Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng N3.2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

渇く (かわく)

a)

Đói

b)

Nóng

c)

Khát

2.

なぐる

a)

Ngửi

b)

Đánh, đấm

c)

Đá

3.

Đánh thức ai đó dậy

a)

起きる

b)

起こす

c)

起こる

4.

叫ぶ (さけぶ)

a)

Hỏi, xin, yêu cầu

b)

Kêu, hò, reo

c)

Gọi

5.

誘う (さそう)

a)

Rủ, mời

b)

Khao, chiêu đãi

c)

Gập, xếp

6.

Trông nom, chăm sóc

a)

あずける

b)

あずかる

c)

かわかす

7.

決める (きめる)

a)

Được quyết định

b)

Quyết định

c)

Sẵn sàng

8.

写る (うつる)

a)

Được chụp

b)

Ghi nhớ

c)

Chụp ảnh

9.

Nhớ lại, ghi nhớ

a)

もうしこむ

b)

おそわる

c)

おもいだす

10.

見つける (みつける)

a)

Tìm thấy

b)

Khám phá

c)

Được tìm thấy

11.

Bị bắt

a)

つかまえる

b)

みつかる

c)

つかまる

12.

この写真、よく___いますね。

a)
うつして
b)

うつって

c)

きめて

13.

どこに旅行するか、みんなで話し合って___。

a)

見つけた

b)

きめた

c)

決まった

14.

乗る

a)

Cưỡi, lên

b)

Xuống

c)

Chất lên, cho lên

15.

おろす

a)

Xuống, đóng cửa

b)

Cho ai đó xuống (xe), hạ xuống

c)

Lên xe

16.

Sửa chữa, chỉnh lại

a)

なおる

b)

おなる

c)

なおす

17.

治す (なおす)

a)

Chữa trị, phục hồi

b)

Bình phục, được chữa trị

c)

Chỉnh lại

18.

Được sinh ra

a)

うむ

b)

なくす

c)

うまれる

19.

付き合う (つきあう)

a)

Tình bạn

b)

Gặp gỡ

c)

Quan hệ

20.

はやる

a)

Phổ biến, thịnh hành

b)

Nổi tiếng

c)

Hiệu quả

21.

Đi lướt qua nhau

a)

すれちがう

b)

かかる

c)

まにあわせる

22.

離れる (はなれる)

a)

gần nhau

b)

tránh xa, xa nhau

c)

di chuyển

23.

Đâm mạnh, đụng

a)

ぶつける

b)

ぶつかる

c)

こぼす

24.

間に合う

a)

Kịp giờ

b)

Lỡ giờ

c)

Quá giờ

25.

Đi lướt qua nhau

a)

すれちがう

b)

かかる

c)

まにあわせる

26.

こぼれる

a)

Tràn ra

b)

Đổ ra

c)

Bị tràn ra

27.

片付く (かたずく)

a)

Giải quyết

b)

Được dọn dẹp, lau chùi

c)

Lau, chùi

28.

包む (つつむ)

a)

Bọc, gói

b)

Gọt

c)

Dán

29.

無くす (なくす)

a)

Bị mất

b)

Không có gì cả

c)

Làm mất

30.

残る (のこる)

a)

Còn đủ

b)

Vẫn còn

c)

Chưa xong

31.

Thiu, mục nát, thối rữa

a)

むける

b)

くさる

c)

のこす

32.

積もる (つもる)

a)

Dọn dẹp

b)

Tích trữ

c)

Bóc vỏ

33.

Đục (lỗ), bỏ trống

a)

さがる

b)

あく

c)

あける

34.

Làm giảm xuống

a)

さがる

b)

ひやす

c)

さげる

35.

Bị lạnh (nguội)

a)

ひやす

b)

さます

c)

さめる

36.

もえる

a)

Làm lạnh

b)

Nguội

c)

Cháy

37.

沸く (わく)

a)

Sôi

b)

Cháy

c)

Đốt cháy

d)

Kêu

38.

Trượt băng

a)

つむ

b)

すべる

c)

むく

39.

友達と意見が___。

a)

はなれる

b)

まちがう

c)

ぶつかる