wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms. Uyen

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pottery

b)

local

c)

control

d)

fold

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

artisan

b)

establish

c)

attraction

d)

handicraft

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

environment

b)

environmental

c)

entertainment

d)

document

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

helped

b)

struggled

c)

remarked

d)

watched

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

chairs

b)

suitcases

c)

things

d)

calculators

6.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

endangered

b)

generation

c)

accept

d)

memorable

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

traditional

b)

graduation

c)

handicraft

d)

grandparent

8.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

environment

b)

repeat

c)

embroider

d)

transfer

9.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pottery

b)

opinion

c)

communicate

d)

behavior

10.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

handicraft

b)

publish

c)

remind

d)

historical

11.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pottery

b)

product

c)

workshop

d)

conical

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

surface

b)

layer

c)

frame

d)

birthplace

13.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

weather

b)

thread

c)

together

d)

rather

14.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

historical

b)

system

c)

landscape

d)

business

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

carved

b)

impressed

c)

embroidered

d)

weaved

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

attraction

b)

artisan

c)

frame

d)

handicraft

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

drumhead

b)

illustration

c)

earplug

d)

drugstore

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

strip

b)

visual

c)

artistic

d)

remind

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

thread

b)

treat

c)

pleasure

d)

deadline

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

embroider

b)

preserve

c)

benefit

d)

effect

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

east

b)

head

c)

street

d)

season

22.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

although

b)

southern

c)

theatre

d)

these

23.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

developed

b)

located

c)

founded

d)

completed

24.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

capital

b)

liberty

c)

empire

d)

mingle

25.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

famous

b)

neighbour

c)

harbour

d)

southern

26.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

surface

b)

attraction

c)

lacquerware

d)

artisan

27.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

layer

b)

artisan

c)

frame

d)

place

28.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

drum

b)

culture

c)

museum

d)

sculpture

29.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

weave

b)

treat

c)

deal

d)

drumhead

30.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

although

b)

authenticity

c)

through

d)

tablecloth

31.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pressure

b)

depressed

c)

expect

d)

relaxed

32.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

encourage

b)

empathy

c)

embarrassed

d)

remember

33.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

delighted

b)

continue

c)

medicine

d)

situation

34.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

advice

b)

sympathize

c)

decide

d)

responsibility

35.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

collaboration

b)

particularity

c)

manage

d)

activate

36.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

wipe

b)

alive

c)

micro

d)

link

37.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

cleaner

b)

threat

c)

ahead

d)

instead

38.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

breathe

b)

ethane

c)

thank

d)

healthy

39.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

choose

b)

moon

c)

food

d)

look

40.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

burden

b)

survive

c)

curtain

d)

furnish

41.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

camel

b)

sandy

c)

travel

d)

stable

42.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

dune

b)

hummock

c)

scrublands

d)

gun

43.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

columnist

b)

frustrated

c)

study

d)

adulthood

44.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

helpline

b)

September

c)

embarrassed

d)

depressed

45.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

tense

b)

skill

c)

decision

d)

house-keeping

46.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

resemble

b)

adolescence

c)

independence

d)

destruction

47.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

delighted

b)

depressed

c)

embarrassed

d)

relative

48.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

drumhead

b)

illustration

c)

earplug

d)

drugstore

49.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

strip

b)

visual

c)

artistic

d)

remind

50.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

thread

b)

treat

c)

pleasure

d)

deadline

51.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

embroider

b)

preserve

c)

benefit

d)

effect

52.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

emotion

b)

shoulder

c)

cognitive

d)

cold

53.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

explore

b)

exotic

c)

destroy

d)

mentor

54.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

drumhead

b)

illustration

c)

earplug

d)

drugstore

55.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

strip

b)

mine

c)

line

d)

remind

56.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

thread

b)

treat

c)

pleasure

d)

deadline

57.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

embroider

b)

preserve

c)

benefit

d)

effect

58.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

treasure

b)

pleasure

c)

ensure

d)

measure

59.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

daughter

b)

author

c)

laundry

d)

sausage

60.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

dials

b)

calls

c)

says

d)

plays

61.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

education

b)

graduate

c)

individual

d)

confident

62.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

embarrassed

b)

awareness

c)

abandoned

d)

captain

63.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

concentration

b)

question

c)

attraction

d)

emotion

64.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

exist

b)

exchange

c)

extreme

d)

expect

65.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

recognize

b)

opinion

c)

adolescence

d)

conflict

66.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

urban

b)

craft

c)

organize

d)

Canada

67.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

artisan

b)

handicraft

c)

machine

d)

heritage

68.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

skill

b)

house-keeping

c)

tense

d)

decision

69.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

advice

b)

decision

c)

delighted

d)

helpline

70.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

study

b)

adulthood

c)

columnist

d)

frustrated

71.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

concentrate

b)

self-aware

c)

stressed

d)

tense

72.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với ba từ còn lại trong nhóm.

a)

embarrassed

b)

depressed

c)

helpline

d)

empathise

73.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

mind

b)

sympathize

c)

decide

d)

possibility

74.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

collaboration

b)

particularity

c)

manage

d)

action

75.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

pressure

b)

sentence

c)

membership

d)

repeat

76.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

encourage

b)

empathise

c)

embarrassed

d)

replace

77.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

delighted

b)

continue

c)

medicine

d)

believable

78.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

emotion

b)

indecisive

c)

obesity

d)

believable

79.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

hanging

b)

belong

c)

singer

d)

anger

80.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

behaved

b)

passed

c)

entertained

d)

changed

81.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

imagination

b)

average

c)

language

d)

appearance

82.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

increase

b)

surprise

c)

release

d)

promise

83.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

shifts

b)

thinks

c)

joins

d)

soups

84.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

busy

b)

basic

c)

person

d)

answer

85.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

bags

b)

graphs

c)

lands

d)

days

86.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

rules

b)

shares

c)

arrives

d)

dates

87.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

coach

b)

chore

c)

chorus

d)

check

88.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

clap

b)

catch

c)

waving

d)

handle

89.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

maximum

b)

jump

c)

summarize

d)

abrupt

90.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

kidding

b)

signal

c)

whistle

d)

slight

91.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

cue

b)

cite

c)

course

d)

cable

92.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

reason

b)

realize

c)

lead

d)

speak

93.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

path

b)

tooth

c)

theme

d)

mother

94.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

sound

b)

amount

c)

country

d)

noun

95.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

climbing

b)

basket

c)

subway

d)

club

96.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

problem

b)

popular

c)

convenient

d)

rod

97.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

rose

b)

house

c)

sound

d)

cloud

98.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

notebook

b)

hoping

c)

cock

d)

potato

99.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

dam

b)

planning

c)

plane

d)

candle

100.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

theory

b)

therefore

c)

neither

d)

weather

101.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

shoot

b)

mood

c)

poor

d)

smooth

102.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

dosage

b)

massage

c)

voyage

d)

carriage

103.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

astounding

b)

cavern

c)

citadel

d)

acceptance

104.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

tents

b)

keys

c)

beds

d)

days

105.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

enough

b)

tough

c)

laugh

d)

though

106.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

because

b)

nurse

c)

horse

d)

purpose

107.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

marriage

b)

dosage

c)

collage

d)

shortage

108.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

limestone

b)

pilgrim

c)

rickshaw

d)

citadel

109.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

geological

b)

imagine

c)

agency

d)

together

110.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

wonder

b)

complex

c)

backdrop

d)

proper

111.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

historic

b)

picturesque

c)

enter

d)

sentence

112.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

plumber

b)

sculpture

c)

measure

d)

structure

113.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong mỗi nhóm.

a)

island

b)

pilgrim

c)

surprising

d)

shrine

114.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

trench

b)

depressed

c)

expect

d)

relaxed

115.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

encourage

b)

pedestrian

c)

embarrassed

d)

replace

116.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

delighted

b)

continue

c)

anniversary

d)

situation

117.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

advice

b)

decide

c)

impossible

d)

likelihood

118.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

collaboration

b)

particularity

c)

manage

d)

activate

119.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

hobby

b)

honest

c)

humor

d)

hole

120.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

measure

b)

dream

c)

weave

d)

team-building

121.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

misbehave

b)

minor

c)

equipment

d)

initial

122.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

relaxed

b)

depressed

c)

expect

d)

pressure

123.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

mention

b)

entrance

c)

encourage

d)

melting

124.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

know

b)

knowledge

c)

knee

d)

kind

125.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

measure

b)

cheaper

c)

weave

d)

team-building

126.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

populous

b)

cosmopolitan

c)

annoying

d)

downtown

127.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

exhausted

b)

employed

c)

implant

d)

regular

128.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

tradition

b)

generation

c)

question

d)

fiction

129.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

religion

b)

divide

c)

primary

d)

comprise

130.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

attended

b)

started

c)

persuaded

d)

learned

131.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

campus

b)

access

c)

underpass

d)

backpack

132.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

invention

b)

suggestion

c)

information

d)

protection

133.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pedestrian

b)

equipment

c)

trench

d)

elevated

134.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

artisan

b)

handicraft

c)

attraction

d)

authenticity

135.

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

carve

b)

cart

c)

sculpture

d)

facing

136.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

versatile

b)

layer

c)

cookery

d)

teacher

137.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

willow

b)

charcoal

c)

over

d)

minor

138.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

tunnel

b)

underpass

c)

upgrade

d)

university

139.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

satisfied

b)

matched

c)

thatched

d)

depressed

140.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

consequence

b)

obedient

c)

demand

d)

report

141.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

suffer

b)

rubber

c)

suburban

d)

tunnel

142.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

weather

b)

sympathetic

c)

worthy

d)

bother

143.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

happens

b)

vehicle

c)

exhibition

d)

exhaust

144.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

preservation

b)

recognition

c)

decision

d)

exhibition

145.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

artisan

b)

citadel

c)

paradise

d)

handicraft

146.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

pottery

b)

sculpture

c)

embroider

d)

handkerchief

147.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

control

b)

lantern

c)

carpet

d)

basket

148.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

attraction

b)

souvenir

c)

particular

d)

variety

149.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

surface

b)

attraction

c)

bamboo

d)

technique

150.

Chọn từ có trọng âm chính được đặt khác với các từ còn lại trong nhóm.

a)

transfer

b)

publish

c)

accept

d)

remind