wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Questions: Introduction to Marxist-Leninist Philosophy

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác - Lênin có chức năng làm sáng tỏ bản chất những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới?

a)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó

b)

Triết học Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2.

Có mấy thời kỳ chủ yếu trong sự hình thành và phát triển của triết học Mác (giai đoạn Mác - Ăngghen)?

a)

2 thời kỳ

b)

5 thời kỳ

c)

3 thời kỳ

d)

4 thời kỳ

3.

Tiền đề nào sau đây không phải là tiền đề khách quan của sự ra đời triết học Mác?

a)

Tiền đề khoa học tự nhiên

b)

Tài năng, phẩm chất của C.Mác và Ph.Ăngghen

c)

Tiền đề lý luận

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội

4.

C.Mác - Ph.Ăngghen đã kế thừa trực tiếp những tư tưởng triết học của triết gia nào?

a)

Các triết gia thời Cổ đại

b)

Các triết gia thời Phục hưng

c)

Phoiơbắc và Hêghen

d)

Hium và Bêcơli

5.

Tiền đề lý luận hình thành triết học Mác là gì?

a)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

b)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

c)

Thế giới quan duy tâm của Hêghen và phương pháp siêu hình của Phoiơbắc

d)

Thế giới quan duy tâm biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoiơbắc

6.

Quan điểm nào của Phoiơbắc đã ảnh hưởng đến lập trường thế giới quan của Mác?

a)

Quan niệm con người là một thực thể phi xã hội

b)

Chủ nghĩa duy vật, vô thần

c)

Xây dựng tôn giáo mới dựa trên tình yêu thương

d)

Phép biện chứng

7.

Những phát minh nào của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX tác động đến sự hình thành triết học Mác? Chọn phương án sai.

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa

c)

Thuyết tương đối rộng và thuyết tương đối hẹp

d)

Học thuyết tế bào

8.

Ai là người kế thừa và phát triển chủ nghĩa Mác trong giai đoạn chủ nghĩa đế quốc?

a)

Stalin

b)

V.I.Lênin

c)

Trần Đức Thảo

d)

Mao Trạch Đông

9.

Thế giới quan là gì?

a)

Là toàn bộ những quan niệm về siêu hình học

b)

Là toàn bộ những quan niệm về thế giới vật chất

c)

Là toàn bộ những quan điểm của con người về thế giới và về vị trí của con người trong thế giới đó

d)

Là toàn bộ những quan điểm về sự hình thành và phát triển của các giống loài

10.

Phản ánh nào mang tính thụ động, chưa có định hướng lựa chọn của vật chất tác động?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh tâm lý

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh lý - hóa

11.

Hình thức phản ánh nào biểu hiện qua tính kích thích, tính cảm ứng, phản xạ?

a)

Phản ánh tâm lý

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh lý - hóa

12.

Phản ánh năng động, sáng tạo đặc trưng cho dạng vật chất nào?

a)

Vật chất vô sinh

b)

Giới tự nhiên hữu sinh

c)

Động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

Bộ óc người

13.

Hình thức phản ánh nào chỉ có ở con người?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh tâm lý

c)

Phản ánh sinh học

d)

Phản ánh lý - hóa

14.

Ý nghĩa phương pháp luận đúng nhất rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?

a)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải tùy vào mỗi tình huống cụ thể

b)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan, tôn trọng khách quan; đồng thời phải phát huy tính năng động chủ quan

c)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải phát huy tính năng động chủ quan

d)

Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn phải xuất phát từ thực tế khách quan

15.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: "Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ ..... giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra ....."

a)

Sự tương tác - một sự vật mới

b)

Sự liên hệ lẫn nhau - một sự vật mới

c)

Sự phát triển lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

d)

Sự tác động lẫn nhau - sự biến đổi nhất định

16.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm kết quả: "Phạm trù kết quả dùng để chỉ những ..... xuất hiện do ..... giữa các mặt, các yếu tố trong một sự vật, hiện tượng, hoặc giữa các sự vật hiện tượng"

a)

Sự vật, hiện tượng mới - sự liên hệ

b)

Sự vật, hiện tượng mới - sự kết hợp

c)

Biến đổi - sự tác động

d)

Mối liên hệ - sự chuyển hóa

17.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Quy luật là những mối liên hệ ..... giữa các mặt, các yếu tố, các thuộc tính bên trong mỗi một sự vật, hay giữa các sự vật, hiện tượng với nhau"

a)

Bản chất không phổ biến, không lặp lại

b)

Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp lại

c)

Khách quan, bản chất, tất nhiên, phổ biến

d)

Chủ quan, ngẫu nhiên và lặp lại

18.

Việc không dám thực hiện những bước nhảy cần thiết khi tích lũy về lượng đã đạt đến giới hạn của độ biểu hiện của xu hướng nào?

a)

Quan điểm trung dung

b)

Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh

c)

Hữu khuynh

d)

Tả khuynh

19.

Việc nôn nóng vội vàng muốn đốt cháy giai đoạn, không tôn trọng quá trình tích lũy về lượng ở mức độ cần thiết cho sự biến đổi về chất là biểu hiện của xu hướng nào?

a)

Vừa tả khuynh vừa hữu khuynh

b)

Hữu khuynh

c)

Tả khuynh

d)

Quan điểm trung dung

20.

Khái niệm nào sau đây thể hiện sự phủ định tạo điều kiện, tiền đề cho quá trình phát triển của sự vật?

a)

Biến đổi

b)

Phủ định của phủ định

c)

Phủ định siêu hình

d)

Phủ định biện chứng

21.

Khái niệm nào được xem là “hạt nhân” của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Quy luật về sự phù hợp giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

22.

Đấu tranh giai cấp, đấu tranh giải phóng dân tộc, đấu tranh cho hòa bình, dân chủ, tiến bộ xã hội là nội dung của hoạt động nào?

a)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động sản xuất vật chất

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Hoạt động chính trị - xã hội

23.

Trường phái triết học nào cho thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

24.

Chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên chỉ tồn tại trong ý thức con người

b)

Là học thuyết triết học cho rằng ý thức là cái có trước vật chất, giới tự nhiên và quyết định vật chất

c)

Là học thuyết triết học cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

d)

Là học thuyết triết học cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái sinh ra cùng với ý thức

25.

Triết học là gì?

a)

Là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Là hệ thống quan niệm, quan điểm của mỗi người về vị trí, vai trò của họ trong thế giới đó

c)

Là hệ thống quan niệm về con người và thế giới

d)

Là khoa học của mọi khoa học

26.

Triết học Mác – Lênin là gì?

a)

Là khoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của tự nhiên

b)

Là khoa học của mọi khoa học

c)

Là khoa học nghiên cứu con người

d)

Là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về tự nhiên, xã hội và tư duy – thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong nhận thức và cải tạo thế giới

27.

Anaximander cho rằng cơ sở đầu tiên của mọi vật trong vũ trụ là gì?

a)

Apeiron

b)

Nước

c)

Lửa

d)

Nguyên tử

28.

Hai khái niệm “triết học” và “thế giới quan” liên hệ với nhau như thế nào?

a)

Khái niệm triết học bao hàm khái niệm thế giới quan

b)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan

c)

Chúng nhất với nhau, đều là hệ thống quan điểm về thế giới

d)

Chúng hoàn toàn khác nhau và không có quan hệ gì

29.

Triết học ra đời khi nào, ở đâu?

a)

Vào thế kỷ thứ nhất sau Công nguyên tại Trung Quốc và Ấn Độ

b)

Vào thế kỷ thứ nhất trước Công nguyên tại Hy Lạp

c)

Vào khoảng thế kỷ VIII đến thế kỷ VI trước Công nguyên tại một số trung tâm văn minh cổ đại của nhân loại như Trung Quốc, Ấn Độ, Hy Lạp

d)

Vào đầu thế kỷ XIX tại Đức, Anh, Pháp

30.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề về giới tự nhiên

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa thần và người

c)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Vấn đề thế giới quan của con người

31.

Nội dung mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Con người và thế giới sẽ đi về đâu?

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Vật chất và ý thức cái nào có trước, cái nào có sau?

d)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức?

32.

Nội dung nào sau đây thể hiện quan điểm của chủ nghĩa duy tâm chủ quan?

a)

“Cho hay trăm sự tại trời”

b)

“Đức chúa trời đã sinh ra thế giới trong bảy ngày”

c)

Tỉnh thần, ý thức của con người do trời ban cho

d)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”, “ngoài tâm không có vật”

33.

Hệ thống triết học nào quan niệm “sự vật là phức hợp của các cảm giác”?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

34.

Quan điểm nào dưới đây của chủ nghĩa duy tâm khách quan?

a)

Ý niệm, tinh thần, ý niệm tuyệt đối, tinh thần thế giới là cái có trước thế giới vật chất

b)

“…người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”

c)

“Không có cái lý nào ngoài tâm”; “ngoài tâm không có vật”

d)

Sự vật là “phức hợp của các cảm giác”

35.

Đặc điểm chung của các nhà triết học duy tâm là gì?

a)

Không thừa nhận sự tồn tại của các sự vật, hiện tượng của thế giới

b)

Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan

c)

Thừa nhận sự tồn tại hiện thực của giới tự nhiên

d)

Phủ nhận vai trò của con người

36.

Quan điểm nào cho rằng các sự vật, hiện tượng, các quá trình khác nhau vừa tồn tại độc lập, vừa quy định, tác động qua lại, chuyển hóa lẫn nhau?

a)

Quan điểm duy tâm chủ quan

b)

Quan điểm duy tâm khách quan

c)

Quan điểm biện chứng

d)

Quan điểm siêu hình

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm, nguồn gốc phát triển của các sự vật, hiện tượng là:

a)

Do sự tăng hay giảm về lượng, có sự thay đổi về chất

b)

Do sự tác động của các lực siêu nhiên

c)

Do chính bản thân sự vật, hiện tượng

d)

Do quá trình lịch sử - tự nhiên

38.

Quan điểm nào cho rằng nhận thức là sự “hồi tưởng lại” của linh hồn về “thế giới các ý niệm”?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

39.

Hoàn thiện luận điểm sau của Ăngghen: “Phép biện chứng chẳng qua chỉ là môn khoa học về …… của sự vận động và phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy”

a)

Nguồn gốc

b)

Những quy luật phổ biến

c)

Những trạng thái khác nhau

d)

Bản chất

40.

Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?

a)

Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

c)

Diễn ra tự giác thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

d)

Diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

41.

Trích “Bút ký triết học”, Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của ……. đến khách thể”. Điền khuyết để hoàn thiện câu trên.

a)

Ý niệm

b)

Khách thể

c)

Bản chất

d)

Chủ thể

42.

Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện chủ yếu nhờ đâu?

a)

Thế giới tự nhiên bộc lộ thêm nhiều quy luật

b)

Nhờ nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người

c)

Do thiên tài bẩm sinh của số ít cá nhân

d)

Do kế thừa nguyên vẹn hệ tri thức trước đó

43.

Trường phái triết học nào khẳng định vận động bao gồm mọi biến đổi nói chung và là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

44.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là gì?

a)

Tính đúng đắn tương ứng với vật phản ánh

b)

Tính sáng tạo, năng động của ý thức

c)

Tính quy định bởi vật phản ánh

d)

Tính thụ động, mô phỏng giản đơn

45.

Mọi sự vật hiện tượng đều có mối liên hệ với nhau trong không gian và thời gian. Điều này biểu hiện điều nào của thế giới?

a)

Tính kế thừa trong phát triển sự vật

b)

Tính khách quan của thế giới vật chất

c)

Mối liên hệ phổ biến của sự vật

d)

Sự phát triển của thế giới vật chất

46.

Trường phái nào cho rằng vận động là tuyệt đối, đứng im chỉ mang tính tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

47.

Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên bảo đảm sự tồn tại của con người là gì?

a)

Làm khoa học sáng tạo

b)

Sáng tạo nghệ thuật

c)

Lao động sản xuất vật chất

d)

Làm chính trị quản lý

48.

Luận điểm nào đúng theo duy vật biện chứng về phát triển?

a)

Phát triển là xu hướng cá biệt của từng sự vật

b)

Phát triển là điều hiển nhiên không giải thích

c)

Phát triển là xu hướng chung của vận động thế giới

d)

Phát triển là xu hướng chung nhưng không bản chất

49.

Câu nói “Sự thống nhất của các mặt đối lập trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập” thuộc khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy lý hình thức

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

50.

Trong mâu thuẫn biện chứng, mối quan hệ giữa các mặt đối lập là gì?

a)

Các mặt đối lập vừa thống nhất vừa đấu tranh

b)

Các mặt đối lập dung hòa hoàn toàn

c)

Các mặt đối lập luôn đấu tranh tuyệt đối

d)

Các mặt đối lập luôn thống nhất với nhau

51.

Trong xã hội Tư bản chủ nghĩa, mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và tư sản là loại nào?

a)

Mâu thuẫn đối kháng cơ bản

b)

Mâu thuẫn bên trong nhỏ

c)

Mâu thuẫn bên ngoài phụ

d)

Mâu thuẫn thứ yếu nhất

52.

Đứng im trong phép biện chứng được hiểu là gì?

a)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

b)

Biểu hiện của vận động lặp lại y nguyên

c)

Sự vật không có sự biến đổi tuyệt đối

d)

Sự vật giữ nguyên vị trí vĩnh viễn

53.

Theo duy vật biện chứng, bản chất của thế giới là gì và thế giới thống nhất ở tính nào?

a)

Không tồn tại và thống nhất ở trống rỗng

b)

Vô thần và thống nhất ở ngẫu nhiên

c)

Vật chất và thống nhất ở tính vật chất

d)

Vật chất và thống nhất ở tồn tại

54.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Biện chứng của sự thống nhất giữa logic và nhận thức

b)

Biện chứng của quá trình phản ánh chủ quan thuần túy

c)

Biện chứng của thế giới khách quan nhưng phụ thuộc ý thức

d)

Biện chứng của bản thân thế giới khách quan độc lập ý thức

55.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Niềm tin tôn giáo truyền thống

b)

Lao động và ngôn ngữ của con người

c)

Các quy luật trong giới vật chất

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

56.

Điểm đúng trong quan niệm vật chất của triết học duy vật Cổ đại là gì?

a)

Các phương án nêu đều đúng tổng quát

b)

Xuất phát điểm từ yếu tố vật chất giải thích thế giới

c)

Lấy bản thân giới tự nhiên giải thích tự nhiên

d)

Xuất phát từ kinh nghiệm thực tiễn quan sát

57.

Ai chủ trương nước là cơ sở vật chất đầu tiên của thế giới?

a)

Đêmôcrit ở Abdera

b)

Hêraclit của Ephêsus

c)

Anaximen của Milet

d)

Talét của Milet

58.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên?

a)

Đêmôcrit ở Abdera

b)

Anaximen của Milet

c)

Talét của Milet

d)

Hêraclit của Ephêsus

59.

Ai cho rằng nguyên tử là thực thể đầu tiên quy định thế giới vật chất?

a)

Talét của Milet

b)

Anaximen của Milet

c)

Đêmôcrit ở Abdera

d)

Hêraclit của Ephêsus

60.

Những thành tựu vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng nào?

a)

Duy vật siêu hình bất biến

b)

Duy vật chất phác giản đơn

c)

Duy vật biện chứng hiện đại

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

61.

Ai định nghĩa vật chất là phạm trù triết học chỉ thực tại khách quan được đem lại trong cảm giác, không phụ thuộc vào cảm giác?

a)

C.Mác phê phán

b)

Ph.Ăngghen bổ sung

c)

V.I.Lênin xác lập

d)

L.Phôiơbắc đề xướng

62.

Thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là gì?

a)

Phản ánh chủ động sáng tạo

b)

Có khối lượng vật lý cố định

c)

Thực tại khách quan tồn tại

d)

Vận động tự thân là chính

63.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mệnh đề nào diễn tả đúng bản chất của vật chất?

a)

Vật chất là cái tồn tại chủ quan

b)

Vật chất là cái tồn tại

c)

Vật chất là cái không tồn tại

d)

Vật chất là cái tồn tại khách quan

64.

Ý thức theo chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguồn gốc cơ bản?

a)

Hai, tự nhiên và khách quan

b)

Hai, tự nhiên và xã hội

c)

Một, nguồn gốc xã hội

d)

Một, nguồn gốc tự nhiên

65.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp trong sự hình thành ý thức là gì?

a)

Hoạt động thực tiễn

b)

Thế giới khách quan

c)

Ngôn ngữ xã hội

d)

Bộ óc người

66.

Hình thức phản ánh nào đặc trưng cho vật chất vô sinh?

a)

Phản ánh sinh học

b)

Phản ánh lý - hóa

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sáng tạo

67.

Nhận định nào phù hợp với quy luật phát triển theo phép biện chứng?

a)

Phát triển là vận động theo hướng đi lên

b)

Phát triển là tăng giảm lặp lại

c)

Phát triển là ngẫu nhiên thuần túy

d)

Nguồn gốc ở sự phủ định chủ quan

68.

Khái niệm phạm trù được hiểu chính xác nhất là gì?

a)

Hình thức hoạt động trí óc khái quát

b)

Những ý niệm rỗng không chủ quan

c)

Những gì con người tưởng tượng ra

d)

Các đối tượng riêng lẻ cụ thể

69.

Cặp phạm trù nào dùng làm cơ sở chỉ ra mối liên hệ và sự phát triển của các sự vật, hiện tượng tự nhiên?

a)

Bản chất và hiện tượng

b)

Nội dung và hình thức

c)

Nguyên nhân và kết quả

d)

Cái chung và cái riêng

70.

Cặp phạm trù nào là cơ sở phương pháp luận để nắm bắt hình thức tồn tại hoặc biểu hiện của đối tượng?

a)

Nguyên nhân và kết quả

b)

Khả năng và hiện thực

c)

Nội dung và hình thức

d)

Cái chung và cái riêng

71.

Đấu tranh giữa các mặt đối lập biểu hiện thế nào?

a)

Nương tựa hòa hợp không mâu thuẫn

b)

Gắn bó lẫn nhau không xung đột

c)

Tác động qua lại phủ định lẫn nhau

d)

Tác động qua lại bù trừ ổn định

72.

Luận điểm hoàn thiện: “Có thể định nghĩa vắn tắt phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các …… như thế là nắm được hạt nhân của phép biện chứng”. Điền từ còn thiếu.

a)

Mâu thuẫn biện chứng

b)

Qui luật vận động

c)

Mặt đối lập

d)

Phạm trù triết học

73.

Mâu thuẫn tồn tại trong suốt quá trình vận động của sự vật, từ hình thành đến tiêu vong, được gọi là gì?

a)

Mâu thuẫn cơ bản

b)

Mâu thuẫn chủ yếu

c)

Mâu thuẫn ngẫu nhiên

d)

Mâu thuẫn thứ yếu

74.

Phạm trù nào dùng để chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định?

a)

Cái đơn nhất

b)

Cái chung

c)

Cái riêng

d)

Cái đặc thù

75.

Phạm trù nguyên nhân theo Mác – Lênin nên hiểu như thế nào?

a)

Tác động lẫn nhau giữa các mặt trong sự vật

b)

Những sự vật tạo nên một biến đổi nhất định

c)

Quy trình có trước về mặt thời gian bất kỳ

d)

Kết quả ngẫu nhiên do yếu tố phụ tạo ra

76.

Điền khuyết để hoàn thiện: “Tất nhiên là cái do những …… bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những …… nhất định nó phải xảy ra như thế này chứ không thể khác được”.

a)

Yếu tố cơ bản – thời gian

b)

Điều kiện cơ bản – tác động

c)

Nguyên nhân cơ bản – điều kiện

d)

Nhân tố cơ bản – thời điểm

77.

Mục đích của việc nhận thức hàng loạt cái ngẫu nhiên trong nghiên cứu khoa học là gì?

a)

Lập danh sách hiện tượng lạ

b)

Nhận thức cái tất nhiên

c)

Xác định chân lý

d)

Hình thành kỹ năng chọn lọc

78.

Mối quan hệ bản chất giữa hiện tượng và bản chất được hiểu đúng là gì?

a)

Hiện tượng tồn tại độc lập tuyệt đối

b)

Hiện tượng là cái không thay đổi

c)

Hiện tượng biểu hiện cái bản chất

d)

Hiện tượng và bản chất phủ hợp nhau

79.

Quy luật chuyển hóa từ thay đổi về lượng thành thay đổi về chất nêu lên điều gì?

a)

Nguồn gốc vận động của thế giới

b)

Khuynh hướng phát triển khách quan

c)

Tính qui định khách quan của sự vật

d)

Cách thức chung của vận động phát triển

80.

Khái niệm ‘độ’ trong quy luật lượng – chất được hiểu là gì?

a)

Quá độ kéo dài

b)

Khoảng giới hạn ổn định

c)

Bước nhảy quyết định

d)

Điểm nút chuyển hóa

81.

Theo quan điểm phép biện chứng duy vật, “thống nhất của các mặt đối lập” chủ yếu nói về điều gì?

a)

Sự đồng nhất tuyệt đối không biến đổi

b)

Sự liên hệ và ràng buộc tương hỗ

c)

Sự tách rời hoàn toàn của các mặt

d)

Sự loại trừ triệt để đối phương

82.

Trong quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, yếu tố nào là nguồn gốc cơ bản của sự vận động và phát triển?

a)

Tác động từ các lực bên ngoài

b)

Sự lặp lại tuần hoàn đơn giản

c)

Đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự điều hòa hài hòa vĩnh viễn

83.

“Lượng đổi dẫn đến chất đổi” mô tả chính xác nhất ý nào sau đây?

a)

Tích lũy lượng đến điểm nút gây bước nhảy

b)

Mọi biến đổi nhỏ đều làm bản chất đổi

c)

Lượng và chất tách rời, không liên hệ

d)

Chất đổi trước rồi lượng mới đổi theo

84.

“Bước nhảy” trong phép biện chứng được hiểu là gì?

a)

Sự ngưng biến đổi hoàn toàn

b)

Sự lặp lại chu kỳ ổn định

c)

Sự chuyển hóa đột biến về chất

d)

Sự thay đổi dần dần tuần tự

85.

Quy luật phủ định của phủ định nhấn mạnh đặc điểm nào của phát triển?

a)

Đường thẳng một chiều không lặp

b)

Vòng tròn trở về đúng điểm cũ

c)

Vận động xoáy ốc kế thừa và vượt qua

d)

Dừng lại ở lần phủ định đầu tiên

86.

“Kế thừa” trong phát triển theo phép biện chứng có nghĩa là gì?

a)

Sao chép cơ học toàn bộ cái trước

b)

Chọn lọc yếu tố hợp lý và phát triển

c)

Loại bỏ sạch mọi yếu tố cũ

d)

Giữ nguyên tất cả yếu tố cũ

87.

Khái niệm “mâu thuẫn” trong phép biện chứng được hiểu là

a)

Sự thống nhất và đấu tranh giữa mặt đối lập

b)

Hai yếu tố đồng nhất hài hòa

c)

Sự phủ định hoàn toàn không liên hệ

d)

Sự đối lập tồn tại tách rời

88.

Nội dung đúng về tính khách quan của mâu thuẫn là gì?

a)

Chỉ xuất hiện trong xã hội

b)

Do ý muốn chủ quan tạo ra

c)

Tồn tại độc lập với ý thức người

d)

Chỉ có trong tư duy con người

89.

Tại sao cần xem xét quá trình phát sinh và phát triển của mâu thuẫn khi giải quyết nó?

a)

Để trì hoãn giải quyết vô thời hạn

b)

Để áp dụng một công thức cố định

c)

Để bỏ qua nguyên nhân ban đầu

d)

Để nắm quy luật vận động của nó

90.

Trong phép biện chứng, điều kiện để giải quyết mâu thuẫn theo hướng tiến bộ là

a)

Tránh mọi xung đột bằng thỏa hiệp

b)

Tác động cảm tính tùy tiện

c)

Điều hòa để mâu thuẫn tồn tại mãi

d)

Đấu tranh theo quy luật khách quan

91.

Nhận định nào diễn đạt đúng mối quan hệ giữa nội dung và hình thức?

a)

Tách rời hoàn toàn nhau

b)

Luôn luôn tuyệt đối phù hợp

c)

Tác động qua lại, trong đó nội dung quyết định

d)

Hình thức quyết định tuyệt đối nội dung

92.

Tính phổ biến của phát triển được hiểu là

a)

Diễn ra trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Chỉ có ở xã hội

c)

Chỉ có ở tư duy con người

d)

Chỉ có ở tự nhiên

93.

Luận điểm đúng về mối liên hệ phổ biến là

a)

Mọi liên hệ đều như nhau

b)

Liên hệ chỉ có một dạng duy nhất

c)

Các mối liên hệ phong phú, đa dạng

d)

Mỗi sự vật cô lập tuyệt đối

94.

Quy luật nhân quả theo chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định

a)

Kết quả chỉ do ý muốn con người

b)

Kết quả không phụ thuộc nguyên nhân

c)

Nguyên nhân và kết quả tách rời

d)

Nguyên nhân và kết quả gắn với cấu trúc vật chất

95.

Ý nghĩa phương pháp luận của quy luật lượng – chất đối với thay đổi xã hội là

a)

Chờ điều kiện tự đến rồi đứng yên

b)

Chỉ cần kêu gọi tinh thần là đủ

c)

Phải tích lũy điều kiện lượng trước khi cải biến chất

d)

Mọi cải cách đều nên đột ngột không chuẩn bị

96.

Chọn phát biểu đúng về vai trò của đấu tranh trong mâu thuẫn

a)

Làm sự vật ngừng vận động

b)

Thúc đẩy chuyển hóa và phát triển

c)

Chỉ có trong ý thức cá nhân

d)

Chỉ gây ra rối loạn vô nghĩa

97.

Khi nào “điểm nút” xuất hiện trong quá trình biến đổi lượng?

a)

Khi hệ đứng yên vĩnh viễn

b)

Khi lượng đạt ngưỡng làm chất đổi

c)

Khi chất đã đổi ngẫu nhiên

d)

Khi lượng chưa tích lũy

98.

Phủ định biện chứng khác phủ định siêu hình ở chỗ

a)

Xóa sạch hoàn toàn cái cũ

b)

Giữ nguyên tất cả cái cũ

c)

Kế thừa, chọn lọc và vượt qua cái cũ

d)

Không liên quan đến phát triển

99.

Trong phát triển theo đường xoáy ốc, đặc điểm nổi bật là

a)

Quay lại ở trình độ cao hơn

b)

Lặp lại nguyên trạng ban đầu

c)

Không có kế thừa nội dung nào

d)

Tách rời khỏi lịch sử trước đó

100.

Một sai lầm phổ biến khi vận dụng quy luật mâu thuẫn là

a)

Nghiên cứu quá trình phát triển

b)

Gắn với điều kiện cụ thể

c)

Tuyệt đối hóa điều hòa, né đấu tranh

d)

Xem mâu thuẫn là khách quan

101.

Sự kết hợp giữa người lao động với tư liệu sản xuất, tạo ra sức sản xuất và năng lực thực tiễn làm biến đổi các đối tượng vật chất của giới tự nhiên theo nhu cầu nhất định của con người và xã hội được gọi là gì?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

102.

Những yếu tố vật chất của sản xuất mà lao động con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người được gọi là?

a)

Phương tiện lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Tư liệu sản xuất

103.

Yếu tố nào sau đây trong tư liệu sản xuất giữ vai trò quyết định đến năng suất lao động và chất lượng sản phẩm?

a)

Người lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

104.

Đặc trưng chủ yếu của lực lượng sản xuất là mối quan hệ giữa?

a)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

b)

Phương tiện lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và công cụ lao động

d)

Người lao động và công cụ lao động

105.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khẳng định của C.Mác: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì mà là ở chỗ chúng sản xuất ra bằng cách nào, với những …… nào.”

a)

Tư liệu lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Phương tiện lao động

106.

Yếu tố nào sau đây được xem là nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất, nguồn gốc của sự phát triển sản xuất?

a)

Người lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

107.

Đặc trưng của kinh tế tri thức là?

a)

Công nghệ cao

b)

Công nghệ thông tin

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Các phương án được nêu đều đúng

108.

Quan hệ nào sau đây có vai trò quyết định trực tiếp đến quy mô, tốc độ, hiệu quả của nền sản xuất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ về địa vị kinh tế - xã hội

d)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất

109.

Quan hệ nào sau đây được xem là “chất xúc tác” kinh tế thúc đẩy tốc độ, nhịp điệu sản xuất, làm nặng động hóa toàn bộ đời sống kinh tế xã hội?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

c)

Quan hệ tổ chức quản lý sản xuất

d)

Quan hệ về địa vị chính trị - xã hội

110.

Khi quan hệ sản xuất không phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Kìm hãm quan hệ sản xuất phát triển

b)

Kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Thúc đẩy sự phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

111.

Trong thực tiễn muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ phát triển yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

112.

Nội dung nào sau đây không thuộc cấu trúc của cơ sở hạ tầng?

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất bộ trị

c)

Quan hệ sản xuất tàn dư

d)

Quan hệ sản xuất mầm mống

113.

Quan hệ nào sau đây được xem là đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất mầm mống

b)

Quan hệ sản xuất thống trị

c)

Quan hệ sản xuất bộ trị

d)

Quan hệ sản xuất tàn dư

114.

Kiến trúc thượng tầng là gì?

a)

Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiện sinh hoạt vật chất

b)

Là toàn bộ những quan điểm tư tưởng xã hội và thiết chế tương ứng

c)

Là mặt tinh thần của đời sống xã hội, bộ phận hợp thành văn hóa

d)

Là toàn bộ những quan hệ sản xuất của một xã hội

115.

Nhận định nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng?

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng còn kiến trúc thượng tầng tác động trở lại

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập

c)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

d)

Cơ sở hạ tầng tác động lẫn kiến trúc thượng tầng

116.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu nói của C.Mác: “Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái …… đó cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”.

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Chính phủ

d)

Nhà nước

117.

Tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng diễn ra theo mấy chiều hướng?

a)

4 chiều hướng

b)

1 chiều hướng

c)

2 chiều hướng

d)

3 chiều hướng

118.

Quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là cơ sở khoa học cho việc nhận thức một cách đúng đắn về mối quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

b)

Quan hệ giữa văn hóa và chính trị

c)

Quan hệ giữa kinh tế và nghệ thuật

d)

Quan hệ giữa chính trị và tôn giáo

119.

Cấu trúc của hình thái kinh tế - xã hội có mấy yếu tố cơ bản, phổ biến?

a)

3 yếu tố

b)

2 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

120.

Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế - xã hội là sự thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

121.

Yếu tố nào sau đây của hình thái kinh tế - xã hội là nền tảng vật chất của xã hội, là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau, yếu tố xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của hình thái kinh tế xã hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng

122.

Điền vào chỗ trống từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu nói sau của C.Mác: “Tôi coi sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội là một quá trình ……”?

a)

Lịch sử - xã hội

b)

Lịch sử - tự nhiên

c)

Tự nhiên - xã hội

d)

Chính trị - xã hội

123.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin thì hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa sẽ được thay thế bằng hình thái kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Cộng sản nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Cộng sản chủ nghĩa

124.

Con đường quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam được thực hiện như thế nào?

a)

Phát triển nhảy vọt lên hình thái kinh tế - xã hội cao nhất

b)

Phát triển bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Phát triển bỏ qua chế độ phong kiến

d)

Phát triển tuần tự theo các hình thái kinh tế - xã hội

125.

Ai là tác giả của chuyên luận “Sự kết thúc của lịch sử” đăng trên tạp chí Lợi ích quốc gia (1989)?

a)

Francis Fukuyama

b)

Samuel Huntington

c)

Alvin Toffler

d)

Edward Said

126.

Ông đã chia lịch sử ra thành ba “làn sóng” tức ba nền văn minh lần lượt kế tiếp nhau: nông nghiệp, công nghiệp và hậu công nghiệp. Ông là ai?

a)

Alvin Toffler

b)

Edward Said

c)

Francis Fukuyama

d)

Samuel Huntington

127.

Ai là tác giả của bài viết “Sự xung đột giữa các nền văn minh” đăng trên tạp chí Ngoại giao của Mỹ?

a)

Edward Said

b)

Alvin Toffler

c)

Samuel Huntington

d)

Francis Fukuyama

128.

Định nghĩa “Giai cấp” của Lênin cho thấy, giai cấp là một phạm trù kinh tế - xã hội có tính chất nào sau đây?

a)

Tính lịch sử

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính trừu tượng

d)

Tính cụ thể

129.

Trong các chế độ xã hội sau đây, chế độ xã hội nào chưa có giai cấp?

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Phong kiến

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Cộng sản nguyên thủy

130.

Theo triết học Mác - Lênin thì Nhà nước có mấy chức năng cơ bản

a)

2 chức năng

b)

3 chức năng

c)

5 chức năng

d)

4 chức năng

131.

Hoạt động điều hành các công việc chung như thủy lợi, giao thông, y tế, giáo dục, bảo vệ môi trường… thuộc chức năng nào của nhà nước?

a)

Chức năng thống trị chính trị

b)

Chức năng đối nội

c)

Chức năng đối ngoại

d)

Chức năng xã hội

132.

Nhà nước thành bang Xpac ở Hy Lạp thời cổ đại là điển hình của kiểu nhà nước nào sau đây?

a)

Nhà nước phong kiến phân quyền

b)

Nhà nước quân chủ chủ nô

c)

Nhà nước cộng hòa dân chủ chủ nô

d)

Nhà nước phong kiến tập quyền

133.

“Những hình thức của nhà nước tư sản thì hết sức khác nhau, nhưng thực chất chỉ là một: chung quy lại thì tất cả những hình thức nhà nước ấy, vô luận thế nào, cũng tất nhiên phải là nền chuyên chính tư sản”. Câu nói này được trích trong tác phẩm nào sau đây?

a)

“Nhà nước và cách mạng” của Lênin

b)

“Tư bản” của Mác và Ăngghen

c)

“Phê phán cương lĩnh Gotha” của Mác

d)

“Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của nhà nước” của Ăngghen

134.

Nguồn gốc sâu xa của cách mạng xã hội là gì?

a)

Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Nhu cầu cải tạo xã hội

135.

Sự thay đổi dần dần, thay đổi từng bộ phận, lĩnh vực của đời sống xã hội được gọi là?

a)

Cải cách xã hội

b)

Tiến hóa xã hội

c)

Cách mạng xã hội

d)

Đảo chính

136.

Thời cơ cách mạng là gì?

a)

Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mạng xã hội

b)

Là ý chí, niềm tin cùng giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu và nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của giai cấp lãnh đạo cách mạng

c)

Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, sự phát triển đến đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp dẫn tới những đảo lộn sâu sắc trong nền tảng kinh tế - xã hội của nhà nước đương thời

d)

Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng xã hội đã chín muồi, là lúc thuận lợi nhất có thể bùng nổ cách mạng, có ý nghĩa quyết định đối với thành công của cách mạng

137.

Tính thế cách mạng là gì?

a)

Là ý chí, niềm tin cùng giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng và nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của giai cấp lãnh đạo cách mạng

b)

Là sự chín muồi của mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất, sự phát triển đến đỉnh cao của cuộc đấu tranh giai cấp dẫn tới những đảo lộn sâu sắc trong nền tảng kinh tế - xã hội của nhà nước đương thời

c)

Là điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mạng xã hội

d)

Là thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của cách mạng xã hội đã chín muồi, là lúc thuận lợi nhất có thể bùng nổ cách mạng, có ý nghĩa quyết định đối với thành công của cách mạng

138.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện giai cấp là do?

a)

Nhu cầu tri trị thuỳ chống chọi lại thiên tai, lũ lụt

b)

Chiến tranh phân chia lại bờ cõi giữa các quốc gia

c)

Lực lượng sản xuất phát triển làm cho năng suất lao động tăng lên, xuất hiện “của dư”

d)

Những thủ đoạn cướp bóc, những hành vi bạo lực trong xã hội

139.

Kết cấu xã hội - giai cấp là gì?

a)

Là dấu hiệu chủ yếu quy định địa vị kinh tế - xã hội của các giai cấp

b)

Là các mối quan hệ kinh tế - vật chất giữa các tập đoàn người trong phương thức sản xuất

c)

Là các tập đoàn người khác nhau trong xã hội

d)

Là cơ sở hạ tầng của xã hội

140.

Trong việc phân loại các giai cấp, giai cấp gắn với phương thức sản xuất thống trị, được xem là sản phẩm của những phương thức sản xuất thống trị nhất định được gọi là gì?

a)

Giai cấp thống trị

b)

Giai cấp bị trị

c)

Giai cấp cơ bản

d)

Giai cấp không cơ bản

141.

Trong việc phân loại giai cấp, các giai cấp gắn với phương thức sản xuất tàn dư hoặc mầm mống trong xã hội được gọi là gì?

a)

Giai cấp bị trị

b)

Giai cấp thống trị

c)

Giai cấp không cơ bản

d)

Giai cấp cơ bản

142.

Đấu tranh giai cấp đạt tới đỉnh cao thường dẫn đến?

a)

Đảo chính

b)

Tiến bộ xã hội

c)

Cách mạng xã hội

d)

Cải cách xã hội

143.

Đâu không phải là nội dung chủ yếu của cuộc đấu tranh giai cấp ở Việt Nam hiện nay?

a)

Thực hiện thắng lợi sự nghiệp công nghiệp hóa hiện đại hóa theo định hướng XHCN

b)

Thực hiện công bằng xã hội, chống áp bức, bất công

c)

Đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hành động chống phá của thế lực thù địch, bảo vệ độc lập dân tộc, xây dựng thành công CNXH

d)

Đấu tranh ngăn chặn và khắc phục những tư tưởng và hành động tiêu cực sai trái

144.

Ai là người đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh về dân tộc?

a)

Chưa ai đưa ra định nghĩa hoàn chỉnh

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

145.

Cộng đồng bao gồm những thị tộc có quan hệ cùng huyết thống hoặc các thị tộc có quan hệ hôn nhân liên với nhau được gọi là gì?

a)

Bộ tộc

b)

Dân tộc

c)

Bào tộc

d)

Bộ lạc

146.

Đặc trưng nào sau đây đúng để phân biệt dân tộc theo nghĩa quốc gia - dân tộc và dân tộc - tộc người (đa số hay thiểu số)?

a)

Dân tộc là một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

Dân tộc là một cộng đồng bền vững về văn hóa và tâm lý, tính cách

c)

Dân tộc là cộng đồng thống nhất về ngôn ngữ, kinh tế

d)

Dân tộc là một cộng đồng người có một nhà nước và pháp luật thống nhất

147.

Đối với cách mạng Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “Muốn cứu nước và giải phóng ……. không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản”. Điền vào chỗ trống từ còn thiếu.

a)

Giai cấp

b)

Dân tộc

c)

Đồng bào

d)

Con người

148.

Đâu là khái niệm chỉ nhân loại?

a)

Là khái niệm dùng để chỉ cộng đồng người sống trong xã hội nguyên thủy

b)

Là khái niệm dùng để chỉ toàn thể cộng đồng người sống trên trái đất

c)

Là một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch sử trên cơ sở lãnh thổ thống nhất

d)

Là hình thức cộng đồng người hình thành khi xã hội có sự phân chia thành giai cấp

149.

Giai cấp nào sau đây được ví như “công cụ biết nói” thời Cổ đại?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nô lệ

150.

Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ biện chứng giữa giai cấp, dân tộc và nhân loại?

a)

Trong xã hội có giai cấp, lợi ích nhân loại không tách rời với lợi ích giai cấp, lợi ích dân tộc và bị chi phối bởi lợi ích giai cấp và dân tộc

b)

Các phương án được nêu đều đúng

c)

Sự phát triển về mọi mặt của nhân loại tạo ra những điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc và giai cấp

d)

Sự tồn tại của nhân loại là tiền đề, là điều kiện tất yếu thường xuyên của sự tồn tại dân tộc và giai cấp