wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trích xuất từ phiếu bài tập (trang 6–10)

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Băng thông của kênh truyền nhằm xác định điều gì sau đây?

a)

Băng thông chỉ ra thành phần tần số nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

b)

Băng thông chỉ ra thành phần gốc pha nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

c)

Băng thông chỉ ra thành phần tạp âm nào ảnh hưởng đến tín hiệu khi truyền qua kênh

d)

Băng thông chỉ ra ở công suất nào của tín hiệu không bị ảnh hưởng bởi nhiễu khi truyền qua kênh

2.

Băng thông của kênh truyền nhằm xác định điều gì sau đây?

a)

Băng thông chỉ ra thành phần tần số nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

b)

Băng thông chỉ ra thành phần gốc pha nào của tín hiệu truyền qua kênh mà không bị suy giảm

c)

Băng thông chỉ ra thành phần tạp âm nào ảnh hưởng đến tín hiệu khi truyền qua kênh

d)

Băng thông chỉ ra ở công suất nào của tín hiệu không bị ảnh hưởng bởi nhiễu khi truyền qua kênh

3.

Băng thông của kênh truyền ảnh hưởng tới tham số nào sau đây?

a)

Biên độ của tín hiệu

b)

Các thành phần tần số của tín hiệu

c)

Không ảnh hưởng gì đến tín hiệu

d)

Góc pha của tín hiệu

4.

Dung lượng của một đường truyền được đo bởi:

a)

Băng thông

b)

Dung lượng bit

c)

Tốc độ baud

d)

Lượng dữ liệu

5.

Môi trường truyền số liệu gồm có:

a)

Các loại cáp điện, truyền dẫn vô tuyến

b)

Các loại cáp điện, cáp quang, truyền dẫn vô tuyến

c)

Các loại cáp quang và vi ba số

d)

Các loại cáp điện, cáp quang

6.

Dạng môi trường truyền quyết định nhân tố nào sau đây?

a)

Tốc độ có thể truyền, khoảng cách tối đa có thể truyền

b)

Khả năng phát hiện sai và sửa sai

c)

Thời gian truyền và tỷ lệ bit lỗi

d)

Khả năng đồng bộ tín hiệu

7.

Suy giảm tín hiệu là gì?

a)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó tần số và pha của nó giảm xuống

b)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó biên độ của nó giảm xuống

c)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó tần số của nó giảm xuống

d)

Khi tín hiệu lan truyền dọc theo dây dẫn vì lý do nào đó pha của nó giảm xuống

8.

Khi nói về mối quan hệ giữa tốc độ truyền dữ liệu và bước sóng của tín hiệu. Đâu là phát biểu sai?

a)

Bước sóng của tín hiệu càng nhỏ thì tốc độ truyền càng lớn

b)

Bước sóng của tín hiệu càng lớn thì tốc độ truyền càng nhỏ

c)

Bước sóng không ảnh hưởng tới tốc độ truyền

d)

Bước sóng tỉ lệ nghịch với tốc độ truyền

9.

Chọn phát biểu đúng nhất về nhiễu trong các phát biểu sau?

a)

Khi có sụt phóng tia lửa điện mới gây nhiễu

b)

Sóng điện từ mới gây ra nhiễu

c)

Bất kỳ sự xâm nhập không mong muốn nào vào tín hiệu đều bị gọi là nhiễu

d)

Trong môi trường radio mới có nhiễu

10.

Tỉ số tín hiệu trên nhiễu SNR được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

SNR = 2 log2(S/N) (dB)

b)

SNR = 2 log10(S/N) (dB)

c)

SNR = 10 log2(S/N) (dB)

d)

SNR = 10 log10(S/N) (dB)

11.

Nếu B là băng thông của kênh, S là năng lượng tín hiệu truyền, N là năng lượng nhiễu, dung lượng kênh sẽ được tính theo công thức?

a)

C = B log2(1 + S/N)

b)

C = B log10(1 + S/N)

c)

C = B log2(S/N)

d)

C = B log10(S/N)

12.

Xác định dung lượng kênh có băng thông là 4 kHz và tỉ số SNR dB = 10 dB?

a)

8.02 kbps

b)

4.17 kbps

c)

13.74 kbps

d)

26.58 kbps

13.

Nếu công suất suy giảm 1/2 thì độ suy giảm tín hiệu trên đường truyền là:

a)

-3 dB

b)

3 dB

c)

-10 dB

d)

10 dB

14.

Phía thu chỉ nhận được tín hiệu có công suất bằng 1/4 công suất phía phát thì kênh truyền có độ suy hao gần đúng là?

a)

13.8 dB

b)

1.38 dB

c)

6 dB

d)

12 dB

15.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 500 bps hỏi băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và hài bậc 3 sẽ là bao nhiêu?

a)

0–750 Hz

b)

0–500 Hz

c)

0–250 Hz

d)

0–1250 Hz

16.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 64 kbps. Xác định băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và sóng hài bậc 4?

a)

128 kHz

b)

32 kHz

c)

256 kHz

d)

64 kHz

17.

Một tín hiệu nhị phân được truyền với tốc độ 1000 bps, hỏi băng thông tối thiểu cho việc truyền với tần số cơ bản và hài bậc 3 là bao nhiêu?

a)

0–500 Hz

b)

0–1000 Hz

c)

0–1500 Hz

d)

0–2500 Hz

18.

Dữ liệu truyền qua mạng PSTN có băng thông 4000 Hz và tỉ lệ cường độ tín hiệu với nhiễu là 30 dB. Xác định tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết.

a)

39868 bps

b)

39974 bps

c)

31000 bps

d)

31100 bps

19.

Một PSTN có băng thông 3000 Hz và tỉ số SNR là 20 dB. Tốc độ tối đa của thông tin truyền theo lý thuyết là:

a)

6963 bps

b)

16693 bps

c)

26693 bps

d)

19963 bps

20.

Với một bộ khuếch đại có độ lợi 10 dB tỉ số điện áp đầu ra/điện áp đầu vào là bao nhiêu?

a)

10

b)

20

c)

2.3

d)

30

21.

Cho tỉ lệ cường độ tín hiệu và cường độ nhiễu là 1000:1, hỏi tỉ lệ tín hiệu với nhiễu là?

a)

1000 dB

b)

20 dB

c)

100 dB

d)

30 dB

22.

Cho công suất phía đầu phát là 1000 W, công suất phía thu là 10 W. Xác định cường độ suy hao tín hiệu là bao nhiêu?

a)

20 dB

b)

1 dB

c)

2 dB

d)

100 dB

23.

Một tín hiệu có cường độ 5 W được khuếch đại 20 dB, cho biết cường độ của tín hiệu sau khi khuếch đại?

a)

5 W

b)

100 W

c)

25 W

d)

500 W

24.

Một kênh truyền có băng thông 2400 Hz, tỷ lệ S/N = 7. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa?

a)

3600 bps

b)

4800 bps

c)

7200 bps

d)

6000 bps

25.

Một kênh truyền không nhiễu có băng thông 5000 Hz, có số mức (trạng thái) tín hiệu là 8. Tốc độ truyền dữ liệu tối đa là bao nhiêu?

a)

10000 bps

b)

20000 bps

c)

30000 bps

d)

40000 bps

26.

Số liệu được truyền qua mạng PSTN dùng lược đồ truyền 8 trạng thái tín hiệu. Nếu băng thông của PSTN là 3000 Hz, hãy tính tốc độ Nyquist?

a)

18000 bps

b)

9000 bps

c)

27000 bps

d)

36000 bps

27.

Khoảng cách tối đa trong truyền tín hiệu truyền hình để đảm bảo có tín hiệu tốt ở ăngten thu là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 20 km

b)

Nhỏ hơn 100 km

c)

Nhỏ hơn 500 km

d)

Nhỏ hơn 1000 km

28.

Cáp xoắn đôi nhằm giải quyết vấn đề nào sau đây so với cáp song hành?

a)

Tăng khoảng cách truyền

b)

Tăng được tốc độ bit khi truyền

c)

Giảm nhiễu điện từ gây bởi bản thân chúng với nhau

d)

Giảm nhiễu điện từ gây ra bởi môi trường xung quanh và gây ra bởi bản thân chúng với nhau

29.

Một loại đường truyền được làm từ một sợi đồng duy nhất và được bao bọc bởi một vỏ đồng vai trò như dây đất là:

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp song hành

c)

Cáp đồng trục

d)

Cáp quang

30.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối BNC để nối vào máy tính?

a)

Cáp quang

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp UTP

d)

Cáp STP

31.

Loại cáp nào sau đây sử dụng đầu nối ST để kết nối?

a)

Cáp quang

b)

Cáp đồng trục béo

c)

Cáp UTP

d)

Cáp đồng trục gầy

32.

Loại cáp nào sau đây bị ảnh hưởng bởi xuyên nhiễu tần số Radio?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp Single-mode

c)

Cáp Multi-mode

d)

Cáp UTP

33.

Truyền thông theo đường thẳng được thực hiện với đường truyền nào sau đây?

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp quang

c)

Sóng hồng ngoại

d)

Cáp đồng trục

34.

Phát biểu nào sau đây về cáp đồng trục mỏng đúng nhất khi kết nối topo dạng bus?

a)

Khoảng cách tối đa 200m, số kết nối là 30, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 1m.

b)

Khoảng cách tối đa 200m, số kết nối là 28, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 1m.

c)

Khoảng cách tối đa 185m, số kết nối là 30, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 0,5m.

d)

Khoảng cách tối đa 185m, số máy kết nối là 28, khoảng cách tối thiểu giữa 2 máy là 0,5m.

35.

Phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh cáp UTP và STP?

a)

Cáp UTP có lớp bảo vệ chống nhiễu, cáp STP thì không

b)

Cáp STP có lớp bảo vệ chống nhiễu, cáp UTP thì không

c)

Các sợi trong cáp STP được xoắn với nhau, cáp UTP thì không

d)

Các sợi trong cáp UTP được xoắn với nhau, cáp STP thì không

36.

Tần số của sóng vô tuyến dùng cho truyền thông nằm trong khoảng dải tần nào?

a)

3 KHz to 300 KHz.

b)

3 KHz to 300 GHz.

c)

300 KHz to 3 GHz.

d)

3 KHz to 3000 GHz.

37.

Phổ tần của sóng vô tuyến sử dụng trong truyền thông được chia thành các bands dựa vào thành phần nào sau đây?

a)

Biên độ.

b)

Chi phí phần cứng.

c)

Tần số.

d)

Đường truyền.

38.

Trong các sóng vô tuyến sau, sóng nào có tầm tần số thấp nhất?

a)

Sóng viba

b)

Sóng radio

c)

Sóng hồng ngoại

d)

Sóng ánh sáng nhìn thấy được

39.

Miền tần số được dùng phát sóng cho đài FM là?

a)

Low frequency: 30 KHz to 300 MHz.

b)

Very Low Frequency: 0 Hz to 30 Hz.

c)

High frequency: 3 MHz to 30 MHz.

d)

Very High Frequency: 30 MHz to 300 MHz.

40.

Trong lan truyền vô tuyến thì sóng lan truyền theo cách truyền nào đòi hỏi tần số cao nhất?

a)

Lan truyền mặt đất

b)

Lan truyền theo đường thẳng

c)

Lan truyền sóng bầu trời

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

41.

Loại sóng vô tuyến nào ít bị hấp thụ nhất bởi các vật thể trên mặt đất?

a)

Sóng dài và sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng viba

42.

Loại sóng vô tuyến nào có tính năng phản xạ tốt khi gặp tầng lý tử?

a)

Sóng dài và sóng trung

b)

Sóng ngắn

c)

Sóng cực ngắn

d)

Sóng viba

43.

Loại sóng nào sau đây còn được gọi là sóng bề mặt (surface wave)?

a)

Sóng mặt đất (Ground wave)

b)

Sóng bầu trời (Sky wave)

c)

Sóng không gian (Space wave)

d)

Đáp án A và B

44.

Cho chiều cao của Anten sử dụng truyền Viba mặt đất là 0,3 km. Hỏi khoảng cách truyền được tối đa là bao nhiêu?

a)

0,1 Km

b)

100 m

c)

0,142 km.

d)

142,8 km.

45.

Dữ liệu được gửi đi qua chân số mấy nếu sử dụng giao tiếp EIA-RS-232 DB25?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Bộ đàm truyền dữ liệu theo chế độ giao tiếp nào?

a)

Simplex

b)

Half duplex

c)

Full duplex

d)

Half duplex và Full duplex

47.

Truyền hình truyền dữ liệu theo chế độ giao tiếp nào?

a)

Simplex

b)

Half duplex

c)

Full duplex

d)

Half duplex và Full duplex

48.

Khi truyền số liệu giữa hai thiết bị, có thể dùng chế độ thông tin nào?

a)

Đơn công (one way hay simple)

b)

Bán song công (half-duplex)

c)

Song công hoàn toàn (full-duplex)

d)

Một trong 3 cách A, B, C

49.

Chế độ thông tin bán song công dùng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Trao đổi số liệu định kì.

b)

Trao đổi số liệu đồng thời

c)

Trao đổi số liệu luân phiên

d)

Trao đổi số liệu ngẫu nhiên

50.

Chế độ thông tin song công hoàn toàn dùng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Trao đổi số liệu luân phiên

b)

Trao đổi số liệu ngẫu nhiên

c)

Trao đổi số liệu đồng thời.

d)

Trao đổi số liệu định kì.

51.

Nếu hai thiết bị hoạt động với tốc độ khác nhau cần trao đổi thông tin, chúng ta thường phải làm gì?

a)

Mở rộng bộ đệm số liệu trong các mạng để chống tràn số liệu trong bộ đệm

b)

Điều khiển số liệu đầu ra của thiết bị tốc độ cao hơn đến ngăn chặn tắc nghẽn trên mạng

c)

Tăng tốc độ của thiết bị thu cho bằng tốc độ thiết bị phát

d)

Mở rộng bộ đệm số liệu tại đầu thu để chống tràn số liệu trong bộ đệm

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với truyền bất đồng bộ?

a)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự không cần thiết phải là một giá trị cố định.

b)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự cần thiết phải là một giá trị cố định.

c)

Ở chế độ truyền này hiểu theo bản chất truyền tín hiệu số thì máy phát và máy thu không độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

53.

Phát biểu nào sau đây đúng với truyền đồng bộ?

a)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự không cần thiết phải là một giá trị cố định.

b)

Các ký tự dữ liệu mã hoá thông tin được truyền đi tại những thời điểm khác nhau mà khoảng thời gian nối tiếp giữa hai kí tự cần thiết phải là một giá trị cố định.

c)

Là cách thức truyền mà trong đó khoảng thời gian cho mỗi bit là như nhau, và khoảng thời gian nối tiếp giữa hai ký tự bằng 0 hoặc bằng bội số tổng thời gian cần thiết truyền hoàn chỉnh một ký tự

d)

Ở chế độ truyền này hiểu theo bản chất truyền tín hiệu số thì máy phát và máy thu không độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

54.

Chọn phát biểu sai: "Trong truyền đồng bộ, yêu cầu..."

a)

Phải có đồng hồ ở máy phát và ở máy thu

b)

Không cần đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho cho tín hiệu đồng hồ

55.

Truyền bất đồng bộ có đặc điểm gì?

a)

Cần kênh truyền tín hiệu đồng hồ giữa hai đầu phát và thu

b)

Không dùng để truyền các khối ký tự giữa hai máy tính

c)

Để có thể nhận được dữ liệu, máy thu không phải đồng bộ theo từng kí tự một.

d)

Máy phát và máy thu độc lập trong việc sử dụng đồng hồ

56.

Chọn câu trả lời hợp lý nhất. Chế độ truyền nào sau đây được dùng cho việc truyền dữ liệu thông qua đường dây điện thoại?

a)

Song song đồng bộ

b)

Song song bất đồng bộ

c)

Nối tiếp

d)

Đồng bộ

57.

Trong truyền đồng bộ, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phải có đồng hồ ở máy phát và ở máy thu

b)

Không cần đồng hồ

c)

Chỉ cần một đồng hồ ở máy thu

d)

Phải có kênh riêng cho cho tín hiệu đồng hồ

58.

Việc truyền các tín hiệu số tại tần số nguyên mẫu của tín hiệu mà không có sự dịch chuyển nào được gọi là gì?

a)

Truyền theo dải nền

b)

Truyền theo dải rộng

c)

Truyền dẫn số có điều chế

d)

Truyền dẫn số có ghép kênh

59.

Một luồng số liệu truyền bất đồng bộ với tốc độ 1200 bps, giả sử có 1 start bit và 2 stop bit trên một phần tử 8 bit. Tốc độ dữ liệu lý thuyết theo byte là:

a)

110 byte/s

b)

120 byte/s

c)

150 byte/s

d)

133 byte/s

60.

Xác định chức năng của Start và stop bits trong truyền thông nối tiếp bất đồng bộ?

a)

Phát hiện lỗi

b)

Sửa lỗi

c)

Đồng bộ

d)

Làm chậm giao tiếp

61.

Trong chế độ truyền dẫn nào dùng các bit start và bit stop để đánh dấu bắt đầu và kết thúc một ký tự?

a)

Nối tiếp không đồng bộ

b)

Nối tiếp đồng bộ

c)

Song song

d)

Cả A và B đúng

62.

Để giảm lỗi mất đồng bộ trong truyền nối tiếp bất đồng bộ người ta…

a)

Sử dụng đồng hồ phía phát có tần số gấp 2 lần phía thu

b)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp 8 lần phía phát

c)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp 16 lần phía phát

d)

Sử dụng đồng hồ phía thu có tần số gấp N lần phía phát

63.

Khi dùng phương pháp truyền đồng bộ người ta thường xác định các lỗi xảy ra...

a)

Trên một từ

b)

Trên một frame hoàn chỉnh

c)

Trên một số từ

d)

Trên một byte

64.

Cho hệ thống truyền số liệu bất đồng bộ, giả sử phía phát phát đi 8 bit dữ liệu (D0 đến D7) với thời gian cho 1 bit là 0,1s. Biết sự sai lệch ở máy thu sớm hơn máy phát 7%. Hãy xác định bit bị thu sai tại máy thu?

a)

Bit D4

b)

Bit D5

c)

Bit D6

d)

Bit D7

65.

Truyền đồng bộ không cần thiết có:

a)

Bit start

b)

Bit stop

c)

Khoảng trống giữa hai byte

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

66.

Cho hệ thống truyền số liệu bất đồng bộ, giả sử phía phát phát đi 8 bit dữ liệu (D0 đến D7) với thời gian cho 1 bit là 0,1s. Biết sự sai lệch ở máy thu sớm hơn máy phát 7%. Hãy xác định thời gian thu bit D7 tại máy thu?

a)

700

b)

744

c)

751

d)

800

67.

Thanh ghi PISO làm nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển tín hiệu số từ dạng song song sang nối tiếp

b)

Chuyển tín hiệu số từ dạng nối tiếp sang song song

c)

Chuyển tín hiệu số từ đồng bộ sang bất đồng bộ

d)

Chuyển tín hiệu số từ bất đồng bộ sang đồng bộ

68.

Thanh ghi SIPO làm nhiệm vụ gì?

a)

Chuyển tín hiệu số từ dạng song song sang nối tiếp

b)

Chuyển tín hiệu số từ dạng nối tiếp sang song song

c)

Chuyển tín hiệu số từ đồng bộ sang bất đồng bộ

d)

Chuyển tín hiệu số từ bất đồng bộ sang đồng bộ

69.

Một khối dữ liệu được truyền qua một liên kết số liệu nối tiếp có tốc độ 1200bps. Nếu một đồng hồ có tần số 19.2 kHz tại máy thu, hãy suy ra tỷ lệ tốc độ đồng hồ cực đại?

a)

x4

b)

x16

c)

x2

d)

x8

70.

Việc đồng bộ thời gian là cần thiết trong hệ thống nào?

a)

FDM.

b)

TDM.

c)

WDM.

d)

Quadrature multiplexing

71.

Phương pháp điều chế nào cho phép mỗi thiết bị được kết nối sẽ được toàn quyền sử dụng 1 khe thời gian (time slot) bất kể nó có hay không có dữ liệu được truyền?

a)

WDM

b)

FDM

c)

TDM

d)

STDM

72.

Ưu điểm chính của TDM so với FDM?

a)

Cần ít năng lượng hơn

b)

Cần ít băng thông hơn

c)

Mạch điện đơn giản hơn

d)

Tỷ số S/N tốt hơn

73.

Các bộ ghép kênh sau đây được bố trí cho hệ thống điện thoại: 1. Space multiplexing 2. Time division multiplexing 3. Frequency division multiplexing Hãy cho biết bộ ghép kênh nào cho phép truyền nhiều tín hiệu độc lập thông qua 1 kênh?

a)

1

b)

Chỉ 2 và 3

c)

1, 2 và 3

d)

Chỉ 1 và 3

74.

Nhiều kênh có tốc độ thấp được ghép vào một kênh tốc độ cao bằng thiết bị?

a)

Bộ ghép kênh phân thời gian.

b)

Bộ ghép kênh phân tần số.

c)

Bộ ghép kênh phân mã.

d)

Bộ lặp.

75.

Trong phương pháp truyền đồng bộ, để kiểm tra lỗi của frame cần làm gì?

a)

Gắn dãy mã kiểm tra vào đầu của frame

b)

Gắn dãy mã kiểm tra vào sau byte thứ 2 của frame

c)

Gắn dãy mã kiểm tra vào sau byte thứ nhất của frame

d)

Gắn dãy mã kiểm tra vào đuôi của frame sau ký tự dữ liệu

76.

Chuỗi bit nào sau đây được xác định là có lỗi, biết rằng parity lẻ được sử dụng?

a)

10101011

b)

01001010

c)

10101010

d)

10010010

77.

Phát hiện lỗi bằng phương pháp kiểm tra chẵn lẻ cho 1 ký tự phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các lỗi 1 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

b)

Các lỗi 2 bit trong một ký tự thoát khỏi kiểm tra parity

c)

Các lỗi 3 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

d)

Các lỗi 5 bit trong một ký tự sẽ thoát khỏi kiểm tra parity

78.

Chọn phát biểu đúng nhất cho phương pháp Block sum check?

a)

Sử dụng cả parity chẵn và parity lẻ cho hàng.

b)

Sử dụng parity chẵn cho hàng và parity lẻ cho cột

c)

Sử dụng parity chẵn cho cột và parity lẻ cho hàng

d)

Sử dụng parity cho hàng và cột của bảng dữ liệu

79.

Phương pháp kiểm tra chẵn lẻ để phát hiện lỗi bit, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khối thông tin không cần kiểm tra theo chiều ngang, nhưng phải được kiểm tra theo chiều dọc

b)

Khối thông tin không cần kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, chiều dọc

c)

Khối thông tin được kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, chiều dọc.

d)

Khối thông tin được kiểm tra tính chẵn lẻ theo chiều ngang, không cần kiểm tra chiều dọc

80.

Cho chuỗi dữ liệu 16 bit: 10101101 10010110. Xác định dữ liệu phát đi trên đường truyền khi có mã kiểm tra BCC.

a)

11000100 10101101 10010110

b)

10101101 10010110 00111011

c)

00111011 10101101 10010110

d)

10101101 10010110 11000100

81.

Giả sử hệ thống truyền số liệu sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi BSC. Bên thu nhận được chuỗi dữ liệu 10101001 00111001 00011101. Hãy xác định chuỗi dữ liệu nhận được có bị lỗi không?

a)

Không lỗi

b)

Phát hiện được lỗi bit thứ 12

c)

Phát hiện được lỗi bit thứ 13

d)

Chỉ phát hiện được lỗi

82.

Giả sử hệ thống truyền số liệu sử dụng phương pháp kiểm tra lỗi BSC. Bên thu nhận được chuỗi dữ liệu: 10101111 11111001 00011101. Hãy xác định chuỗi dữ liệu nhận được có bị lỗi không?

a)

Không có lỗi

b)

Phát hiện được lỗi bit thứ 1

c)

Phát hiện được lỗi bit thứ 15

d)

Chỉ phát hiện được lỗi

83.

Hiệu năng của phương pháp BSC?

a)

Dò tìm được tất cả các lỗi sai một số lẻ bit và hầu hết các lỗi sai một số chẵn bit

b)

Không dò được lỗi sai một số chẵn bit xảy ra đồng thời trên cả hàng và cột.

c)

Chỉ sửa được sai khi số bit sai trong dữ liệu là một

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

84.

Trong phương pháp cyclic redundancy check, khung FCS chứa:

a)

Các bit được truyền đi

b)

Các bit thêm vào dữ liệu cần truyền

c)

Các bit của số chia được xác định trước

d)

Các bit bất kỳ

85.

Về phương pháp kiểm tra tín hiệu bằng mã vòng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn được thêm vào 2 bit nữa để kiểm tra chẵn lẻ

b)

Tín hiệu cần phát đi trong khung gồm k bit sẽ được thêm vào n bit nữa để kiểm tra

c)

Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn được thêm vào 8 bit nữa để kiểm tra

d)

Tín hiệu cần phát đi gồm k bit luôn luôn được thêm vào 16 bit nữa để kiểm tra

86.

Dùng phương pháp kiểm tra mã vòng (CRC), đa thức sinh có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ có bên thu dùng đa thức này

b)

Chỉ có bên phát dùng đa thức này

c)

Đa thức này chỉ được dùng sau khi đã được mã hóa theo ma trận

d)

Bên phát và bên thu đều cùng dùng đa thức này

87.

Phát biểu nào là sai khi nói về đa thức sinh trong phương pháp kiểm tra mã vòng?

a)

Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, không dư tín hiệu nhận đúng

b)

Bên phát và bên thu đều cùng dùng đa thức này

c)

Bên thu khi nhận được tín hiệu sẽ đem chia cho đa thức sinh, có dư tín hiệu nhận được là đúng.

d)

Bên phát dùng đa thức sinh để xác định n bit kiểm tra cần thêm vào khung tín hiệu phát đi

88.

Làm việc với mã CRC, cho P=110011, M=11100011. Tìm mã FSC?

a)

11110

b)

10110

c)

11011

d)

11010

89.

Làm việc với mã CRC, cho P=110011, M=1100101001. Tìm Q và R?

a)

Q = 1000010000, R = 01000

b)

Q = 1000010000, R = 10000

c)

Q = 1100010000, R = 01000

d)

Q = 1000011000, R = 10000

90.

Làm việc với mã CRC, cho P = 110011, M = 1100101001. Mã truyền đi là?

a)

T = 11001001001000

b)

T = 110010010111000

c)

T = 110010100110000

d)

T = 11001001001100

91.

Dạng đa thức của CRC-16 là?

a)

X16 + X15 + X2 + 1

b)

X16 + X12 + X5 + 1

c)

X16 + X13 + X3 + 1

d)

X16 + X14 + X4 + 1

92.

Một chuỗi bit dữ liệu 0011 1001 dùng phương pháp phát hiện lỗi và sửa sai theo Hamming, chuỗi bit được truyền là?

a)

0011 0100 1011

b)

0011 0100 0111

c)

0011 0100 1111

d)

0011 0100 1101

93.

Cho chuỗi bit gốc 1101100111 dùng phương pháp phát hiện lỗi và sửa sai theo Hamming, chuỗi bit được truyền là?

a)

11011000111001

b)

11011100110110

c)

11010001110110

d)

11011000110110

94.

Chuỗi ký tự AAAABBCD được truyền giữa 2 máy tính qua PSTN. Xác định lượng bit trung bình tối thiểu trên một từ mã?

a)

3.85

b)

2.95

c)

1.75

d)

4.75

95.

Chuỗi ký tự AAAABBCD được nén theo mã hóa Huffman trước khi truyền. Số bit cần để mã hóa chuỗi ký tự là?

a)

56 bit

b)

64 bit

c)

14 bit

d)

16 bit

96.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi bit 10000000000 khi tiến hành mã hóa chuỗi bit 0:

a)

1010

b)

00001010

c)

11010

d)

000010101

97.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi dữ liệu có 20 bit 0 liên tiếp?

a)

11110101

b)

10100

c)

101000

d)

111101010000

98.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi dữ liệu có 30 bit 0 liên tiếp?

a)

111100

b)

111111110000

c)

101000

d)

111101010000

99.

Cho biết mã Run length nhị phân của chuỗi bit 000001 khi tiến hành mã hóa chuỗi bit 0:

a)

01010000

b)

010100001

c)

0101

d)

010110000

100.

Phổ tần của tín hiệu sau khi mã hóa sẽ quyết định đến yếu tố nào sau đây?

a)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có công suất đủ lớn hay không

b)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có bị di pha hay không

c)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có hiện tượng rung pha hay không

d)

Độ rộng băng tần cần thiết, tín hiệu có thành phần một chiều hay không

101.

Về tín hiệu sau khi mã, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Nếu có thành phần một chiều thì sẽ giảm sự suy hao của tín hiệu trên đường truyền

b)

Nếu có thành phần một chiều thì sẽ giảm sự giao thoa của tín hiệu trên đường truyền

c)

Nếu không có thành phần một chiều có thể ghép bằng biến áp giảm ảnh hưởng đường truyền tới nguồn tín hiệu

d)

Nếu tín hiệu có thành phần một chiều có thể ghép bằng biến áp, nhờ do cách ly đường truyền bên ngoài với máy thu phát bên trong.

102.

Nếu số trạng thái tín hiệu là M thì số bit trên một phần tử tín hiệu là m. Xác định mối quan hệ giữa m và M theo công thức nào sau đây?

a)

m = log4M

b)

m = log16M

c)

m = log8M

d)

m = log2M

103.

Để mã hóa cho 8 trạng thái tín hiệu khi truyền thì số bit trên một phần tử tín hiệu là bao nhiêu?

a)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 6

b)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 2

c)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 3

d)

Số bit trên một phần tử tín hiệu là 8

104.

Một hệ thống điều chế pha 8 trạng thái truyền dữ liệu với tốc độ 2400 bps. Tốc độ Baud là?

a)

2400 sps

b)

600 sps

c)

1000 sps

d)

800 sps

105.

Nếu phổ tần của 1 tín hiệu có băng thông là 500 Hz với tần số cao nhất là 600 Hz, tần số lấy mẫu cần thiết theo công thức Nyquist là?

a)

200 samples/sec

b)

500 samples/sec

c)

1000 samples/sec

d)

1200 samples/sec

106.

Cho tín hiệu tương tự: x(t) = 3sin500πt - 4cos8000πt + 2sin600πt. Hỏi tần số lấy mẫu tối thiểu của tín hiệu trên?

a)

500 Hz

b)

1000 Hz

c)

1600 Hz

d)

800 Hz

107.

Cho tín hiệu xung vuông được mã hóa bằng mã Manchester, nếu tần số cơ bản là 3 MHz thì tốc độ truyền dữ liệu là bao nhiêu?

a)

6 Mbps

b)

2 Mbps

c)

6 Kbps

d)

3 Mbps

108.

Mã hóa Differential Manchester, sự thay đổi giữa thời khoảng bit dùng để:

a)

Truyền bit

b)

Truyền baud

c)

Đồng bộ

d)

Không để làm gì

109.

Việc sử dụng kỹ thuật ngẫu nhiên hóa (Scrambling) B8ZS để thay thế chuỗi 8 bit 0 liên tiếp trong mã hóa AMI sẽ vi phạm mấy mã đảo bit 1?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Chỉ ra câu mô tả đúng nhất về đặc điểm của phương pháp điều chế ASK?

a)

Dùng 2 biên độ khác nhau, dùng 2 tần số

b)

Chỉ sử dụng 1 tần số, biên độ khác 0, cùng pha

c)

Dùng 2 biên độ khác nhau, chỉ sử dụng 1 tần số

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

111.

Đặc điểm của phương pháp điều chế FSK?

a)

Chỉ dùng 2 tần số sóng mang, không phụ thuộc pha

b)

Sử dụng hai tần số sóng mang

c)

Lỗi ít hơn với ASK

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

112.

Phương pháp điều chế tín hiệu nào sau đây bị ảnh hưởng bởi nhiễu nhiều nhất?

a)

ASK (biên độ)

b)

PSK (điều pha)

c)

FSK (điều tần)

d)

QAM

113.

Giả sử dùng ASK để điều chế, hãy ước lượng băng thông yêu cầu của kênh truyền thành phần cơ bản của chuỗi dữ liệu 101010... ở tốc độ 300 bps?

a)

150 Hz

b)

300 Hz

c)

450 Hz

d)

600 Hz

114.

PCM là phương pháp điều chế dùng để biến đổi tín hiệu?

a)

Số sang tương tự

b)

Tương tự sang số

c)

Tương tự sang tương tự

d)

Số sang số

115.

PCM (điều chế xung mã), DM (điều chế Delta) là phương pháp điều chế tín hiệu?

a)

Tín hiệu số sang tín hiệu tương tự

b)

Tín hiệu số sang tín hiệu số

c)

Tín hiệu tương tự sang tín hiệu tương tự

d)

Tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

116.

Điều chế Delta (DM - Delta modulation) là phương pháp điều chế dùng để biến đổi tín hiệu:

a)

Số sang tương tự

b)

Tương tự sang số

c)

Tương tự sang tương tự

d)

Số sang số

117.

Phát biểu nào đúng nhất cho việc điều chế xung mã (PCM) sử dụng mức lượng tử không đồng đều?

a)

Hạn chế được nhược điểm của PCM khi biên độ tín hiệu thấp

b)

Tăng tốc độ điều chế

c)

Giảm số mức lượng tử

d)

Giảm số bước lượng tử

118.

Trong hệ thống PCM lượng tử hóa dùng 7 bit. Tần số lấy mẫu là 10 kHz. Băng thông cần thiết là bao nhiêu?

a)

5 kHz

b)

35 kHz

c)

70 kHz

d)

40 kHz

119.

Một trạm phát sóng FM phát đi tín hiệu ở tần số 98.3 MHz, tần số đó là?

a)

Tần số sóng mang

b)

Tần số điều chế

c)

Tần số thông điệp

d)

Tần số kênh

120.

Nếu giá trị lớn nhất của 1 tín hiệu PCM là 31 và nhỏ nhất là -31, bao nhiêu bit sẽ được dùng để mã hóa?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

121.

Để biến đổi một tín hiệu liên tục theo biên độ và thời gian thành tín hiệu số chúng ta cần thực hiện theo quá trình?

a)

Rời rạc hóa theo trục thời gian và lượng tử hóa theo trục biên độ

b)

Giải mã dữ liệu

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Rời rạc hóa theo trục biên độ và lượng tử hóa theo trục thời gian

122.

Phương pháp điều chế QAM được dùng trong loại mạng nào sau đây?

a)

ADSL

b)

ISDN

c)

PSDN

d)

ADSL và ISDN

123.

Điều chế QAM là?

a)

Điều chế FSK

b)

Điều chế PSK

c)

Điều chế kết hợp ASK và PSK

d)

Điều chế kết hợp ASK và FSK

124.

Trong phương pháp điều chế QAM, cả pha và thông số nào của sóng mang được biến đổi?

a)

Amplitude

b)

Frequency

c)

Bit rate

d)

Baud rate

125.

Hai kỹ thuật ngẫu nhiên hóa (scrambling) thông dụng là?

a)

NRZ and RZ

b)

AMI and NRZ

c)

B8ZS and HDB3

d)

Manchester and differential Manchester

126.

Loại điều chế mà trong đó hai giá trị nhị phân được thể hiện bởi hai giá trị biên độ của sóng mang được gọi là...

a)

ASK

b)

FSK

c)

PSK

d)

QAM

127.

Nếu sóng mang được điều chế bởi dòng bit với một trong các pha là 0°, 90°, 180°, và 270°, Phương pháp điều chế đó là?

a)

BPSK

b)

QPSK

c)

QAM

d)

DPSK

128.

Một thiết bị bất kỳ kết nối với một mạng (network) được gọi là:

a)

Client

b)

Node

c)

Server

d)

DTE

129.

Thành phần nào của mạng viễn thông làm nhiệm vụ kết nối các tổng đài với nhau?

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Tổng đài

c)

Đường dây thuê bao

d)

Đường dây trung kế

130.

Một gói dữ liệu là gì?

a)

Một đơn vị dữ liệu đại diện cho một ký tự

b)

Một đơn vị dữ liệu truyền trong một giao thức nào đó

c)

Một khối gồm nhiều ký tự

d)

Một số lượng bit bất kỳ được truyền đi trong một giây

131.

Mạng ........ là mạng chuyển mạch mạch, trong khi mạng ..... là mạng chuyển mạch gói.

a)

Telephone, ATM

b)

SONET and FDDI

c)

Satellite, Telephone

d)

FDDI and SONET

132.

Đơn vị xử lý thông tin dùng cho chuyển mạch số là:

a)

Bit

b)

Time slot

c)

Packet

d)

Cell

133.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Thời gian trễ tại mỗi nút chuyển mạch của chuyển mạch kênh lớn hơn chuyển mạch gói

b)

Thời gian trễ tại mỗi nút chuyển mạch của chuyển mạch gói lớn hơn chuyển mạch kênh

c)

Chuyển mạch gói sử dụng gói tin có kích thước nhỏ hơn gói tin của chuyển mạch kênh

d)

Chuyển mạch gói phải hủy bỏ liên kết sau khi truyền còn chuyển mạch kênh thì không

134.

Đơn vị dữ liệu nào là nhỏ nhất trong các mạng chuyển mạch gói?

a)

Frame

b)

Packet

c)

Cell

d)

Datagram

135.

Công nghệ chuyển mạch có thể chia thành các loại nào?

a)

Chuyển mạch phân thời gian số và chuyển mạch không gian số

b)

Chuyển mạch kênh và chuyển mạch gói

c)

Chuyển mạch phân chia theo thời gian và chuyển mạch gói

d)

Chuyển mạch không gian số và chuyển mạch gói

136.

Chuyển mạch kênh tận dụng tài nguyên kênh truyền tốt hơn chuyển mạch gói?

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

ATM là công nghệ chỉ sử dụng trong mạng nội bộ

b)

ATM là một dạng công nghệ chuyển mạch kênh

c)

Frame Relay là công nghệ tiến hóa từ công nghệ ATM

d)

Gói tin của ATM nhỏ hơn gói tin của Frame Relay

138.

Hạn chế của mạch chuyển kênh là?

a)

Hao phí phí lưu trữ tạm thời cao và ảnh hưởng tới thời gian trả lời

b)

Tiêu tốn thời gian thiết lập kênh và hiệu suất sử dụng đường truyền không cao

c)

Hao phí phí lưu trữ tạm thời cao và hiệu suất sử dụng đường truyền không cao

d)

Tiêu tốn thời gian thiết lập kênh và ảnh hưởng tới thời gian trả lời

139.

Sự liên lạc qua mạng chuyển mạch kênh bao gồm mấy các giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

140.

Liên lạc thông qua chuyển mạch kênh được thực hiện theo cách nào dưới đây?

a)

Đường truyền cần được thiết lập trước khi truyền số liệu, sau khi truyền xong phải giải phóng đường truyền.

b)

Đường truyền không cần được thiết lập trước khi truyền số liệu, sau khi truyền xong không phải giải phóng đường truyền, nhưng phải kiểm tra chất lượng đường truyền.

c)

Đường truyền không cần được thiết lập trước khi truyền số liệu, sau khi truyền xong không phải giải phóng đường truyền, nhưng phải kiểm tra lưu lượng đường truyền.

d)

Đường truyền cần được thiết lập trước khi truyền số liệu, sau khi truyền xong không phải giải phóng đường truyền.

141.

Trong chuyển mạch gói, các gói được chuyển đi theo các cách nào sau đây?

a)

Các gói được truyền độc lập với nhau, đường đi có thể không giống nhau

b)

Các gói được truyền theo những thời điểm định trước

c)

Các gói bắt buộc truyền theo một đường được định trước

d)

Các gói được truyền theo hướng dẫn của trung tâm điều khiển

142.

Khi các gói tin khá nhỏ và tất cả có cùng một kích thước, chúng được gọi là gì?

a)

packet switched

b)

cells

c)

circuit switched

d)

virtual circuit

143.

X.25 là một ví dụ của mạng nào?

a)

packet switched

b)

circuit switched

c)

frame relay

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

144.

Mạng nào sau đây cho phép nhiều kết nối với tốc độ khác nhau?

a)

Chuyển mạch tin (Message-switched networks)

b)

Chuyển mạch gói (Packet-switched networks)

c)

Chuyển mạch mạch (Circuit-switched networks)

d)

Không có mạng nào

145.

Hầu hết mạng chuyển mạch gói sử dụng kỹ thuật nào?

a)

Dừng và đợi - Stop and wait

b)

Lưu trữ và chuyển tiếp - Store and forward

c)

Cả hai kỹ thuật được đề cập

d)

Không có kỹ thuật được đề cập

146.

Loại chuyển mạch nào kết hợp giữa chuyển kỹ thuật mạch không gian và kỹ thuật chuyển mạch thời gian?

a)

TST

b)

SSS

c)

TTT

d)

STI

147.

Kỹ thuật chuyển mạch theo thời gian thông dụng nhất hiện nay còn được gọi là:

a)

STI

b)

ITS

c)

TSI

d)

SSS

148.

Việc chia sẻ đường truyền và kết nối cho hai hay nhiều thiết bị được gọi là gì?

a)

Fully duplexing

b)

Multiplexing

c)

DeMultiplexing

d)

Modulation

149.

Phát biểu nào sau đây đúng cho hệ thống chuyển mạch?

a)

Được giới hạn cho mạng dữ liệu nhỏ

b)

Yêu cầu thêm một đường truyền

c)

Không được dùng trong hệ thống dữ liệu

d)

Tăng hiệu quả của việc truyền dữ liệu

150.

Phát biểu nào sau đây sai cho việc xử lý gói tin kiểu Datagram trong hệ thống chuyển mạch gói?

a)

Mỗi gói được xử lý độc lập

b)

Các gói có thể đi theo bất cứ đường thích hợp nào

c)

Các gói phải đến đích theo thứ tự gửi

d)

Các gói có thể thất lạc trên đường đi

151.

Phát biểu nào sau đây sai cho việc xử lý gói tin kiểu Virtual circuit trong hệ thống chuyển mạch gói?

a)

Mỗi gói được xử lý độc lập

b)

Các gói có thể đi theo bất cứ đường thích hợp nào, đường đi không cần xác định trước

c)

Các gói có thể đến đích không theo thứ tự gửi

d)

Các gói có thể thất lạc trên đường đi