wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghi thức Đội TNTP Hồ Chí Minh – Bài trắc nghiệm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghi thức Đội TNTP Hồ Chí Minh nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Tạo phong trào thi đua

b)

Giáo dục kỷ luật, tác phong và tinh thần tập thể

c)

Rèn luyện thể lực

d)

Trang trí hoạt động Đội

2.

Nền cờ Đội TNTP Hồ Chí Minh có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ

d)

Màu trắng

3.

Cờ Đội TNTP Hồ Chí Minh có hình dạng và kích thước như thế nào?

a)

Hình vuông, chiều rộng bằng chiều dài

b)

Hình chữ nhật, chiều rộng bằng một nửa chiều dài

c)

Hình chữ nhật, chiều rộng bằng hai phần ba chiều dài

d)

Hình tam giác, chiều rộng bằng chiều dài

4.

Màu đỏ của khăn quàng tượng trưng cho điều gì?

a)

Tuổi trẻ

b)

Lý tưởng cách mạng

c)

Học tập tốt

d)

Tình bạn

5.

Đội ca của Đội TNTP Hồ Chí Minh là bài hát nào?

a)

Tiến quân ca

b)

Em yêu trường em

c)

Cùng nhau ta đi lên

d)

Như có Bác Hồ trong ngày vui đại thắng

6.

Tác giả bài “Cùng nhau ta đi lên” là ai?

a)

Văn Cao

b)

Phạm Tuyên

c)

Phong Nhã

d)

Hoàng Vân

7.

Khi đáp khẩu hiệu Đội trong lễ chào cờ, đội viên phải làm gì?

a)

Giơ tay chào

b)

Hô “Sẵn sàng” một lần

c)

Hô to nhiều lần

d)

Không hô

8.

Đồng phục đội viên gồm áo sơ mi màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Trắng

d)

Vàng

9.

Đội viên có thể mang loại giày nào sau đây?

a)

Giày hoặc dép có quai hậu

b)

Dép lê

c)

Dép không quai

d)

Giày cao gót

10.

Liên đội trưởng có cấp hiệu như thế nào?

a)

Một sao hai vạch

b)

Hai sao hai vạch

c)

Một sao ba vạch

d)

Hai sao ba vạch

11.

Khi chào, các ngón tay phải như thế nào?

a)

Khép kín

b)

Co lại

c)

Xòe ra

d)

Nắm chặt

12.

Khẩu hiệu của Đội TNTP Hồ Chí Minh là gì?

a)

Vì Tổ quốc độc lập, vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại, Tiến lên!

b)

Vì Tổ quốc hòa bình, vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại, Quyết thắng!

c)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì lý tưởng của Đảng, Sẵn sàng!

d)

Vì Tổ quốc xã hội chủ nghĩa, vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại, Sẵn sàng!

13.

Cấp hiệu của chỉ huy Đội có hình dạng và kích thước như thế nào?

a)

Hình chữ nhật đứng, khổ 5cm x 6cm, hai góc ở dưới tròn, nền màu trắng

b)

Hình tam giác, khổ 6cm x 6cm, nền màu vàng

c)

Hình chữ nhật ngang, khổ 6cm x 5cm, hai góc ở trên tròn, nền màu đỏ

d)

Hình vuông, khổ 5cm x 5cm, nền màu xanh

14.

Đồng phục của đội viên bao gồm những gì?

a)

Áo sơ mi màu trắng, quần âu màu trắng, giày ba-ta màu trắng

b)

Áo sơ mi màu trắng, quần âu hoặc váy màu sẫm, giày hoặc dép có quai hậu

c)

Áo màu trắng, viền đỏ, mũ ca lô màu trắng, giày ba-ta màu trắng

d)

Áo màu xanh hòa bình, quần âu màu sẫm, giày hoặc dép có quai hậu

15.

Đồng phục của Đội Nghi lễ bao gồm những gì?

a)

Áo màu trắng, viền đỏ, quần âu hoặc váy màu trắng, mũ ca lô màu trắng, giày ba-ta màu trắng

b)

Áo màu trắng, quần âu màu trắng, giày ba-ta màu trắng

c)

Áo sơ mi màu trắng, quần âu màu sẫm, giày hoặc dép có quai hậu

d)

Áo màu xanh hòa bình, quần âu màu sẫm, giày hoặc dép có quai hậu

16.

Mỗi liên đội cần có ít nhất bao nhiêu trống và kèn?

a)

Một bộ trống (gồm một trống cái và ít nhất 3 trống con), một kèn

b)

Một bộ trống (gồm một trống cái và ít nhất 2 trống con), một kèn

c)

Một bộ trống (gồm một trống cái và ít nhất 4 trống con), một kèn

d)

Một bộ trống (gồm một trống cái và một trống con), một kèn

17.

Yêu cầu đối với đội viên bao gồm những gì?

a)

Hát Quốc ca, Đội ca; thắt khăn quàng đỏ; chào kiểu cá nhân; các động tác cá nhân tại chỗ và di động; biết ba bài trống của Đội

b)

Hát Quốc ca, Đội ca; tháo khăn quàng đỏ; chào kiểu đội viên; các động tác cá nhân tại chỗ và di động; biết ba bài trống của Đội

c)

Hát Quốc ca, Đội ca; thắt khăn quàng đỏ; chào kiểu đội viên; các động tác cá nhân tại chỗ và di động; biết ba bài trống của Đội

d)

Hát Quốc ca, Đội ca; thắt khăn quàng đỏ; chào kiểu đội viên; các động tác cá nhân tại chỗ và di động; biết ba bài trống của Đội

18.

Đội hình nào không được liệt kê trong tài liệu?

a)

Đội hình chữ V

b)

Đội hình vòng tròn

c)

Đội hình hàng dọc

d)

Đội hình chữ U

19.

Yêu cầu nào sau đây không đúng về chỉ huy Đội?

a)

Đúng đồng phục đội viên, đeo cấp hiệu chỉ huy Đội

b)

Tư thế nhanh nhẹn, nghiêm túc, chuẩn xác, dứt khoát

c)

Phát lệnh tập hợp bằng còi hoặc khẩu lệnh

d)

Hô khẩu hiệu Đội khi tập hợp

20.

Lễ nào sau đây không thuộc nghi thức của Đội?

a)

Lễ Kết nạp đội viên

b)

Lễ Chào cờ

c)

Lễ Kỷ niệm ngày thành lập Đội

d)

Lễ Thành lập Liên đội tạm thời

21.

Đội ngũ nào được liệt kê trong tài liệu?

a)

Đội ngũ tĩnh tại

b)

Đội ngũ di chuyển

c)

Đội ngũ hỗn hợp

d)

Đội ngũ vòng tròn

22.

Trách nhiệm của đội viên là gì?

a)

Tham gia các cuộc thi thể thao

b)

Thực hiện đúng nghi thức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

c)

Tổ chức các hoạt động ngoại khóa

d)

Học tập và làm bài tập về nhà

23.

Quy định nào đúng với Quy định của cờ Đội?

a)

Là cờ có chiều rộng bằng hai phần năm chiều dài

b)

Là cờ có tua vàng ở hai cạnh

c)

Là cờ liền vải và có chi đối

d)

Là cờ tượng trưng cho truyền thống cách mạng

24.

Huy hiệu Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh mang ý nghĩa gì?

a)

Tượng trưng cho sự đoàn kết của các đội viên

b)

Tượng trưng cho thế hệ tương lai của dân tộc Việt Nam anh hùng

c)

Tượng trưng cho lý tưởng cách mạng

d)

Tượng trưng cho lòng yêu Tổ quốc và niềm tự hào của Đội

25.

Khăn quàng đỏ có ý nghĩa gì đối với đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh?

a)

Tượng trưng cho sự đoàn kết của các đội viên

b)

Tượng trưng cho sự phát triển của Đội

c)

Tượng trưng cho sự học tập và rèn luyện

d)

Tượng trưng cho lý tưởng cách mạng và niềm tự hào về Tổ quốc

26.

Cấp hiệu chỉ huy Đội được gắn ở vị trí nào trên áo của người chỉ huy?

a)

Ở tay áo bên trái, dưới cầu vai 5cm

b)

Ở giữa áo, dưới cầu vai 5cm

c)

Ở cổ áo bên trái, dưới cầu vai 5cm

d)

Ở tay áo bên phải, dưới cầu vai 5cm

27.

Đồng phục của Đội viên được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi tham gia các hoạt động ngoài trời không liên quan đến Đội

b)

Khi tham gia các buổi họp gia đình

c)

Khi tham gia các buổi học tại trường

d)

Khi tham gia các hoạt động sinh hoạt và hoạt động tập thể của Đội

28.

Bộ trống của Đội gồm tối thiểu bao nhiêu trống?

a)

3 trống

b)

4 trống

c)

2 trống

d)

1 trống

29.

Ký hiệu “P” trong cách đánh trống quy định của Đội biểu thị điều gì?

a)

Cả hai tay

b)

Tay phải (tay úp)

c)

Không có ý nghĩa gì

d)

Tay trái (tay ngửa)

30.

Trong nghi thức đón đại biểu, trống chào mừng được thực hiện với loại nhạc cụ nào?

a)

Trống con và trống cái

b)

Đàn piano và trống con

c)

Tống cái và sáo

d)

Trống con và đàn guitar

31.

Bài trống chào mừng được thực hiện để làm gì?

a)

Chào cờ, rước cờ

b)

Chào đón đại biểu

c)

Diễu hành

d)

Đội ngũ hành tiến

32.

Bài trống chào cờ thực hiện bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

33.

Trong nghi thức chào mừng, cách đệm trống cái và chùm chọe trong nhịp 2/4 được ghi bằng số như thế nào?

a)

1 2 / 3 nghỉ / 2 2 / 3 nghỉ

b)

1 2 / 3 nghỉ / 1 nghỉ / 2 2 / 3 nghỉ

c)

1 nghỉ / 2 nghỉ / 3 nghỉ / 4 nghỉ / 1 2 / 3 nghỉ/ 2 2 / 3 nghỉ

d)

1 nghỉ / 2 nghỉ / 3 nghỉ / 4 nghỉ

34.

Trong nghi thức hành tiến, cách đệm trống cái và chùm chọe trong nhịp 2/4 được ghi bằng số như thế nào?

a)

1 2 / 3 nghỉ / 2 2 / 3 nghỉ

b)

1 2 / 3 nghỉ / 1 nghỉ / 2 nghỉ

c)

1 nghỉ / 2 nghỉ / 3 nghỉ / 4 nghỉ / 1 2 / 3 nghỉ/

d)

1 nghỉ / 2 nghỉ / 3 nghỉ / 4 nghỉ

35.

Bài trống chào mừng được thực hiện bao nhiêu lần khi sử dụng riêng?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

36.

Kèn hiệu chào cờ được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi đội ngũ tập trung

b)

Khi đội ngũ nghỉ ngơi

c)

Khi chỉ huy hô “Nghiêm” trong lễ chào cờ

d)

Khi đội ngũ hành tiến

37.

Phòng Đội có chức năng gì trong hoạt động của Đội?

a)

Lưu giữ các tài liệu học tập

b)

Là nơi tổ chức các buổi biểu diễn

c)

Tổ chức các cuộc họp và sinh hoạt của Đội

d)

Là nơi tập trung các đội viên

38.

Khi thắt khăn quàng đỏ, đội viên phải làm gì với phần chiều dài khăn còn lại?

a)

Dùng tay dựng cổ áo

b)

Đặt khăn vào cổ áo

c)

Gấp đôi chiều cạnh đáy khăn

d)

Vuốt nhẹ chiều dài mép khăn

39.

Đội viên chào kiểu đội viên phải giữ khoảng cách bao nhiêu giữa ngón tay và trán?

a)

3 cm

b)

7 cm

c)

10 cm

d)

5 cm

40.

Khi chào kiểu đội viên, bàn tay phải đặt ở vị trí nào?

a)

Các ngón tay khép kín giơ lên đầu, ngón tay cái cách thủy trái bên phải khoảng 5 cm, bàn tay thẳng với cánh tay dưới, khuỷu tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 130°

b)

Các ngón tay khép kín giơ lên đầu, ngón tay cái cách thủy trái bên phải khoảng 5 cm, bàn tay thẳng với cánh tay dưới, khuỷu tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 100°

c)

Các ngón tay khép kín giơ lên đầu, ngón tay cái cách thủy trái bên phải khoảng 7 cm, bàn tay vuông góc với cánh tay dưới, khuỷu tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 130°

d)

Các ngón tay khép kín giơ lên đầu, ngón tay cái cách thủy trái bên phải khoảng 5 cm, bàn tay vuông góc với cánh tay dưới, khuỷu tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc khoảng 100°

41.

Khi chào kiểu đội viên, khuỷu tay chếch ra phía trước tạo với thân người một góc bao nhiêu độ?

a)

120°

b)

100°

c)

90°

d)

130°

42.

Trong tư thế cầm cờ ở tư thế nghiêm, người cầm cờ phải làm gì khi nghe khẩu lệnh "Nghiêm!"?

a)

Đặt cán cờ xuống đất

b)

Đưa cờ ra phía trước

c)

Ngả cờ sang bên trái

d)

Kéo cán cờ áp sát vào thân mình

43.

Khi chuyển từ tư thế cầm cờ sang giương cờ, tay trái cầm nắm cán cờ ở vị trí nào?

a)

Dưới tay phải khoảng 20 cm - 30 cm

b)

Ngay sát đốc cán cờ

c)

10 cm từ đốc cán cờ

d)

40 cm từ đốc cán cờ

44.

Trong tư thế vác cờ, cán cờ cần nghiêng với mặt đất một góc bao nhiêu độ?

a)

45°

b)

60°

c)

30°

d)

90°

45.

Khẩu lệnh nào được sử dụng để thực hiện các động tác sử dụng cờ?

a)

Nghiêm!

b)

Thôi!

c)

Đứng!

d)

Chào!

46.

Khi kéo cờ, người cầm cờ cần chú ý điều gì để tránh làm hỏng cờ?

a)

Kéo cờ thật nhanh

b)

Không để cờ bị rối xoắn vào dây

c)

Đặt cờ xuống đất trước khi kéo

d)

Để cờ nghiêng với mặt đất 90°

47.

Trong lễ chào cờ, sau khi người điều hành hô khẩu hiệu Đội, toàn đơn vị sẽ đáp lại như thế nào?

a)

"Sẵn sàng", ba lần, không giơ tay

b)

"Sẵn sàng", hai lần, giơ tay

c)

"Sẵn sàng", một lần, không giơ tay

d)

"Sẵn sàng", một lần, giơ tay

48.

Khi có khẩu lệnh "Đứng nghiêm!", người đứng thẳng, hai bàn chân tạo hình chữ V với góc khoảng bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

30°

c)

60°

d)

45°

49.

Khi có khẩu lệnh "Bên trái - quay!", người thực hiện động tác quay sang phía trái với góc bao nhiêu độ?

a)

180°

b)

60°

c)

90°

d)

45°

50.

Khi có khẩu lệnh "Dậm chân tại chỗ!", bàn chân trái cách mặt đất khoảng bao nhiêu cm?

a)

20 cm

b)

15 cm

c)

25 cm

d)

10 cm

51.

Khi có khẩu lệnh "Quay đằng sau!", người thực hiện động tác quay sang phía sau với góc bao nhiêu độ?

a)

120°

b)

360°

c)

180°

d)

90°

52.

Khi có khẩu lệnh "Chạy tại chỗ - chạy!", động tác nào được thực hiện đầu tiên?

a)

Chạy theo hướng tự nhiên, không theo nhịp

b)

Chân trái nhấc lên đặt xuống theo nhịp một, nhịp hai ngược lại

c)

Đứng yên tại chỗ, không thực hiện động tác nào

d)

Chân phải nhấc lên đặt xuống theo nhịp một, nhịp hai ngược lại

53.

Khi có khẩu lệnh "Tiến... bước - bước!", người thực hiện động tác gì?

a)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân trái lên trước liên tục theo số bước chỉ huy hô

b)

Đứng thẳng, mắt nhìn xuống, bước chân phải lên trước

c)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, không thực hiện động tác nào

d)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân trái về phía sau

54.

Khi có khẩu lệnh "Lùi... bước - bước!", người thực hiện động tác nào?

a)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân trái lùi về phía sau liên tục theo số bước chỉ huy hô

b)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, không thực hiện động tác nào

c)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân phải lùi về phía sau liên tục theo số bước chỉ huy hô

d)

Đứng thẳng, mắt nhìn xuống, bước chân trái lên trước

55.

Khi có khẩu lệnh "Sang trái... bước - bước!", người thực hiện động tác nào?

a)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân trái sang trái liên tục theo số bước chỉ huy hô

b)

Đứng thẳng, mắt nhìn xuống, bước chân trái lên trước

c)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, không thực hiện động tác nào

d)

Đứng thẳng, mắt nhìn thẳng, bước chân phải sang phải liên tục theo số bước chỉ huy hô

56.

Ba bài trống của Đội bao gồm những bài nào?

a)

Trống chào cờ, trống chào mừng, trống nghi

b)

Trống chào cờ, trống chào mừng, trống hành tiến

c)

Trống chào cờ, trống hành tiến, trống nghi

d)

Trống chào cờ, trống hành tiến, trống nghỉ

57.

Đội hình hàng dọc được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi tập hợp điểm số, báo cáo, hoặc tổ chức các hoạt động

b)

Khi tổ chức sinh hoạt nội bộ

c)

Khi tổ chức lễ chào cờ

d)

Khi tổ chức trò chơi ngoài trời

58.

Đội hình chữ U thường được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi tổ chức trò chơi tập thể

b)

Khi tổ chức sinh hoạt nội bộ

c)

Khi tập hợp điểm số

d)

Khi tổ chức lễ chào cờ và một số hoạt động ngoài trời

59.

Trong đội hình vòng tròn, các đội viên di chuyển theo hướng nào khi tập hợp?

a)

Theo hướng ngẫu nhiên

b)

Theo hướng cùng chiều kim đồng hồ

c)

Theo hướng ngược chiều kim đồng hồ

d)

Theo hướng thẳng về phía trước

60.

Quy trình tập hợp nhanh được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi tập hợp đội hình ngang

b)

Khi tập hợp đội hình hàng dọc hoặc đội hình ngang

c)

Khi tổ chức sinh hoạt nội bộ

d)

Khi tổ chức trò chơi ngoài trời

61.

Trong phần "Tập hợp chậm", khi chỉ huy hô khẩu lệnh "Các phân đội tập hợp!", các phân đội trưởng phải làm gì ngay sau đó?

a)

Thực hiện động tác đứng tại chỗ

b)

Đứng yên tại chỗ và chờ lệnh tiếp theo

c)

Nhanh chóng tìm vị trí, phát lệnh tập hợp phân đội hàng dọc

d)

Chạy về vị trí tập kết ngay lập tức

62.

Theo nội dung "Đội nghi tĩnh tại", khi so cự ly hẹp, bàn tay trái của đội viên phải đặt ở vị trí nào?

a)

Chống ngang thấp lưng, bốn ngón tay khép kín đặt phía trước, ngón tay cái đặt phía sau

b)

Các ngón tay khép kín, nếu đưa sang ngang lòng bàn tay song song với mặt đất, nếu đưa lên phía trước lòng bàn tay vuông góc với mặt đất

c)

Chống ngang ngực, ngón tay mở rộng, bốn ngón tay khép kín đặt phía trước

d)

Đặt lên vai người đứng trước, các ngón tay khép kín, nếu đưa sang ngang lòng bàn tay song song với mặt đất

63.

Trong phần "Chỉnh đốn hàng dọc", khẩu lệnh "Nhìn trước - thẳng!" yêu cầu đội viên làm gì?

a)

Chạy về vị trí tập kết, nhìn ngay người đăng trước

b)

Ngẩng đầu lên và nhìn sang trái

c)

Đứng yên tại chỗ và nhìn thẳng về phía trước

d)

Nhìn ngang về phía bên phải, bàn tay trái giữ thẳng, bàn tay vuông góc với mặt đất

64.

Khi tập hợp đội hình hàng ngang, đội viên phải làm gì để xác định cự ly giữa các đội viên?

a)

Chạy về vị trí tập kết

b)

Dùng tay trái xác định cự ly giữa các đội viên

c)

Thực hiện động tác đứng tại chỗ

d)

Đứng yên tại chỗ và chờ lệnh tiếp theo

65.

Khẩu lệnh "Cự ly rộng (hẹp), nhìn chuẩn - thẳng!" được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Khi đội viên cần nghỉ ngơi

b)

Khi đội viên cần thay đổi vị trí đứng

c)

Khi đội viên cần báo cáo số sĩ số

d)

Khi đội viên cần điều chỉnh đội hình ngang/dọc

66.

Trong đội hình chữ U, khi chỉnh đốn đội hình khoảng cách giữa các phân đội làm đáy chữ U luôn là cự ly

a)

Cự ly hẹp

b)

Cự ly hẹp đặc biệt

c)

Cự ly rộng

d)

Cự ly rộng đặc biệt

67.

Trong đội hình vòng tròn – cự ly hẹp, cánh tay với thân người tạo góc là bao nhiêu độ?

a)

60°

b)

45°

c)

90°

d)

30°

68.

Trong đội hình vòng tròn, khẩu lệnh để so cự ly là?

a)

"Cự ly hẹp/rộng nhìn chuẩn, thẳng"

b)

"Cự ly hẹp/rộng nhìn bên phải, thẳng"

c)

"Cự ly hẹp/rộng chỉnh đốn đội hình"

d)

"Cự ly hẹp/hẹp đặc biệt/rộng/rộng đặc biệt chỉnh đốn đội hình"

69.

Khẩu lệnh nào được sử dụng để bắt đầu điểm số toàn chi đội?

a)

Nghiêm! Chỉ đội điểm số!

b)

Báo cáo!

c)

Điểm số xong!

d)

Rõ!

70.

Khi thực hiện "đội ngũ chạy đều", điều gì cần được đảm bảo?

a)

Tốc độ chạy nhanh nhất

b)

Nhịp nhàng theo lệnh của chỉ huy

c)

Chạy theo hướng tự nhiên

d)

Chạy theo hàng ngang

71.

Khi đang thực hiện "Đi đều", khẩu lệnh nào được sử dụng để chuyển hướng vòng bên trái?

a)

Vòng bên trái - chạy!

b)

Vòng bên trái – bước!

c)

Bên trái - vòng!

d)

Vòng bên trái - vòng!

72.

Trong "đội ngũ chạy đều chuyển hướng vòng bên trái", các đội viên ở hàng bên trái sẽ như thế nào?

a)

Đội viên hàng bên trái bước chân ngắn về phía bên phải

b)

Đội viên hàng bên trái bước chân dài về phía bên phải

c)

Đội viên hàng bên trái bước chân dài về phía bên trái

d)

Đội viên hàng bên trái bước chân ngắn về phía bên trái

73.

Theo yêu cầu đối với chỉ huy đội, trang phục cần phải như thế nào?

a)

Mặc đồng phục đội viên và đeo cấp hiệu của chỉ huy đội

b)

Mặc trang phục thể thao và đeo cấp hiệu chỉ huy đội

c)

Mặc trang phục tự do và không cần đeo cấp hiệu

d)

Mặc đồng phục đội viên nhưng không cần đeo cấp hiệu

74.

Khi thực hiện khẩu lệnh, chỉ huy cần làm gì để đảm bảo hiệu quả?

a)

Để đội viên tự thực hiện khẩu lệnh

b)

Hô to nhưng không cần kiểm tra

c)

Kiểm tra hiệu quả của khẩu lệnh

d)

Chuyển ngay sang khẩu lệnh khác

75.

Khi chọn vị trí tập hợp, chỉ huy cần chú ý điều gì để tránh trở ngại?

a)

Chọn nơi có ánh sáng mạnh

b)

Tránh nơi có vật cản hoặc lầy lội

c)

Chọn nơi có nhiều hoạt động ồn ào

d)

Chọn nơi quá gần khu vực chơi

76.

Để tập hợp toàn đơn vị, chỉ huy đội thổi lệnh bằng còi với tín hiệu như thế nào?

a)

(.) 4 lần

b)

(---) 3 lần

c)

(-) 4 lần

d)

(-)

77.

Quy tắc tập hợp đội hình chậm, khi chi đội chưa có đội hình, khẩu lệnh nào được sử dụng?

a)

Liên đội tập hợp!

b)

Phân đội tập hợp!

c)

Các chi đội tập hợp!

d)

Các phân đội tập hợp!

78.

Vị trí của đội viên đầu tiên khi chỉ huy tập hợp trong đội hình hàng dọc là gì?

a)

Đứng ở phía sau chỉ huy, cách chỉ huy sau một cánh tay.

b)

Đứng ở phía sau đội hình.

c)

Đứng ở giữa đội hình.

d)

Đứng ở bên trái đội hình.

79.

Khẩu lệnh nào được sử dụng để yêu cầu đội viên quay sang trái hoặc phải?

a)

Đi đều - bước!

b)

Chạy đều - chạy!

c)

Bên trái (phải, đằng sau) - quay!

d)

Nghiêm! Chào! Thôi!

80.

Khi chỉ huy điều khiển đơn vị, khoảng cách giữa chỉ huy và đơn vị phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Loại khẩu lệnh được sử dụng.

b)

Kích thước của đội hình đơn vị.

c)

Số lượng đội viên.

d)

Vị trí của đội viên trong đội hình.

81.

Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

a)

3/2/1929

b)

3/2/1930

c)

19/5/1930

d)

2/9/1945

82.

Ai là người sáng lập và rèn luyện Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Trường Chinh

b)

Lê Duẩn

c)

Hồ Chí Minh

d)

Phạm Văn Đồng

83.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời từ sự hợp nhất của mấy tổ chức cộng sản?

a)

2 tổ chức

b)

3 tổ chức

c)

4 tổ chức

d)

5 tổ chức

84.

Tên gọi đầu tiên của Đảng là gì?

a)

Đảng Lao động Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Đảng Dân chủ Việt Nam

85.

Nhiệm vụ của thiếu nhi Việt Nam đối với Đảng là gì?

a)

Tham gia lãnh đạo

b)

Học tập, rèn luyện tốt, làm theo lời Bác

c)

Tham gia bầu cử

d)

Lao động sản xuất

86.

Chủ tịch Hồ Chí Minh sinh ngày, tháng, năm nào?

a)

19/5/1890

b)

3/2/1890

c)

2/9/1890

d)

5/6/1890

87.

Quê hương của Chủ tịch Hồ Chí Minh ở đâu?

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

Nghệ An

d)

Thanh Hóa

88.

Tên khai sinh của Bác Hồ là gì?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Nguyễn Sinh Cung

c)

Nguyễn Ái Quốc

d)

Hồ Chí Minh

89.

Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước là ngày nào?

a)

19/5/1911

b)

3/2/1930

c)

5/6/1911

d)

2/9/1945

90.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập vào ngày nào?

a)

19/5/1945

b)

30/4/1975

c)

2/9/1945

d)

3/2/1930

91.

Tuyên ngôn Độc lập được Bác Hồ đọc tại đâu?

a)

Quảng trường Ba Đình

b)

Nhà hát Lớn Hà Nội

c)

Phủ Chủ tịch

d)

Hồ Gươm

92.

Câu nói nổi tiếng của Bác: "Không có gì quý hơn..." là gì?

a)

Tự do

b)

Độc lập, tự do

c)

Hòa bình

d)

Hạnh phúc

93.

Bác Hồ là vị Chủ tịch nước đầu tiên của nước nào?

a)

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Việt Nam Cộng hòa

c)

Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Đông Dương

94.

Bác Hồ mất ngày nào?

a)

19/5/1969

b)

2/9/1969

c)

3/2/1969

d)

30/4/1969

95.

Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh đặt tại đâu?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Huế

c)

Hà Nội

d)

Nghệ An

96.

"Tuổi nhỏ làm việc nhỏ" là lời dạy của ai?

a)

Võ Nguyên Giáp

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Hồ Chí Minh

d)

Trường Chinh

97.

Điều nào sau đây không thuộc 5 điều Bác Hồ dạy?

a)

Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào

b)

Học tập tốt, lao động tốt

c)

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

d)

Giữ gìn sức khỏe tốt

98.

Danh hiệu cao quý dành cho thiếu nhi làm theo lời Bác là gì?

a)

Học sinh giỏi

b)

Cháu ngoan Bác Hồ

c)

Đội viên xuất sắc

d)

Sao chăm ngoan

99.

Thành phố Hồ Chí Minh sau sắp nhập bao gồm bao nhiêu đơn vị hành chính?

a)

168

b)

165

c)

169

d)

162

100.

Phường Vũng Tàu là đơn vị hành chính cấp phường trực thuộc TP.HCM được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ các phường nào?

a)

Phường 1, 2, 3, 4, Phường Thắng Nhì.

b)

Phường 1, 2, 3, 4, 5, Phường Thắng Tam.

c)

Phường 1, 2, 3, 4, 5.

d)

Phường 1, 2, 3, 4, 5, Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam.

101.

Phường Vũng Tàu được thành lập vào năm nào?

a)

2020

b)

2023

c)

2025

d)

2030

102.

Phường Vũng Tàu chính thức hoạt động sau sắp nhập từ ngày nào?

a)

01/01/2024

b)

30/4/2025

c)

01/07/2025

d)

02/9/2025

103.

Phường Vũng Tàu hiện trực thuộc:

a)

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Tỉnh Đồng Nai

d)

Trung ương

104.

Thành phố Hồ Chí Minh sắp xếp đơn vị hành chính có bao nhiêu phường, xã, đặc khu?

a)

116 phường, 50 xã và 2 đặc khu

b)

113 phường, 54 xã và 1 đặc khu

c)

117 phường, 50 xã và 1 đặc khu

d)

114 phường, 54 xã và 2 đặc khu

105.

Bạch Dinh từng là nơi giam lỏng vị vua nào của triều Nguyễn?

a)

Vua Bảo Đại

b)

Vua Gia Long

c)

Vua Thành Thái

d)

Vua Khải Định

106.

Phường Vũng Tàu được thành lập theo chủ trương nào của Nhà nước?

a)

Phát triển giáo dục

b)

Sắp xếp đơn vị hành chính

c)

Xây dựng đô thị mới

d)

Phát triển du lịch

107.

Chiến dịch giải phóng Sài Gòn bắt đầu vào ngày nào?

a)

Ngày 26/4/1975

b)

Ngày 25/3/1975

c)

Ngày 25/4/1975

d)

Ngày 26/3/1975

108.

Di tích Lịch sử Trận địa pháo & Hầm thủy lôi - Núi Lớn được xây dựng vào thời gian nào?

a)

Đầu thế kỷ XVI

b)

Cuối thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XVI

d)

Đầu thế kỷ XIV

109.

Di tích Lịch sử Trận địa pháo & Hầm thủy lôi - Núi Lớn được Bộ Văn Hóa - Thông Tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) xếp hạng Di tích Lịch sử Quốc gia tại Quyết định số 983/QĐ vào ngày tháng năm nào?

a)

02/08/1992

b)

04/08/1992

c)

02/08/1993

d)

04/08/1993

110.

Lễ hội Nghinh Ông Thắng Tam (Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia) diễn ra tại đâu?

a)

Đình thần Thắng Tam

b)

Đình thần Thắng Nhì

c)

Đình thần Thắng Nhất

d)

Miếu Bà Ngũ Hành

111.

Pháo đài Phước Thắng ban đầu do Chúa Nguyễn Ánh xây dựng như một đài phong hỏa để canh giữ cửa biển Vũng Tàu vào năm nào?

a)

1778

b)

1780

c)

1786

d)

1788

112.

Pháo đài Phước Thắng được xây dựng dưới triều nào?

a)

Nguyễn

b)

Trần

c)

d)

113.

Nhà Truyền Thống cách mạng (số 1 Ba Cu, phường Vũng Tàu) trước đây là trụ sở Ủy ban Việt Minh vào thời điểm năm nào?

a)

1943

b)

1945

c)

1947

d)

1948

114.

Trụ sở Ủy ban Việt Minh được Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) công nhận là di tích lịch sử cấp quốc gia và đổi tên thành Nhà truyền thống cách mạng vào năm nào?

a)

1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

115.

Tên thật của Má Tám Nhung là gì?

a)

Lý Thị Nhung

b)

Trần Thị Tân

c)

Lê Thị Tâm

d)

Hồ Thị Khuyên

116.

Di tích lịch sử Nhà Má Tám Nhung được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là Di tích lịch sử cấp quốc gia vào năm nào?

a)

1989

b)

1990

c)

1991

d)

1992

117.

Khu du tích Bạch Dinh được xây dựng trên nền của địa danh lịch sử nào?

a)

Trận địa Pháo cổ

b)

Pháo đài Phước Thắng

c)

Dinh tổng đốc Vũng Tàu

d)

Thành cổ Vũng Tàu

118.

Vào thời gian nào Bạch Dinh là nơi thực dân Pháp bắt nhà vua yêu nước thương nòi Thành Thái?

a)

1907 – 1916

b)

1908 – 1917

c)

1907 – 1918

d)

1908 – 1919

119.

Di tích Hải đăng Vũng Tàu xây dựng lần đầu năm nào?

a)

1861

b)

1862

c)

1863

d)

1864

120.

Tên vị tiền hiền của Đình thần Thắng Nhì, gắn liền với truyền thuyết "Tam Thắng" là ai?

a)

Lê Văn Lộ

b)

Ngô Văn Huyền

c)

Trần Đình Mạnh

d)

Lê Tấn Hạnh

121.

Núi Tương Kỳ hay còn gọi là núi gì?

a)

Núi Nhỏ

b)

Núi Dinh

c)

Núi Lớn

d)

Núi Bà Đen

122.

Núi Tao Phùng hay còn gọi là núi gì?

a)

Núi Nhỏ

b)

Núi Chứa Chan

c)

Núi Dinh

d)

Núi Lớn

123.

Có bao nhiêu khẩu pháo tại trận địa Núi Lớn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

124.

Trận địa pháo Núi Nhỏ đã được xây dựng thành bao nhiêu cụm pháo nhỏ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

125.

Trận địa pháo cổ Núi Nhỏ có số lượng bao nhiêu khẩu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

126.

Sự kiện lịch sử "Tiếng súng thần công" tại Vũng Tàu (Pháo đài Phước Thắng) diễn ra vào năm nào?

a)

1858

b)

1859

c)

1860

d)

1861

127.

Sau sáp nhập ngày 1/7/2025, Phường Vũng Tàu có bao nhiêu khu phố?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

128.

Lễ hội truyền thống lớn gắn liền với cư dân biển TP Vũng Tàu (cũ) là lễ hội nào?

a)

Lễ Phật Đản

b)

Lễ hội Nghinh Ông

c)

Tết Nguyên đán

d)

Lễ Phục sinh

129.

Núi Lớn và Núi Nhỏ có vai trò gì trong lịch sử phường Vũng Tàu?

a)

Định hình không gian cư trú

b)

Hình thành phát triển

c)

Phòng thủ tự nhiên

d)

Định hình không gian cư trú và phòng thủ tự nhiên

130.

Phường Vũng Tàu sau sáp nhập kế thừa vai trò lịch sử của khu vực nào?

a)

Khu vực ven biển

b)

Khu vực nông thôn

c)

Khu đô thị trung tâm

d)

Khu vực đồng bằng

131.

Phường Vũng Tàu là sự kết hợp giữa những loại hình dân cư nào?

a)

Cư dân miền núi và cư dân trung du

b)

Cư dân đô thị trung tâm và cư dân làng biển truyền thống

c)

Cư dân đô thị trung tâm và cư dân nông thôn

d)

Cư dân làng biển và cư dân nông thôn

132.

Sáp nhập phường có làm thay đổi giá trị lịch sử các phường cũ không?

a)

Có làm mất đi giá trị lịch sử vốn có ban đầu

b)

Không làm mất đi giá trị lịch sử mà thay đổi về hình thức quản lý hành chính

c)

Có làm mất đi những tên gọi lâu đời

d)

Không làm mất giá trị bảo tồn lịch sử

133.

Việc sáp nhập các phường giúp làm rõ điều gì về lịch sử địa phương?

a)

Hợp nhất lịch sử của các phường

b)

Kế thừa lịch sử của các phường

c)

Tính liên tục của không gian lịch sử

d)

Tất cả các ý trên

134.

Phường Vũng Tàu giúp nhìn nhận lịch sử theo hướng nào?

a)

Hẹp hơn

b)

Toàn diện

c)

Chuẩn chỉnh

d)

Toàn diện, thống nhất

135.

Truyền thống cách mạng của địa phương giúp thế hệ trẻ điều gì?

a)

Thờ ơ lịch sử

b)

Có lý tưởng sống tốt đẹp

c)

Chỉ lo hưởng thụ

d)

Xa rời quê hương

136.

Giữ gìn môi trường biển là trách nhiệm của ai?

a)

Riêng người lớn

b)

Riêng chính quyền

c)

Mỗi người dân

d)

Không ai

137.

Phường Vũng Tàu có vị trí thuận lợi về mặt nào?

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt

c)

Đường biển

d)

Đường hàng không

138.

Tên gọi Vũng Tàu trong thời Pháp thuộc là gì?

a)

Gia Định

b)

Saigon

c)

Cap Saint Jacques

d)

Bến Nghé

139.

Lễ hội Nghinh Ông Thắng Tam chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia vào năm nào?

a)

2022

b)

2023

c)

2024

d)

2025

140.

Ngày nay, dấu tích còn lại của pháo đài Phước Thắng nằm gần công trình nào?

a)

Nhà Má Tám Nhung

b)

Nhà truyền thống cách mạng

c)

Bạch Dinh

d)

Trung tâm Văn hóa – Thông tin – Thể thao và Du lịch

141.

Vai trò chính của nhà Má Tám Nhung trong kháng chiến chống Mỹ là gì?

a)

Là cơ sở cách mạng bí mật, an toàn, nuôi giấu hàng trăm cán bộ

b)

Cơ sở bí mật nuôi giấu cán bộ

c)

Trạm liên lạc của Biệt động thành

d)

Cung cấp hậu cần

142.

Nhà Má Tám Nhung thuộc phường nào cũ?

a)

Phường 3

b)

Phường 5

c)

Phường Thắng Tam

d)

Phường Thắng Nhì

143.

Việc tìm hiểu lịch sử phường Vũng Tàu sau sáp nhập giúp học sinh hiểu điều gì?

a)

Sự kế thừa lịch sử

b)

Sự giáo dục lịch sử

c)

Sự phát triển liên tục của địa phương

d)

Tất cả các đáp án trên

144.

Điều lệ Đội TNTP Hồ Chí Minh quy định nguyên tắc tổ chức và hoạt động Đội TNTP Hồ Chí Minh thuộc chương nào và có bao nhiêu điều?

a)

Chương I – có 4 điều

b)

Chương II – có 6 điều

c)

Chương III – có 5 điều

d)

Chương IV – có 2 điều

145.

Có bao nhiêu nhiệm vụ và bao nhiêu nguyên tắc của Đội TNTP Hồ Chí Minh?

a)

3 nhiệm vụ, 2 nguyên tắc

b)

3 nhiệm vụ, 3 nguyên tắc

c)

2 nhiệm vụ, 2 nguyên tắc

d)

2 nhiệm vụ, 3 nguyên tắc

146.

Lời hứa của đội viên khi được kết nạp vào Đội là gì?

a)

Thực hiện 5 điều Bác Hồ dạy

b)

Tuân theo điều lệ Đội

c)

Giữ gìn danh dự Đội TNTP Hồ Chí Minh

d)

Cả 3 đều đúng

147.

Điều kiện kết nạp đội viên vào Đội TNTP Hồ Chí Minh là gì?

a)

Từ 6 – 14 tuổi

b)

Từ 8 – 14 tuổi

c)

Từ 9 – 15 tuổi

d)

Từ 9 – 14 tuổi

148.

Hệ thống tổ chức Hội đồng Đội gồm bao nhiêu cấp?

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

149.

Có bao nhiêu đội viên trở lên được thành lập một chi đội?

a)

2 đội viên

b)

3 đội viên

c)

4 đội viên

d)

5 đội viên

150.

Chi đội có từ bao nhiêu đội viên trở lên có thể phân chia thành các phân đội?

a)

6 đội viên

b)

7 đội viên

c)

8 đội viên

d)

9 đội viên