wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu câu hỏi về ngữ âm và phiên âm Hán ngữ (lớp 12)

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Ngữ âm là thành phần cấu tạo của ngôn ngữ, cấu tạo gồm mấy phần:

a)

-1

b)

-2

c)

-3

d)

-4

2.

Âm tố là:

a)

-Đơn vị cấu âm nhỏ nhất của lời nói

b)

-Đơn vị cấu âm lớn nhất của lời nói

c)

-Đơn vị phát âm cơ bản của lời nói

d)

-Đơn vị phát âm nâng cao của lời nói

3.

Âm tiết là:

a)

-Đơn vị cấu âm nhỏ nhất của lời nói

b)

-Đơn vị cấu âm lớn nhất của lời nói

c)

-Đơn vị phát âm cơ bản của lời nói

d)

-Đơn vị phát âm nâng cao của lời nói

4.

Nội dung của “Phương án phiên âm hán ngữ” gồm mấy phần:

a)

-3

b)

-4

c)

-5

d)

-6

5.

Nội dung của “Phương án phiên âm hán ngữ” gồm những gì:

a)

-Bảng chữ cái, bảng thanh mẫu,bảng vận mẫu, kí hiệu thanh điệu, kí hiệu cách âm

b)

-Bảng chữ cái,bảng vận mẫu, kí hiệu thanh điệu, kí hiệu cách âm

c)

-Bảng thanh mẫu,bảng vận mẫu, kí hiệu thanh điệu, kí hiệu cách âm

d)

-Bảng chữ cái, bảng thanh mẫu,bảng vận mẫu, kí hiệu ngữ pháp, kí hiệu cách âm

6.

Thanh mẫu là

a)

-thành phần đứng đầu của một âm tiết

b)

-thành phần đứng giữa của một âm tiết

c)

-thành phần đứng cuối của một âm tiết

d)

-thành phần đứng sau của một âm tiết

7.

Thanh mẫu chính là:

a)

-Phụ âm

b)

-Nguyên âm

c)

-Bình âm

d)

-Tiền tố âm

8.

Phụ âm có chắc chắn là thanh mẫu không:

a)

-Có

b)

-Không

c)

-Chưa chắc

d)

-Chắc Chắn

9.

Có bao nhiêu thanh mẫu

a)

-22

b)

-21

c)

-23

d)

-24

10.

Có bao nhiêu phụ âm:

a)

-21

b)

-22

c)

-23

d)

-24

11.

Vận mẫu đứng ở đâu của Thanh mẫu:

a)

-Trước

b)

-Sau

12.

Có mấy loại vận mẫu đơn:

a)

-6 loại (a,o,e,ê,u,i)

b)

-7 loại (a,e, i,ou, o, u, uy)

c)

-8 loại (ie,ia, u,oi,ue,ui,wu,oa)

13.

Có mấy loại vận mẫu đặc biệt:

a)

-4 loại (e,er,r-trước;sau)

b)

-5 loại (ă,â,j-giữa;trên)

c)

-6 loại (i-trước;sau,ô,ê)

14.

Có mấy loại vận mẫu phức:

a)

-13 loại

b)

-14 loại

c)

-15 loại

d)

-16 loại

15.

Vận mẫu phức chia làm mấy thành phần:

a)

-3 tp (vang giữa, vang trước,vang sau)

b)

-4 tp (vang giữa, vang trước,vang sau, vang trái)

c)

-5 tp (vang phải,vang giữa, vang trước,vang sau)

16.

Vận mẫu phức vang trước là:

a)

-ai, ei, ou, ao

b)

-ia,ie,ua,uo,vye

17.

Vận mẫu phức vang sau là:

a)

-ai, ei, ou, ao

b)

-ia,ie,ua,uo,vye

18.

Vận mẫu phức vang giữa là:

a)

-uai,iao,iou(iu),uei(ui)

b)

-uai,iao,iou(iu),uei(ui)

19.

Có mấy loại vận mẫu mũi, phân chia như thế nào:

a)

-16 loại, gồm: 8 vận mẫu mũi trước và 8 vận mẫu mũi sau

b)

-16 loại, gồm: 7 vận mẫu mũi trước và 9 vận mẫu mũi sau

c)

-16 loại, gồm: 6 vận mẫu mũi trước và 10 vận mẫu mũi sau

20.

Vận mẫu mũi trước (8 loại) là:

a)

-an, en, in, ian, uan, uen, uyan, uyn

b)

-an, on, in,ean, uang, ueng, uyan,uyn

21.

Vận mẫu mũi sau (8 loại) là:

a)

-ang, eng, ong, ueng, iang, ieng, iong, uang

b)

-ang, ieng, long, uang, iang, ing, iong, uang

22.

Thanh điệu là:

a)

-Cách biến điệu của một âm tiết

b)

-Cách hạ giọng của một âm tiết

c)

-Cách thêm dấu cho một âm tiết

23.

Thanh 1 là âm bình, có âm vực là:

a)

-55

b)

-35

c)

-52

24.

Thanh 2 là dương bình, có âm vực là:

a)

-35

b)

-43

c)

-51

25.

Thanh 3 là thượng thanh, có âm vực là:

a)

-214

b)

-211

c)

-312

26.

Thanh 4 là khứ thanh, có âm vực là:

a)

-51

b)

-54

c)

-63

27.

Thanh điệu chi đánh ở:

a)

-Trên nguyên âm

b)

-Trên phụ âm

c)

-Trên đầu bạn:)

28.

Thanh nhẹ được thể hiện bằng cách:

a)

-Thêm kí hiệu bông hoa

b)

-Không đánh thanh điệu

c)

-Không uống trà sữa

29.

Âm hai môi là gì

a)

-môi trên, môi dưới

b)

-môi trái, môi phải

c)

-môi trước, môi sau

30.

Âm môi răng là gì:

a)

-răng trên môi dưới

b)

-răng trong môi ngoài

c)

-răng dưới môi trên

31.

Đầu lưỡi âm môi răng:

a)

-“f”

b)

-“p”

c)

-“v”

32.

Âm đầu lưỡi giữa là:

a)

-“d, t, n, l”

b)

-“b, p, t, d”

c)

-“n,m,l,t”

33.

Phụ âm “n,l” kết hợp với “u, uy” có còn để dấu 2 chấm trên đầu ko

a)

-Có

b)

-Không

34.

Âm cuống lưỡi là

a)

-“g,k,h”

b)

-“g,t,c”

c)

-“w,u,i”

35.

Âm mặt lưỡi là:

a)

-“j,q,x”

b)

-“q,h,k”

c)

-“q,t,c”

36.

Âm đầu lưỡi trước là:

a)

-“z,c,s”

b)

-“z,t,q”

c)

-“z,s,k”

37.

Âm đầu lưỡi sau là:

a)

-“zh,ch,sh, r”

b)

-“zh,ch,tn,c”

c)

-“m,n,l,k”

38.

Thanh nhẹ có ý nghĩa:

a)

-Phân biệt nghĩa của từ, phân biệt từ loại

b)

-Phân biệt chủng tộc, phân biệt từ ghép

c)

-Phân biệt tiền tố, phân biệt hậu tố

39.

Trường hợp nào cần đọc thanh nhẹ:

a)

-Trợ từ, phương vị từ, hậu tố của Động từ, của danh từ, các động từ chỉ xu hướng, cấu tạo có sẵn, ngữ tố thứ 2 trong từ láy âm

b)

-Trợ từ, phương vị từ, hậu tố của danh từ, các động từ chỉ xã hội, ngữ tố thứ 2 trong từ láy âm

c)

-Trợ từ, hậu tố của Động từ, danh từ, các động từ chỉ xu hướng, cấu tạo có sẵn, ngữ tố thứ 2 trong từ láy âm

40.

Xét đúng sai: “i” -> “y”

a)

-Đúng

b)

-Sai

41.

Xét đúng sai: “u:” -> “w”

a)

-Đúng

b)

-Sai

42.

Xét đúng sai: “u:” -> “yu”.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Xét đúng sai: “iou” -> “ieu”.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Vận mẫu “o” chỉ đứng sau những nguyên âm nào:

a)

b, p, m, f

b)

b, p, m, n

c)

b, p, m, f, n

45.

Vận mẫu “uo” chỉ đứng sau những nguyên âm nào:

a)

b, p, m, f, j, q, x

b)

b, p, m, h, l, k

c)

b, p, m, f, l, k

46.

Vận mẫu “iong” chỉ đứng sau những nguyên âm nào:

a)

j, q, x

b)

k, h, l

c)

n, h, l

47.

“i” và “q” có được đi với “u hai chấm” không:

a)

Được

b)

Không được

c)

Cấm

48.

Chữ Hán đầu tiên được phát hiện là:

a)

Giáp cốt văn

b)

Giáp bả văn

c)

Chữ Kim

49.

Quá trình phát triển chữ Hán:

a)

Giáp cốt -> Kim -> Triện -> Lệ -> Khải -> Thảo -> Hành

b)

Giáp cốt -> Lệ -> Kim -> Triện -> Khải -> Thảo -> Hành

c)

Kim -> Giáp cốt -> Triện -> Lệ -> Thảo -> Khải -> Hành

50.

Chữ Kim gọi là:

a)

“Chung đỉnh văn”

b)

“Thạch cỏ văn”

c)

“Thái sơn khắc thạch”

51.

Chữ Đại Triện gọi là:

a)

“Chung đỉnh văn”

b)

“Thạch cỏ văn”

c)

“Thái sơn khắc thạch”

52.

Chữ Tiểu Triện gọi là:

a)

“Chung đỉnh văn”

b)

“Thạch cỏ văn”

c)

“Thái sơn khắc thạch”

53.

Cuốn “Thuyết Văn giải tự” là của ai:

a)

Hứa Thận

b)

Khả Lâu

c)

Phương Mỹ Chi

54.

Loại chữ nào là kết quả của phong trào chuẩn hóa chữ Hán lần 1 trong lịch sử Trung Quốc:

a)

Chữ Tiểu Triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ

55.

Loại chữ nào đưa chữ Hán từ văn tự biểu hình sang văn tự biểu ý:

a)

Chữ Tiểu Triện

b)

Chữ Đại Triện

c)

Chữ Lệ

56.

Chữ nào có ý nghĩa “vạch ra thời đại”:

a)

Chữ Lệ

b)

Chữ Khải

57.

Chữ nào là ranh giới của cổ kim văn tự:

a)

Chữ Lệ

b)

Chữ Kim

c)

Chữ Triện

58.

Chữ nào có ý nghĩa cực kì quan trọng trong quá trình phát triển của chữ Hán:

a)

Chữ Lệ

b)

Chữ Tiểu Triện

c)

Chữ Nôm

59.

Chữ Thảo phân làm mấy loại:

a)

3 loại: Chương thảo, Kim thảo, Cuồng thảo

b)

4 loại: Chiếu thảo, Kim thảo, Cuồng thảo, Kiệm thảo

c)

2 loại: Kim thảo, Cuồng thảo

60.

Lục thư có mấy phép tạo chữ và dùng chữ:

a)

4 phép tạo chữ, 2 phép dùng chữ

b)

5 phép tạo chữ, 7 phép dùng chữ

c)

6 phép tạo chữ, 1 phép dùng chữ

61.

Chữ tượng hình là dựa vào gì:

a)

Hình dáng gốc

b)

Hình dáng cũ

c)

Hình dáng đã thay đổi

62.

Chữ tượng hình chia làm những loại nào:

a)

Vẽ tổng thể sự vật, vẽ bộ phận sự vật, vẽ những sự vật có liên quan với nhau

b)

Vẽ một nửa sự vật, vẽ toàn vẹn sự vật, vẽ những sự vật có liên quan với nhau

c)

Vẽ tổng thể sự vật, vẽ tất cả sự vật, vẽ những sự vật có liên quan với nhau

63.

Chữ chỉ sự chia làm những loại nào:

a)

Kí hiệu mang tính tượng trưng thuần túy; thêm kí hiệu gợi ý

b)

Kí hiệu mang tính mô phỏng thuần túy; thêm kí hiệu gợi ý

c)

Kí hiệu mang tính tượng trưng thuần túy; thêm kí hiệu mô phỏng

64.

Chữ tượng hình chiếm bao nhiêu phần trăm:

a)

4%

b)

7%

c)

8%

65.

Chữ chỉ sự chiếm bao nhiêu phần trăm:

a)

1%

b)

2%

c)

80%

66.

Chữ hình thanh chiếm bao nhiêu phần trăm:

a)

80%

b)

1%

c)

4%

67.

Có mấy hình thức trình bày của thể chữ hình thanh:

a)

7

b)

8

c)

9

68.

Chuyển chú là thế chữ gì:

a)

Chữ đồng nghĩa nhưng có hình dạng khác nhau

b)

Chữ trái nghĩa nhưng có hình dạng khác nhau

c)

Chữ đồng nghĩa và có hình dạng giống nhau

69.

Giả tá là thế chữ gì:

a)

Mượn những chữ có cùng cách phát âm

b)

Mượn chữ nước ngoài

c)

Mượn chữ Nôm để mô phỏng

70.

Có mấy quy tắc bút thuận:

a)

7

b)

8

c)

9

71.

Có mấy phương thức kết cấu chữ Hán:

a)

8 (trên dưới, trên giữa dưới, trái phải, trái giữa phải, toàn bao vây, bán bao vây, kết cấu chữ phẩm)

b)

6 (trên dưới, trái phải, trái giữa phải, bán bao vây, kết cấu chữ phẩm)

c)

7 (trên dưới, trên giữa dưới, trái phải, trái giữa phải, bán bao vây, kết cấu chữ phẩm)

72.

Có bao nhiêu bộ thủ thông hành:

a)

214

b)

221

c)

211

73.

Âm cuốn lưỡi là:

a)

Âm tiết độc lập, hoặc đi kèm những âm tiết khác, dẫn đến sự thay đổi về mặt ngữ âm

b)

Âm tiết phụ thuộc, hoặc đi kèm những âm tiết khác, dẫn đến sự giữ nguyên về mặt ngữ âm

c)

Âm tiết độc lập, hoặc đi kèm những âm tiết khác, dẫn đến sự thay đổi về mặt nghĩa

74.

Tác dụng của âm cuốn lưỡi:

a)

Phân biệt nghĩa của từ; phân biệt từ loại; mang sắc thái tình cảm; biểu thị tính chất và trạng thái nhỏ nhẹ

b)

Phân biệt cấu tạo của từ; phân biệt từ loại; mang sắc thái biểu cảm

c)

Phân biệt từ loại; mang sắc thái tình cảm; biểu thị tính chất và trạng thái mạnh

75.

Cách đọc âm cuốn lưỡi dựa vào điều gì:

a)

Dựa vào vận mẫu (nguyên âm) đứng trước nó

b)

Dựa vào tiền tố đứng trước

c)

Dựa vào vận mẫu (nguyên âm) đứng sau nó

76.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “a, o, e, u” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối đó, thêm động tác

c)

Không đọc âm cuốn lưỡi

77.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “i, u hai chấm” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối đó, thêm động tác

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

78.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “-i” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối đó, thêm động tác

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

79.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “-ei” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối “i”,thay bằng “er” hoặc r

c)

ko đọc âm cuốn lưỡi

80.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “i” trước (zi, ci, si) thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối đó, thêm động tác

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

81.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “vần mẫu mũi trước (n)” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm cuối đí, thêm âm “er”

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

82.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “-in” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

bỏ”n”,thêm âm “er”

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

83.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “-ng” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm “ng”, thêm “er”

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

84.

Nếu âm tiết kết thúc bằng “-ing” thì âm cuốn lưỡi đọc thành:

a)

Giữ nguyên âm đó, thêm âm “er”

b)

Bỏ nguyên âm “ng”, thêm “er”

c)

Không phát nguyên âm, thay thành âm “er”

85.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đọc sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Âm tố đứng trước nó

b)

Âm tố đứng sau nó

c)

Không cần phụ thuộc

86.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “a, e, ê, o, i, u hai chấm” thì đọc thành gì?

a)

“ya”

b)

“wa”

c)

“za”

87.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “u, ao, ou” thì đọc thành gì?

a)

“ya”

b)

“wa”

c)

“za”

88.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “-n” thì đọc thành gì?

a)

“na”

b)

“wa”

c)

“za”

89.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “-ng” thì đọc thành gì?

a)

“nga”

b)

“wa”

c)

“za”

90.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “i (trước)” thì đọc thành gì?

a)

“ya”

b)

“wa”

c)

“za”

91.

Trợ từ ngữ khí “a” khi đứng sau “i (sau)” thì đọc thành gì?

a)

“ra”

b)

“wa”

c)

“za”

92.

Trọng âm là việc nhấn mạnh những từ ngữ có nội dung quan trọng, nổi bật là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có lời giải

93.

Trọng âm thường được thể hiện qua cách nào?

a)

Nhấn mạnh, tăng độ dài, tăng âm lượng và nâng cao âm điệu của từ

b)

Nhấn mạnh, giảm độ dài, giảm âm lượng và nâng cao âm điệu của từ

c)

Nhấn nhẹ, tăng độ dài, tăng âm lượng và hạ thấp âm điệu của từ

94.

Phân loại Trọng âm gồm những loại nào?

a)

Trọng tâm theo “cụm ý”, Trọng tâm theo logic

b)

Trọng tâm theo “cụm từ”, Trọng tâm theo logic

c)

Trọng tâm theo “cụm nghĩa”, Trọng tâm theo logic

95.

Trọng tâm theo “cụm ý” là gì?

a)

Câu dài → tách thành đoạn ngắn → biểu đạt ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Câu ngắn → ghép thành đoạn dài → biểu đạt ý nghĩa hoàn chỉnh

c)

Câu dài → ghép thành đoạn dài → biểu đạt ý nghĩa hoàn chỉnh

96.

Trọng tâm theo “logic” là gì?

a)

Nhấn mạnh một số từ ngữ theo ý muốn, không có vị trí cố định

b)

Nhấn mạnh một số từ ngữ không theo ý muốn, có vị trí cố định

c)

Nhấn mạnh một số cấu trúc theo ý muốn, không có vị trí cố định

97.

Trọng tâm theo “cụm ý” có đặc điểm nào?

a)

Tiết tấu tự nhiên của ngôn ngữ, dù là một câu riêng lẻ thì khi nói ra cũng sẽ có “cụm ý”

b)

Tiết tấu nhân tạo của ngôn ngữ, dù là một câu chung thì khi nói ra cũng sẽ có “cụm ý”

c)

Tiết tấu theo “logic”

98.

Trọng tâm theo “logic” có đặc điểm nào?

a)

Phụ thuộc vào ngữ cảnh, có âm lượng mạnh hơn

b)

Phụ thuộc vào biểu cảm, có âm lượng thấp hơn

c)

Phụ thuộc vào câu chữ, có âm lượng thấp hơn

99.

Ngữ điệu là gì?

a)

Là cách lên hoặc xuống giọng và ngắt câu phù hợp

b)

Cách nhấn nhá và đặt câu phù hợp

c)

Là cách lên hoặc hạ giọng và thêm cậy phụ hợp

100.

Phân biệt ngữ điệu câu loại câu Trần thuật: đặc trưng nào đúng?

a)

Âm điệu thấp hoặc vừa, cuối câu thường có âm điệu thấp hơn

b)

Âm điệu trung bình or cao, cuối câu thường thả giọng

c)

Âm điệu thấp or cao, cuối câu thường nhấn giọng

101.

Phân biệt ngữ điệu câu loại câu Nghi vấn có phụ thuộc vào điều gì không?

a)

Phụ thuộc vào tình huống, sự việc phát sinh cụ thể

b)

Phụ thuộc vào cảm xúc người nói, sự việc được sắp đặt sẵn

c)

Không phụ thuộc vào bối cảnh

102.

Phân biệt ngữ điệu câu loại câu Nghi vấn (CH Đúng/Sai): đặc trưng nào đúng?

a)

Âm điệu cao, cuối câu cao hơn so với cả câu

b)

Âm điệu kha cao, nhấn mạnh tại từ nghi vấn, âm điệu ở cuối câu ở mức bằng hoặc thấp

c)

Âm điệu tương đối cao, tiết tấu chậm, nhấn mạnh từ ngữ chọn lựa

103.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Câu có Cn or Vn khá dài, có thể ngắt câu tại giữa thành phần chủ ngữ và vị ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Câu có Cn or Vn khá dài, không thể ngắt câu tại giữa thành phần chủ ngữ và vị ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Nếu tân ngữ quá dài, có thể ngắt câu ngay trước tân ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Nếu tân ngữ quá dài, không thể ngắt câu ngay trước tân ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Nếu định ngữ or trạng ngữ quá dài, có thể ngắt câu ngay sau định ngữ or trạng ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Chú ý về việc ngắt câu trong Ngữ điệu “Nếu định ngữ or trạng ngữ quá dài, không thể ngắt câu ngay sau định ngữ or trạng ngữ” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Bộ phận cơ thể người?

a)

人, 口, 女, 目, 手, 心

b)

山, 川, 口, 日, 月, 田

c)

马, 牛, 羊, 土, 月

110.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Thiên nhiên và môi trường?

a)

山, 川, 口, 日, 月, 田

b)

广, 亻, 马, 艹, 木, 禾, 羊

c)

广, 宀, 竹, 皮, 穴

111.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Động vật và thực vật?

a)

山, 川, 口, 日, 月, 田

b)

牛, 马, 羊, 虫, 艹, 木

c)

广, 宀, 竹, 皮, 穴

112.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Nhà cửa và kiến trúc?

a)

山, 川, 口, 日, 月, 田

b)

广, 宀, 竹, 皮, 穴

c)

户, 阝, 门, 巾, 弓

113.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Các hoạt động?

a)

走, 生, 飞, 行, 水, 乃, 久

b)

春, 夏, 秋, 冬, 年, 月, 日

c)

心, 言, 志, 也, 水, 火

114.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Thời gian và thiên văn (các mùa)?

a)

走, 生, 飞, 行, 水, 乃, 久

b)

春, 夏, 秋, 冬, 年, 月, 日

c)

心, 言, 志, 也, 水, 火

115.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Khái niệm trừu tượng?

a)

走, 生, 飞, 行, 水, 乃, 久

b)

春, 夏, 秋, 冬, 年, 月, 日

c)

心, 言, 志, 也, 水, 火

116.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Vị trí và hình khối?

a)

广, 宀, 门, 口, 巾

b)

春, 夏, 秋, 冬, 年, 月, 日

c)

心, 言, 志, 也, 水, 火

117.

Tổ hợp bộ thủ nào chỉ về Ngũ hành?

a)

金, 木, 水, 火, 土

b)

春, 夏, 秋, 冬, 年, 月, 日

c)

心, 言, 志, 也, 水, 火