wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHINESE TEST

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

“请问” có nghĩa là gì?

a)

A. Cảm ơn

b)

B. Xin hỏi!

c)

C. Tạm biệt

d)

D. Không có gì

2.

Câu hỏi “今天几号?” dùng để hỏi gì?

a)

A. Hôm nay thứ mấy?

b)

B. Hôm nay ngày mấy?

c)

C. Hôm nay tháng mấy?

d)

D. Hôm nay năm bao nhiêu?

3.

今天9月1号。” có nghĩa là gì

a)

A. Hôm nay là ngày 1 tháng 9

b)

B. Hôm nay là ngày 9 tháng 1

c)

C. Hôm nay là thứ 9

d)

D. Hôm nay là tháng 9

4.

Câu “今天星期几?” dùng để hỏi gì?

a)

A. Hôm nay ngày mấy?


b)

B. Hôm nay tháng mấy?


c)

C. Hôm nay thứ mấy?


d)

D. Hôm nay mấy giờ?


5.

“星期三” là:

a)

A. Thứ Hai

b)

B. Thứ Ba

c)

C. Thứ Tư

d)

D. Thứ Năm

6.

Pinyin đúng của “昨天” là:

a)

A. zuòtiān

b)

B. zuótiān

c)

C. zuǒtiān

d)

D. zhuótiān

7.

Pinyin đúng của “明天” là:

a)

A. míngtiān

b)

B. mǐngtiān

c)

C. míngtián

d)

D. míntiān

8.

“我去学校看书。” nghĩa là:

a)

A. Tôi đi học xem tivi

b)

B. Tôi đến trường đọc sách

c)

C. Tôi đi học mua sách

d)

D. Tôi đi học viết sách

9.

“你去学校做什么?” dùng để hỏi:

a)

A. Bạn đi học ở đâu?

b)

B. Bạn đi học khi nào?

c)

C. Bạn đi đến trường làm gì?

d)

D. Bạn học môn gì?

10.

Pinyin đúng của “学校” là:

a)

A. xuéxiào

b)

B. xuěxiào

c)

C. xuéxào

d)

D. xüéxiào

11.

Pinyin đúng của “看书” là:

a)

A. kān shū

b)

B. kàn shū

c)

C. kán shū

d)

D. kǎn shū

12.

明天星期六,你___学校吗?

a)

A. 看

b)

B. 去

c)

C. 做

d)

D. 是

13.

我去学校___书。

a)

A. 做

b)

B. 去

c)

C. 看

d)

D. 是

14.

“你想喝什么?” nghĩa là:

a)

A. Bạn muốn ăn gì?

b)

B. Bạn muốn uống gì?

c)

C. Bạn đang uống gì?

d)

D. Bạn thích gì?

15.

我想喝茶。” nghĩa là:

a)

A. Tôi uống trà

b)

B. Tôi thích trà

c)

C. Tôi muốn uống trà

d)

D. Tôi đang uống trà

16.

Pinyin đúng của “米饭” là

a)

A. mǐfàn

b)

B. mīfàn

c)

C. mífān

d)

D. mǐfān

17.

Khi ai đó nói 谢谢, bạn nên trả lời gì?

a)

A. 对不起

b)


B. 再见

c)

C. 没关系 / 不客气

d)

D. 请问

18.

Câu nào lịch sự nhất?

a)

A. 谢谢

b)

B. 谢谢你

c)

C. 谢谢您

d)

D. 谢

19.

再见 nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

A.Tạm biệt / hẹn gặp lại

b)

B. Cảm ơn

c)

C. Xin lỗi

d)

D. Xin chào

20.

pinyin đúng của 再见 là gì?

a)

A. zài jiān

b)

B. zài jiàn

c)

C. zǎi jiàn

d)

D. zài jian

21.

再见 dùng khi nào?

a)

A. Khi chào hỏi

b)

B. Khi xin lỗi

c)

C. Khi cảm ơn

d)


D. Khi chia tay/chào tạm biệt

22.

Câu nào dùng để hỏi tên người khác?

a)

A. 你好吗?

b)

B. 你是谁?

c)

C. 你叫什么名字?

d)

D. 你几岁?

23.

Câu trả lời đúng cho 你叫什么名字? là:

a)

A. 我很好。

b)

B. 我是学生。

c)

C. 我叫李月。

d)

D. 再见。

24.

Từ nào có nghĩa là giáo viên?

a)

A. 学生

b)

B. 老师

c)

C. 人

d)

D. 名字

25.

Câu nào đúng ngữ pháp?

a)

A. 我叫什么名字?

b)

B. 你叫李月。

c)

C. 我叫李月。

d)

D. 叫我李月。

26.

Từ 学生 nghĩa là gì?

a)

A. Giáo viên

b)


B. Người Trung Quốc

c)

C. Học sinh

d)

D. Người Mỹ

27.

Từ nào có nghĩa là người Trung Quốc?

a)

A. 中国

b)

B. 中国人

c)

C. 美国

d)

D. 美国人

28.

Từ nào có nghĩa là người Mỹ?


a)

A. 中国人

b)

B. 美国

c)

C. 美国人

d)

D. 老师

29.

Từ nào dùng để chỉ nhiều người?


a)

A. 你

b)

B. 我

c)

C. 人

d)

D. 们

30.

Pinyin đúng của 老师 là gì?


a)

A. lǎoshī

b)

B. láoshì

c)

C. lǎoshì

d)

D. lāoshī