Worksheets초급2 2과 1/2
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
"hủy hẹn"?
a)
약속을 취소하다
b)
약속을 지키다
c)
약속이 지키다
d)
약속이 취소하다
2.
Cách phát âm đúng của "Viện bảo tàng"
a)
[박문관]
b)
[박물관]
c)
[방문관]
d)
[방물관]
3.
Cách phát âm đúng của "Trạm dừng xe buýt"
a)
[정류장]
b)
[정료장]
c)
[정뉴장]
d)
[정뇨장]
4.
"Chỉ Mimi thích rau thôi"
a)
미미 씨는 채소만 좋아해요
b)
미미 씨는 만채소 좋아해요
c)
미미 씨는만 채소를 좋아해요
d)
미미 씨만 채소를 좋아해요
5.
Tôi chỉ uống nước vào mỗi buổi sáng (các buổi khác ko uống)
a)
아침에 물을 마셔요
b)
아침만 물을 마셔요
c)
아침에만 물을 마셔요
d)
아침에 물만 마셔요
6.
Dịch sang tiếng Hàn: "Vì hôm nay tôi đau bụng nên mai hãy đến"
(a)
7.
Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày. Chỉ chủ nhật là tôi ko học.
(a)
8.
"thay đổi cuộc hẹn"
(a)
9.
"chia tay"?
(a)
10.
Vì tôi chỉ uống mỗi nước vào buổi trưa nên bây giờ đi ăn cơm đi
(a)
100 %
