Font size
S
M
L
XL
Worksheets3534 - KTNQ GD nội bộ P2
Total questions: 149
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
Theo quy dinh quân lý và sử dụng cõng cụ hồ trợ trong hệ thống Agribank, người dược giao sir dụng Còng cụ hồ trợ phải dâm bảo d iẻu kiện nào sau dây?
a)
Cỏ nũng lực hành vi dàn sir dầy dủ
b)
Có phẩm chất dạo dức tốt, dù sửc khỏe, phù hợp với công viộc dược giao
c)
Đa qua dào tạo, huấn luyện va dược cáp giấy chửng nhặn về sừ dụng CCHT bão vệ
d)
Cà 1,2,3
2.
Theo quy định quàn lỹ và sử dụng công cụ hỗ trợ trong hộ thống Agribank, Người dược giao sử dụng Còng cụ hỗ trợ có trách nhiệm nào sau dây?
a)
Sừ dụng cõng cụ hỗ trợ bào vệ dũng mục đích dũng quy định
b)
Báo quản công cụ hỗ trợ dúng chể dộ, dúng quy trinh, báo đàm an toàn, không dề mất và hư hóng.
c)
Bản giao cõng cụ hồ trợ vả giầy phốp cho ngưởi cỏ trách nhiệm quản lý, bão quân theo dũng quy dịnh.
d)
Cã 1,2,3
3.
Theo quy (lịnh quàn lý và Sừ (lụng công cụ hỗ trợ trong hộ théng Agribank, cảc hành vi bị nghiêm cầm?
a)
Giao công cụ hỗ trợ cho cá nhãn không dù diều kiện theo quy dịnh
b)
Trao dải, tặng, cho, gửi, mượn, thuê, cho thuê, cầm cố cõng cu hồ ượ.
c)
Hưởng dần, huấn luyện, tổ chức huân luyện trãi phép cách thức che tạo, sản xuất, sữa chữa hoặc sử đụng cỏng cụ hồ trợ dưởi mọi hlnh thức
d)
Cả 1,2,3
4.
Khi Agribank dược mua cổ phiếu phát hành thêm theo tỷ lệ chửng khoán nẳm giữ, căch hạch toăn nào sau dây là đúng?
a)
Agribank ghi nhận theo giá tri thị trường của cổ phiếu dược mua thêm
b)
Không thực hiện hạch toản, chi theo dõi sổ lượng cổ phiếu tăng thêm trên thuyết minh báo cảo lài chính
c)
Ghi nhận theo giá gốc cúa cổ phiếu dược mua thòm
d)
Không cỏ đáp án dủng
5.
Khi Agribank nhận khoản thưởng CQ tức bẳng cổ phiếu từ dầu tư chứng khoán vốn, cách hạch toán nào sau dây là dứng?
a)
Ghi nhận giả trị cổ phiếu theo giá thị trường dược nhận vào lài khoăn thu nhập hoạt dộng kinh doanh chững khoán
b)
Không thực hiện hạch toán, chi theo dõi sổ lượng cổ phiếu tăng thêm trên thuyết minh báo cáo tài chinh
c)
Ghi nhận tăng giâ trị khoản dầu tư vào Công ty cổ phần
d)
Không có dáp ản dúng
6.
Khi Agribank nhận khoản cổ tức bảng tiền từ dầu tư chửng khoán vổn, cách hạch toán nào sau dây là dứng?
a)
Ghi nhận vảo tài khoản thu nhập hoạt dộng kinh doanh chửng khoản
b)
Ghi nhặn vào tải khoản thu nhập bắt thường
c)
Ghi nhận vào tài khoán thu nhập khác
d)
Không có dáp án dúng
7.
Giả trị chiết khấu, phụ trội của chứng khoán Nợ thuộc nhóm dằu tư sẵn sàng dể bán hoịlc giữ dến ngày dáo hạn dược phân bồ theo phương pháp dường thẳng cho khoảng thởi gian dầu tư chứng khoán như thê nào?
a)
Giả trị chiết khấu hạch toán vảo tài khoán thu nhập thích hợp, giá trj phụ trội hạch toán vảo tải khoăn chi phí thích hợp
b)
Giá trị chiết khấu ghi Có tài khoán thu lãi dầu tư chứng khoán thích hợp, giá trị phụ trội ghi Nợ tải khoản thu lãi dầu tư chứng khoản thích hợp
c)
Câ 1 và 2 dẻu dứng
d)
Không có dáp án dứng
8.
Định nghĩa nâo sau dày về chứng khoán kinh doanh là dúng?
a)
Là chửng khoản vổn, Agribank mua hẳn và dự định bán ra trong thời gian ngấn(không quá 12 thảng) nhàm mục dích thu lợi lừ việc hưởng chênh lệch giả, Agribank không có mực đích kiểm soát doanh nghiệp
b)
Là chứng khoản Nợ, Agribank mua hản và dự dịnh bân ra trong thời gian ngắn (không quá 12 thẳng) nhàm mục dỉch thu lợi từ việc hưởng chẽnh lệch giá, Agribank không cỏ mục dích kiểm soát doanh nghiệp
c)
Là chửng khoán khác, Agribank mua hân và dự dịnh bán ra trong thời gian ngẳn (không quá 12 tháng) nhảm mục dích thu lợi tử việc hưởng chênh lệch giá, Agribank không có mục dích kiểm soát doanh nghiệp
d)
Tầt câ các dáp ản trên
9.
Định nghĩa nào sau dày về chứng khoản giữ dền ngày dáo hạn lả dúng?
a)
Là chứng khoán Nợ hoặc chứng khoán vốn, Agrỉbank mua hắn với mục dỉch hưởng chênh lộch giả, Agribank chác chán vè khá nũng giữ den ngày dáo hạn của chủng khoản
b)
Lá chửng khoán vốn, Agribank mua hẳn với mục dích hưởng chênh lộch giá, Agribank chắc chăn về khá năng giữ dẽn ngày dáo him cùa chửng khoán
c)
Là chửng khoán Nợ, Agribank mua hãn với mục dích dầu lư hưởng lãi suẩt, Agribank chác chắn ve khá năng giữ dén ngảy dáo hạn cúa chứng khoản
d)
Không có dáp án dúng
10.
Đồi với nghiệp vụ mua bán giao ngay (thanh toán ưong vòng 2 ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày giao dịch), lại ngày thực hiện hợp dồng mua/bân ngoại lệ giao ngay, thực hiộn hạch toán:
a)
I lạch toàn số tiền ngoại tệ mua/bản và số tiền VND thanh toán/thu vào vả dủnh giá kết quã kinh doanh theo tý giá cơ bàn
b)
Hạch toán xuẩt cam kết mua/bản ngoại tệ giao ngay (tài khoản ngoại bảng)
c)
Cá 1 và 2
d)
Không có dáp ản đủng
11.
Lũi dồn tích trước khi mua dổi với chửng khoán Nợ giữ dỄn ngày dáo híin được xử lý như thề nào?
a)
Hạch toản vào tải khoán doanh thu chừ phân bổ
b)
Ghi nhận vào thu nhập của Agribank theo phương phảp cộng dồn
c)
Hạch toán ghi giâm giá trị cùa chính chứng khoán dó. dổi ứng với tài khoán lãi phái thu
d)
Không có dáp án dũng
12.
Giả trị chiết khấu, phụ trội cùa chứng khoán chi phát sinh khi Agribank mua loai chứng khoán nào sau dãy?
a)
Chứng khoán kinh doanh và chứng khoán sàn sàng de bán
b)
Chứng khoán Nợ săn sùng dể bán và chứng khoán giữ den ngày dáo hạn
c)
Chửng khoán kinh doanh vả chứng khoán dầu tư dài hạn khác
d)
Không có dáp án dúng
13.
Định nghĩa nào sau dây về chứng khoán sãn sàng dể bán lả dứng?
a)
Lả chứng khoăn Nợ, Agribank nảm giữ với mục dích dầu tư sãn sảng dể bán, không thuộc chững khoán mua vào bán ra thường xuyên nhưng có the mua vảo bán ra bầt cứ lúc nào xét thấy cố lợi
b)
Là chửng khoán nợ hoặc vốn, Agribank nám giữ với mục dích dầu tư sẵn sàng dể bán. không thuộc chímg khoán mua vào bán ra thưởng xuyên nhưng cỏ thể mua vào bán ra bất cứ lúc niio xét thầy cỏ lợi
c)
Cả I và 2 dều dũng
d)
Lả chửng khoán Nợ, chửng khoản vén, Agribank nám giữ với mục dích hưởng chênh lệch giá, không thuộc chửng khoản mua vào bán ra thưởng xuyên nhưng có thể mua vào bán ra bầl cử lủc nào xát thầy cỏ lợi
14.
Đối vởi giao dịch kỳ hạn bán ngoại tộ, thanh toán VND, tại ngảy bát dầu hiệu lực hợp dồng, xác dịnh giao dịch lài (ghi nhận thu nhập) khi:
a)
Tỷ giá bán kỳ hạn nhò hơn tỷ giá bán giao ngay
b)
Tỳ giá mua kỳ hạn lổm hơn tỳ giá mua giao ngay
c)
Tỷ giá bốn kỳ hạn lớn hơn lý giá bán giao ngay
d)
Tý giá bán kỳ hạn lớn hơn tý giá cơ bàn
15.
Đổi với giao dịch kỳ hạn mua ngoại tẽ, thanh toán VND, tại ngày bát dầu hiộu lực hợp dồng, xác định giao dịch lãi (ghi nhận thu nhập) khi:
a)
Tỳ giá mua kỷ han nhò hơn tỹ giá mua giao ngay
b)
Tỷ giá mua kỳ han lởn hơn tý giá mua giao ngay
c)
Tỳ giá mua ký hạn lớn hơn tỳ giá cơ bân
d)
Tỳ giá mua kỳ han nhỏ hơn tỵ giá bán giao ngay
16.
Khi chi nhảnh loại I xuất ẩn chi quan trọng cho chi nhánh loại 1 khác theo Lệnh diều chuyển của Trụ sở chính, Phiếu xuất kho dược lặp làm mẩy liên?
a)
01 liên
b)
02 liên
c)
03 liên
d)
04 liên
17.
Cuối giờ giao dịch buổi sảng, giao dịch viên thực hiện như thế nào dể quân lý ấn chi quan trọng?
a)
Kiểm dếm và dối chiếu số lượng ấn chỉ quan trọng tồn thực tế với sổ sách
b)
Bão quản trong túi vài/lhùngdiòm
c)
Niêm phong dẻ gửi vào kho tiền hoặc gian dệm hoịìc két sát (dổi với trưởng hợp phông giao dịch không có kho)
d)
Tắt cà các phương án trên
18.
Cuối ngây giao dịch, tại chi nhảnh ai sG thực hiện kiểm kê ấn chi quan trọng trong kho?
a)
Ban Quàn lý kho
b)
Thủ kho/Thú quỹ
c)
Giao dịch viên quỹ
d)
Kiểm soát viên
19.
Chi nhánh loại I phải bào cáo/lhông báo ấn chi quan trọng bị mat den những dơn vị nào?
a)
Trụ sở chính
b)
Các chi nhánh loai I trong cùng hệ thổng Agribank
c)
Ngân hàng nhà nước trèndịa bản tinh, thành phổ của CN loại l
d)
Tất cả các phương án trẽn
20.
Tài khoán tiền mặt dang vặn chuyền chỉ dược tất toán khi nào?
a)
Đơn vị nhận tiền nhận dược tiền
b)
Đơn vị diều chuyên dang vặn chuyển tiền
c)
Đơn vị diêu chuyến nhặn dược bảo cỏ từ đơn vị nhận tiền
d)
Đơn vị diều chuyển nhận dược báo nợ từ dơn vị nhận tiền
21.
Việc giao nhận, bão quàn, vận chuyên ẩn chl quan trọng phải luân thủ theo quy dịnh nào?
a)
Quy định vè giao nhận, bảo quăn, vặn chuyền tiền mặt, tài sàn quý của Tổng Giám dốc trong từng thời kỳ
b)
Quy dịnh vẻ giao nhặn, báo quân, vận chuyển tài sân quý, giầy tờ có giá cùa Tổng Giảm dốc trong từng thởi kỳ
c)
Quy djnh về giao nhận, bào quán, vận chuyển liền mặt, tài sân quý, giấy tờ cỏ giả cùa Tổng Giám dốc trong tửng thời kỳ
d)
Quy định về giao nhận, bão quàn, vận chuyển ần chi quan trọng cũa Tổng Giám dốc trong từng thời kỳ
22.
Khi chi nhánh loại I nhập kho ấn chi quan trọng nhận từ trụ sở chính/chi nhảnh loai 1 khác, phiếu nhập kho dược lập thành mấy liên?
a)
01 liên
b)
02 liên
c)
03 liên
d)
04 liên
23.
Khi cố nhu cầu sữ dụng ẩn chl quan trọng, chi nhánh loại 11 cần hoàn thiện hồ sơ cấp ấn chi quan trọng bao gồm:
a)
Tở trinh xin cấp ấn chì quan trọng
b)
Tờ trinh xin cấp ấn chi quan trọng, Giấy giởi thiệu
c)
Tở trinh xin cấp ẳn chi quan trọng, Giấy giởi thiệu, chứng minh thư cùa cán bộ áp tái
d)
Tở trinh xin cầp ần chi quan trọng, Giầy giới thiệu, CCCD/hộ chiếu của cản bộ áp tài
24.
Theo quy định vè quân lý ấn chi quan trọng, vảo dầu ngày giao dịch, Giao dịch viẽn/Gỉao dịch viên quỹ thực hiộn:
a)
Nhập toàn bộ ấn chi quan trọng da girt kho tạm trên hộ thổng 1PCAS dẻ sử dụng, in phiếu xuắl kho tạm ấn chi lưu nhật ký chứng tử
b)
sáp xép ấn chi quan trọng theo từng loại, ngỉln náp trong két sát, tuyệt dối khồng dê ấn chi quan trọng trên mặt bản quầy gần với khách hàng
c)
Sắp xếp ẩn chi quan trọng theo từng loại, kiểm dếm và dồi chiếu sổ lượng ấn chí quan trọng tồn thực té và trên sồ sảch kế toán, xuất ần chì quan trọng dỉ gửi kho tạm trên hệ thống IPCAS dẻ sử dụng, in phiếu xuất kho tạm, lưu nhát ký chứng tử
d)
Xuất toản bộ ấn chi quan trọng dã gửi kho tạm trên hộ thống ICPAS dè sữ dụng, in phiếu xuất kho tạm ấn chi lưu nhật ký chứng từ
25.
Theo quy dịnh về quản lý ần chi quan trọng, trong giở ngáy giao dịch, Giao dịch viỗn/Giao dịch viên quỹ thực hiện:
a)
Nhập toàn bộ ấn chi quan trọng đă gửi kho tạm trẽn hộ thống IPCAS dể sừ dụng, in phiếu xuất kho tạm ấn chi lưu nhật ký chửng từ
b)
sáp xép ần chi quan trọng theo lừng loại, ngăn nảp trong két sắt, tuyệt dổi không dể ấn chi quan trọng trôn mạt bàn quầy gần với khách hàng
c)
sáp xềp ấn chí quan trọng theo từng loại, kiểm dểm vá dối chiêu sổ lượng ấn chỉ quan trọng tồn thực tề và trẽn sổ sách ké toán, xuầt ần chi quan trọng đă gửi kho tạm trên hệ thống IPCAS de sử dụng, ỉn phiền xuầt kho tạm, lưu nhật kỷ chứng tỉr
d)
Xuất toàn bộ ần chi quan trọng da gửi kho tạm trên hệ thổng ICPAS de sự dụng, in phiếu xuất kho tạm ấn chỉ lưu nhột ký chứng lừ
26.
Đối với phòng giao dịch không có kho, vảo cuối giờ giao dịch buổi sáng, Giao dịch viẽn/Giao dịch viên quỹ sau khi kiểm dốm, dổi chiếu khớp dúng số lượng ấn chi tồn thực te vởi sổ dư trên sổ sách thực liiộn bào quán ần chi quan trọng ở dâu?
a)
Kho tiền hoặc gian dộm
b)
Két sÁt cỏ ít nhầt 02 ổ khóa
c)
Két sát có 03 ổ khóa
d)
Két sắt cỏ ổ khóa
27.
Theo quy dịnh về quân lý ấn chi quan trọng hỏng, thời hạn tiêu húy ấn chi quan trọng hỏng là bao lâu?
a)
Định kỳ 3 Iháng/năm
b)
Định kỳ 6 tháng/năm
c)
Định kỳ hảng thảng/quý/06 tháng/năm (tùy sổ hrợng ần chi quan trọng bị hòng nhiêu hay ít, thời hạn tiêu hùy do Giảm dốc chi nhảnh quyói dịnh
d)
Định kỳ hàng quý/06 thãng/năm (tùy sổ lượng ấn chi quan trọng bị hỏng nhiều hay ỉt, thời hạn liêu hủy do Giám dồc chi nhánh quyểt dinh
28.
Theo quy định VC quàn ỉý ấn chi quan trọng bị mất, Chi nhánh loai I phái thông báo dển cấc chi nhánh loai I trong cùng hộ thống Agribank, dển NHNN và TCTD trẽn (lịa bàn tinh, thành phố trong thời gian bao làu?
a)
24 giờ kể từ thời diem lập biên bàn ghi nhận mất ẩn chì quan trọng
b)
36 giờ kể từ thời diem lập biên bán ghi nhận mầt ẳn chi quan trọng
c)
24 giờ ké từ thởi diem phát hiộn mất ấn chỉ quan trọng
d)
36 giờ kề lừ thời diem phát hiện mất ấn chi quan trọng
29.
Trưởng hợp đơn giá của ẩn chỉ quan trọng (đã bao gồm thuể) lẽ dến hào, xu, các dơn vị khi hạch toán ấn chi quan trọng thực hiện?
a)
Ghi nhận dũng dơn giá của ẳn chì quan trọng den hào, xu
b)
Ghi nhận theo dơn giá của ẩn chi quan trọng dến đơn vị xu và lâm trỏn theo nguyên tác từ 0,5 xu trở lên lâm tròn số 01 (một) xu
c)
Ghi nhận theo dơn giá cùa ần chì quan trọng dến dem vị hào và lảm tròn theo nguyên tắc từ 0,5 hảo trở lên lăm trỏng sổ 01 (một) hăo
d)
Ghi nhận theo dơn giá của ần chỉ quan trọng dển dơn vị dồng và làm tròn theo nguyên tắc từ 0,5 dồng ưở lèn làm trỏng số 01 (một) dồng
30.
Khi xuất ấn chỉ quan trọng phục vụ hoạt dộng kinh doanh không chịu thuề như sổ, thê tiết kiệm, thư bảo hĩnh..., chi nhánh hạch toán:
a)
NợTK 809009 "Chi phí khác" Có TK 313001 "Giấy tờ in quan trọng"
b)
Nợ TK 861201 "Giấy tờ in Cỏ TK 313001 "Giấy tờ in quan trọng"
c)
NợTK 809009 "Chi phi khác" Cố TK 313002 "Giấy tờ in thòng thưởng"
d)
Nợ TK 809009 "Chi phí khác" Cỏ TK 313002 "Giấy tờ in thõng thưởng"
31.
Agribank phái thực hiện kiếm ke tài sản trong trưởng hợp nào sau dây?
a)
Kct thúc năm tải chinh
b)
Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyên dổi hỉnh thức pháp lý
c)
Kiểm kê tài sân dề xác dịnh tổn thất ve tải sân do thiên tai, địch họa hoặc trong các trường hợp khảc theo yêu cầu quản lý của Agribank
d)
Tất cà các dảp án trên dcu dũng
32.
Khoản thu nhập nào sau dày dược ghi nhân lả doanh thu từ hoạt dộng kinh doanh của Agribank?
a)
Thu nhập lãi và các khoán thu nhập tương tự
b)
Thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán (trừ cổ phiếu)
c)
Thu tữ hoạt dộng góp vổn, chuyến nhượng phần vổn góp, cổ phần
d)
Tất cã các dáp án trẽn đều dũng
33.
Đổi với tài sân cổ dịnh thuê tài chinh, Agribank phái thực hiện những công việc nào sau dây?
a)
Tổ chức theo dõi, hạch toán, quàn lý, sử dụng, trích khẩu hao như dối với tài sàn cé định thuộc sớ hữu của Agribank trong suổt thời gian thuê và phái thực hiện dầy dủ nghĩa vụ dã cam kết trong hợp dồng thuê tài chính tải sân cố dịnh.
b)
Tố chức theo dõi, hạch toán, quản lý, sử đụng vả không phái trích khấu hao tài sản cố dinh thuê tài chinh như dổi với tài sân cổ djnh thuộc sở hữu cùa Agribank trong suổt thời gian thuê.
c)
Tổ chức theo dõi, quân lý, sử dụng và phải thực hiện dầy dù nghĩa vụ dã cam kểt trong hợp dồng thuê tài chính tài sàn cổ dịnh.
d)
TỔ chức theo dõi, hạch toán, quản lý, sử dụng vả trích khẩu hao như dổi với tài sản cố dịnh thuộc sở hữu của Agribank trong suốt thời gian thuê
34.
Trong (liều kiện hoạt dộng kinh doanh cỏ lăi. dể dối mới côtig nghệ, Agribank dược áp dụng mửc trích khấu hao nhanh tối da là bao nhiêu dổi vởi các tải sân cố định (mây mỏc, thiết bị; dụng cụ làm việc do hrỡng, thí nghiệm; thiết bị và phương tiện vịin tải; dụng cụ quăn lý)?
a)
Không dtrợc trích khấu hao nhanh
b)
Tối da không quả 2 lần mức trích khẩu hao dược xác định theo phương phốp dtrởng tháng
c)
Tối da không quá 2,5 lằn mức trích khấu hao dược xác dinh theo phương pháp dưùng thảng
d)
Tối da không quá 3 lần mức trích khấu hao dược xác định theo phương pháp dường thảng
35.
Theo quy dịnh tại Quy chế tài chinh cùa Agribank, Chi nhánh Agribank ỡ nước ngoải thực hiện két chuyển lợi nhuận ve Tru sở chính như lite nào?
a)
Kết chuyển 100% kết quà kinh doanh (doanh thu trừ chi phí) vè Thi sở chính
b)
KẾt chuyển 100% phần lợi nhuận thu dược về Trụ sỡ chính nều kinh doanh cỏ lilt
c)
Kẻt chuyền két quả kinh doanh về Trụ sở chính theo quy định cùa Agribank từng thời kỳ phù hựp với quy dinh cùa phảp luật Việt Nam
d)
Kốl chuyển kềt quả kinh doanh về Trụ sở chính theo quy dịnh của Agribank từng thời kỳ phù hợp với quy dinh cùa pháp luật Viột Nam và pháp luật nước sớ tai (sau khi thực hiện dầy dủ các nghĩa vự thué theo quy dịnh tụi nước sở tai)
36.
Theo quy dịnh tại Quy chế tài chính cùa Agribank. Quỹ dẳu tư phát triển dùng dé?
a)
Đầu tư mờ rộng quy mô hoạt dộng kinh doanh vã dồi mởi công nghệ trang thiết bi, diều kiện lâm việc của Agribank
b)
Đầu tư dổi mới còng nghệ trang thiềt bị, diều kiện lảm việc của Agribank
c)
Đầu tư dối mởi công nghệ trang thiẻt bị, diều kiện làm viộc cùaAgríbank và bổ sung vốn dièu lộ cho Agribank
d)
Đầu tư mở rộng quy mô hoạt dộng kinh doanh và đổi mới công nghệ trang thiết bị, diều kiện làm việc cùa Agribank và bổ sung vổn diều lệ cho Agribank
37.
Nguyên giả TSCD thuê tài chính bao gồm:
a)
Giá tri của lài sân thuê tại thời diẽm khởi dầu thuê tái sân
b)
Chi phí trực tiếp phải sinh ban dầu liên quan dến hoại dộng thuỗ tài chỉnh
c)
Cà 1 và 2 dều dũng
d)
Câ 1 và 2 dều sai
38.
Thời gian trích khấu hao dối với TSCĐ vò hỉnh là giẫ tri quyền sử dụng dất có thời han?
a)
Thời gian dược phép sữ dụng dấl của dơn vị
b)
Không phái trích khấu hao
c)
Cã 1 và 2 dcu đúng
d)
Cà 1 và 2 dều sai
39.
Các nhóm TSCĐ hữu hỉnh cùa Agribank gồm:
a)
Máy mỏc thiết bị
b)
Thiel bị, phương tiộn vận tài; dụng cự quản lý
c)
Nhà cửa, vặt kiền trúc và TSCĐ hữu hình khác
d)
Tầt cà các đãp án trên
40.
Các nhỏm TSCĐ vô hình của Agribank gồm:
a)
Quyền sứ dụng dất
b)
Phần mềm tin học phục vụ quản lý, phần mềm IPCAS
c)
TSCĐ vô hình khác
d)
Tắt cã các dàp án trên
41.
Nguyên tẳc quản lý TSCĐ
a)
TSCĐ dều phải dang nhập, hạch toán, quản lý và theo dõi chi tiết trên IPCAS
b)
TSCĐ phái dược quản lý theo nguyên giả, sổ hao mòn, lũy kể vã giá trị còn lại trên sổ sách kể toán
c)
Mỗi TSCĐ cỏ thè TSCĐ rièng
d)
Tất cã các dầp án trên
42.
Nhận định nào sau về quản lý CCDC dũng?
a)
CCDC phải dùng ký quân lý thống nhất trên IPCAS theo từng mũ loại, từng nhỏm CCDC
b)
CCDC không phải đãng ký quân lý trên IPCAS
c)
CCDC phái dăng ký quản lý thống nhất trên IPCAS nhưng không cần theo từng mũ loại, timg nhóm CCDC
43.
Nhận dịnh nào sau dày đủng?
a)
CCDC phải dược nhập kho trước khi xuắt dùng, quân lý chi tiết theo từng phòng/ban, người sừ dụng
b)
CCDC không phải nhập kho, xuất kho
c)
CCDC dược nhập kho trước khi xuất dùng, không càn thiết theo dũi theo từng người sử dụng
44.
Nguyên tác quản lý vả sừ dụng quỹ khen thưởng, gồm:
a)
Việc sữ dụng quỹ khen thưởng phải đúng mục dích, dủng dổi tượng dãm bảo công khai, minh bạch phù hợp vửi thảnh tích, dỏng góp cùa tập thể, cá nhãn, dơn vị. Một kết quà, thành tích thi dua chì dược khen thưởng một lần
b)
Quỹ khen thướng dược quàn lỷ tập trung loàn hệ thống và phân bổ một phần cho các đơn vi quân lý, sừ dụng
c)
Việc trích lặp Quỹ khen thưởng tuân thù theo quy dịnh của nhà nước
d)
Tất cã các dấp án trên
45.
Đổi tượng ảp dụng quy dịnh quản lý và sử dựng Quỹ khen thưởng
a)
Cá nhân, dơn vị thuộc Agribank; Cá nhân, dơn vị ngoài Agribank cỏ đông gỏp hiệu quá vào hoạt dộng kinh doanh của Agribank.
b)
Cá nhàn, dơn vị ngoải Agribank có dỏng gỏp hiệu quà vào hoạt dộng kinh doanh của Agribank.
c)
Cá nhãn, dơn vị thuộc Agribank
46.
Nhặn djnh nào sau dây về viộc trích lập Quỹ khen thưởng lả dủng?
a)
Quỹ khen thưởng Agribank được trích lặp từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên báo cáo thi chính da được kiẻm toán hàng nãm bởi công ly kiểm toán dộc lặp
b)
Quỹ khen thường Agribank dược trích lập tử lợi nhuận trưởc lime thu nhập doanh nghi ộp trên báo cáo tài chinh da dược kicm toán hàng núm bởi công ty kiểm toán dộc lặp
c)
Quỹ khen thưởng Agribank dược trích lặp lử lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên bão cáo tài chinh nội bộ hàng năm
d)
Quỹ khen thưởng Agribank dược trích lập từ lợi nhuận sau thúc thu nhập doanh nghiệp trên báo cảo tải chỉnh bán niên dã dược kiềm toán hàng năm bời còng ly kiểm toán dộc lặp
47.
cầp có thắm quyền quyẻl định tỳ lộ phân bổ Quỷ khen thưởng Agribank?
a)
Ke toán trướng
b)
Tổng Giám dổc
c)
PTGĐ phụ trách Thi dua khen thưởng
d)
Hội dồng thành viên
48.
Sứ (lụng quỹ khen thưởng cùa chi nhánh, gồm:
a)
Thường cho tập thể, cá nhân có thảnh tích trong các phong trào thi dua hoàn thành nhiệm vụ kinh doanh do chi nhánh phát dộng
b)
Thưởng dột xuẩt cho tập thể. cá nhàn thuộc chỉ nhánh, các đơn vj ngoài hệ thổng Agribank có thành tích hỗ trợ chi nhánh trong hoạt dộng kinh doanh
c)
Chi khen thưởng khác phù hợp quy dịnh cùa pháp luật và Agribank
d)
Tẳl cả các dáp án trên
49.
Nhận (lịnh (lúng về sứ dụng quỹ khen thướng của Trụ sờ chính
a)
Thưởng cho các cá nhân tại TSC tham gia, dóng gỏp cỏ hiệu quà vào công tác chì dạo, diều hành, công tác chuyên môn nghiệp vụ hàng năm.
b)
Thưởng cho cảc tập thể, cả nhàn lai chi nhánh tham gia, dóng gốp cỏ hiệu quà vào còng tảc chi dạo, diều hành, còng tác chuyên môn nghiệp vu hàng nam.
c)
Thưởng cho các cả nhân, tập thê tại TSC tham gia, dóng gỏp cồ hiệu quã vào công tác chỉ dạo, diều hành, còng tác chuyên môn nghiệp vụ hàng nam.
d)
Thưởng cho các lộp the tại TSC tham gia, dỏng góp cỏ hiệu quà vào công tảc chi dạo, diều hành, công lác chuyên môn nghiộp vụ hàng năm.
50.
Thầm quyền của Tổng Giảm dổc sứ dụng Quỹ khen thường Trụ sở chính dế thướng đột xuất cho tập thẻ số tiền tối da là bao nhiêu?
a)
300 triệu dồng
b)
500 triệu đồng
c)
700 triệu dồng
d)
01 tý' dồng
51.
Thẳm quyên của Chù tịch HĐTV sử dụng Quỹ khen thưởng chung cùa Agribank dẻ thưởng dột xuất cho tập thê sổ tiền tối đa là bao nhiêu?
a)
300 triệu dồng
b)
500 triộu dồng
c)
700 triệu dồng
d)
01 tỷ dồng
52.
Giám đốc chi nhánh dược sử dụng Quỹ khen thướng chi nhánh dể thưởng dột xuất cho tập thể, cá nhàn thuộc chi nhánh như the nào?
a)
Tồng mức khen thưởng bàng 25% Quỹ khen thưởng dược phân bổ hằng núm cùa chi nhánh nhưng không quá 300 triộu dồng
b)
Tổng mức khen thưởng bàng 25% Quỹ khen thưởng dược phân bổ hàng năm của chi nhánh nhưng không quả 500 triệu dồng
c)
Tổng mức khen thưởng bàng 50% Quỹ khen thưởng dược phân bố hàng năm của chi nhánh nhưng không quá 300 triệu dồng
d)
Tổng mírc khen thưởng bàng 50% Quỹ khen thưởng dược phân bổ hàng nìím của chi nhánh nhưng không quá 500 triộu dồng
53.
Đổi tượng áp dụng Quy chề quân lý và sử dụng Quỹ phúc lợi ?
a)
Đem vị, cả nhân trong hộ thổng Agribank, bao gồm người quàn lý, thành viên Đan Kiềm soát
b)
Người lao dộng tại Agribank dă nghi hưu, nghỉ mẩt sức;
c)
Đem vị cá nhãn liên quan khảc ngoài Agribank
d)
Tất cã cảc dáp ân trên
54.
Nhận dịnh VC việc sừ dụng Quỹ phúc lợi nào sau đây dúng nhất?
a)
Việc sữ dụng quỹ phửc loại phải dúng mục dich, đủng dổi tượng, dăm báo công khai, dân chủ, minh bạch
b)
Việc sử dụng quỹ phúc loại phải dũng mục dích, dúng dối tượng, dâm bão công khai, dàn chũ, minh bạch, có sự tham gia của Ban Chầp hành công đoàn củng cẩp
c)
Việc sừ dụng quỹ phúc loại phải dứng mục dich, dúng dổi tượng, cỏ sự tham gia của Công đoản
d)
Việc sử dụng quỹ phúc loại phải dàm bào cõng khai, dãn chủ, minh bạch.
55.
Quỹ phúc lợi chi nhánh loại I sử dụng để
a)
Chi cho hoạt động thể thao, văn hóa, phúc lợi công cộng tập thể người lao động tại chi nhánh
b)
Chi trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho người lao động
c)
Chi cho các hoạt động phúc lợi khác tại chi nhánh
d)
Tất cả các đáp án trên
56.
Nguyên tác phàn bổ quỹ phúc lợi dến Trụ sở chính, chi nhảnh loại 1
a)
Theo binh quân/người trên sổ lao dộng thực te trong dịnh biên tại thời diểm phàn bổ
b)
Theo bình quân/người trẽn sổ lao dộng kế hoạch trong dịnh biên tại thời điềm phân bổ
c)
Theo binh quân/người trên số lao dộng kể hoạch tại then diem phân bổ
d)
Theo bình quãn/người trẽn số lao dộng thực tế trong định biên của năm trước liền kề
57.
Các khoản thu tữ hoạt dộng bão hiểm không phái kê khai nộp thuế GTGT?
a)
Hoa hồng dại lý bảo hiềm
b)
Các khoản thu tứ nguồn chi khen thưởng dại lý
c)
Các khoản thu từ nguồn hỗ trợ dại lý, khoán thu khác không dựa trên chi tiêu doanh thu phí bão hiểm
d)
Tất cả các dáp ản trên
58.
Các khoán thu lừ hoạt động bão hi em phái kè khai nộp thué GTGT?
a)
Cảc khoản thu từ nguồn hỗ trợ, khen thưởng, dại lý liên quan dền việc thực hiện dịch vụ sữa chữa, bào hành, khuyên mại, quảng cáo (nẻu cỏ) cho doanh nghiệp bào hiểm;
b)
Cảc khoăn irợ cấp tiếp thị
c)
Các khoán khen thưởng dại lý, thu khác dựa trên chi tiêu doanh thu phí bảo hiém; Khoản hồ trợ hợp tảc dựa trên chi tiêu doanh số tử phân phối sản phầm bào hiểm
d)
Tắt cá cúc dảp án ưên
59.
Trường hợp ngân hàng hoàn trả là đổi lượng phái nộp thuể nhà Ihầu nước ngoài Ihco quy định của Bộ tài chỉnh, phí dịch vụ UPAS L/C sẽ bao gồm:
a)
Thuế GTGT
b)
Thuế xuất nhập khấu, Thue GTGT (nếu có)
c)
Thuể xuầt nhập khấu, thué thu nhập doanh nghiộp; Thuế GTGT (nểu có)
d)
Thuẻ nhà thầu nưức ngoài (thuế thu nhập doanh nghiệp và thuể GTGT nều cô)
60.
Trưởng hợp phi dịch vụ Mobile banking phâi irả cho đơn vị dối lác cung ứng dịch vụ. chi nhánh dầu mồi thực hiện:
a)
Thanh quyết toán phí trá cho dơn vị dối tác theo thỏa thuận và thực hiện báo có cho chi nhánh Agribank nơi khách hàng sử dụng dịch vụ mở lài khoản theo quy dịnh
b)
Thanh quyct toán phí trã cho dơn vị dổi tác theo thỏa thuận và thực hiện báo nợ cho chi nhánh Agribank nơi khách hàng sừ dụng dịch vụ mớ lài khoân theo quy djnh
c)
Thu phí từ tài khoản thanh toán của dơn vi dối tác, xuất hỏa dơn GTGT theo quy dịnh dồng thời bão có phí dịch vụ cho chi nhánh Agrỉbank nơi khách hàng sử dụng dịch vụ mờ tài khoản theo quy dịnh
d)
Thu phí từ tài ' khoăn thanh toán cùa dơn vị dổi tác, xuất hỏa dơn GTGT theo quy dịnh dồng thời báo nợ phí dịch vụ cho chi nhánh Agribank nơi khách hàng sử dụng dịch vụ mở tài khoăn theo quy dịnh
61.
Trường hợp phí djell vụ Mobile banking phài Ihu lỉr dơn vị dối tác cung ửng dịch vụ, chi nhánh dằu mồi thực hiộn:
a)
Thanh quyết toán phi trà cho dơn vị dối lác theo thỏa thuận vá thực hiện báo cỏ cho chi nhánh Agribank nơi khách hàng sừ dụng dịch vụ mở tài khoán theo quy dịnh
b)
Thanh quyết toán phi trà cho dơn vị dổi tác theo thỏa thuận và thực hiện báo nợ cho chi nhánh Agribank nơi khách hàng SỪ dụng dịch vụ mỡ tài khoăn theo quy dịnh
c)
Thu phí lừ tải khoản thanh toán của dơn vị dối tảc, xuất hóa dơn GTGT theo quy dịnh dồng thời báo cỏ phí dịch vụ cho chi nhánh Agribank nơi khấch hàng sir dụng dịch vp mở lải khoân theo quy dinh
d)
Thu phí tử tải khoàn thanh toán cúa dơn vị dổi tác, xuất hóa dơn GTGT theo quy định dồng thời bảo nợ phi dịch vụ cho chi nhảnh Agribank nơi khách hàng Sừ dụng dịch vụ mở tải khoán theo quy dịnh
62.
Theo nguyỗn tâc hạch toán, xử lý chứng lừ kẻ toán nghiệp vụ cho vay, bộ phận kẻ toán chịu trách nhiệm vè;
a)
Các nội dung (bản chẩt) của nghiệp vụ tiền vay, tính hợp lệ, hợp pháp, tinh chỉnh xác, dầy dù của các thông tin trên hồ sơ cho vay
b)
Hạch toán kể toán nghiệp V(1 phát sinh trên cơ sờ kiểm tra, rà soảt hồ sơ, chứng từ (bản chính) dầy dù, hợp pháp, hợp lộ
c)
Cà 1 và 2 dều dứng
d)
Không có dáp án dủng
63.
Thời gian thanh quyết toán đê tài nghiên cứu khoa học (lược quyết toán một lần, chậm nhất trong vòng bao nhiêu thảng kẻ từ ngày hoản thành hoặc tạm dừng dề tài theo quyết định cùa ngưởi cỏ thầm quyền?
a)
01 tháng
b)
03 tháng
c)
04 tháng
d)
06 tháng
64.
Khoản mục nào sau đây dược thanh toán chung cho doàn công tác nưửc ngoài?
a)
Tiền cước hành lý, lài liộu mang theo phục vụ cho dợl công tảc
b)
Tiền thuê phương tiện di làm viộc hàng ngày tại nước dén công tác
c)
Tiền diôn thoại, fax, internet
d)
Tất cà đáp án trên
65.
Theo quy dịnh về chi liêu nội bộ, các dơn vị tổ chức khám sức khỏe cho cán bộ Agribank thực hiộn:
a)
TỒ chức khám sửc khỏe dịnh kỳ, tập trung cho toàn thề cân bộ
b)
Cản bộ tự khám sửc khỏe thcodịnhkỳvà thanh toản chi phi tại dơn vị
c)
1 hoặc 2
d)
Không có dáp án dúng
66.
Đối với cảc chương trinh lặp huấn (không kết hợp họp hội nghi), bồi dưỡng, cập nhật kiến thức, kỹ năng nghiệp vụ, dơn vị thực hiện mức chi như thể nảo?
a)
Theo mức chi đào tạo
b)
Theo mức chi Hội nghị
c)
1 hoặc 2
d)
Không có dáp án dúng
67.
Theo Văn bân sổ 12477/HD-NHNo-TCKT ngày 30/12/2021 của Kẻ toán trưởng Agribank, mục dỉch kiểm tra, giám sát băng cân dổi tài khoản kế toán lả gỉ?
a)
Đâm bão tinh chính xác của sổ liệu hạch toán kế toản, tuân thủ quy dịnh
b)
Phát hiện giao djch hạch loíin không đúng chế dộ quy định, cảc nghiệp vụ phát sinh không dúng phân hệ nghiệp vụ quàn lý trên hệ thong IPCAS
c)
Các sai sỏt, tồn tại trong việc thực hiện ché dộ kế toán, tài chính
d)
Tất cã các dáp án trên
68.
Theo van bản số 12477/HD-NHNo-TCKT ngày 30/12/2021 của Kể toán trưởng Agribank, các hỉnh thức kiềm tra giám sút gồm:
a)
Kiểm tra, giâm sát từ xa
b)
Kiềm tra, giám sát trục tiếp
c)
Kiểm tra, giám sảt tại chỗ
d)
Cà 1 và 2
69.
Đe phàn ánh các khoản chiềt khẩu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại í: vốn khả dụng và cốc khoản dầu tư.
b)
Tài khoăn loại 3: Tài sàn cố dịnh và tải sàn có khác.
c)
Tài khoản loại 2: hoạt dộng tín dụng.
d)
Tải khoản loại 4: các khoàn phải trả
70.
Để phàn án số tiền Agribank bào lãnh ưả thay khách hảng trong trưởng hợp khách hàng dược bão lanh không thực hiện dược nghĩa vụ cùa mình khỉ dẻn hạn thanh toán, Agribank sữ dụng loại tài khoán nào?
a)
Tài khoản loại 2: hoạt dộng tín dụng.
b)
Tài khoán loại 3: Tài sân cố định và tài sân có khác
c)
Tài khoản loại 5: hoạt dộng thanh toán.
d)
Tài khoản loại 4: các khoản phái trà
71.
Tài khoán trong bâng cân dối kề toán cúa Agribank bao gồm cảc tải khoăn cấp nào?
a)
Tài khoàn cap I, cấp 11, cẳp Ill và cấp V
b)
Tài khoăn cảp I, cấp 11, cấp III và ctip IV
c)
Tài khoản cấp I, cấp II, cap 111, cắp IV vả cap V
d)
Tài khoán cấp I, cap 11, cắp III và cầp VI
72.
Tài khoãn cap V trong bảng cân dối ké toán của Agribank bao gồm bao nhiSu ký tự (chữ số)?
a)
3 ký tự
b)
4 ký tự
c)
5 ký tự
d)
6 ký lự
73.
Agribank dang thực hiện trích kháu hao Lài sân cố djnh djnh kỳ theo:
a)
Thảng
b)
Quý
c)
Năm
d)
Cá 3
74.
Theo quy dịnh tai vũn bân 15500/NIINo-TCKT ngày 15/12/2023, kổ từ ngày 01/01/2024, Trụ sở chính dừng phân bồ, diều tiểt cảc khoán thu nháp, chi phí nội bộ nào sau dày?
a)
Thu nhập nội bộ về dự trữ bát buộc, dự trữ thanh toán
b)
Lãi tiền gứi duy tri tại Ngàn hàng chỉnh sãch xũ hội
c)
Phỉ bào hiểm tiền gửi, phi dự ản ũy thác dầu tư Agribank chịu rủi ro tỉn dụng
d)
Tất cà các dáp án trên
75.
Đổi với cho vay thông thường, trường hợp hợp dồng tín dụng giãi ngàn từ 02 lần trỡ lên, chi nhánh duy tri số dư nợ gồc tối thiều trên hợp dồng theo:
a)
Hợp dồng tin dụng
b)
Từng giải ngân
c)
Không cỏ dáp án dứng
76.
Trưởng hợp nào không phái duy tri sổ dư tối thiểu trên hợp đồng tín dụng:
a)
Nợ quá han, nợ dã xừ lý rũi ro
b)
Cho vay hợp vổn, Cho vay liên chi nhánh
c)
Cho vay dự án dầu tư cô phân kỷ trả nợ gốc, lai riêng
d)
Tầt cả các dáp án trên
77.
Thực hiện kết chuyên các khoăn chênh lệclỉ tỳ giá trong kinh doanh hổi doái vào các tài khoăn thu nhặp/chi phí kinh doanh ngoai tệ vào thời diểm nào?
a)
Cuối tháng
b)
Cuối Quý
c)
Cuối nũm
78.
Đẻ) với cảc giao dịch mua, bản ngoại tệ theo cam kẻt (hợp dồng), viộc thanh toản dược thực hiộn trong vòng 02 ngảy kể tỉr ngày giao dịch mua bản, ngoại tộ, dơn vị hạch loan:
a)
Theo dõi ngoai bảng cam kết mua/bán ngoai tộ giao ngay
b)
Không phái theo dõi ngoai bảng cam kểt mua/bán ngoai tộ giao ngay
c)
Không cỏ dáp án dúng
79.
Đối với giao djch mua bản ngoại tộ kỳ han, tai ngày hiệu lực hợp dồng, hạch toán vào thu nhập (TK 723002) hoặc chi phi (TK 823002):
a)
Phần chỗnh lệch giữa tỳ giả kỳ hạn và tỳ giá thực tế giao ngay
b)
Phần chênh lệch giữa tỳ giá kỳ hạn vả tỷ giủ cơ bản
c)
Phần chCnh lệch giữa tỳ giâ kỳ hạn và tý giá cuối thảng
80.
Đối tượng nào sau dây không dược bố trí làm Thủ kho/Thũ quỹ?
a)
Vợ hoặc chồng, bổ, me, con dè, con nuôi, anh, chị, em ruột (kẻ cà anh, chị, em ruột vợ hoặc chồng) cùa Trưởng Phòng Kiểm tra nội bộ
b)
Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con đẽ, con nuôi, anh, chị, em ruột (kể cả anh, chị, em ruột vợ hoặc chổng)cùa Giảm dốc, Phó Giảm dổc
c)
Anh, chị, em họ cùa Giám dốc, Phó Giám dốc
d)
Anh, chi, em họ của Trưởng Phòng Kê Toủn
81.
Thiếu, mầl tiền mặt, tài sàn quý c6 giả trị tương dương lừ giá trị bao nhiêu phái diện báo ngay về Trụ sỡ chính Agribank (Ban Tài chính Ké toán) và Chi nhảnh NHNN trên dịa bàn trong 24 giở?
a)
20.000,000 dồng (Hai mươi triệu) trở lèn.
b)
40,000.000 dồng (Bốn mươi triệu) trở lẽn
c)
50.000.000 dồng (Năm mươi triệu) trử lên.
d)
100.000.000 dồng (Một trăm triệu) trở lèn
82.
Các dổi tượng nào sau dây dược vào kho tiền khi thực hiện nhiệm vụ?
a)
Cục trưởng Cục Phát hành vả kho quỹ
b)
Chủ tịch Hội dồng thành viSn
c)
Tổng Giảm dốc
d)
Cà 1,2,3
83.
Thành phần nào là ngirởi phụ trâch chung, chi huy trên dường vận chuyển, chịu trách nhiệm dãm bảo an toàn tiền mặt, tài sãn quỷ, giầy tờ củ giá; tổ chức thực hiện giao nhận, vặn chuyền, áp tài?
a)
Báo vẻ chuyên irách
b)
Người áp tái
c)
Lái xe
d)
Cõng an
84.
Đẻ quàn lý, nắm bát dược toàn bộ tài sân và diều hành kịp thời hoạt dộng kho quỹ, Giám dổc Chi nhánh phái trực tiếp tham gia vào Hội dồng kiềm kè trong tháng tổi thiểu mắy lẩn?
a)
01 lần trong tháng
b)
02 lần trong tháng
c)
03 lần trong thảng
d)
Khỏng phải trực tiểp tham gia kiềm kê nếu dìỉ ủy quyền cho phó Giám dốc
85.
Hộp bào quân chìa khỏa dự phòng cứa kho tiền có 02 ổ khóa do ai giữ?
a)
Thủ kho và Trưởng phòng Ke toán
b)
Giám dổc vả Thủ kho
c)
Giám dốc và Trưởng phòng Kế toản
d)
Trướng phòng Kẻ toán và Giao dịch viên
86.
Het giở lãm việc hàng ngảy, toàn bộ ắn chi quan trọng tồn cuổi ngày của GDV dược dể và báo quàn ở dâu?
a)
Được dê vã bào quàn trong két sảt cá nhân cùa các GDV.
b)
Được dể và bào quàn ưong két sẳl cả nhàn của Thú kho.
c)
Được đẻ và bão quàn trong két sát cá nhàn của Trường Phỏng KT
d)
Được dẻ và bão quân trong kho tiền
87.
Chìa khỏa, mã sổ dự phòng két sẳt của Giám dốc Chi nhánh loại ỉ, loại II dược gửi bảo quân tại dẫu?
a)
Tại két sát của Giám dổc PGD
b)
Két sât của Giám dổc trực tiếp quản lý
c)
Trong kho tiền chi nhánh
d)
Két sát của kinh đạo phòng Kẻ toán và Ngân quỹ
88.
Thời diem kiểm kê liền mặt, tài sản quỷ, giầy tờ có giá, tài sàn thế chấp, cầm cổ, tài sân khác bão quàn trong kho tiền vào thời gian nào mỗi tháng?
a)
Thời diểm Oh ngày 10 hàng tháng (nếu ưùng vào ngày nghi thi chuyền sang ngày làm việc tiếp theo)
b)
Thời diem Oh ngây 15 (ncu trùng vảo ngày nghi thì chuyển sang ngày lảm việc tiểp theo)
c)
Thời diềm Oh ngày 01 hàng thảng (nếu trùng vào ngày nghi thì chuyển sang ngày làm việc ticp theo).
d)
Thời điểm Oh ngây 31 hàng thảng (ncu trùng vào ngày nghỉ thỉ chuyền sang ngày làm viộc tiểp theo).
89.
Chìa khỏa cùa hộp sát/tôn bào quân chia khỏa dự phòng cừa kho tiền dược Giám dổc, Thú kho tiền bảo quản như thế nảo?
a)
Báo quân tại két của Phố Giám dổc
b)
Bào quản tỊii két sẳt cùa Giám dổc và Thú kho tại nơi làm việc
c)
Bão quản trong két sẳt của lãnh dạo phỏng Kế toản và Ngân quỹ
d)
Bào quản tại két sắt chung trang bị cho phỏng nghiệp vụ
90.
Tín hiộu báo dộng khấn cắp tại chi nhánh Agribank dược kct nổi với ai?
a)
Công an sở tại gần nhất
b)
Chủ tịch Hội dồng thảnh viên
c)
Tổng Giảm dốc
d)
Cục trường Cục Phảt hành vù <110 quỹ
91.
Ngân hàng nhặn tiền mặt theo tủi niêm phong cỏ nhiệm vụ vã chịu trách nhiệm gỉ?
a)
Bào quàn túi tiền niỗm phong an toàn cho dán khi mở lúi niêm phong kiểm dểm tở theo quy trinh da quy dịnh
b)
Trướng hợp niêm phong túi tièn bị thay dổi trirớc khi mở túi niêm phong de kiểm dem, nẻu xày ra thiếu tiền, thủ quỹ Ngân hảng nơi nhận tiền phái chịu trảch nhiệm
c)
Tổ chức kiổin dếm từ số tiền da thu theo túi niêm phong theo dửng quy dịnh và phải thõng báo ngay kểt quà kiẻm dem cho khách hàng biểt
d)
Cà 1,2,3
92.
Yêu cầu chung dổi với người lao dộng lảm công tác Tiẻn tộ - Kho quỹ trong hộ thống Agribank là gi?
a)
Cỏ phẩm chất dạo dức tốt. thặt thà, trung thực
b)
Cỏ ý thức tổ chức kỷ luật, cỏ sức khỏe tốt
c)
Không cỏ tiền án tiền sự, không mác các tệ nạn xù hội
d)
Câu 1, 2, 3
93.
Tiêu chuẩn nghiệp vụ của cán bộ lăm công tác Tiền tệ Kho quỹ trong hệ thống Agribank?
a)
Hìcu biẻt cảc văn bàn phảp luật cúa Nhà nước và cùa Ngành về nghĩa vụ, trách nhiệm bão quân an toàn tài sàn
b)
Nắm dược chế dộ chỉnh sách về quán lý tiền mặt, ngoại hổi, vảng cũa NHNN Việt Nam
c)
Nám vững quy dịnh về chế dộ kho quỷ Ngân hàng; hiểu biết về nghiệp vụ kiềm ngàn, Thủ quỹ, Thú kho tiền, kỹ thuật xác dịnh tiền giá, thật, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thõng
d)
Cà 1,2,3
94.
Trưởng hợp ổ khoá hoặc chia khoá cừa kho tiên, kứt sât lại chi nhánh bị hòng cẩn sửa chữa, thay thế phải có văn băn báo cáo và dược sự chấp thuận cùa ai?
a)
Tồng Giám dốc
b)
Giám dốc chi nhánh
c)
Trường Phông Tổng hợp
d)
Trường Phòng Kê toán vã Ngân quỹ
95.
Trách nhiệm cùa cán bộ dược giao nhiệm vụ quân lý, sử (lụng chia khoá kho tiền, két sát
a)
Báo dâm an toàn bí mật chia khoả dược giao, không lâm thất lạc, mất mốt, hư hỏng.
b)
Quàn lý và bão quản chìa khỏa theo dứng quy dịnli
c)
Không mang chia khoá ra ngoài trụ sở cơ quan.
d)
Cá 1,2, 3
96.
Các Quyát dịnh/Văn bân ủy quycn/Giầy ũy quyền từng lân của Trướng phòng Kẻ toán và Ngàn quỹ cho cáp phỏ phái dược chấp thuặn cùa ai?
a)
Trưởng Phỏng Kiém tra nội bộ
b)
Giám dốc
c)
Phó phùng Kè toán và Ngân quỹ
d)
Phó Giảm dốc dược úy quyền
97.
Câc dổi tượng nào dược vào kho tiẻn dế thực liiẹn kiềm kê dịnh kỳ, dột xuất?
a)
Các thành viên của Hội dồng kiểm kè tài sân kho quỹdịnh kỳ, dột xuất
b)
Phụ kho
c)
Lải xe
d)
Thú kho tiền
98.
Đối vởi sổ tiền nhận theo túi niêm phong và da ghi cô vảo tài khoăn khách hàng, dem vị thực hỉộn như thể nảo?
a)
Kiếm đem ngay sau khi khách hàng rời khỏi quầy
b)
Tổ chức kiểm dếm sau 5 ngày làm việc
c)
Bảo quản trong kho, kiềm dem khi dưa vào sữ dụng
d)
Tổ chức kiềm dẻm ngay vào ngày lủm việc tiềp theo
99.
Việc quân lý kho tiền, giám sát xuẩt, nhập, báo quân tiền mặt, tài sân quỷ, giấy tờ có giá, tài sản khác, quàn lỷ và sử dụng chia khóa cửa kho tiền lả trách nhiệm vă nhiệm vụ cùa ai?
a)
Tnrởng Phòng Kiẻm tra nội bộ
b)
Trưởng phỏng Tồng hợp
c)
TỔ trưởng tồ Tin dụng
d)
Thành viên ban quàn lý kho tiền
100.
Khi xảy ra hóng hóc, mầt mát thi việc sửa chữa thay the chìa khóa két ATM sè do dơn vị nào thực hiện?
a)
Trung tâm thè chỉ định
b)
Đơn vị cung cầp máy ATM hoặc dơn vị cung cấp dịch vụ báo tri ATM theo quy dịnh
c)
Trung tâm CNTT
d)
Giám dốc chỉ dính
101.
Trong các trường hợp nào sau dày dược mở hộp chia khoá dự phỏng?
a)
Mất chìa khoá đang dùng hàng ngày hoặc cần phải mở cửa kho liốn trong trường hợp khần cấp theo quy dịnh
b)
Lưu giữ thêm các chia khoá dự phòng của cảc ổ khoá mới, thay mỉ sồ khác hoặc các trưởng hợp thay dổi ngưởi quán lý, giữ chia khoá.
c)
Kiểm tra, kiểm kê chìa khoá dự phòng theo lệnh bàng văn bản cùa Giám dổc hoặc cấp có thầm quyền
d)
Cà 1,2,3
102.
Hội dồng kiểm kê lại dơn vị dược thành lập trong trường hợp nào?
a)
Kiểm tra loàn diộn công tác dâm bão an toàn kho quỹ và tổng kicm kê tiền mạt, tài sản, giấy tở có giá, mỗi năm 2 lần, thời diem 0 giờ ngày 01 thảng 01 và ngày 01 tháng 07
b)
Kiểm kê tiền mặt, tài sân quý, giấy tở cỏ gỉá, tài sàn the chấp, cầm cố, tải sản khác bâo quân trong kho tiền mỗi thảng 01 lần.
c)
Kiểm tra, kiềm kê dột xuất
d)
Cá 1,2, 3
103.
Tổ chức tiềp nhận hàng dặc biệt vặn chuyển dến nơi nhận, dơn vị nhận hàng pliãi thực hiện:
a)
Tổ chức tiếp nhận ưong giờ hành chính
b)
Tổ chức tiếp nhận trong vòng 24 liếng
c)
Tồ chức tiếp nhận nhanh nhắt theo dứng quy dịnh (kể cà ngoài gỉờ làm việc hoặc ngày nghi) dể dưa hàng vào kho tiền bão quân an toàn
d)
Cà 1,2,3
104.
Các trường hợp nào dược vào kho tiến?
a)
Thực hiện lệnh, phiếu xuất, nhập tiền mật, tài sàn quỷ, giấy tở có giá, tải sàn bào dàm tiền vay, tài sán khác trong kho tiền
b)
Kiềm tra, kiểm kê tài sân trong kho tièn theo dịnh kỳ hoặc dột xuất
c)
Sửa chữa, bảo dường, lẳp dặt, kiểm tra ưang thiết bị trong kho tiền
d)
Cả 1,2,3
105.
Phong bỉ/ lúi vái niêm phong dung chia klio;ì, mil khoá dự phòng: cứa gian kho, két sát (bao gồm cá két sảt có 03 ổ khỏa của PGD không có kho tiền vả kẻt sát của GDV), tủ sắt trong kho. thùng chở liền xc chuyên dùng (lược bảo quản ở đâu?
a)
Trong kho tiền
b)
Trong két sẳt của lănh dạo phòng KT&NQ
c)
Két sẳt cùa Giảm dốc
d)
Két sất cùa Phỏ Giám dốc dược úy quyền thực hiện nhiệm vu quân lý tiền mặt, tài sàn quý, giấy tở có giá, tài sàn khác trong kho tiền
106.
Trách nhiêm của Giám dổc Phòng giao dịch cỏ kho tiền chịu trách nhiệm gi trong công tác tổ chức giám sát:
a)
Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của minh, chịu trách nhiệm về công tảc tổ chức quản lý, giám sát dâm bào an toàn tiền mạt, tài sàn quý, giấy tờ cỏ giá và các tồi sân khác tại dơn vì
b)
Tham gia kiểm tra dồi chiểu, kiêm kê, bàn giao tiền mặt, tài sân quý, giấy tở có giả, tài sân khác cuối ngày làm việc hoặc theo dịnh kỳ/clột xuất
c)
Quản lý và giữ chìa khoá một ổ khoá lớp cảnh ngoài cửa kho tiền
d)
Cả 1,2, 3
107.
Trưởng phòng Ke toán và Ngân quỹ/ người dược ủy quyền trong Ban quân lý kho không thực hiện trách nhiệm nào sau dày?
a)
Kiềm tra, dổi chiẻu sổ liệu giữa sổ kể toán và sổ sảch Thú quỹ/Thù kho tiền dâm báo sự khớp dũng.
b)
Quản lý và giữ chia khoá một ồ khoá lớp cánh ngoài cửa kho tiền, trực tiếp mỡ, khoá cứa kho tiền dể giám sảt việc xuất, nhập và bảo quán tài sân trong kho tiền.
c)
Hướng dẫn, kiềm ưa việc mớ và ghi chép sổ sách của Thú quỹ. Thú kho liền
d)
Tồ chửc sẤp xép tiền mặt, tài sàn quý, giầy tở cỏ giá. tài săn khác trong kho tiền gọn gàng khoa học. dám bào vệ sinh kho tiền
108.
Kiểm tra, kiểm kê dột xuất trong các trường hợp nào sau đây?
a)
Khi thay dồi các thành viên giữ chia khoá cùa kho tiền
b)
Khi thay dổi ố khoố hoặc bị mắt chia khoả cửa kho tiền
c)
Khi phât hiện có nhầm lẫn vẻ tài sân trong khi xuất nhập kho tiền vả thu chi lìèn
d)
Cã 1,2,3
109.
Kiềm ngân có trách nhiệm gl?
a)
Kiềm dem, tuyển chọn, đỏng gối, niêm phong, bổc xếp, vân chuyển tiền mặt, tài sản quý, giầy tờ cỏ giá dimg quy irinh, quy dịnh nghiệp vụ
b)
Chịu trách nhiệm dảm bão an toản tuyệt dối câc loai tiên thuộc quỹ lien mặt, tài sàn quý, giẩy tở có giá
c)
Thực hiện thu chi tiền mạt, ngoại lệ liển mật, giấy tờ có giá theo đủng chứng từ kế toán hợp lộ, hợp pháp
d)
Kiểm tra, dổi chiều số liệu giữa sổ kế toán và sổ sách Thủ quỹ/Thù kho tiên dàm bào sự khớp dúng.
110.
Người nào phâi chịu trách nhiệm về bó, túi, bao, hộp, Ihùng úẻn dũ niữm phong?
a)
Trường phỏng KT&NQ
b)
Người nào có họ tên, chữ ký trèn giầy niêm phong
c)
Thù quỹ
d)
Kiêm ngân
111.
Anh/ chị cho biết khi xây ra trường hợp thiều tiền mặt, tài sân quý. giầy tờ cớ giá theo biên bân cùa Hội dồng kiềm kẽ/ Hội dồng kiềm dếm thì người có ten trên niêm phong bỏ, túi, hộp, bao, thùng tiến mặt, tài sàn quý, giầy tờ có giá phải bồi thường bao nhiêu?
a)
Bồi thưởng 50%
b)
Bồi thường 60%
c)
Bồi thưởng 80%
d)
Bồi thường 100%
112.
NẾu có yêu cầu làm việc ngoài giờ tại trụ sở làm việc kiêm kho tiền, ít nhất phải cỏ mầy người (lược Giám dốc cho phép bàng van bân và phải thông báo cho bộ phận bão vộ biết?
a)
02 người
b)
3 người
c)
4 người
d)
5 người
113.
Van băn ũy quyền cùa Giảm dốc, Trưởng phòng Kể toán và Ngân quỹ cho cấp phó thực hiện nhiệm vụ Ban Quản lý kho tiền, thời gian ùy quyền tồi da là?
a)
6 thống
b)
12 tháng
c)
24 thảng
d)
Không quá ngày 31/12 hàng năm
114.
Thời gian lưu trữ dữ liệu hình ành Camera dối với nghiệp vụ kho quỹ tối thiều bao nhiêu ngây?
a)
180 ngày
b)
90 ngầy
c)
60 ngày
d)
30 ngày
115.
Việc ghi hình của hộ thống Camera trưởc của kho tiền, hành lang, gian dệm kho tiền, khu vực xung quanh kho tiền phải dâm bão liên tục trong bao nhiêu giờ?
a)
Liên tục 24/24 giờ, và 7/7 ngày trong tuần
b)
Liên tục 12/12 giờ (ban ngày)
c)
Liên tục 12/12 giờ (ban dèm)
d)
Liên tục 8/811 trong giờ hành chính
116.
Thiết bị dỏng, ngát nguồn diện tự dộng dâm bào an toàn kho quỹ được láp dặt ờ vị tri nào?
a)
Trong kho tiền
b)
Ngoài kho tiền
c)
Khu vực cầu thang bộ
d)
Khu vực bảo vệ
117.
Hộ thống bảo dộng chổng dột nhập dâm bão an toàn kho quỹ gồm những thiét bị gì?
a)
Đầu báo hồng ngoại
b)
Đầu báo chẩn dộng, nủl ấn báo dộng
c)
Công tấc từ, loa báo dộng
d)
Câ 1,2,3
118.
Cảc hệ thống thiết bị an loàn kho quỹ gồm các thict bị gỉ?
a)
Hộ thống diện và Hệ thống báo cháy, chữa chảy
b)
Quạt thòng gió, máy hút ẩm
c)
Hệ thổng báo dộng, chồng dột nhập
d)
Cả 1,2,3
119.
Dịch V(I bảo quân tài sãn, cho thuê tủ két an toàn bao gồm các tài sàn gỉ?
a)
Tài sản quý
b)
Giấy tờ cỏ giá
c)
Tài liệu quan trọng
d)
Cả 1,2, 3
120.
Thời hạn báo quàn tài sân, cho thuê tù két an toán là bao nhiêu tháng?
a)
06 tháng
b)
12 tháng
c)
24 tháng
d)
Tổi da không quá 03 năm
121.
Thời hạn ùy quyền bàng văn bân của Giảm dốc cho một Phỏ Giám dốc không quá thời diồm nào trong năm?
a)
Ngày 31 tháng 01
b)
Ngây 31 tháng 03
c)
Ngày 30 tháng 06
d)
Ngảy 31 tháng 12
122.
Khi vặn chuyên ngoại lộ mặt ra nước ngoài (trừ việc vận chuyển ngoại tệ tiền mặt qua biên giới do Giám dổc chi nhánh loại I hoặc chi nhánh dược Tổng Giám dổc uỹ quyền mớ tải khoăn thanh toán biên mậu ký Lệnh diều chuyển ngoại lộ mặt) hay nhặp ngoại tộ mặt, phải có lệnh cũa ai?
a)
Hội dồng thành viên
b)
Chủ tịch Hồi dồng thành viên
c)
Tổng giám dổc Agribank
d)
Phỏ Tổng giám dốc Agribank
123.
Dổi vởi những nơi cỏ dường giao thòng khó khan, hoặc vùng sông nước ... khỏngthe di xcò tò thi số tỉồn vận chuyền một lần không dược vượt quả bao nhiêu?
a)
400 triệu
b)
500 triệu
c)
600 triệu
d)
700 triệu
124.
Đổi tượng náo sau dây dược bổ trí lăm Thủ kho/Thũ quỹ?
a)
Bồ, mẹ của Giám dổc, Phó Giảm dốc
b)
Con dê, con nuôi của Giảm dốc, Phỏ Giám dốc
c)
Vợ, chồng, Anh, chị, em của Giám dốc, Phỏ Giâm dốc
d)
Cán bộ cỏ phầm chầt dạo dức tốt Ví) không cỏ quan hộ nhân thân với Giảm dổc, Phó Giảm dốc
125.
Trong Lệnh diều chuyến vặn chuyên hảng dặc bíột phải nêu rõ những nội dung gi?
a)
Thời gian, phương tiện vận cliuycn, nơi di, nơi dến
b)
Trfich nhiệm cùa ngưởi tham gia thực hiện Lệnh
c)
Sổ lượng, giá trị liên mặt, tải sản quý, giấy lờ có giá, tài sàn khác
d)
Cả 1,2,3
126.
Trưởng hợp cứa kho tiền, két sát cở ổ khóa không sừ dụng (thừa). Ai là nguửỉ cỏ trủch nhiệm lặp biên bản niêm phong ố khóa không sir dụng?
a)
Phó giảm dốc phụ trách
b)
Trưởng phòng Ke Toán và Ngân quỹ
c)
Thủ kho tiền
d)
Giám dốc
127.
Ọưyềt định sả 4106/QĐ-NHNo-TTKỌ quy dịnh Lực lượng bão vệ hoặc cánh sát bảo vệ hàng dịlc biệt có trách nhiộm gì sau dày?
a)
Có phương án báo vệ hàng dặc biệt, người và phương tiện an toán.
b)
Chấp hành dùng quy định trong vặn chuyền theo Quy dịnh.
c)
Khi xây ra sự cố mầt an toàn, phải trực tiếp chiến dẩu và phàn công các thành viên trong Tổ vận chuyển củng phối hợp bão vộ ngirởi, hửng dặc biệt và phương liộn vận chuyển.
d)
Tầt câ cảc phương án trên
128.
TạiQuỵcl định sổ 4106/QĐ-NHNo-TTKQ quy dịnh người tổ chức và tham gia vặn chuyền hàng dục biệt phủi tuyệt dối giữ bí mật các thông tin gi sau dây?
a)
Thông tin vè thời gian, hành trinh.
b)
Loai hàng, khối lượng, giả trị
c)
Phương tiện vận chuyển, phương tiện bão quàn tải sân theo quy dịnh bào vệ bi mặt Nhả nưởc.
d)
Tẳt cà các phương án trên
129.
Qụyét dịnh sồ 4106/QĐ-NHNo-TTKQ quy dịnh Loại giầy tở nào sau dây không phãi là giầy tở cô giả?
a)
Sổ tiểt kiệm, chứng chi tiền gửi
b)
Trái phiếu, tin phỉểu.
c)
Kỳ phiêu
d)
Giầy chứng nhận quyền sữ dụng dất.
130.
Văn bán nào sau dây không nàm trong Bộ chủng từ diều chuyển khỉ chi nhánh loại 11 thực hiện diều chuyển tiền mặt lĩnh tại chi nhảnh loại I cấp quân lý?
a)
Giấy dồ nghị tiếp quỹ
b)
Lệnh diều chuyển kiêm giầy úy quyền áp tài hảng dặc biột (mảu 03)
c)
Quycl dịnh thành lập tổ vặn chuyển hàng dặc biệt (màu 08)
d)
Quyốt định chức danh cùa Thù kho/thủ quỹ.
131.
Quy dịnh VC thời gian canh gác và báo vộ kho lien lại các dơn vị như thề nào?
a)
Bảo vệ 08/0811 hành chinh (giở làm việc)
b)
2411/2411 các ngày trong tuần
c)
24/2411 các ngày trong tuần kế cà ngây nghĩ
d)
2411/2411 các ngày trong tuần kể cà ngày nghi, lề, Tét
132.
Việc tổ chức vụn chuyến tiền mặt, tái sán quý. giấy tớ có giả phâi tuân thú?
a)
Bát dầu tìrkhi nhận, dóng gủi niêm phong tài sản dền khi két thúc thù tục giao nhận
b)
Chứng kiến kiếm đếm, đóng gỏi vả niêm phong den khi kết thúc thủ tục giao nhận
c)
Bắt dầu từ khi nhận, dóng gói niêm phong tài sàn; bổc xép lẽn phương tiện vận chuyồn; vận chuyển trẽn dường den dịa điềm nhận; giao hàng và hoàn thành dầy dũ các thù tục giao nhặn mới kết thúc.
d)
Đáp án 1 và 2
133.
Khi đi nhận lại hộp chia khỏa dự phỏng, Giám dốc dơn vị gửi có thể ũy quyền cho mấy thành viên tham gia giữ chia khỏa cửa kho tiền dẻn dơn vị nhàn hộp chia khóa?
a)
í thành viên
b)
2 thành viên
c)
3 thành viên
d)
4 thảnh viên
134.
Án chi quan trọng dược bào quân tại dâu?
a)
Kct sắt của Giao dịch viên
b)
Két sẳt của Giám dổc
c)
Két sắt của Trưởng phồng kế toán và Ngân quỹ
d)
Trong kho, két SÊU
135.
Khi thực hiện dịch vụ cho thuê tủ/két an toàn, Chi nhánh phải dãm bảo các diều kiện gì?
a)
Có kho riêng/gian kho có cửa riêng dược xây dụng chác chán, đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật như kho tiền.
b)
Trong kho phải cỏ dú các phương tiện bão quản như két sát, tủ sát có khoá chác chắn bão dâm an toàn tuyệt dối tài sàn cho khách hàng và Agribank
c)
Kho dược xây dựng chác chăn, dàm bào các tiêu chuẩn kỹ thuật như kho tiền vả dược sừ dựng bão quàn chung cùng với việc bào quản tiền của chi nhánh
d)
Cã l và 2
136.
Trong thù tục niêm phong chia khóa dự phòng cửa kho tiền, yếu tổ nào ghi trên bâng kè sau dãy là sai?
a)
Mã khóa dự phòng ồ khóa mã cứa kho tiền
b)
Sổ lượng chìa khỏa
c)
Họ tên, chức vụ người gừi
d)
Ngày tháng năm niêm phong
137.
Trong các câu sau, câu nào lả quy dịnh dũng vè dỏng gói tiền mặt?
a)
Buộc 1 vòng ngang và 1 vòng chạy giữa chiều dọc bỏ tiền
b)
Buộc 2 vòng ngang song song, cảch dều và 1 vòng chạy giữa chiều dọc bó tiền
c)
Buộc 3 vỏng ngang song song, cảch đều vả 2 vỏng chạy giữa chiều dọc bó tiền.
d)
Buộc 3 vỏng ngang song song, cách đều và í vòng chạy giữa chiều dọc bỏ tiền
138.
Trong quy dịnh vâo, ra kho tiền, thành viên nào vào kho tiền dầu tiên?
a)
Giảm dốc
b)
Thũ kho tiền
c)
Trưởng phòng Kế toán/Tồ trưởng Tổ ke toán ngàn quỹ
d)
Kicm ngân
139.
Các khoản thu, chi ngoại tệ tiền mặt giữa Agribank với khách hàng; giữa các chi nhánh trong hệ thống; giữa Agribank với NHNN hoặc Tỏ chức tin dụng khác phải thực hiện như thế nào?
a)
Giao nhận, kiềm đếm khi theo bó
b)
Giao nhận, kiểm dem khi theo thẻp
c)
Giao nhặn, kiểm đém từ.
d)
Cãl,2, 3
140.
Bnn quán lý kho liun tai chi nhánh loại I gồm những ai?
a)
Giảm dốc, Trướng phòng kề toán, Giao dịch viên quầy loai 1
b)
Giám đốc, Giao dịch viên Quầy loại 1, Thù kho tiền
c)
Giám dồc, Trường phòng kể toán, Thù kho tiền
d)
Giám dốc, Trướng phòng kế toán, Kiềm ngân
141.
Khi cớ công việc phải nghỉ chế độ đột xuất, Thù kho tiền được úy quyền vị trí thù kho trong Ban quân lý kho tiẺn cho đổi tượng nào?
a)
Phụ Kho
b)
Thủ kho tiền không dược ủy quyền
c)
Giao dịch viên Quầy loại ỉ
d)
Kiểm ngân
142.
Trong giở làm viộc, Giao dịch viên phải sáp xép, bảo quân liên mịll, tài sản quý, giấy tờ cỏ giá như thẻ nào?
a)
sảp xểp từng loai gọn gàng, ngăn nảp trong ngăn kéo bàn làm việc.
b)
sáp xếp lỉmg loại gọn gàng, ngăn náp trên mặt quầy giao dịch.
c)
Sắp xcp từng loại gọn gàng, ngăn nắp trong thùng/hòm tôn, két sảt, tủ sẳt có khóa.
d)
Sắp xép từng loại gọn gàng, ngùn nảp trong rổ nhựa.
143.
Chia khóa và mã sổ sứ dụng hàng ngày của thùng chớ tiền xe chuyên dùng được giao cho ai bão quân và sử dụng?
a)
Người áp tài
b)
Bảo vệ
c)
Lái xe
d)
Trưởng phỏng ke toản và Ngân quỹ
144.
Chi nhánh Agribank nhận dược thỏng báo xc vận chuyên hảng dặc biệt cùa ngành ngân hùng dang lâm nhiệm vự gặp sự cổ trên dường, thuộc dịa phương minh thì phải thõng bào cho ai?
a)
Chù dộng lien lạc, phổi hợp vởi cơ quan cõng an
b)
Trong trường hợp cằn thỉềt, dề nghị chinh quyền dịa phương phối hợp và có trách nhiệm xữ lý kịp thời.
c)
Tổng Giám dốc
d)
Đảp án 1 và 2
145.
Dổi tượng nào không dược vào kho tiền?
a)
Phỏ phỏng Kẻ toán dươc ủy quyền là thảnh viên Ban Quân lý kho tiền
b)
Thủ kho tiồn
c)
Giao dịch viên Quầy loại 1
d)
Kiểm ngân dược Giám dốc cho phép vào ra kho tiền băng văn bãn
146.
Tròi bề mặt tở niêm phong bó, bao, túi, hộp, thùng tiền phái cỏ dầy dù, rO ràng các yếu tổ nào?
a)
Tên Chi nhánh/Phỏng giao dịch
b)
loại tiền; số lượng (tở, miếng, bỏ, túi) tiền; sổ tiền, ngày, thảng, năm dỏng gỏi niêm phong
c)
họ tên (có thế sừ dụng dỏng dấu họ tên người kiềm dóm) và chữ ký cùa người kiểm dẻm, dông gói
d)
Cà 1,2,3
147.
Thiẻt bị nảo không bát buộc phài trang bi trong kho tièn?
a)
Máy hút tint
b)
Binh cằu chữa cháy tự động
c)
Đau báo hồng ngoại
d)
Cõng tác lừ
148.
Việc ban hành Nội quy. Quy dịnh viộc theo dồi vả xử lý các tỉnh huống khi nhận tín hiệu sự cố xây ra dối vởi cốc thiểt bị an toàn kho quỷ quy dịnh tại văn bân nảo?
a)
Van bán sổ 985/NHNo- TTKQ ngày 24/02/2017
b)
Quyểt djnh số 4106/QD-NI INo-TTKQngày 29/12/2017
c)
Vũn bàn sổ 6132/NHNo-TCKT ngày 09/5/2024
d)
văn bân sả 7260/NHNo-TTKQ ngày 27/07/2018
149.
Một trong những nhiệm vụ của Thủ quỹ khi tham gia giao dịch kế toán?
a)
Thu-chi tiền mặt. tài sản quý vởi khách hùng, Thủ quỹ chính, Giao dịch viên
b)
XuầƯnhập giấy tở cỏ giá , lài sân dâm bào tại quỹ
c)
Thực hiên xử lý, hạch toán giao dịch xuầt/ nhập liền mặt với Giao dịch viên quỹ cùa Phòng giao dịch trực thuộc
d)
Cả 1 vả 2
Reset
