NEW
Font size
WorksheetsLevel 4_Week 2_Vocabulary
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
both friendly and calm
vừa thân thiện vừa điềm tĩnh
vừa hiền hòa vừa vui vẻ
vừa mạnh mẽ vừa quyết đoán
vừa thông minh vừa nhanh nhẹn
subject
môn học
đối tượng
chủ đề
nội dung
there should be a balance between
nên có sự cân bằng giữa
cần có sự phân chia giữa
phải có sự khác biệt giữa
nên có sự thay đổi giữa
like learning new words
thích học từ mới
học từ cũ
không thích học từ
thích học ngữ pháp
instead of
thay vì
thay đổi
thay thế
thay mặt
I wish I didn’t have to study
tôi ước mình không phải học
tôi muốn học nhiều hơn
tôi ghét việc học
tôi cần phải học
more effective
hiệu quả hơn
kém hiệu quả
không hiệu quả
có hiệu quả
like traveling
thích đi du lịch
yêu thích ẩm thực
thích ở nhà
thích xem phim
how long
bao lâu
mất bao lâu
bao giờ
tại sao
it helps me become
điều đó giúp tôi trở nên
nó làm tôi thất bại
tôi không thể làm điều đó
điều đó không quan trọng
activity
hoạt động
hành động
chức năng
kế hoạch
visit a country
đến thăm một quốc gia
đi du lịch một thành phố
khám phá một vùng đất
tìm hiểu về một nền văn hóa
personality
tính cách
hành vi
tâm trạng
thái độ
stressful
căng thẳng
vui vẻ
nhẹ nhàng
buồn bã
join an English speaking club
tham gia câu lạc bộ nói tiếng Anh
tham gia một lớp học tiếng Anh
học tiếng Anh qua sách
tham gia một câu lạc bộ thể thao
the best way to learn a language
cách tốt nhất để học một ngôn ngữ
phương pháp học ngôn ngữ hiệu quả
học qua phim ảnh
học từ vựng mỗi ngày
should
nên
không nên
có thể
phải
listen to English music or podcasts
nghe nhạc hoặc podcast tiếng Anh
nghe nhạc hoặc podcast tiếng Pháp
nghe nhạc hoặc podcast tiếng Tây Ban Nha
nghe nhạc hoặc podcast tiếng Đức
communication skills
kỹ năng giao tiếp
kỹ năng lãnh đạo
kỹ năng thuyết trình
kỹ năng làm việc nhóm
when I was a child
khi bạn còn nhỏ
khi bạn lớn lên
khi bạn còn trẻ
khi bạn đi học
