Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+5f(x)=2x+5 là:

a)

x2+Cx^2+C

b)

x2+5xx^2+5x

c)

x2+5x+Cx^2+5x+C

d)

2x2+5x+C2x^2+5x+C

2.

Tìm nguyên hàm F(x)=∫(x+sin⁡x) dxF(x)=\int (x+\sin x)\,dx biết F(0)=19F(0)=19 .

a)

F(x)=x2+cos⁡x+20F(x)=x^2+\cos x+20

b)

F(x)=x2−cos⁡x+20F(x)=x^2-\cos x+20

c)

F(x)=12x2−cos⁡x+20F(x)=\tfrac12 x^2-\cos x+20

d)

F(x)=12x2+cos⁡x+20F(x)=\tfrac12 x^2+\cos x+20

3.

Tích phân I=∫020243x dxI=\int_{0}^{2024}3^x\,dx bằng:

a)

(32024−1)ln⁡3(3^{2024}-1)\ln 3

b)

32024ln⁡3\dfrac{3^{2024}}{\ln 3}

c)

32024−13^{2024}-1

d)

32024−1ln⁡3\dfrac{3^{2024}-1}{\ln 3}

4.

Tích phân ∫1e1x dx\int_{1}^{e}\dfrac{1}{x}\,dx bằng:

a)

ee

b)

11

c)

−1-1

d)

−e-e

5.

Cho F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2xf(x)=e^x+2x thỏa mãn F(0)=32F(0)=\tfrac{3}{2} . Tìm F(x)F(x) .

a)

F(x)=ex+x2+12F(x)=e^x+x^2+\tfrac12

b)

F(x)=ex+x2+52F(x)=e^x+x^2+\tfrac52

c)

F(x)=ex+x2+32F(x)=e^x+x^2+\tfrac32

d)

F(x)=2ex+x2−12F(x)=2e^x+x^2-\tfrac12

6.

Biết F(x)=x2F(x)=x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R} . Giá trị của ∫13[1+f(x)] dx\int_{1}^{3}[1+f(x)]\,dx bằng:

a)

1010

b)

88

c)

263\dfrac{26}{3}

d)

323\dfrac{32}{3}

7.

Tìm ∫(1+tan⁡2x) dx\int (1+\tan^2 x)\,dx .

a)

tan⁡x\tan x

b)

x+tan⁡x+Cx+\tan x+C

c)

cot⁡x+C\cot x+C

d)

tan⁡x+C\tan x+C

8.

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và thỏa mãn ∫−51f(x) dx=9\int_{-5}^{1} f(x)\,dx=9 . Tích phân ∫01[f(1−3x)+9]dx\int_{0}^{1}\big[f(1-3x)+9\big]dx bằng:

a)

1515

b)

2727

c)

7575

d)

2121

9.

Một quả bóng được ném lên từ độ cao 24,5 m24{,}5\,\text{m} với vận tốc v(t)=−9,8t+19,6 (m/s)v(t)=-9{,}8t+19{,}6\ (\text{m/s}) . Công thức tính độ cao của quả bóng theo thời gian tt là:

a)

h(t)=−4,9t2+19,6th(t)=-4{,}9t^2+19{,}6t

b)

h(t)=−4,9t2+19,6t+24,5h(t)=-4{,}9t^2+19{,}6t+24{,}5

c)

h(t)=−4,9t2+19,6t+5h(t)=-4{,}9t^2+19{,}6t+5

d)

h(t)=−4,9t2+19,6t+Ch(t)=-4{,}9t^2+19{,}6t+C

10.

Tính thể tích VV của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1x=1 và x=4x=4 , biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx ( 1≤x≤41\le x\le 4 ) là hình vuông có cạnh 4−x\sqrt{4-x} .

a)

77

b)

88

c)

99

d)

1010

11.

Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong thời gian tt giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

a)

0,5 m0{,}5\,\text{m}

b)

7,5 m7{,}5\,\text{m}

c)

2,5 m2{,}5\,\text{m}

d)

5 m5\,\text{m}

12.

Từ một tấm bia hình vuông ABCDABCD cạnh 4 cm4\,\text{cm} vẽ hai đường chéo và hai nửa đường tròn có đường kính là hai cạnh AD, BCAD,\,BC cắt nhau tạo thành 44 hình cánh quạt như hình vẽ. Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay 44 cánh quạt này quanh cạnh CDCD (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).

a)

V=14,36 cm3V=14{,}36\,\text{cm}^3

b)

V=28,69 cm3V=28{,}69\,\text{cm}^3

c)

V=7,18 cm3V=7{,}18\,\text{cm}^3

d)

V=57,38 cm3V=57{,}38\,\text{cm}^3