Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trích xuất từ worksheet

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã nào?

a)

Unicode

b)

VNI Windows

c)

TCVN3 (ABC)

d)

VIQR

2.

Để soạn thảo một thư điện tử mới, ta chọn nút nào?

a)

Sent

b)

Draft

c)

Outbox

d)

Compose

3.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Attactment

d)

Compose

4.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính nào?

a)

Read & excute

b)

Modify

c)

Read-only

d)

Hidden

5.

Để đồng gửi không hiển thị một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường nào?

a)

Cc

b)

Bcc

c)

Subject

d)

Attachment

6.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường nào?

a)

Forward

b)

Attachment

c)

Cc

d)

Subject

7.

Để chuyển tiếp một thư điện tử, ta sử dụng nút nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Bcc

d)

Attachment

8.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

IPS

b)

DSL

c)

Modem

d)

UPS

9.

Để tìm kiếm theo tên tập tin và thư mục trong Windows Explorer, ký tự "?" ta nhập vào nội dung tìm kiếm có tác dụng gì?

a)

Đại diện cho các ký tự đặc biệt không phải ký tự chữ cái (a-z, A-Z)

b)

Đại diện cho một ký tự bất kỳ

c)

Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

d)

Đại diện cho ký tự "?"

10.

Để tìm các tập tin có phần mở rộng là docx và tên có 3 ký tự, trong đó có ký tự thứ 2 là a, ta gõ điều kiện nào?

a)

*a?.docx

b)

?a?.docx

c)

?a*.docx

d)

*a*.docx

11.

Trang web nào sau đây không phải là một bộ tìm kiếm (search engine)?

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

12.

Các thuật ngữ dưới đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet?

a)

WWW

b)

IM

c)

TCP/IP

d)

Thư điện tử

13.

Chọn thứ tự từ nhỏ đến lớn của đơn vị đo thông tin:

a)

b,B,KB,MB,GB

b)

a,b,Kb,Gb,Mb

c)

B,b,Kb,Gb,Mb

d)

b,B,Kb,MB,Gb

14.

Bạn có một tài khoản tại địa chỉ website "www.yourbank.com" do ngân hàng cung cấp, khi nhận được một email yêu cầu đăng nhập vào tài khoản theo đường dẫn được gửi kèm thì đường dẫn nào sau đây có nguy cơ là hình thức lừa đảo (phishing)?

a)

www.logi-yourbank.com

b)

www.login.yourbank.com

c)

www.yourbank.com/vi/dangnhap

d)

www.yourbank.com/login

15.

Con số 20GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là gì?

a)

Dung lượng tối đa của đĩa mềm.

b)

Máy in có tốc độ in 20GB 1 giây

c)

Ổ đĩa cứng có dung lượng là 20GB.

d)

Tốc độ xử lý của CPU.

16.

Nếu ta có một đĩa DVD-R có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa CD-R thì sao?

a)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Không thể đọc tập tin văn bản

17.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì:

a)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

b)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

c)

Không thể đọc tập tin văn bản

d)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

18.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-RW thì:

a)

Không thể đọc tập tin văn bản

b)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

c)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

d)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

19.

Nếu kết nối Internet của bạn chậm bất thường, theo bạn nguyên nhân chính là gì?

a)

Do gói cước Internet có tốc độ chậm

b)

Do chưa trả phí Internet

c)

Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn mạch

d)

Do người dùng chưa biết sử dụng Internet

20.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Tải lại trang web hiện tại.

b)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Dùng để đánh dấu những trang web

21.

Khi bạn truy cập một địa chỉ website, trên thanh địa chỉ của trình duyệt có "https" và ký hiệu "khóa". Điều này có nghĩa gì?

a)

Website sử dụng giao thức HTTP bảo mật, có mã hóa dữ liệu

b)

Website đó không tồn tại

c)

Trình duyệt cảnh báo đó là một website lừa đảo giả dạng (phishing)

d)

Website đó không cho phép truy cập

22.

Máy tính đang kết nối Internet, sử dụng siêu liên kết (Hyperlink) sẽ cho phép người dùng liên kết đến đâu?

a)

Chỉ có các slide đã có trong giáo án đã soạn thảo

b)

Tất cả các tập tin, các slide đã có trong máy và các trang Web

c)

Chỉ các tập tin có sẵn trong các ổ đĩa của máy tính đang soạn thảo

d)

Chỉ các Web có trên mạng

23.

Đâu không phải là ưu điểm của việc đánh dấu (bookmark) một trang web?

a)

Không cần nhớ địa chỉ URL của trang web đó

b)

Nội dung của trang web luôn được cập nhật mới nhất ngay cả khi không mở nó

c)

Khi muốn mở, không cần tìm kiếm lại trang web đó

d)

Có thể tổ chức các trang web đã đánh dấu vào các thư mục khác nhau

24.

Nút FORWARD của trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Dùng để đánh dấu những trang web

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

25.

Đối với một biểu mẫu khảo sát trên Internet, nút bấm (radio button) có đặc điểm gì?

a)

Có dạng hình vuông và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

b)

Có dạng hình vuông và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

c)

Có dạng hình tròn và chỉ có thể chọn một lựa chọn trong một câu hỏi khảo sát

d)

Có dạng hình tròn và có thể chọn một hoặc nhiều lựa chọn trong cùng một câu hỏi khảo sát

26.

Cho biết tên nào sau đây không phải là tên một trình duyệt web?

a)

Cortana

b)

Mozilla Firefox

c)

Internet Explorer

d)

Google Chrome

27.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chat?

a)

Outlook Express

b)

Yahoo! Messenger

c)

Netscape Navigator

d)

Opera

28.

Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để:

a)

Trở về trangweb được cài đặt trong trình duyệt

b)

Đi đến trang chủ của Google

c)

Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

Trở về trang chủ của website hiện tại

29.

Trình duyệt web (web browser) là gì?

a)

Phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

b)

Phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn cầu hoặc mạng nội bộ

c)

Phần mềm ứng dụng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java..) để xây dựng một website

d)

Phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

30.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì không thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đổi tên tập tin word-1.docx thành excel-1.docx

b)

Đổi tên thư mục BAITAP thành THUCHANH

c)

Sao chép thư mục EXCEL và dán vào thư mục WORD

d)

Di chuyển thư mục WORD vào thư mục EXCEL

31.

Trong ổ đĩa (E:) có thư mục BAITAP, trong đó có hai thư mục con là WORD và Excel. Trong thư mục WORD có 2 tập tin là word-1.docx và word-2.docx. Trong thư mục Excel có 2 tập tin là excel-1.xlsx và excel-2.xlsx. Khi ta đang mở tập tin excel-1.xlsx thì có thể thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Di chuyển thư mục EXCEL sang ổ đĩa (D:)

b)

Đổi tên thư mục EXCEL thành TH-EXCEL

c)

Sao chép thư mục BAITAP và dán sang ổ đĩa (D:)

d)

Di chuyển thư mục BAITAP sang ổ đĩa (D:)

32.

Chọn phát biểu SAI khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Là một bảng mạch in (PCB: Printed Cricus Board)

d)

Các linh kiện phải thông qua bo mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

33.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

WAN là mạng máy tính cục bộ.

c)

ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

Tiền thân của Internet là ARPANET

34.

Chọn phát biểu nào sau đây sai.

a)

Trong một máy tính chỉ có một Folder gốc duy nhất

b)

Trong Folder gốc có thể có nhiều Folder con

c)

Ta không thể xóa được Folder gốc

d)

Trong Folder gốc có thể có nhiều tập tin

35.

Chọn phát biểu Sai khi nói về bo mạch chủ (mainboard) trong máy tính.

a)

Là một bảng mạch in (PCB)

b)

Là các mạch điện tử bên trong một CPU

c)

Các linh kiện phải thông qua bộ mạch chủ mới có thể hoạt động và giao tiếp với nhau

d)

Đóng vai trò là trung gian giao tiếp giữa các thiết bị được gắn trên nó theo cách trực tiếp hoặc thông qua đầu cắm hoặc dây dẫn

36.

Chọn phát biểu không đúng.

a)

Máy tính cá nhân bao gồm máy tính để một chỗ và máy tính di động.

b)

Máy tính để bàn dễ nâng cấp và sửa chữa.

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

PC không phải là máy vi tính.

37.

Chọn phát biểu không đúng về Desktop.

a)

Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ.

b)

Desktop là máy tính xách tay.

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa.

38.

Chọn phát biểu SAI.

a)

Có thể chọn âm thanh cho một hiệu ứng Animation

b)

Một slide có thể có hoặc không có hiệu ứng Transation

c)

Không thể chọn hiệu ứng Animation cho slide

d)

Có thể chọn nhiều hiệu ứng Transition cho một slide

39.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Canh lề mặc định trong văn bản mới khi tạo tập tin mới là canh trái

b)

Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

c)

Mặc định mỗi khi khởi động MS Word đã có một văn bản trống

d)

Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

40.

Chọn phát biểu nào sau đây không đúng.

a)

Có rất nhiều các hệ điều hành, tiêu biểu như Windows, Linux, Unit

b)

Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

c)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị.

d)

Hệ điều hành Mac OS của công ty Apple.

41.

Chọn biểu thức đúng.

a)

1 KB > 1GB

b)

1 bit > 1 byte

c)

1 KB > 1 MB

d)

1 GB > 1 MB

42.

Ký hiệu nào sau đây không thể dùng để đặt cho tên tập tin?

a)

Dấu nháy đơn '

b)

Dấu gạch dưới _

c)

Dấu xuyệt trái /

d)

Dấu phẩy ,

43.

Ký hiệu nào sau đây có thể dùng để đặt tên cho tập tập tin?

a)

Dấu mở ngoặc vuông [

b)

Dấu xuyệt dọc |

c)

Dấu nháy đôi "

d)

Dấu lớn hơn >

44.

Ký hiệu nào sau đây có thể dùng để đặt tên cho tập tin?

a)

Dấu mở ngoặc đơn (

b)

Dấu xuyệt phải \

c)

Dấu chấm hỏi ?

d)

Dấu nhỏ hơn <

45.

Chọn phát biểu đúng khi nói về CPU.

a)

CPU là bộ nhớ trong của máy tính

b)

CPU là một thiết bị ngoại vi

c)

CPU là bộ nhớ gắn ngoài của máy tính

d)

CPU bộ não của máy tính

46.

Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về trình duyệt.

a)

Một tab trình duyệt có thể mở nhiều cửa sổ

b)

Một cửa sổ trình duyệt có thể mở nhiều tab

c)

Chỉ có thể mở một cửa sổ trình duyệt

d)

Một cửa sổ có thể có hoặc không có tab

47.

Chọn phát biểu đúng về máy tính xách tay.

a)

Laptop không thể chạy được hệ điều hành Windows 10.

b)

Máy tính xách tay không có ổ cứng.

c)

Máy tính xách tay khó nâng cấp sửa chữa và chi phí thường cao hơn máy tính để bàn.

d)

Laptop có hiệu suất cao hơn desktop cùng cấu hình.

48.

Chọn phát biểu ĐÚNG.

a)

Một website có một trang chủ (homepage) và nhiều trang web (webpage)

b)

Một trang web (webpage) có một trang chủ (homepage) và nhiều website

c)

Một trang web (webpage) có một trang chủ (homepage) và một website

d)

Một website có nhiều trang chủ (homepage) và nhiều trang web (webpage)

49.

Chọn phát biểu đúng khi nói về đĩa cứng.

a)

Đĩa cứng không bị mất dữ liệu khi tắt máy tính.

b)

Ổ cứng có tốc độ quay càng nhanh thì tốc độ đọc ghi dữ liệu càng chậm.

c)

Ổ cứng có dung lượng càng lớn thì càng nhanh bị bad sector.

d)

Dung lượng đĩa cứng thấp hơn dung lượng đĩa mềm

50.

Chọn phát biểu đúng về máy tính cá nhân.

a)

Server là một loại máy tính cá nhân.

b)

PC là loại máy tính phổ biến nhất được dùng hiện nay.

c)

Tablet không phải là máy tính cá nhân.

d)

Máy tính cá nhân được thiết kế cho nhiều người sử dụng cùng một lúc.

51.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa mobilephone và smartphone?

a)

Smartphone có chức năng chụp hình còn mobilephone thì không.

b)

Mobilephone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

c)

Smartphone có kết nối Internet còn mobilephone thì không.

d)

Smartphone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

52.

Chọn phát biểu đúng về máy tính để bàn.

a)

Máy tính để bàn không có mainboard.

b)

Chi phí cho một máy tính để bàn rất cao.

c)

Máy tính để bàn thường có hiệu suất mạnh nhất trong các loại máy tính cá nhân cùng cấu hình.

d)

Máy tính để bàn khó nâng cấp và sửa chữa.

53.

Tổ hợp phím dùng để SAO CHÉP tập tin.

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_C

c)

Ctrl_V

d)

Ctrl_S

54.

Tổ hợp phím dùng để CẮT tập tin.

a)

Ctrl_C

b)

Ctrl_X

c)

Ctrl_V

d)

Ctrl_S

55.

Tổ hợp phím dùng để DÁN tập tin.

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_V

c)

Ctrl_C

d)

Ctrl_S

56.

Tổ hợp phím dùng để LƯU tập tin.

a)

Ctrl_X

b)

Ctrl_C

c)

Ctrl_V

d)

Ctrl_S

57.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN NGHIÊNG là.

a)

Ctrl_U

b)

Ctrl_I

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_B

58.

Tổ hợp phím để chuyển sang dạng chữ IN ĐẬM là.

a)

Ctrl_U

b)

Ctrl_B

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_I

59.

Tổ hợp phím thay thế cho việc dùng lệnh Home/Clipboard/Cut là.

a)

Ctrl_Z

b)

Ctrl_X

c)

Ctrl_Y

d)

Ctrl_V

60.

Tổ hợp phím nào dưới đây dùng để mở dữ liệu.

a)

Ctrl_Alt_N

b)

Ctrl_O

61.

Tổ hợp phím nào dưới đây tạo mới một bảng tính:

a)

Ctrl_Alt_N

b)

Ctrl_N

c)

Ctrl O

d)

Ctrl_A

62.

Tổ hợp phím Shift +F3 thay thế cho việc dùng lệnh:

a)

Home/ Font/ Subscript

b)

Home/ Paragraph/ Bullets

c)

Home/ Editing/ Find

d)

Home/ Font Change Case

63.

Trong trình duyệt Chrome, để mở một tab mới ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl+J

b)

Ctrl+T

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+N

64.

Trong khi làm việc với MS Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl-F

b)

Alt-A

c)

Alt- F

d)

Ctrl-A

65.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp

a)

Ctrl-V

b)

Ctrl-X

c)

Ctrl - Z

d)

Ctrl-Y

66.

Để canh lề TRÁI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_E

b)

Ctrl_R

c)

Ctrl_L

d)

Ctrl_J

67.

Để canh lề GIỮA cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_L

b)

Ctrl_R

c)

Ctrl_E

d)

Ctrl_J

68.

Để canh lề PHẢI cho văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl_L

b)

Ctrl_E

c)

Ctrl_R

d)

Ctrl_J

69.

Để hiển thị hộp thoại FONT, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl_D

b)

Ctrl_E

c)

Ctrl_C

d)

Ctrl_F

70.

Để tăng kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

CTRL_L

b)

CTRL_]

c)

CTRL_[

d)

CTRL_>

71.

Để giảm kích cỡ sau khi bôi đen đoạn văn bản, ta chọn

a)

CTRL_[

b)

CTRL _L

c)

CTRL_]

d)

CTRL_>

72.

Để tạo số I, II, III, đầu dòng ta dùng lệnh:

a)

Insert/ Character

b)

Insert/ Spacial character

c)

Insert /Symbols/ Symbol

d)

Home/ Paragraph/ Numbering

73.

Để chọn hướng in (dọc/ ngang)

a)

File/Page setup

b)

File/Option

c)

File/ Print/ Page setup

d)

File /Print

74.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn

a)

Print Selection

b)

Print All Slides

c)

Print Current Slide

d)

Custom Range

75.

Để thay đổi màn hình nền, trong Control Panel ta chọn

a)

Mouse

b)

Region and Language

c)

System

d)

Personalization

76.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó

a)

Nhấn phím Delete

b)

Cirl_X

c)

Alt_X

d)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

77.

Lệnh Home/Paragraph/Line spacing dùng để:

a)

Tăng giảm khoảng cách dòng

b)

Đếm số dòng

c)

Định lề cho đoạn văn

d)

Chèn 1 đường thẳng

78.

Lệnh Layout/Merge/Split Cells dùng để:

a)

Chia 1 bảng ra nhiều bảng

b)

Chia 1 ô ra nhiều ô

c)

Nối nhiều ô thành 1 ô

d)

Nối nhiều bảng thành 1 bảng

79.

Thay đổi hình của một shortcut, ta sẽ thực hiện:

a)

Nhấn F2

b)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chọn Properties/ Shortcut/ Change Icon

c)

Nhấn Shift+F2

d)

Nhấp phải chuột trên shortcut và chen Change Icon

80.

Lệnh References/Footnotes/Insert Footnote sẽ vào văn bản

a)

Một ghi chú

b)

Một tiêu đề mục lục

c)

Một tiêu đề trang

d)

Một mục của mục lục

81.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới

a)

Word tự động, không cần bấm phím

b)

Bấm tổ hợp phím Shift Enter

c)

Bấm phím Enter

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl_Enter

82.

Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản có tác dụng:

a)

Chọn một dòng

b)

Chọn đoạn văn bản hiện hành

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Mở cửa sổ Page Setup

83.

Dữ liệu nhập trong ô ở dạng nào khi nhập hợp lệ sẽ tự động canh lề phải trong ô đó:

a)

Số (number)

b)

Thời gian (date/time)

c)

Số (number) hoặc thời gian (date/time)

d)

Ký tự (Text)

84.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn

a)

Ctrl_End

b)

End

c)

Page Down

d)

Ctrl_Page Down

85.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số trên (x2, an, cm3,...) thì sử dụng phím tắt nào:

a)

Ctrl_=

b)

Ctrl Shift_=

c)

Shift_=

d)

Ctrl_Alt_Shift_=

86.

Trong MS Word, khi cần gõ các chỉ số dưới (x2, an, H2O,...) thì ta sử dụng phím tắt:

a)

Shift_

b)

Ctrl_

c)

Ctrl_Alt_Shift

d)

Ctrl_shift_

87.

Trong MS Word, để chọn cùng lúc được nhiều hình ta phải giữ thêm phím nào trong khi chọn

a)

Shift

b)

Tab

c)

Enter

d)

Alt

88.

Trong MS Word, để chèn một biểu đồ vào văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Insert/ Comment

b)

Insert/ Chart

c)

Insert/ WordArt

d)

Insert/ SmartArt

89.

Trong MS Word, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản ta dùng lệnh nào

a)

Insert/ Shape

b)

Insert/ Picture

c)

Insert/SmartArt

d)

Insert/WordArt

90.

Trong MS Word, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta thường dùng công cụ

a)

Equation

b)

Word Art

c)

Ogranization Chart

d)

Ogranization Art

91.

Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu / cuối dòng tài liệu, ta chọn gõ phím:

a)

ALT Home / ALT End

b)

Home/End

c)

CRTl_ Home/ CRTl_ End

d)

SHIFT_ Home /SHIFT_ End

92.

Trong MS Word, để soạn thảo đúng tiếng Việt khi sử dụng bảng mã Unicode thì phải chọn font (kiểu chữ):

a)

Arial

b)

VNIarial

c)

VNI - Avo

d)

VnTimes

93.

Trong MS Word, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn

a)

Layout/ Page Setup

b)

Layout/ Margins

c)

Layout/ Orientation

d)

Layout/ Size

94.

Trong MS Word đang mở, nếu muốn thay tất cả các chữ "CN" thành chữ "CHỦ NGHĨA" thì dùng lệnh gì

a)

Home/ Clear

b)

Home/ Advanced Find

c)

Home/ Replace

d)

Home/ Goto

95.

Trong MS Word, để đánh số trang ở lề trên của tài liệu, ta dùng lệnh

a)

Insert/ Page Number/ Top of Page

b)

Insert/ Page Number/ Current Position

c)

Insert/ Page number/ Page Margins

d)

Insert/ Page Number/ Bottom of Page

96.

Trong MS Word, để mở một tài liệu đã được soạn thảo, ta chọn

a)

Chọn menu View/ Open

b)

Chọn menu Share/ Open

c)

Chọn menu File/ Open

d)

Chọn menu Edit/ Open

97.

Trong MS Word, để thuận tiện khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ta có thể khai báo đơn vị đo

a)

Centimeters

b)

Đơn vị đo bắt buộc là Points

c)

Đơn vị đo bắt buộc là Picas

d)

Đơn vị đo bắt buộc là Inches

98.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện

a)

Table/ Cells

b)

Tools/ Split Cells

c)

Layout/ Split Cells

d)

Table/ Merge Cells

99.

Để ẩn hiện thanh thước ngang, thước dọc trong MS Word, ta chọn

a)

Insert/ Show/ Ruler

b)

View/ Ruler

c)

Home/ Show/ Ruler

d)

Review/ Show/ Ruler