wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM TỪ BÀI 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

“成语” là gì?

a)

câu hỏi

b)

thành ngữ

c)

đoạn văn

d)

tục ngữ

2.

Từ “智慧” gần nghĩa nhất với lựa chọn nào sau đây?

a)

力气

b)

聪明

c)

知道

d)

明白

3.

Từ “盲” mang nghĩa bóng là gì?

a)

không thấy

b)

nhìn kém

c)

mù quáng

d)

tối

4.

Từ “分别” được dùng đúng trong câu nào?

a)

我分别他

b)

我们分别去找

c)

分别很重要

d)

他很分别

5.

“胡说” có nghĩa là gì?

a)

nói nhỏ

b)

nói nhanh

c)

nói bừa

d)

nói thật

6.

Từ “片面” trái nghĩa với từ nào?

a)

全面

b)

一部分

c)

表面

d)

结论

7.

“将近” có thể thay bằng từ nào?

a)

已经

b)

差不多

c)

刚刚

d)

马上

8.

“善于” thường đi với loại từ nào?

a)

名词

b)

地点

c)

动词

d)

数量

9.

“忽然” là từ loại nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

phó từ

d)

tính từ

10.

“不要紧” thường dùng khi nào?

a)

trách móc

b)

xin phép

c)

an ủi

d)

ra lệnh

11.

“全神贯注” nghĩa là gì?

a)

rất mệt

b)

rất vui

c)

tập trung cao độ

d)

căng thẳng

12.

“反应” vừa là gì?

a)

danh + tính

b)

động + danh

c)

phó + động

d)

chỉ động từ

13.

Từ “确定” gần nghĩa nhất với lựa chọn nào sau đây?

a)

怀疑

b)

决定

c)

感觉

d)

认为

14.

“连续” khác với “继续” ở điểm nào?

a)

thời gian

b)

chủ ngữ

c)

tính liên mạch

d)

mức độ

15.

“碎” có thể dùng cho đối tượng nào?

a)

声音

b)

心情

c)

石头

d)

时间

16.

16. 金属 thường có tính chất:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

“便” trong “说完便走” là loại từ nào?

a)

danh từ

b)

giới từ

c)

phó từ

d)

động từ

18.

“姿势” có nghĩa là gì?

a)

tư thế

b)

động tác

c)

hành động

d)

hình dáng

19.

“捏” KHÔNG đi với từ nào dưới đây?

a)

面团

b)

石头

c)

鼻子

d)

20.

“摇” thường dùng cho đối tượng nào nhất?

a)

思想

b)

桌子

c)

d)

21.

“士兵” thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

nghề nghiệp

b)

chức vụ

c)

thân phận

d)

vai trò

22.

“结论” thường đứng ở vị trí nào trong bài?

a)

đầu bài

b)

giữa bài

c)

cuối bài

d)

mọi vị trí

23.

“平” KHÔNG dùng cho đối tượng nào?

a)

地面

b)

c)

d)

情绪

24.

Sắc thái nghĩa của “寻找” là gì?

a)

rất nhanh

b)

cố gắng tìm

c)

tìm thấy rồi

d)

tìm ngẫu nhiên

25.

“支” là lượng từ dùng cho nhóm nào?

a)

动物

b)

细长物

c)

食物

d)

26.

“根” khác “支” ở điểm nào?

a)

độ dài

b)

độ cứng

c)

hình dạng

d)

chất liệu

27.

Thán từ “哎” thường biểu lộ cảm xúc nào?

a)

đau đớn

b)

ngạc nhiên / khó chịu

c)

tiếc nuối

d)

vui mừng

28.

Thán từ “唉” thường biểu lộ cảm xúc nào?

a)

ngạc nhiên

b)

tức giận

c)

tiếc / thương cảm

d)

sợ hãi

29.

Từ “硬” trái nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

30.

“称” trong “称为” có nghĩa là gì?

a)

khen

b)

gọi là

c)

đo lường

d)

so sánh

31.

Điền từ thích hợp: 他____去找钥匙了。 (忽然 / 分别 / 连续 / 平)

a)

忽然

b)

分别

c)

连续

d)

32.

Điền từ thích hợp: 这个问题不能只看一面,太____了。 (片面 / 确定 / 精彩 / 连续)

a)

片面

b)

确定

c)

精彩

d)

连续

33.

他____写了三个小时。

a)

连续

b)

将近

c)

善于

d)

便

34.

别____,大家都会犯错。

a)

胡说

b)

不要紧

c)

尽力

d)

确定

35.

她____画画。

a)

善于

b)

将近

c)

d)

36.

他____用力,把石头弄____了。

a)

b)

c)

确定

d)

37.

我们____去不同的地方找人。

a)

分别

b)

连续

c)

d)

便

38.

他说完____走了。

a)

便

b)

将近

c)

忽然

d)

39.

这是____绳子。

a)

b)

c)

d)

40.

他____着头表示不同意。

a)

b)

c)

d)

41.

他____在地上观察情况。

a)

b)

c)

d)

连续

42.

这个____不正确。

a)

结论

b)

反应

c)

姿势

d)

成语

43.

他说话时____贯注。

a)

全神

b)

连续

c)

善于

d)

44.

桌子是____的。

a)

b)

c)

d)

金属

45.

这____铁杆很结实。

a)

b)

c)

d)

46.

他____没有意识到问题的严重性。

a)

b)

忽然

c)

便

d)

将近

47.

这是一个古老的____。

a)

成语

b)

结论

c)

姿势

d)

反应

48.

他____找了很久。

a)

寻找

b)

连续

c)

d)

49.

她____孩子的脸。

a)

b)

c)

d)

50.

时间____到了。

a)

将近

b)

连续

c)

忽然

d)

确定

51.

他对危险没有任何____。

a)

反应

b)

结论

c)

姿势

d)

成语

52.

墙很____。

a)

b)

c)

d)

金属

53.

他____这是个好办法。

a)

确定

b)

c)

善于

d)

连续

54.

他____猪。

a)

b)

c)

d)

55.

别____,认真一点。

a)

胡说

b)

忽然

c)

连续

d)

便

56.

这个问题____容易解决。

a)

b)

便

c)

将近

d)

忽然

57.

他____三次失败。

a)

连续

b)

将近

c)

善于

d)

确定

58.

地面很____。

a)

b)

c)

d)

金属

59.

她的____很优美。

a)

姿势

b)

结论

c)

反应

d)

成语

60.

这块石头____了。

a)

b)

c)

d)

61.

“善于” có thể đi trực tiếp với danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

“不要紧” dùng khi xin lỗi là đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

“分别” có thể dùng cho hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

“胡说” mang sắc thái tiêu cực.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

“全神贯注” thường dùng cho trạng thái tinh thần.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

“将近” có thể dùng cho thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

“支” dùng cho vật mềm.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

“根” có thể dùng làm lượng từ.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

“连续” nhấn mạnh tính không gián đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

“确定” mang nghĩa phỏng đoán.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

“瞎说” và “胡说” gần nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

“便” luôn đứng đầu câu.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

“反应” có thể là danh từ.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

“碎” chỉ dùng cho đồ vật.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

“称” luôn mang nghĩa khen.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

“忽然” có thể đứng giữa câu.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

“姿势” chỉ dùng cho người.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

“金属” là tính từ.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

“不要紧” mang sắc thái an ủi.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

“成语” thường có cấu trúc cố định.

a)

Đúng

b)

Sai