WorksheetsTừ vựng N3.2
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
渇く (かわく)
Đói
Nóng
Khát
なぐる
Ngửi
Đánh, đấm
Đá
Đánh thức ai đó dậy
起きる
起こす
起こる
叫ぶ (さけぶ)
Hỏi, xin, yêu cầu
Kêu, hò, reo
Gọi
誘う (さそう)
Rủ, mời
Khao, chiêu đãi
Gập, xếp
Trông nom, chăm sóc
あずける
あずかる
かわかす
決める (きめる)
Được quyết định
Quyết định
Sẵn sàng
写る (うつる)
Được chụp
Ghi nhớ
Chụp ảnh
Nhớ lại, ghi nhớ
もうしこむ
おそわる
おもいだす
見つける (みつける)
Tìm thấy
Khám phá
Được tìm thấy
Bị bắt
つかまえる
みつかる
つかまる
この写真、よく___いますね。
うつって
きめて
どこに旅行するか、みんなで話し合って___。
見つけた
きめた
決まった
乗る
Cưỡi, lên
Xuống
Chất lên, cho lên
おろす
Xuống, đóng cửa
Cho ai đó xuống (xe), hạ xuống
Lên xe
Sửa chữa, chỉnh lại
なおる
おなる
なおす
治す (なおす)
Chữa trị, phục hồi
Bình phục, được chữa trị
Chỉnh lại
Được sinh ra
うむ
なくす
うまれる
付き合う (つきあう)
Tình bạn
Gặp gỡ
Quan hệ
はやる
Phổ biến, thịnh hành
Nổi tiếng
Hiệu quả
Đi lướt qua nhau
すれちがう
かかる
まにあわせる
離れる (はなれる)
gần nhau
tránh xa, xa nhau
di chuyển
Đâm mạnh, đụng
ぶつける
ぶつかる
こぼす
間に合う
Kịp giờ
Lỡ giờ
Quá giờ
Đi lướt qua nhau
すれちがう
かかる
まにあわせる
こぼれる
Tràn ra
Đổ ra
Bị tràn ra
片付く (かたずく)
Giải quyết
Được dọn dẹp, lau chùi
Lau, chùi
包む (つつむ)
Bọc, gói
Gọt
Dán
無くす (なくす)
Bị mất
Không có gì cả
Làm mất
残る (のこる)
Còn đủ
Vẫn còn
Chưa xong
Thiu, mục nát, thối rữa
むける
くさる
のこす
積もる (つもる)
Dọn dẹp
Tích trữ
Bóc vỏ
Đục (lỗ), bỏ trống
さがる
あく
あける
Làm giảm xuống
さがる
ひやす
さげる
Bị lạnh (nguội)
ひやす
さます
さめる
もえる
Làm lạnh
Nguội
Cháy
沸く (わく)
Sôi
Cháy
Đốt cháy
Kêu
Trượt băng
つむ
すべる
むく
友達と意見が___。
はなれる
まちがう
ぶつかる
