Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qz Giải phẫu sinh lý

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Rối loạn thông khí hạn chế là gì?

a)

Giảm khả năng chứa đựng khí của phổi

b)

Tắc nghẽn cản trở đường dẫn khí thở

c)

Tăng thông khí do nhu cầu chuyển hóa

d)

Giảm lưu lượng máu qua mao mạch phổi

2.

Các bệnh lý gây rối loạn thông khí hạn chế thường gặp?

a)

Tràn dịch màng phổi

b)

Viêm phổi, lao phổi

c)

gù vẹo cột sống

d)

All

3.

Rối loạn thông khí tắc nghẽn là gì?

a)

Giảm thể tích phổi và dung tích sống

b)

Cản trở đường dẫn khí làm giảm lưu lượng thở

c)

Tăng khuếch tán khí qua màng phế nang

d)

Giảm nhịp thở và tần số hô hấp

4.

Các bệnh thường làm hẹp đường dẫn khí gây rối loạn tắc nghẽn?

a)

Gù vẹo cột sống

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Lao phổi, viêm phổi

d)

A+B+C

5.

Rối loạn thông khí hỗn hợp là gì?

a)

C+D đúng

b)

C+D sai

c)

Là tình trạng rối loạn thông khí hạn chế

d)

Là tình trạng rối loạn thông khí tắc nghẽn

6.

Chức năng bộ máy tiêu hóa là gì?

a)

Cơ học, hóa học, hấp thu

b)

Hô hấp, tuần hoàn, bài tiết

c)

Nội tiết, miễn dịch, vận động

d)

Điều nhiệt, thăng bằng nước, ion

7.

Cơ nhai ở miệng gồm các cơ nào?

a)

Cơ vòng miệng, cơ gò má, cơ mút

b)

Cơ cắn, cơ thái dương, cơ chân bướm trong và ngoài

c)

Cơ lưỡi, cơ hầu, cơ cằm lưỡi

d)

Cơ hai thân, cơ hàm móng, cơ cằm móng

8.

Cơ nhai do thần kinh nào chi phối?

a)

Thần kinh IX

b)

Thần kinh VII

c)

Thần kinh XII

d)

Thần kinh V

9.

Trung tâm nhai nằm ở đâu?

a)

Thân não

b)

Vỏ não

c)

Hành não

d)

Tiểu não

10.

Nuốt là một phản xạ ntn?

a)

Nửa tùy ý, nửa tự động

b)

Phản xạ có điều kiện học được

c)

Hoàn toàn tự động không điều khiển

d)

Hoàn toàn tùy ý có ý thức

11.

Thời gian thức ăn di chuyển qua thực quản là bao lâu?

a)

Khoảng 8–10 giây

b)

Khoảng 2–3 giây

c)

Khoảng 20–30 giây

d)

Khoảng 1–2 phút

12.

Các sóng nhu động của thực quản do cấu trúc thần kinh nào chi phối?

a)

Thần kinh V vận động

b)

All

c)

Đám rối thần kinh Auerbach

d)

Thần kinh X cảm giác

13.

Trong nước bọt có men gì phân giải tinh bột thành đường maltose?

a)

Pepsinogen hoạt hóa pepsin

b)

Amylase (ptyalin)

c)

Lysozyme diệt khuẩn tại miệng

d)

Lipase tiêu hóa chất béo

14.

Trung tâm kiểm soát bài tiết nước bọt nằm ở đâu?

a)

Giữa cầu não và hành não

b)

Tiểu não bán cầu trước

c)

Vùng dưới đồi và tuyến yên

d)

Vùng trán của vỏ não

15.

Vị chua kích thích tuyến nước bọt tăng bài tiết gấp bao nhiêu lần so với bình thường?

a)

Khoảng 8–20 lần

b)

Khoảng 40–50 lần

c)

Khoảng 2–4 lần

d)

Khoảng 25–30 lần

16.

Chứng khô miệng là triệu chứng của tình trạng bệnh lý nào?

a)

Do dãn hoặc không bài tiết nước bọt

b)

Do tăng tiết dịch vị quá mức

c)

Do tắc nghẽn ống Stensen hai bên

d)

Do nhiễm khuẩn nặng tuyến mang tai

17.

Khi thức ăn xuống dạ dày, thì men Amylase trong nước bọt ngừng hoạt động?

a)

Khi tất cả thức ăn ngấm hết dịch vị

b)

Ngay khi tiếp xúc acid nhẹ

c)

Khi bị phân giải bởi pepsin

d)

Sau khi trộn với dịch mật

18.

Ở thân vị, tế bào chính tiết ra men gì để tiêu hóa thức ăn?

a)

Trypsinogen và chymotrypsin

b)

Amylase và maltase

c)

Pepsinogen và lipase

d)

Enterokinase và lactase

19.

Ở dạ dày, tế bào viền bài tiết chất gì?

a)

Bài tiết Axit HCl

b)

Bài tiết yếu tố nội tại

c)

Men Presua

d)

All

20.

Trong dịch vị, men pepsin để tiêu hóa chất gì?

a)

Chất Glucid

b)

Chất Protid

c)

Chất Lipid

d)

Xơ thực vật thành cellulose

21.

Lipase-(Liba) dịch vị tiêu hóa chủ yếu chất gì?

a)

Saccarid đôi ở hỗng tràng

b)

Tinh bột chín ở tá tràng

c)

Protein mạch dài ở ruột

d)

Tiêu hóa chất Lipid

22.

Men presua dùng để tiêu hóa gì?

a)

Protein với liên kết peptide

b)

Sữa với casein đặc hiệu

c)

Tinh bột với amylose chín

d)

Chất béo với triglycerid dài

23.

Axit HCl có tác dụng gì?

a)

All đúng

b)

Sát khuẩn đóng mỏ tâm vị

c)

Thủy phân Cellulose của ruột non

d)

Làm tăng hoạt tính của men Pepsin

24.

Kết quả tiêu hóa ở dạ dày thức ăn được trộn lẫn với dịch vị thành gì?

a)

Nhũ chấp

b)

Dưỡng chấp

c)

Vị Trấp

d)

Cháo dinh dưỡng

25.

Ruột non có những hoạt động cơ học ntn ?

a)

Hoạt động co thắt

b)

Hoạt động quạ lắc

c)

All đúng /

d)

Nhu động và phản nhu động

26.

Lượng dịch tụy đổ vào tá tràng trong 24h là bao nhiêu ?

a)

0.5 - 1 lít

b)

1 - 1.5 lít

c)

1.5 - 2 lít

d)

1 - 2.5 lít

27.

Để tiêu hóa thịt, ruột non cần có men gì ?

a)

Men Amylase

b)

Men Pepsin

c)

Men Lipase

d)

Men Trypsin

28.

Cơ dưới đòn có tác dụng gì ?

a)

Xoay xương vai

b)

Kéo xương đòn ra trước

c)

Nâng xương sườn thứ I lên

d)

Hạ xương sườn thứ I xuống

29.

Cơ tròn lớn bám vào đâu ?

a)

Mỏm quạ xương vai

b)

Góc dưới bờ ngoài xương vai

c)

Củ bé xuong cánh tay

d)

Gai xương vai

30.

Cơ tròn bé bám tận vào đâu ?

a)

Củ lớn x.cánh tay

b)

Mỏm cùng vai

c)

Củ bé x.cánh tay

d)

Chỏm x.cánh tay

31.

Cơ nào bám vào củ bé x.cánh tay ?

a)

Cơ tròn lớn

b)

Cơ tròn bé

c)

Cơ trên vai

d)

Cơ dưới vai

32.

Chọn câu Đúng khi nói về cơ ngực bé ?

a)

Nằm dưới cơ ngực lớn

b)

All /

c)

Bám vào x.sườn III, IV, V

d)

Bám tận mỏm quạ x.vai

33.

Cơ răng trước bám vào đâu ?

a)

Mặt ngoài của 10 x.sườn đầu tiên

b)

Mặt trong của 10 x.sườn đầu tiên

c)

Mặt trong x.vai

d)

Mặt ngoài x.ức

34.

Cơ dưới đòn được tìm thấy ở đâu ?

a)

Bám vào rãnh dưới đòn

b)

A + C đúng

c)

Mặt dưới x.đòn

d)

Mặt trên x.đòn

35.

Lỗ ĐMC nằm ở đâu ?

a)

Ngang mức đốt sống ngực XII

b)

Trên cơ hoành

c)

A+B đúng /

36.

Ở thành bụng trước bên xếp theo thứ tự từ sau ra nông gồm ?

a)

Cơ ngang bụng,chéo bụng ngoài, chéo trong

b)

Cơ ngang bụng,chéo bụng ngoài, mạc ngang

c)

Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, cơ ngang

d)

Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng trong, cơ chéo bụng ngoài

37.

Cơ gian sườn trong thuộc lớp cơ nào ?

a)

Lớp giữa

b)

Lớp trong

c)

Lớp ngoài

d)

Lớp da

38.

Nói về cơ Hoành điểm nào Sai ?

a)

Được vận động bởi TK Tạng /

b)

Cơ hô hấp chính

39.

Lỗ thực quản được tìm thấy ở đâu ?

a)

Trên thực quản

b)

B + C đúng /

c)

Ngang mức đốt sống ngực X

d)

Trên cơ hoành

40.

Ở vùng lưng cơ nào nằm cùng lớp với cơ nâng vai ?

a)

Cơ mút

b)

Cơ tim

c)

Cơ hoành

d)

Cơ trán

41.

Cơ nào tham gia vào động tác thở ra gắng sức ?

a)

cơ chéo bụng ngoài

b)

cơ chéo bụng trong

c)

Cơ ngang bụng

d)

B + C đúng

42.

Cơ nào cùng lớp với cơ răng sau trên ?

a)

Cơ răng sau dưới

b)

Cơ răng trước trên

c)

Cơ răng trước dưới

d)

Cơ hoành

43.

Trên thành bụng đường Trắng giữa là gì ?

a)

Lá trước của bao cơ thẳng bụng

b)

Do cân cơ chéo bụng ngoài

c)

All

d)

Đi từ x.ức đến x.mu

44.

Trong điều kiện bình thường, cơ hô hấp chính ở ngực là cơ nào?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ thẳng bụng

c)

Cơ gian sườn

d)

Cơ hoành

45.

Thành phần nào cùng thực quản đi qua lỗ thực quản của cơ hoành?

a)

Dây thần kinh X

b)

Ống ngực

c)

Động mạch chủ ngực

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

46.

Bó mạch thần kinh gian sườn thường được tìm thấy ở vị trí nào?

a)

Giữa cơ gian sườn trong và cơ gian sườn trong cùng

b)

Trên bờ trên xương sườn

c)

Dọc bờ dưới mỗi xương sườn

d)

Trong khoang liên sườn sát màng phổi

47.

Cơ nào sau đây không thuộc lớp cơ thành bụng trước bên?

a)

Cơ vuông thắt lưng

b)

Cơ chéo bụng ngoài

c)

Cơ ngang bụng

d)

Cơ chéo bụng trong

48.

Cơ nào bám vào mặt trước xương vai?

a)

Cơ thang

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ răng trước

d)

Cơ dưới vai

49.

Cơ nào thuộc cơ thành bụng?

a)

Cơ chéo bụng ngoài

b)

Cơ răng trước

c)

Cơ lưng rộng

d)

Cơ gian sườn ngoài

50.

Chọn nhận định đúng về cơ hoành.

a)

Cả ba đáp án đúng

b)

Là cơ hô hấp quan trọng nhất

c)

Là cơ ngăn cách giữa lồng ngực và ổ bụng

d)

Là cơ được thần kinh hoành chi phối

51.

Cơ nâng vai bám vào đâu?

a)

Mào chậu xương chậu

b)

Mỏm quạ xương vai

c)

Mỏm gai các đốt sống ngực T1–T4

d)

Mỏm ngang các đốt sống cổ C1–C4

52.

Cơ răng sau được tìm thấy ở vùng nào?

a)

Vùng lưng

b)

Thuộc về thành bụng sau

c)

A + B đúng

d)

A + B sai

53.

Bao xơ của thận được nhận biết ở vị trí nào?

a)

Nằm trong xoang thận

b)

Bao phủ mặt ngoài thận

c)

Bao quanh tủy thận

d)

Bám vào rốn thận

54.

Tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi cấu trúc nào?

a)

Bể thận và đài thận

b)

Vỏ thận dày

c)

Các cột thận

d)

Các tháp thận

55.

Các tiểu thể thận nằm chủ yếu ở vùng nào của thận?

a)

Bể thận

b)

Rốn thận

c)

Các tháp tủy thận

d)

Phần lượn của vỏ thận

56.

Tuyến thượng thận thường thấy ở vị trí nào liên quan đến thận?

a)

Cực trên thận

b)

Cực dưới thận

c)

Rốn thận

d)

Bờ ngoài thận

57.

Niệu quản dài trung bình bao nhiêu?

a)

25 cm

b)

15 cm

c)

35 cm

d)

45 cm

58.

Niệu quản nam có đặc điểm nào?

a)

Niệu quản đi qua tuyến tiền liệt

b)

Ống dẫn tinh bắt chéo trước niệu quản

c)

Ống dẫn tinh đi sau niệu quản

d)

Niệu quản bắt chéo động mạch chậu chung

59.

Các chỗ hẹp của niệu quản thường ở vị trí nào?

a)

Khúc nối bể thận–niệu quản, bắt chéo động mạch chậu, đoạn trong thành bàng quang

b)

Khúc nối bể thận–bể thận, đoạn dưới bàng quang, cổ niệu đạo

c)

Cực trên thận, rốn thận, lỗ niệu đạo ngoài

d)

Bể thận, đài thận, cổ bàng quang

60.

Khi nước tiểu chảy vào bàng quang, lỗ niệu quản mở trong bao lâu trước khi khép lại?

a)

Ngay lập tức

b)

30–40 giây

c)

10–15 giây

d)

2–3 giây

61.

Khi bí tiểu, bàng quang có thể chứa khoảng bao nhiêu?

a)

Vài lít

b)

Dưới 100 ml

c)

Khoảng 200 ml

d)

Khoảng 500 ml

62.

Bàng quang là một tạng nằm ở vị trí nào?

a)

Giữa xương mu và gan

b)

Trên xương mu, sau trực tràng

c)

Sau xương mu, trước đại tràng lên

d)

Sau xương mu, trước trực tràng

63.

Tam giác bàng quang được cấu tạo bởi ba lỗ nào?

a)

Hai lỗ niệu đạo và lỗ niệu quản phải

b)

Lỗ niệu đạo trong và lỗ niệu đạo ngoài

c)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo ngoài

d)

Hai lỗ niệu quản và lỗ niệu đạo trong

64.

Động mạch nào cấp máu chính cho bàng quang?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch thắt lưng

c)

Động mạch chậu trong

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

65.

Các nhánh ĐM chậu trong cấp máu cho bàng quang là ?

a)

ĐM Bàng quang dưới

b)

ĐM trực tràng giữa

c)

ĐM bàng quang trên

d)

All /

66.

Niệu quản là đường dẫn nước tiểu ?

a)

Từ Bàng quang ra ngoài

b)

Từ thận xuống bàng quang

c)

Từ niệu đạo ra ngoài

d)

Từ bể thận đến niệu đạo

67.

Tuyến thượng thận nhận máu từ các ĐM sau đây, Ngoại TRừ:

a)

All /

b)

ĐM sinh dục

c)

ĐM hoành

d)

ĐM chủ

68.

Niệu đạo Nam # Nữ ở chỗ nào ?

a)

Vừa làm đường dẫn nước tiểu, vừa là đường sinh dục

b)

Chiều dài niệu đạo

c)

Vị trí lỗ niệu đạo ngoài

d)

Đường cong giải phẫu

69.

Chọn True :

a)

Cầu thận lọc nước

b)

Ống thận tái hấp thu nước tiểu

c)

All /

d)

A+B đúng /

70.

Chọn True :

a)

Niệu quản Nam thẳng, Niệu quản nữ cong

b)

Niệu quản hai bên như nhau

c)

Niệu quản Nam cong quẹo, Niệu quản nữ thẳng

d)

Không có sự khác nhau

71.

Bao bọc niệu quản Nam ta thấy có ?

a)

Vật xốp và vật hang

b)

Thanh mạc và nội mạc

c)

Cơ trơn và cơ vân

d)

Mô mỡ và mô sợi

72.

Tuyến thành niệu đạo được tìm thấy ở đâu?

a)

Niệu đạo xốp

b)

Niệu đạo tuyến

c)

Niệu đạo tiền liệt

d)

Niệu đạo màng

73.

Chức năng Hệ tuần hoàn làm nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển khí qua phổi

b)

Đưa máu đi khắp nơi trong cơ thể

c)

Lọc dịch ở thận

d)

Bài tiết mồ hôi toàn thân

74.

Hệ tuần hoàn ngừng đập bao lâu tế bào não sẽ tổn thương, ko hồi phục ?

a)

3-4 phút

b)

1-2 phút

c)

5-6 phút

d)

7-8 phút

75.

Chức năng của mao mạch là ?

a)

Là nơi trao đổi chất giữa máu, mô, và cơ quan

b)

Điều hòa áp lực động mạch

c)

Dẫn máu về tim

d)

Đẩy máu ra khỏi tim

76.

Trong mỗi phút lượng máu đấy tiêm bom vào ĐM là bao nhiêu?

a)

6-7 lít máu

b)

1-2 lít máu

c)

2-3 lít máu

d)

4-5 lít máu

77.

Chu chuyển tim gồm mấy giai đoạn ?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

78.

Mỏm tim nằm ở đâu ?

a)

Giữa xương ức phải

b)

Khoang liên sườn IV, dưới nách trái

c)

Khoang liên sườn V, trên trung đòn trái

d)

Dưới mũi ức trái

79.

Tiếng tim T1 do cái gì tạo nên ?

a)

Do rung cơ tim

b)

Do mở van động mạch

c)

Do đóng van nhĩ thất

d)

Do dòng máu xoáy

80.

Điều hòa hoạt động của tim, hệ TK giao cảm sẽ làm cho :

a)

All /

b)

Tăng trương lực cơ tim

c)

Tăng nhịp tim

d)

Tăng co bóp

81.

Hóa chất do đầu tận cùng của sợ TK tiết ra với hệ Phó giao cảm là gì ?

a)

Histamine

b)

Acetyl Cholin

c)

Serotonin

d)

Dopamine

82.

Khi nồng độ K+ trong máu tăng sẽ làm gì ?

a)

Tăng huyết áp trung ương

b)

Tăng nhịp xoang tim

c)

Tăng trương lực cơ tim

d)

Giảm trương lực cơ tim

83.

Tính co thắt của ĐM giúp cho ?

a)

ĐM thay đổi thiết diện

b)

A+B đúng

c)

Điều hòa lượng máu đến cơ quan

d)

Không ảnh hưởng tuần hoàn

84.

Tuần hoàn máu là do yếu tố nào tạo lực chính?

a)

Lực đẩy của tim

b)

Áp lực tĩnh mạch nền

c)

Lực cản của động mạch

d)

Cả lực đẩy của tim và lực cản ĐM

85.

Huyết áp là gì trong hệ mạch?

a)

Áp lực máu tác động lên thành mạch

b)

Thể tích máu trong buồng tim

c)

Sức cản ngoại vi toàn thân

d)

Tốc độ dòng máu qua mao mạch

86.

Khi HA kẹt, tuần hoàn máu trong cơ thể bị ảnh hưởng ra sao?

a)

Sức cản giảm hoàn toàn

b)

Tuần hoàn máu bị ứ trệ

c)

Tuần hoàn tăng tốc độ

d)

Máu phân phối đều hơn

87.

Trung tâm của hệ thần kinh giao cảm nằm ở đâu?

a)

Vỏ não trán bên

b)

Hành não và cầu não

c)

Hạch cổ sao

d)

Sừng bên chất xám tủy sống L1–L3

88.

Kích thích hệ thần kinh giao cảm đưa đến kết quả nào?

a)

Làm tăng huyết áp

b)

Làm giảm huyết áp

c)

Giãn cơ trơn mạch lớn

d)

Tăng tiết insulin ngoại biên

89.

Trung tâm hệ phó giao cảm chủ yếu nằm ở đâu?

a)

Hành não

b)

Tủy sống thắt lưng

c)

Đồi thị

d)

Vỏ não trước trán

90.

Adrenalin do tuyến nào sản xuất?

a)

Tủy thượng thận

b)

Tuyến yên trước

c)

Tuyến giáp trạng

d)

Tuyến tùng

91.

Nồng độ K+ tăng gây tác dụng gì lên mạch?

a)

Co mạch

b)

Giãn mạch

c)

Không đổi trương lực

d)

Tăng tính thấm nội mạc

92.

Tĩnh mạch nào có van rõ rệt?

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Tĩnh mạch cảnh trong

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Tĩnh mạch cửa

93.

Hệ thống van tĩnh mạch giúp ích gì cho cơ thể?

a)

Giúp máu chảy một chiều từ dưới lên tim

b)

Tăng khuếch tán oxy mô ngoại vi

c)

Ổn định nhịp tim khi nghỉ

d)

Giảm áp lực động mạch hệ thống

94.

Đặc điểm quan trọng của tĩnh mạch giúp ích gì?

a)

Tăng áp lực xung động mạch

b)

Co bóp tạo nhịp thay thế

c)

Giãn ra chứa máu, giảm gánh cho tim

d)

Tạo huyết khối chống rò rỉ

95.

Lách là cơ quan có chức năng nào sau đây?

a)

Mô chôn các hồng cầu già

b)

All

c)

Cơ quan tạo huyết

d)

Sản sinh ra tế bào lympho

96.

Yếu tố đông máu số I là gì?

a)

Fibrinogen

b)

Prothrombin

c)

Thromboplastin

d)

Antithrombin

97.

Yếu tố đông máu số II là gì?

a)

Heparin

b)

Plasmin

c)

Fibrinogen

d)

Prothrombin

98.

Huyết thanh là gì trong xét nghiệm máu?

a)

Huyết tương đã loại fibrinogen

b)

Hỗn hợp plasma và bạch cầu

c)

Phần tế bào giàu tiểu cầu

d)

Huyết tương giàu prothrombin

99.

Tiểu cầu rất cần cho sự cầm máu; nếu cục máu không co lại, chứng tỏ bệnh nhân bị gì?

a)

Bị sốt lượng, tiểu cầu trong máu ngoại vi giảm

b)

Tăng bạch cầu đa nhân

c)

Tăng fibrinogen huyết

d)

Thừa prothrombin máu

100.

Ngày nay để điều trị huyết khối mạch vành, người ta dùng phương pháp nào?

a)

Truyền hồng cầu đậm đặc

b)

Liệu pháp kháng sinh dài ngày

c)

Cắt bỏ mảng xơ vữa

d)

Kỹ thuật tái tổ hợp gen

101.

Trong lâm sàng, heparin được sử dụng để làm gì?

a)

Hoạt hóa prothrombin thành thrombin

b)

Tăng kết tập tiểu cầu tại vết thương

c)

Giảm lưu lượng tim khi phẫu thuật

d)

Ngăn cục máu đông trong lòng mạch

102.

Động tác hít vào làm tăng thể tích lồng ngực theo các chiều nào?

a)

Thẳng đứng, trước–sau, ngang

b)

Ngang, xoay trục, chéo

c)

Trước–sau, xoắn ốc, dọc

d)

Thẳng đứng, xoắn ốc, trước–sau

103.

Động tác hô hấp đặc biệt gồm những hoạt động nào?

a)

Rặn

b)

Hắt hơi, nói, hát

c)

Ho

d)

All

104.

Thông khí phế nang là gì?

a)

Thể tích lưu thông khi nghỉ ngơi

b)

Khí dự trữ hít vào trong hít bình thường

c)

Khí không tham gia trao đổi với máu

d)

Lượng khí trao đổi ở phế nang mỗi phút

105.

Khoảng chết của bộ máy hô hấp là gì?

a)

Thể tích khí hít vào khi gắng sức

b)

Thể tích khí còn lại sau thở ra gắng sức

c)

Phần không khí không tham gia trao đổi với máu

d)

Không khí ra vào phế nang mỗi chu kỳ

106.

Thể tích khí dự trữ hít vào bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

750 ml

b)

1,5 lít

c)

500 ml

d)

2,0 lít

107.

Thể tích khí lưu thông bình thường là khoảng bao nhiêu?

a)

750 ml

b)

1.000 ml

c)

250 ml

d)

500 ml

108.

Thể tích khí dự trữ thở ra là gì?

a)

Thể tích khí tối đa hít vào khi gắng sức

b)

Thể tích khí có thể thở thêm sau thở ra bình thường

c)

Khí không trao đổi trong ống dẫn khí

d)

Thể tích còn lại sau thở ra gắng sức

109.

Thể tích khí dự trữ thở ra bình thường khoảng bao nhiêu?

a)

1,5 lít

b)

250 ml

c)

500 ml

d)

1,0 lít

110.

Thể tích khí chậm bình thường là bao nhiêu?

a)

1.5 lít

b)

1 lít

c)

2 lít

d)

2.5 lít

111.

Dung tích sống là gì?

a)

Tổng thể tích không khí còn lại sau thở ra

b)

Thể tích thở ra tối đa sau khi hít vào tối đa

c)

Thể tích hít vào tối đa rồi thở ra

d)

Thể tích khí lưu thông mỗi nhịp thở

112.

Dung tích sống bao gồm các thể tích nào?

a)

Thể tích lưu thông, dự trữ hít vào, dự trữ thở ra

b)

Thể tích cặn, lưu thông, dự trữ thở ra

c)

Thể tích cặn, dự trữ hít vào, lưu thông

d)

Lưu thông, cặn, dung tích toàn phổi

113.

Dung tích toàn phổi bình thường xấp xỉ bao nhiêu?

a)

2 lít không khí

b)

8 lít không khí

c)

3,5 lít không khí

d)

5 lít không khí

114.

Trao đổi khí ở phổi và mô là quá trình gì?

a)

Không khí di chuyển từ khí quản vào phế nang

b)

Phế nang khuếch tán khí vào khí quản

c)

Máu vận chuyển O2 từ phế nang đến mô và CO2 từ mô về phế nang

d)

Máu nhận CO2 ở phổi và nhả O2 ở mô

115.

Rối loạn tuần hoàn kéo dài thường dẫn đến hậu quả nào liên quan hô hấp?

a)

Tăng dung tích sống

b)

Rối loạn chức năng hô hấp

c)

Tăng thông khí bù trừ

d)

Giảm áp suất khí quyển

116.

Oxy được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới mấy dạng?

a)

Một dạng duy nhất

b)

Bốn dạng phụ

c)

Hai dạng chính

d)

Ba dạng chính

117.

Dạng Oxi được vận chuyển trong máu là dạng gì?

a)

Gắn myoglobin và hòa tan

b)

Dang hòa tan

c)

Dạng kết hợp hemoglobin

d)

Dạng carbamin và bicarbonat

118.

Yếu tố ảnh hưởng đến gắn kết và phân ly HbO2 gồm những gì?

a)

Phân áp O2, phân áp CO2, nhiệt độ, pH

b)

Nhịp thở, thể tích khí lưu thông, nhịp tim

c)

Huyết áp động mạch trung bình và sức cản mạch

d)

Hematocrit, protein huyết tương, đường huyết

119.

CO2 vận chuyển trong máu có những dạng chính nào?

a)

Bicarbonat, dạng lipid, dạng keo

b)

Carbamin, gắn albumin, dạng khí tự do

c)

Hòa tan, gắn hemoglobin, myoglobin

d)

Hòa tan, carbamin, bicarbonat

120.

Trung tâm hô hấp nằm ở đâu trong hệ thần kinh?

a)

Vỏ não trán và đỉnh

b)

Tiểu não và hải mã

c)

Tủy sống cổ cao

d)

Hành não và cầu não

121.

Điều hòa hô hấp hoạt động theo cơ chế nào?

a)

Theo phản xạ tủy sống

b)

Chỉ theo cơ chế thần kinh

c)

Chỉ theo cơ chế thể dịch

d)

Theo cơ chế thể dịch và thần kinh

122.

Tăng thông khí làm pH máu thay đổi theo hướng nào?

a)

Tăng pH gây kiềm hô hấp

b)

Giảm pH gây toan hô hấp

c)

Không đổi vì bù trừ ngay

d)

Tăng nhẹ rồi giảm mạnh

123.

CO có khả năng cạnh tranh gắn với Hb mạnh hơn O2 khoảng bao nhiêu lần?

a)

Khoảng 20 lần mạnh hơn

b)

Khoảng 200 lần mạnh hơn

c)

Không cạnh tranh với Hb

d)

Khoảng 2 lần mạnh hơn

124.

Hematocrit (HTC) biểu thị điều gì?

a)

Tỷ lệ bạch cầu trên thể tích máu

b)

Áp suất keo của huyết tương

c)

Nồng độ hemoglobin trong huyết tương

d)

Tỷ lệ hồng cầu trên thể tích máu

125.

Trong một nhịp thở bình thường, thể tích dự trữ hít vào có ý nghĩa gì?

a)

Thể tích hít thêm tối đa sau hít vào bình thường

b)

Thể tích thở thêm tối đa sau thở ra bình thường

c)

Thể tích khí trao đổi mỗi nhịp thở

d)

Thể tích khí còn lại sau thở ra tối đa

126.

Chức năng của máu là gì?

a)

Dinh dưỡng, bảo vệ

b)

Tất cả các chức năng trên

c)

Hô hấp, đào thải

d)

Điều hòa thân nhiệt và chức phận

127.

Một Kg thể trọng có bao nhiêu lít máu?

a)

1,2 lít máu

b)

1,0 lít máu

c)

0,8 lít máu

d)

0,5 lít máu

128.

Huyết tương là gì?

a)

Là huyết tương bị lấy đi Fibrinogen

b)

Là phần tế bào của máu

c)

Là huyết tương chứa đầy Fibrinogen

d)

Là huyết tương không có protein

129.

Quá trình cầm máu gồm các giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn thành mạch

b)

Giai đoạn tiểu cầu

c)

Giai đoạn đông máu và tan cục

d)

Tất cả các giai đoạn trên

130.

Vòng tiểu tuần hoàn đi từ đâu đến đâu?

a)

Từ tâm thất phải đến phổi

b)

Mang máu có nhiều CO2 lên phổi

c)

Cả hai mô tả đều đúng

d)

Cả hai mô tả đều sai

131.

Hệ thống dẫn truyền của tim gồm?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Nút nhĩ thất

c)

Bó nhĩ thất

d)

Tất cả các thành phần trên

132.

Hệ thống dẫn truyền của tim, nút nào làm chủ nhịp?

a)

Mạng Purkinje

b)

Bó His

c)

Nút nhĩ thất

d)

Nút xoang nhĩ

133.

Chu chuyển tim là gì?

a)

Là khoảng thời gian giữa hai kỳ co thất

b)

Được lặp đi lặp lại có chu kỳ

c)

Tất cả các mô tả trên

d)

Tim co bóp nhịp nhàng theo từng giai đoạn

134.

Chu chuyển tim gồm mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

1 giai đoạn

135.

Giai đoạn tâm trương là gì?

a)

Tim ngừng hoạt động

b)

Tim hút máu về

c)

Tim đẩy máu ra

d)

Tim mở tất cả van

136.

Các yếu tố nào có thể gây ra bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính?

a)

All

b)

Di truyền

c)

Ô nhiễm không khí

d)

Hút thuốc lá

137.

Trong thời kỳ tâm trương van nhĩ thất đóng hay mở ?

a)

đóng

b)

mở

c)

nửa đóng, nửa mở

d)

All

138.

Hai giai đoạn chu chuyển tim là gì?

a)

tâm thu

b)

tâm trương

c)

tâm thất

d)

tâm nhĩ

139.

Vòng đại tuần hoàn bắt nguồn từ đâu ?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ

d)

all

140.

Hệ thống nhóm máu Rhesus ?

a)

trên màng hồng cầu có yếu tố D gọi là Rh+

b)

trên màng hồng cầu không có yếu tố D gọi là Rh-

c)

trên màng tiểu cầu có yếu tố D gọi là Rh+

d)

All

141.

Ở VN hệ thống nhóm màu thường dùng là gì

a)

AOB

b)

Rhesus

c)

ACB

d)

All

142.

HCT bthuong là bao nhiêu

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

143.

pH bthuong của máu là bao nhiêu

a)

7.35 - 7.5

b)

7.35 - 7.5

c)

7.35 - 7.4

d)

7. 25 - 7.4

144.

Máu có khả năng kết hợp với Oxitcacbon tạo nên ?

a)

Ái lực mạnh hơn 200 lần so với Oxi

b)

Ái lực mạnh hơn 300 lần so với Oxi

c)

Ái lực yếu hơn 200 lần so với Oxi

d)

Ái lực yếu hơn 300 lần so với Oxi

145.

Cơ biên co bóp theo hệ TK nào ?

a)

Theo hệ TK tự chủ

b)

Theo hệ TK không tự chủ

c)

Theo hệ TK giao cảm

d)

all

146.

cơ tim cấu tạo dạng lưới giúp cho cái gì

a)

Dẫn truyền chậm

b)

Dẫn truyền nhanh

c)

Dẫn truyền ứ trệ

d)

All

147.

Cơ nào co rút ko theo ý muốn

(a)  

148.

đĩa sáng và đĩa tối được tìm thấy trong cơ nào

a)

Cơ trơn

b)

cơ vân

c)

cơ tim

d)

cơ hoành

149.

sụn tăng trưởng nằm ở đâu

a)

xương chày

b)

2 đầu xương dài

c)

xương chậu

d)

xương mác

150.

Cấu tạo của xương đặc là

a)

xếp thành vòng đồng tâm quay quanh hệ Havers

b)

nằm trên các lá xương

c)

gồm các cấu tạo cốt bào

d)

all

151.

xương xốp có chức năng gì

a)

tạo ra hồng cầu

b)

tạo ra tiểu cầu

c)

tạo ra bạch cầu

d)

all

152.

xương xốp được tìm thấy ở đâu

a)

x.dẹt, x.sọ, x.chậu

b)

đầu cát x.dài

c)

All

d)

x.ức, x.sườn

153.

nhiệm vụ màng xương là

a)

tạo ra xương

b)

tạo ra sụn

c)

tạo dinh dưỡng

d)

all

154.

DTS bthuong là bao nhiêu

a)

3 lít

b)

3.5 lít

c)

3.2 lít

d)

4 lít

155.

thể tích khí lưu thông là gì

a)

số lít khí ra vào phổi trong 2 lần hít thở bthuong

b)

số lít khí ra vào phổi trong 1 lần hít thở bthuong

c)

số lít khí ra khỏi phổi trong 1 lần hít thở bthuong

d)

số lít khí ra khỏi phổi trong 2 lần hít thở bthuong

156.

chức năng quan trọng của hệ thống Plasma là gì

a)

lấy đi những cục máu đông rất nhỏ gây tắc mạch

b)

lấy đi những cục máu đông rất lớn gây tắc mạch

c)

tạo những cục máu đông rất nhỏ gây tắc mạch

d)

all

157.

Vasppressin do cơ quan nào bài tiết

a)

vùng trên đồi bài tiết

b)

vùng dưới đồi bài tiết

c)

gan bài tiết

d)

All

158.

Arenalyn do cơ quan nào bài tiết

a)

tuyến gáp bài tiết

b)

vùng dưới đồi bài tiết

c)

gan bài tiết

d)

tủy thượng thận bài tiết

159.

Arenalyn có tác dụng gì

a)

all

b)

giải độc

c)

làm tăng HA

d)

làm giảm HA

160.

HA Kẹt là HA ntn

a)

Khi HA hiệu số trên 20mHg

b)

Khi HA hiệu số bị giảm dưới 20 mHg

c)

Khi HA hiệu số bị giảm dưới 30 mHg

d)

all

161.

tính đàn hồi của ĐM giúp cho cái gì

a)

máu chảy không liên tục trong mạch máu

b)

máu chảy liên tục trong mạch máu

c)

máu chảy ngắt quãng trong mạch máu

d)

máu chảy liên tục trong thành mạch máu

162.

khi CO2 trong máu tăng, O2 trong máu giảm

a)

all

b)

tim ngưng đập

c)

tim đập chậm

d)

tim đập nhanh

163.

Hoormon tuyến giáp Thyroxin có tác dụng lên tim ntn

a)

all

b)

làm tim ngưng đập

c)

làm tim đập nhanh

d)

làm tim đập chậm

164.

hóa chất do đầu tận cùng của sợi thần kinh tiết ra đối với hệ giao cảm là gì

a)

Arenalyn

b)

Thyroxin

c)

hoormon

d)

tủy thượng thận

165.

tính tim T2 do

a)

đóng van nhĩ thất

b)

đóng van tổ chim

c)

đóng van 2 lá

d)

all

166.

chu kỳ hoạt động của tim là gì

a)

tim đc co bóp nhịp nhàng theo từng giai đoạn

b)

đc lặp đi lặp đều đặn

c)

tạo nên chu kỳ hoạt của tim

d)

a + b + c

167.

1 đơn vị thận được gọi là gì

a)

Nephron

b)

Nepron

c)

Arenalyn

d)

all

168.

ĐM chậu trong có bao nhiêu nhánh

a)

10 nhánh

b)

11 nhánh

c)

22 nhánh

d)

13 nhánh

169.

bàng quang được cố định vững chắc nhờ

a)

dây chằng rốn giữa

b)

dây chằng rốn trong

c)

dây chằng rốn ngoài

d)

all

170.

khi 2 niệu quản cắm vào bàng quang cách xa nhau bao nhiêu

a)

4cm khi bàng quang đầy

b)

5cm khi bàng quang đầy

c)

3cm khi bàng quang đầy

d)

9cm khi bàng quang đầy

171.

niệu quản Trái khác niệu quản Phải chỗ nào

a)

bắt chéo với ĐM chậu

b)


bắt chéo với ĐM chậu


chung

c)


bắt chéo với TM chậu chung

d)

All

172.

niệu quản Phải có đặc điểm gì

a)


bắt chéo với TM chậu ngoài


b)


bắt chéo với ĐM chậu chung


c)

bắt chéo với ĐM chậu ngoài

d)


bắt chéo với TM chậu


chung

173.

niệu quản có mấy chôc hẹp

a)

1

b)

3

c)

7

d)

9

174.

niệu quản ở Nữ có đặc điểm gì

a)


bắt chéo với ĐM chậu

b)

niệu quản bắt chéo ở phía sau ĐM tử cung

c)

niệu quản bắt chéo ở phía trước ĐM tử cung

d)

niệu quản bắt chéo ở phía sau TM tử cung

175.

chọn đáp án đúng:

a)

xoang thận còn được gọi là rốn thận

b)

đài thận là đỉnh các tháp thận

c)

tủy thận là phần nhu mô tạo nên bởi các tháp thận

d)

all

176.

bthuong đầu dưới thận Phải cách mào chậu bao nhiêu cm

a)

1

b)

3

c)

7

d)

9

177.

cơ Trám có tác dụng gì

a)

kéo x.vai vào trong

b)

kéo x.vai ra ngoài

c)

kéo x.ức vào trong

d)

kéo x.sườn vào trong

178.

chọn câu Đúng khi nói về cơ HOành

a)

cơ hoành bám vào x.đòn, x.sườn, cốt sống thắt lưng

b)

TK chi phối cơ hoành là TK L1

c)

lỗ thực quản ở ngang mức mức đốt sống ngực X

d)

all

179.

thành phần nào sau đây chui qua lỗ ĐMC cơ hoành

a)

ống ngực

b)

TM đơn

c)

TM bán đơn

d)

ĐM đơn

180.

cơ răng trước giúp vào động tác gì

a)

thở ra

b)

hít vào

c)

hô hấp

d)

all

181.

để điều hòa bài tiết dịch vị nhờ vào các cơ chế nào

a)

all

b)

cơ chế TK nội tại thuộc đám rối Meissnes nằm dưới niêm mạc dạ dày

c)

cơ chế TK trung ương TK IX

d)

cơ chế TK trung ương TK X

182.

bthuong cơ thắt dạ dày thực quản ở trạng thái co trương lực để làm gì

a)

để co bóp thức ăn

b)

ngăn cản sự lên men

c)

để ngăn cản sự trào ngược của thức ăn axit từ dạ dày lên thực quản

d)

all

183.

những thức ăn nào đc tiêu hóa tại miệng

a)

gạo

b)

rau

c)

tinh bột chính: cơm, bánh mì

d)

thịt