Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuật tổ chức CQĐP
Total questions: 146
Worksheet time: 49mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chủ tịch UBND các cấp do ai bầu?
a)
a) Ban chấp hành đảng bộ
b)
b) Hội đồng nhân dân cùng cấp
c)
c) Ủy ban nhân dân cùng cấp
2.
Câu 2. Chủ tịch UBND được bầu trong nhiệm kỳ có nhất thiết phải là đại biểu HĐND
a)
a) Có
b)
b) Không
c)
c) Tùy từng trường hợp
3.
Câu 3 Chủ tịch UBND không giữ chức vụ
a)
a) quá 2 nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính
b)
b) quá 2 nhiệm kỳ ở cùng một đơn vị hành chính
c)
c) quá 2 nhiệm kỳ liên tục.
4.
Câu 4. Ủy viên UBND cấp tỉnh, cấp huyện là
a)
a) Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện
b)
b) Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện
c)
c) Ủy viên là Người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện, Ủy viên phụ trách quân sự và ủy viên phụ trách Công an cấp tỉnh, cấp huyện
5.
Câu 5. Chủ tịch UBND được bầu
a)
a) tại kỳ họp thứ nhất của HĐND phải là đại biểu hội đồng nhân dân
b)
b) trong nhiệm kỳ của HĐND phải là đại biểu hội đồng nhân dân
c)
c) tại kỳ họp thứ nhất của HĐND không nhất thiết phải là đại biểu hội đồng nhân dân
6.
Câu 6. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương thì Ủy ban nhân dân gồm?
a)
a) Chủ tịch, phó Chủ tịch
b)
b) Chủ tịch, phó Chủ tịch và ủy viên
c)
c) Bí thư, Chủ tịch, phó Chủ tịch
7.
Câu 7. Chọn Đáp án đúng
a)
a) UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên
b)
b) UBND do HĐND cùng cấp bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên
c)
c) UBND do HĐND bầu, là cơ quan chấp hành của HĐND, cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương, HĐND cùng cấp và cơ quan nhà nước cấp trên
8.
Câu 8. Đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam gồm?
a)
a) Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
b)
b) Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đơn vị hành chính kinh tế đặc biệt
c)
c) Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, đặc khu kinh tế
d)
d) Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cấp thôn
9.
Câu 9. Hội đồng nhân dân làm việc theo chế độ nào dưới đây?
a)
a) Tập thể và quyết định theo đa số.
b)
b) hội nghị và quyết định theo đa số
c)
c) hội nghị, tập thể và quyết định theo đa số.
10.
Câu 10. Ủy ban nhân dân hoạt động theo chế độ nào dưới đây?
a)
a) tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
b)
b) tập thể Ủy ban nhân dân kết hợp với trách nhiệm của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân.
c)
c) hội nghị và quyết định theo đa số
11.
Câu 11. Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do?
a)
a) cử tri bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.
b)
b) cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.
c)
c) cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.
12.
Câu 12. Nhiệm kỳ của mỗi khóa Hội đồng nhân dân là?
a)
a) 05 năm
b)
b) 04 năm
c)
c) 03 năm
13.
Câu 13. Việc phân quyền cho mỗi cấp chính quyền địa phương phải được quy định trong?
a)
a) Các văn bản pháp luật
b)
b) luật
c)
c) Các quy định pháp luật
14.
Câu 14. . Cơ quan nào có thẩm quyền Quy định tổ chức bộ máy và nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
a)
a) Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
b) Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Chủ tịch UBND tỉnh
d)
d) Hội đồng nhân dân huyện
15.
Câu 15. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện là?
a)
a) Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
b) Hội đồng nhân dân tỉnh
c)
c) Chủ tịch UBND tỉnh
d)
d) Thường trực HĐND tỉnh
16.
Câu 16. Cơ quan nào có thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) HĐND cấp huyện
c)
c) UBND cấp tỉnh
d)
d) UBND cấp huyện
17.
Câu 17. Hội đồng nhân dân họp mỗi năm mấy kỳ
a)
a) hai kỳ.
b)
b) ít nhất hai kỳ.
c)
c) ít nhất một kỳ
18.
Câu 18. Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất khi nào?
a)
a) Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu
b)
b) Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất một phần hai tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu
c)
c) Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân yêu cầu
19.
Câu 19. HĐND họp kín trong trường hợp nào?
a)
a) Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc yêu cầu của ít nhất một phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội đồng nhân dân quyết định họp kín.
b)
b) Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc yêu cầu của ít nhất một phần hai tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội đồng nhân dân quyết định họp kín.
c)
c) Trong trường hợp cần thiết, theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc yêu cầu của ít nhất hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân thì Hội đồng nhân dân quyết định họp kín.
20.
Câu 20. Ủy ban nhân dân họp thường kỳ mỗi tháng mấy lần?
a)
a) Một lần
b)
b) Hai lần
c)
c) ít nhất một lần
21.
Câu 21. Phiên họp Ủy ban nhân dân chỉ được tiến hành khi có bao nhiêu tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tham dự.
a)
a) ít nhất một phần ba
b)
b) ít nhất hai phần ba
c)
c) ít nhất một phần hai
22.
Câu 22. Chính quyền địa phương ở nông thôn gồm?
a)
a) chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã.
b)
b) chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thôn
c)
c) chính quyền địa phương ở tỉnh, huyện, xã, thị trấn
23.
Câu 23. Chính quyền địa phương ở đô thị gồm?
a)
a) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực tỉnh, phường, thị trấn.
b)
b) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, xã, phường, thị trấn.
c)
c) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn.
24.
Câu 24. Thành viên của Thường trực Hội đồng nhân dân?
a)
a) không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp.
b)
b) không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân
c)
c) có thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp.
25.
Câu 25. Việc phân cấp cho cho chính quyền địa phương được quy định trong văn bản nào của cơ quan nhà nước phân cấp
a)
a) văn bản quy phạm pháp luật
b)
b) Văn bản hành chính
c)
c) văn bản luật
26.
Câu 26.Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân?
a)
a) không giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ liên tục ở một đơn vị hành chính.
b)
b) không giữ chức vụ quá hai nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính.
c)
c) không giữ chức vụ quá một nhiệm kỳ liên tục ở cùng một đơn vị hành chính.
27.
Câu 27. kết quả bầu Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện phải được?
a)
a) Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
b)
b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
28.
Câu 28. kết quả bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được?
a)
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
b)
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
c)
c) Thường trực Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn
29.
Câu 29. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân do?
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc chủ tọa kỳ họp ký thông qua
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc chủ tọa kỳ họp ký chứng thực
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân và chủ tọa kỳ họp ký chứng thực
30.
Câu 30. Không được bắt, giam, giữ, khởi tố đại biểu Hội đồng nhân dân, khám xét nơi ở và nơi làm việc của đại biểu Hội đồng nhân dân nếu?
a)
a) không có sự đồng ý của Hội đồng nhân dân hoặc trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.
b)
b) không có sự đồng ý của Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.
c)
c) không có sự đồng ý của Hội đồng nhân dân và trong thời gian Hội đồng nhân dân không họp, không có sự đồng ý của Thường trực Hội đồng nhân dân.
31.
Câu 31. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức bao nhiêu lần hội nghị trao đổi, đối thoại với Nhân dân ở địa phương về tình hình hoạt động của Ủy ban nhân dân và những vấn đề liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân ở địa phương
a)
a) Một lần
b)
b) ít nhất một lần
c)
c) Hai lần
32.
Câu 32 Đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã được phân thành mấy loại?
a)
a) Ba loại: loại I, loại II và loại III
b)
b) Bốn loại: loại I, loại II, loại III và loại IV
c)
c) Năm loại: loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V
33.
Câu 33. các đơn vị hành chính cấp tỉnh (trừ Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh) được phân thành mấy loại?
a)
a) Ba loại: loại I, loại II và loại III
b)
b) Bốn loại: loại I, loại II, loại III và loại IV
c)
c) Năm loại: loại I, loại II, loại III, loại IV và loại V
34.
Câu 34. Chính quyền địa phương ở đô thị gồm?
a)
a) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, phường, thị trấn.
b)
b) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, phường, thị trấn.
c)
c) chính quyền địa phương ở thành phố trực thuộc trung ương, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố, phường, thị trấn.
35.
Câu 35. Ban của Hội đồng nhân dân là?
a)
a) cơ quan thường trực của Hội đồng nhân dân
b)
b) cơ quan chuyên môn của Hội đồng nhân dân
c)
c) cơ quan của Hội đồng nhân dân
36.
Câu 36. Một trong những tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân là?(luật mới)
a)
a) Có quốc tịch là quốc tịch Việt Nam
b)
b) Có một quốc tịch là quốc tịch Việt Nam
c)
c) Có quốc tịch Việt Nam
37.
Câu 37. Chậm nhất là bao nhiêu ngày trước khi Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ, Hội đồng nhân dân khóa mới phải được bầu xong.
a)
a) 30 ngày
b)
b) 40 ngày
c)
c) 45 ngày
38.
Câu 38. Việc rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân do?
a)
a) Quốc hội quyết định
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định
c)
c) Chính phủ quyết định
39.
Câu 39. Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp xã trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?
a)
a) chính quyền địa phương cấp huyện
b)
b) chính quyền địa phương cấp xã
c)
c) UBND cấp huyện
40.
Câu 40. Những vấn đề liên quan đến phạm vi từ hai đơn vị hành chính cấp huyện trở lên thì thuộc thẩm quyền giải quyết của?
a)
a) chính quyền địa phương cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND cấp tỉnh
41.
Câu 41. cơ quan hành chính nhà nước cấp trên có thể ủy quyền cho? (Luật mới)
a)
a) Ủy ban nhân dân cấp dưới
b)
b) Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp,
c)
c) Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp,
42.
Câu 42. Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho? (Luật mới)
a)
a) cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
b)
b) cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân hoặc đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc
c)
c) cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập
43.
Câu 43 .Chủ tịch Ủy ban nhân dân có thể ủy quyền cho? (Luật mới)
a)
a) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân , người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp
b)
b) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp
c)
c) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cùng cấp, người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cùng cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp dưới trực tiếp
44.
Câu 44. Việc ủy quyền phải được thể hiện bằng?
a)
a) văn bản.
b)
b) văn bản hành chính
c)
c) văn bản pháp luật
45.
Câu 45. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh gồm? (Luật mới)
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, 02 Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
46.
Câu 46. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là? (Luật mới)
a)
a) đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách thì có một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
b)
b) đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách thì có hai Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
c)
c) Avà B
47.
Câu 47. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh là? (Luật mới)
a)
a) đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách.
b)
b) đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách.
c)
c) Cả A và B
48.
Câu 48. HĐND tỉnh Ban hành băn hành văn bản gì để quyết định về những vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh
a)
a) Quyết định
b)
b) Nghị quyết
c)
c) Chỉ thị
49.
Câu 49. Thẩm quyền quyết định số lượng và mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố và phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của Chính phủ
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
50.
Câu 50. Thẩm quyền Quyết định biên chế công chức trong cơ quan của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập của Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh theo chỉ tiêu biên chế được Chính phủ giao
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
51.
Câu 51. Thẩm quyền Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia thôn, tổ dân phố?
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
52.
Câu 52. Thẩm quyền quyết định giá dịch vụ giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục, đào tạo công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định của pháp luật;
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
53.
Câu 53. Thẩm quyền Quyết định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương theo quy định của pháp luật
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
54.
Câu 54. Thẩm quyền Quyết định chính sách thu hút, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại địa phương phù hợp với điều kiện, khả năng ngân sách của địa phương và quy định của cơ quan nhà nước cấp trên
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
55.
Câu 55. Số lượng phó chủ tịch của UBND cấp tỉnh là?
a)
a) Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch
b)
b) Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá năm Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá bốn Phó Chủ tịch.
c)
c) Ủy ban nhân dân tỉnh loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; tỉnh loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch.
56.
Câu 56. Số lượng phó chủ tịch UBND cấp huyện là?
a)
a) Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá bốn Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá ba Phó Chủ tịch
b)
b) Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ tịch
c)
c) Ủy ban nhân dân huyện loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; huyện loại II và loại III có không quá một Phó Chủ tịch
57.
Câu 57. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành hoặc bãi bỏ văn bản trái pháp luật của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã?
a)
a) HĐND cấp huyện
b)
b) Chủ tịch HĐND cấp huyện
c)
c) UBND cấp huyện
d)
d) Chủ tịch UBND cấp huyện
58.
Câu 58. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã?
a)
a) HĐND cấp huyện
b)
b) Chủ tịch HĐND cấp huyện
c)
c) UBND cấp huyện
d)
d) Chủ tịch UBND cấp huyện
59.
Câu 59. Thẩm quyền bãi bỏ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp xã?
a)
a) HĐND cấp huyện
b)
b) Chủ tịch HĐND cấp huyện
c)
c) UBND cấp huyện
d)
d) Chủ tịch UBND cấp huyện
60.
Câu 60. Thường trực Hội đồng nhân dân xã gồm ?
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân hoặc các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân xã
61.
Câu 61. Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã?
a)
a) Chủ tịch UBND cấp huyên
b)
b) UBND cấp huyện
c)
c) HĐND cấp xã
d)
d) Chủ tịch HĐND cấp xã
62.
Câu 62. Số lượng Phó chủ tịch của UBND cấp xã là?
a)
a) Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại III có một Phó Chủ tịch
b)
b) Ủy ban nhân dân xã loại I có không quá hai Phó Chủ tịch; xã loại II và loại III có một Phó Chủ tịch
c)
c) Ủy ban nhân dân xã loại I, loại II có không quá ba Phó Chủ tịch; xã loại III có không quá hai Phó Chủ tịch
63.
Câu 63 Đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt do ai quyết định thành lập?
a)
a) Quốc hội
b)
b) Ủy ban Thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) HĐND cấp tỉnh
64.
Câu 64. Kỳ họp thứ nhất của Hội đồng nhân dân khóa mới được triệu tập chậm nhất là bao nhiêu ngày kể từ ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân?
a)
a) 30 ngày
b)
b) 45 ngày
c)
c) 60 ngày
65.
Câu 65. Kỳ họp thứ nhất của mỗi khóa Hội đồng nhân dân do ai triệu tập.
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân khóa mới
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân khóa trước
c)
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
66.
Câu 66. Hội đồng nhân dân lấy phiếu tín nhiệm đối với những người giữ các chức vụ sau đây:
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân.
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân.
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban của Hội đồng nhân dân ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân
67.
Câu 67 Đại biểu Hội đồng nhân dân có quyền chất vấn ai?
a)
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.
b)
b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp, Chi cục trưởng Chi cục Thi hành án dân sự
c)
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp và các cá nhân có liên quan
68.
Câu 68. Trong trường hợp Hội đồng nhân dân bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân thì việc bãi nhiệm phải được bao nhiêu tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành?
a)
a) ít nhất một phần ba
b)
b) ít nhất một phàn hai
c)
c) ít nhất hai phần ba
69.
Câu 69. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh; đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh; giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh.
a)
a) Quốc hội
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) Bộ Nội vụ
70.
Câu 70. Thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; đặt tên, đổi tên đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã; giải quyết tranh chấp liên quan đến địa giới đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã.
a)
a) Quốc hội
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
d)
d) Bộ Nội vụ
71.
Câu 71. Trường hợp Hội đồng nhân dân không còn đủ hai phần ba tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân được bầu theo quy định của Luật này và thời gian còn lại của nhiệm kỳ ít hơn hoặc bằng 18 tháng thì Hội đồng nhân dân có quyền nào dưới đây?
a)
a) chỉ thảo luận và quyết định về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và ngân sách địa phương
b)
b) quyết định tất cả vấn đề thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân
c)
c) quyết định về tổ chức biên chế và an ninh quốc phòng
72.
Câu 72. Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh?
a)
a) Quốc hội
b)
b) Ủy ban thường vụ Quốc hội
c)
c) Chính phủ
73.
Câu 73. Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp huyện?
a)
a) Chính phủ
b)
b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
c)
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
74.
Câu 74. Thẩm quyền giải tán Hội đồng nhân dân cấp xã?
a)
a) HĐND cấp huyện
b)
b) UBND cấp huyện
c)
c) HĐND cấp tỉnh
75.
Câu 75. Phân loại đơn vị hành chính phải dựa trên?
a)
a) các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội và các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
b)
b) các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội hoặc các yếu tố đặc thù của từng loại đơn vị hành chính ở nông thôn, đô thị, hải đảo
c)
c) các tiêu chí về quy mô dân số, diện tích tự nhiên, số đơn vị hành chính trực thuộc, trình độ phát triển kinh tế - xã hội
76.
Câu 76. Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại?
a)
a) loại đặc biệt
b)
b) loại I
c)
c) loại II
d)
d) loại III
77.
Câu 77. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là?
a)
a) Ban chấp hành Đảng bộ
b)
b) Hội đồng nhân dân
c)
c) Ủy ban nhân dân
d)
d) Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
78.
Câu 79. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương được?
a)
a) mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan đến địa phương
b)
b) mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan
c)
c) mời tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân, phiên họp Ủy ban nhân dân cùng cấp
79.
Câu 80. Chính quyền địa phương ở tỉnh là?
a)
a) cấp chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh
b)
b) chính quyền địa phương gồm có Hội đồng nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân tỉnh
c)
c) cấp chính quyền địa phương, trừ trường hợp cụ thể Quốc hội quy định không phải là cấp chính quyền địa phương.
80.
Câu 81. Thẩm quyền Bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh; bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện
a)
a) UBND cấp tỉnh
b)
b) HĐND cấp tỉnh
c)
c) Chính phủ
d)
d) Quốc hội
81.
Câu 82. Thẩm quyền Quyết định thành lập, bãi bỏ cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh?
a)
a) UBND cấp tỉnh
b)
b) HĐND cấp tỉnh
c)
c) Chính phủ
d)
d) Quốc hội
82.
Câu 83. Thẩm quyền Quyết định các nội dung liên quan đến phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; các khoản đóng góp của Nhân dân
a)
a) HĐND cấp tỉnh
b)
b) UBND cấp tỉnh
c)
c) HĐND và UBND cấp tỉnh
83.
Câu 84. Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh gồm các Ủy viên là?
a)
a) người đứng đầu cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.
b)
b) người đứng đầu cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.
c)
c) người đứng đầu cơ quan chuyên môn, đơn vị sự nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy viên phụ trách quân sự, Ủy viên phụ trách công an.
84.
Câu 85. Thẩm quyền Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; điều động, đình chỉ công tác, cách chức Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?
a)
a) UBND cấp tỉnh
b)
b) HĐND cấp tỉnh
c)
c) Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
d)
d) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
85.
Câu 86. Khi trong đơn yêu cầu có chữ ký của bao nhiêu phần trăm tổng số cử tri của xã, phường, thị trấn theo danh sách cử tri bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã tại cuộc bầu cử gần nhất thì Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức kỳ họp Hội đồng nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất để bàn về nội dung mà cử tri kiến nghị?
a)
a) trên mười phần trăm
b)
b) trên mười lăm phần trăm
c)
c) trên hai mươi phần trăm
86.
Câu 87. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân được thông qua khi có bao nhiêu tổng số đại biểu Hội đồng nhân dân biểu quyết tán thành?
a)
a) quá một phần ba
b)
b) quá nữa
c)
c) quá hai phần ba
87.
Câu 88. Hội đồng nhân dân quyết định áp dụng một trong các hình thức biểu quyết nào dưới đây?
a)
a) Biểu quyết công khai;
b)
b) Bỏ phiếu kín.
c)
c) cả A và B
88.
Câu 89. ít nhất mỗi quý Chủ tịch Hội đồng nhân dân phải bố trí thời gian bao nhiêu để trực tiếp tiếp công dân?
a)
a) 01 ngày
b)
b) 02 ngày
c)
c) 03 ngày
89.
Câu 90. Việc giải thể đơn vị hành chính chỉ thực hiện trong các trường hợp nào dưới đây?
a)
a) Do yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của địa phương hoặc của quốc gia;
b)
b) Do thay đổi các yếu tố địa lý, địa hình tác động đến sự tồn tại của đơn vị hành chính đó.
c)
c) Tất cả đáp án trên
90.
Câu 91. Tỉnh miền núi, vùng cao có từ năm trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 40
b)
b) 50
c)
c) 60
d)
d) 70
91.
Câu 92. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm năm mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu?
a)
a) 60
b)
b) 70
c)
c) 75
d)
d) 80
92.
Câu 93. Tỉnh miền núi, vùng cao có trên năm trăm nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu?
a)
a) 40
b)
b) 50
c)
c) 60
d)
d) 70
93.
Câu 94. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 40
b)
b) 50
c)
c) 60
d)
d) 70
94.
Câu 95. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bảy mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 70
b)
b) 80
c)
c) 85
d)
d) 90
95.
Câu 96. Tỉnh không thuộc miền núi, vùng cao có trên một triệu dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu HĐND?
a)
a) 70
b)
b) 80
c)
c) 85
d)
d) 90
96.
Câu 97. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có từ bốn mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
97.
Câu 98. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm bảy nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
98.
Câu 99. Huyện miền núi, vùng cao, hải đảo có trên bốn mươi nghìn dân thì cứ thêm bao nhiêu nghìn dân được bầu thêm một đại biểu HĐND?
a)
a) 5
b)
b) 6
c)
c) 7
d)
d) 8
99.
Câu 100, . Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
100.
Câu 101, . Huyện không thuộc miền núi, vùng cao, hải đảo có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểuHĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
101.
Câu 102. Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở huyện có từ ba mươi đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc trở lên do Ủy ban thường vụ Quốc hội quyết định theo đề nghị của Thường trực Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
102.
Câu 103. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có từ hai nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 10
b)
b) 15
c)
c) 20
d)
d) 25
103.
Câu 104. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có trên hai nghìn dân đến dưới ba nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 10
b)
b) 15
c)
c) 17
d)
d) 19
104.
Câu 105. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có từ ba nghìn dân đến bốn nghìn dân được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 15
b)
b) 17
c)
c) 19
d)
d) 21
105.
Câu 106. Xã (hoặc thị trấn) miền núi, vùng cao và hải đảo có trên bốn nghìn dân thì cứ thêm một nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
106.
Câu 107. Xã (hoặc thị trấn) không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có từ năm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
107.
Câu 108. Xã (hoặc thị trấn) không thuộc miền núi, vùng cao và hải đảo có trên năm nghìn dân thì cứ thêm hai nghìn năm trăm dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá ba mươi đại biểu. HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
108.
Câu 109. Phường có từ mười nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 17
b)
b) 19
c)
c) 21
d)
d) 23
109.
Câu 110. Phường có trên mười nghìn dân thì cứ thêm năm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
110.
Câu 111. Thành phố trực thuộc trung ương có từ một triệu dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 40
b)
b) 50
c)
c) 60
d)
d) 65
111.
Câu 112. Thành phố trực thuộc trung ương có trên một triệu dân thì cứ thêm sáu mươi nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 70
b)
b) 80
c)
c) 85
d)
d) 90
112.
Câu 113. Thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 80
b)
b) 90
c)
c) 95
d)
d) 100
113.
Câu 114. Quận có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
114.
Câu 115. Quận có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
115.
Câu 116. Thị xã có từ tám mươi nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
116.
Câu 117. Thị xã có trên tám mươi nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
117.
Câu 118. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có từ một trăm nghìn dân trở xuống được bầu bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
118.
Câu 119. Thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương có trên một trăm nghìn dân thì cứ thêm mười lăm nghìn dân được bầu thêm một đại biểu, nhưng tổng số không quá bao nhiêu đại biểu HĐND?
a)
a) 25
b)
b) 30
c)
c) 35
d)
d) 40
119.
Câu 120. Thường trực Hội đồng nhân dân huyện gồm?
a)
a) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện, thành viên Ủy ban nhân dân huyện
b)
b) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện
c)
c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân, một Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân và các Ủy viên là Trưởng, phó ban của Hội đồng nhân dân huyện
120.
Câu 121. Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện?
a)
a) là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
b)
a) không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
c)
c) có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
121.
Câu 122. Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện?
a)
a) là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
b)
a) không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
c)
c) có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
122.
Câu 123. Hội đồng nhân dân huyện thành lập?
a)
a) Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội; nơi nào có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc
b)
b) Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội, Ban Văn hóa –xã hội; nơi nào có nhiều đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc
c)
c) Ban pháp chế, Ban kinh tế - xã hội; nơi nào có đồng bào dân tộc thiểu số thì thành lập Ban dân tộc
123.
Câu 124. Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện ?
a)
a) là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
b)
a) không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
c)
c) có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
124.
Câu 125. Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân huyện ?
a)
a) là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
b)
a) không thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
c)
c) có thể là đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách
125.
Câu 126. Phân loại đơn vị hành chính là?
a)
a) căn cứ để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
b)
b) cơ sở để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
c)
c) cơ sở quan trọng để hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội; xây dựng tổ chức bộ máy, chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức của chính quyền địa phương phù hợp với từng loại đơn vị hành chính.
126.
Câu 127. Một trong những nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương là?
a)
a) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc mệnh lệnh hành chính
b)
b) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tự phê bình và phê bình
c)
c) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc công khai minh bạch
d)
d) Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật, quản lý xã hội bằng pháp luật; thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ.
127.
Câu 128. Đại biểu Hội đồng nhân dân là?
a)
a) người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của cử tri địa phương, chịu trách nhiệm trước cử tri địa phương và trước Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.
b)
b) người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân địa phương, chịu trách nhiệm trước cử tri địa phương và trước Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.
c)
c) người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân địa phương, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và trước Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.
128.
Câu 129. Cơ quan nào dưới đây là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương?
a)
a) Hội đồng nhân dân
b)
b) Ủy ban nhân dân
c)
c) Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
d)
d) Tất cả đáp án trên
129.
Câu 130. Cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân được tổ chức ở?
a)
a) cấp tỉnh, cấp huyện
b)
b) cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
c)
c) cấp tỉnh
d)
d) cấp huyện
130.
Câu 131. Việc tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân phải?
a)
a) bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo hoặc điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhà nước cấp trên đặt tại địa bàn
b)
b) bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo và điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan cấp trên đặt tại địa bàn
c)
c) bảo đảm phù hợp với đặc điểm nông thôn, đô thị, hải đảo và điều kiện, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương; bảo đảm tinh gọn, hợp lý, thông suốt, hiệu lực, hiệu quả trong quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực từ trung ương đến cơ sở; không trùng lặp với nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan nhà nước cấp trên đặt tại địa bàn
131.
Câu 132. Ủy ban nhân dân tỉnh gồm?
a)
a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các Ủy viên
b)
b) Chủ tịch, Phó Chủ tịch
c)
c) Chủ tịch, Phó Chủ tịch, các Ủy viên, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
d)
d) Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
132.
Câu 133. Thẩm quyền Đình chỉ việc thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng nhân dân cấp huyện?
a)
a) UBND cấp tỉnh
b)
b) HĐND cấp tỉnh
c)
c) Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
d)
d) Chủ tịch UBND cấp tỉnh
133.
Câu 134. Đại diện cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội được mời tham dự?
a)
a) các phiên họp công khai của Hội đồng nhân dân khi bàn về các vấn đề có liên quan
b)
b) các phiên họp kín của Hội đồng nhân dân khi bàn về các vấn đề có liên quan
c)
c) các phiên họp công khai của Hội đồng nhân dân
134.
Câu 135. Thành viên Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp không phải là đại biểu Hội đồng nhân dân được mời tham dự?
a)
a) các phiên họp công khai của Hội đồng nhân dân khi bàn về các vấn đề có liên quan
b)
b) các phiên họp kín của Hội đồng nhân dân khi bàn về các vấn đề có liên quan
c)
c) các phiên họp công khai của Hội đồng nhân dân
d)
d) các kỳ họp Hội đồng nhân dân
135.
Câu 136. Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Trưởng ban, Phó Trưởng ban của Hội đồng nhân dân theo đề nghị của?
a)
a) Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
b) Ủy ban nhân dân
c)
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
136.
Câu 137. Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân theo đề nghị của?
a)
a) Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
b) Ủy ban nhân dân
c)
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
d)
d) Chủ tịch Hội đồng nhân dân
137.
Câu 138. Hội đồng nhân dân miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Ủy viên Ủy ban nhân dân theo đề nghị của?
a)
a) Thường trực Hội đồng nhân dân
b)
b) Ủy ban nhân dân
c)
c) Chủ tịch Ủy ban nhân dân
d)
d) Chủ tịch Hội đồng nhân dân
138.
Câu 139. Đại biểu Hội đồng nhân dân không đáp ứng đủ các tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân, không còn xứng đáng với sự tín nhiệm của Nhân dân thì bị?
a)
a) Hội đồng nhân dân hoặc cử tri bãi nhiệm.
b)
b) Hội đồng nhân dân hoặc cử tri miễn nhiệm.
c)
c) Hội đồng nhân dân hoặc cử tri cách chức
d)
d) Hội đồng nhân dân hoặc cử tri giáng chức
139.
Câu 140. Chương trình, thời gian họp và các tài liệu trình tại phiên họp phải được gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là bao nhiêu ngày làm việc trước ngày bắt đầu phiên họp thường kỳ?
a)
a) 01 ngày
b)
b) 02 ngày
c)
c) 03 ngày
d)
d) 05 ngày
140.
Câu 141. Chương trình, thời gian họp và các tài liệu trình tại phiên họp phải được gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày bắt đầu phiên họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất ?
a)
a) 01 ngày
b)
b) 02 ngày
c)
c) 03 ngày
d)
d) 05 ngày
141.
Câu 142. Đại diện Thường trực Hội đồng nhân dân được mời tham dự phiên họp?
a)
a) Ủy ban nhân dân cùng cấp
b)
b) Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan.
c)
c) Ủy ban nhân dân cấp dưới
d)
d) Tất cả đáp án trên
142.
Câu 143. Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội, Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội được mời tham dự phiên họp?
a)
a) Ủy ban nhân dân các cấp
b)
b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh khi bàn về các vấn đề có liên quan.
c)
c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
143.
Câu 144. Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội ở địa phương, đại diện các Ban của Hội đồng nhân dân được mời tham dự phiên họp?
a)
a) Ủy ban nhân dân các cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan
b)
b) Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan
c)
c) Ủy ban nhân dân cùng cấp
d)
d) Tất cả đáp án trên
144.
Câu 145. Chánh án Tòa án nhân dân, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện được mời tham dự phiên họp?
a)
a) Ủy ban nhân dân các cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan
b)
b) Ủy ban nhân dân cùng cấp khi bàn về các vấn đề có liên quan
c)
c) Ủy ban nhân dân cùng cấp
d)
d) Tất cả đáp án trên
145.
Câu 146. Theo yêu cầu của ít nhất bao nhiêu trong tổng số thành viên Ủy ban nhân dân, Ủy ban nhân dân họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất?
a)
a) ít nhất một phần ba
b)
b) ít nhất hai phần ba
c)
c) ít nhất một phần hai
146.
Câu 147. Ủy ban nhân dân họp họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất trong các trường hợp sau đây?
a)
a) Do Chủ tịch Ủy ban nhân dân quyết định;
b)
b) Theo yêu cầu của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trên trực tiếp, đối với phiên họp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thì theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ;
c)
c) Theo yêu cầu của ít nhất một phần ba tổng số thành viên Ủy ban nhân dân.
d)
d) Tất cả trường hợp trên
Reset
