wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyễn Trãi

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nguyễn Trãi sinh năm nào?

a)

A. 1380

b)

B. 1385

c)

C. 1390

d)

D. 1400

2.

Câu 2. Nguyễn Trãi mất năm nào?

a)

A. 1440

b)

B. 1442

c)

C. 1450

d)

D. 1460

3.

Câu 3. Quê gốc của Nguyễn Trãi ở đâu?

a)

A. Chí Linh – Hải Dương

b)

B. Thanh Oai – Hà Nội

c)

C. Đông Triều – Quảng Ninh

d)

D. Gia Lâm – Hà Nội

4.

Câu 4. Tên hiệu của Nguyễn Trãi là gì?

a)

A. Tố Như

b)

B. Ức Trai

c)

C. Thanh Hiên

d)

D. Mộng Liên Đường

5.

Câu 5. Vai trò của Nguyễn Trãi trong khởi nghĩa Lam Sơn là:




a)

A. Tướng lĩnh

b)

B. Quân sư

c)

C. Vua

d)

D. Sứ thần

6.

Câu 6. Tác phẩm tiêu biểu của Nguyễn Trãi là:




a)

A. Truyện Kiều

b)

B. Bình Ngô đại cáo

c)

C. Đại Việt sử kí toàn thư

d)

D. Hồng Đức quốc âm thi tập

7.

Câu 7. Bình Ngô đại cáo được viết bằng chữ gì?

a)

A. Chữ Quốc ngữ


b)

B. Chữ Nôm

c)

C. Chữ Hán

d)

D. Chữ Pháp

8.

Câu 8. Bình Ngô đại cáo ra đời năm nào?




a)

A. 1426

b)

B. 1427

c)

C. 1428

d)

D. 1430

9.

Câu 9. Bình Ngô đại cáo được xem là:




a)

A. Truyện lịch sử

b)

B. Áng văn chính luận

c)

C. Thơ trữ tình

d)

D. Truyện truyền kì

10.

Câu 10. Nội dung chính của Bình Ngô đại cáo là:





a)

A. Ca ngợi thiên nhiên

b)

B. Tuyên bố độc lập, khẳng định chủ quyền dân tộc

c)

C. Than thân trách phận

d)

D. Phê phán xã hội phong kiến

11.

Câu 11. Tập thơ chữ Nôm của Nguyễn Trãi là:




a)

A. Quốc âm thi tập

b)

B. Thanh Hiên thi tập

c)

C. Nhật kí trong tù

d)

D. Ức Trai thi tập

12.

Câu 12. Nội dung tư tưởng lớn trong sáng tác Nguyễn Trãi là:




a)

A. Tình yêu lứa đôi

b)

B. Yêu nước và nhân nghĩa

c)

C. Thoát li hiện thực

d)

D. Triết học phương Tây

13.

Tư tưởng cốt lõi của Nguyễn Trãi là:





a)

A. Trung quân

b)

B. Nhân nghĩa – vì dân

c)

C. Cá nhân chủ nghĩa

d)

D. Hưởng lạc

14.

Câu 14. Câu nói thể hiện tư tưởng nhân nghĩa của Nguyễn Trãi là:




a)

A. “Văn học là nhân học”

b)

B. “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân”

c)

C. “Sống là cho đâu chỉ nhận riêng mình”

d)

D. “Không có gì quý hơn độc lập tự do”

15.

Câu 15. Phong cách thơ Nguyễn Trãi là:




a)

A. Hoa mĩ, cầu kì

b)

B. Bình dị, gần gũi đời sống

c)

C. U uất, bi quan

d)

D. Huyền ảo, siêu thực

16.

Câu 16. Bi kịch lớn nhất cuộc đời Nguyễn Trãi là:




a)

A. Thi rớt

b)

B. Bị lưu đày

c)

C. Oan án Lệ Chi Viên

d)

D. Mất hết tác phẩm

17.

Câu 17. Oan án Lệ Chi Viên xảy ra dưới triều vua:




a)

A. Lê Lợi

b)

B. Lê Thái Tổ

c)

C. Lê Nhân Tông

d)

D. Lê Thái Tông

18.

Câu 18. Nguyễn Trãi được minh oan vào thời vua:




a)

A. Lê Thái Tổ

b)

B. Lê Thái Tông

c)

C. Lê Nhân Tông

d)

D. Lê Thánh Tông

19.

Câu 19. Nguyễn Trãi được UNESCO vinh danh là:




a)

A. Danh nhân quân sự

b)

B. Danh nhân văn hóa thế giới

c)

C. Anh hùng dân tộc

d)

D. Nhà thơ hiện đại

20.

Câu 20. Năm Nguyễn Trãi được UNESCO vinh danh là:




a)

A. 1975

b)

B. 1980

c)

C. 1990

d)

D. 2000

21.

Câu 21. Thiên nhiên trong thơ Nguyễn Trãi thường:




a)

A. Chỉ mang tính trang trí

b)

B. Gắn với đời sống và tâm hồn con người

c)

C. Hoang dã, đáng sợ

d)

D. Siêu thực

22.

Câu 22. Nguyễn Trãi sáng tác bằng:




a)

A. Chữ Quốc ngữ

b)

B. Chữ Hán

c)

C. Chữ Nôm

d)

D. Cả B và C

23.

Câu 23. Quốc âm thi tập có ý nghĩa:




a)

A. Là tập thơ tình

b)

B. Đặt nền móng cho thơ Nôm Việt Nam

c)

C. Chỉ viết về thiên nhiên

d)

D. Là tác phẩm cuối đời

24.

Câu 24. Nguyễn Trãi thuộc thời đại:




a)

A. Lý – Trần

b)

B. Trần – Hồ

c)

C. Lê sơ

d)

D. Nguyễn

25.

Câu 25. Nhận xét đúng nhất về Nguyễn Trãi là:




a)

A. Chỉ là nhà thơ

b)

B. Chỉ là nhà chính trị

c)

C. Nhà tư tưởng, văn hóa lớn của dân tộc

d)

D. Nhà văn hiện đại

26.

Câu 26. Tình cảm nổi bật trong thơ Nguyễn Trãi là:




a)

A. Tình yêu đôi lứa

b)

B. Tình yêu thiên nhiên và nhân dân

c)

C. Tình bạn

d)

D. Tình thầy trò

27.

Câu 27. Thơ Nguyễn Trãi hướng tới:




a)

A. Cá nhân

b)

B. Quyền lực

c)

C. Con người và cuộc sống

d)

D. Thoát li hiện thực

28.

Câu 28. Nguyễn Trãi là nhà thơ:




a)

A. Bi quan

b)

B. Yếm thế

c)

C. Yêu nước, nhân đạo sâu sắc

d)

D. Hiện sinh

29.

Câu 29. Giá trị lớn nhất Nguyễn Trãi để lại cho văn học dân tộc là:




a)

A. Số lượng tác phẩm

b)

B. Nghệ thuật ngôn từ

c)

C. Tư tưởng nhân nghĩa – vì dân

d)

D. Thể thơ mới

30.

Câu 30. Câu nào gắn với tư tưởng nhân đạo của Nguyễn Trãi?




a)

A. “Trời xanh quen thói má hồng đánh ghen”

b)

B. “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân”

c)

C. “Bèo dạt mây trôi”

d)

D. “Cảnh ngày hè”

31.

Đối tượng chính mà Bình Ngô đại cáo hướng tới tố cáo là:




a)

A. Giặc Chiêm

b)

B. Giặc Ngô

c)

C. Giặc Minh

d)

D. Giặc Thanh

32.

Luận đề mở đầu Bình Ngô đại cáo được thể hiện qua câu:




a)

A. “Như nước Đại Việt ta từ trước”

b)

B. “Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân”

c)

C. “Tướng sĩ một lòng phụ tử”

d)

D. “Đem đại nghĩa để thắng hung tàn”

33.

Nội dung nào không thuộc Bình Ngô đại cáo?




a)

A. Khẳng định chủ quyền dân tộc

b)

B. Tố cáo tội ác giặc Minh

c)

C. Ca ngợi triều đại Lê Thánh Tông

d)

D. Tổng kết cuộc kháng chiến

34.

Thể thơ của Cảnh ngày hè là:




a)

A. Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

B. Lục bát

c)

C. Song thất lục bát

d)

D. Thất ngôn

35.

Hình ảnh nào không xuất hiện trong Cảnh ngày hè?




a)

A. Hòe lục

b)

B. Thạch lựu

c)

C. Chim én

d)

D. Hồng liên

36.

Màu sắc chủ đạo trong bài Cảnh ngày hè là:




a)

A. Xám – trắng

b)

B. Đỏ – xanh

c)

C. Vàng – nâu

d)

D. Đen – tím

37.

Hai câu cuối bài Cảnh ngày hè thể hiện khát vọng gì của Nguyễn Trãi?




a)

A. Công danh cá nhân

b)

B. Hưởng lạc

c)

C. Nhàn tản

d)

D. No đủ, ấm êm cho nhân dân

38.

Hình ảnh “dắng dỏi cầm ve” gợi điều gì?



a)

A
. Sự tĩnh lặng

b)

B. Không khí nhộn nhịp, đầy sức sống

c)

C. Nỗi buồn u uất

d)

D. Sự sợ hãi

39.

Điểm gặp gỡ tư tưởng giữa Bình Ngô đại cáoCảnh ngày hè là:




a)

A. Ca ngợi thiên nhiên

b)

B. Tinh thần nhân nghĩa, vì dân

c)

C. Than thân trách phận

d)

D. Khát vọng ẩn dật