wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập Lớp 1A2

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Đặt tính rồi tính — 12 + 6 bằng bao nhiêu?

a)

1616

b)

1818

c)

1212

d)

2020

2.

Bài 1: Đặt tính rồi tính — 17 − 7 bằng bao nhiêu?

a)

99

b)

1010

c)

77

d)

88

3.

Bài 1: Đặt tính rồi tính — 19 − 3 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1515

c)

1616

d)

1717

4.

Bài 1: Đặt tính rồi tính — 15 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

1111

c)

99

d)

1212

5.

Bài 1: Đặt tính rồi tính — 15 + 3 bằng bao nhiêu?

a)

1818

b)

1616

c)

2020

d)

1212

6.

Bài 2: Tính — 18 − 6 bằng bao nhiêu?

a)

1414

b)

1212

c)

1010

d)

88

7.

Bài 2: Tính — 17 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

1111

b)

1212

c)

1414

d)

1313

8.

Bài 2: Tính — 19 − 6 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

9.

Bài 2: Tính — 18 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

10.

Bài 2: Tính — 15 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

99

b)

1010

c)

1111

d)

88

11.

Bài 2: Tính — 14 − 3 bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

1111

c)

1212

d)

99

12.

Bài 2: Tính — 15 − 1 bằng bao nhiêu?

a)

1313

b)

1414

c)

1515

d)

1212

13.

Bài 2: Tính — 16 − 3 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1010

14.

Bài 2: Tính — 18 − 5 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

15.

Bài 2: Tính — 10 − 0 bằng bao nhiêu?

a)

00

b)

55

c)

1010

d)

11

16.

Bài 2: Tính — 19 − 7 bằng bao nhiêu?

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1010

17.

Bài 2: Tính — 17 − 2 bằng bao nhiêu?

a)

1313

b)

1414

c)

1515

d)

1616

18.

Bài 3: Tính — 17 − 3 bằng bao nhiêu?

a)

1515

b)

1414

c)

1313

d)

1212

19.

Bài 3: Tính — 16 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

1212

c)

1111

d)

99

20.

Bài 3: Tính — 17 − 10 bằng bao nhiêu?

a)

66

b)

77

c)

88

d)

99

21.

Bài 3: Tính — 15 − 2 − 3 bằng bao nhiêu?

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

22.

Bài 3: Tính — 16 − 0 bằng bao nhiêu?

a)

1616

b)

00

c)

1515

d)

1414

23.

Bài 3: Tính — 13 − 2 bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

1111

c)

1212

d)

99

24.

Bài 3: Tính — 18 − 6 bằng bao nhiêu?

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1414

25.

Bài 3: Tính — 17 − 6 + 4 bằng bao nhiêu?

a)

1313

b)

1414

c)

1515

d)

1616

26.

Bài 3: Tính — 17 − 4 bằng bao nhiêu?

a)

1111

b)

1212

c)

1313

d)

1414

27.

Bài 3: Tính — 12 − 0 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1010

c)

00

d)

1111

28.

Bài 3: Tính — 19 − 5 bằng bao nhiêu?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1515

29.

Bài 3: Tính — 15 − 4 + 3 bằng bao nhiêu?

a)

1313

b)

1414

c)

1515

d)

1616

30.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền trước của 17 là số nào?

a)

1616

b)

1818

c)

1515

d)

1919

31.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền sau của 22 là số nào?

a)

2121

b)

2222

c)

2323

d)

2424

32.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền sau của 19 là số nào?

a)

1818

b)

2020

c)

2121

d)

1717

33.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền trước của 24 là số nào?

a)

2222

b)

2323

c)

2525

d)

2626

34.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số ở giữa 11 và 13 là số nào?

a)

1010

b)

1111

c)

1212

d)

1313

35.

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số ở giữa 23 và 25 là số nào?

a)

2222

b)

2323

c)

2424

d)

2626

36.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền trước của 13 là số nào?

a)

1212

b)

1313

c)

1414

d)

1111

37.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền sau của 17 là số nào?

a)

1616

b)

1717

c)

1818

d)

1919

38.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền sau của 19 là số nào?

a)

1818

b)

2020

c)

2121

d)

2222

39.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số liền trước của 18 là số nào?

a)

1616

b)

1717

c)

1818

d)

1919

40.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số ở giữa 11 và 13 là số nào?

a)

1010

b)

1111

c)

1212

d)

1313

41.

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm — Số ở giữa 18 và 20 là số nào?

a)

1717

b)

1818

c)

1919

d)

2020

42.

Bài 6: Viết các số 15; 12; 17; 19; 10; 14; 18 — Theo thứ tự từ bé đến lớn, dãy đúng là gì?

a)

10; 12; 14; 15; 17; 18; 19

b)

10; 12; 15; 14; 17; 18; 19

c)

12; 10; 14; 15; 17; 18; 19

d)

10; 12; 14; 17; 15; 18; 19

43.

Bài 6: Viết các số 15; 12; 17; 19; 10; 14; 18 — Theo thứ tự từ lớn đến bé, dãy đúng là gì?

a)

19; 18; 17; 15; 14; 12; 10

b)

19; 18; 17; 16; 15; 12; 10

c)

18; 19; 17; 15; 14; 12; 10

d)

19; 17; 18; 15; 14; 12; 10

44.

Bài 7: Điền dấu phép tính (+ ; − ; = ) — Chọn cặp dấu để tạo phép tính đúng cho dãy số 13 … 2 … 15.

a)

+, =

b)

−, =

c)

=, +

d)

+, −

45.

Bài 7: Điền dấu phép tính (+ ; − ; = ) — Chọn cặp dấu để tạo phép tính đúng cho dãy số 18 … 4 … 14.

a)

+, =

b)

−, =

c)

=, −

d)

+, −

46.

Bài 7: Điền dấu phép tính (+ ; − ; = ) — Chọn cặp dấu để tạo phép tính đúng cho dãy số 18 … 5 … 13.

a)

+, =

b)

−, =

c)

=, +

d)

=, −

47.

Bài 7: Điền dấu phép tính (+ ; − ; = ) — Chọn cặp dấu để tạo phép tính đúng cho dãy số 11 … 8 … 19.

a)

+, =

b)

−, =

c)

=, +

d)

+, −

48.

Bài 8: Viết phép tính thích hợp — Có 16 búp bê; thêm 3 búp bê; có tất cả bao nhiêu búp bê?

a)

1818

b)

1919

c)

2020

d)

1717

49.

Bài 8: Viết phép tính thích hợp — Có 19 quả cam; cho 4 quả cam; còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

1313

b)

1414

c)

1515

d)

1616

50.

Tiếng Việt — Sắp xếp các từ: rác, nhặt, em, cho, thùng, vào — Câu đúng là gì?

a)

Em nhặt rác cho vào thùng.

b)

Nhặt em rác vào cho thùng.

c)

Rác vào thùng cho em nhặt.

d)

Em vào thùng nhặt rác cho.

51.

Tiếng Việt — Sắp xếp các từ: quét, giúp, dở, em, nhà, bố, mẹ — Câu đúng là gì?

a)

Bố mẹ giúp em quét nhà.

b)

Em quét bố mẹ giúp nhà.

c)

Nhà giúp em quét bố mẹ.

d)

Bố mẹ quét nhà giúp em.

52.

Điền vào chỗ chấm — Chọn g hoặc gh để hoàn thành: …….é đá.

a)

g

b)

gh

c)

kh

d)

ng

53.

Điền vào chỗ chấm — Chọn g hoặc gh để hoàn thành: số ……i.

a)

g

b)

gh

c)

gi

d)

ng

54.

Điền vào chỗ chấm — Chọn g hoặc gh để hoàn thành: nhà ….a.

a)

g

b)

gh

c)

ng

d)

ngh

55.

Điền vào chỗ chấm — Chọn g hoặc gh để hoàn thành: bé khỏe ……ê.

a)

g

b)

gh

c)

gi

d)

ngh

56.

Điền vào chỗ chấm — Chọn d, r hoặc gi để hoàn thành: hạt ….è.

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

gh

57.

Điền vào chỗ chấm — Chọn d, r hoặc gi để hoàn thành: ……..a đi ô.

a)

d

b)

r

c)

gi

d)

gh

58.

Điền vào chỗ chấm — Chọn ng hoặc ngh để hoàn thành: ……ã ba.

a)

ng

b)

ngh

c)

gh

d)

ngg

59.

Điền vào chỗ chấm — Chọn ng hoặc ngh để hoàn thành: cù ………..ệ.

a)

ng

b)

ngh

c)

gh

d)

ngg

60.

Điền vào chỗ chấm — Chọn ng hoặc ngh để hoàn thành: bé ……..ã.

a)

ng

b)

ngh

c)

gh

d)

ngg

61.

Điền vào chỗ chấm — Chọn ng hoặc ngh để hoàn thành: ……ì hè.

a)

ng

b)

ngh

c)

gh

d)

ngg

62.

Đặt tính rồi tính: 18418 - 4

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

63.

Đặt tính rồi tính: 19219 - 2

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

64.

Đặt tính rồi tính: 15+315 + 3

a)

17

b)

18

c)

16

d)

19

65.

Đặt tính rồi tính: 17417 - 4

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

66.

Đặt tính rồi tính: 16+316 + 3

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

67.

Tính: 186=18 - 6 = ....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

68.

Tính: 13+6=13 + 6 = ....

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

69.

Tính: 1923=19 - 2 - 3 = ...

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

70.

Tính: 1834=18 - 3 - 4 = ...

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

71.

Tính: 193=19 - 3 = ....

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

72.

Tính: 172=17 - 2 = ...

a)

14

b)

15

c)

16

d)

13

73.

Tính: 184+2=18 - 4 + 2 = ...

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

74.

Tính: 15+35=15 + 3 - 5 = ...

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

75.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 2323 là ....

a)

21

b)

22

c)

24

d)

20

76.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền sau của 1717 là ....

a)

16

b)

18

c)

19

d)

20

77.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền sau của 2525 là ....

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

78.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 1010 là ....

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

79.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ở giữa 25252727 là ....

a)

24

b)

26

c)

28

d)

25

80.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ở giữa 27272929 là ....

a)

28

b)

27

c)

26

d)

30

81.

Tính (theo mẫu): 16+32=16 + 3 - 2 = ...............

a)

16

b)

17

c)

18

d)

15

82.

Tính (theo mẫu): 174+2=17 - 4 + 2 = ...............

a)

14

b)

15

c)

16

d)

13

83.

Tính (theo mẫu): 182+3=18 - 2 + 3 = ...............

a)

18

b)

19

c)

17

d)

20

84.

Tính: 173=17 - 3 = ......

a)

13

b)

14

c)

15

d)

12

85.

Tính: 164=16 - 4 = .......

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

86.

Tính: 1710=17 - 10 = .......

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

87.

Tính: 1523=15 - 2 - 3 = ......

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

88.

Tính: 160=16 - 0 = .....

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

89.

Tính: 132=13 - 2 = ......

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9

90.

Tính: 186=18 - 6 = ......

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

91.

Tính: 176+4=17 - 6 + 4 = .......

a)

14

b)

15

c)

16

d)

13

92.

Tính: 174=17 - 4 = .....

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

93.

Tính: 120=12 - 0 = .......

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

94.

Tính: 195=19 - 5 = ......

a)

13

b)

14

c)

15

d)

12

95.

Tính: 154+3=15 - 4 + 3 = ......

a)

13

b)

14

c)

15

d)

12

96.

Bài toán: Hoa có 88 quả bóng, Đào có 77 quả bóng. Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

97.

Điền số thích hợp: 199+8=1119 - 9 + 8 - \square = 11

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

98.

Điền số thích hợp: 109+18=19+610 - 9 + 18 = 19 - \square + 6

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

99.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 1010 là ....

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

100.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền sau của 1414 là ....

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

101.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền sau của 1919 là ....

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

102.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 1212 là ....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

103.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ở giữa 11111313 là ....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

104.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số ở giữa 14141616 là ....

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

105.

Tính (theo mẫu): 15+22=15 + 2 - 2 = ................

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

106.

Tính (theo mẫu): 13+5+1=13 + 5 + 1 = ................

a)

18

b)

19

c)

20

d)

17

107.

Tính (theo mẫu): 15+32=15 + 3 - 2 = ................

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

108.

Điền số thích hợp: 109+18=1010 - 9 + 18 - \square = 10

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

109.

Điền số thích hợp: 152+=13+6115 - 2 + \square = 13 + 6 - 1

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Điền số thích hợp: 12+73<+10<5+12+112 + 7 - 3 < \square + 10 < 5 + 12 + 1

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

111.

Điền số thích hợp: 12++41=19412 + \square + 4 - 1 = 19 - 4

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

112.

Điền số thích hợp: 10+10+2=1943+510 - \square + 10 + 2 = 19 - 4 - 3 + 5

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

113.

Điền số thích hợp: 177+5<<10+4+5217 - 7 + 5 < \square < 10 + 4 + 5 - 2

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

114.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 13 + 3 + \square + 1 = 1919 . Số thích hợp là số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 15 + 0 + \square + 1 = 1818 . Số thích hợp là số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để đúng: 18 − 6 + \square = 1515 . Số thích hợp là số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là 1414 tuổi. Hỏi 2 năm nữa tổng số tuổi của hai anh em là bao nhiêu?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

18 tuổi

d)

19 tuổi

118.

Lan có 66 bức tranh gồm ba màu xanh, đỏ, tím; mỗi bức chỉ một màu. Biết số tranh màu xanh là nhiều nhất, màu đỏ là ít nhất. Hỏi Lan có bao nhiêu tranh màu xanh?

a)

2 bức

b)

3 bức

c)

4 bức

d)

5 bức

119.

Tính: 16 + 4 − 1 = \square . Kết quả là số nào?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

120.

Tính: 19 − 3 + 2 = \square . Kết quả là số nào?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

121.

Tính: 11 + 5 − 4 = \square . Kết quả là số nào?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

122.

Tính: 19 − 2 + 0 = \square . Kết quả là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

123.

Tính: 15 − 5 − 2 = \square . Kết quả là số nào?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

124.

Tính: 18 − 4 − 0 = \square . Kết quả là số nào?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

125.

Tính: 11 − 3 − 1 = \square . Kết quả là số nào?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

126.

Tính: 17 − 2 − 3 = \square . Kết quả là số nào?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

127.

Tính theo mẫu: 10 − 6 − 2 = \square . Kết quả là số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Tính theo mẫu: 19 − 1 − 2 = \square . Kết quả là số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

129.

Tính theo mẫu: 15 − 2 − 1 = \square . Kết quả là số nào?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

130.

Một đàn gà có 12 con gà trống và 5 con gà mái. Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con?

a)

15 con

b)

16 con

c)

17 con

d)

18 con

131.

Chọn dấu thích hợp để được phép tính đúng: 13 \square 2 \square 15 (chọn từ +, −, =). Dấu ở mỗi chỗ là gì?

a)

+ và =

b)

− và =

c)

+ và −

d)

= và +

132.

Chọn dấu thích hợp để được phép tính đúng: 18 \square 4 \square 14 (chọn từ +, −, =). Dấu ở mỗi chỗ là gì?

a)

+ và =

b)

− và =

c)

+ và −

d)

= và −

133.

Chọn dấu thích hợp để được phép tính đúng: 18 \square 5 \square 13 (chọn từ +, −, =). Dấu ở mỗi chỗ là gì?

a)

+ và =

b)

− và =

c)

+ và −

d)

= và +

134.

Chọn dấu thích hợp để được phép tính đúng: 11 \square 8 \square 19 (chọn từ +, −, =). Dấu ở mỗi chỗ là gì?

a)

+ và =

b)

− và =

c)

+ và −

d)

= và +

135.

Có 4 con chim đậu ở cành trên và 15 con chim đậu ở cành dưới. Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim đậu trên cây?

a)

17 con

b)

18 con

c)

19 con

d)

20 con

136.

Một đàn gà có 1 chục con gà trống và 5 con gà mái. Hỏi đàn gà có tất cả bao nhiêu con gà?

a)

13 con

b)

14 con

c)

15 con

d)

16 con

137.

Kết quả phép trừ 19 cho 7 bằng số nào?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

138.

Số có 0 đơn vị và 2 chục là số nào?

a)

2

b)

12

c)

20

d)

22

139.

Điền số thích hợp để đúng: 16 − 3 + \square = 1919 . Số cần điền là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

140.

Điền số thích hợp để đúng: 19 − 5 − \square = 1010 . Số cần điền là số nào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Điền số thích hợp để đúng: 7 + \square − 4 = 1414 . Số cần điền là số nào?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

142.

Điền số thích hợp để đúng: 18 − \square + 2 = 15 − 5 + 4. Số cần điền là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

143.

Điền số thích hợp để đúng: 18 − 6 + 4 = \square + 3 + 0. Số cần điền là số nào?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

144.

Điền số thích hợp để đúng: 16 − 6 = 5 + \square + 3. Số cần điền là số nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Điền số thích hợp để đúng: \square − 4 = 1313 . Số cần điền là số nào?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

146.

Điền số thích hợp để đúng: \square − 3 = 1212 . Số cần điền là số nào?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

147.

Điền số thích hợp để đúng: 13 + 6 − \square = 1111 . Số cần điền là số nào?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

148.

Chọn số thích hợp thỏa mãn: 17 − 4 + 2 < \square < 18 − 2 + 1. Số cần điền là số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

149.

Tính: 16 − 6 − 4 = \square . Kết quả là số nào?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

150.

Tính: 5 + 5 − 1 = \square . Kết quả là số nào?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

Similar Resources on Wayground