wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài Chính 2

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Việc chuyển từ loại tiền tệ có giá trị thực sang tiền quy ước được xem là một bước phát triển trong lịch sử tiền tệ bởi vì:

a)

Tiết kiệm chi phí lưu thông tiền tệ.

b)

Tăng cường khả năng kiểm soát của các cơ quan chức năng của Nhà nước đối với các hoạt động kinh tế.

c)

Chỉ như vậy mới có thể đáp ứng nhu cầu của sản xuất và trao đổi hàng hoá trong nền kinh tế.

d)

Tiết kiệm được khối lượng vàng đáp ứng cho các mục đích sử dụng khác.

2.

Các chủ thể tham gia thị trường mở bao gồm:

a)

Ngân hàng Trung ương.

b)

Các tổ chức tài chính trung gian phi ngân hàng và các ngân hàng thương mại thành viên.

c)

Hộ gia đình.

d)

A và B đúng

3.

Mức cung tiền tệ sẽ tăng lên khi:

a)

Tiền dự trữ của các ngân hàng thương mại tăng.

b)

Ngân hàng Trung ương phát hành thêm tiền mặt vào lưu thông.

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc giảm xuống.

d)

Tất cả các phương án trên

4.

Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?

a)

Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.

b)

Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.

c)

Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do NHTW phát hành và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.

d)

Không, vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm

5.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Chắc chắn sẽ giảm.

d)

Chắc chắn sẽ tăng.

6.

Những tồn tại của lưu thông tiền tệ ở Việt Nam bao gồm:

a)

Tỷ trọng tiền mặt và ngoại tệ lớn, tốc độ lưu thông chậm.

b)

Sức mua của đồng tiền không thực sự ổn định và lượng ngoại tệ quá lớn.

c)

Tỷ trọng thanh toán bằng tiền mặt lớn, ngoại tệ trồi nổi nhiều, sức mua của đồng tiền chưa thực sự ổn định.

d)

Sức mua của đồng tiền không ổn định và lượng ngoại tệ chuyển ra nước ngoài lớn.

7.

Khi NHTW mua vào một lượng tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở, lượng tiền cung ứng sẽ:

a)

Có thể tăng.

b)

Có thể giảm.

c)

Chắc chắn sẽ tăng.

d)

Chắc chắn sẽ giảm.

8.

Phát hành tiền thông qua kênh tín dụng cho các ngân hàng trung gian là nghiệp vụ phát hành:

a)

Tạm thời.

b)

Vĩnh viễn.

c)

Lâu dài.

d)

Không xác định được.

9.

Nguyên nhân dẫn đến lạm phát ở nhiều nước có thể được tổng hợp lại bao gồm:

a)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy, bội chi Ngân sách Nhà nước và sự tăng trưởng tiền tệ quá mức.

b)

Lạm phát do chi phí đẩy, cầu kéo, chiến tranh và thiên tai xảy ra liên tục trong nhiều năm.

c)

Những yếu kém trong điều hành của Ngân hàng Trung ương.

d)

Lạm phát do cầu kéo, chi phí đẩy và những bất ổn về chính trị như bị đảo chính.

10.

Các khối tiền tệ là:

a)

Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi NHTW.

b)

Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước.

c)

Công cụ đo lường của hệ thống NHTM.

d)

Công cụ đo lường của các cá nhân.

11.

Một tài sản có tính lỏng là:

a)

Một tài sản có thể dễ dàng và nhanh chóng bán để thu lại tiền.

b)

Thường được bán trên thị trường phi tập trung.

c)

Cổ phiếu công ty.

d)

Rất khó bán lại.

12.

Việc quản lý cung tiền và lãi suất được gọi là chính sách ______ và được thực hiện bởi Ngân hàng ______.

a)

Tiền tệ; cấp trên

b)

Tài khóa; cấp trên

c)

Tài khóa; Trung ương

d)

Tiền tệ; Trung ương

13.

Chính sách ______ liên quan đến các quyết định về chi tiêu và thu thuế của chính phủ.

a)

Tiền tệ

b)

Tài khóa

c)

Tài chính

d)

Hệ thống

14.

Lý thuyết ______ có mối liên hệ giữa sự thay đổi lượng tiền tệ và sự thay đổi của hoạt động kinh tế và mức giá chung của nền kinh tế.

a)

Tiền tệ

b)

Tài khóa

c)

Tài chính

d)

Hệ thống

15.

Hãy hoàn chỉnh câu nói nổi tiếng của Milton Friedman: "Lạm phát luôn luôn có mặt khắp mọi nơi và là một hiện tượng _______."

a)

Suy thoái

b)

Tùy ý

c)

Bắt buộc

d)

Tiền tệ

16.

Có một mối quan hệ ______ giữa lạm phát và tốc độ tăng trưởng ______ tiền.

a)

Thuận; cầu

b)

Thuận; cung

c)

Nghịch; cầu

d)

Nghịch; cung

17.

Chính sách Tài khóa được hiểu là:

a)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi NSNN

b)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ

c)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

d)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

18.

Một sự thay đổi bội chi ngân sách từ 200 triệu USD xuống 100 triệu USD là biểu hiện trạng thái của:

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt.

b)

Chính sách tài khóa nới lỏng.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

19.

Nếu chính phủ gia tăng mua hàng hóa nhưng vẫn không thay đổi chính sách thuế, sẽ làm:

a)

Gia tăng tổng cầu

b)

Giảm tổng cầu

c)

Thay đổi số nhân chi tiêu

d)

Tổng cầu không đổi

20.

Nếu chính phủ gia cắt giảm thuế, sẽ làm:

a)

Gia tăng thu nhập khả dụng của công chúng

b)

Giảm tổng cầu

c)

Thay đổi số nhân chi tiêu

d)

Người dân sẽ chi tiêu ít hơn

21.

Trong ngắn hạn, sử dụng chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng lên.

b)

Sản lượng giảm xuống

c)

Sản lượng không thay đổi

d)

Sản lượng giảm xuống dưới mức sản lượng tiềm năng.

22.

Sự tồn tại và phát triển của tài chính phản ánh:

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật của nền kinh tế sản xuất hàng hóa và kinh tế Nhà Nước

c)

Quy luật của nền kinh tế hàng hóa và tính lịch sử của Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

23.

Phạm trù tài chính ra đời trong thời kỳ:

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy, khi có sự phân công lao động xã hội

c)

Cuối thời kỳ công xã nguyên thủy, khi có sự phân công lao động xã hội và trao đổi hàng hóa

d)

Phong kiến, khi có sự hình thành nhà nước và trao đổi hàng hóa

24.

Cơ sở làm nảy sinh phạm trù tài chính là:

a)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập

b)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập và sử dụng

c)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập và phân phối, sử dụng cho các chủ thể trong nền kinh tế

d)

Các quỹ tiền tệ được tạo lập và phân phối, sử dụng phục vụ cho nhu cầu đầu tiên của các doanh nghiệp và Nhà nước

25.

Biểu hiện bên ngoài của tài chính là:

a)

Hiện tượng thu vào và chi ra bằng tiền ở các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Sự dịch chuyển của vốn

c)

Điều hòa vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu

d)

Tất cả đều đúng

26.

Hình thái đầu tiên của tiền tệ:

a)

Vàng

b)

Đồng

c)

Hóa tệ

d)

Vỏ sò, đặc sản vùng miền

27.

Khối lượng tiền tệ để thực hiện một giao dịch tài chính được gọi là:

a)

Tài chính

b)

Nguồn tài chính

c)

Tiền tệ

d)

Khối cung tiền

28.

Biểu hiện của tài chính là các mối quan hệ:

a)

Nhà nước - Doanh nghiệp

b)

Nhà nước - Doanh nghiệp, Nhà nước - Hộ gia đình, Doanh nghiệp - Doanh nghiệp, Doanh nghiệp - Hộ gia đình

c)

Nhà nước - Doanh nghiệp, Nhà nước - Hộ gia đình, Doanh nghiệp - Doanh nghiệp, Doanh nghiệp - Hộ gia đình, Hộ gia đình - Hộ gia đình

d)

Tất cả đều đúng

29.

Biểu hiện tài chính trong mối quan hệ giữa Nhà nước - Hộ gia đình:

a)

Nghĩa vụ thuế và phí, lệ phí

b)

Nghĩa vụ thuế, phí, lệ phí và quyền được hưởng các chính sách hỗ trợ của Nhà nước

c)

Nghĩa vụ thuế, nhận các hỗ trợ của Nhà nước, vay nợ Nhà nước

d)

Không có câu nào đúng

30.

Biểu hiện tài chính trong mối quan hệ giữa Doanh nghiệp - Hộ gia đình:

a)

Mua bán sản phẩm - dịch vụ, lưu thông hàng hóa

b)

Mua bán sản phẩm - dịch vụ và chi tiêu, tiêu dùng

c)

Người mua, người bán, vay nợ lẫn nhau

d)

Mua bán hàng hóa và cho nợ lẫn nhau

31.

Chức năng của tài chính:

a)

Chức năng tạo lập và phân phối các quỹ tiền tệ

b)

Chức năng tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Chức năng phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

Chức năng phân phối và giám đốc

32.

Chức năng phân phối của tài chính nhằm mục đích:

a)

Phân chia tài chính công bằng và hiệu quả

b)

Phân chia tài chính đảm bảo nhu cầu và lợi ích khác nhau của đời sống xã hội

c)

Phân phối của cải trong xã hội chính xác, nhanh chóng

d)

Phân phối của cải trong xã hội dễ dàng

33.

Kết quả của chức năng giám đốc tài chính nhằm:

a)

Kiểm tra, giám sát hoạt động tài chính của nền kinh tế

b)

Kiểm tra, đánh giá thành tựu và hạn chế của quá trình phân phối tài chính

c)

Kiểm tra quá trình vận hành các dòng tiền tệ trong nền kinh tế

d)

Điều chỉnh quá trình phân phối tài chính nhằm đạt mục tiêu nhất định

34.

Đặc điểm của chức năng phân phối tài chính:

a)

Là quá trình diễn ra thường xuyên, liên tục

b)

Luôn gắn liền với việc hình thành và tạo lập các quỹ tiền tệ

c)

Phân phối dưới hình thức giá trị

d)

Tất cả đều đúng

35.

Hệ thống tài chính được định nghĩa là:

a)

Là tổng thể các hoạt động tài chính trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ với nhau

b)

Là tổng thể các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau

c)

Là tổng thể các hoạt động trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau về việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ

d)

Là tổng thể các hoạt động tài chính trong các lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế, có quan hệ hữu cơ với nhau về việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ.

36.

Thị trường tài chính là nơi:

a)

Tập trung nguồn vốn tạm thời thừa trong nền kinh tế

b)

Tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế

c)

Tổng hòa các quan hệ cung - cầu vốn trong nền kinh tế

d)

Thực hiện vay nợ và mua bán nợ trong nền kinh tế

37.

Các khâu tài chính trong nền kinh tế:

a)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, tài chính cá nhân

b)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính cá nhân

c)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính cá nhân, hộ gia đình

d)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, định chế tài chính, tài chính thương mại.

38.

Nhiệm vụ của Ngân sách Nhà nước

a)

Động viên, tập trung tài chính, cấp phát, tài trợ cho các hoạt động kinh tế, kiểm tra giám sát các khâu tài chính khác

b)

Thu và chi tiêu cho Nhà nước, đảm bảo công bằng xã hội

c)

Điều hòa thu chi tài chính của Nhà nước, đảm bảo mục tiêu của Nhà nước

d)

Thu ngân sách và tài trợ cho các hoạt động đầu tư phát triển đất nước, an sinh xã hội

39.

Đặc trưng của tài chính doanh nghiệp

a)

Vốn và quỹ tiền tệ của doanh nghiệp nhằm phục vụ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Chủ thể đặc trưng và duy nhất là doanh nghiệp

c)

Gắn liền với việc tạo lập vốn, sử dụng vốn để kinh doanh, tạo lập quỹ lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Mối quan hệ giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp để cung sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ đối ứng

40.

Chức năng của tài chính doanh nghiệp

a)

Tạo vốn và luân chuyển vốn

b)

Phân phối thu nhập

c)

Kiểm tra, giám sát quá trình luân chuyển vốn

d)

Tất cả đều đúng

41.

Ngân hàng thương mại thuộc khâu tài chính

a)

Tài chính doanh nghiệp

b)

Tài chính công ty

c)

Trung gian thương mại

d)

Tài chính trung gian

42.

Chính sách tài chính quốc gia bao gồm

a)

Chính sách tiền tệ, chính sách tài khóa

b)

Chính sách ngân sách thuế, huy động vốn trong và ngoài nước, sử dụng nguồn lực tài chính

c)

Chính sách đối với thị trường vốn

d)

Tất cả đều đúng

43.

Nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia

a)

Phát triển nguồn lực, khai thác, động viên nguồn lực tài chính

b)

Phát triển nguồn lực tài chính, khai thác, động viên nguồn lực tài chính

c)

Phát triển nguồn lực tài chính, khai thác, động viên nguồn lực tài chính, phân bố và sử dụng nguồn lực tài chính

d)

Phát triển nguồn lực, khai thác sử dụng và phân bố nguồn lực tài chính hiệu quả, đảm bảo mục tiêu kinh tế thị trường

44.

Ngân sách Nhà nước có liên quan đến cá nhân học sinh, sinh viên

a)

Không liên quan gì vì học sinh, sinh viên chưa có thu nhập

b)

Chỉ liên quan ở việc thực hiện thuế gián thu

c)

Chỉ liên quan vì học sinh, sinh viên được hỗ trợ từ Ngân sách nhà nước

d)

Học sinh, sinh viên vừa thực hiện nghĩa vụ, vừa nhận quyền lợi từ Ngân sách nhà nước

45.

Ngân sách Nhà nước là

a)

Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán theo năm

b)

Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định và thực hiện trong 1 năm

c)

Toàn bộ khoản thu - chi của Nhà nước trong dự toán, được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định và thực hiện trong 1 năm, đảm bảo thực hiện chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước

d)

Cân đối thu - chi trong 1 năm tài khóa của tài chính công

46.

Đặc điểm Ngân sách Nhà nước

a)

Việc tạo lập và sử dụng gắn với quyền lực và sở hữu Nhà nước

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp, mang tính cấp phát

c)

Việc tạo lập và sử dụng gắn với quyền lực và sở hữu Nhà nước, không hoàn trả trực tiếp, là công cụ quản lý, kiểm soát các khoản chi tiêu, thu nhập của Chính phủ hàng năm

d)

Gắn với quyền lực và sở hữu nhà nước, mọi công dân đều có quyền kiểm tra, giám sát thu chi ngân sách

47.

Vai trò của Ngân sách Nhà nước

a)

Thực hiện công bằng xã hội

b)

Đảm bảo thu - chi Ngân sách đầy đủ, kịp thời, từ đó thực hiện các nhiệm vụ của Nhà nước

c)

Là công cụ điều tiết thị trường, bình ổn giá cả và kiềm chế lạm phát

d)

Nguồn tài trợ cho các hoạt động của Chính phủ

48.

Thông qua việc thu - chi Ngân sách Nhà nước, từ đó thực hiện điều tiết thu nhập của các tầng lớp dân cư

a)

Đúng vì thông qua hệ thống thuế gián thu - trực thu từ đó huy động thu nhập của các thành phần kinh tế và chi trợ cấp, chi phúc lợi

b)

Đúng vì thu - chi Ngân sách nhằm thực hiện mục tiêu an sinh xã hội

c)

Sai vì thu nhập của mỗi cá nhân, Nhà nước không can thiệp vào được

d)

Sai, vì chỉ có những cá nhân có thu nhập cao mới phải đóng thuế thu nhập cá nhân theo quy định của Pháp luật

49.

Hệ thống ngân sách Nhà nước Việt Nam được phân chia

a)

Ngân sách thủ đô, tỉnh thành phố, ngân sách quận huyện

b)

Ngân sách thủ đô, tỉnh thành phố, ngân sách quận huyện, ngân sách xã phường

c)

Ngân sách Trung ương, ngân sách: tỉnh, thành phố

d)

Ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương

50.

Tổ chức hệ thống NSNN ở nước ta dựa trên nguyên tắc

a)

Nguyên tắc hoạt động dựa trên quyền lực và sở hữu Nhà nước

b)

Nguyên tắc thống nhất và tuân theo quy định của Nhà nước

c)

Nguyên tắc thống nhất và tập trung, dân chủ, đảm bảo phù hợp giữa cấp ngân sách với cấp chính quyền

d)

Nguyên tắc thống nhất, dân chủ, đảm bảo phù hợp giữa cấp ngân sách với cấp chính quyền

51.

Thu ngân sách Nhà nước được định nghĩa

a)

Nhà nước tập trung 1 phần tài chính quốc gia để tạo lập quỹ ngân sách

b)

Nhà nước tập trung 1 phần tài chính quốc gia để tạo lập quỹ ngân sách nhằm mục tiêu đáp ứng chi tiêu Quốc gia

c)

Nhà nước dùng quyền lực để tập trung 1 phần tài chính quốc gia để tạo lập quỹ ngân sách

d)

Nhà nước dùng quyền lực để tập trung 1 phần tài chính quốc gia để tạo lập quỹ ngân sách nhằm mục tiêu chi tiêu Nhà nước

52.

Nguồn thu nào sau đây không phải là thu Ngân sách nhà nước

a)

Thu thuế, phí, lệ phí, các hoạt động kinh tế của Nhà nước, tiền bán/ cho thuê tài sản Nhà nước

b)

Đóng góp của dân cư để xây dựng cơ sở hạ tầng, thu hồi quỹ dự trữ Nhà nước, thu lợi tức cổ phần tại các doanh nghiệp Nhà nước góp vốn

c)

Thu kết dư ngân sách năm trước, thu hồi quỹ dự trữ Nhà nước, thu viện trợ, phát hành công trái quốc tế

d)

Thu lãi vay tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng

53.

Nguồn thu từ thuế có đặc điểm

a)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước, mang tính cưỡng chế, bắt buộc

b)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước, mang tính cưỡng chế, bắt buộc, có tính chất không hoàn trả trực tiếp

c)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước, mang tính cưỡng chế, bắt buộc, có tính chất không hoàn trả trực tiếp, phản ánh quan hệ phân phối của cải xã hội

d)

Là nguồn thu chủ yếu của ngân sách Nhà nước, có tính chất không hoàn trả trực tiếp, phản ánh quan hệ phân phối của cải xã hội

54.

Khoản thu của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân khi họ thụ hưởng các dịch vụ công đơn thuần được gọi là

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Không đáp án nào đúng

55.

Khoản thu của Nhà nước đối với các tổ chức, cá nhân khi họ thụ hưởng các dịch vụ có liên quan đến quản lý hành chính Nhà nước, được gọi là

a)

Thuế

b)

Phí

c)

Lệ phí

d)

Không đáp án nào đúng

56.

Nhân tố ảnh hưởng đến thu Ngân sách nhà nước

a)

Thu nhập bình quân đầu người, việc chấp hành pháp luật của công dân

b)

Thu nhập bình quân đầu người GDP, tài nguyên thiên nhiên quốc gia, bộ máy nhà nước

c)

Thu nhập bình quân đầu người GDP, tài nguyên thiên nhiên quốc gia, mức độ trang trải chi phí của nhà nước

d)

Tất cả đều sai

57.

Cơ quan phê duyệt các bước sử dụng ngân sách

a)

Quốc hội

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

d)

Bộ Tài chính

58.

Chi thường xuyên của Ngân sách nhà nước là bao gồm các khoản

a)

Chi sự nghiệp, chi QPAN

b)

Chi quản lý nhà nước

c)

Chi trật tự xã hội

d)

Tất cả đều đúng

59.

Chi thường xuyên có các đặc điểm

a)

Khoản chi cho tiêu dùng xã hội

b)

Khoản chi cho tiêu dùng xã hội, có tính chất thường xuyên

c)

Khoản chi cho tiêu dùng xã hội, thường xuyên và được ưu tiên so với chi đầu tư

d)

Khoản chi tiêu của Nhà nước, thường xuyên và ưu tiên hơn

60.

Để giảm bớt tình trạng bội chi ngân sách nhà nước thì các biện pháp thường được áp dụng

a)

Phát hành tiền, tăng thuế, tăng chi sự nghiệp

b)

Phát hành tiền, tăng vay nợ, giảm chi tiêu

c)

Phát hành tiền, tăng thu, giảm chi, tăng vay nợ

d)

Tất cả đều sai

61.

Nhân tố ảnh hưởng đến chi Ngân sách

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Khả năng tích lũy của nền kinh tế

c)

Biến động chính trị, xã hội, thiên tai…

d)

Tất cả đều đúng

62.

Chu trình quản lý Ngân sách Nhà nước bao gồm các bước theo thứ tự: (1) Quyết toán Ngân sách; (2) Lập Ngân sách; (3) Chấp hành Ngân sách; (4) Công bố Ngân sách; (5) Phê chuẩn Ngân sách

a)

(1) (2) (3) (4) (5)

b)

(2) (5) (4) (3) (1)

c)

(2) (5) (1) (4) (3)

d)

(5) (2) (3) (4) (1)

63.

Cấu trúc tài chính trong doanh nghiệp gồm

a)

Tài sản cố định, nhà xưởng, máy móc

b)

Vốn tài sản cố định và vốn tài sản lưu động

c)

Vốn tài sản và nguồn vốn tài trợ

d)

Vốn tài sản và vốn đi vay

64.

Tài sản cố định của doanh nghiệp có đặc điểm

a)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh, giá trị nhỏ, dễ hao mòn

b)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh, có giá trị lớn, có thời gian sử dụng dài

c)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh, không thay đổi hình thái vật chất, có sự hao mòn giá trị

d)

Tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh, giá trị lớn, không thay đổi hình thái vật chất, có sự hao mòn giá trị

65.

Điều kiện của một Tài sản cố định

a)

Giá trị lớn, thời gian sử dụng dài, bị hao mòn

b)

Giá trị lớn, bị hao mòn, có thể có hình thái vật chất hoặc không có hình thái vật chất

c)

Có giá trị, tham gia nhiều chu kỳ kinh doanh của doanh nghiệp, bị hao mòn

d)

Có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài

66.

Đặc điểm của tài sản lưu động trong doanh nghiệp

a)

Tham gia vào các công đoạn của quá trình kinh doanh

b)

Tham gia vào các công đoạn của quá trình kinh doanh trong 1 chu kỳ, có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn

c)

Chỉ tham gia 1 chu kỳ kinh doanh, có giá trị nhỏ, thời gian sử dụng ngắn

d)

Chỉ tham gia 1 công đoạn trong quá trình kinh doanh, có thời gian sử dụng ngắn, giá trị nhỏ

67.

Tài sản cố định trong Doanh nghiệp quản lý dưới hình thức

a)

Quản lý hiện vật, quản lý hiện kim

b)

Quản lý hiện vật, quản lý hình thái

c)

Quản lý hiện vật, quản lý giá trị

d)

Quản lý hiện kim, quản lý giá trị

68.

Mục tiêu của việc quản lý hiện vật đối với TSCĐ

a)

Giữ an toàn tài sản, tránh mất cắp, hư hỏng

b)

Giữ nguyên hình thái vật chất và duy trì năng lực sản xuất ban đầu của tài sản

c)

Giữ tài sản nguyên vẹn, tránh hư hỏng, hao mòn

d)

Giữ nguyên năng lực sản xuất ban đầu của tài sản

69.

Các phương pháp khấu hao quản lý giá trị TSCĐ tại các Doanh nghiệp hiện nay

a)

Khấu hao đều, khấu hao nhanh, khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm

b)

Khấu hao theo đường thẳng, khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh, khấu hao theo số lượng, khối lượng sản phẩm

c)

Khấu hao theo đường thẳng, khấu hao đều, khấu hao nhanh

d)

Khấu hao nhanh, khấu hao bình quân, khấu hao theo số lượng sản phẩm làm ra

70.

Cách xác định khấu hao tháng theo phương pháp khấu hao theo đường thẳng

a)

Mức khấu hao tháng = mức khấu hao hàng năm/ số tháng sử dụng TSCĐ

b)

Mức khấu hao tháng = nguyên giá TSCĐ/ thời gian sử dụng

c)

Mức khấu hao tháng = mức khấu hao hàng năm/ 12 tháng

71.

Ưu điểm của phương pháp khấu hao theo đường thẳng:

a)

Đơn giản, dễ tính

b)

Cách xác định đơn giản, số liệu đơn giản, dễ dàng tìm số liệu

c)

Số tiền khấu hao bằng nhau qua các năm nên chủ động về tài chính

d)

Tất cả đều đúng

72.

Ngày 14/9/2022, Cty X mua máy in mới (100%), trị giá 50 triệu đồng (chưa VAT), chi phí vận chuyển 2 triệu đồng (chưa VAT), chi phí lắp đặt chạy thử 3 triệu đồng (chưa VAT). Đến ngày 19/9/2022 đã lắp đặt và chạy thử xong, doanh nghiệp tiến hành đưa vào sử dụng. Thời gian trích khấu hao: 10 năm. Tính số tiền trích khấu hao cho năm thứ 1.

a)

6,7 triệu đồng

b)

7,6 triệu đồng

c)

5 triệu đồng

d)

5,5 triệu đồng

73.

Ngày 1/5/2022, Doanh nghiệp HL đưa vào sử dụng 1 thiết bị sản xuất. Giá theo hóa đơn chưa thuế GTGT 10% là 373,6 triệu đồng và chi phí vận chuyển là 26,4 triệu đồng – đã thanh toán bằng tiền mặt. Doanh nghiệp khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng dự kiến là 8 năm. Tính giá trị khấu hao trong tháng 5/2022:

a)

4,167 triệu đồng

b)

4,558 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

54,67 triệu đồng

74.

Ngày 1/12/2022, Doanh nghiệp HL đưa vào sử dụng 1 thiết bị sản xuất. Giá theo hóa đơn bao gồm thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng đã thanh toán bằng chuyển khoản. Doanh nghiệp khấu hao theo phương pháp đường thẳng, thời gian sử dụng dự kiến là 5 năm. Tính giá trị khấu hao trong tháng 2/2023:

a)

60 triệu đồng

b)

56 triệu đồng

c)

5 triệu đồng

d)

5,5 triệu đồng

75.

Đặc điểm chung của các định chế tài chính trung gian:

a)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

b)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế

c)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích sinh lợi

d)

Là cơ sở kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Giấy tờ có giá và cầu nối giữa những chủ thể cung cầu vốn trong nền kinh tế nhằm mục đích bảo vệ nền tài chính các quốc gia

76.

Các định chế tài chính trung gian đảm nhận những hoạt động trung gian như sau:

a)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng

b)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh khoản, trung gian thông tin

c)

Trung gian rủi ro ngầm định, trung gian kỳ hạn, trung gian thanh toán, trung gian thông tin

d)

Trung gian rủi ro, trung gian thanh toán, trung gian tín dụng, trung gian thông tin

77.

Căn cứ vào mức độ thực hiện chức năng trung gian, các định chế tài chính trung gian được phân loại gồm:

a)

Các định chế nhận tiền gửi, định chế tín dụng

b)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư

c)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế nhận tiền gửi, định chế trung gian đầu tư, định chế tín dụng

d)

Các định chế tiết kiệm theo hợp đồng, định chế trung gian đầu tư

78.

Định chế tài chính trung gian tiêu biểu gồm:

a)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư

b)

Ngân hàng, công ty bảo hiểm, công ty tài chính

c)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, quỹ đầu tư, quỹ tín dụng, công ty chứng khoán

d)

Ngân hàng, công ty tài chính, công ty bảo hiểm, công ty chứng khoán

79.

Đặc trưng của tiền quy ước:

a)

Giá trị danh nghĩa cao hơn giá trị thực

b)

Mệnh giá cũng tức là sức mua của chúng dựa trên cơ sở quy ước của cộng đồng

c)

Hầu hết đều không có giá trị sử dụng đáng kể

d)

Tất cả đều đúng

80.

Thời kỳ hóa tệ bằng kim loại có những ưu điểm hơn so với hóa tệ phi kim loại:

a)

Tính đồng nhất cao

b)

Dễ phân chia mà không ảnh hưởng giá trị

c)

Dễ mang theo, thực hiện các chức năng dự trữ tốt

d)

Tất cả đều đúng

81.

Thời kỳ hóa tệ phi kim loại có những hạn chế:

a)

Khó dự trữ

b)

Khó phân chia nhỏ hơn và gộp lại lớn hơn

c)

Khó vận chuyển, bảo quản

d)

Tất cả đều đúng

82.

Chức năng của tiền tệ:

a)

Chức năng phương tiện trao đổi, chức năng dự trữ giá trị, chức năng đơn vị đánh giá

b)

Chức năng phương tiện trao đổi, mua bán, đơn vị đánh giá

c)

Chức năng phương tiện thanh toán, đánh giá, dự trữ

d)

Tất cả đều đúng

83.

Động cơ giữ tiền của các chủ thể trong nền kinh tế thường được phân thành:

a)

Động cơ chi tiêu, cất trữ, đầu tư

b)

Động cơ giao dịch, dự phòng, đầu tư

c)

Động cơ cất trữ, mua bán, làm giàu

d)

Động cơ chi tiêu, mua bán, đầu tư

84.

Các chủ thể tham gia cung ứng tiền tệ:

a)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng trung gian, người gửi tiền, người vay tiền

b)

Ngân hàng trung ương, các định chế tài chính

c)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng trung gian

d)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, người gửi tiền, người vay tiền

85.

Các chỉ số đo lường lạm phát của một quốc gia:

a)

Chỉ số giá cả (PPI)

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

c)

Chỉ số giảm phát (GDP)

d)

Tất cả đều đúng

86.

Nguồn gốc của lạm phát:

a)

Cung tiền tăng liên tục

b)

Giá cả hàng hóa tăng liên tục

c)

Nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

87.

Biện pháp cấp bách cần thực hiện khi lạm phát tăng nhanh:

a)

Giảm chi tiêu, tăng thuế

b)

Nâng lãi suất chiết khấu, nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Kiềm chế sự leo thang của giá cả

d)

Tất cả đều đúng

88.

Tín dụng được định nghĩa là:

a)

Quan hệ kinh tế giữa ngân hàng – khách hàng

b)

Quan hệ kinh tế giữa ngân hàng – khách hàng thỏa thuận về thời gian, lãi suất cụ thể

c)

Quan hệ kinh tế giữa người thừa vốn – người thiếu vốn

d)

Quan hệ kinh tế giữa người thừa vốn – người thiếu vốn với thỏa thuận về thời gian, lãi suất cụ thể

89.

Cơ sở ra đời của tín dụng:

a)

Quan hệ cần vốn để sản xuất kinh doanh

b)

Xuất hiện cùng với chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, gắn liền với sản xuất hàng hóa, tiền tệ

c)

Gắn liền với sự tồn tại và phát triển của quan hệ hàng hóa, tiền tệ

d)

Gắn liền với sự ra đời và phát triển của hệ thống trung gian tài chính

90.

Chế độ xã hội làm nảy sinh quan hệ tín dụng:

a)

Chế độ Tư bản chủ nghĩa

b)

Chế độ Chiếm hữu nô lệ

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ tư hữu

91.

Đặc trưng của tín dụng:

a)

Thay đổi quyền sử dụng tài sản

b)

Thay đổi quyền sử dụng, có thời gian thỏa thuận xác định, thu nhập dưới dạng lợi tức tín dụng

c)

Có thời gian và lãi suất thỏa thuận xác định trước

d)

Tiền lãi là thu nhập của người cho vay

92.

Chức năng của tín dụng:

a)

Tập trung và phân phối lại vốn

b)

Tập trung và phân phối lại vốn theo nguyên tắc hoàn trả

c)

Kiểm soát các hoạt động kinh tế

d)

Tập trung và phân phối lại vốn theo nguyên tắc hoàn trả đồng thời kiểm soát các hoạt động kinh tế

93.

Các loại hình tín dụng:

a)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng Nhà nước, tín dụng giữa hai bên

b)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng Nhà nước, tín dụng giữa người bán và người mua

c)

Tín dụng ngân hàng, tín dụng Nhà nước, tín dụng giữa những người sản xuất – kinh doanh

d)

Tất cả đều đúng

94.

Tín dụng thương mại là mối quan hệ:

a)

Ngân hàng – Doanh nghiệp

b)

Ngân hàng – Cá nhân, hộ gia đình

c)

Doanh nghiệp – Doanh nghiệp

d)

Doanh nghiệp – Khách hàng

95.

Quan hệ tín dụng ngân hàng bao gồm:

a)

Đi vay – cho vay

b)

Tìm kiếm khách hàng và cho vay

c)

Cung ứng vốn – tài chính cho khách hàng

d)

Tất cả đều đúng

96.

Ưu điểm của tín dụng ngân hàng:

a)

Cung ứng vốn lớn cho đa số khách hàng có nhu cầu

b)

Cung ứng lượng vốn lớn với thời gian được chuyển hóa linh hoạt

c)

Cung ứng vốn lớn, thời gian linh hoạt, phạm vi tín dụng rộng

d)

Cung ứng vốn lớn, thời gian dài, phạm vi rộng, rủi ro thấp

97.

Tín dụng thương mại – Tín dụng ngân hàng có mối quan hệ:

a)

Hai hình thức tín không liên quan gì nhau

b)

Nếu không có tín dụng ngân hàng thì sẽ không có tín dụng thương mại

c)

Tín dụng thương mại ra đời trước tín dụng ngân hàng

d)

Tín dụng thương mại, tín dụng ngân hàng hỗ trợ, bổ sung nhau

98.

Khoản tín dụng đáp ứng nhu cầu khách hàng với thời gian cho vay tối đa 5 năm:

a)

Tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng trung hạn

c)

Tín dụng dài hạn

d)

Tín dụng 60 tháng

99.

Khoản tín dụng cấp mà chỉ dựa vào uy tín, sự tín nhiệm của cá nhân, tổ chức nhận tín dụng gọi là:

a)

Tín dụng tín chấp

b)

Tín dụng gián tiếp

c)

Tín dụng trực tiếp

d)

Tín dụng trung gian

100.

Đặc điểm tín dụng Nhà nước:

a)

Vừa mang tính tự nguyện, vừa mang tính cưỡng chế, tính chính trị – xã hội

b)

Là sự phối hợp giữa nguyên tắc tín dụng và nguyên tắc Chính sách Tài chính tiền tệ của Nhà nước

c)

Là kênh hỗ trợ tiêu dùng toàn dân

d)

Là sự phối hợp giữa nguyên tắc tín dụng và nguyên tắc Chính sách Tài chính tiền tệ của Nhà nước đồng thời là kênh hỗ trợ tiêu dùng toàn dân

101.

Mục tiêu của tín dụng Nhà nước:

a)

Giải quyết tạm thời tình trạng mất cân đối thu chi NSNN, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển đất nước

b)

Phát hành các công cụ nợ: tín phiếu Kho bạc, trái phiếu Kho bạc, công trái...

c)

Vay nợ qua các kênh hiệp định vay nợ

d)

Tất cả đều đúng

102.

“Giá cả mà người đi vay phải trả cho việc sử dụng vốn của người cho vay trong một khoảng thời gian nhất định” được gọi là:

a)

Tiền vay

b)

Tiền lãi

c)

Lãi vay

d)

Lãi suất

103.

Lãi suất được tính là:

a)

Tiền lãi/ số tiền phải trả × 100%

b)

Tiền lãi/ vốn gốc × 100%

c)

Tổng số tiền phải trả/ vốn vay ban đầu × 100%

d)

Tất cả đều sai

104.

Lãi suất được các ngân hàng thương mại công bố là:

a)

Lãi suất thực

b)

Lãi suất danh nghĩa

c)

Lãi suất cho vay

d)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn

105.

Tại sao nói lãi suất thực là căn cứ để quyết định vay/cho vay?

a)

Đo lường sức mua của tiền nhận được

b)

Có tính đến yếu tố lạm phát

c)

Phản ánh chi phí thực của khoản vay

d)

Tất cả đều đúng

106.

Phương pháp tính lãi gồm:

a)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi kép, lãi thực, lãi danh nghĩa

b)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi kép

c)

Phương pháp tính lãi đơn, lãi ghép

d)

Tất cả đều đúng

107.

Phương pháp tính lãi đơn là:

a)

Hết mỗi kỳ hạn của khoản vay, người đi vay phải trả cho người cho vay tiền lãi của khoản vay đó

b)

Tính lãi cho khoản tín dụng ngắn hạn

c)

Cách tính đơn giản, không phải là “lãi mẹ đẻ lãi con”

d)

Tất cả đều đúng

108.

Lãi suất trong nền kinh tế sẽ giảm khi:

a)

Mức cung tiền tệ tăng so với cầu tiền tệ

b)

Mức cung tiền tệ giảm so với cầu tiền tệ

c)

Lạm phát có xu hướng tăng

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh, xu hướng tăng đầu tư phát triển sản xuất

109.

Nhân tố ảnh hưởng lãi suất nền kinh tế:

a)

Đầu tư, tiêu dùng

b)

Đầu tư, tiêu dùng, xuất khẩu ròng

c)

Đầu tư, tiêu dùng, xuất khẩu ròng, lạm phát

d)

Đầu tư, tiêu dùng, lạm phát, thâm hụt ngân sách

110.

Một người gửi tiết kiệm 550550 triệu đồng vào ngân hàng thời hạn 33 tháng, lãi suất công bố là 8%8\% /năm, ngân hàng trả lãi cuối kỳ. Tính tổng số tiền người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

561.000.000

b)

594.000.000

c)

44.000.000

d)

11.000.000

111.

Một người gửi tiết kiệm 550550 triệu đồng vào ngân hàng thời hạn 33 tháng, lãi suất công bố là 8%8\% /năm, ngân hàng trả lãi cuối kỳ. Số tiền lãi người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

561.000.000

b)

594.000.000

c)

44.000.000

d)

11.000.000

112.

Một người gửi tiết kiệm 550550 triệu đồng vào ngân hàng trong thời hạn 11 năm, lãi nhập vốn 33 tháng 11 lần, lãi suất ngân hàng công bố 12%12\% /năm. Tính tổng số tiền người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

619.029.846

b)

616.000.000

c)

66.000.000

d)

16.500.000

113.

Một người gửi tiết kiệm 550550 triệu đồng vào ngân hàng trong thời hạn 11 năm, lãi nhập vốn 33 tháng 11 lần, lãi suất ngân hàng công bố 12%12\% /năm. Tính số tiền lãi người này nhận được vào cuối kỳ?

a)

619.029.846

b)

69.029.845

c)

66.000.000

d)

16.500.000

114.

Một người vay ngân hàng 100.000.000100.000.000 đồng trong thời hạn 11 tháng, lãi trả cuối kỳ, số tiền lãi phải trả là 900.000900.000 đồng. Lãi suất vay là:

a)

10,8%10{,}8\% /năm

b)

0,9%0{,}9\% /năm

c)

0,45%0{,}45\% /năm

d)

5,4%5{,}4\% /năm

115.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Một loại hình trung gian tài chính

b)

Công ty cổ phần thật sự lớn

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hoá vào hoạt động kinh doanh tín dụng

d)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

116.

Chức năng nào là chức năng cơ bản, tạo cơ sở cho việc thực hiện các chức năng khác của ngân hàng thương mại:

a)

Chức năng trung gian tín dụng

b)

Chức năng trung gian thanh toán

c)

Chức năng cung cấp các dịch vụ tài chính

d)

Tất cả đều đúng

117.

Khoản chi phí chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng chi phí hoạt động của ngân hàng:

a)

Chi phí trả lãi tiền gửi

b)

Chi phí tiền lương của nhân viên ngân hàng

c)

Phân bổ chi phí dự phòng tổn thất rủi ro tín dụng

d)

Chi phí cho vốn tự có

118.

Nghiệp vụ cơ bản của NHTM:

a)

Nhận tiền gửi, cho vay, thanh toán

b)

Nghiệp vụ tạo lập vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn

c)

Nghiệp vụ tạo lập vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn, nghiệp vụ khác

d)

Nghiệp vụ nhận tiền gửi, cho vay, tín dụng, đầu tư, thanh toán

119.

Nguồn vốn hoạt động của NHTM bao gồm:

a)

Vốn tự có, vốn điều lệ, vốn đi vay

b)

Vốn tự có, vốn đi vay, vốn huy động

c)

Vốn tự có, vốn huy động

d)

Vốn được NHNN cấp, vốn mở rộng trong quá trình kinh doanh

120.

Vốn huy động của NHTM bao gồm:

a)

Nguồn vốn NHTM sẵn có để cho vay và đầu tư

b)

Vốn điều lệ của NHTM để cho vay và đầu tư

c)

Vốn từ nhận tiền gửi và vốn NHTM đi vay

d)

Tất cả đều đúng

121.

Ngoài việc huy động tiền tiết kiệm từ dân cư, NHTM có thể vay để bổ sung vốn kinh doanh từ:

a)

Vay NHNN, NHTM khác

b)

Vay NHNN, NHTM khác, TCTD khác

c)

Vay NHNN, NHTM khác, TCTD khác, phát hành GTCG

d)

Vay từ những tổ chức tài chính có vốn lớn

122.

Nghiệp vụ sử dụng vốn trong NHTM bao gồm:

a)

Cho vay, chiết khấu GTCG, cho thuê tài chính, bảo lãnh

b)

Cho vay

c)

Mua bán chứng khoán

d)

Tất cả đều đúng

123.

NHNN Việt Nam ra đời thời gian:

a)

Trước CMT8/1945

b)

Sau CMT8/1945

c)

26/10/196126/10/1961

d)

6/5/19516/5/1951

124.

NHNN Việt Nam khi mới ra đời có tên:

a)

NHTW Việt Nam

b)

Ngân hàng Quốc Gia Việt Nam

c)

Ngân hàng XHCN Việt Nam

d)

NHNN Việt Nam

125.

Thống đốc NHNN Việt Nam hiện nay là:

a)

Nguyễn Văn Giàu

b)

Nguyễn Văn Bình

c)

Nguyễn Thị Thanh

d)

Nguyễn Thị Hồng

126.

Mô hình tổ chức NHTW Việt Nam có hình thức:

a)

NHTW trực thuộc Chính Phủ

b)

NHTW độc lập với Chính Phủ

c)

NHTW độc lập tài chính, phụ thuộc vào cơ chế Chính phủ

d)

NHTW độc lập với Quốc Hội

127.

FED là viết tắt của cụm từ:

a)

Fund Exchange Delivery

b)

Federal Reserve System

c)

Federal Exchange System

d)

Federal Reserve Size

128.

Chức năng của NHTW là:

a)

Phát hành tiền, điều tiết lượng tiền trong lưu thông

b)

Ngân hàng của các Ngân hàng

c)

Ngân hàng của Nhà nước, Ngân hàng của ngân hàng, độc quyền phát hành tiền

d)

Điều tiết lượng tiền trong lưu thông qua các công cụ của chính sách tiền tệ

129.

NHTW thực hiện chính sách:

a)

Chính sách tiền tệ

b)

Chính sách tài khóa

c)

Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa

d)

Chính sách kinh tế, tài chính quốc gia

130.

Chính sách tiền tệ thắt chặt áp dụng khi nền kinh tế:

a)

Dư thừa tiền mặt

b)

Nền kinh tế phát triển hơn dự kiến ban đầu

c)

Kinh tế bị lạm phát

d)

Tất cả đều đúng

131.

Chính sách tiền tệ mở rộng thực hiện khi nền kinh tế:

a)

Nền kinh tế phát triển quá nóng

b)

Nền kinh tế bị suy thoái, thất nghiệp tăng cao

c)

Nền kinh tế tạm thời thiếu tiền mặt trong lưu thông

d)

Nhà nước muốn đổi tiền mặt sang hình thức mới

132.

Mục tiêu của Chính sách tiền tệ:

a)

Kiểm soát lạm phát, giảm thất nghiệp, kiểm soát giá cả hàng hoá

b)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị bản tệ, giảm thất nghiệp

c)

Kiểm soát lạm phát, ổn định giá trị bản tệ, giảm thất nghiệp, tăng trưởng kinh tế

d)

Giảm suy thoái kinh tế, ổn định giá cả, tạo công ăn việc làm

133.

Công cụ truyền thống để thực hiện chính sách tiền tệ:

a)

Mua bán GTCG, chính sách chiết khấu, dự trữ bắt buộc

b)

Nghiệp vụ thị trường mở, lãi suất chiết khấu, tái chiết khấu

c)

Nghiệp vụ thị trường mở, hạn mức tín dụng, dự trữ bắt buộc

d)

Quản lý lãi suất của các NHTM, dự trữ bắt buộc

134.

Công cụ hỗ trợ để thực hiện chính sách tiền tệ:

a)

Dự trữ bắt buộc, lãi suất các NHTM, nghiệp vụ thị trường mở

b)

Kiểm soát hạn mức tín dụng, quản lý lãi suất các NHTM, tỷ giá hối đoái

c)

Dự trữ bắt buộc, mua bán GTCG, lãi suất các NHTM

d)

Tất cả đều đúng

135.

Hình thức quan hệ cung cầu vốn lâu đời nhất:

a)

Ngân hàng là trung gian cầu – cung vốn

b)

Các định chế tài chính trung gian làm trung gian cung – cầu vốn

c)

Cho vay trực tiếp giữa các tầng lớp dân cư

d)

Cho vay (tín dụng thương mại) giữa doanh nghiệp – doanh nghiệp

136.

Chủ thể chủ yếu của thị trường tài chính:

a)

Các định chế tài chính trung gian

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Công ty tài chính

d)

Quỹ đầu tư

137.

Công cụ nào dưới đây của thị trường tài chính không thuộc thị trường vốn?

a)

Cổ phiếu ưu đãi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu

138.

Thị trường vốn trên thực tế được hiểu là:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Tất cả những nơi diễn ra các hoạt động mua và bán vốn với thời hạn trên một năm

c)

Thị trường mở

d)

Thị trường tín dụng trung, dài hạn và thị trường chứng khoán

139.

Thị trường mà các chứng khoán được phát hành và bán cho người mua đầu tiên, là thị trường cung ứng các công cụ tham gia trên thị trường tài chính. Đây là định nghĩa về:

a)

Thị trường chứng khoán

b)

Thị trường sơ cấp

c)

Thị trường thứ cấp

d)

Thị trường thanh toán quốc tế

140.

Chức năng của thị trường tài chính:

a)

Điều hoà vốn từ nơi thừa đến nơi thiếu vốn, cung ứng tính thanh khoản cho các chứng khoán, cung cấp thông tin, đánh giá doanh nghiệp

b)

Điều hoà cung cầu vốn, tăng tính thanh khoản cho chứng khoán, tạo giá cả vốn đầu tư

c)

Công khai, minh bạch giá cả chứng khoán, tạo điều kiện thuận lợi cho đầu tư và huy động vốn

d)

Tất cả đều đúng

141.

Đặc điểm thị trường tiền tệ:

a)

Thị trường mua bán các công cụ nợ với thời hạn ngắn, độ rủi ro thấp và tính lỏng cao

b)

Mua bán GTCG có kỳ hạn dưới 11 năm, rủi ro cao

c)

Khả năng chuyển đổi thành tiền mặt của GTCG trên thị trường tiền tệ là rất tốt

d)

Mua bán dễ dàng GTCG vì độ rủi ro thấp, tính lỏng cao

142.

Căn cứ vào đối tượng tham gia trên thị trường tiền tệ bao gồm:

a)

Mua bán GTCG có kỳ hạn dưới 11 năm, cho vay giữa các NHTM

b)

Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn, thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tín dụng ngắn hạn giữa các NHTM, thị trường các công cụ nợ ngắn hạn, thị trường hối đoái

d)

Thị trường công cụ nợ ngắn hạn

143.

Thị trường vốn được định nghĩa:

a)

Thị trường cung cấp vốn cho các khoản đầu tư dài hạn, với mức rủi ro cao và lợi tức cao

b)

Thị trường mua bán GTCG trung và dài hạn

c)

Thị trường tiền tệ nhưng thời gian đầu tư là trung và dài hạn

d)

Thị trường cung ứng vốn cho các khoản đầu tư trung dài hạn, có độ rủi ro cao

144.

Công cụ trên thị trường tiền tệ bao gồm:

a)

Chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu kho bạc, tín phiếu công ty, thương phiếu, cổ phiếu

b)

Chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu kho bạc, tín phiếu công ty, chấp nhận của ngân hàng, thương phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu kho bạc, tín phiếu công ty, chấp nhận của ngân hàng, cổ phiếu, trái phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi, tín phiếu kho bạc, cổ phiếu, trái phiếu

145.

Các công cụ trên thị trường vốn:

a)

Cho vay trung dài hạn, cổ phiếu, trái phiếu KBNN

b)

Cổ phiếu Nhà nước, cổ phiếu công ty, trái phiếu KBNN

c)

Cổ phiếu, trái phiếu

d)

Trái phiếu công ty, trái phiếu Chính phủ

146.

Công cụ an toàn nhất trên thị trường tiền tệ:

a)

Chấp nhận của ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi

c)

Tín phiếu KBNN

d)

Tín phiếu ngân hàng