Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1456 KTCT

Total questions: 178

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tác giả, tác phẩm, thời gian đề cập thuật ngữ “kinh tế chính trị” lần đầu tiên là
a)
A. Antoine Montchretien - Chuyên luận về kinh tế chính trị - 1615
b)
B. A.Smith - Chủ nghĩa trọng nông – 1675
c)
C. David Ricardo – Chủ nghĩa trọng thương – 1516
d)
D. Leenin – Chuyên luận về chủ nghĩa Mác – 1614
2.
Câu 2: Hệ thống lý luận KTCT đầu tiên nghiên cứu nền sản xuất TBCN là:
a)
A. Chủ nghĩa trọng công
b)
B. Chủ nghĩa trọng thương
c)
C. Chủ nghĩa trọng nông
d)
D. Chủ nghĩa công thương
3.
Câu 3: Hệ thống lý luận KTCT chuyển nghiên cứu từ lưu thông sang sản xuất là:
a)
A. Chủ nghĩa trọng công
b)
B. Chủ nghĩa trọng thương
c)
C. Chủ nghĩa trọng nông
d)
D. Chủ nghĩa công thương
4.
Câu 4: Nhà kinh tế tiêu biểu của thời kỳ công trường thủ công nước Anh là:
a)
A. Lênin
b)
B. David Ricardo
c)
C. A.Smith
d)
D. Montchretien
5.
Câu 5: Nhà kinh tế tiêu biểu của thời kỳ Đại công nghiệp cơ khí là:
a)
A. Lênin
b)
B. David Ricardo
c)
C. A.Smith
d)
D. Montchretien
6.
Câu 6: Kinh tế chính trị Mác-LEeenin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
a)
A. Kinh tế chính trị cổ điển Anh
b)
B. Kinh tế xã hội cổ điển Anh
c)
C. Kinh tế chính trị cổ điển Pháp
d)
D. Kinh tế xã hội cổ điển Đức
7.
Câu 7: Tác giả tiêu biểu phát triển những thành tựu của kinh tế chính trị cổ điển Anh là:
a)
A. Mác-Lênin
b)
B. Montchretien và Ricardo
c)
C. Adam Smith và Đ.Ricardo
d)
D. Adam Smith và Montchretien
8.
Câu 8: Học thuyết giá trị tang hư được coi là hòn đá tảng của
a)
A. Học thuyết kinh tế của C.Mác
b)
B. Học thuyết chính trị của Lênin
c)
C. Học thuyết kinh tế của Ricardo
d)
D. Học thuyết chính trị của A.Smith
9.
Câu 9: Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là
a)
A. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại của CSHT và KT thượng tầng
b)
B. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại của LLSX và KT thượng tầng
c)
C. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại của LLSX và CSHT
d)
D. Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại của QHSX và LLSX
10.
Câu 10: Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại của LLSX và KT thượng tầng được coi là:
a)
A. Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin
b)
B. Quan hệ nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin
c)
C. Mối quan hệ quan trọng của KTCT Mác-Lenin
d)
D. Chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lenin
11.
Câu 12: Đâu là chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lenin
a)
A. Chức năng phương pháp luận
b)
B. Chức năng thế giới quan
c)
C. Chức năng nhận thức và giáo dục
d)
D. Chức năng xã hội
12.
Câu 13: Có mấy chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lenin
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
13.
Câu 15: Đâu là phương pháp nghiên cứu KTCT Mác-Lenin
a)
A. Phương thức hóa sản xuất
b)
B. Quan sát, ghi chép đưa ra thống kê
c)
C. Logic kết hợp lịch sử
d)
D. Tư duy kết hợp thực tiễn
14.
Câu 16: Phương pháp nghiên cứu cơ bản, quan trọng nhất của KTCT Mác-Lenin
a)
A. Trừu tượng hóa khoa học
b)
B. Phương thức hóa sản xuất
c)
C. Quan sát thống kê, phân tích tổng hợp
d)
D. Logic kết hợp lịch sử
15.
Câu 17: Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất là nội dung của phương pháp
a)
A. Trừu tượng hóa khoa học
b)
B. Phương thức hóa sản xuất
c)
C. Quan sát thống kê, phân tích tổng hợp
d)
D. Logic kết hợp lịch sử
16.
Câu 18: Tìm ra những quy luật chi phối sự vận động và phát triển của PTSX từ đó hoạch định các chính sách kinh tế thúc đẩy sự phát triển toàn diện của XH là
a)
A. Đối tượng nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin
b)
B. Phương pháp nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin
c)
C. Chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lenin
d)
D. Mục đích nghiên cứu của KTCT Mác-Lenin
17.
Câu 19: Chủ nghĩa trọng thương là hệ thống lý luận KTCT
a)
A. đầu tiên nghiên cứu nền TBCN
b)
B. chuyển nghiên cứu từ lưu thông sang sản xuất
c)
C. đầu tiên biến đổi nền TBCN
d)
D. chuyển nghiên cứu từ tự do cạnh tranh sang độc quyền
18.
Câu 20: David Ricardo là nhà kinh tế tiêu biểu của thời kỳ
a)
A. công trường thủ công
b)
B. đại công nghiệp cơ khí
c)
C. tiểu công nghiệp điền chủ
d)
D. công thương máy móc
19.
Câu 21: Phương thức sản xuất TBCN có mấy giai đoạn
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
20.
Câu 22: Các giai đoạn của phương thức sản xuất TBCN
a)
A. CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền
b)
B. CNTB tự do chiếm đoạt và CNTB độc quyền
c)
C. CNTB chiếm hữu và CNTB thực dân
d)
D. CNTB thực dụng và nô lệ
21.
Câu 23: CNTB độc quyền xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
a)
A. Cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20
b)
B. Những năm 40 của thế kỷ 19
c)
C. Cuối thế kỷ 18 đầu thế kỷ 19
d)
D. Những năm 60 của thế kỷ 19
22.
Câu 24: Người nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền là:
a)
A. Adam Smith
b)
B. Ricardo
c)
C. V.I.Lenin
d)
D. C.Mac
23.
Câu 26: Thu được lợi nhuận độc quyền cao là:
a)
A. Mục đích của các tổ chức độc quyền
b)
B. Mục tiêu của các tổ chức độc quyền
c)
C. Đích đến của các tổ chức độc quyền
d)
D. Mục đích cuối cùng của các tổ chức độc quyền
24.
Câu 27: Các tổ chức độc quyền hình thành theo các hình thức nào
a)
A. liên kết ngang và về sau phát triển theo liên kết dọc
b)
B. liên kết dọc và về sau hình thành theo liên kết ngang
c)
C. liên kết ngang và về sau hình thành theo liên kết dọc
d)
D. liên kết dọc và về sau phát triển theo liên kết ngang
25.
Câu 28: Các hình thức độc quyền theo liên kết ngang là
a)
A. Cacten; Xanh-đi-ca; Tơ-rơt
b)
B. Cong-xooc-xi-om; Conson; Congglomerat
c)
C. Cacten; Conson; Tơ-rơt
d)
D. Cong-xooc-xi-om; Xanh-đi-ca; Tơ-rơt
26.
Câu 29: Các hình thức độc quyền theo liên kết dọc là
a)
A. Cacten; Xanh-đi-ca; Tơ-rơt
b)
B. Cong-xooc-xi-om; Conson; Congglomerat
c)
C. Cacten; Conson; Tơ-rơt
d)
D. Cong-xooc-xi-om; Xanh-đi-ca; Tơ-rơt
27.
Câu 30: CNTB độc quyền có bao nhiêu đặc điểm kinh tế cơ bản
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
28.
Câu 31: Đâu không phải là đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền
a)
A. Các tổ chức ĐQ có quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn
b)
B. Phân chia thị trường thế giới là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền
c)
C. Xuất bản tư bản trở lên eo hẹp, hạn chế
d)
D. Sức mạnh của các tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối
29.
Câu 33: Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:
a)
A. Hợp nhất giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp
b)
B. Đồng nhất tổ chức độc quyền kinh tế với độc quyền chính trị
c)
C. Hợp nhất 2 mặt kinh tế và chính trị
d)
D. Giao thoa giữa 2 tổ chức độc quyền kinh tế và công nghiệp
30.
Câu 34: Thống trị kinh tế và thao túng chính trị là
a)
A. Mục đích ra đời của CNTB ĐQ
b)
B. Mục đích của Tư bản tài chính
c)
C. Vị trí nhà nước trong cơ chế CNTB
d)
D. Mục tiêu của CNTB ĐQ
31.
Câu 35: Mục đích ra đời của CNTB ĐQ nhà nước là:
a)
A. Thống trị kinh tế và thao túng tài chính
b)
B. Nhằm phục vụ lợi ích của tổ chức ĐQ tư nhân và cứu nguy cho CNTB
c)
C. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
d)
D. Độc quyền tư nhân
32.
Câu 36: Vị trí nhà nước trong cơ chế của CNTB độc quyền nhà nước:
a)
A. Thống trị kinh tế và thao túng tài chính
b)
B. Nhằm phục vụ lợi ích của tổ chức ĐQ tư nhân và cứu nguy cho CNTB
c)
C. Nhà nước phụ thuộc vào tổ chức độc quyền
d)
D. Độc quyền tư nhân
33.
Câu 37: Xét về bản chất, CNTB độc quyền nhà nước là:
a)
A. một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội
b)
B. độc quyền về tư nhân và con người
c)
C. thống trị độc quyền tài chính
d)
D. thâu tóm toàn bộ nhà nước
34.
Câu 39. Đâu không phải là cách hình thành sở hữu nhà nước trong CNTB độc quyền nhà nước
a)
A. Xây dựng các xí nghiệp nhà nước
b)
B. Mua lại các xí nghiệp tư nhân
c)
C. Hợp thức hóa các xí nghiệp nhỏ lẻ
d)
D. Cổ phần hóa xí nghiệp
35.
Câu 41: Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào
a)
A. Ngành kinh tế nhà nước
b)
B. Ngành kinh tế tư nhân
c)
C. Ngành kết cấu hạ tầng
d)
D. Ngành cơ sợ vật liệu
36.
Câu 42. Trong CNTB ngày nay, xuất khẩu tư bản chủ yếu theo hướng
a)
A. Các nước tư bản độc quyền xuất khẩu
b)
B. Đánh thuế xuất khẩu cao
c)
C. Chỉ nhập khẩu mặt hàng có giá trị
d)
D. Các nước tư bản phát triển xuất khẩu lẫn nhau
37.
Câu 43: ODA là
a)
A. Nguồn vốn vay mà các nước đang phát triển có nghĩa vụ phải trả khi đi vay tư bản nước ngoài
b)
B. Nguồn vốn mà các nước tư bản cho con nợ vay
c)
C. Nguồn lợi nhuận nhận được của các nước tư bản
d)
D. Nguồn vốn xuất khẩu qua lại giữa các nước tư bản
38.
Câu 44: CNTB độc quyền nhà nước là một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội xét theo phương diện nào
a)
A. bản chất
b)
B. mục đích
c)
C. tác động
d)
D. đấu tranh
39.
Câu 45: Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN là
a)
A. Kinh tế định hướng XHCN
b)
B. Kinh tế tư nhân định hướng XHCN
c)
C. Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d)
D. Kinh tế nhà nước định hướng XHCN
40.
Câu 46: Sự tồn tại và phát triển kinh tế ở Việt Nam là
a)
A. Một tất yếu
b)
B. Một lợi thế
c)
C. Một thế mạnh
d)
D. Một điểm mạnh
41.
Câu 47: Vì sao sự tồn tại và phát triển kinh tế thị trường ở Việt Nam là một tất yếu
a)
A. Có các hình thức khác nhau của quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
b)
B. Có sự phân công lao động xã hội khác nhau của quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
c)
C. Có sự phân công lao động xã hội và các hình thức của quan hệ sở hữu về lực lượng sản xuất
d)
D. Có sự phân công lao động xã hội và các hình thức khác nhau của quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
42.
Câu 48: Mục tiêu phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay
a)
A. Cải cách đổi mới để đi tới chủ nghĩa xã hội hiện thực
b)
B. Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh
c)
C. Dân chủ công bằng văn minh
d)
D. Nhà nước của dân do dân và vì dân
43.
Câu 49: “Dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh” là
a)
A. Mục tiêu phát triển nền KTTT định hướng XHCN
b)
B. Định hướng phát triển nền KTTT định hướng XHCN
c)
C. Phương hướng phát triển nề KTTT định hướng XHCN
d)
D. Mục tiêu ban đầu của nền KTTT định hướng XHCN
44.
Câu 50: Mục tiêu phát triển nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam bắt nguồn từ
a)
A. Cơ sở kinh tế xã hội của thời kỳ quá độ lên CNXH
b)
B. Cơ sở pháp lý của thời kỳ quá độ lên CNXH
c)
C. Cơ sở thực tiễn xã hội của thời kỳ quá độ lên CNXH
d)
D. Cơ sở kinh tế chính trị của thời kỳ quá độ lên CNXH
45.
Câu 51: “Cơ sở kinh tế xã hội của thời kỳ quá độ lên CNXH” là nguồn gốc của
a)
A. Mục tiêu phát triển nền KTTT định hướng XHCN
b)
B. Định hướng phát triển nền KTTT định hướng XHCN
c)
C. Phương hướng phát triển nề KTTT định hướng XHCN
d)
D. Mục tiêu ban đầu của nền KTTT định hướng XHCN
46.
Câu 52: Nền KTTT định hướng XHCN ở VN có nhiều hình thức phân phối, thực chất là thực hiện
a)
A. Các mục tiêu kinh tế
b)
B. Các lợi ích kinh tế
c)
C. Các hình thức phát triển kinh tế
d)
D. Các ảnh hưởng kinh tế
47.
Câu 53: Nội dung luận điểm về lợi ích KT
a)
A. Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được
b)
B. Ở đâu có lợi ích chung thì ở đó không thể có sự thống nhất về mục đích và cũng không thể có sự thống nhất về hành động được
c)
C. Ở đâu không có lợi ích chung thì ở đó có sự thống nhất về mục đích và cũng có sự thống nhất về hành động được
d)
D. Ở đâu có lợi ích chung thì ở đó có sự thống nhất về mục đích và cũng có sự thống nhất về hành động được
48.
Câu 54: Tác giả khẳng định luận điểm về lợi ích KT:
a)
A. Adam Smith
b)
B. Lenin
c)
C. Ricardo
d)
D. Ph.Ăngghen
49.
Câu 56: Đâu không phải là yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Các lợi ích kinh tế
c)
C. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
d)
D. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước
50.
Câu 58: Đâu không phải là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền KTTT
a)
A. Giữa người lao động và người sử dụng lao động
b)
B. Giữa những người sử dụng lao động
c)
C. Giữa những người lao động
d)
D. Giữa những người lao động với nhau
51.
Câu 59: Đâu là quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nề KTTT
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Các lợi ích kinh tế
c)
C. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội
d)
D. Giữa những người lao động
52.
Câu 60: Đâu là yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là
a)
A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
b)
B. Địa vị của lực lượng sản xuất
c)
C. Các lợi ích kinh tế
d)
D. Mối quan hệ giữa những người lao động
53.
Câu 61: Trong các hình thức lợi ích kinh tế, lợi ích cá nhân là
a)
A. Tiền đề cho các lợi ích khác
b)
B. Đòn bẩy cho các lợi ích khác
c)
C. Cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác
d)
D. Một phần của các lợi ích khác
54.
Câu 62: Đâu là khuyết tật của nền KTTT
a)
A. Khủng hoảng trầm trọng nền KT cơ bản
b)
B. Khủng hoảng tài chính tiền tệ
c)
C. Các lợi ích kinh tế
d)
D. Địa vị của LLSX
55.
Câu 63: Đâu không phải là khuyết tật của nền KTTT
a)
A. Khủng hoảng trầm trọng nền KT cơ bản
b)
B. Khủng hoảng tài chính tiền tệ
c)
C. Thảm họa thiên tai
d)
D. Phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng
56.
Câu 64: Sự khác biệt cơ bản giữa KTTT định hướng XHCN với KTTT TBCN là
a)
A. Có sự điều tiết của nhà nước XHCN
b)
B. Có sự điều tiết của nhà nước TBCN
c)
C. Có sự kiểm soát của nhà nước XHCN
d)
D. Có sự kiểm soát của nhà nước XHCN
57.
Câu 65: “Phân hóa giàu nghèo và bất bình đẳng” là
a)
A. Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản
b)
B. Yếu tố ảnh hưởng đến QH kinh tế
c)
C. Các hình thức kinh tế
d)
D. Khuyết tật của nền KTTT
58.
Câu 66: “Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước” là
a)
A. Quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản
b)
B. Yếu tố ảnh hưởng đến QH kinh tế
c)
C. Các hình thức kinh tế
d)
D. Khuyết tật của nền KTTT
59.
Câu 67. Vai trò của kinh tế nhà nước trong nền KTTT ở VN
a)
A. Giữ vai trò quan trọng
b)
B. Giữ vai trò chủ chốt
c)
C. Giữ vai trò chủ đạo
d)
D. Giữ vai trò hàng đầu
60.
Câu 68: Yếu tố nào giữ vai trò chủ đạo trong nền KTTT ở VN
a)
A. Kinh tế tư nhân
b)
B. Kinh tế nhà nước
c)
C. Kinh tế nhiều thành phần
d)
D. Kinh tế doanh nghiệp
61.
Câu 69: Sự điều tiết của nhà nước XHCN là
a)
A. Sự khác biệt cơ bản của thị trường VN và thị trường quốc tế
b)
B. Sự khác biệt cơ bản giữa KTTT định hướng XHCN với KTTT TBCN
c)
C. Sự giống nhau cơ bản của các KTTT trên thế giới
d)
D. Sự riêng biệt của KTTT định hướng XHCN
62.
Câu 70: Cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác là
a)
A. Lợi ích nhà nước
b)
B. Lợi ích doanh nghiệp
c)
C. Lợi ích kinh tế
d)
D. Lợi ích cá nhân
63.
Câu 71: Kinh tế thị trường định hướng XHCN là
a)
A. Mô hình kinh tế tổng quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN
b)
B. Mô hình định hướng phát triển trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN
c)
C. Mô hình kinh doanh trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN
d)
D. Mô hình doanh nghiệp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN
64.
Câu 72: Cách mạng công nghiệp xuất hiện trên cơ sở nào
a)
A. Những phát minh vĩ đại của các nhà khoa học
b)
B. Những phát minh đột phá về kỹ thuật và công nghệ
c)
C. Những đột phá về kỹ thuật và công nghệ
d)
D. Những chuyển mình về khoa hc và công nghệ
65.
Câu 73: Cuộc CMCN lần thứ nhất khởi phát từ đâu?
a)
A. Nước Anh
b)
B. Nước Đức
c)
C. Nước Pháp
d)
D. Nước Ý
66.
Câu 74: Thời gian ra đời cuộc CMCN lần thứ nhất
a)
A. vào khoảng năm 1945
b)
B. vào khoảng năm 1816
c)
C. vào khoảng năm 1784
d)
D. vào khoảng năm 1716
67.
Câu 75: Nội dung của cuộc CMCN lần thứ nhất
a)
A. Chuyển từ lao động thủ công thành lao động sử dụng máy móc
b)
B. Chuyển hoàn toàn sang lao động máy móc
c)
C. Chuyển hoàn toàn sang lao động thủ công
d)
D. Chuyển từ lao động chân tay sang lao động sử dụng máy móc
68.
Câu 76: Cách mạng công nghiệp ra đời kéo theo sự thay đổi căn bản về
a)
A. Phân công lao động xã hội
b)
B. Phân công năng xuất lao động
c)
C. Phân hóa giàu nghèo
d)
D. Phân công LĐXH và NSLĐ
69.
Câu 77: Nhân tố quyết định sự thắng lợi của con đường đi lên CNXH ở nước ta
a)
A. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
b)
B. Khoa học, máy móc
c)
C. Con người lao động
d)
D. Lực lượng sản xuất
70.
Câu 78: “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa” là
a)
A. Nhân tố đầu tiên sự thắng lợi của con đường đi lên CNXH ở nước ta
b)
B. Nhân tố quyết định sự thắng lợi của con đường đi lên CNXH ở nước ta
c)
C. Nhân tố không quan trọng sự thắng lợi của con đường đi lên CNXH ở nước ta
d)
D. Nhân tố tiềm ẩn sự thắng lợi của con đường đi lên CNXH ở nước ta
71.
Câu 79: Tiến hành CNH, HĐH ở nước ta là
a)
A. Nhiệm vụ trọng tâm để xây dựng cơ cở vật chất kỹ thuật cho CNXH ở VN
b)
B. Nhiệm vụ đầu tiên để xây dựng cơ cở vật chất kỹ thuật cho CNXH ở VN
c)
C. Nhiệm vụ lòng cốt để xây dựng cơ cở vật chất kỹ thuật cho CNXH ở VN
d)
D. Mục tiêu trọng tâm để xây dựng cơ cở vật chất kỹ thuật cho CNXH ở VN
72.
Câu 80: Mục tiêu của CNH, HĐH nền KT quốc dân ở VN là
a)
A. Xây dựng CNXH
b)
B. Xây dựng quốc phòng toàn dân
c)
C. Xây dựng nước VN giàu đẹp
d)
D. Xây dựng an ninh nhân dân
73.
Câu 82: Đâu không phải là đặc điểm chủ yếu của CNH, HĐH ở VN
a)
A. CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức
b)
B. CNH, HĐH gắn với tình hình xã hội
c)
C. CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN
d)
D. CNH, HĐH trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế
74.

Câu 11: Các chức năng cơ bản của KTCT Mác-Lenin

a)

A. Chức năng nhận thức; chức năng tư tưởng

b)

B. Chức năng thực tiễn

c)

C. Chức năng phương pháp luận

d)

D. Chức năng thế giới quan

e)

E. Chức năng nhận thức và giáo dục

75.

Câu 14: Các phương pháp nghiên cứu KTCT Mác-Lenin

a)

A. Trừu tượng hóa khoa học

b)

B. Phương thức hóa sản xuất

c)

C. Quan sát, ghi chép đưa ra thống kê

d)

D. Logic kết hợp lịch sử

e)

E. Tư duy kết hợp thực tiễn

76.

Câu 25: Nguyên nhân dẫn đến sự chuyển biến từ CNTB tự do cạnh tranh sang CNTB độc quyền

a)

A. Do sự phát triển của LLSX thúc đẩy các tổ chức độc quyền

b)

B. Do sự suy yếu của CNTB tự do cạnh tranh

c)

C. Do khủng hoảng sự phát triển của hệ thống tín dụng

d)

D. Do sự phát triển mạnh mẽ vượt bậc của CNTB độc quyền

e)

E. Cạnh tranh khốc liệt dẫn đến độc quyền

77.

Câu 38: Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

A. Cơ chế thị trường

b)

B. Độc quyền tư nhân

c)

C. Độc quyền tài chính

d)

D. Độc quyền kinh tế

e)

E. Sự can thiệp của nhà nước

78.

Câu 40: Các đặc trưng kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước

a)

A. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

b)

B. Sự hình thành và phát triển sở hữu nhà nước

c)

C. Độc quyền nhà nước trở thành công cụ để nhà nước điều tiết nền kinh tế

d)

E. Sức mạnh của các tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối

e)

F. Phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng là cách thức để bảo vệ lợi ích độc quyền

79.

Câu 55: Các yếu tố ảnh hưởng đến quan hệ lợi ích kinh tế là

a)

A. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

B. Địa vị của lực lượng sản xuất

c)

C. Các lợi ích kinh tế

d)

D. Địa vị của chủ thể trong hệ thống quan hệ sản xuất xã hội

e)

E. Chính sách phân phối thu nhập của nhà nước

80.

Câu 57: Các quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền KTTT

a)

A. Giữa người lao động và người sử dụng lao động

b)

B. Giữa những người sử dụng lao động

c)

C. Giữa những người lao động

d)

D. Giữa những người lao động với nhau

e)

E. Giữa những người sử dụng lao động với nhau

81.

Câu 81: Những đặc điểm chủ yếu của CNH, HĐH ở VN là

a)

A. CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức

b)

B. CNH, HĐH gắn với tình hình xã hội

c)

C. CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

D. CNH, HĐH trong bối cảnh toàn cầu hóa kinh tế

e)

F. CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế nhà nước phát triển ổn định

82.

Câu 32: Các đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền

a)

B. Phân chia thị trường thế giới là tất yếu giữa các tập đoàn độc quyền

b)

E. Sức mạnh của các tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối

c)

G. Cạnh tranh thị trường với CNTB tự do cạnh tranh

d)

H. Các tổ chức ĐQ có quy mô tầm trung

e)

F. Phân định khu vực lãnh thổ ảnh hưởng là cách thức để bảo vệ lợi ích độc quyền

83.
Câu 1 .Mốc đánh dấu sự ra đời chủ nghĩa tư bản ?
a)
A.Khi TLSX tập trung vào một số ít người ,còn đa số mất hết TLSX.
b)
B.Khi TLSX được tư hữu hóa cá nhân tập trung một số bộ phận.
c)
C.Khi PTSX phát triển và có giai cấp cầm quyền.
84.
Câu 2 .Khi nghiên cứu phương thức sản suất tư bản chủ nghĩa , Mác bắt đầu nghiên cứu cụm từ nào?
a)
A.Hàng hóa và sản xuất hàng hóa đơn giản
b)
B.Hàng hóa đơn giản và sản suất hàng hóa
c)
C.Trao đổi và mua bán
d)
D.xuất và mua bán
85.
Câu 3 . ”SXHH là kiểu tổ chức …. mà ở đó ….. ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ mục đích nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để …” Điền vào chỗ trống.
a)
A.Kinh tế,lực lượng sản sản xuất,trao đổi mua bán.
b)
B.Kinh tế, người sản suất,trao đổi mua bán.
c)
C.Xã hội, người sản suất,trao đổi mua bán.
86.
Câu 4 .Khái niệm hàng hóa?
a)
A.Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu con người thông qua trao đổi mua bán.
b)
B.Là sản phẩm của lao động con người thông qua trao đổi mua bán.
c)
C.Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu con người
87.
Câu 5.Có mấy điều kiện để ra đời và tồn tại SXHH?
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
88.
Câu 5 .Điều kiện nào sau đây là của phân công lao động xã hội?
a)
A.Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành nghề khác nhau.
b)
B.Phân công lao động xã hội .
c)
C.Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản suất
d)
D.Tất cả các ý trên.
89.
Câu 6.Có mấy đặc trưng của sản suất hàng hóa?
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
90.
Câu 7.Đặc điểm nào sau đây ko phải đặc trưng của sản suất hàng hóa?
a)
A.Sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản suất
b)
B.Sản phẩm sản suất để trao đổi ,mua bán.
c)
C.Mục đích sản suất hàng hóa là vì lợi nhận
d)
D.Cả ba ý trên
91.
Câu 8.Đặc điểm nào sau đây đặc trưng của sản suất hàng hóa?
a)
A.Sản phẩm sản suất để trao đổi ,mua bán.
b)
B.Mục đích sản suất hàng hóa là vì lợi nhận.
c)
C.Lao động của người sản suất hàng hóa vừa mang tính tư nhân ,vừa mang tính xã hội.
d)
D.Tất cả ý trên
92.
Câu 9.Tính chất của lao động sản suất là gì?
a)
A.2
b)
B.3
c)
C.4
d)
D.5
93.
Câu 10.Có mấy tính chất của lao động sản suất là gì?
a)
A.Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
b)
B.Tạo ra giá trị hàng hóa
c)
C.Tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa
d)
D.Sự tiêu hao sức lao động của người sản suất hàng hóa nói chung về cơ bắp thần kinh trí óc.
94.
Câu 11. Lao động cụ thể là ?
a)
A.Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
b)
B.Tạo ra giá trị hàng hóa
c)
C.Tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa
d)
D.Sự tiêu hao sức lao động của người sản suất hàng hóa nói chung về cơ bắp thần kinh trí óc.
95.
Câu 13.Điền vào chỗ trống ….. là công cụ của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người.
a)
A.là thời gian cần thiết để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong điều kiện bình thường của xã hội với trình độ trung bình ,trình độ thành thạo trung bình,cường độ lao động trung bình.
b)
B.Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
c)
C.Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
d)
D.Là thời gian cần thiết để hoàn thành một sản phẩm
96.
Câu 15. Gía trị của một đơn vị hàng hóa thay đổi theo?
a)
A .Tỷ lệ thuận với TG LĐXH, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
b)
B .Tỷ lệ thuận với TG LĐXH, tỷ lệ thuận với năng suất lao động
c)
C.Tỷ lệ thuận với cường độ sản xuất, tỷ lệ nghịch với năng suất lao động
d)
D.Tỷ lệ thuận với TG LĐXH, tỷ lệ nghịch với cường độ lao động
97.
Câu 16.Nhân tố ảnh hưởng đến giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?
a)
A.Mức độ phức tạp
b)
B.Năng suất lao động
c)
C.Cường độ lao động
d)
D.Ý A và B
98.
Câu 17.Nhân tố không ảnh hưởng đến giá trị của 1 đơn vị hàng hóa?
a)
A.Mức độ phức tạp
b)
B.Năng suất lao động
c)
C.Cường độ lao động
d)
D.Ý A và B
99.
Câu 18. Khi tăng năng suất lao động lên 3 lần thì tổng giá trị hàng hóa tăng lên mấy lần?
a)
A.Không đổi
b)
B.3
c)
C.9
d)
D.Phụ thuộc vào cường độ lao động
100.
Câu 19.Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động tăng lên 2 lần thì giá trị 1 hàng hoá và tổng giá trị hàng hoá?
a)
B. Giảm 2 lần và tổng giá trị hàng hoá k đổi
b)

C. giảm 2 lần và tổng giá trị tăng 2 lần

c)
D. Tăng 2 lần và tổng giá trị hàng hoá giảm 2 lần
101.
Câu 20. Giá trị của 1 đơn vị hàng hoá khi số lượng sản phẩm tăng lên, còn giá trị đơn vị hàng hoá và các điều kiện khác k đổi thì đó là kết quả của?
a)
A.Tăng năng suất lao động
b)
B.Tăng cường độ lao động
c)
C.Mức độ phức tạp
d)
D. Kéo dài thời gian lao động
102.
Câu 22.Nội dung của quy luật giá trị?( Yêu cầu thuộc nội dung lao động xã hội cần thiết và cá biệt)
a)
A. Yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết
b)
B.Yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên hao phí lao động cá biệt
103.
Câu 23. trong lĩnh vực sản xuất quy luật giá trị yêu cầu?
a)
A. Hao phí lao động cá biệt luôn luôn< hao phí lao động xã hội cần thiết
b)
B. Hao phí lao động xã hội cần thiết < Hao phí lao động cá biệt luôn luôn
104.
Câu 24. Người sản xuất sẽ thua lỗ vào lúc nào?
a)
A. Lao động xã hội cần thiết hao phí> lao động cá biệt
b)
B. Lao động cá biệt hao phí > lao động xã hội cần thiệt
105.
Câu 25 Theo yêu cầu quy luật giá trị, lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc nào
a)
A. Ngang giá
b)
B. Trao đổi
c)
C. Hữu hình
d)
D.Giá trị chung
106.
Câu 26 Trong hình thái đơn giản 1 m vải = 10kg thóc thì hàng hoá thứ nhất 1m vải là gì
a)
A. Hình thái vật ngang giá
b)
B. Hình thái vật tương đối
c)
C. Hình thái vật tương đương
d)
D. Hình thái vật giá trị chung
107.
Câu 27 Trong hình thái đơn giản 1 m vải = 10kg thóc thì hàng hoá thứ hai 10kg thóc là gì
a)
A. Hình thái vật ngang giá
b)
B. Hình thái vật tương đối
c)
C. Hình thái vật tương đương
d)
D. Hình thái vật giá trị chung
108.
Câu 28 Khi lạm phát xảy ra,hình thức sử dụng tiền có lợi nhất là?
a)
A. Vàng và hàng hoá
b)
B. Vàng và đầu tư vào bất động sản
c)
C. Hàng hoá và đầu tư nước ngoài
d)
D. 3 đáp án đều đúng
109.
Câu 29 Hình thức sử dụng tiền k có lợi không có ý nào sau đây?
a)
A . Gửi ngân hàng
b)
B. Đầu tư sản xuất kinh doanh
c)
C. Cất ở nhà
d)
D.Mua vàng
110.
Câu 30.Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành ,nghề khác nhau là khái niệm của ?
a)
A.Phân công lao động xã hội
b)
B.Điều kiện phân công lao động
c)
C.Lao động sản xuất hàng hóa
d)
D.Phân chia giai cấp
111.
Câu 31.Lao động cụ thể tạo ra?
a)
A.Sản phẩm
b)
B.Giá trị sử dụng hàng hóa
c)
C.Giá trị hàng hàng hóa
d)
D.Tạo ra sản phẩm người lao động cần dùng
112.
Câu 32.Lao động trừu tượng tạo ra?
a)
A.Sản phẩm
b)
B.Giá trị sử dụng hàng hóa
c)
C.Giá trị hàng hàng hóa
d)
D.Tạo ra sản phẩm người lao động cần dùng
113.
Câu 33 .Đâu là điều kiện ra đời và tồn tại sản xuất hàng hóa?
a)
A.Phân công lao động xã hội
b)
B.Sự tách biệt về cái mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
c)
C.Cả hai ý trên
d)
D.Không có ý nào đúng cả
114.
Câu 34.Điền vào chỗ trống TGLĐ cần thiết:” là thời gian ….. để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong điều kiện … của xã hội với trình độ ….. trung bình,…trung bình,…. trung bình”.
a)
A.Trung bình ,kĩ thuật ,năng suất lao động,cường độ lao động
b)
B.Trung bình,kĩ thuật,trình độ thành thạo,cường độ lao động
c)
C.Bình thường,kĩ thuật ,năng suất lao động,cường độ lao động.
d)
D.Bình thường,kĩ thuật,trình độ thành thạo,cường độ lao động.
115.
Câu 35. trong… tg lđxh cần thiết được tính:”gần sát với TGLĐ cá biệt của người sản xuất cung cấp đại bộ phận HH trên TT”.
a)
A.Thực tế
b)
B.Sản xuất
c)
C.Lao động
d)
D.Hoạt động
116.
Câu 36.Đâu là khái niệm giá trị sử dụng của hàng hóa?
a)
A.Hàng hóa là sản phẩm của lao động xã hội của con người thông qua trao đổi mua bán
b)
B.Hình thức biểu hiện bằng giá trị sử dụng hàng hóa
c)
C.lao động xã hội của con người sản xuất hàng hóa kết tinh hàng hóa.
d)
D.Lượng giá trị hàng hóa bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
117.
Câu 37.Đâu là khái niệm thước đo?
a)
A.Hàng hóa là sản phẩm của lao động xã hội của con người thông qua trao đổi mua bán
b)
B.Hình thức biểu hiện bằng giá trị sử dụng hàng hóa
c)
C.lao động xã hội của con người sản xuất hàng hóa kết tinh hàng hóa.
d)
D.Lượng giá trị hàng hóa bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
118.
Câu 1: Sức lao động hay là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
a)
A. năng lực sản xuất / con người
b)
B. năng lực lao động / chỉnh thể
c)
C. năng lực sản xuất / chỉnh thể
d)
D. năng lực lao động / con người
119.
Câu 2: Sức lao động là gì?
a)
A. Sức lao động hay năng lực sản xuất là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong đó một con người đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
b)
B. Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong đó một con người đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
c)
C. Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong đó một chỉnh thể đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
d)
D. Sức lao động hay năng lực sản xuất là toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong đó một chỉnh thể đang sống và được người đó sử dụng để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó
120.
Câu 3: Có mấy điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
121.
Câu 4: Đâu là điều kiện để sức lao động trở thành hàng hóa
a)
A. NLĐ tự do về thân thể và không có đủ TLSX cần thiết để kết hợp với SLĐ
b)
B. NLĐ tự do về thân thể
c)
C. Không có đủ TLSX cần thiết để kết hợp với SLĐ
d)
D. NLĐ tự do về thân thể và có đủ TLSX cần thiết để kết hợp với SLĐ
122.
Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm Hàng hóa sức lao động
a)
A. Nó tồn tại trong con người
b)
B. Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới
c)
C. Có thể mua bán nhiều lần
d)
D. Không thể mua bán nhiều lần
123.
Câu 6: Đâu là đặc điểm hàng hóa sức lao động
a)
A. Nó tồn tại trong con người
b)
B. NLĐ tự do về thân thể
c)
C. Không có đủ TLSX cần thiết để kết hợp với SLĐ
d)
D. NLĐ tự do về thân thể và có đủ TLSX cần thiết để kết hợp với SLĐ
124.
Câu 7: Có bao nhiêu đặc điểm hàng hóa sức lao động
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
125.
Câu 8; Sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến từ
a)
A. khi có CNTB
b)
B. khi có TLSX
c)
C. khi có LLSX
d)
D. khi có kinh tế thị trường
126.
Câu 9: Khi có CNTB thì SLĐ trở thành
a)
A. hàng hóa
b)
B. hàng hóa phổ biến
c)
C. năng lực lao động
d)
D. lực lượng lao động
127.
Câu 10: Giá trị SD hàng hóa sức lao động có tính chất đặc biệt Vì
a)
A. Khi sử dụng nó có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
b)
B. Khi sử dụng nó có thể tạo ra giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó
c)
C. Khi sự dụng nó là độc nhất
d)
D. Khi sử dụng nó có thể tạo ra giá trị mới bằng giá trị bản thân nó
128.
Câu 11: Trong tổng giá trị của hàng hóa được sản xuất ra, giá trị mới được cấu thành bởi
a)
A. Giá trị sức lao động hàng hóa
b)
B. Giá trị sức lao động
c)
C. Giá trị thặng dư
d)
D. Giá trị SLĐ và thặng dư
129.

Câu 12: GTTD là một bộ phận của ...ngoài do công nhân làm thuê tạo ra là kết quả của .... của công nhân cho nhà tư bản

a)
A. giá trị mới/ giá trị hàng hóa/ lao động không công
b)
B. giá trị mới dôi ra/ giá trị hàng hóa/ lao đông trả công
c)
C. giá trị mới/ giá trị SLĐ/ lao động trả công
d)
D. giá trị mới dôi ra/ giá trị SLĐ/ lao động không công
130.
Câu 13: Tiền công trong CNTB là
a)
A. Giá cả của HH SLĐ
b)
B. Giá cả của LLSX
c)
C. Giá trị phải bỏ ra để thuê nhân công
d)
D. Giá trị của LLSX
131.
Câu 14: Giá cả của HH sức lao động là
a)
A. Tiền công danh nghĩa
b)
B. Tiền công trong CNTB
c)
C. Tiền công thực tế
d)
D. Tiền công ảo
132.
Câu 14: Tiền công danh nghĩa là
a)
A. số tiền mà công nhân nhận được do bán sức lao động cho nhà tư bản
b)
B. người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành được một số lượng tiền
c)
C. số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d)
D. số lượng hàng hóa bán được cho nhà tư bản
133.
Câu 15: Biểu hiện của tiền công danh nghĩa
a)
A. số tiền mà công nhân nhận được do bán sức lao động cho nhà tư bản
b)
B. người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành được một số lượng tiền
c)
C. số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d)
D. số lượng hàng hóa bán được cho nhà tư bản
134.
Câu 16: Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành được một số lượng tiền là
a)
A. Tiền công trong CNTB
b)
B. Tiền công danh nghĩa
c)
C. Tiền công thực tế
d)
D. Biểu hiện của tiền công danh nghĩa
135.
Câu 17: Biểu hiện của tiền công thực tế
a)
A. số tiền mà công nhân nhận được do bán sức lao động cho nhà tư bản
b)
B. người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành được một số lượng tiền
c)
C. số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
d)
D. số lượng hàng hóa bán được cho nhà tư bản
136.
Câu 18: Số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa là
a)
A. Tiền công trong CNTB
b)
B. Biểu hiện của tiền công thực tế
c)
C. Tiền công thực tế
d)
D. Biểu hiện của tiền công danh nghĩa
137.
Câu 19: Khi trả tiền công cho công nhân bằng giá trị SLĐ tạo ra thì nhà tư bản
a)
A. Vẫn thu được lợi nhuận
b)
B. Lỗ giá trị lỗ âm
c)
C. Vẫn thu được giá trị thặng dư
d)
D. Có thể không thu được giá trị thặng dư
138.
Câu 20: Thời gian LĐ cuat người CN trong quá trình SX GTTD là
a)
A. thời gian lao động tất yếu
b)
B. thời gian lao động thặng dư
c)
C. cả A và B đều đúng
d)
D. cả A và B đều sai
139.
Câu 21: Thời gian LĐ tất yếu và thời gian LĐ thặng dư là
a)
A. Thời gian LĐ của người công nhân trong quá trình SX GTTD
b)
B. Thời gian LĐ của người công nhân trong quá trình SX HH
c)
C. Thời gian LĐ của người công nhân trong quá trình SX của cải vật chất
d)
D. Thời gian LĐ của người công nhân trong quá trình SX TLSX
140.
Câu 22: Thời gian LĐ tất yếu là
a)
A. thời gian mà người công nhân tạo ra lượng giá trị ngang với giá trị sức lao động của mình
b)
B. thời gian mà người công nhân tạo ra một giá trị vượt qua giá trị sức lao động
c)
C. tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
D. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động
141.
Câu 23: Thời gian LĐ thặng dư là
a)
A. thời gian mà người công nhân tạo ra lượng giá trị ngang với giá trị sức lao động của mình
b)
B. thời gian mà người công nhân tạo ra một giá trị vượt qua giá trị sức lao động
c)
C. tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
D. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động
142.
Câu 24: Dựa vào trong quá trình sản xuất GTTD, TBSX chia thành 2 loại
a)
A. Vai trò các bộ phận tư bản
b)
B. Mục tiêu các bộ phận tư bản
c)
C. Ý nghĩa các bộ phận tư bản
d)
D. Cơ hội của các bộ phận tư bản
143.
Câu 25: Dựa vào GTTD, TBSX chia thành
a)
A. Tư bản bất biến và Tư bản tự do
b)
B. Tư bản tự do và tư bản khả biến
c)
C. Tư bản bất biến và tư bản khả biến
d)
D. Tư bản nước ngoài và trong nước
144.
Câu 26: Tư bản khả biến là
a)
A. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái SLĐ
b)
B. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái GTTD
c)
C. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái LLSX
d)
D. bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái TLSX
145.
Câu 27: là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái
a)
A. Tư bản khả biến/ GTTD
b)
B. Tư bản bất biến/ GTTD
c)
C. Tư bản khả biến/ SLĐ
d)
D. Tư bản bất biến/ SLĐ
146.
Câu 28: Tư bản bất biến là bộ phận tư bản dung để mua . Tồn tại dưới dạng: máy móc, thiết bị, nhà xưởng; Kết cấu hạ tầng sx; Điện, nước, nguyên, nhiên vật liệu…
a)
A. SLĐ
b)
B. TLSX
c)
C. GTTD
d)
D. LLSX
147.
Câu 29: Ý nghĩa sự phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết
a)
A. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B. Nguồn gốc của sức lao động
c)
C. Vai trò của giá trị thặng dư
d)
D. Vai trò của sức lao động
148.
Câu 30: Chia TBSX thành tư bản cố định và tư bản lưu động dựa vào
a)
A. phương thức chuyển giá trị
b)
B. vai trò của các bộ phận
c)
C. mục tiêu của các bộ phận
d)
D. ý nghĩa của các bộ phận
149.
Câu 31: Yếu tố thuộc tư bản cố định
a)
A. Tiền lương
b)
B. Vật liệu phụ
c)
C. Nguyên, nhiên vật liệu
d)
D. Công trình xây dựng
150.
Câu 32: Yếu tố nào không phải là tư bản cố định
a)
A. Các phương tiện vận tải
b)
B. Nguyên, nhiên vật liệu
c)
C. Máy móc. Nhà xưởng
d)
D. Công trình xây dựng
151.
Câu 33: Yếu tố thuộc tư bản lưu động
a)
A. Tiền lương
b)
B. Các phương tiện vận tải
c)
C. Máy móc, nhà xưởng
d)
D. Công trình xây dựng
152.
Câu 34: Yếu tố thuộc tư bản lưu động
a)
A. Vật liệu phụ
b)
B. Các phương tiện vận tải
c)
C. Máy móc, nhà xưởng
d)
D. Công trình xây dựng
153.
Câu 35: Phương pháp SX GTTD tuyệt tối và tương đối giống nhau ở
a)
A. Đều làm giảm tỷ suất GTTD
b)
B. Đều làm giảm tỷ suất SLĐ
c)
C. Đều làm tăng tỷ suất GTTD
d)
D. Đều làm tăng tỷ suất SLĐ
154.
Câu 36: Thời gian lao động tất yếu không đổi là điều kiện
a)
A. Pp SX GTTD tuyệt đối là phương pháp thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân
b)
B. Pp SX GTTD tương đối là phương pháp thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân
c)
C. Pp SX SLĐ tuyệt đối là phương pháp thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân
d)
D. Pp SX SLĐ tuơng đối là phương pháp thực hiện trên cơ sở kéo dài tuyệt đối ngày lao động của công nhân
155.
Câu 37: Kéo dài thời gian lao động trong ngày là
a)
A. Mục tiêu cơ bản để thu được GTTD tuyệt đối
b)
B. Pp cơ bản để thu được GTTD tuyệt đối
c)
C. Pp cơ bản để thu được SLĐ tương đối
d)
D. Biện pháp cơ bản để thu được GTTD tuyệt đối
156.
Câu 38: Phương pháp SX GTTD tuyệt đối được áp dụng phổ biến
a)
A. Trong giai đoạn đầu của CNTB
b)
B. Trong giai đoạn giữa của CNTB_x000b_C. Trong giai đoạn gần cuối của CNTB
c)
D. Trong giai đoạn cuối của CNTB
157.
Câu 39: Giới hạn của pp SX GTTD tuyệt đối
a)
A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày
b)
B. Sự đấu tranh quyết liệt của công nhân đòi giảm giờ làm
c)
C. Phụ thuộc vào công nhân
d)
D. Độ dài vượt quá ngày tự nhiên
158.
Câu 40: Đâu không phải là giới hạn của pp SX GTTD tuyệt đối
a)
A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày
b)
B. Sự đấu tranh quyết liệt của công nhân đòi giảm giờ làm
c)
C. Phụ thuộc thể chất và tinh thần của công nhân
d)
D. Độ dài ngày lao động không vượt quá ngày tự nhiên
159.
Câu 41: Trong điều kiện ngày lao động không đổi, phương pháp SX GTTD tương đối được thực hiên trên cơ sở:
a)
A. Kéo dài thời gian lao động trong ngày
b)
B. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c)
C. Kéo dài thời gian lao động thứ yếu
d)
D. Rút ngắn thời gian lao động thứ yếu
160.
Câu 42: Tăng năng suất lao động xã hội là
a)
A. Mục tiêu cơ bản để thu được GTTD tương đối
b)
B. Pp cơ bản để thu được GTTD tương đối
c)
C. Pp cơ bản để thu được SLĐ tương đối
d)
D. Biện pháp cơ bản để thu được GTTD tương đối
161.
Câu 43: Biện pháp cơ bản để thu được GTTD tương đối
a)
A. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
b)
B. Tăng năng suất lao động xã hội
c)
C. Khoa hc kỹ thuật phổ biến
d)
D. Khối lượng GTTD được tạo ra chủ yếu do tang NSLĐ
162.
Câu 44: Khoa hc kỹ thuật phát triển là
a)
A. Mục tiêu cơ bản để thu được GTTD tương đối
b)
B. Pp SX GTTD tương đối áp dụng phổ biến
c)
C. Pp cơ bản để thu được SLĐ tương đối
d)
D. Biện pháp cơ bản để thu được GTTD tương đối
163.
Câu 45: Sản xuất GTTD trong điều kiện hiện nay có đặc điểm gì
a)
A. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
b)
B. Tăng năng suất lao động xã hội
c)
C. Khoa hc kỹ thuật phổ biến
d)
D. Khối lượng GTTD được tạo ra chủ yếu do tang NSLĐ
164.
Câu 46: Đâu không phải là SX GTTD trong điều kiện hiện nay
a)

A. Khối lượng GTTD được tạo ra chủ yếu do tang NSLĐ

b)
B. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu
c)
D. Lao động trí tuệ ngày càng có vai trò quyết định trong việc tạo ra GTTD
d)

B. Sự bóc lột của các nước tư bản trên pvi quốc tế ngày càng được mở rộng

165.
Câu 1 Sự chuyển hoá 1 phần giá trị thặng dư là nội dung của?
a)
A . Thực chất của tích luỹ tư bản
b)
B. Quy luật giá trị thặng dự
c)
C. Hệ quả của tích luỹ cơ bản
d)
D. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản
166.
Câu 2 Động lực của quá trình tích luỹ cơ bản?
a)
A . Thực chất của tích luỹ tư bản
b)
B. Quy luật giá trị thặng dự
c)
C. Hệ quả của tích luỹ cơ bản
d)
D. Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản
167.
Câu 3 Có mấy hệ quả cơ bản của tích luỹ tư bản?
a)
A. 2
b)
B .3
c)
C.4
d)
D.5
168.
Câu 4 Hệ quả tích luỹ cơ bản k có nội dung nào sau đây?
a)
A. Tích luỹ và tập trung tư bản tăng lên
b)
B. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên
c)
C. Quá trình bần cùng hoá của giai cấp tư bản
d)
D. Làm cho tư bản cá biệt và tư bản xã hội tăng
169.
Câu 5 Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư là kết quả của tích luỹ tư bản làm cho cả tư bản cá biệt và tư bản xã hội tăng là khái niệm của?
a)
A. Tích luỹ tư bản
b)
B. Tập trung tư bản
c)
C.Chuyển dịch giá trị tư bản
d)
D. Giá trị thặng dư
170.
Câu 6 Tăng quy mô của tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô của tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội thành tư bản cá biệt lớn hơn là khái niệm của?
a)
A. Tích luỹ tư bản
b)
B. Tập trung tư bản
c)
C.Chuyển dịch giá trị tư bản
d)
D. Giá trị thặng dư
171.
Câu 7 tập trung tư bản phản ánh là gì?
a)
A. phản ánh quan hệ gián tiếp giữa các nhà tư bản với nhau
b)
B. Phản ánh quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau
c)
C. Phản ánh giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản với nhau
d)
D. phản ánh quan hệ gián tiếp giữa giai cấp vô sản với nhau
172.
Câu 8 tích tụ và tập trung tư bản không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A .đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
b)
B. khác nhau ở nguồn gốc tư bản tích tụ và tập trung
c)
C. tích tụ tư bản vừa tăng quy mô cá biệt vừa tăng quy mô tư bản xã hội
d)
D. tập trung tư bản chỉ làm tăng quy mô tư bản cá biệt, không làm tăng quy mô tư bản xã hội
173.
Câu 9 tích tụ và tập trung tư bản có mấy đặc điểm khác nhau?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C.2
d)
D. 1
174.
Câu 10 tích tụ và tập trung tư bản có mấy đặc điểm giống nhau?
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C.2
d)
D. 1
175.
Câu 11 Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật giá trị … của chủ nghĩa tư bản ?
a)
A tuyệt đối
b)
B tương đối
c)
C khách quan
d)
D chủ quan
176.
Câu 12 tác động của quy luật sản suất giá trị thặng dư k có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Quy luật là vận động của CNTB
b)
B. Động lực phát triển của CNTB
c)
C. Là Nguyên nhân của mẫu thuẫn cơ bản CNXH
d)
D. Khối lượng giá trị thặng dư nhờ CNTB
177.
Câu 13.Tích tụ và tập trung tư bản khác nhau không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A.Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt
b)
B.Khác nhau ở nguồn gốc của tư bản tích tụ và tập trung
c)
C.Tích tụ tư bản vừa tăng qui mô tư bản cá biệt vừa tăng qui mô tư bản xã hội
d)
D.Tập trung tư bản chỉ làm tăng qui mô tư bản cá biệt ,không làm tăng qui mô tư bản
178.
Câu 14.Tác động của qui luật sản xuất giá trị thăng dư :
a)
A.Quy luật sự vận động của chủ nghĩa tư bản
b)
B.Khác nhau ở nguồn gốc của tư bản tích tụ và tập trung
c)
C.Tích tụ tư bản vừa tăng qui mô tư bản cá biệt vừa tăng qui mô tư bản xã hội
d)
D.Tập trung tư bản chỉ làm tăng qui mô tư bản cá biệt ,không làm tăng qui mô tư bản