Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chia động từ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chia động từ 'spielen' ở ngôi thứ nhất số ít.

a)

ich spielst

b)

ich spiele nicht

c)

ich spiele

d)

ich spielte

2.

Chia động từ 'gehen' ở ngôi thứ hai số ít.

a)

gehst

b)

gehe

c)

gehn

d)

gehent

3.

Chia động từ 'essen' ở ngôi thứ ba số ít.

a)

issst

b)

isst

c)

isstet

d)

eisst

4.

Chia động từ 'trinken' ở ngôi thứ nhất số nhiều.

a)

ihr trinkt

b)

wir trinken

c)

sie trinken

d)

du trinkst

5.

Chia động từ 'lesen' ở ngôi thứ hai số nhiều.

a)

leste

b)

lese

c)

lestet

d)

lest

6.

Chia động từ 'sehen' ở ngôi thứ ba số nhiều.

a)

sehen

b)

siehten

c)

seht

d)

sehenen

7.

Chia động từ bất quy tắc 'sein' ở ngôi thứ nhất số ít.

a)

ich sein

b)

ich war

c)

ich binne

d)

ich bin

8.

Chia động từ bất quy tắc 'haben' ở ngôi thứ hai số ít.

a)

du hat

b)

du hättest

c)

du hast

d)

du haben

9.

Chia động từ 'machen' ở ngôi thứ ba số ít.

a)

machst

b)

macht

c)

machen

d)

machtet

10.

Chia động từ 'fahren' ở ngôi thứ nhất số nhiều.

a)

fährt

b)

fahren

c)

fahrs

d)

fahrenen

11.

Chia động từ 'laufen' ở ngôi thứ hai số nhiều.

a)

ihr lauft

b)

wir laufen

c)

sie laufen

d)

du läufst

12.

Chia động từ bất quy tắc 'gehen' ở ngôi thứ ba số ít.

a)

gehe

b)

gehts

c)

gehn

d)

geht

13.

Chia động từ 'singen' ở ngôi thứ nhất số ít.

a)

ich singe

b)

ich sang

c)

ich singen

d)

ich singt

14.

Chia động từ 'tanzen' ở ngôi thứ hai số ít.

a)

tanzit

b)

tanzet

c)

tanzst

d)

tanzest

15.

Chia động từ bất quy tắc 'kommen' ở ngôi thứ ba số nhiều.

a)

sie kommen

b)

sie kommt

c)

sie kommenen

d)

sie kamm