wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi CK CSVH

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cảm tính và trọng kinh nghiệm

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

c)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; lý tính và kinh nghiệm

d)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trong tình, trọng kinh nghiệm

2.

Chủng Nam Á là kết quả của sự hợp chủng giữa:

a)

Europoid và Mongoloid

b)

Mongoloid và Negroid

c)

Mongoloid và Indonésien

d)

Mongoloid và dân Malanésien

3.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp hay du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sống

b)

Điều kiện tính cách

c)

Điều kiện địa lý, khí hậu

d)

Môi trường sinh sống

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Lối sống linh hoạt, luôn biến đổi cho hợp với hoàn cảnh

c)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

d)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

5.

Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tính

b)

Văn hóa du mục coi trọng cộng đồng, văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

d)

Văn hóa du mục coi trọng cá nhân, văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng

6.

Chủng Indonésien là kết quả của sự hợp chủng giữa:

a)

Mongoloid và Australoid

b)

Mongoloid và Negroid

c)

Europoid và Australoid

d)

Europoid và Mongoloid

7.

Văn hóa vật chất thời Đông Sơn có những biểu hiện như?

a)

Kỹ thuật trồng ngô nước, đeo đất phù sa, đò đá đính xáo, tục bùi tỏ, mặc áo dài khăn đóng

b)

Kỹ thuật trồng ngô nước, đeo đòng thau xáo, tục đính xáo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

c)

Kỹ thuật trồng lúa nước, đòi đòng thau xáo, tục xáo mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

d)

Kỹ thuật trồng lúa nước, cưỡi đòng thau xáo, tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen

8.

Biểu tượng đặc trưng nhất của văn hóa Nam Bộ?

a)

Những truông ca

b)

Nhạc cụ bộ gõ

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú đa dạng

d)

Lễ hội chọi trâu

9.

Hiện tượng “tam giáo đồng quy” phát triển mạnh nhất dưới triều đại nào?

a)

Triều đại nhà Đinh - nhà Tiền Lê

b)

Triều đại nhà Tây Sơn - nhà Nguyễn

c)

Triều đại nhà Hậu Lê - nhà Hồ

d)

Triều đại nhà Lý - nhà Trần

10.

Đặc điểm nổi bật của giai đoạn văn hóa Đại Việt là?

a)

Nho giáo được phò hỗ làm quốc giáo

b)

Sự phát triển của nghề thủ công

c)

Sự phát triển của nông nghiệp

d)

Sự hưng thịnh của Phật giáo

11.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của văn hóa Tây Nguyên?

a)

Nhạc cụ bộ hơi

b)

Lễ hội lòng tong

c)

Hệ thống mường phai

d)

Những dàn cồng chiêng

12.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ?

a)

Hệ thống mường phai

b)

Những điệu múa xòe

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Lễ hội đâm trâu

13.

Theo truyền thuyết Hồng Bàng thị, Lộc Tục lên làm vua phương Nam vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 2978 trước công nguyên

b)

Năm 2879 trước công nguyên

c)

Năm 2798 trước công nguyên

d)

Năm 2789 trước công nguyên

14.

Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc?

a)

Âm lịch

b)

Ngày chẵn

c)

Dương lịch

d)

Ngày lễ

15.

Vật biểu cho hành Kim là con gì?

a)

Con hổ

b)

Con rùa

c)

Con chim

d)

Con rồng

16.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

b)

Cầu cho mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

c)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

d)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

17.

Điệu múa “Tùng dí” ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

Tín ngưỡng sùng bái con người

b)

Tín ngưỡng phồn thực

c)

Tín ngưỡng thờ mẫu

d)

Tín ngưỡng sùng bái tý nhánh

18.

Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Giờ Sửu

b)

Giờ Tý

c)

Giờ Tuất

d)

Giờ Thân

19.

Theo truyền thuyết Hồng Bàng thị, Lộc Tục lên làm vua phương Nam vào khoảng thời gian nào?

a)

Năm 2789 trước công nguyên

b)

Năm 2879 trước công nguyên

c)

Năm 2978 trước công nguyên

d)

Năm 2798 trước công nguyên

20.

Theo lịch âm dương, các ngày trong năm thuộc?

a)

Ngày chẵn

b)

Âm lịch

c)

Dương lịch

d)

Ngày lễ

21.

Vật biểu cho hành Kim là con gì?

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

22.

Ý nghĩa của tín ngưỡng phồn thực là?

a)

Cầu cho đông con, nhiều cháu

b)

Cầu cho mùa màng và con người sinh sôi nảy nở

c)

Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm

d)

Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

23.

Điệu múa “Tùng dề” ở lễ hội đền Hùng thể hiện tín ngưỡng?

a)

Tín ngưỡng thờ mẫu

b)

Tín ngưỡng sùng bái con người

c)

Tín ngưỡng sùng bái tự nhiên

d)

Tín ngưỡng phồn thực

24.

Trong hệ đếm can chi, giờ khởi đầu của một ngày là giờ nào?

a)

Giờ Tuất

b)

Giờ Thân

c)

Giờ Sửu

d)

Giờ Tý

25.

Vật biểu cho hành Hỏa là con gì?

a)

Con rùa

b)

Con rồng

c)

Con chim

d)

Con hổ

26.

Theo triết lý Âm dương, mọi vật đều có?

a)

Trời - Đất

b)

Số chẵn - số lẻ

c)

Âm - Dương

d)

Cha - Mẹ

27.

Để định thứ tự và gọi tên các đơn vị thời gian, hệ can và chi gồm mấy yếu tố?

a)

10 can và 10 chi

b)

12 can và 10 chi

c)

12 can và 12 chi

d)

10 can và 12 chi

28.

Màu biểu cho hành Thổ là màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu trắng

29.

Người Việt dùng tranh ngũ hổ, bùa ngũ sắc để làm gì?

a)

Cầu may

b)

Chống trộm

c)

Cầu duyên

d)

Trị tà ma

30.

Phối hợp các can chi với nhau, ta được hệ đếm gồm 60 đơn vị được gọi là gì?

a)

Giáp lục

b)

Lục giáp

c)

Sáu chục

d)

Lục thập

31.

Khái niệm “xuân phân” về thời tiết chỉ?

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Ất Mão

c)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

d)

Thời điểm giữa mùa xuân

32.

Năm 1975 theo hệ đếm can chi là năm nào?

a)

Đinh Ngọ

b)

Ất Mão

c)

Quý Thìn

d)

Mậu Hợi

33.

Cách sắp xếp các hành theo thứ tự của Hà Đồ là:

a)

Kim - Mộc - Thủy - Hỏa - Thổ

b)

Thủy - Hỏa - Thổ - Kim - Mộc

c)

Thủy - Hỏa - Mộc - Kim - Thổ

d)

Thủy - Kim - Mộc - Hỏa - Thổ

34.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

Tổ chức làng xã

b)

Tổ chức đô thị

c)

Tổ chức quốc gia

d)

Tổ chức gia tộc

35.

Nét đặc trưng số một của làng xã Việt Nam là gì?

a)

Tính tự phát

b)

Tính tự trị

c)

Tính đố kị

d)

Tính cộng đồng

36.

Trong xã hội xưa, nghề nào được coi trọng nhất?

a)

Chợ

b)

Nông

c)

d)

Thương

37.

Khái niệm "xuân phân" về thời tiết chỉ điều gì?

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm giữa mùa xuân

c)

Thời điểm cuối mùa đầu hạ

d)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

38.

Năm 1975 theo hệ đếm can chi là năm nào?

a)

Mậu Hợi

b)

Đinh Ngọ

c)

Quý Thìn

d)

Ất Mão

39.

Cách sắp xếp các hành theo thứ tự của Hà Đồ là gì?

a)

Thủy Hỏa Mộc Kim Thổ

b)

Thủy Kim Mộc Hỏa Thổ

c)

Thủy Hỏa Thổ Kim Mộc

d)

Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ

40.

Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng chi phối diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?

a)

Tổ chức làng xã

b)

Tổ chức gia tộc

c)

Tổ chức đô thị

d)

Tổ chức quốc gia

41.

Nét đặc trưng số một của làng xã Việt Nam là gì?

a)

Tính đô kị

b)

Tính tự trị

c)

Tính tự phát

d)

Tính cộng đồng

42.

Trong xã hội xưa, nghề nào được coi trọng nhất?

a)

Thương

b)

Nông

c)

Công

d)

43.

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống của Việt Nam, loại hình nào chịu ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa sớm nhất?

a)

Tuồng

b)

Cải lương

c)

Múa rối

d)

Chèo

44.

Nhận định nào sau đây là không đúng về hệ thống xưng hô của người Việt?

a)

Có tính thân mật hóa cao

b)

Có tính chất cộng đồng hóa

c)

Thể hiện tính tôn ti kỳ lưỡng

d)

Chỉ sử dụng một ngôi duy nhất

45.

Trong bộ máy quản lý làng xã, nhóm quan viên nào quan trọng nhất, đóng vai trò như cơ quan lập pháp và quyết định những công việc của làng xã?

a)

Lý trưởng

b)

Nhóm kỳ lão

c)

Hội đồng kỳ mục

d)

Nhóm kỳ dịch

46.

Thành ngữ "Sống lâu lên lão làng" phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

Thói đua đắm chạy

b)

Bè phái địa phương

c)

Tôn ti trật tự

d)

Trình qua trường

47.

Trong làng xã Việt Nam cổ truyền, xóm và làng là sản phẩm của tổ chức nông thôn theo tiêu chí nào?

a)

Hành chính

b)

Lớp tuổi của nam giới

c)

Nghề nghiệp

d)

Lập bản cư trú trù

48.

Câu ca dao: "Ta về ta tắm ao ta, dù trong dù đục ao nhà vẫn hơn" phản ánh đặc điểm gì trong tính cách của người Việt?

a)

Tinh thần đoàn kết kết

b)

Tư bề phái địa phương

c)

Thói quen dựa vào tập thể

d)

Tinh thần tự lập

49.

Các cụ già xưa, trước khi chết, thường chuẩn bị cho mình những gì?

a)

Cỗ hậu sinh phần

b)

Nhà cửa xe ngựa

c)

Cỗ hậu xe ngựa

d)

Sinh phần nhà cửa

50.

Thói quen "vòng vo tam quốc" luôn dẫn do cân nhắc kỹ càng khi nói, phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa giao tiếp của người Việt?

a)

Trong nghi thức

b)

Trọng danh dự

c)

Tế nhị ý tứ

d)

Trọng tình cảm

51.

Theo truyền thống văn hóa người Việt, bàn thờ gia tiên thường đặt ở vị trí nào trong nhà?

a)

Gian bên phải

b)

Cửa ba đáp ẩn trên

c)

Gian bên trái

d)

Gian giữa nơi trang trọng nhất

52.

Người giúp việc cho cai giáp được gọi là gì?

a)

Ông lệnh

b)

Thầy kí

c)

Thằng mõ

d)

Trợ lý

53.

Khi xem xét con người trong hôn nhân, người Việt truyền thống quan tâm điều gì nhất?

a)

Buôn bán nhanh nhẹn

b)

Nội trợ giỏi giang

c)

Nói năng khéo léo

d)

Năng lực sinh sản

54.

Thành ngữ "Phép vua thua lệ làng" phản ánh đặc điểm gì của làng xã Việt Nam?

a)

Tính cộng đồng

b)

Tính tự trị và dân chủ làng xã

c)

Chế quản lý thói phong kiến

d)

Tính cộng đồng dân chủ làng xã

55.

Tính tổng hợp trong nghệ thuật ẩm thực Việt thể hiện qua cách chế biến như thế nào?

a)

Đủ ngũ chất: bột, nước, khoáng, đạm, béo

b)

Đủ ngũ vị: chua, cay, ngọt, mặn, đắng

c)

Đủ ngũ sắc: trắng, xanh, vàng, đỏ, đen

d)

Cả ba đặc điểm trên

56.

Chiếc thắt lưng trong trang phục truyền thống của phụ nữ Việt có chức năng chính gì?

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Đỡ áo dài gọn gàng, tôn vẻ đẹp cơ thể

c)

Làm túi đựng đồ tiện dụng hàng ngày

d)

Giữ đồ mặc khỏi tuột, định dáng thân

57.

Phụ nữ Việt xưa thường làm đẹp theo tiêu chí nào?

a)

Lòe loẹt, kệch cỡm, sặc sỡ

b)

Cổ lỗ, liêu xiêu, phớt trơn

c)

Lộng lẫy, sang trọng, phô trương

d)

Tế nhị, kín đáo, hài hòa

58.

Ngôi nhà truyền thống của người Việt thường làm mái cong mô phỏng con thuyền nhằm mục đích gì?

a)

Tạo độ dốc khiến nước thoát nhanh

b)

Tạo dáng vẻ thanh thoát, bay bổng

c)

Tạo cảm giác trang nghiêm, bề thế

d)

Tạo không gian thoáng mát, hòa với tự nhiên

59.

Theo quan niệm người Việt, thức ăn dạng bao tử (trứng lộn, nhộng, heo sữa) là những thức ăn bổ dưỡng vì lý do nào?

a)

Trực tiếp nạp năng lượng cho quá trình âm dương chuyển hóa

b)

Do là món truyền thống dùng để đãi khách

c)

Được dùng đúng thời điểm nên giàu chất bổ dưỡng

d)

Giàu giá trị dinh dưỡng bổ sung đủ chất

60.

Màu sắc trang phục truyền thống được ưa thích của người bình dân ở miền Bắc là gì?

a)

Màu tím, tía nhạt

b)

Màu hồng, đỏ, vàng

c)

Màu đen, chàm trầm

d)

Màu nâu gụ, sẫm

61.

Điền vào chỗ trống câu tục ngữ hoàn chỉnh: "Đàn ông ______ dưới lươn, đàn bà ______ hở luôn mới xinh"

a)

Đóng khố / yếm thắm

b)

Mặc khố / yếm thắm

c)

Mặc khố / mặc yếm

d)

Đóng khố / mặc yếm

62.

Cư dân Việt có tục xăm mình chủ yếu với mục đích nào?

a)

Trừ tà lẫn sơn chuồng khỉ

b)

Làm bùa trừ tà, tránh ma

c)

Làm đẹp, trang sức cơ thể

d)

Tránh bị thủy quái làm hại

63.

Mùa hè, để giải nhiệt cơ thể, người Việt thường chọn ăn gì?

a)

Những thức ăn có dư hải hóa – âm dương

b)

Thức ăn giàu dưỡng tính (thịt, mỡ...), chế biến khô

c)

Thức ăn tẩm tính (rau quả, tôm cá...), chế biến với nhiều nước và vị chua

d)

Thức ăn có tác dụng kích thích vị

64.

Những sản phẩm nào dưới đây được tạo ra từ tơ tằm?

a)

Gấm, vóc, nhiễu, the, sồi

b)

Bào, lĩnh, đũi, địa, vân

c)

Tơ lụa, lượt, là, thao

d)

Cả ba nhóm kể trên

65.

Người Việt phân biệt thức ăn theo 5 mức âm dương, ứng với Ngũ hành. Gừng thuộc nhóm nào?

a)

Hàn, tính lạnh, giảm nhiệt

b)

Ôn, tính ấm, điều hòa khí

c)

Lương, tính mát, thanh nhẹ

d)

Nhiệt, tính nóng, tăng dương

66.

Trong ẩm thực Việt, sự hòa hợp với tự nhiên thể hiện rõ ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Ưu tiên nguyên liệu theo mùa vụ

b)

Chỉ dùng gia vị công nghiệp

c)

Chế biến nhanh bằng dầu mỡ

d)

Hạn chế rau, củ, quả tươi

67.

Kiến trúc nhà ở truyền thống Việt cho thấy mối ứng xử với tự nhiên qua yếu tố nào?

a)

Tường cao chắn gió tuyệt đối

b)

Cửa sổ nhỏ đóng kín hoàn toàn

c)

Mái tầng bằng bê tông dày

d)

Vật liệu địa phương như tre gỗ

68.

Trang phục truyền thống Việt thể hiện sự thích nghi môi trường qua chi tiết nào?

a)

Màu sắc chói lọi mọi hoàn cảnh

b)

Phom ôm sát cơ thể nhiều lớp

c)

Chất liệu thoáng mát từ sợi tơ

d)

Phụ kiện kim loại nặng nề

69.

Những sản phẩm nào dưới đây được tạo ra từ tơ tằm?

a)

Bao , linh , đùi , dạ , vân

b)

Toạ , lụa , lượt , lá , thao

c)

Gấm , vóc , nhiễu , the , soi

d)

Cả ba đáp án trên

70.

Người Việt phân biệt thức ăn theo 5 mức âm dương, ứng với Ngũ hành. Theo đó, gừng thuộc vị :

a)

Ôn

b)

Nhiệt

c)

Lương

d)

Hàn

71.

Nội dung của học thuyết Nho giáo là :

a)

Coi trọng việc sống phúc đức , trung thực , từ bi hi xả .

b)

Dạy tu tiên , luyện đan , cầu trường sinh bất tử .

c)

Chẩn lý về đau khổ và sự giải thoát con người khỏi nỗi khổ .

d)

Bàn về đường lối trị nước và đạo đức làm người .

72.

Người sáng lập ra Ki tô giáo là ai?

a)

Jesus Christ

b)

Muhammad

c)

Sidharta Gautama

d)

Khổng Tử

73.

Phật giáo Việt Nam có đặc tính gì?

a)

Cả ba đáp án trên

b)

Tính tổng hợp

c)

Thiền và nữ tính

d)

Tính linh hoạt

74.

Ở Việt Nam, Nho giáo phát triển cực thịnh, chiếm địa vị độc tôn và trở thành quốc giáo vào :

a)

Thời Lý - Trần .

b)

Thời Bắc thuộc

c)

Thời nhà Nguyễn .

d)

Thời Hậu Lê .

75.

Phật giáo được truyền vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỉ X

b)

Khoảng thế kỉ V

c)

Khoảng thế kỉ XV

d)

Khoảng đầu công nguyên

76.

Chủ trương tu tập của phái Thiền Tông - Phật giáo Việt Nam là :

a)

Sử dụng những phép tu huyền bí để mau chóng đạt đến giác ngộ và giải thoát .

b)

Không có chấp theo kinh điển , khoan dung đại lượng trong thực hiện giáo luật .

c)

Đề cao cái "Tâm" , tập trung trí tuệ suy nghĩ ( thiền ) để tự mình tìm ra chân lý .

d)

Dựa vào sự giúp đỡ của thần linh để cứu chúng sinh thoát khổ ( đi chùa lễ Phật , thường xuyên tụng niệm ... ).

77.

Nhà nước phong kiến Việt Nam chủ động tiếp nhận Nho giáo với mục đích chính là gì?

a)

Vay mượn chữ viết ( chữ Hán )

b)

Cả ba đáp án trên

c)

Xây dựng hệ thống thi cử

d)

Tổ chức triều đình và xây dựng pháp luật

78.

Diệt đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:

a)

Chân lý về cách giới diệt khổ

b)

Chân lý về bản chất của nỗi khổ

c)

Con đường diệt khổ

d)

Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ

79.

Thời phong kiến, pháp luật Việt Nam luôn hướng tới mục đích trau dồi đạo đức, nhân cách, chú trọng duy trì thuần phong mỹ tục là do chịu ảnh hưởng của tư tưởng :

a)

Ngũ thường

b)

Chính danh

c)

Nhân trị

d)

Từ thân

80.

Linga Chăm có hình dáng như thế nào?

a)

Hình dáng hai phần ( trên hình trụ , dưới là vật thể hình tròn / vuông )

b)

Hình dáng ba phần ( trên hình trụ , dưới hình vuông , giữa hình bát giác )

c)

Hình dáng một phần hình trụ tròn

d)

Cả ba đáp án trên

81.

Hai bộ sách kinh điển của Nho giáo có tên gọi là gì?

a)

Nam Hoa kinh và Đạo Đức kinh

b)

Tứ thư và Ngũ kinh

c)

Tứ thư và Nam Hoa kinh

d)

Nam Hoa kinh và Ngũ kinh

82.

Đạo đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là:

a)

Chân lý về bản chất của nỗi khổ

b)

Chân lý về cách giới diệt khổ

c)

Con đường diệt khổ

d)

Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ

83.

Tam bảo là "ba ngôi báu", ba cơ sở chính của Phật giáo, đó là:

a)

Phật - Pháp - Thiền

b)

Thiền - Pháp - Tăng

c)

Phật - Thiền - Tăng

d)

Phật - Pháp - Tăng

84.

"An Nam tứ đại khí" là bốn công trình nghệ thuật lớn được truyền tụng trong lịch sử, gồm có :

a)

Chùa Một Cột — Chùa Phật Tích — Chùa Dạm — Chùa Quỳnh Lâm .

b)

Chùa Một Cột — Tháp Bút — Chùa Dạm — Chùa Pháp Vân .

c)

Tượng phật Chùa Quỳnh Lâm — Tháp Báo Thiên — Chuông Quy Điền - Vạc Phổ Minh .

d)

Chùa Một Cột — Tháp Báo Thiên — Chuông Quy Điền — Vạc Phổ Minh .

85.

Người sáng lập ra Nho giáo là :

a)

Trang Tử

b)

Mạnh Tử

c)

Lão Tử

d)

Khổng Tử

86.

Phật giáo Việt Nam kết hợp chặt việc đạo và việc đời thể hiện đặc điểm nào?

a)

Tính tổng hợp

b)

Tính nhập thế

c)

Khuynh hướng thiên về nữ tính

d)

Tính linh hoạt

87.

Đạo giáo thâm nhập vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào?

a)

Cuối thế kỉ VI

b)

Cuối thế kỉ II

c)

Cuối thế kỉ X

d)

Cuối thế kỉ IV

88.

Trong bộ Tứ thư của Nho gia, cuốn nào tập trung bàn về quan niệm sống dung hòa, không thái quá, không bất cập?

a)

Mạnh Tử

b)

Đại học

c)

Trung dung

d)

Luận ngữ

89.

Việc tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã bổ sung thêm lối tư duy gì cho người Việt Nam?

a)

Tư duy biện chứng

b)

Tư duy trừu tượng

c)

Tư duy tổng hợp

d)

Tư duy phân tích

90.

“Văn minh” là khái niệm?

a)

Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử

b)

Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử

c)

Thiên về giá trị vật chất – kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển

d)

Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển

91.

Tính chất nào sau đây quy định sự khác nhau giữa khái niệm “văn hóa” với “văn hiến”, “văn vật”?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính nhân sinh

c)

Tính giá trị

d)

Tính hệ thống

92.

Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế?

a)

Văn vật

b)

Văn minh

c)

Văn hiến

d)

Văn hóa

93.

Các yếu tố mang tính văn hóa truyền thống lâu đời của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là?

a)

Văn hóa

b)

Văn vật

c)

Văn minh

d)

Văn hiến

94.

Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình văn hóa?

a)

Gốc nông thôn

b)

Gốc nông nghiệp trồng trọt

c)

Gốc du mục

d)

Gốc du mục và trồng trọt

95.

Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Tư duy thiên về biện chứng và phản biện; thực nghiệm và định lượng

b)

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cảm tính và thực nghiệm

c)

Tư duy thiên về phân tích và logic; lý tính và thực nghiệm

d)

Tư duy thiên về cảm tính và trực giác; lý tính và quy nạp

96.

Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; ứng xử trọng tình, trọng kinh nghiệm thuộc đặc trưng nào của người Việt?

a)

Thiên về phân tích, trọng lý tính, kinh nghiệm

b)

Thiên về phân tích, trọng cảm tính, kinh nghiệm

c)

Thiên về tổng hợp, trọng tình, kinh nghiệm

d)

Thiên về tổng hợp, trọng lý tính, kinh nghiệm

97.

Đặc trưng nào của văn hóa là thước đo nhân bản của xã hội và con người?

a)

Tính giá trị

b)

Tính hệ thống

c)

Tính lịch sử

d)

Tính nhân sinh

98.

Văn vật là khái niệm?

a)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính quốc tế

b)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc

c)

Thiên về vật chất, có bề dày lịch sử và có tính quốc tế

d)

Thiên về vật chất và tinh thần, có bề dày lịch sử và có tính dân tộc

99.

Khác nhau giữa văn hóa và văn minh về tính giá trị là?

a)

Văn minh thiên về tinh thần, văn hóa thiên về vật chất

b)

Văn minh thiên về vật chất – kỹ thuật, văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần

c)

Văn hóa thiên về kỹ thuật, văn minh thiên về tinh thần

d)

Văn hóa thiên về vật chất, văn minh thiên về tinh thần

100.

Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp hay du mục được xác định dựa trên điều kiện gì?

a)

Môi trường sinh sống

b)

Điều kiện địa lý, khí hậu và môi trường sinh sống

c)

Điều kiện tính cách

d)

Điều kiện địa lý, khí hậu

101.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên

b)

Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên

c)

Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình

d)

Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho hợp với hoàn cảnh

102.

Khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp trồng trọt và văn hóa gốc chăn nuôi du mục là?

a)

Văn hóa du mục coi trọng cá nhân, văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng

b)

Văn hóa du mục coi trọng cộng đồng, văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân

c)

Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa

d)

Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình

103.

Người Việt truyền thống có tư cách tư duy thiên về?

a)

Phân tích và trọng yếu tố chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

b)

Tổng hợp và trọng quan hệ, chủ quan, cảm tính, kinh nghiệm

c)

Phân tích trọng quan hệ

d)

Tổng hợp và trọng yếu tố chủ quan, lý tính, kinh nghiệm

104.

Đặc điểm của cư dân sống trong vùng văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Thiên về lý tính, sống du canh du cư

b)

Thiên về lý tính, sống định cư

c)

Thiên về tình cảm, sống định cư

d)

Thiên về tình cảm, sống du canh du cư

105.

Nhận định đúng với cư dân ở vùng văn hóa gốc nông nghiệp Việt Nam?

a)

Trong tập thể, độc đoán, linh hoạt

b)

Trong tập thể, dân chủ, linh hoạt

c)

Trọng cá nhân, dân chủ, quyết đoán

d)

Trọng cá nhân, dân chủ, linh hoạt

106.

Về phương diện tổ chức cộng đồng, người dân gốc nông nghiệp có đặc điểm?

a)

Trọng nữ

b)

Trọng cá nhân

c)

Trọng nam

d)

Trọng tình

107.

Khí hậu đặc trưng của vùng cư dân văn hóa gốc nông nghiệp?

a)

Đáp án khác

b)

Nắng nóng

c)

Mưa ẩm nhiều

d)

Lắm sông ngòi

108.

“Văn hóa” trong cụm từ “Văn hóa Việt Nam” là một khái niệm:

a)

Đối lập với văn hiến

b)

Đối lập với cái tự nhiên

c)

Đối lập với văn minh

d)

Đối lập với vũ lực

109.

Trong cách ứng xử với môi trường tự nhiên, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:

a)

Coi thường thiên nhiên

b)

Thù nghịch với thiên nhiên

c)

Tôn trọng và hòa hợp với tự nhiên

d)

Chinh phục và chế ngự thiên nhiên

110.

Trong việc tổ chức cộng đồng, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:

a)

Trọng lý, trọng sức mạnh, trọng nam

b)

Trong tình, trọng đạo đức, trọng phụ nữ

c)

Trọng lý, trọng sức mạnh, trọng phụ nữ

d)

Trọng tình, trọng đạo đức, trọng nam

111.

Trong cách ứng xử với môi trường xã hội, văn hóa gốc nông nghiệp có khuynh hướng:

a)

Dung hợp trong tiếp nhận, cứng rắn trong đối phó

b)

Độc tôn, chiếm đoạt, mềm dẻo hiền hòa trong đối phó

c)

Độc tôn, chiếm đoạt, cứng rắn trong đối phó

d)

Dung hợp trong tiếp nhận, mềm dẻo hiếu hòa trong đối phó

112.

Truyền Lạc Long Quân và Âu Cơ:

a)

Phản ánh quan niệm của nho giáo về nguồn gốc của người Việt

b)

Phản ánh bằng tư duy thần thoại về nguồn gốc của người Việt

c)

Không cho ta biết được gì về nguồn gốc của người Việt

d)

Cho ta biết một cách chính xác về nguồn gốc dân tộc Việt

113.

Văn minh phương Tây được hình thành trên cơ sở tiếp thu những thành tựu của các nền văn hóa nào?

a)

Ai Cập và Lưỡng Hà

b)

Inca và Maya

c)

Trung Hoa và Ấn Độ

d)

La Mã và Hy Lạp

114.

Trong thời kỳ cổ đại, bốn trung tâm văn minh lớn ở phương Đông và đông Bắc châu Phi gồm các khu vực nào?

a)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã

b)

Ấn Độ, Lưỡng Hà, Hy Lạp, La Mã

c)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp, La Mã

d)

Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc

115.

Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa phương Tây diễn ra theo phương thức nào?

a)

Giao lưu tự nguyện

b)

Đồng hóa văn hóa

c)

Giao lưu cưỡng bức

d)

Giao lưu cưỡng bức và tự nguyện

116.

Lịch sử văn minh nhân loại được hình thành vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ thứ I TCN

b)

Thiên niên kỷ thứ II TCN

c)

Cuối thiên niên kỷ thứ V TCN

d)

Cuối thiên niên kỷ thứ IV TCN

117.

Sự giao lưu và tiếp biến giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Hoa diễn ra theo phương thức nào?

a)

Giao lưu tự nguyện

b)

Đồng hóa văn hóa

c)

Giao lưu cưỡng bức

d)

Giao lưu cưỡng bức và tự nguyện

118.

Tính giá trị là một đặc trưng quan trọng của văn hóa. Sự phân biệt các giá trị văn hóa theo thời gian cho phép ta nhận biết điều gì?

a)

Giá trị vĩnh cửu – Giá trị nhất thời

b)

Giá trị sử dụng – Giá trị đạo đức

c)

Giá trị thẩm mỹ – Giá trị tinh thần

d)

Giá trị vật chất – Giá trị tinh thần

119.

Phát biểu “văn hóa là một thứ ‘gene xã hội’, di truyền phẩm chất cộng đồng người lại cho các thế hệ mai sau” nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?

a)

Chức năng tổ chức xã hội

b)

Chức năng điều chỉnh xã hội

c)

Chức năng giáo dục

d)

Chức năng giao tiếp

120.

Văn hóa giao tiếp là yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?

a)

Văn hóa tinh thần

b)

Văn hóa tổ chức xã hội

c)

Văn hóa vật chất

d)

Văn hóa nhận thức

121.

Vùng văn hóa nào là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?

a)

Vùng văn hóa Nam Bộ

b)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Bắc

122.

Trong hệ thống các vùng văn hóa Việt Nam, vùng văn hóa nào sớm có sự tiếp cận và đi đầu trong quá trình giao lưu và hội nhập với văn hóa phương Tây?

a)

Vùng văn hóa Nam Bộ

b)

Vùng văn hóa Trung Bộ

c)

Vùng văn hóa Bắc Bộ

d)

Vùng văn hóa Tây Nguyên

123.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Bắc là gì?

a)

Lễ hội đâm trâu

b)

Hệ thống mương phai

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Đờn ca tài tử

124.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?

a)

Lễ hội lồng tồng

b)

Lễ hội đâm trâu

c)

Các loại nhạc cụ bộ hơi

d)

Một vùng trung du

125.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Bắc Bộ là gì?

a)

Những điệu múa xòe

b)

Hệ thống mương phai

c)

Trống đồng Đông Sơn

d)

Lễ hội đâm trâu

126.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Trung Bộ là gì?

a)

Những trường ca

b)

Những tháp Chăm

c)

Hệ thống chữ Nôm

d)

Lễ hội lồng tồng

127.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Tây Nguyên là gì?

a)

Hệ thống mương phai

b)

Những dàn cồng chiêng

c)

Lễ hội lồng tồng

d)

Nhạc cụ bộ hơi

128.

Biểu tượng có tính đặc trưng nhất của vùng văn hóa Nam Bộ là gì?

a)

Tín ngưỡng, tôn giáo phong phú, đa dạng

b)

Những trường ca

c)

Lễ hội chọi trâu

d)

Nhạc cụ bộ gõ

129.

Các lớp lịch sử văn hóa Việt Nam bao gồm những lớp nào?

a)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với Nhật Bản

b)

Lớp văn hóa bản địa, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa – Ấn Độ, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

c)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

Lớp văn hóa tiền sử, lớp văn hóa chống Bắc thuộc, lớp văn hóa giao lưu với Pháp