wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi GDV giỏi 2023 (Part 2)

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 29mins

Name
Class
Date
1.
Phí chuyển tiền đi khác hệ thống Agribank qua kênh CMS áp dụng với khách hàng tổ chức (Chưa bao gồm VAT) được quy định như thế nào?
a)
0,01%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000 đồng/giao dịch; tối đa 1.000.000 đồng
b)
0,03%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000.000 đồng/giao dịch; tối đa 10.000.000 đồng
c)
0,015%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000 đồng/giao dịch; tối đa 1.000.000 đồng
d)
0,02%/số tiền giao dịch, tối thiểu 10.000 đồng/giao dịch; tối đa 10.000.000 đồng
2.
Phí chuyển tiền đi cùng hệ thống Agribank áp dụng với khách hàng tổ chức không có thỏa thuận hợp tác (Chưa bao gồm VAT) được quy định như thế nào?
a)
0,01%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000 đồng/giao dịch; tối đa 1.000.000 đồng
b)
0,03%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000.000 đồng/giao dịch; tối đa 10.000.000 đồng
c)
0,015%/số tiền giao dịch, tối thiểu 6.000 đồng/giao dịch; tối đa 1.000.000 đồng
d)
Không thu phí
3.
Phí dịch vụ thông báo biến động số dư tài khoản vay (chưa bao gồm VAT) là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 1.500 đồng/tin nhắn. Tối đa 1650 đồng/ tin nhắn
b)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản
c)
Tối thiểu 1.500 đồng/tin nhắn, tối đa 1.990 đồng/tin nhắn
d)
Tối thiểu 2.200 đồng/tin nhắn, tối đa 3.300 đồng/tin nhắn
4.
Phí dịch vụ SMS Banking thông báo biến động số dư tài khoản tiền gửi tiết kiệm, có kỳ hạn (chưa bao gồm VAT) là bao nhiêu?
a)
Tối thiểu 1.500 đồng/tin nhắn. Tối đa 1990 đồng/ tin nhắn
b)
Tối đa là 10.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.000 đồng/tài khoản
c)
Tối đa là 11.000 đồng/tài khoản, tối thiểu là 5.500 đồng/tài khoản
d)
Tối thiểu 1.500 đồng/tin nhắn, tối đa 1.990 đồng/tin nhắn
5.
Agribank thu phí dịch vụ thư thông báo biến động số dư tài khoản tiền vay tối đa (chưa bao gồm VAT) là bao nhiêu?
a)
3.500 đồng/ thư
b)
4.500 đồng/ thư
c)
5.000 đồng/ thư
d)
5.500 đồng/ thư
6.
Phí duy trì dịch vụ Agribank E-Mobile Banking (chưa VAT) là
a)
55.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 9.500 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
b)
55.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 11.000 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
c)
50.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 10.000 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
d)
44.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 9.500 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
7.
Thời hạn miễn, giảm phí dịch vụ đối với khách hàng giao dịch lần đầu tại Agribank là?
a)
Tối đa không quá 12 tháng
b)
Tối đa không quá 06 tháng
c)
Tối đa không quá 18 tháng
d)
Tối đa không quá 24 tháng
8.
Theo quy chế quản lý phí dịch vụ tại Agribank, việc miễn, giảm phí dịch vụ cho khách hàng được thực hiện tại đâu?
a)
Tại đơn vị cung ứng dịch vụ
b)
Tại đơn vị đầu mối
c)
Tại đơn vị hợp tác cung ứng dịch vụ
d)
Tại các chi nhánh Agribank
9.
Đơn vị cung ứng dịch vụ không hoàn trả lại khoản phí dịch vụ đã thu trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ hoặc dịch vụ không thực hiện được vì sai sót, sự cố không phải do lỗi của Agribank gây ra
b)
Dịch vụ không thực hiện được do lỗi của bên thứ ba
c)
Dịch vụ không thực hiện được do lỗi của Agribank
d)
Khách hàng hủy bỏ dịch vụ
10.
Trường hợp quy định thu phí dịch vụ bằng ngoại tệ nhưng khách hàng chỉ có VND để thanh toán, Agribank sẽ thực hiện thu phí như thế nào?
a)
Không chấp nhận thanh toán
b)
Quy đổi số phí ngoại tệ ra VND theo tỷ giá cơ bản tại thời điểm phát sinh giao dịch
c)
Quy đổi số phí ngoại tệ ra VND theo tỷ giá ngoại tệ chuyển khoản tại thời điểm phát sinh giao dịch
d)
Quy đổi số phí ngoại tệ ra VND theo tỷ giá bán tại thời điểm phát sinh giao dịch
11.
Phương pháp thu phí dịch vụ theo quy định tại Agribank
a)
Thu phí từng lần
b)
Thu phí theo định kỳ
c)
Thu phí theo gói
d)
Thu phí từng lần hoặc thu phí theo định kỳ
12.
Tỷ lệ chia sẻ phí áp dụng giữa đơn vị đầu mối và các đơn vị cung ứng dịch vụ
a)
Tỷ lệ chia sẻ phí theo quy định của Tổng Giám đốc từng thời kỳ
b)
Đơn vị đầu mối được hưởng 100% phí dịch vụ
c)
Đơn vị thực hiện được hưởng 100% phí dịch vụ
d)
Đơn vị đầu mối hưởng 50%, còn lại chia sẻ về các đơn vị cung ứng dịch vụ
13.
Phí phát hành thẻ lộc việt
a)
Miễn phí
b)
50.000đ/thẻ
c)
100.000đ/thẻ
d)
150.000đ
14.
Phí thường niên thẻ lộc việt năm đầu
a)
Miễn phí
b)
100.000đ/thẻ/năm
c)
150.000đ/thẻ/năm
d)
200.000đ/thẻ/năm
15.
Phí thường niên áp dụng đối với thẻ liên kết sinh viên
a)
10.000đ
b)
20.000đ
c)
30.000đ
d)
50.000đ
16.
Mức phí chiết khấu tối thiểu đối với ĐVCNT thanh toán trực tuyến (E-Merchant)
a)
Tối thiểu 2,5%/số tiền giao dịch
b)
Tối thiểu 3%/số tiền giao dịch
c)
Tối thiểu 5%/số tiền giao dịch
d)
Tối thiểu 10%/số tiền giao dịch
17.
Mức phí chiết khấu tối thiểu đối với thẻ Lộc Việt tại ĐVCNT thanh toán bằng QR Code
a)
Tối thiểu 2,5%/số tiền giao dịch
b)
Tối thiểu 3%/số tiền giao dịch
c)
Tối thiểu 5%/số tiền giao dịch
d)
Tối thiểu 10%/số tiền giao dịch
18.
Quy định về thu phí khi khách hàng đóng TKTT đã mở bằng phương thức điện tử tại Agribank?
a)
Agribank không thu phí
b)
20.000đ/tài khoản
c)
0-0,03%
d)
Áp dụng mức phí tương tự TKTT đã mở tại quầy giao dịch
19.
Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ theo quy định tại Agribank là?
a)
Chứng từ giao dịch, hóa đơn điện tử
b)
Chứng từ giao dịch
c)
Hóa đơn điện tử
d)
Biên lai giao dịch, hóa đơn điện tử
20.
Đơn vị cung ứng dịch vụ phải gửi Biểu phí dịch vụ về Ngân hàng Nhà nước trên cùng địa bàn để báo cáo trong thời gian bao lâu?
a)
10 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
b)
15 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
c)
20 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
d)
30 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung
21.
Mức phí tối thiểu áp dụng trong trường hợp khách hàng vay trả nợ trước hạn trong ngay
a)
300.000 VND
b)
500.000 VND
c)
1.000.000 VND
d)
2.000.000 VND
22.
Agribank không thu phí trả nợ trước hạn trong trường hợp nào?
a)
Cho vay bảo đảm bằng giấy tờ có giá, thẻ tiết kiệm do Agribank phát hành
b)
Cho vay theo hạn mức tín dụng; thấu chi tài khoản; cho vay thẻ tín dụng
c)
Cho vay hộ sản xuất cá nhân thuộc 05 lĩnh vực ưu tiên theo quy địnhThông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016 của Thống đốc NHNN
d)
Tất cả các phương án trên đều đúng
23.
Trường hợp khách hàng rút tiền gửi tiết kiệm khác chi nhánh, Agribank thu mức phí là bao nhiêu
a)
0,01% ; tối thiểu 15.000 VND, tối đa 1 triệu đồng
b)
0,01%-0,03%; tối thiểu 15.000 VND, tối đa 1 triệu đồng
c)
0,01%-0,05%; tối thiểu 15.000 VND, tối đa 1 triệu đồng
d)
Không thu phí
24.
Phí duy trì dịch vụ Agribank Ebanking
a)
55.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 9.500 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
b)
55.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 11.000 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
c)
50.000 đồng/ tài khoản/ tháng đối với khách hàng tổ chức và 10.000 đồng / tài khoản/ tháng đối với khách hàng cá nhân
d)
Không thu phí
25.
Phí chuyển quyền sở hữu thẻ tiết kiệm, GTCG
a)
50.000 đ/01 thẻ
b)
100.000đ/thẻ
c)
150.000đ/thẻ
d)
200.000đ/thẻ
26.
Phí cấp lại thẻ tiết kiệm, GTCG (mất, hỏng…)
a)
20.000đ/01 thẻ
b)
50.000 đ/01 thẻ
c)
100.000đ/thẻ
d)
150.000đ/thẻ
27.
Phí thông báo mất thẻ tiết kiệm, GTCG
a)
50.000 đ/1 thẻ
b)
60.000 đ/1 thẻ
c)
70.000 đ/1 thẻ
d)
80.000 đ/1 thẻ
28.
Văn bản ủy quyền sử dụng tài khoản thanh toán lập ngoài Agribank nơi mở tài khoản phải được chứng thực của đơn vị nào?
a)
Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi người ủy quyền cư trú hoặc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
b)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi người ủy quyền cư trú
c)
Công an xã, phường, thị trấn nơi người ủy quyền cư trú, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
d)
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố nơi người ủy quyền cư trú, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
29.
Khi nhận được đề nghị tra soát, khiếu nại của khách hàng do nghi ngờ có gian lận hoặc tổn thất, Agribank thực hiện?
a)
Phong tỏa tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
b)
Tạm đóng tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
c)
Tạm khóa tài khoản thanh toán và phối hợp với các đơn vị liên quan xử lý theo quy định
d)
Liên hệ với các đơn vị xử lý theo quy định
30.
Quy định Giấy tờ xác minh thông tin của cá nhân là người cư trú và cá nhân nước ngoài là người không cư trú gửi tiền gửi có kỳ hạn tại Agribank?
a)
Hộ chiếu còn thời hạn hiệu lực của cá nhân
b)
Thị thực hoặc Giấy tờ xác định thời hạn được phép cư trú của cá nhân tại Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp còn thời hạn hiệu lực
c)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu
d)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực/Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi
31.
Trường hợp không đủ điều kiện để kéo dài thời hạn gửi tiền theo quy định, vào ngày đến hạn của khoản tiền gửi có kỳ hạn, Agribank thực hiện?
a)
Chuyển số tiền gốc và lãi (nếu có) vào tài khoản thanh toán của khách hàng theo thỏa thuận.
b)
Bảo lưu số tiền lãi, số tiền gốc hưởng lãi không kỳ hạn cho đến khi khách hàng đến đóng tài khoản
c)
Bảo lưu số tiền gốc và lãi (nếu có) trên tài khoản tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng.
d)
Nhập gốc vào lãi và kéo dài thêm một thời hạn tương ứng với thời hạn ban đầu khách hàng đăng ký gửi
32.
Khách hàng có thể thực hiện các giao dịch nào liên quan đến tiền gửi có kỳ hạn/ tiền gửi tiết kiệm trên kênh giao dịch điện tử E-banking?
a)
Mở/Đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến
b)
Rút từng phần tài khoản Tiền gửi trực tuyến
c)
Mở/đóng/rút từng phần tài khoản Tiền gửi trực tuyến
d)
Gửi thêm tiền vào tài khoản tiết kiệm gửi góp; Mở/Đóng tài khoản Tiền gửi trực tuyến
33.
Giao dịch tiền gửi tiết kiệm bao gồm
a)
Nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm; Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm
b)
Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm
c)
Nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm; Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm; Chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm
d)
Nhận, gửi tiền gửi tiết kiệm; Chi trả, rút tiền gửi tiết kiệm; Sử dụng tiền gửi tiết kiệm làm tài sản bảo đảm và chuyển giao quyền sở hữu tiền gửi tiết kiệm
34.
Trường hợp nào sau đây khi giao dịch tiền gửi tiền tiết kiệm phải thông qua người giám hộ?
a)
Công dân Việt Nam từ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.
b)
Công dân Việt Nam từ 15 tuổi đến dưới 20 tuổi.
c)
Công dân Việt Nam có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật .
d)
Công dân Việt Nam dưới 15 tuổi
35.
Trường hợp nào sau đây khi giao dịch tiền gửi tiền tiết kiệm phải thông qua người đại diện theo pháp luật?
a)
Công dân Việt Nam từ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi.
b)
Công dân Việt Nam từ 15 tuổi đến dưới 20 tuổi.
c)
Công dân Việt Nam có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật .
d)
Công dân Việt Nam bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật hoặc chưa đủ 15 tuổi
36.
Các hình thức trả lãi Tiền gửi tiết kiệm Agribank đang áp dụng?
a)
Trả lãi trước/sau toàn bộ/định kỳ
b)
Trả lãi trước toàn bộ
c)
Trả lãi sau toàn bộ
d)
Trả lãi trước/sau toàn bộ
37.
Giấy tờ xác minh thông tin của người gửi tiền gửi tiết kiệm ?
a)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân
b)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực
c)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu
d)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực/Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi
38.
Giấy tờ xác minh thông tin của người đại diện theo pháp luật là cá nhân?
a)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân
b)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực
c)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu
d)
Giấy chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực/Giấy khai sinh của cá nhân chưa đủ 14 tuổi
39.
Agribank nơi giao dịch tiền gửi tiết kiệm phải thực hiện niêm yết công khai những nội dung nào sau đây?
a)
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm, mức phí liên quan (nếu có), Loại ngoại tệ nhận tiền gửi tiết kiệm
b)
Thủ tục giao dịch tiền gửi tiết kiệm, hình thức tiền gửi tiết kiệm
c)
Biện pháp tra cứu tài khoản tiền gửi tiết kiệm, Xử lý đối với trường hợp nhàu nát, rách, mất Thẻ tiết kiệm
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
40.
Trong quá trình giao dịch, nếu số lần phát sinh giao dịch tiết kiệm của khách hàng vượt quá số trang in sẵn của sổ tiết kiệm, giao dịch viên thực hiện
a)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS lên trang giấy A5 photo theo đúng mẫu (mẫu trang ruột sổ tiết kiệm của Agribank) đóng kèm sổ tiết kiệm của khách hàng, đồng thời đóng dấu treo/dấu giáp lai trên trang sổ tiết kiệm in thêm theo quy định của Agribank
b)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS trên trang giấy A5 trắng, đóng kèm sổ tiết kiệm
c)
In thông tin giao dịch tiết kiệm của khách hàng từ hệ thống IPCAS trên trang giấy A4 trắng, đóng kèm sổ tiết kiệm
d)
Chờ đến khi khách hàng tất toán, giao dịch viên viết tay trên trang cuối sổ tiết kiệm thông tin số dư tài khoản và lãi suất tại thời điểm tất toán
41.
Người gửi tiền tiết kiệm có thể gửi tiền vào sổ tiết kiệm đã cấp bằng hình thức giao dịch
a)
Giao dịch thông qua ebanking và các hình thức khác theo quy định hiện hành của Agribank.
b)
Giao dịch thông qua ebanking.
c)
Giao dịch thông qua kênh giao dịch tại quầy giao dịch của Agribank.
d)
Giao dịch thông qua kênh giao dịch tại Agribank nơi mở tài khoản.
42.
Trường hợp rút tiền gửi tiết kiệm thông qua người ủy quyền, người được giám hộ, người đại diện theo pháp luật. Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của ai?
a)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người được hưởng; thông tin người rút tiền in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ gửi tiền.
b)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người rút tiền; thông tin người hưởng in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ gửi tiền.
c)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người được ủy quyền; thông tin người hưởng in/ghi vào phần nội dung trên chứng từ gửi tiền.
d)
Trên chứng từ rút tiền gửi tiết kiệm in/ghi thông tin của người ủy quyền, người được giám hộ, người đại diện theo pháp luật
43.
Đối với sổ tiết kiệm được rút từng phần khác đơn vị giao dịch tiết kiệm, giao dịch viên thực hiện:
a)
Lưu chứng từ rút tiền, bản photo chứng minh thư/thẻ căn cước, bản photo sổ tiết kiệm, bản sao có công chứng hoặc bản photo các giấy tờ khác có liên quan theo quy định khi rút tiền
b)
Lưu chứng từ gửi tiền, bản photo chứng minh thư/thẻ căn cước, bản photo sổ tiết kiệm, bản sao có công chứng hoặc bản photo các giấy tờ khác có liên quan theo quy định khi rút tiền
c)
Lưu chứng từ gửi tiền, bản photo chứng minh thư/thẻ căn cước, bản sao có công chứng hoặc bản photo các giấy tờ khác có liên quan theo quy định khi rút tiền
d)
Lưu chứng từ rút tiền, bản photo chứng minh thư/thẻ căn cước
44.
Trường hợp khách hàng tất toán tài khoản tiết kiệm để chuyển vào tài khoản tiền gửi thanh toán của chính chủ sở hữu tiền gửi tiết kiệm mở tại Agribank, giao dịch viên hướng dẫn khách hàng:
a)
Ghi nội dung “Chuyển vào tài khoản số tài khoản tại Chi nhánh....” tại phần thông tin “Khách hàng ký” trên sổ tiết kiệm, ký, ghi rõ họ và tên trên sổ tiết kiệm
b)
Ghi nội dung “Chuyển vào tài khoản số tài khoản tại Chi nhánh....” tại Giấy rút tiền, ký, ghi rõ họ và tên trên sổ tiết kiệm
c)
Ghi nội dung “Chuyển vào tài khoản số tài khoản tại Chi nhánh....” tại chứng từ giao dịch in ra từ hệ thống IPCAS, ký, ghi rõ họ và tên trên sổ tiết kiệm
d)
Ghi nội dung “Đóng tài khoản tiết kiệm” tại phần thông tin “Khách hàng ký” trên sổ tiết kiệm, ký, ghi rõ họ và tên trên sổ tiết kiệm
45.
Sau khi hoàn thành thủ tục chuyển nhượng sổ tiết kiệm theo quy định, người nhận chuyển nhượng sổ tiết kiệm được hưởng:
a)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
b)
Tiền gốc kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
c)
Tiền lãi kể từ khi chuyển nhượng đến khi đáo hạn tiền gửi tiết kiệm theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
d)
Tiền gốc và lãi (nếu có) kể từ khi mở tài khoản đến khi chuyển nhượng theo quy định hiện hành đối với từng loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm của Agribank
46.
Thông tin trên sổ tiết kiệm sau khi chuyển nhượng?
a)
Toàn bộ các thông tin về tài khoản tiền gửi tiết kiệm chuyển nhượng (loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm, số tài khoản, số tiền, thời hạn gửi, lãi suất) được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
b)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo số tiền gốc lãi và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
c)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo toàn bộ số tiền gốc lãi, lãi suất và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
d)
Thông tin trên sổ tiết kiệm phải được cập nhật theo số tài khoản, số tiền gốc lãi, lãi suất và thời hạn gửi từ khi chuyển nhượng được cập nhật sang sổ tiết kiệm mới.
47.
Trường hợp thông tin của khách hàng trên sổ tiết kiệm với thông tin trên IPCAS và thông tin trên giấy tờ tùy thân của khách hàng không khớp nhau, giao dịch viên thực hiện
a)
Kiểm tra lại các thông tin, xác định nguyên nhân sai lệch để thực hiện chỉnh sửa hoặc phối hợp với đơn vị giao dịch tiết kiệm gốc (đơn vị nơi đăng ký thông tin khách hàng/phát hành sổ tiết kiệm) chỉnh sửa theo quy định hiện hành của Agribank.
b)
Phối hợp với đơn vị giao dịch tiết kiệm gốc (đơn vị nơi đăng ký thông tin khách hàng/phát hành sổ tiết kiệm) chỉnh sửa theo quy định hiện hành của Agribank.
c)
Thực hiện chỉnh sửa thông tin khách hàng khớp đúng với thông tin trên giấy tờ tùy thân của khách hàng
d)
Phối hợp với đơn vị giao dịch tiết kiệm gốc (đơn vị nơi đăng ký thông tin khách hàng/phát hành sổ tiết kiệm) chỉnh sửa thông tin khách hàng khớp đúng với thông tin trên giấy tờ tùy thân của khách hàng
48.
Trường hợp thông tin của đơn vị giao dịch tiết kiệm gốc trên sổ tiết kiệm không đầy đủ, rõ ràng (mẫu dấu, chữ ký, họ tên của Giám đốc đơn vị phát hành sổ tiết kiệm, họ tên, chức danh của người được Giám đốc ủy quyền ký trên sổ tiết kiệm), giao dịch viên thực hiện
a)
Liên hệ ngay với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm yêu cầu xác nhận thông tin để giải quyết nhanh chóng cho khách hàng.
b)
Từ chối yêu cầu chi trả sổ tiết kiệm của khách hàng
c)
Báo cáo Trưởng phòng kế toán để xác nhận thông tin
d)
báo cáo Trưởng phòng kế toán, Giám đốc đơn vị, phối hợp với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm để có biện pháp xử lý kịp thời
49.
Trường hợp thông tin trên sổ tiết kiệm, thông tin khách hàng và thông tin tài khoản có sai lệch bất thường, có dấu hiệu lợi dụng (Sổ tiết kiệm phát hành không đúng quy định; số sổ, số tiền không khớp với dữ liệu trên hệ thống,...) giao dịch viên thực hiện
a)
Liên hệ ngay với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm yêu cầu xác nhận thông tin để giải quyết nhanh chóng cho khách hàng.
b)
Từ chối yêu cầu chi trả sổ tiết kiệm của khách hàng
c)
Báo cáo Trưởng phòng kế toán để xác nhận thông tin
d)
Báo cáo Trưởng phòng kế toán, Giám đốc đơn vị, phối hợp với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm để có biện pháp xử lý kịp thời
50.
Trong xử lý sai lệch thông tin tiền gửi tiết kiệm, Đơn vị xử lý giao dịch tiết kiệm phải phối hợp triển khai, đối chiếu xác minh thông tin với đơn vị phát hành sổ tiết kiệm bằng các phương thức nào
a)
Điện thoại ghi âm (nếu có), fax, eoffice, mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
b)
Điện thoại ghi âm (nếu có), mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
c)
Điện thoại, mail, mạng nội bộ... đồng thời gửi bản xác nhận thông tin theo đường bưu điện, đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
d)
Điện thoại ghi âm (nếu có), fax, eoffice, mail, mạng nội bộ... đảm bảo an toàn, thuận tiện cho khách hàng thực hiện giao dịch, tuân thủ đúng quy định về nghiệp vụ tiền gửi trong hệ thống Agribank
51.
Khi khách hàng yêu cầu thay đổi thông tin về số tiền gửi, loại sản phẩm tiền gửi tiết kiệm, kỳ hạn, hình thức lĩnh lãi của sổ tiết kiệm đã phát hành, giao dịch viên thực hiện
a)
Hướng dẫn khách hàng làm thủ tục đóng sổ tiết kiệm đã phát hành, mở sổ tiết kiệm mới theo quy định và thu phí đóng sớm sổ tiết kiệm theo quy định
b)
In lại thông tin vào mặt sau của sổ tiết kiệm theo các thông tin khách hàng yêu cầu thay đổi
c)
In lại thông tin vào mặt sau của sổ tiết kiệm theo các thông tin khách hàng yêu cầu thay đổi và thu phí thay đổi thông tin sổ tiết kiệm theo quy định
d)
Hướng dẫn khách hàng làm thủ tục đóng sổ tiết kiệm sau khi sổ tiết kiệm đến hạn theo quy định
52.
Theo quy định tại văn bản số 1019/QĐ-NHNo-TCKT ngày 28/4/2023, danh mục mẫu sổ tiết kiệm Agribank đang sử dụng bao gồm?
a)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn
b)
Sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm có kỳ hạn
c)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn; số tiết kiệm gửi góp
d)
Sổ tiết kiệm không kỳ hạn; sổ tiết kiệm có kỳ hạn; sổ tiết kiệm rút gốc từng phần
53.
Mẫu sổ tiết kiệm 01/STK áp dụng đối với các sản phẩm tiết kiệm nào?
a)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ trong hệ thống Agribank
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất rút gốc từng phần trong hệ thống Agribank
c)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hính thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ) trong hệ thống Agribank
d)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp trong hệ thống Agribank
54.
Mẫu sổ tiết kiệm 02/STK áp dụng đối với các sản phẩm tiết kiệm nào?
a)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ trong hệ thống Agribank
b)
Tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất rút gốc từng phần trong hệ thống Agribank
c)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ) trong hệ thống Agribank
d)
Tiết kiệm không kỳ hạn, tiết kiệm có kỳ hạn (bao gồm hình thức trả lãi cuối kỳ, trả lãi trước toàn bộ, tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất trả lãi định kỳ), tiết kiệm có kỳ hạn có tính chất gửi góp trong hệ thống Agribank
55.
Đối tượng nào sau đây không được bố trí làm Thủ kho/Thủ quỹ?
a)
Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng) của Trưởng Phòng Kiểm tra nội bộ
b)
Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẻ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng) của Giám đốc, Phó Giám đốc
c)
Anh, chị, em họ của Giám đốc, Phó Giám đốc
d)
Anh, chị, em họ của Trưởng Phòng Kế Toán
56.
Thu tiền theo túi niêm phong của khách hàng thực hiện như thế nào?
a)
Ghi có vào TK của khách hàng ngay trong ngày
b)
Thực hiện phong tỏa số tiền ghi Có cho đến khi Đơn vị hoàn thành xong việc kiểm đếm
c)
Túi tiền được niêm phong bảo quản trong kho tiền, ngày làm việc tiếp theo tổ chức kiểm đếm số tiền đã thu hôm trước theo túi niêm phong (có sự chứng kiến của khách hàng hoặc ủy quyền của khách hàng)
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
57.
Thiếu, mất tiền mặt, tài sản quý có giá trị tương đương từ giá trị bao nhiêu phải điện báo ngay về Trụ sở chính Agribank (Ban Tài chính Kế toán) và Chi nhánh NHNN trên địa bàn trong 24 giờ?
a)
20.000.000 đồng (Hai mươi triệu) trở lên.
b)
40.000.000 đồng (Bốn mươi triệu) trở lên
c)
50.000.000 đồng (Năm mươi triệu) trở lên.
d)
100.000.000 đồng (Một trăm triệu) trở lên
58.
Chìa khóa sử dụng hàng ngày của Phó Giám đốc tham gia BQL kho tiền được bảo quản ở đâu?
a)
Trong két sắt của Phó Giám đốc khác
b)
Trong két sắt riêng tại Trụ sở cơ quan
c)
Trong két sắt của Giám đốc
d)
Trong kho tiền
59.
Thành phần nào là người phụ trách chung, chỉ huy trên đường vận chuyển, chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá; tổ chức thực hiện giao nhận, vận chuyển, áp tải?
a)
Bảo vệ chuyên trách
b)
Người áp tải
c)
Lái xe
d)
Công an
60.
Để quản lý, nắm bắt được toàn bộ tài sản và điều hành kịp thời hoạt động kho quỹ, Giám đốc Chi nhánh phải trực tiếp tham gia vào Hội đồng kiểm kê trong tháng tối thiểu mấy lần?
a)
01 lần trong tháng
b)
02 lần trong tháng
c)
03 lần trong tháng
d)
Không phải trực tiếp tham gia kiểm kê nếu đã ủy quyền cho phó Giám đốc
61.
Hộp bảo quản chìa khóa dự phòng cửa kho tiền có 02 ổ khóa do ai giữ?
a)
Thủ kho và Trưởng phòng Kế toán
b)
Giám đốc và Thủ kho
c)
Giám đốc và Trưởng phòng Kế toán
d)
Trưởng phòng Kế toán và Giao dịch viên
62.
Hết giờ làm việc hàng ngày, toàn bộ ấn chỉ quan trọng tồn cuối ngày của GDV được để và bảo quản ở đâu?
a)
Được để và bảo quản trong két sắt cá nhân của các GDV.
b)
Được để và bảo quản trong két sắt cá nhân của Thủ kho.
c)
Được để và bảo quản trong két sắt cá nhân của Trưởng Phòng KT
d)
Được để và bảo quản trong kho tiền
63.
Chìa khóa, mã số dự phòng két sắt của Giám đốc Chi nhánh loại I, loại II được gửi bảo quản tại đâu?
a)
Tại két sắt của Giám đốc PGD
b)
Két sắt của Giám đốc trực tiếp quản lý
c)
Trong kho tiền chi nhánh
d)
Két sắt của lãnh đạo phòng Kế toán và Ngân quỹ
64.
Thu, chi tiền mặt, ngoại tệ tiền mặt, giấy tờ có giá phải căn cứ chứng từ nào dưới đây?
a)
Chứng từ kế toán
b)
Chứng từ nội bộ
c)
Chứng từ bên ngoài
d)
Chứng từ tiền mặt.
65.
Chìa khóa của hộp sắt/tôn bảo quản chìa khóa dự phòng cửa kho tiền được Giám đốc, Thủ kho tiền bảo quản như thế nào?
a)
Bảo quản tại két của Phó Giám đốc
b)
Bảo quản tại két sắt của Giám đốc và Thủ kho tại nơi làm việc
c)
Bảo quản trong két sắt của lãnh đạo phòng Kế toán và Ngân quỹ
d)
Bảo quản tại két sắt chung trang bị cho phòng nghiệp vụ
66.
Chìa khóa hộp tôn đựng chìa khóa dự phòng máy ATM do ai giữ?
a)
Giám đốc/Trưởng Ban quản lý ATM
b)
Phó phòng Dịch vụ và marketing
c)
Phó phòng Kế toán và Ngân quỹ
d)
Thủ kho tiền
67.
Đơn vị nhận tiền mặt theo túi niêm phong có nhiệm vụ và chịu trách nhiệm gì?
a)
Bảo quản túi tiền niêm phong an toàn cho đến khi mở túi niêm phong kiểm đếm tờ theo quy trình đã quy định
b)
Trường hợp niêm phong túi tiền bị thay đổi trước khi mở túi niêm phong để kiểm đếm, nếu xảy ra thiếu tiền, thủ quỹ Ngân hàng nơi nhận tiền phải chịu trách nhiệm
c)
Tổ chức kiểm đếm tờ số tiền đã thu theo túi niêm phong theo đúng quy định và phải thông báo ngay kết quả kiểm đếm cho khách hàng biết
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
68.
Yêu cầu chung đối với người lao động làm công tác Tiền tệ - Kho quỹ trong hệ thống Agribank là gì?
a)
Có phẩm chất đạo đức tốt, thật thà, trung thực
b)
Có ý thức tổ chức kỷ luật, có sức khỏe tốt
c)
Không có tiền án tiền sự, không mắc các tệ nạn xã hội
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
69.
Tiêu chuẩn nghiệp vụ của cán bộ làm công tác Tiền tệ Kho quỹ trong hệ thống Agribank?
a)
Hiểu biết các văn bản pháp luật của Nhà nước và của Ngành về nghĩa vụ, trách nhiệm bảo quản an toàn tài sản
b)
Nắm được chế độ chính sách về quản lý tiền mặt, ngoại hối, vàng của NHNN Việt Nam
c)
Nắm vững quy định về chế độ kho quỹ Ngân hàng; hiểu biết về nghiệp vụ kiểm ngân, Thủ quỹ, Thủ kho tiền, kỹ thuật xác định tiền giả, thật, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
70.
Trường hợp ổ khoá hoặc chìa khoá cửa kho tiền, két sắt tại chi nhánh bị hỏng cần sửa chữa, thay thế phải có văn bản báo cáo và được sự chấp thuận của ai?
a)
Tổng Giám đốc
b)
Giám đốc chi nhánh
c)
Trưởng Phòng Tổng hợp
d)
Trưởng Phòng Kế toán và Ngân quỹ
71.
Các thành viên giữ chìa khoá kho tiền cần kiểm tra gì trước khi ra khỏi cửa kho tiền?
a)
Kiểm tra các hiện vật cần mang ra khỏi kho tiền
b)
Kiểm tra lại hệ thống các thiết bị an toàn
c)
Thủ kho tiền phải kiểm tra lại lần cuối cùng trước khi đóng cửa kho tiền
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
72.
Các Quyết định/Văn bản ủy quyền/Giấy ủy quyền từng lần của Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ cho cấp phó phải được chấp thuận của ai?
a)
Trưởng Phòng Kiểm tra nội bộ
b)
Giám đốc
c)
Phó phòng Kế toán và Ngân quỹ
d)
Phó Giám đốc được ủy quyền
73.
Các đối tượng nào được vào kho tiền để thực hiện kiểm kê định kỳ, đột xuất?
a)
Các thành viên của Hội đồng kiểm kê tài sản kho quỹ định kỳ, đột xuất
b)
Phụ kho
c)
Lái xe
d)
Thủ kho tiền
74.
Đối với số tiền nhận theo túi niêm phong và đã ghi có vào tài khoản khách hàng, đơn vị thực hiện như thế nào?
a)
Kiểm đếm ngay sau khi khách hàng rời khỏi quầy
b)
Tổ chức kiểm đếm sau 5 ngày làm việc
c)
Bảo quản trong kho, kiểm đếm khi đưa vào sử dụng
d)
Tổ chức kiểm đếm ngay vào ngày làm việc tiếp theo
75.
Việc quản lý kho tiền, giám sát xuất, nhập, bảo quản tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác, quản lý và sử dụng chìa khóa cửa kho tiền là trách nhiệm và nhiệm vụ của ai?
a)
Trưởng Phòng Kiểm tra nội bộ
b)
Trưởng phòng Tổng hợp
c)
Tổ trưởng tổ Tín dụng
d)
Thành viên ban quản lý kho tiền
76.
Khi xảy ra hỏng hóc, mất mát thì việc sửa chữa thay thế chìa khóa két ATM sẽ do đơn vị nào thực hiện?
a)
Trung tâm thẻ chỉ định
b)
Đơn vị cung cấp máy ATM hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ bảo trì ATM theo quy định
c)
Trung tâm CNTT
d)
Giám đốc chỉ định
77.
Trong các trường hợp nào sau đây được mở hộp chìa khoá dự phòng?
a)
Mất chìa khoá đang dùng hàng ngày hoặc cần phải mở cửa kho tiền trong trường hợp khẩn cấp theo quy định
b)
Lưu giữ thêm các chìa khoá dự phòng của các ổ khoá mới, thay mã số khác hoặc các trường hợp thay đổi người quản lý, giữ chìa khoá.
c)
Kiểm tra, kiểm kê chìa khoá dự phòng theo lệnh bằng văn bản của Giám đốc hoặc cấp có thẩm quyền
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
78.
Ấn chỉ quan trọng được bảo quản tại đâu?
a)
Két sắt của Giao dịch viên
b)
Két sắt của Giám đốc
c)
Két sắt của Trưởng phòng kế toán và Ngân quỹ
d)
Trong kho, két sắt
79.
Khi hàng đặc biệt vận chuyển đến nơi nhận, đơn vị nhận hàng phải tổ chức như thế nào?
a)
Tổ chức tiếp nhận trong giờ hành chính
b)
Tổ chức tiếp nhận trong vòng 24 tiếng
c)
Tổ chức tiếp nhận nhanh nhất theo đúng quy định (kể cả ngoài giờ làm việc hoặc ngày nghỉ) để đưa hàng vào kho tiền bảo quản an toàn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
80.
Các trường hợp nào được vào kho tiền?
a)
Thực hiện lệnh, phiếu xuất, nhập tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản bảo đảm tiền vay, tài sản khác trong kho tiền
b)
Kiểm tra, kiểm kê tài sản trong kho tiền theo định kỳ hoặc đột xuất
c)
Sửa chữa, bảo dưỡng, lắp đặt, kiểm tra trang thiết bị trong kho tiền
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
81.
Phong bì/ túi vải niêm phong đựng chìa khoá, mã khoá dự phòng: cửa gian kho, két sắt (bao gồm cả két sắt có 03 ổ khóa của PGD không có kho tiền và két sắt của GDV), tủ sắt trong kho, thùng chở tiền xe chuyên dùng được bảo quản ở đâu?
a)
Trong kho tiền
b)
Trong két sắt của lãnh đạo phòng KT&NQ
c)
Két sắt của Giám đốc
d)
Két sắt của Phó Giám đốc được ủy quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác trong kho tiền
82.
Thu tiền mặt theo túi niêm phong chủ yếu áp dụng cho các đối tượng khách hàng nào sau đây?
a)
Có tài khoản tiền gửi đang hoạt động tại chi nhánh.
b)
Có tín nhiệm với Ngân hàng trong việc nộp tiền mặt.
c)
Thường xuyên nộp tiền mặt vào Ngân hàng với khối lượng lớn
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
83.
Trưởng phòng Kế toán và Ngân quỹ/ người được ủy quyền trong Ban quản lý kho không thực hiện trách nhiệm nào sau đây?
a)
Kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán và sổ sách Thủ quỹ/Thủ kho tiền đảm bảo sự khớp đúng.
b)
Quản lý và giữ chìa khoá một ổ khoá lớp cánh ngoài cửa kho tiền, trực tiếp mở, khoá cửa kho tiền để giám sát việc xuất, nhập và bảo quản tài sản trong kho tiền.
c)
Hướng dẫn, kiểm tra việc mở và ghi chép sổ sách của Thủ quỹ, Thủ kho tiền
d)
Tổ chức sắp xếp tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác trong kho tiền gọn gàng khoa học, đảm bảo vệ sinh kho tiền
84.
Kiểm tra, kiểm kê đột xuất trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Khi thay đổi các thành viên giữ chìa khoá cửa kho tiền
b)
Khi thay đổi ổ khoá hoặc bị mất chìa khoá cửa kho tiền
c)
Khi phát hiện có nhầm lẫn về tài sản trong khi xuất nhập kho tiền và thu chi tiền
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
85.
Kiểm ngân có trách nhiệm gì?
a)
Kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, niêm phong, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá đúng quy trình, quy định nghiệp vụ
b)
Chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tuyệt đối các loại tiền thuộc quỹ tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
c)
Thực hiện thu chi tiền mặt, ngoại tệ tiền mặt, giấy tờ có giá theo đúng chứng từ kế toán hợp lệ, hợp pháp
d)
Kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán và sổ sách Thủ quỹ/Thủ kho tiền đảm bảo sự khớp đúng.
86.
Người nào phải chịu trách nhiệm về bó, túi, bao, hộp, thùng tiền đã niêm phong?
a)
Trưởng phòng KT&NQ
b)
Người nào có họ tên, chữ ký trên giấy niêm phong
c)
Thủ quỹ
d)
Kiểm ngân
87.
Anh/ chị cho biết khi xảy ra trường hợp thiếu tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá theo biên bản của Hội đồng kiểm kê/ Hội đồng kiểm đếm thì người có tên trên niêm phong bó, túi, hộp, bao, thùng tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá phải bồi thường bao nhiêu?
a)
Bồi thường 50%
b)
Bồi thường 60%
c)
Bồi thường 80%
d)
Bồi thường 100%
88.
Khi vận chuyển ngoại tệ mặt ra nước ngoài hay nhập ngoại tệ mặt (trừ việc vận chuyển ngoại tệ tiền mặt qua biên giới) phải có lệnh của ai?
a)
Hội đồng thành viên
b)
Chủ tịch Hồi đồng thành viên
c)
Tổng giám đốc Agribank
d)
Phó Tổng giám đốc Agribank
89.
Đối với những nơi có đường giao thông khó khăn, hoặc vùng sông nước … không thể đi xe ô tô thì số tiền vận chuyển một lần không được vượt quá bao nhiêu?
a)
400 triệu
b)
500 triệu
c)
600 triệu
d)
700 triệu
90.
Trong Lệnh điều chuyển vận chuyển hàng đặc biệt phải nêu rõ những nội dung gì?
a)
Thời gian, phương tiện vận chuyển, nơi đi, nơi đến
b)
Trách nhiệm của người tham gia thực hiện Lệnh
c)
Số lượng, giá trị tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá, tài sản khác
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
91.
Một bó tiền bao gồm mấy thếp?
a)
05 thếp tiền cùng mệnh giá
b)
10 thếp tiền cùng mệnh giá
c)
15 thếp tiền cùng mệnh giá
d)
20 thếp tiền cùng mệnh giá
92.
Trong thủ tục niêm phong chìa khóa dự phòng cửa kho tiền, yếu tố nào ghi trên bảng kê sau đây là sai?
a)
Mã khóa dự phòng ổ khóa mã cửa kho tiền
b)
Số lượng chìa khóa
c)
Họ tên, chức vụ người gửi
d)
Ngày tháng năm niêm phong
93.
Đóng gói tiền mặt như thế nào?
a)
Buộc 1 vòng ngang và 1 vòng chạy giữa chiều dọc bó tiền
b)
Buộc 2 vòng ngang song song, cách đều và 1 vòng chạy giữa chiều dọc bó tiền
c)
Buộc 3 vòng ngang song song, cách đều và 2 vòng chạy giữa chiều dọc bó tiền.
d)
Buộc 3 vòng ngang song song, cách đều và 1 vòng chạy giữa chiều dọc bó tiền
94.
Trong quy định vào, ra kho tiền, thành viên nào vào kho tiền đầu tiên?
a)
Giám đốc
b)
Thủ kho tiền
c)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
d)
Kiểm ngân
95.
Trong quy định vào, ra kho tiền, thành viên nào ra khỏi kho tiền cuối cùng?
a)
Thủ kho tiền
b)
Giám đốc
c)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
d)
Kiểm ngân
96.
Thành phần BQL kho tiền "mở" cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây?
a)
Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
b)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc, Thủ kho tiền
c)
Thủ kho tiền, Giám đốc, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
d)
Giám đốc, Trưởng phòng kế toán &ngân quỹ/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Thủ kho tiền
97.
Thành phần BQL kho tiền "đóng" cửa kho tiền theo thứ tự nào sau đây?
a)
Giám đốc, Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
b)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc, Thủ kho tiền
c)
Thủ kho tiền, Trưởng phòng kế toán &ngân quỹ/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Giám đốc
d)
Giám đốc, Trưởng phòng kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ, Thủ kho tiền
98.
Sau khi niên phong và lập biên bản hộp chìa khóa, mã khóa dự phòng cửa kho tiền được mang đi gửi khi nào?
a)
Sau 1 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
b)
Ngay trong ngày hoàn thành niêm phong và lập biên bản
c)
Sau 2 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
d)
Sau 3 ngày kể từ ngày niêm phong và lập biên bản
99.
Cần mấy thành viên trong BQL kho tiền đi lấy lại hộp chìa khóa dự phòng cửa kho tiền?
a)
1 thành viên
b)
2 thành viên
c)
3 thành viên
d)
Không cần thành viên trong Ban quản lý kho đi lấy
100.
Khi mở hộp chìa khóa dự phòng cửa kho tiền phải có sự chứng kiến của ai?
a)
Giám đốc
b)
Trưởng phòng Kế toán/Tổ trưởng Tổ kế toán ngân quỹ
c)
Thủ kho và Cán bộ kiểm tra, kiểm soát nội bộ
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
101.
Bảng kê chi tiền của khách hàng do ai lập?
a)
Do GDV hoặc Thủ quỹ/Thủ kho tiền Agribank lập
b)
Khách hàng
c)
Cán bộ kiểm soát
d)
Kiểm ngân
102.
Các loại tiền đã có thông báo không tiếp tục phát hành ra lưu thông và không còn thu được thường xuyên có thể giao nhận như thế nào?
a)
Có thể giao nhận theo tờ ( nếu không chẵn bó)
b)
Giao nhận theo thếp
c)
Giao nhận 05 thếp/ lần
d)
Giao nhận theo bó
103.
Các Phòng giao dịch chưa đủ cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu an toàn kho quỹ, không có kho có được giao hạn mức tồn kho không?
a)
Có được giao hạn mức tồn kho
b)
Không được giao hạn mức tồn kho
c)
Được giao hạn mức tồn kho theo tháng
d)
Được giao hạn mức tồn kho theo quý
104.
Khi thực hiện dịch vụ cho thuê tủ/két an toàn, Chi nhánh phải đảm bảo đầy đủ các điều kiện gì?
a)
Có kho riêng/gian kho có cửa riêng được xây dựng chắc chắn, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật như kho tiền.
b)
Trong kho phải có đủ các phương tiện bảo quản như két sắt, tủ sắt có khoá chắc chắn bảo đảm an toàn tuyệt đối tài sản cho khách hàng và Agribank
c)
Kho được xây dựng chắc chắn, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật như kho tiền và được sử dụng bảo quản chung cùng với việc bảo quản tiền của chi nhánh
d)
Có kho riêng/gian kho có cửa riêng được xây dựng chắc chắn, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật như kho tiền. Trong kho phải có đủ các phương tiện bảo quản như két sắt, tủ sắt có khoá chắc chắn bảo đảm an toàn tuyệt đối tài sản cho khách hàng và Agribank
105.
Đối với khách hàng cá nhân trong trường hợp cho vay thông thường với những khoản vay giải ngân từ lần thứ hai trở lên thì trong hồ sơ mà người quản lý nợ cho vay bàn giao cho bộ phận kế toán không bao gồm
a)
- Bản gốc các hợp đồng; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng tín dụng (nếu có);
b)
Bản gốc, bản chính Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm giấy nhận nợ (01 bản gốc, 01 bản chính);
c)
Bản gốc Giấy nhận nợ
d)
Bản gốc chứng từ hạch toán giải ngân (Giấy lĩnh tiền vay/Ủy nhiệm chi), chứng từ mua bán ngoại tệ (Hợp đồng mua bán ngoại tệ/Yêu cầu chi ngoại tệ, v.v...) ..
106.
Giao dịch viên chủ động thực hiện thu nợ trong trường hợp
a)
Khách hàng chủ động đến trả nợ/yêu cầu ngân hàng thu nợ (bằng tiền mặt/ủy nhiệm chi/chuyển tiền đến để trả nợ).
b)
Ngân hàng thu nợ theo thỏa thuận cho vay/ủy quyền của khách hàng.
c)
Thu nợ từ nguồn xử lý tài sản bảo đảm
d)
Khách hàng chủ động đến trả nợ/yêu cầu ngân hàng thu nợ (bằng tiền mặt/ủy nhiệm chi/chuyển tiền đến để trả nợ); Ngân hàng thu nợ theo thỏa thuận cho vay/ủy quyền của khách hàng.
107.
Chi nhánh phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng/giấy nhận nợ (giải ngân từ 2 lần trở lên) đối với khách hàng là pháp nhân và doanh nghiệp tư nhân theo mức:
a)
1.000.000 VNĐ
b)
2.000.000 VNĐ
c)
5.000.000VND
d)
10.000.000VND
108.
Chi nhánh phải duy trì số dư nợ gốc tối thiểu trên hợp đồng tín dụng/giấy nhận nợ (giải ngân từ 2 lần trở lên) đối với khách hàng là cá nhân theo mức:
a)
1.000.000 VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
200.000VND
d)
100.000VND
109.
Khi tất toán từng lần nhận nợ (HĐTD chưa hết hạn) đối với khách hàng là pháp nhân/doanh nghiệp tư nhân, Giao dịch viên lưu nhật ký chứng từ:
a)
Giấy nhận nợ, Báo cáo đề xuất giải ngân, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
b)
Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
c)
Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
d)
Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), chứng từ giao dịch thu nợ
110.
Khi tất toán từng lần nhận nợ (HĐTD chưa hết hạn) đối với khách hàng là cá nhân, Giao dịch viên lưu nhật ký chứng từ:
a)
Giấy nhận nợ, Báo cáo đề xuất giải ngân, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
b)
Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
c)
Báo cáo đề xuất giải ngân kiêm Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), ủy nhiệm chi/chứng từ giao dịch thu nợ
d)
Giấy nhận nợ, tờ trình, đề nghị thu nợ (nếu có), chứng từ giao dịch thu nợ
111.
Tại chi nhánh loại II: Trường hợp số dự phòng phải trích trong quý lớn hơn số dự phòng hiện có, phần chênh lệch phải trích bổ sung, hạch toán
a)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
b)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường Có: TK 469009 - Các khoản phải trả khác
c)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II có: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
d)
Nợ: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường Có: TK 459909 - Các khoản phải trả bên ngoài khác
112.
Nguồn dự phòng rủi ro được theo dõi ở loại tài khoản nào?
a)
Loại 2
b)
Loại 3
c)
Loại 4
d)
Loại 8
113.
Chuyển nguồn dự phòng về Trụ sở chính do đơn vị nào thực hiện?
a)
Do chi nhánh loại I thực hiện
b)
Do chi nhánh loại II thực hiện
c)
Do phòng giao dịch thực hiện
d)
Do chi nhánh loại I, loại II và phòng giao dịch thực hiện
114.
Tại chi nhánh loại I: Tập trung quỹ dự phòng từ các chi nhánh loại II chuyển về, hạch toán:
a)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II Có: TK 469009 - Các khoản phải trả khác
b)
Nợ: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II Có: TK 882201 - Chi dự phòng nợ phải thu khó đòi thông thường
c)
Nợ: TK 469009 - Các khoản phải trả khác Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
d)
Nợ: TK 459909 - Các khoản phải trả bên ngoài khác Có: TK 519101 - Điều chuyển vốn giữa TSC với chi nhánh loại I, loại II
115.
Khi trích lập dự phòng rủi ro được thực hiện ở tài khoản loại nào?
a)
Loại 2
b)
Loại 3
c)
Loại 6
d)
Loại 8
116.
Sau khi nhận được văn bản thông báo của Hội đồng xử lý rủi ro Trụ sở chính, tại chi nhánh hạch toán chậm nhất trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được nguồn dự phòng từ Trụ sở chính (ngoại trừ tháng 12):
a)
3 ngày
b)
2 ngày
c)
3 ngày làm việc
d)
02 ngày làm việc
117.
Xác nhận giao dịch liên quan đến các khoản cấp tín dụng trên chương trình IPCAS, cuối ngày giao dịch:
a)
Kiểm soát viên thực hiện xác nhận các giao dịch do Giao dịch viên thực hiện trên chương trình IPCAS; Người kiểm soát, phê duyệt khoản vay xác nhận giao dịch do Người quản lý nợ cho vay thực hiện
b)
Kiểm soát viên thực hiện xác nhận tất cả các giao dịch ( bao gồm do giao dịch viên và người quản lý nợ cho vay thực hiện)
c)
Giao dịch viên xác nhận tất cả các giao dịch
d)
Người phê duyệt khoản vay xác nhận giao dịch do Người quản lý nợ cho vay và giao dịch viên thực hiện
118.
Việc bàn giao tài sản bảo đảm (bản gốc, bản chính giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản) cho thủ kho được thực hiện:
a)
Giao dịch viên bàn giao Phiếu nhập kho, tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thủ tục nhập kho tài sản bảo đảm theo quy định
b)
Bộ phận tín dụng bàn giao tài sản bảo đảm và phối hợp với thủ kho làm thủ tục nhập kho tài sản bảo đảm theo quy định
c)
Khách hàng vay vốn bàn giao tài sản bảo đảm cho thủ kho để nhập kho tài sản theo quy định
d)
Chủ sở hữu tài sản bàn giao tài sản bảo đảm cho thủ kho để nhập kho tài sản theo quy định
119.
Thủ tục bàn giao lại tài sản bảo đảm khi bên bảo đảm trực tiếp đến giao dịch và đã hoàn thành việc trả nợ, nghĩa vụ được bảo đảm:
a)
Giao dịch viên lập 02 liên Phiếu xuất kho trình Kiểm soát viên, Người phê duyệt và làm thủ tục giải chấp tài sản cho Bên bảo đảm
b)
Giao dịch viên lập 03 liên Phiếu xuất kho trình Kiểm soát viên, Người phê duyệt và làm thủ tục giải chấp tài sản cho Bên bảo đảm
c)
Bộ phận tín dụng lập phiếu xuất kho chuyển cho Giao dịch viên làm thủ tục giải chấp tài sản cho Bên bảo dảm
d)
Giao dịch viên căn cứ Tờ trình giải chấp tài sản bảo đảm từ người quản lý khoản cấp tín dụng lập 03 liên Phiếu xuất kho trình Kiểm soát viên, Người phê duyệt và làm thủ tục giải chấp tài sản cho Bên bảo đảm
120.
Thực hiện xuất tài sản bảo đảm của bên thứ ba (người vay không phải là chủ sở hữu tài sản), người nhận là:
a)
Người vay
b)
Chủ sở hữu tài sản bảo đảm
c)
Chủ sở hữu tài sản bảo đảm (hoặc người được ủy quyền)
d)
Cán bộ quản lý khoản vay
121.
Agribank nơi cho vay chủ động giải chấp tài sản cầm cố là giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm của khách hàng do Agribank phát hành để thu nợ tất toán khoản vay. Người ký nhận trên phiếu xuất kho là:
a)
Người quản lý khoản cấp tín dụng (người quản lý nợ)
b)
Giao dịch viên
c)
Người vay
d)
Không phải ký nhận
122.
Khi Tăng/giảm giá trị thế chấp tài sản bảo đảm, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ từ Người quản lý khoản cấp tín dụng gồm:
a)
Tờ trình nhập tăng/giảm/thay đổi thông tin tài sản bảo đảm; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
b)
Đề nghị hạch toán tăng/giảm/thay đổi thông tin tài sản bảo đảm; văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
c)
Văn bản sửa đổi, bổ sung Hợp đồng bảo đảm (nếu có); biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
d)
Biên bản xác định lại giá trị tài sản bảo đảm
123.
Khi tạm ứng tiền án phí, giao dịch viên hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 359209 - Các khoản khác phải thu: Tạm ứng án phí
b)
TK 355001 - Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ
c)
TK 832001 - Chi nộp các khoản phí, lệ phí
d)
TK 869909 - Các khoản chi khác
124.
Trường hợp Agribank chịu án phí theo Quyết định của tòa án, giao dịch viên hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 359209 - Các khoản khác phải thu: Tạm ứng án phí
b)
TK 809009 - Chi phí khác cho hoạt động tín dụng
c)
TK 832001 - Chi nộp các khoản phí, lệ phí
d)
TK 869909 - Các khoản chi khác
125.
Trường hợp Agribank nhận lại khoản tạm ứng án phí. Căn cứ các hồ sơ, tài liệu liên quan, giao dịch viên hạch toán:
a)
Nợ: TK thích hợp (Tiền mặt, tiền gửi, v.v...) Có: TK 359209 - Các khoản khác phải thu: Tạm ứng án phí
b)
Nợ: TK thích hợp (Tiền mặt, tiền gửi, v.v...) Có:TK 355001 - Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ
c)
Nợ: TK thích hợp (Tiền mặt, tiền gửi, v.v...) Có:TK 809009 - Chi phí khác cho hoạt động tín dụng
d)
Nợ: TK thích hợp (Tiền mặt, tiền gửi, v.v...) Có: TK 869909 - Các khoản chi khác
126.
Người thực hiện giao thư bảo lãnh gốc cho bên bảo lãnh nhận trực tiếp tại ngân hàng là:
a)
Giao dịch viên
b)
Người quản lý khoản bảo lãnh
c)
Văn thư
d)
Kiểm soát viên
127.
Sau khi hạch toán phát hành bảo lãnh, giao dịch viên lưu nhật ký chứng từ gồm:
a)
Liên 1 chứng từ giao dịch, tờ trình phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
b)
Liên 1 chứng từ giao dịch, giấy đề nghị phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
c)
Liên 2 chứng từ giao dịch, tờ trình phát hành bảo lãnh, tin điện (bản có đầy đủ chữ ký; bản Ack’ed) (nếu có)
d)
Liên 2 chứng từ giao dịch
128.
Phí bảo lãnh được thu khi nào?
a)
Tại thời điểm phát hành
b)
Thu theo định kỳ
c)
Tại thời điểm hết hiệu lực bảo lãnh
d)
Tại thời điểm phát hành hoặc theo định kỳ
129.
Thư bảo lãnh trắng được bảo quản tại:
a)
Kho tiền
b)
Két sắt của giao dịch viên kế toán
c)
Két sắt của thủ quỹ
d)
Két sắt của Giám đốc
130.
Trường hợp người gửi tiền chỉ cần có ít nhất một trong các đặc điểm: không đọc được, không nhìn được, không ký và không điểm chỉ được thì phải có bao nhiêu người làm chứng khi gửi tiền gửi tiết kiệm?
a)
1 người
b)
2 người
c)
3 người
d)
4 người
131.
Tình trạng của thư bảo lãnh sau khi đã được hạch toán phát hành trên hệ thống Ipcas là:
a)
Close
b)
Used
c)
Normal
d)
Cancel
132.
Trong trường hợp giải tỏa bảo lãnh, Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải tỏa bảo lãnh và cập nhật bổ sung vào Danh mục hồ sơ bảo lãnh gồm
a)
Giấy đề nghị giải tỏa bảo lãnh
b)
Thư bảo lãnh gốc nếu được khách hàng trả lại
c)
Tờ trình giải tỏa bảo lãnh
d)
Giấy đề nghị giải tỏa bảo lãnh (trường hợp giải tỏa bảo lãnh khi đến hạn); Tờ trình giải tỏa bảo lãnh (trừ trường hợp giải tỏa bảo lãnh khi đến hạn); Thư bảo lãnh gốc nếu được khách hàng trả lại
133.
Giao dịch viên nhập các thông tin nào khi xử lý giao dịch phát hành bảo lãnh trên IPCAS?
a)
Số thư bảo lãnh; ngày phát hành; ngày giá trị; ngày hiệu lực; số tiền bảo lãnh; loại bảo lãnh
b)
Số tiền bảo lãnh; ngày phát hành; ngày giá trị; ngày hiệu lực; loại phí, mức phí, các kỳ thu phí.
c)
Loại bảo lãnh; số seri thư bảo lãnh; ngày phát hành; ngày giá trị; ngày hiệu lực; số tiền bảo lãnh; loại bảo đảm.
d)
Loại bảo lãnh; số seri thư bảo lãnh; ngày phát hành; ngày giá trị; ngày hiệu lực; số tiền bảo lãnh; loại bảo đảm; loại phí, mức phí, các kỳ thu phí,…
134.
Người gửi tiền phải trực tiếp giao dịch với Agribank, không được ủy quyền cho người khác thực hiện những giao dịch nào?
a)
Chuyển quyền sở hữu Thẻ tiết kiệm
b)
Sử dụng TGTK làm tài sản bảo đảm
c)
Cấp lại Thẻ tiết kiệm bị mất, bị hỏng
d)
Tất cả những giao dịch trên
135.
Đối với cho vay liên chi nhánh, thành viên đầu mối theo dõi phần giải ngân của các Thành viên tham gia cấp tín dụng tại tài khoản:
a)
TK 982101
b)
TK 982102
c)
TK 982103
d)
TK 982104
136.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 10 năm, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán:
a)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường Có: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
137.
Thành viên tham gia cấp tín dụng liên chi nhánh chuyển số tiền góp vốn để giải ngân về Thành viên đầu mối, hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
TK 366101- Các khoản phải thu từ các chi nhánh
d)
TK 361901- Lãi huy động vốn hộ TW
138.
Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn chuyển số tiền góp vốn để giải ngân về Thành viên đầu mối, hạch toán vào tài khoản:
a)
TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
TK 366101- Các khoản phải thu từ các chi nhánh
d)
TK 361901- Lãi huy động vốn hộ TW
139.
Thành viên tham gia cấp tín dụng liên chi nhánh hạch toán giải ngân theo thông báo của Thành viên đầu mối:
a)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có:TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có:TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có: TK thích hợp (TK 519101…)
d)
Nợ: TK thích hợp (TK519101..) Có: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
140.
Thành viên tham gia cấp tín dụng hợp vốn hạch toán giải ngân theo thông báo của Thành viên đầu mối:
a)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có:TK 381101- Chuyển vốn để cấp tín dụng hợp vốn
b)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có:TK 369901- Các khoản phải thu khác
c)
Nợ: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp) Có: TK thích hợp (TK 519101…)
d)
Nợ: TK thích hợp (TK519101..) Có: TK Cho vay (TK cấp V thích hợp)
141.
Nợ lãi của khách hàng trong thời gian khoanh nợ:
a)
Không tính và thu lãi tiền vay của khách hàng
b)
Tính và hạch toán theo dõi ngoại bảng
c)
Tính và hạch toán vào thu nhập khác
d)
Tính và hạch toán vào thu lãi cho vay
142.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 06 tháng, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán:
a)
Nợ : TK 211101 - Cho vay ngắn hạn thông thường Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 211101 - Cho vay ngắn hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
143.
Giao dịch viên tiếp nhận hồ sơ giải ngân từ Người quản lý nợ cho vay theo quy định với các thông tin: thời hạn vay 40 tháng, nguồn vốn: cho vay thông thường…. sau khi kiểm tra hồ sơ giấy và dữ liệu trên hệ thống IPCAS giao dịch viên hạch toán :
a)
Nợ : TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường Có: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…)
b)
Nợ : TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường Có: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…)
c)
Nợ: TK Thích hợp ( tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 213101 - Cho vay dài hạn thông thường
d)
Nợ: TK Thích hợp (tiền mặt, tiền gửi…) Có: TK 212101 - Cho vay trung hạn thông thường
144.
Theo quy định của Agribank: Việc tính và hạch toán lãi dự thu được thực hiện vào:
a)
Hàng ngày
b)
Ngày cuối quý
c)
Ngày 31/12 hàng năm
d)
Ngày cuối tháng
145.
Theo quy định của Agribank, hạch toán dự thu là:
a)
Hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích.
b)
Tính và hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích đến thời điểm hạch toán.
c)
Tính và hạch toán vào tài khoản thu nhập theo quy định các khoản lãi phải thu dồn tích đến thời điểm hạch toán, có khả năng thu nhưng chưa đến thời điểm thu
d)
Tính và hạch toán số tiền thực thu vào tài khoản thu nhập theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với khách hàng
146.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ ở nhóm 3, Số lãi phải thu:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.
147.
Agribank hạch toán khoản lãi phải thu vào doanh thu từ hoạt động cấp tín dụng đối với:
a)
Khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn không phải trích dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hàng Nhà nước
b)
Khoản nợ đã chuyển nợ quá hạn, nợ xấu
c)
Khoản nợ đã xử lý rủi ro
d)
Khoản nợ được giữ nguyên nhóm nợ đủ tiêu chuẩn do thực hiện chính sách của Nhà nước
148.
Số tiền lãi vay của 01 ngày được xác định bằng:
a)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /365
b)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi /360
c)
Số ngày thực tế * lãi suất tính lãi /365
d)
Số dư thực tế * lãi suất tính lãi
149.
Tại thời điểm 30/9/2023 Khách hàng Nguyễn Văn A có khoản nợ được phân loại là nợ đủ tiêu chuẩn, không phải trích dự phòng rủi ro theo quy định, Số lãi phải thu:
a)
Hạch toán thu nhập
b)
Hạch toán chi phí
c)
Hạch toán thu nhập và theo dõi ngoại bảng
d)
Không hạch toán thu nhập, thực hiện theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu nợ.