wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Vovinam

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Vovinam là môn võ của quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Campuchia

d)

Hàn Quốc

2.

Họ tên, ngày tháng năm sinh (âm lịch) Võ sư Sáng Tổ Môn Phái Vovinam Việt Võ Đạo?

a)

Nguyễn Lộc 8/9/1920

b)

Lê Sáng 4/8/1912

c)

Nguyễn Lộc 8/4/1912

d)

Lê Sáng 8/4/1920

3.

Võ sư Lê Sáng đã ký quyết định thành lập Hội đồng Võ sư Chưởng quản môn phái gồm bao nhiêu Võ sư?

a)

7 Võ sư

b)

8 Võ sư

c)

9 Võ sư

d)

10 Võ sư

4.

Cố Võ sư Chánh chưởng quản môn phái Vovinam Việt Võ Đạo là?

a)

Võ sư Nguyễn Văn Sen

b)

Võ sư Nguyễn Văn Chiếu

c)

Võ sư Nguyễn Văn Vang

d)

Võ sư Nguyễn Tôn Khoa

5.

Thư tự màu đai của môn phái Vovinam Việt Võ Đạo từ thấp đến cao?

a)

Vàng, xanh, đỏ , trắng

b)

Xanh, vàng, đỏ, trắng

c)

Xanh, đỏ, vàng, trắng

d)

Vàng, đỏ, xanh, trắng

6.

Phù hiệu Vovinam Việt Võ Đạo được biểu hiện bằng mấy màu sắc?

a)

2 màu

b)

4 màu

c)

5 màu

d)

6 màu

7.

Nêu ý nghĩa lối nghiêm lễ của Vovinam Việt Võ Đạo?

a)

Bàn tay thép đặt lên trái tim từ ái

b)

Bàn tay biểu trưng cho sức mạnh bàn tay thép

c)

Trái tim biểu trưng cho tình thương là trái tim từ ái

d)

Tất cả đáp án trên

8.

Điều sơ khởi khi nói về kỷ luật võ đường?

a)

Đi tập đều đặn và đúng giờ, đến trễ phải báo lý do, nghỉ tập phải xin phép

b)

Trong giờ tập phải luyện tập chăm chỉ, hỗ trợ và giúp đỡ bạn bè

c)

Gặp người thì phải chào theo lối chào Nghiêm Lễ, khi đến võ đường (CLB) và khi về phải Nghiêm Lễ trước di ảnh cố Võ sư Sáng Tổ và cố Võ sư Chưởng Môn

d)

Tất cả đáp án trên

9.

Vovinam là gì?

a)

Là võ thuật của Việt Nam

b)

Là võ đạo của Việt Nam

c)

Là từ quốc tế hóa của nền Võ thuật – Võ đạo của Việt Nam

d)

Tất cả đáp án trên

10.

Võ đạo là gì?

a)

Là kỹ thuật dùng sức ( đòn, thế, vũ khí) để ứng chiến với người và vật

b)

Là đường lối, hệ thống tư tưởng rõ rệt của mô môn phái hướng dẫn quan niệm

11.

Võ đạo là gì?

a)

Là kỹ thuật dùng sức ( đòn, thế, vũ khí) để ứng chiến với người và vật

b)

Là đường lối, hệ thống tư tưởng rõ rệt của mô môn phái hướng dẫn quan niệm sống cho người học võ

c)

Là các chiêu thức, đòn thế dùng để tự vệ, ứng biến khi gặp nguy hiểm

d)

Tất cả đáp án trên

12.

Điều tâm niệm thứ nhất của môn sinh Vovinam là gì?

a)

Trung kiên phát huy môn phái

b)

Tuyệt đối tôn trọng kỷ luật

c)

Nguyện đạt tới cao độ của nghệ thuật để phục vụ dân tộc và nhân loại

d)

Sống trong sạch, giản dị

13.

Môn sinh Vovinam nguyện xây dựng thế hệ thanh niên nào trong điều tâm niệm thứ 2?

a)

Thế hệ thanh niên Việt Nam

b)

Thế hệ thanh niên Việt Võ Đạo

c)

Thế hệ thanh niên yêu nước

d)

Thế hệ thanh niên khỏe mạnh

14.

Theo điều tâm niệm thứ 3, môn sinh cần có thái độ nào đối với đồng đạo?

a)

Tôn kính

b)

Thương mến

c)

Giúp đỡ

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Điều tâm niệm thứ mấy yêu cầu môn sinh "Tuyệt đối tôn trọng kỷ luật"?

a)

Điều 3

b)

Điều 4

c)

Điều 5

d)

Điều 6

16.

Môn sinh Vovinam chỉ được dùng võ để làm gì theo điều tâm niệm thứ 5?

a)

Để tấn công người khác

b)

Để tự vệ và bênh vực lẽ phải

c)

Để trừng phạt kẻ xấu

d)

Để thể hiện bản thân

17.

"Chuyên cần học tập, rèn luyện tinh thần, trau dồi đạo hạnh" là nội dung điều tâm niệm thứ mấy?

a)

Điều 6

b)

Điều 7

c)

Điều 8

d)

Điều 9

18.

Điều tâm niệm thứ 7 yêu cầu môn sinh sống như thế nào?

a)

Trung thực và cao thượng

b)

Trong sạch và giản dị

c)

Trung thực và khiêm cung

d)

Cả A và B đều đúng

19.

Theo điều tâm niệm thứ 8, môn sinh cần kiện toàn ý chí gì?

a)

Ý chí đanh thép

b)

Ý chí sắt đá

c)

Ý chí kiên cường

d)

Ý chí bất khuất

20.

Điều tâm niệm thứ 9 yêu cầu môn sinh có tinh thần tranh đấu như thế nào?

a)

Quyết liệt

b)

Bền gan

c)

Mạnh mẽ

d)

Kiên trì

21.

Câu 19: Điều tâm niệm thứ 9 yêu cầu môn sinh có tinh thần tranh đấu như thế nào?

a)

Quyết liệt

b)

Bền gan

c)

Mạnh mẽ

d)

Kiên trì

22.

Câu 20: Theo điều tâm niệm thứ 10, môn sinh cần làm gì mỗi ngày để tiến bộ?

a)

Tập võ

b)

Học lý thuyết

c)

Kiểm điểm

d)

Giúp đỡ mọi người

23.

Câu 21: Ý nghĩa đại cương của điều tâm niệm thứ 1 là gì?

a)

Nghĩa vụ đối với môn phái

b)

Hoài bảo và mục đích học võ

c)

Tình đoàn kết trong môn phái

d)

Võ kỹ và danh dự võ sĩ

24.

Câu 22: Điều tâm niệm nói về "Tình đoàn kết trong môn phái" là điều mấy?

a)

Điều 2

b)

Điều 3

c)

Điều 4

d)

Điều 5

25.

Câu 23: Ý nghĩa đại cương của điều thứ 5 nói về vấn đề gì?

a)

Ý thức dụng võ

b)

Ý hướng học tập

c)

Tâm nguyện sống

d)

Rèn luyện ý chí

26.

Câu 24: Điều tâm niệm thứ 6 nói về ý nghĩa gì?

a)

Đời sống tinh thần

b)

Ý hướng học tập

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Nề nếp

27.

Câu 25: "Rèn luyện ý chí" là ý nghĩa đại cương của điều thứ mấy?

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 9

d)

Điều 10

28.

Câu 26: Điều thứ 10 nói về đức sống và tinh thần gì?

a)

Tinh thần đoàn kết

b)

Tinh thần học hỏi

c)

Tinh thần cầu tiến

d)

Tinh thần dũng cảm

29.

Câu 27: Trong điều thứ 10, môn sinh cần rèn luyện đức tính nào?

a)

Tự tin, tự thắng

b)

Khiêm cung, độ lượng

c)

Luôn luôn kiểm điểm

d)

Tất cả các ý trên

30.

Câu 28: Điều tâm niệm thứ 4 nói về vấn đề gì?

a)

Võ sĩ và danh dự võ sĩ

b)

Hoài bão học võ

c)

Ý thức dụng võ

d)

Tâm nguyện sống

31.

Câu 29: Điều tâm niệm thứ 9 nói về yếu tố nào?

a)

Sáng suất nhận định

b)

Bền gan tranh đấu

c)

Tháo vát hành động

d)

Tất cả các ý trên

32.

Câu 30: Điều thứ 7 của 10 điều tâm niệm nói về:

a)

Tâm nguyện sống

b)

Ý chí đanh thép

c)

Mục đích học võ

d)

Nghĩa vụ dân tộc

33.

Câu 31: VOVINAM là gì?

a)

Là tên một loại võ cổ truyền

b)

Là từ quốc tế hóa của từ võ thuật - võ đạo Việt Nam

c)

Là tên củ

34.

VOVINAM là gì?

a)

Là tên một loại võ cổ truyền

b)

Là từ quốc tế hóa của từ võ thuật - võ đạo Việt Nam

c)

Là tên của người sáng lập môn phái

d)

Là từ chỉ các đòn thế kẹp cổ

35.

Về nội dung, VOVINAM có hai phần chính là gì?

a)

Đối kháng và Quyền thuật

b)

Võ thuật Việt Nam và Võ đạo Việt Nam

c)

Lý thuyết và Thực hành

d)

Tự vệ và Tấn công

36.

Cách gọi nào sau đây được coi là đầy đủ và đúng nhất?

a)

VOVINAM

b)

Việt Võ Đạo

c)

VOVINAM - Việt Võ Đạo

d)

Võ Việt Nam

37.

Theo tài liệu, mối quan hệ giữa VOVINAM và Việt Võ Đạo là:

a)

VOVINAM là gốc rễ, cội nguồn; Việt Võ Đạo là hoa trái

b)

Hai môn phái hoàn toàn khác nhau

c)

Việt Võ Đạo có trước VOVINAM

d)

Không có mối liên hệ nào

38.

Khi Nghiêm lễ, môn sinh đặt bàn tay nào lên trái tim?

a)

Bàn tay trái

b)

Bàn tay phải

c)

Cả hai bàn tay

d)

Đan hai tay vào nhau

39.

Ý nghĩa của bàn tay khi Nghiêm lễ là gì?

a)

Bàn tay thép đặt trên trái tim từ ái

b)

Bàn tay mềm đặt trên trái tim cứng

c)

Bàn tay không đặt trên trái tim có

d)

Bàn tay dũng cảm đặt trên trái tim trung thành

40.

Nghiêm lễ thể hiện đức tính "Dũng" đi đôi với lòng gì?

a)

Lòng trung

b)

Lòng nhân

c)

Lòng nghĩa

d)

Lòng hiếu

41.

Theo tài liệu, võ thuật phải gắn liền với cái gì?

a)

Sức mạnh

b)

Võ đạo

c)

Quyền lợi

d)

Danh tiếng

42.

Môn sinh chỉ được dùng võ để làm gì đối với người khác?

a)

Để trả thù

b)

Để đánh nhau

c)

Để tự vệ, bênh vực lẽ phải

d)

Để thể hiện sức mạnh

43.

Danh xưng "Việt Võ Đạo" là kết quả của:

a)

Một ngày phát triển

b)

Quá trình mấy chục năm phát triển

c)

Một sự thay đổi ngẫu nhiên

d)

Ý muốn của một cá nhân

44.

Có mấy điều sơ khởi cần ghi nhớ về kỷ luật võ đường?

a)

2 điều

b)

3 điều

c)

4 điều

d)

5 điều

45.

Có mấy điều sơ khởi cần ghi nhớ về kỷ luật võ đường?

a)

2 điều

b)

3 điều

c)

4 điều

d)

5 điều

46.

Theo điều kỷ luật thứ 1, môn sinh đi tập cần đảm bảo yếu tố nào?

a)

Đi tập đều đặn

b)

Đúng giờ

c)

Nghỉ tập phải xin phép

d)

Tất cả các ý trên

47.

Nếu đến tập trễ, môn sinh phải báo lý do với ai?

a)

Bạn cùng lớp

b)

Ban cán sự lớp

c)

Võ sư hoặc Huấn luyện viên phụ trách

d)

Không cần báo ai

48.

Trong giờ tập, môn sinh cần có thái độ như thế nào đối với bạn bè?

a)

Cạnh tranh khốc liệt

b)

Hòa nhã và giúp đỡ

c)

Im lặng không nói chuyện

d)

Chỉ tập trung vào bản thân

49.

Khi gặp người trên (Võ sư, Huấn luyện viên), môn sinh phải chào theo lối nào?

a)

Chào hỏi bình thường

b)

Bắt tay

c)

Nghiêm lễ

d)

Cúi đầu

50.

Trước khi ra về, môn sinh phải chào ai?

a)

Chào bạn bè

b)

Chào người bảo vệ

c)

Chào di ảnh cố Võ sư sáng tổ môn phái

d)

Chào huấn luyện viên

51.

Khi đến võ đường, môn sinh phải thực hiện nghi thức chào di ảnh Sáng tổ vào lúc nào?

a)

Khi vừa đến võ đường

b)

Trước khi ra về

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Chỉ chào khi có yêu cầu

52.

"Trong giờ tập phải chăm chỉ luyện tập" là nội dung của điều kỷ luật thứ mấy?

a)

Điều 1

b)

Điều 2

c)

Điều 3

d)

Không có trong quy định

53.

Theo kỷ luật võ đường, môn sinh nghỉ tập phải làm gì?

a)

Tự ý nghỉ

b)

Phải xin phép

c)

Nhờ bạn báo hộ

d)

Hôm sau đến giải thích sau

54.

Mục đích của việc học võ trong kỷ luật võ đường là để:

a)

Đánh nhau giỏi

b)

Hòa nhã và giúp đỡ bạn bè

c)

Khoe khoang

d)

Trở thành người nổi tiếng