Worksheetsôn tập
Total questions: 76
Worksheet time: 53mins
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
2x2+5x−2
2x2+3x−2
2x2−3x−2
2x2−5x+2
x3−x2+x−1
x3+x2−1
x3−1
x3+x+1
2x3+3x2−2x+3
−2x3−3x2−2x+3
3x3+3x2−2x+3
−2x3+3x2−2x+3
Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho
P(x) + Q(x) = x2 + 1
A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1
B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1
C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1
D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1
Câu 2:
Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5
và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6.
Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:
A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5
B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5
C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11
D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11
Câu 3:
Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1
và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5
Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được
A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6
B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4
C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4
D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4
Câu 4: Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết
f(x) = x2 + x + 1;
g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5
A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3
B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3
D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3
Câu 5: Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)
và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;
g(x) = x + 3
A. -1
B. 1
C. 4
D. 6
Câu 6: Tìm hệ số tự do của hiệu
f(x) - 2.g(x) với
f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;
g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5
A. 7
B. 11
C. -11
D. 4
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 7: p(x)+q(x)=?
A. 6x4+2x3+2x2+3x+4
B. 6x4−2x3+2x2+3x−4
C. 4x4−2x3−2x2−2x−4
D. 4x4+2x3−2x2+5x+13
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 8: q(x)+h(x)=?
A. 6x4+6x3+6x2+7x−16
B. 6x4−6x3+2x2−7x+16
C. 6x4+4x3+2x2+x−2
D. 6x3+6x4−6x2−16
Cho 3 đa thức :
1. p(x)=x4−3x3+2x+5
2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9
3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x
Câu 9: [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)]=?
A. 12−4x−4x2−8x3+2x4
B. −2+8x+4x2−2x3+2x4
C. 12+8x−4x2+8x3
D. 12−4x−4x2−8x3
Câu 10:Cho biết
M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7.
Câu nào sau đây sai:
A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8
B. Bậc của M(x) là 4
C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7
D. A, B đúng, C sai
(x+y)+(x−y)=?
x2
y2
2x
2y
Hiệu của hai đa thức A=x+y và B=x−y là:
2x
2y
−2x
−2y
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Tổng của hai đa thức P=x2−2yz+z2 và Q=3yz−z2+5x2 là:
6x2+yz
6x2−yz
4x2+5yz−2z2
4x2+yz
A−(5x2y−5xy2+xy)=xy+5xy2−5x2y
0
2xy
10x2y−10xy2
10x2y−10xy2+2xy
Giá trị của đa thức:
xy+x2y2+x3y3+x4y4+...+x10y10
tại x=−1; y=1 là:
−1
1
0
10
Cho hai đa thức:
A=x2+y2+z2
B=x2−y2+z2
Tìm đa thức C sao cho C+A=B?
C=2y2
C=−2y2
C=2x2+2z2
C=0
Tính tổng của hai đa thức:
P=0,3y2−x2y3−2 và Q=x2y3+5−1,3y2.
P+Q=−y2+3
P+Q=y2−3
P+Q=−2x2y3
P+Q=y2−2x2y3+7
Đa thức y2−x2 là hiệu của hai đa thức A=x2−xy+2y và B=2y+y2−xy.
ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Cho hai đa thức:
E=2x2−xy+4y2
F=x2+xy+2y2
Kết quả của phép tính E−2F bằng:
0
−2xy
−3xy
−xy
Partition MN tồn tại khi nào ?
M=0
M≤ 0
M≥0
M=0
Kết quả của tính năng được phép là?
5−4x−2
5−4x+2
510x+2
510x−2
Kết quả rút gọn phân thức
5−5x−5x là:x−1x
1−xx
51
x+1−x
biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Kết quả rút gọn của phân thức 3x2−6x2−x là:
3x−1.
3x1.
Chọn câu đúng.
−3a−3b5a+5b=35.
3a+3b5a+5b=35.
3x+34x2+4x=3−4x.
Kết quả rút gọn phân thức
9−x2x−3 là:x+31
x+3−1
x−31
3−x1
Rút gọn phân thức x2+2xx2+4x+4 ta được:
2+xx.
2+xx−4.
Rút gọn phân thức x2+xy−x−yx2−xy−x+y
ta are new format, has the template is:
x−y.
x+yx−y.
x+y.
(x−1)(x+y).
Rút gọn phân thức 3x+63x2+3
3x+23x+1
x+2x2+1
xx+2
x+2x+1
Rút gọn phân thức a+b+c(a+b)2−c2 ta was a partition has the death is
a−b−c
a+b+c
a−b+c
a+b−c
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1... Điền biểu thức vào dấu ... is
(a)
Rút gọn phân thức 64+x332x−8x2+2x3 ta được kết quả:
x−4−2x
x−42x
−x−42x
x+42x
Tính toán cho phép thực hiện 4x−163x+12⋅x+48−2x
23
2(x−4)3
2−3
−2(x−4)3
Tính toán cho phép thực hiện xx+y⋅6x2+xy⋅x2−y23x
2(x−y)3x(x+y)
2(x−y)(x+y)
x−yx(x+y)
2(x−y)x(x+y)
Giá trị của biểu thức A=(x3−4x)(x+1)(2x2+2x)(x−2)2
với x=21 là:
A=210.
A=−56.
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Chọn phát biểu sai:
A. Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
B. 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất
C. Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số
D. Số 1 là số nguyên tố bé nhất
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
2, 4, 13, 19, 31
4, 13, 19, 25, 31
2, 13, 19, 31
2, 4, 13, 19
Số 39 là số nguyên tố hay hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
{3;5;7}
{1;3;5;7}
{0;13;15;17}
{1;2;5;7}
Tìm số tự nhiên x để
5x là số nguyên tố. Vậy x là?x undefined {0;1;2;4;5;6;7;8}
x undefined {1;3;9}
x ∈ {3;9}
không có giá trị x
Tìm số tự nhiên k để 5.k là số nguyên tố
k = 6
k = 4
k = 8
k = 1
Tìm số nguyên tố p để :
p + 2 và p + 4 cũng là số nguyên tố ;
p = 0
p = 8
p = 2
p = 3
phân tích x2−(y−z)2=?
(x-y-z)(x+y+z)
(x-y+z)(x+y+z)
(x-y+z)(x+y-z)
(x+y-z)(x+y-z)
Kết quả phân tích: 4x2−12x+9 thành nhân tử là:
(2x−3)2
(2x+3)2
(4x−3)2
(2x−9)2
Kết quả phép tính: 572+432−86.57=?
1000
10000
100000
144
kết quả phân tích 2.(x2−1)+6(x−1)=?
(x-1)(2x+8)
(2x-2)(x+4)
2(x-1)(x+4)
2(x+1)(x-4)
Tìm x biết: x3−3x2+3x=1
x=1
x=-1
x=3
x=0
phân tích đa thức 4x2+8x+3 được kết quả
(2x+1)(2x+3)
(2x-1)(2x+3)
(2x-1)(2x-3)
(2x+1)(2x-3)
phân tích x4+x2+1 được kết quả
(x2+x+1)(x2−x+1)
(x2+x+1)(x2+x+1)
(x2−x+1)(x2−x+1)
(x2+1)2
phân tích x2(x−y)−(y−x)=?
(x-y)(x-1)(x+1)
(x-y)(x-1)
(x−y)(x2+1)
(x-y)(x+1)
Giá trị của x thỏa mãn: (x−1)2+(x2−1)2=0 là:
x=1
x=1; x=-1
không có x
x=0; x=1
Hệ số chung khi phân tich thành nhân tử đa thức: 28xy - 20x + 36y là
2
4
8
10
Khẳng định nào sau đây là đúng
120=.......
23.3.5
23.32.5
2.3.5
2.32.5
Phân tích số 150 thành tích các thừa số nguyên tố
số 84 có bao nhiêu ước
(a)
Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố
(a)
Sự khác nhau giữa đường thẳng và tia
Chỉ ra 3 số là bội của 5 và 2
12 là ước của 84 đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn ra các số nguyên tố trong các số sau
2
3
31
71
90
(2+3)2−32
Kết của của phép tính là:
(a)
(x+2)3=64 Tìm x biết
(a)
