wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về nghiên cứu khoa học

Total questions: 145

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề nào dưới đây là đúng với nghiên cứu khoa học

a)

Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực tế

b)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để đề tìm ra các giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn

c)

Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp để giải quyết 1 vấn đề đặc thù

d)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các quy luật mới

2.

Kết quả của nghiên cứu khoa học hướng tới

a)

Những vấn đề trong hoàn cảnh cụ thể

b)

Những vấn đề mang tính phổ quát

c)

Những vấn đề mang tính phổ quát và có thể phát triển thành quy luật của thực tiễn

d)

Những vấn đề trong phạm vi nhỏ lẻ

3.

Đặc tính cơ bản quan trọng của một công trình nghiên cứu khoa học là :

a)

Tính quy luật, tính mới và tính chặt chẽ

b)

Tính mới và tính quy luật

c)

Tính quy luật và tính chặt chẽ

d)

Tính mới và tính chặt chẽ

4.

Nội dung nào sau đây mô tả về hoạt động nghiên cứu khoa học

a)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn

b)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các quy luật mới

c)

Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp để giải quyết 1 vấn đề đặc thù

d)

Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực tế

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của công trình nghiên cứu cơ bản

a)

Sản phẩm của nghiên cứu cơ bản là các luận điểm mới, lý thuyết mới, mô hình mới

b)

Mang nặng tính lý thuyết

c)

Mang tính tổng quát cao

d)

Mang tính phù hợp của kết quả nghiên cứu theo từng bối cảnh cụ thể

6.

Tính phổ quát trong nghiên cứu khoa học, nghĩa là

a)

NCKH hướng tới những vấn đề mang tính phổ biến của đối tượng nghiên cứu

b)

NCKH hướng tới những vấn đề dị biệt, đặc biệt, đặc thù của từng đơn vị

c)

Nghiên cứu bản chất của một hiện tượng, sự việc

d)

NCKH có thể chỉ có giá trị trong một phạm vi cụ thể

7.

Nội dung nào sau đây là mục tiêu chính của nghiên cứu khoa học

a)

Tìm ra các quy luật mới, tri thức mới

b)

Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực tế

c)

Tìm các giải pháp để giải quyết các vấn đề tồn tại trong thực tiễn

d)

Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp để giải quyết 1 vấn đề đặc thù

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của công trình nghiên cứu ứng dụng

a)

Mang tính phù hợp của kết quả nghiên cứu theo từng bối cảnh

b)

Đề cao tính ứng dụng vào bối cảnh nghiên cứu

c)

Nhằm phát hiện thuộc tính, cấu trúc bên trong của các sự vật hiện tượng

d)

ứng dụng các thành tựu khoa học, các tri thức khoa học có cho các mục đích cụ thể

9.

Nghiên cứu cơ bản và nghiên cứu ứng dụng khác nhau ở mức độ đóng góp tri thức mới

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Mục tiêu chính của nghiên cứu khoa học là tìm ra bộ giải pháp giải quyết các vấn đề tồn tại trong thực tiễn cuộc sống

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Gía trị của một công trình nghiên cứu khoa học thể hiện: Công trình nghiên cứu có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt được

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Bản chất của nghiên cứu khoa học là dựa trên nền tảng tri thức cũ kết hợp với quan sát hiện tượng để phát hiện ra các tri thức mới

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Tính chặt chẽ(logic) trong nghiên cứu khoa học đảm bảo công trình nghiên cứu có độ tin cậy cao

a)

Sai

b)

Đúng

14.

Trong nghiên cứu khoa học, bất kỳ kết luận nào được rút ra đều phải dựa trên thông tin thu nhập được rút từ kinh nghiệm và quan sát thực tiễn là đặc điểm

a)

Có tính thực nghiệm

b)

Có tính hệ thống

c)

Có tính nghiêm ngặt

d)

Có tính hiệu lực và kiểm chứng được

15.

Phát biểu nào sau đây thể hiện mục đích nghiên cứu khoa học

4 lines
16.

Phát biểu nào sau đây thể hiện mục đích nghiên cứu khoa học

a)

Đề tài nhằm đánh giá tác động của quản lý thời gian tới kết quả học tập của sinh viên, thông qua đó đưa ra các giải pháp để nâng cao kết quả học tập của sinh viên

b)

Đề tài nhằm phân tích các yếu tố tác động tới kết quả học tập của sinh viên

c)

Đề tài muốn phân tích các yếu tố ảnh hưởng tới kết quả học tập của sinh viên

d)

Đề tài muốn chỉ ra ảnh hưởng của của quản lý thời gian tới kết quả học tập của sinh viên

17.

Đặc điểm của nghiên cứu khoa học mang tính phổ quát, thể hiện

a)

NCKH hướng tới những vấn đề dị biệt, đặc thù của từng đơn vị

b)

Nghiên cứu bản chất của hiện tượng nghiên cứu

c)

NCKH có thể chỉ có giá trị trong một phạm vi cụ thể

d)

NCKH hướng tới những vấn đề mang tính phổ biến của đối tượng nghiên cứu

18.

Tính khách quan của nghiên cứu khoa học thể hiện

a)

NCKH không tính tới bối cảnh nghiên cứu

b)

Kết quả của NCKH được kiểm chứng bằng các chứng cứ thực tế

c)

NCKH được thực hiện theo một quy trình chuẩn, chặt chẽ

d)

NCKH thực hiện khái quát hóa về vấn đề nghiên cứu

19.

Nghiên cứu nhằm mô tả thực trạng, xác định đặc điểm của một vấn đề cụ thể được gọi là loại hình nghiên cứu khoa học

a)

Nghiên cứu dự báo

b)

Nghiên cứu giải thích

c)

Nghiên cứu miêu tả

d)

Nghiên cứu thăm dò

20.

Nghiên cứu ứng dụng nhằm phát hiện thuộc tính, cấu trúc trong của các sự vật hiện tượng

(a)  

21.

Kết quả nghiên cứu khoa học chỉ cần đuợc giải thích bằng các lập luận, tri thức không nhất thiết phải có bằng chứng thực tế minh chứng

(a)  

22.

Nghiên cứu khoa học không nhất thiết phải theo một trình cụ thể

(a)  

23.

Nghiên cứu khoa học chỉ cần đảm bảo 2 thuộc tính quan trọng là tính quy luật và tính mới

(a)  

24.

Quy trình NCKH gồm những bước nào

a)

Tổng quan nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, khung lý thuyết, thiết kế nghiên cứu , thu nhập và phân tích dữ liệu, báo cáo kết quả nghiên cứu

b)

Tổng quan nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, khung lý thuyết, thu nhập và phân tích dự liệu

c)

Tổng quan nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, khung lý thuyết, thu nhập và phân tích dữ liệu, báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

Tổng quan nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, khung lý thuyết

25.

Trọng tâm của câu hỏi nghiên cứu là hướng tới

a)

Mục tiêu nghiên cứu

b)

Đánh giá các vấn đề thực tiễn

c)

Giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

d)

Đánh giá các vấn đề thực tiễn và tìm giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn

26.

Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp diễn dịch

a)

Căn cứ vào lý thuyết đã có, kiếm định các giả thuyết thông qua quan sát để đi tới kết luận

b)

Từ các quan sát xây dựng mô hình nghiên cứu đề giải thích các hiện tượng khoa học

c)

Diễn dịch phù hợp tìm ra các giải quyết các vấn đề thực tiễn

d)

Diễn dịch phù hợp đề xây dựng các lý thuyết giả thuyết

27.

Nhận định nào sau đây là đúng với phương pháp quy nạp

a)

Mối quan hệ giữa lý do và kết quả không xác định tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể

b)

Trong quy nạp không có mối quan hệ chặt chẽ giữa các lý do và kết quả. Kết quả có thể rút ra từ 1 hoặc hơn 1 chứng cứ cụ thể

c)

Trong quy nạp mối quan hệ giữa kết luận và lý do cho trc rất chặt chẽ

d)

Trong quy nạp không có mối quan hệ c

28.

Tổng quan tài liệu nghiên cứu là

a)

Liệt kê các kết quả đạt được từ các công trình nghiên cứu trước

b)

Liệt kê các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong các nghiên cứu trước

c)

Tổng hợp dữ liệu từ các nghiên cứu trước

d)

Là văn bản tóm lược và đánh giá có mục đích về những thông tin có tính tham khảo từ các nghiên cứu trước

29.

Quá trình tiến hành nghiên cứu bao gồm các bước

a)

Xác định được vấn đề, tìm được người hướng dẫn, thu thập dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu, báo cáo kết quả.

b)

Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

c)

Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

d)

Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu thành quả cá nhân của các nhà khoa học liên quan đến đề tài, phỏng vấn, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

30.

Tổng quan các tài liệu nghiên cứu đảm bảo:

a)

Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các đề tài nghiên cứu và các hướng tiếp cận.

b)

Đánh giá hiện trạng kiến thức về một chủ đề bằng cách so sánh các cách phân tích dữ liệu.

31.

Giá trị của 1 bài báo khoa học thể hiện:

a)

Khi có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt được

b)

Khi tác giả xác nhận rằng cần phải có thêm nhiên cứu hoàn chỉnh

c)

Bởi sự nhìn nhận cần thêm nghiên cứu bổ sung

d)

Khi bài báo được xuất bản trong một tạp chí phổ biến

32.

Trình tự các bước trong quy trình diễn dịch gồm:

a)

Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết

b)

Dựa trên các lý thuyết đã có đưa ra các giả thuyết sau đó kiểm định các giả thuyết thông qua các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luận

c)

Căn cứ vào các lý thuyết đã có, lập luận và đưa ra kết luận

d)

Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyết

33.

Mục đích của phương pháp diễn dịch là đi đến kết luận, tuy nhiên kết luận không nhất thiết phải đi theo các lý do cho trước.

(a)  

34.

Phương pháp diễn dịch được bắt đầu bằng cách quan sát các hiện tượng khoa học để xây dựng các mô hình nghiên cứu, giải thích các hiện tượng khoa học.

(a)  

35.

Tổng quan nghiên cứu là một khâu quan trọng trong quy trình nghiên cứu. Tổng quan nghiên cứu giúp nhà nghiên cứu nhận diện các kết quả nghiên cứu của các công trình nghiên cứu khác.

(a)  

36.

Xây dựng khung lý thuyết là bước vận dụng các khái niệm, định nghĩa, lý thuyết, quan điểm để luận

4 lines
37.

Đâu là ý nghĩa của tổng quan nghiên cứu trong số các nhận định sau:

a)

Giúp định hướng nghiên cứu

b)

Giúp nhận diện khoảng trống nghiên cứu

c)

Giúp liệt kê tài liệu

d)

Giúp tổng hợp tài liệu

38.

Làm sao có thể giảm thiểu các tác động xấu của dịch Covid 19 tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Đây là:

a)

Câu hỏi quản lý nhằm giải quyết vấn đề tồn tại

b)

Mục tiêu nghiên cứu

c)

Câu hỏi đo lường

d)

Câu hỏi nghiên cứu

39.

Trình tự các bước trong quy trình quy nạp gồm:

a)

Dựa trên các lý thuyết đã có để kiểm định các giả thuyết dự trên các dữ liệu thu thập được để đưa ra các kết luận

b)

Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được để kiểm định các giả thuyết và đưa ra kết luận

c)

Thông qua các quan sát (dữ liệu thu thập được) tổng hợp mô tả các hiện tượng để xây dựng các lý thuyết

d)

Căn cứ vào các dữ liệu thu thập được tổng hợp thành các lý thuyết

40.

"Nghiên cứu tác động của khuyến mãi bằng hàng tặng kèm tới doanh số bán sản phẩm chính tại các công ty kinh doanh hàng điện tử tại Việt Nam" là dạng đề tài của:

a)

Nghiên cứu khoa học ứng dụng

b)

Nghiên cứu khoa học hàn lâm

c)

Nghiên cứu khoa học lý thuyết

d)

Nghiên cứu khoa học cơ bản

41.

Báo cáo nghiên cứu khoa học là:

a)

Báo cáo khoa học với quy mô nghiên cứu cấp tỉnh, thành phố hoặc phạm vi toàn quốc

b)

Sản phẩm có cấu trúc nội dung phù hợp vấn đề nghiên cứu và thể hiện rõ đóng góp tri thức mới dựa trên bằng chứng khoa học

c)

Sản phẩm giúp các nhà quản lý doanh ngiệp và nhà nước điều hành chính s

42.

Trọng tâm của câu hỏi nghiên cứu là hướng tới giải pháp giải quyết vấn đề thực tiễn.

4 lines
43.

Câu hỏi nghiên cứu được đặt ra dựa trên vấn đề thực tiễn và bối cảnh cụ thể.

4 lines
44.

Khung lý thuyết chính là quy trình tiến hành nghiên cứu.

4 lines
45.

Thiết kế nghiên cứu là việc xác định những bằng chứng cần thiết và cách thức thu thập bằng chứng nhằm trả lời câu hỏi nghiên cứu một cách thuyết phục nhất

4 lines
46.

Ba yêu cầu quan trọng nhất của một thiết kế nghiên cứu là tính chặt chẽ, tinh khái quát và tính khả thi

4 lines
47.

Câu hỏi nghiên cứu được đặt ra hướng đến mục tiêu giải quyết các vấn đề thực tiễn

4 lines
48.

Tất cả các câu hỏi nghiên cứu đặt ra đều giúp cụ thể hóa mục tiêu nghiên cứu.

4 lines
49.

Câu hỏi nghiên cứu giúp định hướng nghiên cứu.

4 lines
50.

Mang tính phổ quát, quy luật là một tiêu chuẩn quan trọng của câu hỏi nghiên cứu

4 lines
51.

Câu hỏi nghiên cứu mang tính phổ quát, quy luật, tính chặt chẽ có cơ sở khoa học và được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể là đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn của câu hỏi nghiên cứu

4 lines
52.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là một tiêu chuẩn chặt của câu hỏi nghiên cứu:

a)

Có cơ sở lý thuyết và khoa học

b)

Giúp định hướng giải quyết vấn đề thực tiễn

c)

Được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể.

d)

Mang tính phổ quát, quy luật

53.

Khi đặt câu hỏi nghiên cứu, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng:

a)

Tránh đặt câu hỏi quá chung chung

b)

Cần phân định

54.

Khi đặt câu hỏi nghiên cứu, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng:

a)

Tránh đặt câu hỏi quá chung chung

b)

Cần phân định rõ giữa câu hỏi nghiên cứu và câu hỏi thực tiễn

c)

Tránh đặt câu hỏi thiếu cơ sở khoa học

d)

Nên kết hợp giữa câu hỏi lý thuyết và câu hỏi thực tiễn

55.

Câu hỏi được đặt dưới dạng như " Giải pháp thúc đẩy kinh tế tư nhân…?"

a)

Có thể coi là câu hỏi nghiên cứu vì gắn liền với vấn đề thực tiễn hiện nay

b)

Không được coi là câu hỏi thực tiễn cho các đề án thực tiễn

c)

Không được coi là một câu hỏi nghiên cứu

d)

Có thể coi là câu nghiên cứu

56.

Dựa trên lý thuyết hành động hợp lý (TPB), để nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên. Câu hỏi nghiên cứu được đặt ra " Những yếu tố nào ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên"

a)

Được coi là một câu hỏi thực tiễn

b)

Có thể coi là câu hỏi nghiên cứu vì gắn liền với vấn đề thực tiễn hiện nay

c)

Không được coi là một câu hỏi nghiên cứu

d)

Được coi là một câu hỏi nghiên cứu

57.

Tiêu chuẩn về tính chặt chẽ và có cơ sở khoa học của câu hỏi nghiên cứu được thể hiện:

a)

Câu hỏi đặt ra có cơ sở lý thuyết và khoa học

b)

Câu hỏi đặt ra có tính khả thi

c)

Câu hỏi có cơ sở lý thuyết, khoa học và được dựa trên khoảng trống tri thức

d)

Câu hỏi được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể

58.

Chủ đề nghiên cứu phải là nội dung cần mang tầm phạm vi nghiên cứu cấp tỉnh hoặc nhà nước

(a)  

59.

Tên đề tài nghiên cứu cần phải gắn liền với các vấn đề thực tiễn mang tính thời sự.

(a)  

60.

Đề tài nghiên cứu khác với đề án của các nhà quản lý

(a)  

61.

Đề án của các nhà quản lý hướng đến nghiên cứu các vấn đề mang tính phổ quát, quy luật

(a)  

62.

Đề tài nghiên cứu của các nhà nghiên cứu hướng đến các vấn đề man

4 lines
63.

Đề án của các nhà quản lý hướng đến nghiên cứu các vấn đề mang tính phổ quát, quy luật

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đề tài nghiên cứu của các nhà nghiên cứu hướng đến các vấn đề mang tính phổ quát, quy luật.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG phải là một tiêu chuẩn của một đề tài nghiên cứu:

a)

Mang tính thời sự, tính thực tiễn

b)

Được thể hiện một cách rõ nghĩa và cụ thể về mối quan hệ giữa các yếu tố

c)

Mục tiêu được xác lập là đóng góp mới về tri thức

d)

Có cơ sở lý thuyết và khoa học

66.

Khi đặt tên đề tài nghiên cứu, nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng:

a)

Tên đề tài cần thể hiện rõ nghĩa và tường minh về chủ đề nghiên cứu

b)

Tên đề tài cần cụ thể cả phương pháp và đóng góp mới của nghiên cứu

c)

Tránh đặt tên đề tài quá chung chung

d)

Tránh đặt tên đề tài tập trung vào các vấn đề thực trạng và bộ giải pháp

67.

Tên đề tài của được đặt dưới dạng thức như "Nghiên cứu thực trạng và một số giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động ngoại khóa của sinh viên"

a)

Có thể coi là một đề tài nghiên cứu

b)

Có thể coi là một đề tài nghiên cứu khoa học kết hợp đề án thực tiễn

c)

Chưa được coi là một đề tài nghiên cứu

d)

Có thể coi là đề tài nghiên cứu thực tiễn dành cho các nhà quản lý cấp cao

68.

Một nhóm sinh viên nghiên cứu khoa học K13, đặt tên đề tài nghiên cứu là "Nghiên cứu hành vi sử dụng dịch vụ giao thông công cộng: Ảnh hưởng của yếu tố lòng tin và hệ thống kết nối hạ tầng". Đề tài này

a)

Được coi là một đề tài thực tiễn

b)

Được coi là một đề án quản lý vì gắn với vấn đề thực tiễn

c)

Được coi là một đề tài nghiên cứu

d)

Không được coi là một đề tài nghiên cứu

69.

Tiêu chuẩn để một chủ đề dự kiến có thể phát triển thành một đề tài nghiên cứu

a)

Chủ đề nghiên cứu được thể hiện tường minh mục tiêu nghiên cứu

b)

Chủ đề nghiên cứu có tính khả thi

70.

Tiêu chuẩn để một chủ đề dự kiến có thể phát triển thành một đề tài nghiên cứu

4 lines
71.

Tổng quan tài liệu những tài liệu nhà nghiên cứu đã đọc

a)

Sai

b)

Đúng

72.

Đánh giá những hạn chế của các nghiên cứu trước đây là một việc mà tổng quan nghiên cứu cần thực hiện

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Nhờ đánh giá những mâu thuẫn mà nhà nghiên cứu có thể tìm ra khoảng trống tri thức

a)

Sai

b)

Đúng

74.

Khi tổng quan nghiên cứu thì phải chỉ ra những bối cảnh mà các nghiên cứu trước đây đưa ra

a)

Sai

b)

Đúng

75.

Tổng quan nghiên cứu không giúp tìm được khoảng trống nghiên cứu

a)

Sai

b)

Đúng

76.

Khoảng trống tri thức sau khi tổng quan là

a)

Chủ đề, câu hỏi, bối cảnh, mô hình, phương pháp nghiên cứu mới

b)

Bối cảnh nghiên cứu mới và mô hình nghiên cứu mới

c)

Phương pháp nghiên cứu mới và bối cảnh nghiên cứu mới

d)

Chủ đề nghiên cứu mới và phương pháp nghiên cứu mới

77.

Khi tổng quan nghiên cứu phải đạt được các yêu cầu sau:

a)

Tính phê phán và tính phát triển

b)

Tính toàn diện, phê phán, phát triển và lựa chọn

c)

Tính phát triển và tính lựa chọn

d)

Tính toàn diện và tính phê phán

78.

Tổng quan nghiên cứu

a)

Tất cả các phương pháp trên đều là đúng

b)

Là việc liệt kê các tài liệu liên quan đến chủ đề nghiên cứu để tìm khoảng trống nghiên cứu

c)

Là việc liệt kê các tài liệu nghiên cứu liên quan đến chủ đề nghiên cứu

d)

Là việc tổng hợp, đánh giá các tài liệu nghiên cứu hiện có liên quan đến chủ đề nghiên cứu để xác định khoảng trống nghiên cứu

79.

Khi tiến hành nghiên cứu tổng quan, nhà nghiên cứu phải nhận diện dược

a)

Những điểm mâu thuẫn giữa các kết quả nghiên cứu

b)

Mức độ tác động của các số liệu

c)

Những điểm mâu thuẫn và đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu

d)

Những điểm đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu

80.

Đâu là ý nghĩa của tổng quan nghiên cứu trong số các số nhận định sau

a)

Giúp nhận diện khoảng trống nghiên cứu và xác lập độ tin cậy của nghiên cứu

b)

Giúp tổng hợp tài liệu

c)

Giúp nhận diện khoảng trống nghiên cứu

d)

Giúp định hướng nghiên cứu option 1

81.

Tổng quan tài liệu là việc liệt kê các kết quả nghiên cứu trước đó theo trình tự nhất định.

(a)  

82.

Tính tin cậy của nghiên cứu tức là sử dụng lại các phương pháp nghiên cứu đã được các nghiên cứu khác sử dụng.

(a)  

83.

Tổng quan cần phải chỉ ra được khoảng trống tri thức trong nghiên cứu.

(a)  

84.

Bối cảnh nghiên cứu khác nhau có thể mang lại kết quả nghiên cứu khác nhau.

(a)  

85.

Phương pháp nghiên cứu thay đổi có thể cải thiện hoặc nâng cao khả năng luận giải cho nghiên cứu.

(a)  

86.

Nhận định nào sau đây đúng về Tổng quan tài liệu nghiên cứu

a)

Tổng hợp các kết quả nghiên cứu về vấn đề nghiên cứu

b)

Luận giải các kết quả nghiên cứu trước đó

c)

Phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu của một vấn đề khác

d)

Phát hiện những sai sót để kiến nghị thay đổi những NC

87.

Nội dung tổng quan bao gồm xác lập những vấn đề sau

a)

Cơ sở lý luận

b)

Đánh giá các nghiên cứu hiện có và khoảng trống tri thức

c)

Bối cảnh nghiên cứu

d)

Các trường phái lý thuyết, bối cảnh và mô hình nghiên cứu, đánh giá và nhận diện khoảng trống tri thức

88.

Phương pháp nghiên cứu thay đổi sẽ giúp:

4 lines
89.

Phương pháp nghiên cứu thay đổi sẽ giúp:

a)

Không có ý nào ở trên là hợp lý.

b)

Nâng cao khả năng luận giải cho kết quả nghiên cứu.

c)

Thay đổi hoàn toàn kết quả nghiên cứu.

d)

Giảm khả năng kết luận của nghiên cứu

90.

Bối cảnh của nghiên cứu bao gồm

a)

Một nền kinh tế cụ thể

b)

Một vùng lãnh thổ cụ thể

c)

Một nền kinh tế, lãnh thổ, ngành kinh doanh cụ thể

d)

Một ngành kinh doanh cụ thể

91.

Khi tiến hành nghiên cứu tổng quan, nhà NC phải nhận diện được nội dung nào sau đây:

a)

Những mâu thuẫn và đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu

b)

Những điểm đồng nhất giữa các kết quả nghiên cứu

c)

Mức độ tác động của các số liệu

d)

Những mâu thuẫn giữa các kết quả nghiên cứu

92.

Tài liệu được trích dẫn trong nghiên cứu tổng quan nên là tài liệu tiếng Việt mà thôi.

(a)  

93.

Tài liệu sử dụng cho nội dung nghiên cứu tổng quan cần đảm bảo uy tín về mặt khoa học.

(a)  

94.

Tổng quan không cần phải chỉ ra được khoảng trống tri thức trong nghiên cứu.

(a)  

95.

Phương pháp nghiên cứu khác nhau có thể mang lại kết quả nghiên cứu khác nhau.

(a)  

96.

Các tài liệu tổng quan nghiên cứu thay đổi có thể cải thiện hoặc nâng cao khả năng luận giải cho nghiên cứu.

(a)  

97.

Lựa chọn tài liệu tổng quan tài liệu nghiên cứu là việc:

a)

Phân tích và đánh giá kết quả nghiên cứu của một vấn đề khác

b)

Tổng hợp các kết quả nghiên cứu trước đây liên quan đến vấn đề nghiên cứu

c)

Liệt kê các kết quả nghiên cứu liên quan trước đó

d)

Phát hiện những sai sót để kiến nghị thay đổi những nghiên cứu.

98.

Nội dung tóm tắt các công trình tài liệu tổng quan bao gồm:

4 lines
99.

Nội dung tóm tắt các công trình tài liệu tổng quan bao gồm:

a)

Đánh giá các nghiên cứu có ít liên quan đến vấn đề nghiên cứu.

b)

Các câu hỏi nghiên cứu

c)

Luận điểm chính

d)

Luận điểm chính, các câu hỏi nghiên cứu, các trường phái lý thuyết, bối cảnh và mô hình nghiên cứu, đánh giá và nhận diện khoảng trống tri thức.

100.

Sử dụng các bài báo đã tổng quan cùng chủ đề nghiên cứu sẽ giúp:

a)

Nâng cao khả năng tổng quan và tiết kiệm thời gian của nhà nghiên cứu.

b)

Thay đổi hoàn toàn kết quả nghiên cứu.

c)

Giảm khả năng kết luận của nghiên cứu

d)

Không có ý nào ở trên là hợp lý.

101.

Việc tổng hợp tài liệu tổng quan nghiên cứu, cần dựa trên cơ sở so sánh đối chiếu:

a)

Lý thuyết tiếp cận, luận điểm và bối cảnh nghiên cứu.

b)

Kết quả nghiên cứu

c)

Phương pháp nghiên cứu, các nhân tố và cơ chế ảnh hưởng.

d)

Cả ba phương án trên đều hợp lý

102.

Khi tiến hành nghiên cứu tổng quan, nhà NC nên sử dụng được.

a)

Lệnh ''Sort''trong phần mềm Microsoft Excell và quản lý dữ liệu theo nhóm vấn đề trên Microsoft Word

b)

Quản lý dữ liệu theo nhóm vấn đề trên Microsoft Word

c)

Nhà nghiên cứu lựa chọn cách tự quản lý tài liệu thủ công

d)

Lệnh ''Sort''trong phần mềm Microsoft Excell

103.

Trích dẫn tài liệu tham khảo thể hiện tính kế thừa của nghiên cứu.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Trích dẫn tài liệu tham khảo không giúp tăng giá trị thông tin

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Trích dẫn tài liệu giúp tránh hành vi đạo văn

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Trích dẫn gián tiếp là phải trích toàn vẹn, đầy đủ một nội dung

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cách ghi trích dẫn theo hệ thống Havard giúp trích dẫn tài liệu tham khảo nhanh chóng và khoa học hơn cách ghi trích dẫn theo hệ thống Vancouver.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Cách ghi trích dẫn theo hệ thống Havard giúp trích dẫn tài liệu tham khảo nhanh chóng và khoa học hơn cách ghi trích dẫn theo hệ thống Vancouver.

4 lines
109.

Trích dẫn trực tiếp là trích dẫn

a)

Toàn vẹn đầy đủ về một nội dung.

b)

Toàn vẹn một khái niệm

c)

Đầy đủ một luận điểm

d)

Một phần nội dung

110.

Trích dẫn tài liệu tham khảo gián tiếp là

a)

Trích dẫn nguyên vẹn câu chữ từ tài liệu gốc

b)

Không chọn phương án nào đúng

c)

Trích dẫn chính xác từ bản gốc

d)

Trích dẫn theo văn phong của người viết, đảm bảo nội dung.

111.

Cách trích dẫn theo hệ thống Vancouver trình bày đảm bảo như sau:

a)

Tiến sĩ Nguyễn Quang Hùng cho rằng thị trường xuất khẩu gồm thị trường trực tiếp và thị trường trung gian.

b)

Thị trường xuất khẩu gồm thị trường trực tiếp và thị trường trung gian [1]

c)

Thị trường xuất khẩu là nơi mua bán trực tiếp hoặc trung gian…([1] Nguyễn Quang Hùng, 2010, "Phân tích kinh tế trong doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu")

d)

Nghiên cứu của Nguyễn Quang Hùng (2010) cho rằng: thị trường xuất khẩu gồm thị trường trực tiếp và thị trường trung gian.

112.

Cách trích dẫn theo hệ thống Havvard trình bày đảm bảo như sau:

a)

Hiệu quả kinh doanh là ….

b)

Nghiên cứu của Ngô Thế Chi (1998) cho rằng: Hiệu quả kinh doanh là…

c)

Hiệu quả kinh doanh là:…(Ngô Thế Chi)

d)

Ngô Thế Chi cho rằng: Hiệu quả kinh doanh là…

113.

Cách ghi tài liệu tham khảo phụ thuộc vào

a)

Công trình quan trọng thì ghi trước

b)

Qui tắc ghi tài liệu của từng hệ thống ghi

c)

Trình bày theo Anphabet là được

d)

Mục tiêu liệt kê tài liệu

114.

Công cụ Endnote giúp trích dẫn tài liệu tham khảo nhanh chóng và khoa học

(a)  

115.

Khoảng trống tri thức sau khi tổng quan có thể là

a)

Bối cảnh nghiên cứu mới và mô hình nghiên cứu mới

b)

Phương pháp nghiên cứu mới và bối cảnh nghiên cứu mới

c)

Chủ

116.

Khoảng trống tri thức sau khi tổng quan có thể là

a)

Bối cảnh nghiên cứu mới và mô hình nghiên cứu mới

b)

Phương pháp nghiên cứu mới và bối cảnh nghiên cứu mới

c)

Chủ đề, câu hỏi, bối cảnh, mô hình, phương pháp nghiên cứu mới

d)

Chủ đề nghiên cứu mới và phương pháp nghiên cứu mới

117.

Kiểu trích dẫn APA trình bày đảm bảo như sau

a)

Năm xuất bản, tên tác giả

b)

Năm xuất bản, tên công trình

c)

Tên tác giả, năm xuất bản

d)

Tên công trình, năm xuất bản

118.

Phần mềm Endnote giúp nhà nghiên cứu

a)

Trích dẫn tài liệu tự động trên hệ thống

b)

Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động và kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến

c)

Kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến

d)

Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động

119.

Nguyên tắc trích dẫn tài liệu tham khảo là chỉ trích dẫn những tài liệu đã đọc.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Cách ghi trích dẫn cần được thống nhất cho toàn bộ văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Các tài liệu trích dẫn không cần thể hiện trong danh mục tài liệu tham khảo.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Thông tin về học hàm, học vị, địa vị xã hội không ghi trong nội dung trích dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Công cụ Endnote giúp trích dẫn tài liệu tham khảo nhanh chóng và khoa học.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Trích dẫn thủ công là trích dẫn:

a)

Được phép sử dụng miễn là đảm bảo đúng cách ghi trích dẫn, ghi tài liệu tham khảo đúng qui định.

b)

Toàn vẹn đầy đủ về một nội dung.

c)

Toàn vẹn một khái niệm

d)

Không được phép sử dụng vì tốn nhiều thời gian hơn.

125.

Trích dẫn tài liệu tham khảo tự động là

a)

Trích dẫn chính xác từ bản gốc

b)

Trích dẫn theo văn phong của người viết, đảm bảo nội dung.

c)

Trích dẫn nguyên vẹn câu chữ từ tài liệu gốc

d)

Giúp nhà nghiên cứu tiết kiệm nhiều thời gian, đảm bảo độ chính xác.

126.

Kiểu trích dẫn APA trình bày đảm bảo như sau:

a)

Tên công trình, năm xuất bản

b)

Năm xuất bản, tên tác giả

127.

Kiểu trích dẫn APA trình bày đảm bảo như sau:

a)

Tên công trình, năm xuất bản

b)

Năm xuất bản, tên tác giả

c)

Tên tác giả, năm xuất bản

d)

Năm xuất bản, tên công trình.

128.

Phần mềm Endnote giúp nhà nghiên cứu

a)

Trích dẫn tài liệu tự động trên hệ thống

b)

Kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến

c)

Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động.

d)

Quản lý nội dung tài liệu, trích dẫn tài liệu tự động và kết nối cơ sở dữ liệu trực tuyến

129.

Cách trích dẫn tài liệu tham khảo tự động có thể sử dụng tính năng trích dẫn

a)

Trình bày theo cách của tác giả.

b)

Cited trong Microsoft Word

c)

Mailings trong Microsoft Word

d)

Review trong Microsoft Word

130.

Khung phân tích cố định thường áp dụng trong nghiên cứu định lượng, thông qua kiểm định hay chứng minh hoặc bác bỏ giả thuyết thống kê.

(a)  

131.

Khung phân tích sơ đồ hóa tất cả các quan hệ các biến số nghiên cứu theo bản chất và trình tự của chúng.

(a)  

132.

Khung phân tích cố định thường được dùng trong nghiên cứu định tính.

(a)  

133.

Khung khái niệm được xây dựng trên nền tảng khung lý thuyết.

(a)  

134.

Một vai trò của khung khái niệm là giúp hình thành ý tưởng về thiết kế nghiên cứu.

(a)  

135.

Nhận định "Có mối quan hệ giữa giá bán sản phẩm với doanh số bán của doanh nghiệp, giá bán càng cao thì doanh số càng cao" được hiểu là?

a)

Khung lý thuyết

b)

Giả thuyết nghiên cứu

c)

Khung khái niệm

d)

Giả thiết

136.

Nhận định nào dưới đây chính xác?

a)

Khung lý thuyết chính là khung khái niệm

b)

Khung khái niệm là nền tảng xây dựng khung lý thuyết

c)

Khung lý thuyết là nền tảng để xây dựng khung khái niệm

d)

Trong nghiên cứu chỉ cần khung khái niệm, không yêu cầu làm rõ khung

137.

Khi tác giả xác định khung nghiên cứu, việc ủng hộ/tham gia các nghiên cứu trước đó có liên quan đến đề tài được hiểu là?

a)

Một nhận định tri thức

b)

Một thiết kế nghiên cứu

c)

Một câu hỏi nghiên cứu

d)

Cách tiếp cận nghiên cứu

138.

Các yếu tố được so sánh với nhau nhằm khám phá sự phù hợp của yếu tố phù hợp với bối cảnh cụ thể thì ta nên sử dụng mô hình phân tích?

a)

Mềm dẻo

b)

Cố định

c)

Lỏng lẻo

d)

Khái niệm

139.

Một tác giả viết như sau: "Caves (1971) lý giải động cơ của đầu tư FDI theo chiều ngang và chiều dọc. FDI theo chiều ngang là loại hình đầu tư nhằm mục đích tìm kiếm thị trường. FDI theo chiều dọc là loại hình đầu tư nhằm mục đích tìm kiếm tài nguyên". Đoạn viết trên đề cập đến nội dung gì trong nghiên cứu?

a)

Tổng quan nghiên cứu

b)

Phương pháp nghiên cứu.

c)

Tổng quan nghiên cứu và khung khái niệm

d)

Câu hỏi nghiên cứu

140.

Trong mô hình nghiên cứu bắt buộc phải có biến phụ thuộc, biến độc lập và biến điều tiết.

(a)  

141.

Mô hình nghiên cứu phản ánh kết quả đạt được, mối quan hệ của các biến là thuận chiều/ngược chiều, một chiều/hai chiều.

(a)  

142.

Nhận định "Khung phân tích là một hình thức sơ đồ hoá tất cả các quan hệ theo bản chất và trình tự của chúng" được hiểu là?

a)

Sơ đồ của các nghiên cứu trước được kế thừa và đưa vào nghiên cứu của mình

b)

Các khái niệm, ý tưởng liên quan đến vấn đề nghiên cứu được chuyển hoá dưới dạng biến số hoặc các chỉ tiêu cần quan sát, thu thập

c)

Các câu hỏi nghiên cứu được sơ đồ hoá theo trật tự giải quyết trong nghiên cứu

d)

Tổng quan toàn bộ các công trình khoa học hoặc tài liệu có liên quan dưới dạng một s

143.

Một giả thuyết nghiên cứu cần thỏa mãn các yêu cầu sau, loại trừ?

a)

Có thể thực nghiệm (test) để kiểm chứng

b)

Có mối quan hệ nhân - quả (Cause - effect)

c)

Có thể suy đoán theo cảm tính

d)

Có khảo lược tài liệu/tổng quan tài liệu (Literature Review), thu thập thông tin

144.

Nhận định nào dưới đây không phản ánh vai trò của khung phân tích?

a)

Thể hiện mối quan hệ tác động của các biến số, chỉ tiêu tới biến đại diện/ đo lườngcho vấn đề nghiên cứu

b)

Thể hiện mối quan hệ giữa các biến số hoặc giữa các chỉ tiêu với nhau

c)

Thể hiện cảm nhận cá nhân về vấn đề nghiên cứu

d)

Thể hiện các quan điểm/ ý tưởng nghiên cứu của các nghiên cứu trước được kế thừa và phát triển

145.

Cho mô hình nghiên cứu về quy trình thanh tra với 4 biến: Biến 1 (Công bằng trong kết quả) và Biến 2 (Công bằng trong quy trình/thái độ) qua biến trung gian, biến 3 (Nhận thức về sự công bằng) để tác động đến biến 4 (Hành vi/phản ứng). Nhận định nào dưới đây không là giả thuyết nghiên cứu này?

a)

H4: ĐTTT càng đảm bảo sức khỏe ổn định để thực hiện các nội dung thanh tra thì kết quả thanh tra càng đúng.

b)

H1: Đối tượng thanh tra (ĐTTT) càng nhận thấy kết quả thanh tra có lợi hơn so với nhận định ban đầu của họ thì họ càng tâm phục khẩu phục cuộc thanh tra

c)

H3: ĐTTT càng tâm phục khẩu phục cuộc thanh tra càng có a) nhiều khả năng sẽ thực thi kiến nghị thanh tra, và b) ít khả năng