wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀO CHẾ 2

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Dược chất rắn khi điều chế thành dạng BỘT PHA TIÊM:

a)

Áp dụng đối với dược chất khó tan trong dung môi nhưng ổn định

b)

Áp dụng đối với dược chất khó tan trong dung môi và kém ổn định

c)

Áp dụng đối với dược chất dễ tan trong dung môi nhưng kém ổn định

d)

Áp dụng đối với dược chất dễ tan trong dung môi và ổn định

2.

Chọn phát biểu ĐÚNG về đường TIÊM BẮP:

a)

Nghiêng kim tiêm 45° tiêm vào lớp hạ bì

b)

Có thể sử dụng dạng thuốc tiêm dầu

c)

Thường nhược trương để tránh đau nhức khi tiêm

d)

Liều lượng tiêm cao hơn đường tiêm tĩnh mạch

3.

Cho CT 1 viên (Paracetamol 300mg; Wisepotol vd 500mg) biết hệ số thay thế thuận của Paracetamol đối với Wisepotol là E = 1,26. Hãy tính lượng Paracetamol và Wisepotol cần để điều chế 10 viên Paracetamol 500mg

a)

3,3g Paracetamol và 1,88g Wisepotol

b)

3,3g Paracetamol và 2,88g Wisepotol

c)

3g Paracetamol và 0,681g Wisepotol

d)

3g Paracetamol và 1,619g Wisepotol

4.

Cho CT 1 viên (Aspirin 200mg; Wisepotol vd 325mg) biết hệ số thay thế thuận của Aspirin với Wisepotol là E = 1,3. Hãy tính lượng Wisepotol cần để điều chế 10 viên Aspirin 325mg

a)

2,2g Aspirin và 1,883g Wisepotol

b)

2,2g Aspirin và 2,881g Wisepotol

c)

2g Aspirin và 0,508g Wisepotol

d)

2g Aspirin và 1,558g Wisepotol

5.

Thuốc tiêm có pH phù hợp sinh lý và dáng trường cùng có mục đích:

a)

Ổn định hoạt chất trong chế phẩm

b)

Không gây sốt chỉ nhiệt tố

c)

Ít gây đau nhức khi tiêm

d)

Giúp thuốc tiêm có độ nhớt phù hợp

6.

Thuốc tiêm có tốc độ giải phóng, hấp thu dược chất GIẢM dần:

a)

Có cấu trúc HD nước → DD nước → HD dầu → DD dầu

b)

Có cấu trúc HD dầu → HD nước → DD nước → DD dầu

c)

Có cấu trúc DD nước → DD dầu → HD nước → HD dầu

d)

Có cấu trúc DD nước → HD nước → DD dầu → HD dầu

7.

Thuốc tiêm có tốc độ giải phóng, hấp thu dược chất TĂNG dần:

a)

Có cấu trúc HD dầu → HD nước → DD nước → DD dầu

b)

Có cấu trúc HD dầu → DD dầu → HD nước → DD nước

c)

Có cấu trúc DD nước → DD dầu → HD nước → HD dầu

d)

Có cấu trúc DD nước → HD nước → DD dầu → HD dầu

8.

Thuốc TIÊM có những NHƯỢC ĐIỂM sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Có nguy cơ gây hậu quả nghiêm trọng (sốc phản vệ)

b)

Giá thành đắt hơn các dạng thuốc khác

c)

Sinh khả dụng kém hơn dạng dùng dịch uống

d)

Cần phải có người có trình độ chuyên môn để tiêm

9.

CHÍ NHIỆT TỐ nếu có trong THUỐC TIÊM sẽ gây phản ứng đặc trưng của người dùng là:

a)

Co giật

b)

Dễ gây sốc phản vệ

c)

Sốt cao 40 độ

d)

Viêm, hoại tử tại vị trí tiêm

10.

CHẤT SÁT TRÙNG (BẢO QUẢN) được sử dụng trong THUỐC TIÊM:

a)

Thuốc tiêm vào mắt

b)

Thuốc tiêm vào tuỷ sống

c)

Có liều dùng lớn hơn 15ml

d)

Tất cả sai

11.

Yêu cầu chất lượng trong thuốc nhỏ mắt, NGOẠI TRỪ chỉ tiêu:

a)

A. Thể tích

b)

B. Độ nhớt

c)

C. Vô trùng

d)

D. Chí nhiệt tố

12.

Chọn câu đúng: cho HỒNG CẦU vào một dung dịch sau 1 thời gian:

a)

Hồng cầu trương phồng → dung dịch tiêm nhược trương

b)

Hồng cầu trương phồng → dung dịch tiêm ưu trương

c)

Hồng cầu teo lại → dung dịch tiêm nhược trương

d)

Hồng cầu bình thường → dung dịch tiêm ưu trương

13.

Phân loại THUỐC MỠ theo thể chất và thành phần, NGOẠI TRỪ:

a)

Gel

b)

Kem bôi da

c)

Thuốc mỡ dạng dung dịch

d)

Thuốc mỡ mềm

14.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về thuốc mỡ:

a)

Bảo vệ hay điều trị bệnh ở niêm mạc, da

b)

Chỉ có tác dụng tại chỗ

c)

Được chất phân tán hoặc hòa tan trong tá dược

d)

Có thể chất mềm, đồng nhất

15.

Thuốc mỡ “BỘT NHÃO” là dạng thuốc:

a)

Hoạt chất rắn ≥ 40% phân tán đồng đều trong tá dược

b)

Chỉ dùng tá dược thuộc nhóm thân dầu

c)

Chứa tá dược là tá dược nhũ hóa

d)

Có chứa lượng lớn chất lỏng trong thành phần

16.

Yếu tố nào KHÔNG THUỘC về yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến sự hấp thu thuốc qua da?

a)

Tình trạng da, niêm mạc nơi bôi thuốc

b)

Nhiệt độ nơi bôi thuốc

c)

Mức độ hydrat hóa lớp sừng

d)

Yếu tố thuộc về tá dược

17.

Sự hấp thu thuốc qua da chủ yếu theo con đường:

a)

Đi xuyên qua khe hở giữa các tế bào

b)

Thấm qua da theo các bộ phận phụ

c)

Thấm trực tiếp qua tế bào

d)

Được vận chuyển chủ động qua da

18.

“Lớp sừng” trên da, chọn câu ĐÚNG:

a)

Làm tăng cường sự hấp thu thuốc ở người nam

b)

Cản trở sự hấp thu thuốc qua da, kho dự trữ dược chất

c)

Làm tăng cường sự giải phóng hoạt chất vào tế bào

d)

Cản trở sự hấp thu thuốc ở trẻ nhỏ

19.

Điều nào sau đây ĐÚNG với sự hấp thu thuốc mỡ qua da:

a)

Da ẩm (hydrat hóa cao) hấp thu thuốc kém hơn da khô

b)

Da nữ hấp thu kém hơn da nam vì mềm, mỏng hơn

c)

Da người lớn hấp thu tốt hơn trẻ em vì diện tích lớn hơn

d)

Nhiệt độ nơi bôi thuốc càng cao thì hấp thu càng tốt

20.

Vai trò của tá dược thuốc mỡ KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Có pH trung tính hoặc hơi acid

b)

Cản trở sự giải phóng dược chất

c)

Ít gây bẩn, dễ rửa sạch

d)

Có thể tiệt khuẩn được

21.

Tá dược của thuốc mỡ nào sau đây thuộc nhóm HYDROCACBON thân dầu

a)

Vaselin

b)

Lanolin

c)

Polyethylen glycol

d)

Glycerin

22.

Tá dược thuốc mỡ nhũ tương khan:

a)

Chỉ chứa pha nước và chất nhũ hoá thân dầu

b)

Chỉ chứa pha dầu và chất nhũ hoá thân nước

c)

Chỉ chứa pha dầu và chất nhũ hoá thân dầu

d)

Chỉ chứa pha nước và chất nhũ hoá thân nước

23.

Phương pháp đun chảy đổ khuôn để điều chế thuốc đặt phải chú ý HỆ SỐ THAY THẾ khi lượng dược chất trong viên:

a)

Lớn hơn 0,5g

b)

Lớn hơn 50mg

c)

Nhỏ hơn 0,05g

d)

Nhỏ hơn 500mg

24.

Cho biết thời gian yêu cầu THỜI GIAN RÃ của THUỐC ĐẶT điều chế theo công thức sau: Cloralhydrat (0,5g), Wisepol (vừa đủ 1 viên)

a)

60 phút

b)

30 phút

c)

15 phút

d)

5 phút

25.

Dược điển Việt Nam qui định thời gian rã của THUỐC ĐẶT điều chế bằng “ tá dược thân nước “ là:

a)

Không quá 15 phút

b)

Không quá 60 phút

c)

Không quá 5 phút

d)

Không quá 30 phút

26.

Yêu cầu ĐÚNG về tá dược điều chế thuốc đặt:

a)

Nhiệt độ chảy cao hơn 36,5ºC để phóng thích hoạt chất chậm

b)

Khoảng nóng chảy nên nhỏ để làm nhanh đông rắn sau pha chế

c)

Tá dược thân nước cần thêm yêu cầu về chỉ số acid, iod, xà phòng hoá

d)

Không có khả năng co rút thể tích để dễ lấy viên khỏi khuôn

27.

Yêu cầu về NHIỆT ĐỘ CHẢY của tá dược THUỐC ĐẶT phải:

a)

Thấp hơn 35ºC

b)

Cao hơn 37ºC

c)

Cao hơn 36,5ºC

d)

Thấp hơn 36,5ºC

28.

Nguyên tắc đổ khuôn thuốc dạn:

a)

Đổ chậm, ngang mặt khuôn

b)

Đổ nhanh, liên tục, ngang mặt khuôn

c)

Đổ nhanh, liên tục, cao hơn bề mặt khuôn

d)

Đổ khuôn khi nhiệt độ khối thuốc còn ở nhiệt độ nóng chảy

29.

Nước được dùng để điều chế THUỐC TIÊM theo quy định của Dược Điển VN là:

a)

Nước sinh hoạt

b)

Nước khử khoáng

c)

NƯỚC RO

d)

Nước cất vô trùng

30.

Điều chỉnh pH thuốc tiêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Nên dùng hệ đệm boric/borat

b)

Có thể dùng acid yếu hoặc bazo yếu để đưa pH về vùng cần thiết

c)

Giúp hoạt chất ổn định

d)

Phù hợp với pH sinh lí

31.

THUỐC MỞ TRA MẮT lưu lại tại mắt trong thời gian khoảng:

a)

5 – 10 phút

b)

30 – 60 phút

c)

10 – 15 phút

d)

15 – 20 phút

32.

MÀNG LỌC VÔ TRÙNG khi pha chế thuốc tiêm có kích thước:

a)

≤ 0,45μm

b)

≤ 0,35μm

c)

≤ 0,25μm

d)

≤ 0,22μm

33.

Phát biểu đúng về yêu cầu thể tích đối với thuốc tiêm:

a)

Phải đóng dư (thông thường + 10% tuỳ thể tích đóng gói)

b)

Phải đóng chính xác thể tích trên bao bì

c)

Phải đóng trong giới hạn cho phép (± 5 hoặc 10% tuỳ thể tích đóng gói)

d)

Luôn cho phép hao hụt tối đa là -10%

34.

Cho công thức thuốc nhỏ mắt chứa Kẽm sulfat, Acid boric, Benzalkonium clorid, Nước cất. Chọn phát biểu KHÔNG ĐÚNG:

a)

Kẽm sulfat là dược chất

b)

Benzalkonium clorid là chất phụ tăng độ nhớt

c)

Acid boric là chất phụ điều chỉnh pH

d)

Nước cất là dung môi

35.

CHẤT SÁT KHUẨN (BẢO QUẢN) dùng trong thuốc nhỏ mắt, chọn câu SAI:

a)

Không dùng trong thuốc nhỏ mắt dùng 1 lần

b)

Bền vững, ổn định, phổ kháng khuẩn rộng

c)

Giữ cho thuốc vô khuẩn

d)

Thường dùng PEG, methyl cellulose, HPMC

36.

Thành phần thuốc nhỏ mắt bao gồm:

a)

Dược chất, chất phụ, dung môi/chất dẫn, bao bì

b)

Dược chất, chất phụ, dung môi/chất dẫn

c)

Dược chất, chất phụ, bao bì

d)

Chất phụ, dung môi/chất dẫn, bao bì

37.

Yêu cầu đúng trong pha chế dạng thuốc vô khuẩn như thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt:

a)

Thành phần hoạt chất đạt độ tinh khiết tương đương các dạng thuốc khác

b)

Không yêu cầu về vệ sinh con người

c)

Không yêu cầu về tiệt khuẩn chai lọ đựng nước

d)

Quy trình 1 chiều, kín liên tục

38.

Các chất phụ trong dung thuốc tiêm, NGOẠI TRỪ:

a)

Chất làm tăng độ nhớt

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất làm tăng độ tan

d)

Chất điều chỉnh pH

39.

Giọt thuốc nhỏ mắt được chuẩn hóa có dung tích:

a)

10 - 30µl

b)

30 - 50µl

c)

50 - 70µl

d)

70 - 100µl

40.

Thực hành tốt sản xuất GMP được quy định ở thông tư:

a)

Số 36/2018/TT – BYT

b)

Số 35/2018/TT – BYT

c)

Số 02/2018/TT – BYT

d)

Số 03/2018/TT – BYT

41.

Thuốc đặt trực tràng khi đặt ở vị trí nào sẽ có SINH KHẢ DỤNG CAO vì hạn chế được sự chuyển hóa lần đầu ở gan:

a)

Tĩnh mạch trực tràng dưới và tĩnh mạch trực tràng trên

b)

Tĩnh mạch trực tràng giữa và tĩnh mạch trực tràng dưới

c)

Tĩnh mạch trực tràng trên và tĩnh mạch trực tràng giữa

d)

Như nhau tại mọi vị trí đặt

42.

Ưu điểm của dạng thuốc đặt, NGOẠI TRỪ:

a)

Thích hợp cho đối tượng bị hôn mê, không uống được

b)

Sự hấp thu thuốc ổn định, không biến thiên

c)

Thích hợp với dược chất dễ bị phân huỷ bởi dịch acid dịch vị

d)

Tránh được chuyển hoá thuốc lần đầu qua gan

43.

Yêu cầu chất lượng của THUỐC ĐẶT, NGOẠI TRỪ:

a)

Phải bám dính với niêm mạc nơi đặt thuốc

b)

Phải dịu với niêm mạc nơi đặt và tạo được tác dụng dược lý

c)

Phải chảy lỏng ở thân nhiệt hoặc hoà tan trong niêm dịch

d)

Hình dạng, khối lượng phù hợp với nơi đặt thuốc

44.

Với thuốc nhỏ mắt hỗn dịch, không được có tiểu phân có kích thước lớn hơn:

a)

30µm

b)

50µm

c)

70µm

d)

110µm

45.

Tá dược TWEEN của thuốc đặt giải phóng hoạt chất theo cơ chế:

a)

Vừa chảy lỏng, vừa hoà tan trong niêm dịch

b)

Tan rã trong cơ thể

c)

Hoà tan niêm dịch

d)

Chảy lỏng ở thân nhiệt

46.

Tá dược nào sau đây có tính thân nước:

a)

Parafin

b)

Lanolin

c)

Vaselin

d)

Gelatin

47.

Yêu cầu của dầu thực vật làm dung môi thuốc nhỏ mắt:

a)

Được acid hoá và tiệt khuẩn ở 135 – 140ºC

b)

Được trung tính hoá và tiệt khuẩn ở 135 – 140ºC

c)

Được bazo hoá và tiệt khuẩn ở 160 – 180ºC

d)

Được trung tính hoá và tiệt khuẩn ở 100 – 120ºC

48.

Các chất LÀM TĂNG ĐỘ NHỚT dùng trong THUỐC NHỎ MẮT nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:

a)

Tăng thời gian lưu thuốc trên mắt

b)

Khắc phục tình trạng khô mắt

c)

Kéo dài tác dụng thuốc

d)

Làm tăng độ tan của hoạt chất

49.

CÁC CHẤT ĐẲNG TRƯƠNG HOÁ thường dùng trong THUỐC NHỎ MẮT, NGOẠI TRỪ:

a)

Natri clorid

b)

Natri bisulfit

c)

Manitol

d)

Glucose

50.

Các yêu cầu về dược chất của THUỐC NHỎ MẮT cần có, NGOẠI TRỪ:

a)

Độ tinh khiết cao, vô khuẩn

b)

Hoạt chất thường dùng là kháng sinh, kháng viêm, vitamin, kháng histamine

c)

Phải có tác dụng mạnh ở nồng độ thấp

d)

Không được chứa chí nhiệt tố

51.

Phương pháp trộn đều nhũ hoá khi điều chế với thuốc mỡ được thực hiện với điều kiện:

a)

Hoạt chất lỏng không đồng tan trong tá dược

b)

Hoạt chất tan tốt trong tá dược

c)

Tạo thuốc mỡ đặc, cấu trúc hỗn dịch

d)

Hoạt chất rắn không đồng tan trong tá dược

52.

Thuốc mỡ gồm (Tinh dầu menthol, tinh dầu tràm, tinh dầu quế, lanolin, sáp ong, parafin) áp dụng phương pháp điều chế:

a)

Vừa trộn đều đơn giản vừa trộn đều nhũ hoá

b)

Trộn đều đơn giản

c)

Hoà tan

d)

Trộn đều nhũ hoá

53.

Công thức có: Acid benzoid 10g, Acid salicylic 5g, Vaselin 100g. Hãy chọn phương pháp điều chế thuốc mỡ thích hợp?

a)

Phương pháp hoà tan

b)

Trộn đều nhũ hoá

c)

Trộn đều đơn giản

d)

Tất cả đều đúng

54.

Trong phương pháp trộn đều đơn giản, công đoạn nào sau đây quyết định chất lượng thuốc mỡ:

a)

A. Làm thuốc mỡ đặc

b)

B. Cán mịn thuốc mỡ

c)

C. Trộn bột kép

d)

D. Xử lý tá dược

55.

Điều chế thuốc đặt theo phương pháp ĐUN CHẢY ĐỔ KHUÔN có ưu điểm hơn so với phương pháp ÉP KHUÔN là:

a)

Thực hiện đơn giản hơn

b)

Tránh phân huỷ hoạt chất không chịu nhiệt

c)

Hao hụt ít hơn

d)

Không cần tính lượng hao hụt

56.

Yêu cầu chất lượng của thuốc mỡ, NGOẠI TRỪ:

a)

Hiệu quả điều trị cao

b)

Không gây bẩn, dễ rửa sạch

c)

Hoàn toàn đồng nhất giữa dược chất và tá dược

d)

Chảy lỏng ở thân nhiệt và hoà tan trong niêm dịch

57.

Cơ chế giải phóng của THUỐC ĐẶT:

a)

Tá dược thân nước hoà tan trong niêm dịch

b)

Tá dược thân nước chảy lỏng ở nhiệt độ cơ thể

c)

Tá dược thân dầu hoà tan trong niêm dịch

d)

Tất cả đều đúng

58.

Điều chế thuốc đặt theo phương pháp đun chảy đổ khuôn nếu TÁ DƯỢC THÂN NƯỚC thì ta:

a)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng dầu parafin

b)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng nước cất

c)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng cồn xà phòng

d)

Không cần bôi trơn khuôn thuốc

59.

Thuốc đặt sử dụng tá dược PEG giải phóng dược chất theo cơ chế:

a)

Chảy lỏng ở thân nhiệt

b)

Hoà tan trong lớp chất nhầy

c)

Vừa chảy lỏng ở thân nhiệt vừa hoà tan trong niêm dịch

d)

Hoà tan trong niêm dịch

60.

Điều chế thuốc đặt theo phương pháp đun chảy đổ khuôn nếu TÁ DƯỢC THÂN DẦU thì ta:

a)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng dầu parafin

b)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng ethanol

c)

Bôi trơn khuôn thuốc bằng cồn xà phòng

d)

Không cần bôi trơn khuôn thuốc

61.

Tá dược thuốc mỡ là Lanolin có nguồn gốc từ:

a)

Dầu mỏ

b)

Sáp lông cừu

c)

Sáp ong

d)

Mỡ lợn

62.

Dung môi của nào sau đây KHÔNG đồng tan với nước?

a)

Polyen Glycol ( PG)

b)

Glycerin

c)

Polyethylen glycol ( PEG)

d)

  Benzyl benzoat

63.

Dung dịch nhỏ mắt nhược trương có thể gây?

a)

Phù mắt

b)

Khô mắt

c)

Nhiễm trùng mắt

d)

Tốt nhất là để nhỏ mắt

64.

Tocopherol trong công thức điều chế thuốc tiêm có vai trò:

a)

Tăng độ tan

b)

Chống oxy hoá

c)

Sát khuẩn

d)

Đăng trưởng hoá

65.

Phân loại cao thuốc theo thể chất với qui ước 1ml chất lỏng: 1g dược liệu là cao nào sau đây

a)

Cao lỏng

b)

Cao đặc

c)

Cao khô

d)

Cao nước

66.

Đặc điểm của cao thuốc, NGOẠI TRỪ:

a)

Đã loại bớt 1 phần hoặc hoàn toàn tạp chất

b)

Tỉ lệ hoạt chất trong cao > hoạt chất trong dược liệu

c)

Dễ sử dụng hơn các hoạt chất tinh khiết chiết xuất từ dược liệu

d)

Thường sử dụng trực tiếp

67.

Giai đoạn điều chế dịch chiết thì phương pháp nào dùng được cả 2 dung môi cồn và nước:

a)

Ngâm lạnh

b)

Hãm

c)

Sắc

d)

Ngâm kiệt

68.

Trong điều chế cao thuốc, giai đoạn cô đặc cần khuấy, trộn liên tục nhằm mục đích:

a)

Tăng độ sánh của cao thuốc

b)

Giúp các hoạt chất trong dược liệu được phân tán đều trong dung môi

c)

Tránh cháy khét, giúp bốc hơi dung môi nhanh

d)

Giảm hoạt chất trong dược liệu

69.

Cồn thuốc chứa hoạt chất dễ bị thuỷ phân trong môi trường nước thì chọn cồn có nồng độ bao nhiêu để làm dung môi?

a)

90ºC

b)

70ºC

c)

60ºC

d)

80ºC

70.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế cồn thuốc từ dược liệu độc:

a)

Ngâm lạnh

b)

Hoà tan

c)

Ngấm kiệt

d)

Sắc, hãm

71.

Trong điều chế thuốc bột, nghiền bột đơn phải theo nguyên tắc dược chất có:

a)

Khối lượng lớn thì nghiền trước

b)

Khối lượng lớn thì nghiền sau

c)

Tỷ trọng lớn thì nghiền trước

d)

Tỷ trọng lớn thì nghiền sau

72.

Tỷ trọng cồn thuốc đạt chất lượng khi nằm trong khoảng?

a)

d = 0,65 – 0,75

b)

d = 0,45 – 0,89

c)

d = 0,66 – 0,85

d)

d = 0,87 – 0,98

73.

Khái niệm về thuốc bột kép chính xác nhất trong thành phần là:

a)

Chứa 1 loại dược chất

b)

Chứa từ 1 dược chất trở lên

c)

Chứa nhiều dược chất

d)

Chứa từ 2 dược chất trở lên

74.

Trong điều chế thuốc bột, trộn bột kép phải theo nguyên tắc:

a)

Chất có khối lượng ít thì cho vào sau

b)

Chất có khối lượng lớn thì cho vào sau

c)

Chất có tỷ trọng lớn thì trộn mịn hơn

d)

Trộn tá dược màu vào đầu

75.

Theo DĐVN quy định chất độc bảng A,B sử dụng tá dược độn khi khối lượng của chất độc A,B:

a)

< 50mg

b)

< 80mg

c)

< 500mg

76.

Trộn tổng hợp dược chất lỏng nếu muốn thuốc bột sau khi trộn vẫn giữ được thể chất khô thì chất lỏng không được quá bao nhiêu phần trăm so với lượng chất rắn?

a)

10%

b)

20%

c)

15%

d)

30%

77.

Ưu điểm của thuốc bột, NGOẠI TRỪ:

a)

Sinh khả dụng cao

b)

Bền vững hơn dạng lỏng

c)

Thích hợp với trẻ em

d)

Thích hợp với dược chất có mùi vị khó chịu

78.

Qui định độ ẩm với thuốc bột như thế nào?

a)

Không quá 5%

b)

Không quá 10%

c)

Không quá 9%

d)

Không quá 20%

79.

Yêu cầu chất lượng không phải bắt buộc với tất cả thuốc bột?

a)

Định tính, định lượng

b)

Cảm quan

c)

Độ ẩm

d)

Độ mịn (mịn hay rất mịn)

80.

Phát biểu đúng về đặc tính ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc bột

a)

Tiểu phân hình cầu liên kết dễ hơn tiểu phân hình khối

b)

Tiểu phân hình khối trơn chảy hơn tiểu phân hình cầu

c)

Kích thước tiểu phân càng nhỏ thì càng tốt

d)

Độ trơn chảy có ảnh hưởng đến đóng gói, đảm bảo chất lượng sản phẩm

81.

Tá dược trơn chảy được sử dụng trong điều chế thuốc dạng rắn là:

a)

Magnesi oxyd

b)

Magnesi carbonat

c)

Magnesi stearate

d)

Lactose

82.

Chọn phát biểu đúng về kỹ thuật điều chế thuốc cốm:

a)

Phương pháp xát hạt ướt áp dụng cho dược chất không chịu được nhiệt độ cao

b)

Phương pháp xát hạt khô áp dụng cho dược chất chịu được nhiệt độ cao và độ ẩm

c)

Có 2 phương pháp: xát hạt ướt và xát hạt khô

d)

Phương pháp phun sấy áp dụng cho được chất không chịu được nhiệt độ cao

83.

Tá dược SẮT OXYD có trong công thức thuốc bột đóng vai trò gì?

a)

Tá dược bao

b)

Tá dược hút

c)

Tá dược màu

d)

Tá dược dộn

84.

Lưu ý trong điều chế thuốc cốm bằng phương pháp xát hạt ướt, chọn câu SAI:

a)

Dùng tá dược dính lỏng vừa đủ để tạo khối ẩm đạt độ dẻo thích hợp

b)

Cần kiểm soát kích thước hạt đồng đều bằng cách xát hạt qua rây trước khi sấy

c)

Có thể thêm tá dược trơn sau khi xát hạt và sấy khô để đóng gói dễ

d)

Sấy ở nhiệt độ khoảng 70°C – 80°C

85.

Chọn qui trình đúng cho phương pháp xát hạt khô trong điều chế thuốc viên nén:

(1) Sửa hạt ; (2) Xấy hạt ; (3) Dập viên tạm thời ; (4) trộn hoàn tất ; (5) Trộn bột kép ; (6) Nghiền tạo hạt ; (7) Tạo khối ẩm ; (8) đóng gói ; (9) Dập viên ; (10) Làm khô:

a)

(5) → (3) → (6) → (1) → (4) → (9) → (8)

b)

(5) → (3) → (7) → (2) → (1) → (4) → (9) → (8)

c)

(9) → (7) → (6) → (5) → (4) → (9) → (8)

d)

(2) → (1) → (3) → (4) → (5) → (8)

e)

(10) → (2) → (6) → (3) → (4) → (9) → (8)

86.

Nhược điểm của viên nén, NGOẠI TRỪ:

a)

Sinh khả dụng kém

b)

Không dùng cho dược chất: chất lỏng dễ bay hơi, chất dễ nổ khi nén viên

c)

Tác dụng chậm

d)

Che giấu được mùi vị khó chịu của dược chất

87.

Đặc điểm của phương pháp dập trực tiếp (dập thẳng), NGOẠI TRỪ:

a)

Thích hợp với các dược chất có khả năng chảy tự do và chịu nén tốt

b)

Cần ít tá dược hơn phương pháp xát hạt

c)

Độ ổn định dược chất cao ngay từ lần dập đầu tiên

d)

Tốn nhiều công đoạn, phức tạp

88.

Theo tiêu chuẩn ĐĐVN qui định độ tan rã của viên nén trần phải tan rã trong:

a)

5 phút

b)

60 phút

c)

2 giờ

d)

15 phút

89.

Yêu cầu độ tan rã của viên nén bao tan trong ruột, chọn phát đúng:

a)

Phải rã ở môi trường pH = 1,2 trong 60 phút , không được rã hay nứt ở pH = 6,8 trong 2 giờ

b)

Phải rã ở môi trường pH = 6,8 trong 60 phút , không được rã hay nứt ở pH = 1,2 trong 2 giờ

c)

Không được rã ở môi trường pH bất kỳ trong vòng 1 giờ

d)

Phải rã toàn toàn ở môi trường pH = 7.0 trong vòng 15 phút

90.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI của thành phần Avicel:

a)

Có khả năng hút ẩm cao

b)

Được sử dụng làm tá dược độn và rã

c)

Cải thiện độ chảy của bột thuốc

d)

Có cấu trúc xốp, dính kém

91.

Tá dược dính được sử dụng trong sản xuất viên nén, NGOẠI TRỪ:

a)

Tá dược dính ở thể lỏng xát hạt ướt như: Tinh bột biến tính, dẫn chất cellulose, avicel,…

b)

Tá dược ở thể lỏng như: hồ tinh bột, dịch thể gelatin, dịch thể PVP,…

c)

Tá dược dính giúp liên kết thành khối đảm bảo độ cứng

d)

Có 2 cách sử tá dược dính: tá dược dính thể lỏng và tá dược dính thể rắn

92.

Tá dược nào sau đây được dùng trong điều chế viên nén theo cơ chế hoá học là:

a)

Dẫn chất cellulose

b)

Magnesi – Nhôm silicat

c)

Muối bicarbonat

d)

Acid alginic

93.

Vai trò của tá dược trơn – bóng, NGOẠI TRỪ:

a)

Giảm ma sát giữa viên và thành cối

b)

Giảm dính viên vào bề mặt chày

c)

Tạo viên bóng đẹp

d)

Tăng liên kết giữa các tiểu phân

94.

Phân loại theo cách dùng và đường sử dụng viên nén đặc biệt gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Viên nhai

b)

Viên đặt âm đạo

c)

Viên cấy dưới da

d)

Viên nén phóng thích kéo dài

95.

Tá dược chính được dùng trong điều chế viên nén gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Tá dược độn

b)

Tá dược bao

c)

Tá dược rã

d)

Tá dược trơn – bóng

96.

Khi sử dụng máy dập viên tâm sai, hiện tượng nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Áp suất nén nhỏ nên chia đều 2 bề mặt viên

b)

Thuốc ít bị tách lớp nên dễ đồng đều khối lượng viên

c)

Năng suất cao hơn máy tâm sai

d)

Máy hoạt động gây ồn, rung lắc mạnh

97.

Theo tiêu chuẩn cơ sở, độ mài mòn của viên nén thường là:

a)

Viên nén thông thường ≤ 0,5%

b)

Viên nén thông thường ≤ 0,3%

c)

Viên nén bao đường ≤ 3%

d)

Viên nén bao đường ≤ 0,5%

98.

Mục đích xát hạt trong điều chế viên nén, NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo được nhiều hình dạng

b)

Cải thiện độ chảy của bột

c)

Tăng độ đồng đều khối lượng viên

d)

Giảm hiện tượng phân lớp trong hỗn hợp bột

99.

Cho công thức gồm: Paracetamol, Hồ tinh bột, Talc, Lactose phương pháp điều chế nào sau đây thích hợp:

a)

Dập trực tiếp

b)

Xát hạt ướt

c)

Xát hạt khô

d)

Hoà tan

100.

Các tiêu chuẩn cần để đánh giá chất lượng của thuốc viên nang , NGOẠI TRỪ:

a)

Độ rã

b)

Độ đồng đều hàm lượng

c)

Độ cứng

d)

Định tính , định lượng

101.

Điều chế viên nang mềm chỉ sử dụng phương pháp nhỏ giọt khi

a)

A.   Dược chất có độ nhớt thấp

b)

A.   Dược chất có chất độc bảng A, B

c)

A.   Dược chất có độ nhớt cao

d)

A.   Dược chất chứa nhiều tinh dầu

102.

Điều chế viên nang mềm bằng phương pháp ép trên trụ , chọn câu sai

a)

A.   Cho phép điều chế viên nang có 2 màu vỏ nang khác nhau

b)

A.   Tạo ra nang có gờ ngay giữa vỏ nang

c)

A.   Tạo được nhiều hình dạng và kích thước

d)

A.    Chỉ tạo được viên nang mềm hình cầu

103.

Mục đích của việc đóng thuốc vào nang , NGOẠI TRỪ :

a)

A.   Kéo dài tác dụng

b)

A.   Hạn chế tương kỵ

c)

A.   Che giấu mùi – vị khó chịu của dược chất

d)

A.   Làm cho viên dễ rã hơn

104.

Phân loại cao thuốc khi dung môi để chiết xuất còn lại trong cao > 5% và < 20% gọi là

a)

A.   Cao đặc

b)

A.   Cao lỏng

c)

A.   Cao khô

d)

A.   Cao nước

105.

Khi điều chế cao thuốc thì giai đoạn cuối cùng là quá trình

a)

A.   Nghiền bột đơn

b)

A.   Trộn bột kép

c)

A.   Loại tạp

d)

A.   Điều chỉnh hàm lượng hoạt chất

106.

Cao thuốc ngâm lạnh là tên gọi cao thuốc dựa theo cách phân loại dựa vào

a)

A.   Thể chất của cao

b)

A.   Dung môi của cao

c)

A.   Phương pháp chiết xuất ( điều chế )

d)

A.   Công dụng của cao

107.

Khi điều chế cồn thuốc nếu dược liệu có dược liệu độc chứa alkaloid , glycosid thì ta sẽ chọn cồn có nồng độ nào để làm dung môi

a)

A.   700

b)

A.   900

c)

A.   600

d)

A.   1000

108.

Khi điều chế cồn thuốc bằng dược liệu có tính độc cao thì tỷ lệ của lượng dược liệu với thành phẩm là

a)

A.   1:5

b)

A.   1:10

c)

A.   2:1

d)

A.   2:2

109.

Đối với cao thuốc , để loại tạp chất tan trong nước ta có thể sử dụng chất nào ?

a)

A.   Parafin

b)

A.   Chlorofrom

c)

A.   Cồn cao độ

d)

A.   Nước axit hoá

110.

Khi trộn bột kép , dược chất có màu thì giai đoạn nào :

a)

A.   Giai đoạn đầu

b)

A.   Giai đoạn cuối

c)

A.   Giai đoạn giữa

d)

A.   Giai đoạn kế cuối

111.

Kiểm soát chất lượng cao thuốc , không cần chỉ tiêu nào sau đây đối với cao lỏng

a)

A.   Cảm quan ( màu sắc , mùi vị )

b)

A.   Định tính , định lượng

c)

A.   Khối lượng mất đi do cô

d)

A.   Độ hoà tan

112.

Trong trộn bột kép , không cần yêu cầu nào :

a)

Rây khi dược chất > 20mg , chất độc cho vào giai đoạn cuối

b)

Tăng độ mịn bằng cách nghiền tất cả dược chất trước khi trộn

c)

Sử dụng tá dược thích hợp để đảm bảo sự đồng nhất của hỗn hợp bột

d)

Trộn tất cả các thành phần cùng lúc để đảm bảo đồng nhất

113.

Tá dược màu cho vào thuốc bột có vai trò quan trong trong việc :

a)

Tạo màu sắc hấp dẫn cho sản phẩm

b)

Tăng độ hoà tan của hoạt chất trong nước

c)

Kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột trong quá trình sản xuất

d)

Kéo dài thời gian bảo quản của thuốc bột

114.

Tá dược thường dùng làm bột pha loãng ( tá dược độn ) các dược chất độc là :

a)

Saccarose

b)

Sorbitol

c)

Avicell

d)

Lactose

115.

Hãy sắp xếp sinh khả dụng tăng dần :

(1) Thuốc viên nén ;

(2) Thuốc bột ;

3) thuốc cốm ;

(4) thuốc dạng dung dịch

a)

(1) → (3) →  (4) →  (2)

b)

(1) →  (3) →  (2) →  (4)

c)

(4) →  (2) →  (3) →  (1)

d)

(2) →  (3) →  (1) →  (4)

116.

Yêu cầu chất lượng về độ ẩm của thuốc cốm là :

a)

Không quá 5%

b)

Không quá 10%

c)

Không quá 9%

d)

Không quá 20%

117.

Yêu cầu độ đồng đều hàm lượng đối với thuốc cốm :

a)

Hàm lượng hoạt chất ≤ 3mg/viên

b)

Hàm lượng dược chất ≥ 80% (Kl/kl)

c)

Nồng độ dược chất < 3% (KL/KL)

d)

Nồng độ dược chất ≤ 2% (KL/KL)

118.

Điều chế thuốc bột có thành phần : Menthol 0,5g , Long não 0,5g. Chọn phát biểu đúng về tá dược :

a)

Thêm tá dược bao với tỉ lệ gấp 10 lần dược chất cần bao

b)

Không cần thêm tá dược vì dược chất đã đủ để tạo thành bột

c)

Tá dược dính được sử dụng để tạo viên nén từ hỗn hợp trên

d)

Tá dược trơn  sử dụng với tỉ lệ bằng lượng menthol trong công thức

119.

Phát biểu đúng về cách phân liều thuốc BỘT ĐƠN  liều :

a)

Có 4 cách phân liều

b)

Phân liều theo thể tích chính xác nhất

c)

Phân liều ước lượng bằng mắt được dùng nhiều trong điều chế thuốc bột

d)

Tất cả đều sai

120.

Phương pháp xát hạt ướt trong điều chế thuốc cốm , chọn câu sai:

a)

Thích hợp với dược chất bền với nhiệt độ và ẩm

b)

Ít được sử dụng hơn phương pháp xát hạt khô

c)

Cần phải tạo khối ẩm trước khi xát hạt

d)

Ít hao mòn máy móc

121.

Phát biểu đúng về kĩ thuật điều chế Pallet :

a)

Phương pháo bồi dần từng lớp thông dụng nhất

b)

Phương pháp phun sấy cho hạt kích thước lớn , đồng nhất và độ xốp thấp

c)

Phương pháp đùn và làm tròn chia viên cho Pallet có độ bền cơ học và năng suất cao

d)

Phương pháp bồi dần từng lớp có năng suất và hiệu quả cao hơn

122.

Trong thuốc bột , nếu thành phần có chứa chất lỏng ( chất háo ẩm ) , nên sử dụng tá dược nào để đảm bảo độ ẩm :

a)

Tá dược bao

b)

Tá dược màu

c)

Tá dược dính

d)

Tá dược hút

123.

Phát biểu đúng về phương pháp xát hạt khô trong bào chế thuốc cốm , NGOẠI TRỪ :

a)

Thông dụng nhất vì tiết kiệm thời gian , năng suất caom

b)

Thích hợp với dược chất không bền với nhiệt độ và độ ẩm

c)

Ít công đoạn hơn so với phương pháp xát hạt ướt

d)

Đòi hỏi dược chất và tá dược phải có khả năng chịu nén tốt

124.

Ưu điểm của dạng thuốc viên nén :

a)

Sinh khả dụng cao

b)

Che giấu mùi vị khó chịu của dược chất

c)

Giá thành cao

d)

Không dùng cho dược chất : chất lỏng bay hơi , chất dễ nổ khi nén viên

125.

Chọn phát biểu đúng cho phương pháp xát hạt khô trong sản xuất thuốc cốm :

a)

Phải tạo khối ẩm trước khi dập viên

b)

Nhiều giai đoạn hơn phương pháp xát hạt ướt

c)

Không thích hợp cho hoạt chất bền với nhiệt độ

d)

Phương pháp xát hạt khô thông dụng hơn xát hạt ướt

126.

Theo DĐVN qui định về độ tan rã của viên sủi bọt  phải tan rã trong vòng :

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

20 phút

d)

5 phút

127.

Vai trò không phải của tá dược độn được sử dụng trong sản xuất viên nén :

a)

Liên kết thành khối tạo độ cứng

b)

Giảm ma sát giữa viên và thành cối

c)

Làm viên bóng dẹp

d)

Giúp viên tăng hàm lượng chất điều trị

128.

Nhóm đường dùng làm tá dược trong điều chế viên nén có đặc điểm sau , NGOẠI TRỪ :

a)

Lactose giải phóng hoạt chất tốt , ít hút ẩm

b)

Saccarose được chế từ mía có vị ngọt , dễ tan

c)

Sorbitol có vị dễ chịu như manitol

d)

Manitol có vị ngọt dễ chịu , hoà tan nhanh

129.

Chọn phát biểu sai về tá dược trơn chảy trong điều chế viên nén :

a)

Giảm ma sát giữa viên và thành cối

b)

Giúp viên rã nhanh hơn

c)

Điều hoà sự chảy

d)

Giảm dính viên vào bề mặt chày

130.

Tá dược trơn bóng được cho vào bột để dập viên ở giai đoạn :

a)

Sau khi dập viên

b)

Trước khi tạo khối ẩm

c)

Trước khi dập viên

d)

Trước khi bột kép

131.

Phát biểu đúng về viên nén đặt dưới lưỡi :

a)

Thường được sử dụng để điều trị dài hạn các bệnh mạn tính

b)

Phải nuốt ngay sau khi đặt để tăng hiệu quả điều trị

c)

Quá trình hấp thu chủ yếu diễn ra ở dạ dày, tương tự như các dạng thuốc uống thông thường

d)

Có tác dụng nhanh , thích hợp với thuôc trợ tim , kháng viêm,…cấp cứu tăng huyết áp

132.

Tá dược có thể sử dụng trong phương pháp dập thẳng để điều chế viên nén , NGOẠI TRỪ :

a)

Lactose khan

b)

Sorbitol

c)

Avicell

d)

Tinh bột biến tính

133.

Nhược điểm của máy dập nén tâm sai :

a)

Dập được viên có đường kính lớn

b)

Thuốc dễ bị phân lớp

c)

Thích hợp với quy mô sản xuất vừa , dập viên sủi bọt

d)

Áp suất nén lớn

134.

Theo cách phân loại dựa theo đặc tính phóng thích hoạt chất ta có viên nén :

a)

Viên đặt dưới lưỡi

b)

Viên nhai

c)

Viên nén phóng thích biến đổi

d)

Viên đặt âm đạo

135.

Theo tiêu chuẩn DĐVN , độ hoà tan đối với viên nén , chọn phát biểu đúng :

a)

Viên phóng thích kéo dài cần đo tỉ lệ hoà tan ở ít nhất 2 thời điểm

b)

Viên phóng thích kéo dài sau 1 giồ khi dùng thì phải giải phóng ít nhất 55-78% hoạt chất

c)

Viên phóng thích tức thời trong 45 phút phải giải phóng tối thiểu 80% hoạt chất

d)

Viên phóng thích tức thời trong 45 phút phải giải phóng tối thiểu 70% hoạt chất

136.

Cho công thức viên nén : Natri hydro carbonat , Tinh bột biến tính , Talc , phương pháp điều chế nào sau đây thích hợp :

a)

Dập trực tiếp ( dập thẳng )

b)

Xát hạt khô

c)

Xát hạt ướt

d)

Phun sấy

137.

Theo DĐVN qui định thời gian rã của viên nang là :

a)

10 phút

b)

15 phút

c)

5 phút

d)

30 phút

138.

Gelatin B là thành phần tạo nên vỏ nang để điều chế thuốc viên nang , chọn câu đúng :

a)

Thuỷ phân từ colagen từ da heo , thuỷ phân bằng axit thu được gaelatin B có độ mền

b)

Thuỷ phân từ colagen từ da heo , thuỷ phân bằng axit thu được gaelatin B có độ cứng

c)

Thuỷ phân từ colagen từ xương bò , thuỷ phân bằng axit thu được gaelatin B có độ cứng

d)

Thuỷ phân từ colagen từ xương bò , thuỷ phân bằng bazo thu được gaelatin B có độ cứng

139.

Có mấy cỡ nang cứng :

a)

Có 9 cỡ , dung tích tăng dần từ 000 → 6

b)

Có 8 cỡ , dung tích giảm dần từ 000 →  5

c)

Có 7 cỡ , dung tích giảm dần từ 000 →  4

d)

Có 6 cỡ , dung tích tăng dần từ 000 →  3

140.

Trong điều chế nang mềm phương pháp cho năng suất thấp nhất là :

a)

Nhúng khuôn

b)

Nhỏ giọt

c)

Ép trên khuôn cố định

d)

Ép trên trụ

141.

Vai trò của tá dược rã được sử dụng trong điều chế viên nén , NGOẠI TRỪ :

a)

Có thể rã bằng cơ chế lý học : trương nở và hoà tan

b)

Có thể rã bằng cơ chế hoá học : sinh ra khí CO2 và O2

c)

Có thể rã bằng cơ chế rã nội hoặc rã ngoại

d)

Có thể rã bằng cơ chế hoá học : sinh ra Nitơ/ hydro

142.

Trong công thức CAO XOA gồm : Menthol , Long não , Tinh dầu bạc hà , Tinh dầu tràm , Tinh dầu quế , Tinh dầu hương nhu , Sáp ong , Lanolin , Vaselin , Tá dược màu , Prafin rắn . Chất nào sau đây là dược chất thân dầu ?

a)

Menthol , Long não , Tinh dầu tràm , Tinh dầu hương nhu , Tinh dầu quế , Tinh dầu bạc hà

b)

Menthol , Long não , Tá dược màu , Lanolin , Vaselin , Sáp ong

c)

Menthol , Long não , Prafin rắn , Tinh dầu tràm , Tinh dầu quế

d)

Menthol , Long não , Vaselin , Tinh dầu bạc hà , Tinh dầu quế , Tinh dầu tràm ,  Tinh dầu hương nhu

143.

Trong công thức CAO XOA gồm : Menthol , Long não , Tinh dầu bạc hà , Tinh dầu tràm , Tinh dầu quế , Tinh dầu hương nhu , Sáp ong , Lanolin , Vaselin , Tá dược màu , Prafin rắn . Chất nào sau đây là tá dược thân dầu ?

a)

Menthol , Long não , Tá dược màu , Lanolin , Vaselin , Sáp ong

b)

Sáp ong , Lanolin , Vaselin , Tá dược màu , Parafin rắn

c)

Vaselin , Prafin rắn , Sáp ong , Tinh dầu hương nhu , Lanolin

d)

Tinh dầu quế , Tinh dầu bạc , Menthol , Long não , Sáp ong

144.

Trong công thức thuốc mỡ BENZO - SALI gồm : Acid benzoic , Acid salicylic, Vaselin . Chất nào sau đây là dược chất thân nước ?

a)

Acid benzoic , Vaselin

b)

Acid salicylic , Vaselin

c)

Acid benzoic , Acid salicylic

d)

Acid benzoic , Acid salicylic , Vaselin

145.

Trong công thức thuốc mỡ BENZO - SALI gồm : Acid benzoic , Acid salicylic, Vaselin . Chất nào sau đây là tá dược thân dầu ?

a)

A. Acid benzoic

b)

B. Acid salicylic

c)

C. Vaselin

d)

A và B đều đúng

146.

Theo công thức của thuốc mỡ BENZO - SALI : Acid benzoic , Acid salicylic, Vaselin . Ta nên chọn phương pháp nào phù hợp để phối hợp dược chất với tá dược ?

a)

Trộn đều đơn giản

b)

Trộn đều nhũ hoá

c)

Hoà tan

d)

Tất cả đều đúng

147.

Theo công thức của CAO XOA gồm : Menthol , Long não , Tinh dầu bạc hà , Tinh dầu tràm , Tinh dầu quế , Tinh dầu hương nhu , Sáp ong , Lanolin , Vaselin , Tá dược màu , Prafin rắn . Ta nên chọn phương pháp nào phù hợp để phối hợp dược chất với tá dược ?

a)

Trộn đều đơn giản

b)

Hoà tan

c)

Trộn đều nhũ hoá

d)

Tất cả đều đúng

148.

Phân loại theo thể chất thì công thức CAO XOA thuộc dạng gì ?

a)

Gel

b)

Thuốc mỡ mềm

c)

Sáp

d)

Thuốc mỡ đặc

149.

Phân loại theo thể chất thì công thức THUỐC MỠ BENZO - SALIC thuộc dạng gì ?

a)

Thuốc mỡ đặc

b)

Cream

c)

Thuốc mỡ mềm

d)

Gel

150.

Các bước bào chế thuốc mỡ gồm , NGOẠI TRỪ :

a)

Chuẩn bị nguyên phụ liệu , dụng cụ , tạo hỗn hợp dược chất , tạo hỗn hợp tá dược

b)

Phối hợp hỗn hợp dược chất vào hỗn hợp tá dược

c)

Đổ khuôn , đóng gói , dán nhãn

d)

Lọc , đóng lọa

151.

Trong công thức Cốm calci gồm : Calci gluconat , Calici glycero phosphat , Calci phosphat , Đường sachrose , Siro đơn . Chất nào sau đây là dược chất ?

a)

Calci phosphat , Calci glycerophosphat , Calci gluconat

b)

Đường saccharose , Siro đơn , Calci phosphat

c)

Calci gluconat , Calci glycerphosphat , Siro đơn

d)

Siro đơn , Calci gluconat , Đường saccharose

152.

Phương pháp điều chế Cốm calci là ?

a)

Xát hạt khô

b)

Xát hạt ướt

c)

Phun sấy

d)

Tất cả đều đúng

153.

Trong công thức Cốm calci gồm : Calci gluconat , Calici glycero phosphat , Calci phosphat , Đường sacchrose , Siro đơn . Chất nào sau đây là tá dược ?

a)

Calci phosphat , Calci glycerophosphat , Calci gluconat

b)

Đường saccharose , Siro đơn , Calci phosphat

c)

Đường saccharose , Siro đơn

d)

Calci gluconat , Calci glycerphosphat , Siro đơn

154.

Chọn qui trình đúng cho phương pháp xát hạt ướt trong điều chế thuốc cốm : (1) Sửa hạt ; (2) Sấy hạt ; (3) Dập viên tạm thời ; (4) trộn hoàn tất ; (5) Trộn bột kép ; (6) Nghiền hạt ; (7) Tạo khối ẩm ; (8) đóng gói ; (9) Dập viên ; (10) Làm khô ; ( 11 ) Xát cốm

a)

(5) → (3) →  (6) →  (1) →  (4) →  (9) →  (10)

b)

(5) →  (3) →  (7) →  (2) →  (6) →  (1) →  (11)

c)

(5) →  (7) →  (11) →  (2) →  (1) →  (8)

d)

(10) →  (2) →  (6) →  (3) →  (4) →  (9) →  (11)