decompose (v) /ˌdiː.kəmˈpəʊz/
a)
mở rộng
b)
phân hủy
c)
bảo quản
d)
đông cứng
5.
as (conj) /æz/
a)
mặc dù
b)
nếu không
c)
trong khi
d)
như là; vì
6.
take up (phr.v) /teɪk ʌp/
a)
từ chối
b)
chiếm; bắt đầu
c)
hoàn thành
d)
tránh
7.
use up (phr.v) /juːz ʌp/
a)
tái chế
b)
tiết kiệm
c)
sử dụng hết
d)
thay thế
8.
minimal (adj) /ˈmɪn.ɪ.məl/
a)
tối đa
b)
cơ bản
c)
phức tạp
d)
tối thiểu, rất ít
9.
reusable (adj) /ˌriːˈjuː.zə.bəl/
a)
dùng một lần
b)
có thể tái sử dụng
c)
dễ hỏng
d)
đắt tiền
10.
adopt (v) /əˈdɒpt/
a)
từ chối
b)
áp dụng; nhận nuôi
c)
phá bỏ
d)
trì hoãn
11.
processed food (n) /ˈprəʊ.sest fuːd/
a)
thực phẩm tươi
b)
đồ ăn nhanh
c)
thực phẩm đã qua chế biến
d)
thức ăn sống
12.
produce (n) /ˈprɒd.juːs/
a)
sản xuất
b)
rau củ, hoa quả
c)
thịt đông lạnh
d)
đồ hộp
13.
promote (v) /prəˈməʊt/
a)
cản trở
b)
thúc đẩy, khuyến khích
c)
giới hạn
d)
che giấu
14.
immigrants (n) /ˈɪm.ɪ.ɡrənts/
a)
khách du lịch
b)
người nhập cư
c)
người bản xứ
d)
sinh viên
15.
enquire (v) /ɪnˈkwaɪə/
a)
yêu cầu
b)
tìm hiểu, hỏi thông tin
c)
phản đối
d)
ghi chép
16.
ancestor (n) /ˈæn.ses.tə/
a)
hậu duệ
b)
người quen
c)
tổ tiên
d)
bạn bè
17.
convey (v) /kənˈveɪ/
a)
giấu kín
b)
truyền đạt
c)
phá hủy
d)
trì hoãn
18.
specify (v) /ˈspes.ɪ.faɪ/
a)
bỏ qua
b)
nêu rõ, chỉ rõ
c)
suy đoán
d)
mở rộng
19.
endeavour (n) /ɪnˈdev.ə/
a)
nhiệm vụ nhỏ
b)
thất bại
c)
nỗ lực lớn, lâu dài
d)
may mắn
20.
passionate (adj) /ˈpæʃ.ən.ət/
a)
thờ ơ
b)
tức giận
c)
đầy nhiệt huyết
d)
buồn bã
21.
documented (adj) /ˈdɒk.jə.men.tɪd/
a)
chưa rõ
b)
được ghi nhận, ghi chép
c)
bị mất
d)
không chính thức
22.
summit (n) /ˈsʌm.ɪt/
a)
đỉnh núi
b)
hội nghị cấp cao
c)
thỏa thuận
d)
tổ chức
23.
carbon neutral (adj) /ˌkɑː.bən ˈnjuː.trəl/
a)
nhiều khí thải
b)
không dùng năng lượng
c)
trung hòa carbon
d)
ô nhiễm nặng
24.
generate (v) /ˈdʒen.ə.reɪt/
a)
phá hủy
b)
tiêu thụ
c)
tạo ra
d)
cất giữ
25.
reliable (adj) /rɪˈlaɪ.ə.bəl/
a)
đắt đỏ
b)
đáng tin cậy
c)
lỗi thời
d)
nguy hiểm
26.
lie (v) /laɪz/
a)
chạy
b)
nằm ở; tồn tại; nói dối
c)
xây dựng
d)
sản xuất
27.
afford to do sth (phr)
a)
bị buộc phải
b)
đủ khả năng để làm
c)
không được phép
d)
trì hoãn
28.
wind turbines (n) /wɪnd ˈtɜː.baɪnz/
a)
đập nước
b)
tua-bin gió
c)
pin mặt trời
d)
lò phản ứng
29.
power plants (n) /ˈpaʊə plɑːnts/
a)
trạm xăng
b)
nhà máy điện
c)
trạm biến áp
d)
mỏ than
30.
time-consuming (adj) /ˈtaɪm.kənˌsjuː.mɪŋ/
a)
hiệu quả
b)
nhanh chóng
c)
tốn thời gian
d)
tiết kiệm
31.
pressing (adj) /ˈpres.ɪŋ/
a)
nhẹ nhàng
b)
cấp bách
c)
không quan trọng
d)
chậm
32.
crisis (n) /ˈkraɪ.sɪs/
a)
giải pháp
b)
kế hoạch
c)
khủng hoảng
d)
tiến bộ
33.
wildfires (n) /ˈwaɪld.faɪəz/
a)
cháy nhà
b)
cháy rừng
c)
núi lửa
d)
động đất
34.
flood (n) /flʌdz/
a)
hạn hán
b)
lũ lụt
c)
mưa phùn
d)
bão tuyết
35.
greenhouse gas emissions (n)
a)
năng lượng tái tạo
b)
khí thải nhà kính
c)
oxy tinh khiết
d)
khói tự nhiên
36.
rising temperature (n)
a)
nhiệt độ ổn định
b)
nhiệt độ giảm
c)
nhiệt độ tăng
d)
khí hậu mát
37.
extreme weather (n)
a)
thời tiết đẹp
b)
thời tiết bình thường
c)
thời tiết cực đoan
d)
khí hậu ôn hòa
38.
tackle this issue (phr)
a)
né tránh vấn đề
b)
giải quyết vấn đề này
c)
làm trầm trọng hơn
d)
bỏ qua
39.
interconnected (adj) /ˌɪn.tə.kəˈnek.tɪd/
a)
tách rời
b)
liên kết chặt chẽ
c)
độc lập
d)
mơ hồ
40.
international cooperation (n)
a)
cạnh tranh quốc tế
b)
hợp tác quốc tế
c)
xung đột
d)
liên minh quân sự
41.
collaboration (n) /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
a)
sự cạnh tranh
b)
sự hợp tác
c)
sự phản đối
d)
sự trì hoãn
42.
particularly (adv) /pəˈtɪk.jə.lə.li/
a)
nói chung
b)
đặc biệt là
c)
hiếm khi
d)
ngẫu nhiên
43.
vulnerable (adj) /ˈvʌl.nər.ə.bəl/
a)
mạnh mẽ
b)
dễ bị tổn thương
c)
an toàn
d)
ổn định
44.
essential (adj) /ɪˈsen.ʃəl/
a)
không cần thiết
b)
phụ
c)
thiết yếu
d)
tùy chọn
45.
a small fraction (n)
a)
phần lớn
b)
một phần rất nhỏ
c)
một nửa
d)
toàn bộ
46.
emission (n) /ɪˈmɪʃ.ən/
a)
sự hấp thụ
b)
sự phát thải
c)
sự bảo tồn
d)
sự tái chế
47.
region (n) /ˈriː.dʒən/
a)
quốc gia
b)
khu vực
c)
thành phố
d)
làng
48.
severe (adj) /sɪˈvɪə/
a)
nhẹ
b)
nghiêm trọng
c)
bình thường
d)
tạm thời
49.
resilience (n) /rɪˈzɪl.i.əns/
a)
khả năng chống chịu, sự kiên cường
b)
sự linh hoạt
c)
sức mạnh thể chất
d)
sự phục hồi
50.
adapt to (v) /əˈdæpt/
a)
tránh né
b)
thích nghi với
c)
thay thế
d)
phụ thuộc
51.
partnership (n) /ˈpɑːt.nə.ʃɪp/
a)
cạnh tranh
b)
cá nhân
c)
quan hệ hợp tác
d)
hợp đồng ngắn hạn
52.
effort (n) /ˈef.ət/
a)
kế hoạch
b)
trách nhiệm
c)
thành tựu
d)
nỗ lực
53.
address (v) /əˈdres/
a)
giải quyết vấn đề
b)
phớt lờ
c)
trì hoãn
d)
làm phức tạp
54.
fragment (v) /ˈfræɡ.mənt/
a)
hợp nhất
b)
làm chia rẽ, phân mảnh
c)
mở rộng
d)
củng cố
55.
exemplify (v) /ɪɡˈzem.plɪ.faɪ/
a)
phản đối
b)
phóng đại
c)
minh họa, làm ví dụ cho
d)
che giấu
56.
adopt (v) /əˈdɒpt/
a)
từ bỏ
b)
vay mượn
c)
phá bỏ
d)
nhận nuôi; áp dụng
57.
global warming (n) /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
ô nhiễm
c)
băng tan
d)
biến đổi thời tiết
58.
developed and developing nations (n)
a)
quốc gia nghèo
b)
các nước láng giềng
c)
các quốc gia phát triển & đang phát triển
d)
nước công nghiệp
59.
inclusivity (n) /ˌɪn.kluːˈsɪv.ɪ.ti/
a)
phân biệt
b)
sự bao trùm, hòa nhập
c)
cạnh tranh
d)
ưu tiên
60.
acknowledge (v) /əkˈnɒl.ɪdʒ/
a)
phủ nhận
b)
né tránh
c)
thừa nhận
d)
tranh luận
61.
participate in (v) /pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/
a)
tổ chức
b)
quan sát
c)
kiểm soát
d)
tham gia
62.
foster (v) /ˈfɒs.tə/
a)
thúc đẩy, nuôi dưỡng
b)
kìm hãm
c)
phá vỡ
d)
thay thế
63.
cross-border (adj) /ˌkrɒs ˈbɔː.də/
a)
nội địa
b)
xuyên biên giới
c)
khu vực
d)
toàn cầu
64.
financial aid (n) /faɪˈnæn.ʃəl eɪd/
a)
đầu tư tư nhân
b)
khoản vay
c)
viện trợ tài chính
d)
trợ cấp nội bộ
65.
coordinate (adj) /kəʊˈɔː.dɪ.neɪ/
a)
cạnh tranh
b)
phân chia
c)
kiểm soát
d)
phối hợp
66.
strategy (n) /ˈstræt.ə.dʒi/
a)
chiến lược
b)
nhiệm vụ
c)
hành động ngẫu nhiên
d)
quy định
67.
emitter (n) /ɪˈmɪt.ə/
a)
quốc gia/nguồn phát thải
b)
người tiêu dùng
c)
nhà sản xuất
d)
tổ chức môi trường
68.
emit (v) /ɪˈmɪt/
a)
hấp thụ
b)
thải ra
c)
lưu trữ
d)
xử lý
69.
transfer (n/v) /ˈtræns.fɜː/
a)
tích lũy
b)
giữ lại
c)
chuyển giao
d)
hủy bỏ
70.
assistance (n) /əˈsɪs.təns/
a)
trách nhiệm
b)
kiểm soát
c)
thay đổi
d)
sự hỗ trợ
71.
transition (v) /trænˈzɪʃ.ən/
a)
sự chuyển đổi
b)
ổn định
c)
kết thúc
d)
gián đoạn
72.
undermine (v) /ˌʌn.dəˈmaɪn/
a)
củng cố
b)
làm suy yếu
c)
mở rộng
d)
bảo vệ
73.
implement (v) /ˈɪm.plɪ.ment/
a)
đề xuất
b)
hủy bỏ
c)
thực thi, áp dụng
d)
trì hoãn
74.
initiative (n) /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/
a)
nghĩa vụ
b)
quy định
c)
mệnh lệnh
d)
sáng kiến
75.
launch (v) /lɔːntʃ/
a)
khởi động, ra mắt
b)
kết thúc
c)
trì hoãn
d)
thay đổi
76.
affordable (adj) /əˈfɔː.də.bəl/
a)
đắt đỏ
b)
có giá phải chăng
c)
miễn phí
d)
xa xỉ
77.
accessible (adj) /əkˈses.ə.bəl/
a)
hạn chế
b)
phức tạp
c)
dễ tiếp cận
d)
nguy hiểm
78.
collaboration (n) /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
a)
cạnh tranh
b)
phản đối
c)
cô lập
d)
sự hợp tác
79.
accelerate (v) /əkˈsel.ə.reɪt/
a)
làm chậm
b)
đẩy nhanh
c)
dừng lại
d)
ổn định
80.
net-zero (adj) /ˌnet ˈzɪə.rəʊ/
a)
không phát thải
b)
khí thải cao
c)
lượng khí thải ròng = 0
d)
trung hòa 1 phần
81.
breakthrough (n) /ˈbreɪk.θruː/
a)
thất bại
b)
thử nghiệm
c)
cải tiến nhỏ
d)
bước đột phá
82.
advancement (n) /ədˈvɑːns.mənt/
a)
bước tiến
b)
tụt lùi
c)
đình trệ
d)
lặp lại
83.
renewable energy (n)
a)
năng lượng hóa thạch
b)
năng lượng tái tạo
c)
điện hạt nhân
d)
nhiên liệu lỏng
84.
thus (adv) /ðʌs/
a)
tuy nhiên
b)
mặc dù
c)
do đó
d)
đồng thời
85.
unified (adj) /ˈjuː.nɪ.faɪd/
a)
bị chia rẽ
b)
độc lập
c)
mâu thuẫn
d)
được thống nhất
86.
safeguarding (n/v) /ˈseɪf.ɡɑː.dɪŋ/
a)
bảo vệ
b)
phá hủy
c)
trì hoãn
d)
che giấu
87.
response (n) /rɪˈspɒns/
a)
yêu cầu
b)
phản ứng, phản hồi
c)
mệnh lệnh
d)
đề xuất
88.
essential (adj) /ɪˈsen.ʃəl/
a)
tùy chọn
b)
phụ
c)
thiết yếu
d)
không cần thiết
89.
advanced (adj) /ədˈvɑːnst/
a)
lỗi thời
b)
cơ bản
c)
thô sơ
d)
tiên tiến
90.
assist (v) /əˈsɪst/
a)
hỗ trợ
b)
cản trở
c)
kiểm soát
d)
loại bỏ
91.
various (adj) /ˈveə.ri.əs/
a)
giới hạn
b)
đa dạng
c)
cố định
d)
giống nhau
92.
task (n) /tɑːsk/
a)
mục tiêu dài hạn
b)
chiến lược
c)
nhiệm vụ được giao
d)
thử thách
93.
is based on sth (phr)
a)
phụ thuộc
b)
trái ngược
c)
thay thế
d)
dựa trên
94.
enable (v) /ɪˈneɪ.bəlz/
a)
làm cho có thể xảy ra
b)
ngăn cản
c)
làm chậm
d)
phá hỏng
95.
architecture (n) /ˈɑː.kɪ.tek.tʃə/
a)
kiến trúc
b)
kỹ thuật
c)
thiết kế
d)
xây dựng
96.
coherent (adj) /kəʊˈhɪə.rənt/
a)
rời rạc
b)
mạch lạc, logic
c)
phức tạp
d)
mơ hồ
97.
text (n) /tekst/
a)
hình ảnh
b)
đoạn hội thoại
c)
văn bản
d)
biểu đồ
98.
pattern (n) /ˈpæt.ən/
a)
sự ngẫu nhiên
b)
chi tiết
c)
cấu trúc phức tạp
d)
khuôn mẫu
99.
harness (v) /ˈhɑː.nɪs/
a)
khai thác, tận dụng
b)
phá hủy
c)
kiểm soát
d)
trì hoãn
100.
vast (adj) /vɑːst/
a)
nhỏ hẹp
b)
nhiều, bao la, rộng lớn
c)
giới hạn
d)
chật chội
101.
is capable of (phr)
a)
phụ thuộc vào
b)
chịu trách nhiệm
c)
có khả năng
d)
bị giới hạn bởi
102.
conversational (adj) /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/
a)
học thuật
b)
trang trọng
c)
kỹ thuật
d)
mang tính hội thoại
103.
spark (v) /spɑːkt/
a)
khơi dậy, lóe lên
b)
dập tắt
c)
trì hoãn
d)
ngăn chặn
104.
potential (n) /pəˈten.ʃəl/
a)
rủi ro
b)
tiềm năng
c)
hạn chế
d)
kết quả
105.
widespread (adj) /ˈwaɪd.spred/
a)
cục bộ
b)
hiếm gặp
c)
lan rộng
d)
hạn chế
106.
a wide array of sth (phr)
a)
một lựa chọn duy nhất
b)
một phần nhỏ
c)
giới hạn
d)
một loạt đa dạng cái gì đó
107.
seek (v) /siːk/
a)
tìm kiếm
b)
tránh né
c)
từ chối
d)
che giấu
108.
whether (conj) /ˈweð.ə/
a)
bởi vì
b)
mặc dù
c)
trong khi
d)
liệu rằng
109.
limitation (n) /ˌlɪm.ɪˈteɪ.ʃən/
a)
lợi thế
b)
sự hạn chế
c)
tiềm năng
d)
khả năng
110.
solely (adv) /ˈsəʊl.li/
a)
chỉ, duy nhất
b)
phần lớn
c)
thường xuyên
d)
ngẫu nhiên
111.
possess (v) /pəˈzes/
a)
thiếu
b)
vay mượn
c)
sở hữu
d)
chia sẻ
112.
genuine (adj) /ˈdʒen.ju.ɪn/
a)
giả tạo
b)
phóng đại
c)
không rõ ràng
d)
thật, chính cống
113.
understanding (n) /ˌʌn.dəˈstæn.dɪŋ/
a)
sự hiểu biết
b)
sự nhầm lẫn
c)
ý kiến
d)
niềm tin
114.
consciousness (n) /ˈkɒn.ʃəs.nəs/
a)
phản xạ
b)
trí nhớ
c)
ý thức
d)
cảm xúc
115.
biased (adj) /ˈbaɪ.əst/
a)
khách quan
b)
trung lập
c)
công bằng
d)
thiên lệch, thành kiến
116.
refine (v) /rɪˈfaɪn/
a)
cải tiến, làm tinh tế hơn
b)
phá hỏng
c)
đơn giản hóa
d)
sao chép
117.
minimize (v) /ˈmɪn.ɪ.maɪz/
a)
phóng đại
b)
giảm thiểu tối đa
c)
làm trầm trọng
d)
duy trì
118.
reliability (n) /rɪˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.ti/
a)
sự chính xác
b)
hiệu suất
c)
sự/độ tin cậy
d)
tốc độ
119.
emerge (v) /ɪˈmɜːdʒd/
a)
biến mất
b)
suy giảm
c)
trì hoãn
d)
xuất hiện
120.
handle sth (v) /ˈhæn.dəld/
a)
xử lý; cầm, sử dụng
b)
tránh né
c)
chuyển giao
d)
từ chối
121.
interaction (n) /ˌɪn.təˈræk.ʃənz/
a)
sự cô lập
b)
sự tương tác
c)
sự cạnh tranh
d)
sự kiểm soát
122.
assure (v) /əˈʃʊəz/
a)
phủ nhận
b)
nghi ngờ
c)
đảm bảo, cam kết
d)
trì hoãn
123.
secure sth (v/adj) /sɪˈkjʊə/
a)
bỏ lỡ
b)
làm hỏng
c)
trì hoãn
d)
bảo vệ; đạt được
124.
privacy (n) /ˈprɪv.ə.si/
a)
quyền riêng tư
b)
quyền sở hữu
c)
an toàn công cộng
d)
tự do ngôn luận
125.
societal (adj) /səˈsaɪ.ə.təl/
a)
cá nhân
b)
thuộc xã hội
c)
gia đình
d)
sinh học
126.
concern (n) /kənˈsɜːn/
a)
lợi ích
b)
giải pháp
c)
mối lo ngại
d)
mục tiêu
127.
data security (n)
a)
lưu trữ dữ liệu
b)
phân tích dữ liệu
c)
quyền truy cập
d)
an ninh dữ liệu
128.
ultimately (adv) /ˈʌl.tɪ.mət.li/
a)
ban đầu
b)
tạm thời
c)
ngay lập tức
d)
cuối cùng thì
129.
represent (v) /ˌrep.rɪˈzents/
a)
đại diện cho
b)
phản đối
c)
thay thế
d)
mô phỏng
130.
machine learning (n) /məˈʃiːn ˌlɜː.nɪŋ/
a)
trí tuệ nhân tạo tổng quát
b)
khoa học dữ liệu
c)
máy học
d)
lập trình cơ bản
131.
real-world application (n)
a)
lý thuyết trừu tượng
b)
mô phỏng
c)
giả định
d)
ứng dụng thực tế
132.
progress (v) /ˈprəʊ.ɡres.ɪz/
a)
thoái lui
b)
đình trệ
c)
phát triển, tiến bộ
d)
dừng lại
133.
responsibly (adv) /rɪˈspɒn.sə.bli/
a)
bất cẩn
b)
ngẫu nhiên
c)
có trách nhiệm
d)
ép buộc
134.
ethically (adv) /ˈeθ.ɪ.kli/
a)
trái đạo đức
b)
phi pháp
c)
cảm tính
d)
một cách có đạo đức
135.
counterproductive (adj) /ˌkaʊn.tə.prəˈdʌk.tɪv/
a)
hiệu quả cao
b)
tích cực
c)
có lợi
d)
phản tác dụng
136.
isolationism (n) /ˌaɪ.səˈleɪ.ʃən.ɪ.zəm/
a)
toàn cầu hóa
b)
hội nhập
c)
hợp tác
d)
chủ nghĩa biệt lập