wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 76

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

2.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

3.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

4.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

5.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

6.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

7.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

8.

(2x1)(x+2)=?\left(2x-1\right)\left(x+2\right)=?  

a)

2x2+5x22x^2+5x-2  

b)

2x2+3x22x^2+3x-2  

c)

2x23x22x^2-3x-2  

d)

2x25x+22x^2-5x+2  

9.

(x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

b)

x3+x21x^3+x^2-1  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+x+1x^3+x+1  

10.

(2x3)(1x2)\left(2x-3\right)\left(-1-x^2\right)  

a)

2x3+3x22x+32x^3+3x^2-2x+3  

b)

2x33x22x+3-2x^3-3x^2-2x+3  

c)

3x3+3x22x+33x^3+3x^2-2x+3  

d)

2x3+3x22x+3-2x^3+3x^2-2x+3  

11.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

12.

Câu 2:

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5

và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.

Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

13.

Câu 3:

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

14.

Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

15.

Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

16.

Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

17.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 7: p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

18.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 8: q(x)+h(x)=?

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

19.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x


Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

20.

Câu 10:Cho biết

M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.

Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

21.

(x+y)+(xy)=?\left(x+y\right)+\left(x-y\right)=?  

a)

x2x^2  

b)

y2y^2  

c)

2x2x  

d)

2y2y  

22.

Hiệu của hai đa thức A=x+yA=x+yB=xyB=x-y là:

a)

2x2x  

b)

2y2y  

c)

2x-2x  

d)

2y-2y  

23.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

24.

Tổng của hai đa thức P=x22yz+z2P=x^2-2yz+z^2Q=3yzz2+5x2Q=3yz-z^2+5x^2 là:

a)

6x2+yz6x^2+yz  

b)

6x2yz6x^2-yz  

c)

4x2+5yz2z24x^2+5yz-2z^2  

d)

4x2+yz4x^2+yz  

25.

A(5x2y5xy2+xy)=xy+5xy25x2yA-\left(5x^2y-5xy^2+xy\right)=xy+5xy^2-5x^2y

Khi đó, đa thức AA bằng:

a)

00  

b)

2xy2xy  

c)

10x2y10xy210x^2y-10xy^2  

d)

10x2y10xy2+2xy10x^2y-10xy^2+2xy  

26.

Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10xy+x^2y^2+x^3y^3+x^4y^4+...+x^{10}y^{10}
tại x=1; y=1x=-1;\ y=1 là:

a)

1-1  

b)

11  

c)

00  

d)

1010  

27.

Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2A=x^2+y^2+z^2
B=x2y2+z2B=x^2-y^2+z^2  
Tìm đa thức CC sao cho C+A=B?C+A=B?  

a)

C=2y2C=2y^2  

b)

C=2y2C=-2y^2  

c)

C=2x2+2z2C=2x^2+2z^2  

d)

C=0C=0  

28.

Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2x2y32P=0,3y^2-x^2y^3-2Q=x2y3+51,3y2.Q=x^2y^3+5-1,3y^2.

a)

P+Q=y2+3P+Q=-y^2+3  

b)

P+Q=y23P+Q=y^2-3  

c)

P+Q=2x2y3P+Q=-2x^2y^3  

d)

P+Q=y22x2y3+7P+Q=y^2-2x^2y^3+7  

29.

Đa thức y2x2y^2-x^2 là hiệu của hai đa thức A=x2xy+2yA=x^2-xy+2yB=2y+y2xy.B=2y+y^2-xy.
ĐÚNG hay SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Cho hai đa thức:
E=2x2xy+4y2E=2x^2-xy+4y^2  
F=x2+xy+2y2F=x^2+xy+2y^2  
Kết quả của phép tính E2FE-2F bằng:

a)

00  

b)

2xy-2xy  

c)

3xy-3xy  

d)

xy-xy  

31.

Partition NM\frac{N}{M} tồn tại khi nào ?

a)

M=0M=0

b)

M 0M\le\ 0

c)

M0M\ge0

d)

M0M\ne0

32.

Kết quả của tính năng được phép là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}

d)

10x25\frac{10x-2}{5}

33.

Kết quả rút gọn phân thức

5x55x\frac{-5x}{5-5x} là:

a)

xx1\frac{x}{x-1}

b)

x1x\frac{x}{1-x}

c)

15\frac{1}{5}

d)

xx+1\frac{-x}{x+1}

34.

biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0 . Kết quả của x là

a)

x=2x=2

b)

x=2x=-2 hoặc x=1x=1

c)

x=2x=2 hoặc x=1x=1

d)

x=2x=-2 hoặc x=1x=-1

35.

Kết quả rút gọn của phân thức 2x3x26x\frac{2-x}{3x^2-6x} là:

a)

13x.\frac{-1}{3x}.

b)

c)

13x.\frac{1}{3x}.

d)

36.

Chọn câu đúng.

a)

5a+5b3a3b=53.\frac{5a+5b}{-3a-3b}=\frac{5}{3}.

b)

5a+5b3a+3b=53.\frac{5a+5b}{3a+3b}=\frac{5}{3}.

c)

d)

4x2+4x3x+3=4x3.\frac{4x^2+4x}{3x+3}=\frac{-4x}{3}.

37.

Kết quả rút gọn phân thức

x39x2\frac{x-3}{9-x^2} là:

a)

1x+3\frac{1}{x+3}

b)

1x+3\frac{-1}{x+3}

c)

1x3\frac{1}{x-3}

d)

13x\frac{1}{3-x}

38.

Rút gọn phân thức x2+4x+4x2+2x\frac{x^2+4x+4}{x^2+2x} ta được:

a)

x2+x.\frac{x}{2+x}.

b)

c)

x42+x.\frac{x-4}{2+x}.

d)

39.

Rút gọn phân thức x2xyx+yx2+xyxy\frac{x^2-xy-x+y}{x^2+xy-x-y}

ta are new format, has the template is:

a)

xy.x-y.

b)

xyx+y.\frac{x-y}{x+y}.

c)

x+y.x+y.

d)

(x1)(x+y).(x-1)(x+y).

40.

Rút gọn phân thức 3x2+33x+6\frac{3x^2+3}{3x+6}

a)

3x+13x+2\frac{3x+1}{3x+2}

b)

x2+1x+2\frac{x^2+1}{x+2}

c)

x+2x\frac{x+2}{x}

d)

x+1x+2\frac{x+1}{x+2}

41.

Rút gọn phân thức (a+b)2c2a+b+c\frac{\left(a+b\right)^2-c^2}{a+b+c} ta was a partition has the death is

a)

abca-b-c

b)

a+b+ca+b+c

c)

ab+ca-b+c

d)

a+bca+b-c

42.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1} Điền biểu thức vào dấu ... is

(a)  

43.

Rút gọn phân thức 32x8x2+2x364+x3\frac{32x-8x^2+2x^3}{64+x^3} ta được kết quả:

a)

2xx4\frac{-2x}{x-4}

b)

2xx4\frac{2x}{x-4}

c)

2xx4-\frac{2x}{x-4}

d)

2xx+4\frac{2x}{x+4}

44.

Tính toán cho phép thực hiện 3x+124x1682xx+4\frac{3x+12}{4x-16}\cdot\frac{8-2x}{x+4}

a)

32\frac{3}{2}

b)

32(x4)\frac{3}{2\left(x-4\right)}

c)

32\frac{-3}{2}

d)

32(x4)-\frac{3}{2\left(x-4\right)}

45.

Tính toán cho phép thực hiện x+yxx2+xy63xx2y2\frac{x+y}{x}\cdot\frac{x^2+xy}{6}\cdot\frac{3x}{x^2-y^2}

a)

3x(x+y)2(xy)\frac{3x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

b)

(x+y)2(xy)\frac{\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

c)

x(x+y)xy\frac{x\left(x+y\right)}{x-y}

d)

x(x+y)2(xy)\frac{x\left(x+y\right)}{2\left(x-y\right)}

46.

Giá trị của biểu thức A=(2x2+2x)(x2)2(x34x)(x+1)A=\frac{(2x^2+2x)(x-2)^2}{(x^3-4x)(x+1)}

với x=12x=\frac{1}{2} là:

a)

A=102.A=\frac{10}{2}.

b)

c)

A=65.A=-\frac{6}{5}.

d)

47.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

A. 1, 3, 5

b)

B. 3, 5, 7

c)

C. 5, 7, 9

d)

D. 7, 9, 11

48.

Chọn phát biểu sai:

a)

A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất

49.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

A. 2, 4, 13, 19, 31

b)

B. 4, 13, 19, 25, 31

c)

C. 2, 13, 19, 31

d)

D. 2, 4, 13, 19

50.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

51.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

2, 4, 13, 19, 31

b)

4, 13, 19, 25, 31

c)

2, 13, 19, 31

d)

2, 4, 13, 19

52.

Số 39 là số nguyên tố hay hợp số

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

53.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{1;3;5;7}

c)

{0;13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

54.

Tìm số tự nhiên x để

5x\overline{5x}  là số nguyên tố. Vậy x là?

a)

x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}

b)

x undefined {1;3;9}

c)

\in  {3;9}

d)

không có giá trị x

55.

Tìm số tự nhiên k để 5.k là số nguyên tố

a)

k = 6

b)

k = 4

c)

k = 8

d)

k = 1

56.

Tìm số nguyên tố p để :

p + 2 và p + 4 cũng là số nguyên tố ;

a)

p = 0

b)

p = 8

c)

p = 2

d)

p = 3

57.

phân tích x2(yz)2=?x^2-\left(y-z\right)^2=?  

a)

(x-y-z)(x+y+z)

b)

(x-y+z)(x+y+z)

c)

(x-y+z)(x+y-z)

d)

(x+y-z)(x+y-z)

58.

Kết quả phân tích: 4x212x+94x^2-12x+9  thành nhân tử là:

a)

(2x3)2\left(2x-3\right)^2  

b)

(2x+3)2\left(2x+3\right)^2  

c)

(4x3)2\left(4x-3\right)^2  

d)

(2x9)2\left(2x-9\right)^2  

59.

Kết quả phép tính: 572+43286.57=?57^2+43^2-86.57=?  

a)

1000

b)

10000

c)

100000

d)

144

60.

kết quả phân tích 2.(x21)+6(x1)=?2.\left(x^2-1\right)+6\left(x-1\right)=?  

a)

(x-1)(2x+8)

b)

(2x-2)(x+4)

c)

2(x-1)(x+4)

d)

2(x+1)(x-4)

61.

Tìm x biết: x33x2+3x=1x^3-3x^2+3x=1  

a)

x=1

b)

x=-1

c)

x=3

d)

x=0

62.

phân tích đa thức 4x2+8x+34x^2+8x+3  được kết quả

a)

(2x+1)(2x+3)

b)

(2x-1)(2x+3)

c)

(2x-1)(2x-3)

d)

(2x+1)(2x-3)

63.

phân tích x4+x2+1x^4+x^2+1  được kết quả

a)

(x2+x+1)(x2x+1)\left(x^2+x+1\right)\left(x^2-x+1\right)  

b)

(x2+x+1)(x2+x+1)\left(x^2+x+1\right)\left(x^2+x+1\right)  

c)

(x2x+1)(x2x+1)\left(x^2-x+1\right)\left(x^2-x+1\right)  

d)

(x2+1)2\left(x^2+1\right)^2  

64.

phân tích x2(xy)(yx)=?x^2\left(x-y\right)-\left(y-x\right)=?  

a)

(x-y)(x-1)(x+1)

b)

(x-y)(x-1) 

c)

(xy)(x2+1)\left(x-y\right)\left(x^2+1\right)  

d)

(x-y)(x+1) 

65.

Giá trị của x thỏa mãn: (x1)2+(x21)2=0 \left(x-1\right)^2+\left(x^2-1\right)^2=0\  là:

a)

x=1

b)

x=1; x=-1

c)

không có x

d)

x=0; x=1

66.

Hệ số chung khi phân tich thành nhân tử đa thức: 28xy - 20x + 36y là

a)

2

b)

4

c)

8

d)

10

67.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

68.

Phân tích số 150 thành tích các thừa số nguyên tố

4 lines
69.

số 84 có bao nhiêu ước

(a)  

70.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố

(a)  

71.

Sự khác nhau giữa đường thẳng và tia

4 lines
72.

Chỉ ra 3 số là bội của 5 và 2

4 lines
73.

12 là ước của 84 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chọn ra các số nguyên tố trong các số sau

a)

2

b)

3

c)

31

d)

71

e)

90

75.

(2+3)232\left(2+3\right)^2-3^2  


Kết của của phép tính là:



(a)  

76.

(x+2)3=64\left(x+2\right)^3=64  Tìm x biết



(a)