wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Worksheet: Câu hỏi trắc nghiệm Tin học (trích từ tài liệu gốc)

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Khi in một bài thuyết trình ra giấy, để có thể in số slide tối đa trên mỗi mặt giấy và các slide sẽ xuất hiện theo thứ tự từ trái sang phải từ trên xuống dưới, trong Print/Setting/Handouts ta chọn:

a)

12 Slide Horizontal

b)

9 Slide Horizontal

c)

9 Slide Vertical

d)

12 Slide Vertical

2.

Sắp xếp các đơn vị đo dung lượng lưu trữ theo thứ tự dung lượng tăng dần:

a)

Byte, bit, KB, MB, GB, TB

b)

bit, Byte, KB, MB, GB, TB

c)

bit, Byte, KB, GB, MB, TB

d)

Byte, bit, KB, GB, MB, TB

3.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh cuộn màn hình

b)

Thanh nhiệm vụ

c)

Thanh công cụ

d)

Biểu tượng

4.

Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng:

a)

Chọn đoạn văn bản

b)

Chọn một từ

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn một câu tại vị trí con trỏ

5.

Để chọn hướng in (dọc / ngang):

a)

File / Page setup

b)

File/Print

c)

File / Option

d)

File/Print/Page setup

6.

Cách nào sau đây không dùng để gọi hộp thoại Zoom:

a)

Nhấp chuột vào chỉ số phần trăm trên thanh trạng thái

b)

Nhấn phải chuột trên thanh trạng thái và chọn Zoom

c)

Ribbon/View/Zoom

d)

Dùng tổ hợp phím Alt+W+Q

7.

Các thiết bị nào sau đây là thiết bị lưu trữ thông tin của máy tính:

a)

CPU, Modem

b)

Màn hình, máy in

c)

USB, đĩa cứng

d)

Máy quét ảnh, con chuột

8.

Chọn phát biểu không đúng về Desktop.

a)

Desktop là máy tính xách tay.

b)

Desktop dễ nâng cấp và sửa chữa.

c)

Desktop là một loại máy tính cá nhân.

d)

Desktop phù hợp cho những công việc văn phòng cố định một chỗ.

9.

Khi mua thiết bị ngoại vi cho máy tính, thường có đĩa CD đi kèm chương trình điều khiển thiết bị đó. Các chương trình điều khiển thiết bị thuộc loại chương trình nào?

a)

Phần mềm dùng chung (Shareware).

b)

Phần mềm ứng dụng.

c)

Phần mềm hệ điều hành.

d)

Phần mềm hệ thống.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Có rất nhiều các hệ điều hành, tiêu biểu như Windows, Linux, Unit...

b)

Có hai loại phần mềm, đó là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng.

c)

Hệ điều hành Mac OS của công ty Apple.

d)

Phần mềm ứng dụng bao gồm hệ điều hành, các chương trình điều khiển thiết bị.

11.

Thao tác nào sau đây không dùng để thu nhỏ cực tiểu cửa sổ hiện hành:

a)

Nhấp chuột vào nút Minimize

b)

Nhấp chuột vào biểu tượng trên thanh taskbar

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+F4

d)

Nhấp phải chuột trên thanh tiêu đề, chọn Minimize

12.

Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì:

a)

Tạo ra file word mới

b)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

c)

Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

d)

Đóng các cửa sổ đang mở

13.

Để bảo vệ máy tính tránh sự tắt nguồn đột ngột và cung cấp điện cho máy tính đủ thời gian để thực hiện lệnh shutdown và tắt máy đúng cách, ta dùng thiết bị nào sau đây?

a)

Modem

b)

IPS

c)

DSL

d)

UPS

14.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của một cửa sổ:

a)

Thanh tác vụ

b)

Thanh cuộn màn hình

c)

Thanh chọn chức năng

d)

Thanh công cụ

15.

Để cài đặt có hiển thị hay không các tập tin ẩn trong Window, ta thao tác:

a)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > General > Do not show hidden files and folders

b)

Không thể hiển thị các tập tin ẩn trong Window

c)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > View > Hidden files and folders

d)

Windows Explorer > Organize > Folder and Search Options > General > Show hidden files and folders

16.

Để thay đổi màn hình nền, trong Control Panel ta chọn:

a)

Region and Language

b)

System

c)

Mouse

d)

Personalization

17.

Trong hệ điều hành Windows, phím (hoặc tổ hợp phím) tắt nào cho phép quay về màn hình desktop?

a)

Window+R

b)

Window+D

c)

Window

d)

Window+N

18.

Trong MS Word, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ:

a)

Insert

b)

Break

c)

Backspace

d)

Delete

19.

Kích chuột phải trong MS Word có nghĩa là:

a)

Mở rộng menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng

b)

Chọn đối tượng

c)

Không làm gì cả

d)

Xóa đối tượng

20.

Sau khi đã chọn một đoạn văn bản, cách nào sau đây không phải để làm mất đi đoạn văn bản đó:

a)

Alt_X

b)

Ctrl_X

c)

Nhấp chuột trái vào nút lệnh Cut (biểu tượng là cái kéo) trên thanh công cụ

d)

Nhấn phím Delete

21.

Trong chế độ tạo bảng (Table) của MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Tools/ Split Cells

b)

Layout/ Split Cells

c)

Table/ Cells

d)

Table/ Merge Cells

22.

Trong MS Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File/ Save

b)

Window/ Save

c)

File/ Save As

d)

Window/ Save As

23.

Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã:

a)

TCVN3 (ABC)

b)

Unicode

c)

VIQR

d)

VNI Windows

24.

Để in hết các slide trong một bài thuyết trình trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print Current Slide

b)

Print Selection

c)

Custom Range

d)

Print All Slides

25.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Print Selection

c)

Custom Range

d)

Print Current Slide

26.

Chọn câu SAI trong các câu sau: Trong khi thiết kế giáo án điện tử bằng PowerPoint,

a)

có thể sao chép và dán một đoạn văn bản từ tập tin Microsoft Word sang

b)

có thể dùng WordArt để tạo chữ nghệ thuật trang trí cho giáo án

c)

có thể chèn các biểu đồ vào giáo án điện tử

d)

không thể tạo chỉ số trên (superscript) hoặc chỉ số dưới (subscript) như trong Microsoft Word

27.

Khi sử dụng trình duyệt web để dừng việc tải trang web hiện tại, ta dùng nút:

a)

Favorite

b)

Refresh

c)

Stop

d)

Home

28.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Internet là tập hợp mạng máy tính toàn cầu, giao tiếp với nhau bằng các giao thức truyền thông

b)

ISP là nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Tiền thân của Internet là ARPANET

d)

WAN là mạng máy tính cục bộ

29.

Trong trình duyệt Chrome, để mở một cửa sổ mới ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+J

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+N

30.

Phương pháp kết nối Internet nào phổ biến nhất đối với người dùng riêng lẻ?

a)

Kết nối thông qua 1 mạng cục bộ (LAN).

b)

Kết nối qua card mạng.

c)

Kết nối qua modem.

d)

Kết nối trực tiếp.

31.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ngoại vi:

a)

Ổ USB

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

CPU

32.

Chọn phát biểu đúng khi nói về máy in văn phòng và máy in công nghiệp.

a)

Máy in văn phòng có chi phí đầu tư thấp, giá thành in thấp.

b)

Máy in kim là máy in công nghiệp.

c)

Máy in offset là máy in văn phòng.

d)

Máy in công nghiệp có chi phí đầu tư lớn, giá thành in thấp.

33.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Excel

b)

Paint

c)

Word

d)

Windows

34.

Chọn phát biểu đúng về sự khác nhau giữa mobilephone và smartphone?

a)

Smartphone có chức năng chụp hình còn mobilephone thì không.

b)

Smartphone có kết nối Internet còn mobilephone thì không.

c)

Smartphone có thể cài đặt được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

d)

Mobilephone có thể chạy được hệ điều hành Android, IOS và nhiều ứng dụng hỗ trợ người dùng.

35.

Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp chuột chọn biểu tượng:

a)

My Network Places

b)

My Document

c)

My Computer

d)

Internet Explorer

36.

Trong các thiết bị sau, thiết bị nào có thời gian truy xuất dữ liệu chậm nhất?

a)

Đĩa cứng.

b)

Đĩa CD.

c)

Đĩa mềm.

d)

Băng từ.

37.

Trên màn hình nền Windows, thanh công cụ có chứa nút lệnh START được gọi là:

a)

Menu

b)

Toolbar

c)

Taskbar

d)

Standard

38.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop

a)

Chọn biểu tượng và nhấn phím backspace

b)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím delete

d)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

39.

Trong hệ điều hành Windows, phím (hoặc tổ hợp phím) tắt nào cho phép quay về màn hình desktop?

a)

Window

b)

Window+D

c)

Window+R

d)

Window+N

40.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

MS Excel

b)

Calculator

c)

Notepad

d)

MS Word

41.

Tập tin có phần mở rộng là ZIP, RAR cho biết đây là:

a)

Tập tin thực thi

b)

Tập tin nén

c)

Tập tin hình ảnh

d)

Tập tin âm thanh

42.

Trong Windows, để gỡ bỏ một phần mềm ứng dụng:

a)

Control Panel/Programs/ Uninstall a program

b)

Chọn biểu tượng shortcut của ứng dụng trên desktop, sau đó nhấn phím Delete

c)

Chọn biểu tượng shortcut của ứng dụng trên desktop, sau đó nhấn phím Shift+Xóa

d)

Nhấp phải chuột shortcut của ứng dụng trên desktop, chọn Uninstall

43.

Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các file và folder trên đĩa, ta có thể sử dụng:

a)

Windows Explorer hoặc Recycle Bin

b)

My Computer hoặc My Network Places

c)

My Computer hoặc Recycle Bin

d)

My Computer hoặc Windows Explorer

44.

Để gán thuộc tính ẩn cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

Hidden

b)

Read-only

c)

Modify

d)

Read & excute

45.

Để đưa một đối tượng về lên lớp trên, ta chọn:

a)

Bring to Front

b)

Send to Backward

c)

Send to Back

d)

Bring to Forward

46.

Để in chỉ duy nhất slide hiện hành trong Print/Setting ta chọn:

a)

Print All Slides

b)

Custom Range

c)

Print Selection

d)

Print Current Slide

47.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm chat:

a)

Outlook Express

b)

Netscape Navigator

c)

Opera

d)

Yahoo! Messenger

48.

Trong MS Word, để đưa con trỏ về đầu/ cuối dòng tài liệu, ta chọn gõ phím:

a)

CRTL_Home / CRTL_End

b)

Home / End

c)

SHIFT_Home / SHIFT_End

d)

ALT_Home / ALT_End

49.

Để tạo sổ I, II, III,... đầu dòng ta dùng lệnh:

a)

Insert/Character

b)

Insert/ Spacial character

c)

Home/ Paragraph/ Numbering

d)

Insert/ Symbols/ Symbol

50.

Tổ hợp phím Shift +F3 thay thế cho việc dùng lệnh:

a)

Home/ Font/ Change Case

b)

Home/ Paragraph/ Bullets

c)

Home/ Font/Subscript

d)

Home/ Editing/Find

51.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Shift_Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl_Enter

c)

Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm phím Enter

52.

Các thư đang soạn dở trong thư điện tử được gọi là thư nháp. Các thư này sẽ được lưu trong:

a)

Sent

b)

Outbox

c)

Drafts

d)

Spam

53.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để

a)

Tải lại trang web hiện tại.

b)

Dùng để đánh dấu những trang web

c)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

d)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

54.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Cc

b)

Attachment

c)

Forward

d)

Subject

55.

Trình duyệt web (web browser) là:

a)

phần mềm hệ thống cho phép xuất bản các tập tin HTML hoặc XHTML để mọi người dùng có thể truy cập thông qua mạng máy tính

b)

phần mềm ứng dụng cho phép người dùng tạo ra các tập tin HTML hoặc XHTML (dạng tĩnh) hoặc dùng các ngôn ngữ lập trình (PHP, DotNet, Ruby on Rails, Java...) để xây dựng một website

c)

phần mềm hệ thống cho phép người dùng truy cập vào các website để cập nhật và thay đổi nội dung một trang web bất kỳ theo mong muốn

d)

phần mềm ứng dụng cho phép xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi và các thông tin khác trên trang web trên mạng toàn cầu hoặc mạng nội bộ

56.

Giao thức mạng là gì?

a)

Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.

b)

Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng.

c)

Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng.

d)

Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.

57.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa:

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng toàn cầu

c)

Một ý nghĩa khác

d)

Mạng cục bộ

58.

Chọn phát biểu sai khi nói về bit.

a)

Bit là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1.

b)

Bit là một đơn vị đo thông tin.

c)

Bit là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính.

d)

Bit là bộ nhớ chính của máy tính.

59.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Word

b)

Paint

c)

Excel

d)

Windows

60.

Đơn vị đo tốc độ quay của ổ cứng là:

a)

bps

b)

Change

c)

Hz

d)

rpm

61.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

DOS, NC, Windows

b)

Windows, Winword, Excel

c)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

d)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

62.

Chọn phát biểu đúng về máy tính xách tay.

a)

Laptop không thể chạy được hệ điều hành Windows 10.

b)

Máy tính xách tay khó nâng cấp sửa chữa và chi phí thường cao hơn máy tính để bàn.

c)

Máy tính xách tay không có ổ cứng.

d)

Laptop có hiệu suất cao hơn desktop cùng cấu hình.

63.

Nếu ta có một đĩa CD-RW có chứa một tập tin văn bản và máy tính có gắn một đầu đọc đĩa DVD-R thì:

a)

Không thể đọc tập tin văn bản

b)

Có thể đọc và thay đổi nội dung tập tin văn bản trên đĩa

c)

Chỉ có thể đọc tập tin văn bản

d)

Thay đổi nội dung nhưng không thể xóa tập tin văn bản trên đĩa

64.

Làm thế nào để thêm một font chữ mới trong Microsoft Word.

a)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Word đang soạn thảo.

b)

Không thể thêm mới font nào trong Windows.

c)

Sao chép tệp font vào thư mục Fonts trong Control Panel.

d)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Control Panel.

65.

Trong Windows 7, để di chuyển qua lại giữa các chương trình đang mở song song ta dùng phím:

a)

Ctrl_F4

b)

Atl_F4

c)

Ctrl_Tab

d)

Alt_Tab

66.

Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi:

a)

MS Word

b)

Calculator

c)

Notepad

d)

MS Excel

67.

Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ, ta sử dụng phím nào:

a)

Print Screen

b)

Ctrl+C

c)

ESC

d)

Ctrl+Ins

68.

Khi tạo mật khẩu người dùng trong Windows, nội dung cần nhập ở mục "Type a password hint" là:

a)

Nhập lại mật khẩu mới

b)

Mật khẩu mới

c)

Một gợi ý để nhớ mật khẩu

d)

Mật khẩu hiện tại

69.

Thành phần nào sau đây không phải là thành phần của màn hình làm việc (desktop) của một máy tính sử dụng hệ điều hành Windows?

a)

Thanh nhiệm vụ

b)

Biểu tượng

c)

Thanh công cụ

d)

Thanh cuộn màn hình

70.

Để mở hộp thoại Run trong Windows, ta dùng tổ hợp phím:

a)

Window+R

b)

Window+K

c)

Window+Pause/Break

d)

Window+P

71.

Trong MS Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (dạng thường thấy tên các trang báo và tạp chí), ta thực hiện:

a)

Table/Columns

b)

View/Columns

c)

Page Layout/Columns

d)

Insert/Columns

72.

Trong MS Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

a)

Window/Save As

b)

File/Save As

c)

Window/Save

d)

File/Save

73.

Trong MS Word, lệnh Home/Editing/Replace tương đương với tổ hợp phím:

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+P

c)

Ctrl+H

d)

Ctrl+V

74.

Trong MS Word 2013, mỗi tập tin được lưu lại sẽ có đuôi:

a)

pdf

b)

docx

c)

doc

d)

xls

75.

Để ẩn/hiện thanh thước ngang, thước dọc trong MS Word, ta chọn:

a)

View/Ruler

b)

Insert/Show Ruler

c)

Review/Show/Ruler

d)

Home/Show/Ruler

76.

Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc một đoạn (Paragraph) và muốn sang một đoạn mới:

a)

Bấm tổ hợp phím Shift+Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+Enter

c)

Word tự động, không cần bấm phím

d)

Bấm phím Enter

77.

Để chuẩn bị in một bảng tính Excel ra giấy:

a)

Excel bắt buộc phải đánh số trang ở vị trí bên phải đầu mỗi trang

b)

Có thể khai báo đánh số trang in hoặc không

c)

Vị trí của số trang luôn ở góc dưới bên phải

d)

Chỉ đánh số trang in nếu bảng tính gồm nhiều trang

78.

Sau khi đã chọn một số slide trong ngăn Outline, để in các slide đã chọn trong Print/Setting, ta chọn:

a)

Print Current Slide

b)

Custom Range

c)

Print Selection

d)

Print All Slides

79.

Khi ghép hai đối tượng vẽ (shape) trong Microsoft PowerPoint, để lấy hai đối tượng và cả phần giao (nếu có), ta chọn kiểu ghép:

a)

Subtract

b)

Intersect

c)

Union

d)

Combine

80.

Để tạo bóng với đối tượng vẽ (shape), ta chọn:

a)

WordArt Styles/Text Outline/Shadow

b)

WordArt Styles/Text Effects/Shadow

c)

Shape Styles/Shape Outline/Shadow

d)

Shape Styles/Shape Effects/Shadow

81.

Mạng máy tính được xây dựng vào năm nào:

a)

Năm 1999

b)

Năm 1959

c)

Năm 1969

d)

Năm 1979

82.

Nút HOME của trình duyệt web Internet Explorer dùng để:

a)

Trở về trang chủ của website hiện tại

b)

Đi đến trang chủ của Google

c)

Đi đến trang chủ của Microsoft

d)

Trở về trang web được cài đặt trong trình duyệt

83.

Khi xóa một hoặc nhiều thư điện tử trong hộp thư đến:

a)

Thư sẽ được xóa hoàn toàn không thể khôi phục

b)

Thư sẽ được chuyển sang Thùng rác

c)

Thư sẽ được chuyển sang Draft

d)

Thư sẽ được chuyển sang Spam

84.

Nút BACK của trình duyệt web dùng để:

a)

Đi đến trang web kế tiếp (đã được mở) trong danh sách lịch sử duyệt web

b)

Tải lại trang web hiện tại

c)

Dùng để đánh dấu những trang web

d)

Quay trở về trang web (đã được mở) trước đó trong danh sách lịch sử duyệt web

85.

Để đồng gửi một thư điện tử cho nhiều người, ta nhập các địa chỉ người nhận khác vào trường:

a)

Chủ đề

b)

Cc

c)

Đính kèm

d)

Chuyển tiếp

86.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm hệ thống:

a)

Excel

b)

Word

c)

Windows

d)

Paint

87.

Cấu trúc cơ bản phần cứng của máy tính gồm:

a)

DOS, NC, Windows

b)

Windows, Winword, Excel

c)

Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, CPU

d)

Bộ nhớ, CPU, Thiết bị nhập - xuất

88.

Thiết bị nào sau đây có thời gian truy cập nhanh nhất:

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa CD

c)

Băng từ

d)

Đĩa mềm

89.

Chọn phát biểu đúng khi nói về ROM:

a)

ROM là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Dữ liệu lưu trên ROM bị mất đi khi cúp điện hoặc tắt máy

c)

ROM là một phiên bản rút gọn của CPU

d)

ROM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

90.

Trong MS Word, làm thế nào để hình ảnh đang chọn chìm xuống dưới văn bản:

a)

Format/Wrap Text/Through

b)

Format/Wrap Text/In Front of text

c)

Format/Wrap Text/In Line with text

d)

Format/Wrap Text/Behind text

91.

Trong MS Word, thao tác giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào một vị trí nào đó trong đoạn văn bản sẽ có tác dụng:

a)

Chọn một ký tự tại vị trí con trỏ

b)

Chọn toàn bộ văn bản

c)

Chọn đoạn văn bản

d)

Chọn một từ

92.

Trong chế độ bảng (Table) của MS Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

a)

Table/Merge Cells

b)

Layout/Split Cells

c)

Tools/Split Cells

d)

Table/Cells

93.

Trong MS Word, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu, nhấn:

a)

Page Down

b)

Ctrl+End

c)

Ctrl+Page Down

d)

End

94.

Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy:

a)

Ctrl+Alt+Esc

b)

Ctrl+Esc

c)

Không có cách nào khác, đành phải nhấn nút Power Off

d)

Alt+Esc

95.

Trong Windows Explorer, tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục:

a)

Tên tệp

b)

Kích thước tệp

c)

Kiểu tệp

d)

Tần suất sử dụng

96.

Trong Windows, ta có thể chạy:

a)

Nhiều chương trình ứng dụng cùng lúc

b)

Chỉ một chương trình

c)

Tối đa 10 chương trình cùng lúc

d)

Chỉ hai chương trình cùng lúc

97.

Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện:

a)

Start/Control Panel/Printer and Faxes/Add a printer

b)

File/Printer and Faxes/Add a printer

c)

Window/Printer and Faxes/Add a printer

d)

Tools/Printer and Faxes/Add a printer

98.

Làm thế nào để thêm một font chữ mới trong Microsoft Word:

a)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Word đang soạn thảo

b)

Không thể thêm mới font nào trong Windows

c)

Sao chép tệp font vào thư mục Fonts trong Control Panel

d)

Sao chép tệp font đó vào cửa sổ Control Panel

99.

Thao tác nào sau đây không thể xóa một biểu tượng trên desktop:

a)

Nhấn phải chuột trên biểu tượng và chọn Delete

b)

Dùng chuột Drag and Drop biểu tượng vào Recycle Bin

c)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Backspace

d)

Chọn biểu tượng và nhấn phím Delete

100.

Để gán thuộc tính chỉ đọc, không cho phép sửa hoặc xóa tập tin, ta chọn thuộc tính:

a)

Read-only

b)

Modify

c)

Read & execute

d)

Hidden

101.

Trong hệ điều hành Windows, để tắt một ứng dụng bị treo (non-responding), ta thực hiện:

a)

Mở Control Panel chọn Uninstall a Program, sau đó nhấp đúp chuột vào ứng dụng bị treo

b)

Mở Task Manager, chọn Application và chọn ứng dụng bị treo, sau đó chọn End Task

c)

Nhấn vào nút Close trên cửa sổ ứng dụng

d)

Nhấn vào Taskbar

102.

Theo mặc định trong MS Excel, khi khởi tạo một file bảng tính có sẵn 3 Sheet; cần bổ sung thêm một Sheet nữa thì ta làm cách nào:

a)

Nhấp vào nút Insert Worksheet ở cuối danh sách các Sheets

b)

Trang chủ/Chèn/Chèn trang tính

c)

Shift+F11

d)

Tất cả các cách trên

103.

Một cách ngắn gọn nhất, Internet là gì?

a)

Mạng kết nối mạng máy tính của các nước phát triển

b)

Mạng kết nối các mạng máy tính của 1 châu lục

c)

Mạng máy tính bao gồm từ 2 mạng con trở lên

d)

Mạng của mạng (có phạm vi trên toàn thế giới)

104.

Giao thức mạng là gì?

a)

Các quy định về việc kết nối một mạng con vào mạng Internet.

b)

Các quy tắc về đánh địa chỉ cho máy tính trong mạng.

c)

Các quy tắc điều khiển việc truyền thông, giao tiếp giữa các máy tính, các thiết bị mạng.

d)

Các quy tắc về đặt tên cho máy tính trong mạng.

105.

Để truy cập lịch sử duyệt web, trong trình duyệt Chrome ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl+T

b)

Ctrl+H

c)

Ctrl+J

d)

Ctrl+W

106.

Sau một thời gian sử dụng máy tính, bạn cảm thấy máy tính chạy chậm hơn nhiều, đặc biệt khi mở nhiều chương trình ứng dụng cùng một lúc, Nguyên nhân nào dưới đây là có khả năng cao nhất:

a)

Không gian trống trong đĩa cứng quá nhiều.

b)

Ổ cứng quay chậm lại.

c)

Tốc độ đồng hồ bộ vi xử lý bị chậm lại.

d)

Không gian trống trong đĩa cứng quá ít.

107.

Theo luật bảo vệ hệ thống thông tin, có bao nhiêu cấp độ an toàn thông tin của hệ thống thông tin?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

108.

Tại sao phải định kỳ sử dụng công cụ chống phân mảnh ổ đĩa cứng?

a)

Để ổ đĩa cứng máy tính lâu hỏng.

b)

Để nén dữ liệu trong ổ cứng tốt hơn.

c)

Để tốc độ truy xuất của đĩa cứng nhanh hơn.

d)

Để tạo ra nhiều không gian trống trong đĩa cứng.

109.

Chọn phát biểu đúng về máy tính cá nhân.

a)

PC là loại máy tính phổ biến nhất được dùng hiện nay.

b)

Máy tính cá nhân được thiết kế cho nhiều người sử dụng cùng một lúc.

c)

Tablet không phải là máy tính cá nhân.

d)

Server là một loại máy tính cá nhân.

110.

Để mở hộp thoại Run trong Windows ta dùng tổ hợp phím:

a)

Windows + R

b)

Windows + Pause/ Break

c)

Windows + P

111.

Trong Windows, để thiết đặt lại hệ thống, ta chọn chức năng:

a)

Control Panel

b)

Control Windows

c)

Control Desktop

d)

Control System

112.

Trong chương trình máy tính Calculator, để có thể tính sin, cos, x lũy thừa y ta thực hiện:

a)

View/ Standard

b)

Edit/ Standard

c)

View/ Scientific

d)

Không thể tính sin, cos,... bằng Calculator

113.

Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím:

a)

Alt_Backspace

b)

Ctrl_Del

c)

Shift_Del

d)

Alt_Del

114.

Thao tác nhấp chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản có tác dụng:

a)

Chọn một dòng

b)

Mở cửa sổ Page Setup

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn đoạn văn bản hiện hành

115.

Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:

a)

View - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

b)

Tools - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

c)

File - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

d)

Format - Option... Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

116.

Trong MS Word, để thêm trang bìa của tài liệu ta chọn như sau:

a)

Insert/Picture

b)

Insert/Screenshot

c)

Insert/SmartArt

d)

Insert/ Cover Page

117.

Trong MS Word, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì sẽ xảy ra:

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

c)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng

d)

Xóa bảng, không xóa nội dung

118.

Cách nào sau đây để phóng to/ thu nhỏ vùng soạn thảo vừa vặn theo cửa sổ hiện hành:

a)

Trong hộp thoại Zoom chọn 100%

b)

Trên thanh trạng thái chọn Zoom Slider

c)

Trong hộp thoại Zoom chọn Fit

d)

Trên thanh công cụ chọn nút Fit Slide to Current Window

119.

Địa chỉ được đặt cho các máy trên mạng Internet là địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ TCP

b)

Các máy trên mạng Internet không có địa chỉ

c)

Địa chỉ IP

d)

Địa chỉ TCP/IP

120.

Trong MS Excel, công thức =ROUND(A3;-3) sẽ cho kết quả gì khi giá trị của ô A3 là 12345:

a)

12000

b)

12345

c)

13000

d)

12300

121.

Trong MS Excel, công thức nào sau đây cho lỗi #VALUE:

a)

=COUNTA("A"; 13; 4)

b)

=COUNT("A"; 13; 4)

c)

=COUNTIF(D7:D18; "A")

d)

=MAX("A"; 13; 4)

122.

Trong công thức của Excel, thay vì sử dụng địa chỉ của một vùng thì ta có thể sử dụng tên đại diện cho vùng đó. Để thực hiện định nghĩa tên cho một vùng thì sau khi chọn vùng ta chọn:

a)

Data/Define Name

b)

Home/ Define Name

c)

Insert/Define Name

d)

Formulas/ Define Name

123.

Tại Ô A1 chứa giá trị 4, B1 chứa giá trị 36, C1 chứa giá trị 6. Nhập vào D1 công thức: =If(C1>0,sum(A1:B1),0) Cho biết kết quả trong ô D1:

a)

6

b)

40

c)

9

d)

0

124.

Trong MS Excel, công thức =IF(AND(MID(A3; 2; 2)= "TT", C3=20.000), "Bán nhanh", "Bán chậm") sẽ cho kết quả là gì khi giá trị tại ô A3 là DTTH và ô C3 là 22.000:

a)

Bán nhanh

b)

VALUE

c)

Bán chậm

d)

#NAME

125.

Trong bảng tính Excel, tại ô D2 có công thức =B2*C2/100. Nếu sao chép công thức đến ô G6 thì sẽ có công thức là:

a)

E7 F7/100

b)

B6 C6/100

c)

E6*F6/100

d)

E2*C2/100

126.

Trong MS Excel, công thức nào sau đây sẽ cho giá trị là 120 khi giá trị trong ô A3 là -120:

a)

=MID(A3)

b)

=SQRT(A3)

c)

=INT(A3)

d)

=ABS(A3)

127.

Trong MS Excel, công thức nào sau đây được dùng để tính giá trị trung bình cộng của các ô chứa giá trị số trong vùng từ D5 đến D20:

a)

=AVERAGE(D5:D20)

b)

=AVERAGE(D5;D20)

c)

=SUM(D5:D20)/COUNTA(D5:D20)

d)

=AVERAGE (D5:D20)

128.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi "Tin hoc"; ô B2 có giá trị số 2008. Tại ô C2 gõ vào công thức =A2+B2 thì nhận được kết quả:

a)

Tin hoc

b)

#VALUE!

c)

Tin hoc2008

d)

2008

129.

Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

c)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

130.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi:

a)

#NAME!

b)

#N/A!

c)

#DIV/0!

d)

#VALUE!

131.

Tổ hợp phím nào dưới đây tạo mới một bảng tính:

a)

Ctrl_O

b)

Ctrl_Alt_N

c)

Ctrl_A

d)

Ctrl_N

132.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là 8/18/2008. Khi đó tại ô A2 gõ vào công thức =TODAY()-1 thì nhận được kết quả là

a)

#NAME!

b)

#VALUE!

c)

8/17/2008

d)

0

133.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC; tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả

a)

6

b)

Tinhoc

c)

#VALUE!

d)

Tinhoc

134.

Trong MS Excel, công thức =IF(AND(MID(A3; 2; 2)="TT"; C3=20.000); "Bán nhanh"; "Bán chậm") sẽ cho kết quả là gì khi giá trị tại ô A3 là DTTH và ô C3 là 22.000

a)

Bán nhanh

b)

VALUE

c)

Bán chậm

d)

#NAME

135.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi TINHOC; tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả

a)

#VALUE!

b)

6

c)

TINHOC

d)

Tinhoc

136.

Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện

a)

View/ Filter/ AutoFilter

b)

Format/ Filter/ AutoFilter

c)

Insert/ Filter/ AutoFilter

d)

Data/ Filter/ AutoFilter

137.

Trong công thức của Excel, thay vì sử dụng địa chỉ của một vùng thì ta có thể sử dụng tên đại diện cho vùng đó. Để thực hiện định nghĩa tên cho một vùng thì sau khi chọn vùng ta chọn

a)

Insert/ Define Name

b)

Data/ Define Name

c)

Home/ Define Name

d)

Formulas/ Define Name

138.

Trong MS Excel, công thức =IF(AND(A3="TP"; B3>500); "Đạt"; "Không Đạt") sẽ cho kết quả gì khi giá trị trong ô A3 là "TP" và giá trị trong ô B3 là 450

a)

ĐÚNG

b)

"Đạt"

c)

SAI

d)

"Không đạt"

139.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MIN(30;10;65;5) thì nhận được kết quả tại ô A2 là

a)

65

b)

30

c)

5

d)

110

140.

Trong MS Excel, công thức =COUNTA("08CDVP007"; 12; -8; "ABC"; 0) cho kết quả

a)

5

b)

LỖI #VALUE

c)

3

d)

LỖI #NAME

141.

Trong MS Excel, công thức =AND(3>5; OR(6<10; 14>=8)) sẽ có kết quả nào sau đây

a)

FALSE

b)

ĐÚNG

c)

SAI

d)

TRUE

142.

Để điền thông tin cho cột Thể Loại: nếu ký tự đầu tiên của mã sách là "T" thì ở cột thể loại ghi giá trị "CS", ngược lại ghi giá trị "CN". Công thức nào dưới đây là đúng? Giả sử mã sách nằm ở ô B2 có nội dung là TA02

a)

=IF(LEFT(B2;2)="T"; "CS"; "CN")

b)

=IF(LEFT(B2;1)="T"; "CS"; "CN")

c)

=IF(RIGHT(B2;1)="T"; "CS"; "CN")

143.

Trong MS Excel, công thức nào sau đây cho lỗi #VALUE

a)

=MAX("A"; 13; 4)

b)

=COUNTA("A"; 13; 4)

c)

=COUNTIF(D7:D18; "A")

d)

ĐẾM("A"; 13; 4)

144.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi

a)

#DIV/0!

b)

#NAME!

c)

#VALUE!

d)

#N/A!