Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Enzym và Xúc tác sinh học

Total questions: 181

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Enzym là chất

a)

Xúc tác đặc biệt

b)

Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra trong cơ thể sống

c)

Xúc tác sinh học đặc biệt do cơ thể sống tổng hợp nên

d)

Có khả năng xúc tác cho các phản ứng diễn ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống

2.

Hầu hết các enzym chỉ xúc tác cho:

a)

Một phản ứng nhất định

b)

Một phản ứng nhất định, có cơ chất tương ứng nhất định

c)

Một số phản ứng nhất định

d)

Một số phản ứng, có cơ chất tương ứng nhất định

3.

Enzym có khả năng xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2 là:

a)

Amylase

b)

Catalase

c)

Oxydase

d)

Dehydrogenase

4.

Cách gọi tên enzym đầy đủ và chính xác theo quy ước quốc tế là:

a)

Theo tên riêng

b)

Kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng cộng thêm đuôi “ase”

c)

Theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase”

d)

Theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase”

5.

Enzym loại 1 được gọi là:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Oxidase

d)

Reductase

6.

Enzym loại 2 được gọi là:

a)

Transferase

b)

Oxidoreductase

c)

Hydrolase

d)

Synthetase

7.

Enzym loại 3 đuợc gọi là:

a)

Transferase

b)

Hydrolase

c)

Lyase

d)

Ligase

8.

Enzym loại 4 được gọi là:

a)

Oxidoreductase

b)

Lyase

c)

Hydrolase

d)

Ligase

9.

Enzym loại 5 được gọi là:

a)

Oxidoreductase

b)

Lyase

c)

Isomerase

d)

Transferase

10.

Enzym loại 6 được gọi là:

a)

Synthetase

b)

Lyase

c)

Ligase hay synthetase

d)

Lyase hay synthetase

11.

Enzym có bản chất là:

a)

Protein

b)

Protein thuần

c)

Protein tạp

d)

Lipoprotein

12.

Enzym tạp còn được gọi là enzym:

a)

Một thành phần

b)

Hai thành phần

c)

Ba thành phần

d)

Bốn thành phần

13.

Phân loại enzym thành enzym thuần và enzym tạp là dựa vào:

a)

Độ phân cực của enzym

b)

Số trung tâm hoạt động của enzym

c)

Cấu tạo hoá học của enzym

d)

Bậc cấu trúc của enzym

14.

Phần protein của enzym tạp được gọi là:

a)

Coenzym

b)

Apoenzym

c)

Chất công tác

d)

Nhóm ngoai

15.

Đa số các enzym thuộc loại:

a)

Enzym một thành phần

b)

Enzym hai thành phần

c)

Enzym ba thành phần

d)

Enzym bốn thành phần

16.

Trung tâm hoạt động của enzym thường chứa các acid amin:

a)

Có các nhóm hóa học có hoạt tính cao

b)

Có cấu tạo mạch thằng

c)

Có cấu tạo mạch vòng

d)

Có các nhóm hóa học là (-OH) và (- SH)

17.

Mỗi enzym thường có:

a)

Một trung tâm hoạt động

b)

Hai trung tâm hoạt động

18.

Mỗi enzym thường có:

a)

Một trung tâm hoạt động

b)

Hai trung tâm hoạt động

c)

Ba trung tâm hoạt động.

d)

Bốn trung tâm hoạt động

19.

Vùng enzym gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng biến đổi cơ chất thành sản phẩm được gọi là:

a)

Trung tâm dị lập thể

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Isoenzym

d)

Proenzym

20.

Các enzym tiêu hóa, được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym là:

a)

Enzym thuỷ phân

b)

Enzym thuỷ phân protein

c)

Enzym thuỷ phân glucid

d)

Enzym thuỷ phân lipid

21.

Các yếu tổ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng enzym là:

a)

Nồng độ cơ chất, nồng độ enzym, nhiệt độ, pH

b)

Nồng độ coenzym, chất hoạt hoá, chất ức chế

c)

Nồng độ proenzym, nhiệt độ, chất ức chế

d)

Nồng độ cơ chất, nồng độ isoenzym, nhiệt độ, pH

22.

Các enzym của động vật có nhiệt độ tối ưu khoảng:

a)

0°C

b)

25°C

c)

40°C

d)

60°C

23.

Nhiệt độ tới hạn của enzym là nhiệt độ:

a)

Gần với nhiệt độ sinh lý của cơ thể

b)

Bắt đầu có enzym mất hoạt tính

c)

Phần lớn enzym mất hẳn hoạt tính

d)

Toàn bộ enzym mất hẳn hoạt tính

24.

Tốc độ phản ứng enzym tăng lên khoảng hai lần, khi tăng nhiệt độ lên 10°C với điều kiện:

a)

Enzym chưa bị biến tính

b)

Enzym chưa bị biển tính và có thêm chất hoạt hoá

c)

Emzym chưa mất hẳn hoạt tính

d)

Có chất hoạt hoá

25.

Enzym có khả năng xúc tác cho:

a)

Nhiều phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống

b)

Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra trong cơ thể sống

c)

Nhiều phản ứng hoá học bên ngoài cơ thể

d)

Hầu hết các phản ứng hoá sinh xảy ra bên trong và bên ngoài cơ thể sống

26.

Enzym giống các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:

a)

Có khả năng làm tăng năng lượng hoạt hoá

b)

Có khả năng làm tăng tốc độ phản ứng

c)

Có tính đặc hiệu cao

d)

Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác rất lớn

27.

Enzym khác các chất xúc tác hoá học thông thường khác là:

a)

Không làm thay đối chiều của phản ứng mà chúng xúc tác

b)

Không thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác

c)

Có thể làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng mà chúng xúc tác

d)

Có tính đặc hiệu cao và hiệu lực xúc tác lớn

28.

Enzym được gọi theo tên cơ chất cộng thêm đuôi “ase” là:

a)

Carboxylase

b)

Urease

c)

Amylase

d)

Decarboxylase

29.

Enzym được gọi theo tên phản ứng cộng thêm đuôi “ase” là:

a)

Dehydrogenase

b)

Urease

c)

Amylase

d)

Lipase

30.

Enzym được gọi kết hợp cả tên cơ chất, tên của loại phản ứng công thêm đuôi “ase” là:

a)

Amino transferase

b)

Protease

c)

Lactat dehydrogenase

d)

Hydratase

31.

Cách gọi enzym theo tên riêng:

a)

Không bao giờ có đuôi “ase”

b)

Thường không có đuôi “ase”

c)

Thường có đuôi “ogen”

d)

Thường có đuôi “ase”

32.

Oxidoreductase là loại enzym xúc tác cho các phản úng:

a)

Oxy hoá khù

b)

Phân cắt

c)

Tong hop

d)

Đồng phân

33.

Transferase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Oxy hoá khù

b)

Phân cắt

c)

Tong hop

d)

Vận chuyên nhóm

34.

Hydrolase là loại enzym xúc tác cho các phản ứng:

a)

Vận chuyên nhóm

b)

Phân cắt

c)

Thuỷ phân

d)

Đông phân

35.

Lyase là loại enzym xúc tác cho các phản úng:

a)

Tong hop

b)

Đồng phân

c)

Thuỷ phân

d)

Phân cắt

36.

Isomerase là loại enzym xúc tác cho các phản úng:

a)

Vận chuyên nhóm

b)

Phân cắt

c)

Thuỷ phân

d)

Đồng phân

37.

Synthetase là loại enzym xúc tác cho các phản úng:

a)

Tong hop

b)

Đồng phân

c)

Thuỷ phân

d)

Phân cắt

38.

Chữ số thứ nhất trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loại enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

39.

Chữ số thứ ba trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loai enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

40.

Chữ số thứ tư trong mã số ký hiệu của enzym chỉ:

a)

Loại enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

41.

Chữ số thứ hai trong mã số ký hiệu của enzym chi:

a)

Loai enzym

b)

Nhóm enzym

c)

Dưới lớp enzym

d)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

42.

Enzym có bản chất protein thuần thường là các enzym thuộc loại:

a)

Hydrolase

b)

Transferase

c)

Oxidoreductase

d)

Synthetase

43.

Enzym có bản chất là protein thuần, trong phân từ có:

a)

Một chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi polypeptid

44.

Protein thuần thường là các enzym thuộc loại:

a)

Hydrolase

b)

Transferase

c)

Oxidoreductase

d)

Synthetase

45.

Enzym có bản chất là protein thuần, trong phân tử có:

a)

Một chuỗi polypeptid

b)

Hai chuỗi polypeptid

c)

Nhiều chuỗi polypeptid

d)

Một hoặc nhiều chuỗi polypeptid

46.

Phần apoenzym của enzym tạp là phần thể hiện:

a)

Tính đặc hiệu cao của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

b)

Tính chất cơ bản của enzym và làm tăng hoạt tính của enzym

c)

Tính chất cơ bản của enzym và quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

d)

Tính chất cơ bản của enzym, tính đặc hiệu cao của enzym và làm tăng hoạt tính xúc tác của coenzym

47.

Phần KHÔNG phải protein của enzym tạp được gọi là:

a)

Apoenzym hay nhóm ngoại

b)

Coenzym hay nhóm ngoại

c)

Nhóm ngoại hay chất cộng tác

d)

Coenzym hay nhóm ngoại hay chất cộng tác

48.

Coenzym quyết định:

a)

Kiểu phản ứng mà enzym xúc tác

b)

Tính chất cơ bản của enzym

c)

Tính đặc hiệu cao của enzym

d)

Tính đặc hiệu cao

49.

Coenzym có bản chất là vitamin:

a)

NAD

b)

FAD

c)

Coenzym A

d)

Pyridoxal phosphat

50.

Một enzym có thể xúc tác được cho nhiều phản ứng hóa học khác nhau khi phân tử enzym đó có:

a)

Nhiều trung tâm hoạt động

b)

Nhiều trung tâm dị lập thế

c)

Nhiều trung tâm hoạt động khác nhau về cấu tạo và chức năng

d)

Nhiều trung tâm dị lập thể khác nhau về cấu tạo và chức năng

51.

Các dạng phân tử của enzym được gọi là:

a)

Isoenzym hay isozym

b)

Isoenzym hay proenzym

c)

Isozym

d)

Proenzym

52.

Trước khi trở thành enzym hoạt động:

a)

Toàn bộ enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

b)

Phần lớn enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

c)

Enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

d)

Môt sô enzym được tổng hợp dưới dạng tiền chất của enzym

53.

Tốc độ phản ứng enzym được xác định trong vào thời gian mở đầu là:

a)

1 phút đầu tiên của phản ứng

b)

5 phút đầu tiên của phản ứng

c)

10 phút đầu tiên của phản ứng

d)

15 phút đầu tiên của phản ứng

54.

Tốc độ phản ứng của một enzym được xác định bằng lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong thời gian:

a)

1 giây ở 25°C

b)

1 phút ở 25°C

c)

1 giây ở 37C

d)

1 phút ở 37°C

55.

Phần lớn enzym có nhiệt độ tới hạn khoảng:

a)

40°C

b)

4

56.

ym được xác định bằng lượng cơ chất bị biến đổi dưới tác dụng của enzym trong thời gian:

a)

1 giây ở 25°C

b)

1 phút ở 25°C

c)

1 giây ở 37C

d)

1 phút ở 37°C

57.

Phần lớn enzym có nhiệt độ tới hạn khoảng:

a)

40°C

b)

40°C-50°C

c)

60°C-70°C

d)

40°C-70°C

58.

Enzym nội bào là enzym được tổng hợp:

a)

Trong tế bào

b)

Trong tế bào và hoạt động cả bên trong và bên ngoài tế bảo

c)

Trong tế bào nhưng hoạt động bên ngoài tế bào

d)

Trong tế bào đồng thời cũng hoạt động ngay trong tế bào

59.

Enzym ngoại bào là enzym:

a)

Hoạt động ngoài tế bào

b)

Tổng hợp ngoài tế bào

c)

Tổng hợp trong tế bào và hoạt động bên ngoài tế bào

d)

Tổng hợp ngoài tế bào và hoạt động trong tế bào

60.

Khi có sự xúc tác của enzym, tốc độ phản ứng có thể tăng:

a)

Gấp nhiều lần so với điều kiện không có chất xúc tác

b)

Tới 103 - 104 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường

c)

Tới 106 - 107 lần so với điều kiện không có chất xúc tác

d)

Tới 106 - 107 lần so với điều kiện có chất xúc tác hoá học thông thường

61.

Tốc độ phản ứng phân hủy H2O2 có hemoglobin xúc tác, có thể tăng lên:

a)

Hàng chục lần

b)

Hàng trăm lần

c)

Hàng triệu lần

d)

Hàng tỷ lên

62.

Trong tế bào, H2O2 là chất:

a)

Oxy hóa

b)

Oxy hóa rất độc với tế bào

c)

Chống oxy hóa độc với tế bào

d)

Chống oxy hóa rất tốt với tế bào

63.

Trong tế bào, catalase được sinh ra để xúc tác cho phản ứng:

a)

Tông hop H2O2

b)

Tông hop H2O2 từ H2O và O2

c)

Phân huy H2O2

d)

Tổng hợp hoặc phân hủy H2O2

64.

Chữ số ký hiệu của enzym được sắp xếp theo trình tự:

a)

Loại enzym, nhóm enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân tùng enzym riêng biệt trong nhóm

b)

Tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym, loại enzym, dưới lớp enzym

c)

Loại enzym, dưới lớp enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm, nhóm enzym

d)

Loại enzym, dưới lớp enzym, nhóm enzym, tên của bản thân từng enzym riêng biệt trong nhóm

65.

Enzym Lactat dehydrogenase có ký hiệu là:

a)

EC 1.1.1.27

b)

EC 4.6.1.1

c)

EC 6.4.1.1

d)

EC 1.1.1.7

66.

Enzym pyruvat carboxylase có ký hiệu là:

a)

EC 1.1.1.27

b)

EC 4.6.1.1

c)

EC 6.4.1.1

d)

EC 1.1.1.7

67.

Các enzym khác nhau xúc tác cho quá trình chuyển hoá các chất khác nhau nhưng giống nha

4 lines
68.

Enzym pyruvat carboxylase có ký hiệu là:

a)

EC 1.1.1.27

b)

EC 4.6.1.1

c)

EC 6.4.1.1

d)

EC 1.1.1.7

69.

Các enzym khác nhau xúc tác cho quá trình chuyển hoá các chất khác nhau nhưng giống nhau về kiểu phản ứng, sẽ có phần:

a)

Coenzym giống nhau

b)

Apoenzym giống nhau

c)

Coenzym giống nhau và apoenzym khác nhau

d)

Apoenzym giống nhau và coenzym khác nhau

70.

Chất cộng tác có trong enzym tạp thường gặp là:

a)

Các nucleotid, vitamin, các ion kim loại

b)

Các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại

c)

Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong nước, các ion kim loại

d)

Dẫn xuất của các nucleotid, vitamin hoà tan trong dầu, các ion kim loại

71.

Phần coenzym của enzym tạp là phần:

a)

Thể hiện tính đặc hiệu cao của enzym

b)

Làm giảm độ bền của apoenzym đối với yếu tố gây biến tính

c)

Trực tiếp tham gia trong phản ứng và làm tăng độ bên của enzym

d)

Quyết định kiểu phản ứng mà enzym xúc tác và trực tiếp tham gia trong phản ứng

72.

Trung tâm dị lập thể của enzym làm nhiệm vụ:

a)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể dương

b)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể âm

c)

Điều chinh hoạt tính của enzym

d)

Gắn với cơ chất để xúc tác cho phản ứng

73.

Enzym dị lập thể là dạng enzym có vi trí:

a)

Dị lập thể dương

b)

Dị lâp thể âm

c)

Dị lập thể dương và dị lập thể âm

d)

Dị lập thể dương hoặc dị lập thể âm hoặc cả hai loại

74.

Thông thường, những chất hoạt hoá dị lập thể là những chất:

a)

Đứng trước cơ chất trong chuỗi phản ứng,

b)

Đứng giữa chuỗi phản ứng

c)

Đứng sau chuỗi phản ứng

d)

Là sản phầm cuối cùng của chuỗi phản ứng

75.

Các isoenzym có:

a)

Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa giống nhau

b)

Cấu trúc phân tử khác nhau nhưng có một số tính chất lý hóa giống nhau

c)

Cấu trúc phân tử giống nhau và một số tính chất lý hóa khác nhau

d)

Cấu trúc phân tử và một số tính chất lý hóa khác nhau

76.

Các dạng phân tử khác nhau của một enzym có khả năng xúc tác cho:

a)

Cùng một loại phản ứng hóa học của cùng một cơ chất

b)

Các phản ứng hoá học khác nhau

c)

Các loại phản ứng hoá học khác nhau

d)

Các phản ứng hoá học khác nhau của cùng một cơ chất

77.

Các chuỗi polypeptid của enzym lactatdehydrogenase do:

a)

2 loại gen khác nhau tổng hợp nên

b)

3 loại gen khác nhau tổng hợp nên

c)

4 loại gen khác nhau tổng hợp nên

d)

5 loai gen khác nhau tổng hợp nên

78.

Cấu tạo phân tử của dạng LDH, có:

a)

4 chuỗi M

b)

4 chuỗi H

c)

4 chuỗi M và 1 chuỗi H

d)

4 chuỗi H và l chuỗi M

79.

Dưới các điều kiện đã được chuẩn hoá, một đơn vị enzym được quy ước là lượng enzym làm biến đổi:

a)

Một ụmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 25°C

b)

Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 37C

c)

Một umol cơ chất thành sản phẩm trong một phút ở 25°C

d)

Một mmol cơ chất thành sản phẩm trong một giây ở 37C

80.

Tốc độ của phản ứng enzym thường được xác định qua sự biển đồi nồng độ:

a)

Cơ chất và nồng độ sản phẩm của phản ứng

b)

Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng

c)

Cơ chất, sản phẩm của phản úng và coenzym

d)

Cơ chất hoặc sản phẩm của phản ứng hoặc coenzym (trong trường hợp cần coenzym)

81.

Enzym thường bắt đầu biến tính ở nhiệt độ:

a)

Dưới 0C

b)

12

c)

40 đến 50°C

d)

60 đến 70°C

e)

75 đến 80°C

82.

Phần lớn enzym mất hằn hoạt tính ở nhiệt độ:

a)

40 đến 50°C

b)

60 đến 70°C

c)

75 đến 80°C

d)

Trên 95°C

83.

Enzym sử dụng cho phản ứng chuỗi polymerase (PCR) là enzym:

a)

Bền với nhiệt

b)

Có nhiệt độ tối ưu khoảng 60 -70C

c)

Có nhiệt độ tối ưu khoảng 75-80°C

d)

Có nhiệt độ tối ưu trên 95°C

84.

Quá trình đồng hoá là quá trình biến đổi các đại phân tử hữu cơ:

a)

Trong thức ăn thành các đại phân tử hữu cơ đặc hiệu của cơ thế

b)

Trong thức ăn thành các phân tử hữu cơ của cơ thể

c)

Trong thức ăn thành các sản phẩm cuối cùng của cơ thể

d)

Của cơ thể thành các sản phầm cuối cùng

85.

Quá trình dị hoá là quá trình thoái hóa:

a)

Các đại phân tử hữu cơ thành các sản phầm cuối cùng đảo thải ra ngoài

b)

Các đại phân tử hữu cơ thành các đơn vị cấu tạo

c)

Các đại phân từ hữu cơ thành các chất chuyển hoá trung gian

d)

Các đơn vị cấu tạo thành các sản phầm cuối cùng đào thải ra ngoài

86.

Phosphoryl hóa là phản úng:

a)

Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất hữu co

b)

Gắn gốc phosphat vào một phân tử chất vô cơ

c)

Gắn gốc phosphat vô cơ vào một phân tử chất hữu cơ

d)

Gắn gốc phosphat hữu cơ vào một phân tử chất vô cơ

87.

Vai trò của phản úng phosphoryl hóa:

a)

Là phản ứng quan trọng trong chuyên hoá

b)

Là giải phóng năng lượng

c)

Chủ yếu là tích trữ và vận chuyển năng lượng

d)

Là tạo hợp chất giàu năng lượng

88.

Liên kết phosphat được xếp vào liên kết nghèo năng lượng là liên kết:

a)

Este phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Acyl phosphat

d)

Pyro phosphat

89.

Liên kết được hình thành do sự kết hợp của một gốc H3PO4 với nhóm chức alcol của hợp chất hữu cơ là liên kết:

a)

Este phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Acyl phosphat

d)

Enol phosphat

90.

Liên kết được hình thành do hoá chức acid của hợp chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol Phosphat

d)

Pyro phosphat

91.

Liên kết được tạo thành do nhóm amin của chất hữu cơ kết hợp với gốc H3PO4 là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol Phosphat

d)

Pyro phosphat

92.

Liên kết được hình thành do phản ứng khử nước giữa 2 nhóm phosphat là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol Phosphat

d)

Pyro phosphat

93.

Phân tử creatin phosphat có liên kết giàu năng lượng là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Thioeste

d)

Anhydrid phosphat

94.

Phân tử adenosintriphosphat có liên kết giàu năng lượng là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Enol phosphat

d)

Anhydrid phosphat

95.

Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào giải phóng ra:

a)

Ít năng lượng

b)

Ít năng lượng và năng lượng toả ra dưới dạng thân nhiệt

c)

Nhiều năng lượng và năng lượng toà ra dưới dạng thân nhiệt

d)

Nhiều năng lượng và năng lượng được tích trữ dưới dạng các hợp chất giàu nǎng lượng

96.

Quá trình tạo thành nước của chuỗi hô hấp tế bào diễn ra ở:

a)

Bào trong

b)

Nhân tế bào

c)

Ty thể

d)

Màng tế bào

97.

Quá trình tạo thành nước của chuỗi hô hấp tế bào diễn ra ở:

a)

Bào trong

b)

Nhân tế bào

c)

Ty thể

d)

Màng tế bào

98.

Chất phá ghép nội sinh có ở:

a)

Mô mỡ trắng

b)

Mô mỡ nâu

c)

Gan

99.

Quá trình phosphoryl oxy hóa bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình:

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tích trữ và vận chuyên năng lượng

d)

Giải phóng và vận chuyển năng lượng.

100.

Chu trình Krebs còn được gọi là chu trình:

a)

Acid citric

b)

Oxalo acetat

c)

Acid citric hay acid tricarboxylic

d)

Acid citric hay oxaloacetat

101.

Chất được gọi là chất mồi trong chu trình acid citric là:

a)

Acetyl CoA

b)

Acetoacetat

c)

Oxaloacetat

d)

Aceton

102.

Sản phầm thoái hoá cuối cùng chung của ba chất glucid, lipid, protein di vào chu trình acid citric là:

a)

Acetyl CoA

b)

Acetoacetat

c)

Oxaloacetat

d)

Aceton

103.

Giai đoan 1 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Tao succinat

b)

Đồng phân hóa citrat thành isocitrat

c)

Tổng hợp citrat

d)

Khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành ∞ cetoglutarat

104.

Giai đoạn 2 của chu trình acid citric là giai doan:

a)

Tong hop citrat

b)

Đồng phân hóa citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hóa ∞ cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành∞ cetoglutarat

105.

Giai đoạn 3 của chu trình acid citric là giai đoan:

a)

Tổng hợp citrat

b)

Đồng phân hóa citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hóa ∞ cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành ∞ cetoglutarat

106.

Giai đoạn 4 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Đồng phân hóa citrat thành isocitrat

c)

Khử carboxyl oxy hóa ∞ cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành∞ cetoglutarat

107.

Giai đoạn 5 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Tao succinat

c)

Khử carboxyl oxy hóa ∞ cetoglutarat

d)

Khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành ∞ cetoglutarat

108.

Giai đoạn 6 của chu trình acid citric là giai doan:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Tao succinat

c)

Khử carboxyl oxy hóa ∞ cetoglutarat

d)

Hydrat hóa fumarat thành malat

109.

Giai đoạn 7 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Tao succinat

c)

Khù carbox

110.

Giai đoạn 7 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Tao succinat

c)

Khù carboxyl oxy hóa c cetoglutarat

d)

Hydrat hóa fumarat thành malat

111.

Giai đoạn 8 của chu trình acid citric là giai đoạn:

a)

Oxy hóa succinat thành fumarat

b)

Tao succinat

c)

Oxy hóa malat thành oxaloacetat

d)

Hydrat hóa fumarat thành malat

112.

Enzym xúc tác cho phản ứng tổng hợp citrat của chu trình acid citric là:

a)

Citrat synthetase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

oxcetoglutarat dehydrogenase

113.

1 phân từ acetyl CoA vào chu trình acid citric cung cấp được:

a)

2 phân từ ATP

b)

3 phân từ ATP

c)

11 phân từ ATP

d)

12 phân từ ATP

114.

Quá trình đồng hoá bao gồm các quá trình:

a)

Tiêu hoá và hấp thu

b)

Hấp thu và thoái hoá

c)

Tiêu hoá, hấp thu và tông hợp

d)

Tiêu hoá, hấp thu và thoái hoá

115.

Quá trình tiêu hóa thuộc quá trình:

a)

Thoái hóa

b)

Đồng hóa

c)

Di hóa

d)

Chuyên hóa

116.

Đặc điểm của quá trình đồng hoá là:

a)

Cần cung cấp năng lượng

b)

Giải phóng ra nhiều năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng cho quá trình dị hóa

d)

Tổng hợp các đại phân từ từ các đơn vị cấu tạo

117.

Cơ thể tổng hợp các đại phân từ để:

a)

Xây dựng tế bào và mô, dự trữ năng lượng cho cơ thể

b)

Sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ cho cơ thể

c)

Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ cho cơ thể

d)

Xây dựng tế bào và mô, sử dụng cho các hoạt động sống và dự trữ năng lượng cho cơ thể

118.

Quá trình dị hoá bao gồm các quá trình:

a)

Thoái hoá các đại phân tử và thoái hóa các chất chuyển hoá trung gian

b)

Thoái hoá các đại phân tử và thoái hóa các sản phẩm cuối cùng

c)

Thoái hoá các đại phân từ, thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian

d)

Thoái hoá các đơn vị cấu tạo, thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian và thoái hóa các sản phầm cuối cùng

119.

Hai quá trình đồng hóa và dị hóa diễn ra:

a)

Song song nhau

b)

Xen kẽ nhau

c)

Song song, xen kẽ nhau

d)

Song song, xen kẽ nhau qua những sản phẩm chuyển hóa trung gian

120.

Liên kết phosphat nghèo năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:

a)

<1000 calo

b)

1000-5000 calo

c)

5000-7000 calo

d)

>7000 calo

121.

Liên kết phosphat giàu năng lượng khi thuỷ phân, thường giải phóng mức năng lượng:

a)

<1000 calo

b)

1000-5000 calo

c)

5000-7000 calo

d)

>7000 calo

122.

Dạng năng lượng dự trữ chính của cơ thể là:

a)

Acetyl CoA

b)

ATP

c)

Creatin phosphat

d)

Phospho enol pyruvic

123.

Hô hấp tế bào còn được gọi là:

a)

Oxy hoá khử sinh học

b)

Sự trao đổi khí giữa khu vực bên trong và bên ngoài tế bào

c)

Sự trao đổi khí bên trong tế bào

d)

Oxy hoá khử sinh học hay oxy hoá sinh học

124.

Phản ứng khử carboxyl tạo thành CO2 của sự hô hấp tế bào được xúc tác bởi enzym:

a)

Carboxylase

b)

Decarboxylase

c)

Oxydase

d)

Oxydoreductase

125.

Sự vận chuyển hydro và điện từ trong chuỗi hô hấp tế bào được sắp xếp nghiêm ngặt theo:

a)

Trình tự thế năng oxy hoá khử từ thấp đến cao

b)

Trình tự thế năng oxy hoá khử từ cao đến thấp

c)

Sự chênh lệch thế năng oxy hoá khử

d)

Su chênh lệch thế năng oxy hoá khử giữa 2 hệ thống kế tiếp nhau

126.

Năng lượng giải phóng có thể tích trữ dưới dạng ATP, khi sự chênh lệch thế năng oxy hóa khử giữa chất cho và nhận điện từ:

a)

<0,015 von

b)

≥0,015 vôn

c)

<0,15 vôn

d)

≥0,15 vôn

127.

Chất phá ghép có khả năng phá ghép quá trình:

a)

Phosphoryl- oxy hoá

b)

Oxy hóa-khu

c)

Phosphoryl hóa - Khừ phosphoryl

d)

Khử carboxy-oxy hoá

128.

Tỷ số P/O, biểu thị sự tương quan giữa quá trình:

a)

Khử phosphoryl với sự oxy hoá

b)

Phosphoryl hoá với sự oxy hoá khử

c)

Oxy hóa với sự phosphoryl hóa

d)

Oxy hoá khử với sự khử phosphoryl

129.

Yêu tố quyết định điều hòa quá trình phosphoryl oxy hoá là:

a)

Cơ chất

b)

Chất vân chuyển trung gian

c)

Oxy và phosphat vô cơ

d)

Mức ADP của tế bào

130.

Quá trình phosphoryl oxy hóa bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến quá trình:

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Giải phóng năng lượng

c)

Tích trữ và vận chuyến năng lượng

d)

Giải phóng và vận chuyên năng lượng

131.

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa citrat thành isocitrat của chu trình acid citric là:

(a)  

132.

Enzym xúc tác cho phản ứng đồng phân hóa citrat thành isocitrat của chu trình acid citric là:

a)

Citrat synthetase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

occetoglutarat dehydrogenase

133.

Enzym xúc tác cho phan úng khử carboxyl oxy hóa isocitrat thành oc cetoglutarat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Aconitase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

occetoglutarat dehydrogenase

134.

Enzym xúc tác cho phản ứng khử carboxyl oxy hóa c cetoglutarat cua chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

oxcetoglutarat dehydrogenase

135.

Enzym xúc tác cho phản ứng tạo succinat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Isocitrat dehydrogenase

d)

Aconitase

136.

Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hóa succinat thành fumarat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Fumarase

d)

Aconitase

137.

Enzym xúc tác cho phan úng hydrat hóa fumarat thành malat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Succinat dehydrogenase

c)

Fumarase

d)

Malat dehydrogenase

138.

Enzym xúc tác cho phản ứng oxy hóa malat thành oxaloacetat của chu trình acid citric là:

a)

Thiokinase

b)

Aconitase

c)

Fumarase

d)

Malat dehydrogenase

139.

Bốn cặp hydro từ chu trình acid citric vào chuỗi hô hấp tế bào tổng hợp được:

a)

2 phân từ ATP

b)

3 phân từ ATP

c)

11 phân từ ATP

d)

12 phân từ ATP

140.

Các sản phẩm chuyến hoá trung gian của chu trình acid citric là:

a)

Citrat, succinyl CoA, succinat, fumarat và pyruvat

b)

isocitrat, a cetoglutarat, succinyl CoA, lactat và malat

c)

Citrat, isocitrat, a cetoglutarat, succinyl CoA, malat

d)

a cetoglutarat, succinyl CoA, succinat, aceton và pyruvat

141.

Năng lượng sinh học được giải phóng ra chủ yếu ở giai đoạn:

a)

Chuyên hoá các đại phân tử thành các đơn vị cấu tạo

b)

Chuyển hoá các đơn vị cấu tạo thành các sản phẩm trung gian

c)

Thoái hoá các chất chuyển hoá trung gian đến sản phẩm cuối cùng

d)

Thoái hoá các đại phân tử thành các sản phẩm trung gian

142.

Điểm KHÔNG đúng trong mối quan hệ giữa hai quá trình đồng hóa và dị hóa là

4 lines
143.

Điểm KHÔNG đúng trong mối quan hệ giữa hai quá trình đồng hóa và dị hóa là:

a)

Có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Có mối liên quan mật thiết với nhau

c)

Mang tính thống nhất cao

d)

Không mang tính thống nhất

144.

Sự chuyến hóa năng lượng gồm các quá trình:

a)

Giải phóng và vận chuyên năng lượng

b)

Tích trữ và sử dụng năng lượng

c)

Giải phóng, tích trữ và sử dụng năng lượng

d)

Giải phóng, tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

145.

Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat vô cơ vào hop chat hữu cơ là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

146.

Enzym xúc tác phản ứng gắn gốc phosphat hữu cơ vào hợp chất hữu cơ là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

147.

Enzym xúc tác phản ứng khử phosphoryl là:

a)

Kinase

b)

Phosphatase

c)

Phosphorylase

d)

Hexo kinase

148.

Đây là những liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

Este phosphat amid phosphat, acyl phosphat, anhydrid phosphat

b)

Enol phosphat, pyro phosphat, thioeste

c)

Amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat, thioeste

d)

Enol phosphat, amid phosphat, acyl phosphat, pyro phosphat

149.

Phân từ acid 1,3 di phosphoglyceric có chứa liên kết:

a)

Este phosphat và enol phosphat

b)

Amid phosphat và acyl phosphat

c)

Este phosphat và acyl phosphat

d)

Acyl phosphat và pyrophosphat

150.

Phân tử Acetyl CoA có liên kết giàu nǎng lượng là liên kết:

a)

Acyl phosphat

b)

Amid phosphat

c)

Thioeste

d)

Pyro phosphat

151.

Kết quả của sự hô hấp tế bào là tạo ra:

a)

Khí CO2 và H2O

b)

Khí CO2,H2O và NH3

c)

Khí CO2, H2O và giải phóng nhiều năng lượng

d)

Khí CO2, H2O, NH3 và giải phóng nhiều năng lượng

152.

Oxy hoá hoàn toàn NADHH* tổng hợp được:

a)

4 ATP

b)

3 ATP

c)

2 ATP

d)

1 ATP

153.

Oxy hoá hoàn toàn FADH2 tổng hợp được:

a)

4 ATP

b)

3 ATP

c)

2 ATP

d)

1 ATP

154.

Những vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào có thể tao ATP là giữa:

a)

FMN-CoQ;Cytb-Cyt Cl;Cyt C-Cyt aa3

b)

FAD-CoQ;Cytb-Cyt Cl;Cyt aa3-1/% O2

c)

NAD-FMN;Cytb-Cyt C1;Cyt aa3-1/202

d)

NAD-FMN;CytC-Cyt aa3; Cyt aa3-/%02

155.

Vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ATP là giữa:

a)

NAD-FMN

b)

FAD-CoQ

c)

Cytb-Cyt C1

d)

Cy

156.

Vị trí trong chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ATP là giữa:

a)

NAD-FMN

b)

FAD-CoQ

c)

Cytb-Cyt C1

d)

Cyt aa3- % 02

157.

Chất chặn sự vận chuyển điện từ giữa NADH và Ubiquinon là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

CO

d)

Antimicin

158.

Chất chặn vận chuyển điện từ giữa Ubiquinon và CytC là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

CO

d)

Antimicin

159.

Nhữmg chất chặn khử O2 của Cyt aa3 là:

a)

Rotenon,CN

b)

CN,CO

c)

CO,Antimicin

d)

Antimicin,Rotenon

160.

Chất ức chế tổng hợp ATP nhưng không ảnh hường đến quá trình vận chuyển điện từ và tiêu thụ oxy là:

a)

Rotenon

b)

CN

c)

DNP (2,4,- dinitrophenol)

d)

Antimicin

161.

ATP được tái tổng hợp từ ADP nhờ năng lượng sinh trong quá trình:

a)

Hô hấp tế bào

b)

Phosphoryl hóa

c)

Khù phosphoryl

d)

Thủy phân liên kết giàu năng lượng

162.

Tỷ số P/O, biểu thị số phân từ:

a)

Phosphat hữu cơ được chuyên thành vô cơ khi tiêu thụ một nguyên từ oxy

b)

Phosphat vô cơ được chuyên thành hữu cơ khi tiêu thụ một nguyên tử oxy

c)

Phosphat hữu cơ được chuyển thành vô cơ khi tiêu thụ một phân từ oxy

d)

Phosphat vô cơ được chuyên thành hữu cơ khi tiêu thụ một phân tử oxy

163.

Hai nguyên từ C đã đi ra khỏi chu trình acid citric dưới dạng CO2 ở giai đoạn:

a)

2và3

b)

3và4

c)

5và6

d)

6và 8

164.

Giai đoạn 5 của chu trình acid citric tạo ra hợp chất giàu năng lượng là:

a)

UTP

b)

CTP

c)

GTP

d)

UTP và GTP

165.

Hai phân tử CO2 đi ra khỏi chu trình acid citric ở các phản ứng:

a)

Đồng phân hoá citrat thành isocitrat; khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành cetoglutarat

b)

Khử carboxyl oxy hoá a cetoglutarat; tạo succinat

c)

Khử carboxyl oxy hoá isocitrat thành α cetoglutarat; khừ carboxyl oxy hoá cetoglutarat

d)

Oxy hoá succinat thành fumarat; oxy hoá malat thành oxaloccetat

166.

Các chất chuyển hydro cho NAD+ của chu trình acid citric là:

a)

Citrat, isocitrat và a cetoglutarat

b)

α cetoglutarat,succinyl CoA và succinat

c)

Isocitrat, a cetoglutarat và succinat

d)

Isocitrat, a cetoglutarat và malat

167.

Chất chuyển hydro cho FAD của chu trình acid citric là:

a)

a cetoglutarat

b)

Succinyl CoA

c)

Succinat

d)

Malat

168.

Dạng Coenzym mang H ra khỏi chu trình acid citric

4 lines
169.

Chất chuyển hydro cho FAD của chu trình acid citric là:

a)

a cetoglutarat

b)

Succinyl CoA

c)

Succinat

d)

Malat

170.

Dạng Coenzym mang H ra khỏi chu trình acid citric là:

a)

FADH2 và NADHH+

b)

NADHH+

c)

FADH2

d)

CoQH2

171.

Glucid bao gồm những hợp chất hữu cơ là:

a)

Monosaccarid hoặc những chất tạo ra monosaccarid

b)

Những chất tạo ra monosaccarid hay dẫn xuất của monosaccarid khi bị thủy phân

c)

Monosaccarid hoặc những chất dẫn xuất của monosaccarid khi bị thủy phân

d)

Monosaccarid hoặc những chất tạo ra monosaccarid hay dẫn xuất cúa monosaccarid khi bị thủy phân

172.

Glucid có tên gọi khác là:

a)

Carbohydrat

b)

Saccarid

c)

Carbohydrat hay saccarid

d)

Carbohydrat hay monosaccarid

173.

Đa sô các glucid có công thức tổng quát là:

a)

Cn(H2O)m

b)

Cn(H2O2)m

c)

Cn(H2Om)

d)

C(H2O)m

174.

Ở động vật, glucid chiếm khoảng:

a)

80-90% trong lưong khô

b)

60% trong luọng khô

c)

50% trọng lượng khô

d)

2% trọng lượng khô

175.

Năng lượng từ glucid cung cấp cho cơ thể hoạt động chiếm khoảng:

a)

80-90%

b)

60%

c)

50%

d)

2%

176.

Glucid được chia thành 3 loại là:

a)

Monosaccarid, oligosaccarid và polysaccarid

b)

Monosaccarid, oligosaccarid và homopolysaccarid

c)

Monosaccarid, oligosaccarid và heteropolysaccarid

d)

Saccarid,oligosaccarid,polysaccarid

177.

Monosaccarid là những glucid đơn giản nhất chứa từ:

a)

3 dên 7C

b)

3 dến 7ose

c)

2 đến 10C

d)

2 đến 10 ose

178.

Đơn vị cấu tạo của glucid là:

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Monosaccarid

d)

Saccarid

179.

Oligosaccarid được cấu tạo từ:

a)

2 dên 3 monosaccarid

b)

3 đến 7 monosaccarid

c)

2 đến 10 monosaccarid

d)

3 đến 10 monosaccarid

180.

Polysaccarid thuần được cấu tạo từ:

a)

Những phân từ monosaccarid thuộc cùng một loại

b)

Nhữmg phân tử monosaccarid thuộc những loại khác nhau

c)

Những dẫn xuất của monosaccarid và một số chất khác

d)

Những phân từ monosaccarid

181.

Dựa theo nhóm chức khử, monosaccarid có thể được gọi là:

a)

Aldose

b)

Cetose

c)

Aldose hoac cetose

d)

Aldose và cetose