wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tin

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong thương mại?

a)

Hệ thống phun tưới vận hành tự động

b)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị

c)

Máy chụp X-quang

d)

Máy chiếu trong lớp học

2.

Robot láp ráp là thiết bị có gắn bộ xử lí được sử dụng trong lĩnh vực nào?

a)

Giải trí

b)

Giao thông

c)

Xây dựng

d)

Công nghiệp

3.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Dự báo thời tiết

b)

Điều khiển ô tô tự động lái

c)

Chẩn đoán bệnh

d)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng

4.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của máy tính trong giáo dục?

a)

Nấu ăn

b)

Xem phim

c)

Đọc truyện

d)

Nghe nhạc

5.

Máy tính KHÔNG có khả năng nào sau đây?

a)

Kết nối toàn cầu với tốc độ cao

b)

Tính toán nhanh

c)

Lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn

d)

Cảm thụ văn học

6.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí trong giáo dục?

a)

Robot hút bụi

b)

Máy bán hàng tự động

c)

Máy chiếu trong lớp học

d)

Tủ lạnh

7.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực khi sử dụng điện thư?

a)

Gửi nhiều tài liệu và ảnh trong thời gian ngắn

b)

Tin nhắn có thể chứa nội dung không phù hợp

c)

Có thể gửi nhiều nội dung thông tin trong một lần gửi

d)

Thông tin được bảo mật

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cần sử dụng công nghệ thông tin đúng cách để tránh những tác động tiêu cực đến cuộc sống

b)

Máy tính được ứng dụng hiệu quả trong nhiều lĩnh vực của khoa học kĩ thuật và đời sống

c)

Nhiều dữ liệu hiện có trên Internet là miễn phí

d)

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực đến con người và xã hội nhiều hơn so với tác động tích cực

9.

Phương án nào sau đây không phải là tác động tích cực của công nghệ thông tin lên giáo dục?

a)

Dễ dàng chia sẻ kiến thức, kĩ năng

b)

Mở rộng phạm vi tiếp cận giáo dục

c)

Có ví thái độ sống tích cực

d)

Rút ngắn khoảng cách, kết nối con người nhanh chóng

10.

Công nghệ thông tin có tác động tiêu cực như thế nào đến sức khoẻ thể chất của con người?

a)

Gây giảm thị lực

b)

Thông tin giả tràn lan

c)

Khiến con người trở nên tự động

d)

Giảm tương tác giữa người với người

11.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Công nghệ thông tin được con người sử dụng để khám phá tri thức mới, kết nối cá nhân với thế giới, hỗ trợ trong học tập và lao động

b)

Công nghệ thông tin giúp con người dễ dàng chuyển giao và tiếp cận thông tin

c)

Ngày nay, mọi người có thể bổ sung sự hiểu biết của mình về bất kì lĩnh vực nào, ở mọi nơi và vào mọi lúc bằng cách sử dụng Internet

d)

Công nghệ thông tin không có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người

12.

Chất lượng thông tin được đánh giá thông qua mấy tiêu chí?

a)

1 tiêu chí cơ bản

b)

2 tiêu chí chính

c)

3 tiêu chí phổ biến

d)

4 tiêu chí quan trọng

13.

Tiêu chí nào sau đây không được dùng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính đầy đủ

b)

Tính cập nhật

c)

Tính hấp dẫn

d)

Tính sử dụng được

14.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là

a)

trang web Bộ Thông tin và Truyền thông

b)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo

c)

mạng xã hội

d)

thông tin từ bạn bè

15.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, yếu tố nào sau đây cần được đánh giá?

a)

Tốc độ mạng

b)

Tính xác thực của nguồn

c)

Số lượng hình ảnh

d)

Độ dài văn bản

16.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thông tin đã lỗi thời chưa

b)

Phù hợp với câu hỏi được đặt ra

c)

Thể hiện đúng đắn, không sai lệch

d)

Thể hiện sự bao quát nhiều khía cạnh

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Chất lượng thông tin trên Internet thể hiện ở số lượng người đọc

b)

Thông tin là cơ sở để ra quyết định

c)

Thông tin đúng đắn và có liên quan hữu ích đối với giải quyết vấn đề

d)

Nếu thông tin không liên quan tới vấn đề đặt ra thì khó sử dụng hiệu quả

18.

Thông tin nào sau đây phù hợp với mục tiêu du học nước ngoài?

a)

Luật an ninh mạng

b)

Thông tin xét tuyển các trường THPT trong nước

c)

Dự báo thời tiết

d)

Điều kiện xin học bổng du học

19.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cần quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm và sử dụng

b)

Có thể tìm thấy nhiều thông tin trên Internet nhưng không phải thông tin nào cũng hữu ích

c)

Internet là một kho thông tin khổng lồ

d)

Số lượng bạn bè làm cho thông tin trở thành hữu ích

20.

Phương án nào sau đây là ứng dụng hỗ trợ và phổ biến tệ nạn trên mạng?

a)

Internet Banking

b)

Mua sắm trực tuyến

c)

Học online

d)

Tổ chức đánh bạc trực tuyến

21.

Hành vi nào sau đây là thiếu văn hoá khi hoạt động trong môi trường số?

a)

Dùng từ ngữ phản cảm khi bình luận trên diễn đàn

b)

Sử dụng phần mềm không có bản quyền

c)

Sử dụng dữ liệu của người khác mà không xin phép

d)

Làm lộ thông tin cá nhân, tổ chức gây ảnh hưởng xấu

22.

Câu 3: Các hành vi sau đây có vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa trong môi trường số không?

a)

Đăng kí sử dụng các phần mềm máy tính có bản quyền.

b)

Xem đánh giá sản phẩm trước khi mua hàng.

c)

Gửi thư điện tử cho bạn bè.

d)

Viết bài chia sẻ thông tin cá nhân và chuyện tình cảm của một bạn mình ghét lên mạng xã hội.

23.

Câu 4: Tự ý đăng ảnh của nhà của người khác là

a)

hành vi vi phạm về đảm bảo an toàn thông tin trên không gian mạng.

b)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

c)

hành vi vi phạm quyền nhân thân, uy tín của cá nhân và tổ chức.

d)

hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

24.

Câu 5: Buôn bán động vật quý hiếm là

a)

hành vi vi phạm tuyên truyền, quảng cáo, giới thiệu sản phẩm, dịch vụ không phù hợp quy định của pháp luật, trái với thuần phong mỹ tục, lối sống văn minh.

b)

hành vi vi phạm an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

hành vi xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách mạng, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, xúc phạm danh dự nhân phẩm đối xử về tôn giáo, về giới, về chủng tộc, về vùng miền,...

d)

hành vi vi phạm pháp luật liên quan đến sở hữu trí tuệ, sở hữu tài sản, đánh bạc,...

25.

Câu 6: Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu văn hóa hoạt động trong môi trường số?

a)

Quảng cáo, buôn bán hàng hoá cấm.

b)

Gửi tin nhắn rác với mục đích quảng cáo.

c)

Sử dụng phần mềm có bản quyền.

d)

Quấy rối, kêu gọi gây cháy.

26.

Câu 7: Khi đánh giá chất lượng thông tin, yếu tố nào quan trọng?

a)

Số lượt chia sẻ trên mạng xã hội.

b)

Tốc độ tải trang

c)

Tên của trang web

d)

Số lượng quảng cáo

27.

Câu 8: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến môi trường như thế nào?

a)

Tạo ra rác thải điện tử.

b)

Nguy cơ thải nghiện tăng.

c)

Tổn hại thị lực.

d)

Giúp tiết kiệm thời gian di chuyển.

28.

Câu 9: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến xã hội như thế nào?

a)

Thúc đẩy các nền kinh tế truyền thống chuyển đổi sang kinh tế tri thức.

b)

Hạn chế những ý tưởng sáng tạo do thói quen tìm kiếm trên Google.

c)

Khiến cho một bộ phận người dân yếu thế như người già, người khuyết tật ngày càng tụt hậu.

d)

Tăng nguy cơ mắc các bệnh liên quan đến tim mạch, tiểu đường, ung thư và béo phì do ít vận động.

29.

Câu 10: Phương án nào sau đây không phải là tác động tiêu cực của công nghệ số đến đời sống con người?

a)

Người dân ở các vùng khó khăn ngày càng tụt hậu.

b)

Thiết bị số nhanh chóng trở nên lỗi thời.

c)

Cung cấp các công cụ giáo dục trực tuyến tiến tiến.

d)

Thông tin cá nhân bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

30.

Câu 11: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khoẻ thể chất của con người như thế nào?

a)

Gây ra bệnh khô mắt và giảm thị lực.

b)

Những mối quan hệ xã hội bị ảnh hưởng.

c)

Có những cảm xúc tiêu cực.

d)

Có xuý lối sống thiếu đạo đức.

31.

Câu 12: Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến quyền riêng tư như thế nào?

a)

Ít giao tiếp.

b)

Gây nghiện Internet.

c)

Thông tin cá nhân có thể bị rò rỉ và sử dụng bất hợp pháp.

d)

Gây mất mật.

32.

Phần mềm mô phỏng pha màu trực tuyến là

a)

https://mixcolors.com.

b)

https://simulatecolors.com.

c)

https://colors.com.

d)

https://trycolors.com.

33.

Phần mềm mô phỏng nào giúp em vẽ các hình hình học và giải toán?

a)

ChemLab.

b)

Flowgorithm.

c)

Crocodile Physics.

d)

GeoGebra.

34.

Phần mềm mô phỏng nào giúp em mô phỏng thí nghiệm hoá học?

a)

Cabri II plus.

b)

Crocodile Chemistry.

c)

PhyLab.

d)

Cabri 3D.

35.

Hệ màu CMYK bao gồm những màu nào?

a)

Xanh lục, hồng sẫm, vàng, đen.

b)

Xanh lá, đỏ, vàng, đen.

c)

Xanh lơ, hồng sẫm, vàng, đen.

d)

Xanh lam, hồng nhạt, đỏ, đen.

36.

Em không thể làm gì với phần mềm mô phỏng pha màu?

a)

Xem màu kết quả được tạo ra trên màn hình.

b)

Chọn màu.

c)

Thêm màu.

d)

Tăng giảm tỉ lệ các màu.

37.

Phần mềm trực tuyến https://phet.colorado.edu không có các mô phỏng về chủ đề nào?

a)

Vật lí.

b)

Hoá học.

c)

Khoa học Trái Đất.

d)

Địa lí.

38.

Em có thể tạo bài trình chiếu để trình bày thông tin bằng phần mềm nào?

a)

Microsoft OneNote.

b)

Microsoft PowerPoint.

c)

Microsoft Outlook.

d)

Microsoft Word.

39.

Em có thể chia sẻ thông tin bằng

a)

Sơ đồ thuật toán.

b)

Sơ đồ tư duy.

c)

Sơ đồ khối.

d)

Sơ đồ mạch điện.

40.

Cách dễ dàng nhất để hợp tác và trao đổi thông tin là

a)

sử dụng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để trình bày trực tiếp.

b)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác chủ động cập nhật.

c)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực.

d)

chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.

41.

Khi làm việc theo nhóm, em có thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực như thế nào?

a)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.

b)

Sử dụng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để các thành viên trong nhóm có thể chủ động chỉnh sửa theo thời gian phù hợp với mình.

c)

Gửi sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho từng thành viên để làm cùng nhau.

d)

Sử dụng phần mềm tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để tất cả các thành viên cùng chỉnh sửa sản phẩm trực tuyến.

42.

Em nên sử dụng loại biểu đồ nào khi muốn trực quan hoá các xu hướng thay vì các giá trị chính xác?

a)

Biểu đồ cột.

b)

Biểu đồ đường.

c)

Biểu đồ tròn.

d)

Biểu đồ phân tán.

43.

Để biểu diễn hình ảnh, biểu đồ và video một cách hợp lí trong trình bày thông tin, em cần sử dụng công cụ trực quan theo nguyên tắc gì?

a)

Đơn giản và chi tiết.

b)

Phức tạp và rõ ràng.

c)

Đơn giản và rõ ràng.

d)

Chi tiết và tổng quát.

44.

Khả năng lưu trữ dữ liệu của máy tính mô tả đúng nhất điều nào?

a)

Lưu được lượng lớn và truy xuất nhanh chóng

b)

Lưu trữ không giới hạn và dữ liệu vĩnh viễn

c)

Lưu mọi loại dữ liệu, kể cả không có cấu trúc

d)

Chỉ lưu dữ liệu văn bản với kích thước nhỏ

45.

Nhận định nào sai về thiết bị lưu trữ như ổ cứng và thẻ nhớ?

a)

Có giới hạn về tuổi thọ vật lý của thiết bị

b)

Cần quản lý dung lượng để tránh đầy bộ nhớ

c)

Tuổi thọ không giới hạn và dữ liệu an toàn tuyệt đối

d)

Có thể hỏng hóc, gây mất dữ liệu nếu không sao lưu

46.

Ứng dụng công nghệ thông tin trong chẩn đoán bệnh nào là điển hình?

a)

Gửi email nhắc lịch học cho sinh viên

b)

Tạo bài thuyết trình trực tuyến cho lớp học

c)

Phân tích dữ liệu X-quang để phát hiện sớm bệnh

d)

Quản lý bình luận trên mạng xã hội

47.

Thiết bị đeo và điện thoại thông minh hỗ trợ người bệnh như thế nào?

a)

Chỉ đo bước chân, không có chức năng y tế

b)

Chỉ dùng để gọi bác sĩ khi khẩn cấp

c)

Giúp tự theo dõi chỉ số và chẩn đoán chính xác

d)

Không liên quan đến dữ liệu sức khỏe cá nhân

48.

Nhận định đúng về lưu trữ dữ liệu y tế trên máy tính là gì?

a)

Luôn an toàn tuyệt đối không có rủi ro

b)

Có thể bảo mật tốt nhưng cần quản lý quyền truy cập

c)

Không thể lưu trữ dữ liệu hình ảnh y khoa

d)

Chỉ bác sĩ mới xem được, bệnh nhân không thể

49.

Tác động của công nghệ thông tin lên việc làm trong tương lai được mô tả thế nào?

a)

Chỉ ảnh hưởng đến ngành giải trí

b)

Máy móc sẽ thay thế tất cả công việc

c)

Giữ nguyên mọi việc như trước đây

d)

Thay đổi vai trò con người, tăng hỗ trợ trí lý

50.

Mối quan hệ người–máy trong tương lai theo nhận định thận trọng là gì?

a)

Cần cân bằng, tránh phụ thuộc quá mức

b)

Máy móc hoàn toàn vượt trội, không cần người

c)

Chỉ hỗ trợ giao tiếp, không liên quan công việc

d)

Không có tương tác vì máy quá nguy hiểm

51.

Phát triển trí tuệ nhân tạo tạo ra thay đổi nào trong cách sống và làm việc?

a)

Giảm nhu cầu phân tích dữ liệu

b)

Tự động hóa nhiều quy trình và quyết định

c)

Không ảnh hưởng đến lao động trí óc

d)

Chỉ thay đổi giao tiếp qua email

52.

Công nghệ giáo dục mở ra cơ hội nào cho học sinh?

a)

Giảm nhu cầu tương tác với giáo viên

b)

Không thể học trực tuyến

c)

Chỉ học được ở trường lớn

d)

Tiếp cận kiến thức mọi nơi, học linh hoạt hơn

53.

Lợi ích chính của công nghệ trong tương tác thầy–trò là gì?

a)

Tăng tương tác trực tiếp và phản hồi kịp thời

b)

Thay thế hoàn toàn vai trò của giáo viên

c)

Giảm động lực học tập của học sinh

d)

Chỉ tăng số lượng bài tập giao

54.

Trong giải quyết vấn đề, yếu tố nào là nền tảng cho mọi quyết định?

a)

Thông tin chính xác và liên quan

b)

Cảm xúc cá nhân nhất thời

c)

Thói quen và kinh nghiệm cũ

d)

Ý kiến số đông trên mạng

55.

Phát biểu nào mô tả đúng tính thời sự (tính cập nhật) của thông tin?

a)

Phản ánh diễn biến mới nhất của vấn đề

b)

Phụ thuộc vào cảm tính người đọc

c)

Chỉ nêu dữ kiện đã xảy ra từ lâu

d)

Không thay đổi theo thời gian

56.

Khi đánh giá thông tin, bước nào giúp tránh quá tải dữ liệu?

a)

Sàng lọc theo mục tiêu cụ thể

b)

Dựa hoàn toàn vào thuật toán

c)

Lưu tất cả link đã đọc

d)

Chỉ xem tiêu đề bài viết

57.

Nguồn tin nào sau đây có độ tin cậy thấp nhất?

a)

Thông cáo của cơ quan chính phủ

b)

Báo cáo có dữ liệu và phương pháp

c)

Tài liệu học thuật có bình duyệt

d)

Bài viết không dẫn nguồn rõ ràng

58.

Trong môi trường số, hành vi nào là hợp pháp khi sử dụng nội dung?

a)

Sử dụng ảnh người khác tự do

b)

Đăng tải lại nội dung có bản quyền

c)

Sao chép nguyên văn không ghi nguồn

d)

Trích dẫn đúng nguồn và giấy phép

59.

Việc bảo vệ tài khoản trực tuyến nên bắt đầu từ đâu?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

b)

Dùng cùng một mật khẩu cho tất cả

c)

Ghi mật khẩu vào ghi chú chung

d)

Mật khẩu mạnh và xác thực hai bước

60.

Phát biểu nào đúng về quyền riêng tư trên Internet?

a)

Tôn trọng dữ liệu cá nhân người khác

b)

Tự do thu thập mọi dữ liệu công khai

c)

Bán thông tin bạn bè khi cần

d)

Theo dõi hoạt động người lạ lén lút

61.

Đặc điểm nào giúp phân biệt thông tin quảng cáo với thông tin học thuật?

a)

Có bình duyệt độc lập nghiêm ngặt

b)

Trình bày phương pháp nghiên cứu

c)

Cung cấp dữ liệu thống kê chi tiết

d)

Mục tiêu thuyết phục mua hàng

62.

Khi gặp thông tin mâu thuẫn, bước hợp lý nào nên thực hiện?

a)

Đối chiếu nhiều nguồn uy tín

b)

Chọn nguồn có tiêu đề hấp dẫn

c)

Tin theo bình luận nhiều nhất

d)

Bỏ qua vì quá phức tạp

63.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc tính thời sự của thông tin?

a)

Dễ truy cập mọi lúc

b)

Cập nhật diễn biến mới

c)

Phản ánh xu hướng nổi bật

d)

Đưa tin mới nhất

64.

Trong giải quyết vấn đề, kỹ năng nào gắn liền với đánh giá thông tin?

a)

Chia sẻ nhanh trên mạng

b)

Tư duy phản biện có chứng cứ

c)

Sáng tạo hình ảnh bắt mắt

d)

Ghi nhớ toàn bộ dữ liệu

65.

Dấu hiệu cảnh báo bài viết thiếu độ tin cậy là gì?

a)

Thiếu dữ liệu và nguồn tham khảo

b)

Có bảng biểu minh chứng rõ

c)

Trình bày phương pháp kiểm định

d)

Nêu rõ tác giả và tổ chức

66.

Tính giá trị thông tin tăng khi nào?

a)

Được người nổi tiếng chia sẻ

b)

Có tiêu đề gây sốc giật gân

c)

Giải quyết được nhu cầu cụ thể

d)

Dài và nhiều thuật ngữ khó

67.

Khi sử dụng dịch vụ Internet, hành vi nào giúp giảm rủi ro pháp lý?

a)

Tải phần mềm lậu miễn phí

b)

Bỏ qua yêu cầu bản quyền

c)

Chia sẻ dữ liệu khách hàng

d)

Đọc điều khoản và tuân thủ

68.

Trong tranh luận trực tuyến, cách nào thể hiện văn hóa số?

a)

Tôn trọng, không công kích cá nhân

b)

Gây áp lực bằng ngôn từ thô bạo

c)

Kêu gọi tấn công nhóm đối lập

d)

Đưa thông tin sai để thắng luận

69.

Để thẩm định độ tin cậy của nguồn, yếu tố nào cần xem?

a)

Chuyên môn và minh bạch nguồn

b)

Số lượt thích và chia sẻ

c)

Độ dài bài viết hoặc video

d)

Mức độ giải trí người dùng

70.

Công nghệ số đang tạo ra những cơ hội việc làm mới trong lĩnh vực nào được nhắc đến?

a)

Công nghệ thông tin hiện đại

b)

Nông nghiệp truyền thống

c)

Y học cổ truyền

d)

Nghệ thuật thủ công

71.

Mục đích chính của phần mềm mô phỏng là hướng tới điều gì?

a)

Tăng chi phí trong quá trình thiết kế

b)

Tạo sản phẩm thực tế không cần sản xuất

c)

Thay thế hoàn toàn các bản vẽ kỹ thuật 2D

d)

Nhận định mục đích chính của việc sử dụng

72.

Một lợi ích của phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Bắt buộc thử nghiệm hoàn toàn thực tế

b)

Giảm khả năng hiểu cấu trúc

c)

Làm tăng rủi ro hệ thống

d)

Phát hiện và khắc phục lỗi thiết kế sớm

73.

Phần mềm mô phỏng giúp người dùng tương tác thế nào để hiểu sâu hơn hệ thống?

a)

Tương tác trực tiếp với mô hình 3D

b)

Chỉ đọc tài liệu lý thuyết

c)

Quan sát hình ảnh tĩnh 2D

d)

Nghe audio mô tả

74.

Phần mềm mô phỏng thường được sử dụng để mô phỏng hoạt động của đối tượng nào?

a)

Các quá trình sinh học

b)

Hệ thống khí tượng

c)

Tác phẩm nghệ thuật

d)

Các sự kiện lịch sử

75.

Nhận định nào sai về tác động của công nghệ số đối với việc làm?

a)

Công nghệ số tạo cơ hội việc làm mới

b)

Công nghệ số làm tăng năng suất và hiệu quả

c)

Công nghệ số thay đổi hình thái thị trường lao động

d)

Công nghệ số khiến xã hội không cần lao động

76.

Mục đích nào KHÔNG phải là mục đích chính của phần mềm mô phỏng?

a)

Thay thế hoàn toàn mọi thử nghiệm thực tế

b)

Dự đoán kết quả của quá trình hoặc hệ thống trước khi thử nghiệm thực tế

c)

Phân tích yếu tố ảnh hưởng và đánh giá hiệu quả giải pháp

d)

Bảo vệ môi trường bằng giảm nguyên liệu

77.

Lợi ích nào của phần mềm mô phỏng giúp tiết kiệm chi phí?

a)

Phát hiện lỗi sớm trước sản xuất

b)

Loại bỏ phân tích hệ thống

c)

Tăng số lần thử nghiệm thực tế

d)

Giảm khả năng tương tác của người dùng

78.

Ứng dụng nào sau đây phù hợp với phần mềm mô phỏng?

a)

Lưu trữ văn bản pháp lý

b)

Viết tiểu thuyết và thơ

c)

Thiết kế sản phẩm và kiểm thử

d)

Sáng tác nhạc cổ điển

79.

Phần mềm mô phỏng là cầu nối giữa những thế giới nào?

a)

Thực và ảo

b)

Lý thuyết và pháp luật

c)

Âm nhạc và hội họa

d)

Cổ điển và hiện đại

80.

Trong thiết kế, mô phỏng hỗ trợ gì đối với bản vẽ kỹ thuật 2D?

a)

Thay thế toàn bộ bản vẽ 2D

b)

Bổ trợ bằng mô hình 3D và phân tích

c)

Làm bản vẽ 2D kém hữu ích

d)

Loại bỏ tiêu chuẩn kỹ thuật

81.

Mục tiêu rõ ràng định hướng cho toàn bộ bài trình bày.

a)

Sai chỉ trong nhóm nhỏ

b)

Sai vì mục tiêu gây rối

c)

Sai vì mục tiêu không cần thiết

d)

Đúng hoàn toàn

82.

Việc dùng quá nhiều màu sắc và hình ảnh trong sơ đồ tư duy làm người xem dễ hiểu hơn.

a)

Sai chỉ với người mới

b)

Sai vì có thể gây rối

c)

Đúng trong mọi trường hợp

d)

Đúng chỉ khi trình bày ngắn

83.

Sơ đồ tư duy nên được tạo ngay từ đầu quá trình nghiên cứu để tránh lãng phí thời gian.

a)

Đúng khi làm cá nhân

b)

Đúng với mọi đề tài

c)

Sai, cần có dữ liệu trước

d)

Sai chỉ với dự án nhỏ

84.

Khi học nhóm trực tuyến, có thể dùng sơ đồ tư duy online để cùng nhau chỉnh sửa nội dung theo thời gian thực.

a)

Đúng khi có công cụ

b)

Sai vì bảo mật kém

c)

Sai vì thiếu tương tác

d)

Sai vì không đồng bộ

85.

Thành phần quan trọng của máy tính là gì?

a)

Bộ nhớ cố định

b)

Bộ xử lý trung tâm

c)

Bộ xử lý tín hiệu

d)

Thiết bị ngoại vi

86.

Bộ xử lý làm việc với dữ liệu được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Ảnh bitmap

b)

Dãy nhị phân

c)

Số thập phân

d)

Ký tự Unicode

87.

Dữ liệu nhị phân dùng hai ký hiệu cơ bản. Hai ký hiệu đó là gì?

a)

+ và -

b)

True và False

c)

A và B

d)

0 và 1

88.

Thành phần nào chịu trách nhiệm điều phối và tính toán trong máy tính?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Ổ đĩa

d)

GPU

89.

Trong hợp tác nhóm, mục tiêu chỉ cần xác định sau khi bắt đầu trình bày.

a)

Sai chỉ với nhóm lớn

b)

Đúng để linh hoạt

c)

Sai, cần xác định trước

d)

Đúng với dự án nhỏ

90.

Chức năng chính của CPU trong máy tính là gì?

a)

Lưu trữ vĩnh viễn mọi dữ liệu

b)

Cung cấp nguồn điện cho phần cứng

c)

Xử lý lệnh và dữ liệu của hệ thống

d)

Hiển thị hình ảnh lên màn hình

91.

Thiết bị nào được xem là bộ nhớ ngoài phổ biến của máy tính?

a)

RAM dung lượng cao

b)

CPU đa nhân mạnh

c)

Ổ cứng hoặc SSD

d)

Card đồ họa rời

92.

Ưu điểm nổi bật của máy tính trong xử lý thông tin là gì?

a)

Tốc độ chậm nhưng ổn định

b)

Tiêu thụ điện năng rất thấp

c)

Khả năng tính toán chính xác

d)

Tự sửa chữa phần cứng

93.

Internet được định nghĩa tốt nhất là gì?

a)

Một hệ điều hành cho máy tính bảng

b)

Một tiêu chuẩn nén dữ liệu

c)

Một mạng lưới toàn cầu kết nối thiết bị

d)

Một ứng dụng nhắn tin riêng lẻ

94.

Trong giao tiếp số, công cụ nào hỗ trợ họp trực tuyến hiệu quả?

a)

Ứng dụng họp trực tuyến như Zoom

b)

Trình phát nhạc ngoại tuyến

c)

Phần mềm vẽ 2D cơ bản

d)

Trình biên dịch ngôn ngữ lập trình

95.

Vai trò của CNTT đối với cá nhân trong công việc hiện đại là gì?

a)

Giảm khả năng tiếp cận thông tin

b)

Hỗ trợ làm việc hiệu quả và nhanh

c)

Loại bỏ mọi kỹ năng mềm

d)

Chỉ dùng để giải trí cơ bản

96.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng máy tính trong y tế?

a)

Lưu trữ và quản lý hồ sơ bệnh án

b)

Tự động tưới cây trong vườn

c)

Ghi âm bài hát tại nhà

d)

Điều khiển đèn giao thông cơ bản

97.

Thiết bị nào thường dùng để nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Máy in phun màu

b)

Bàn phím và chuột

c)

Màn hình LCD lớn

d)

Loa đa kênh

98.

Trong thương mại, thiết bị đầu cuối POS có chức năng chính gì?

a)

Quét mã và thanh toán

b)

In poster quảng cáo

c)

Phát nhạc nền cửa hàng

d)

Giám sát camera an ninh

99.

Điện thoại thông minh vượt trội hơn điện thoại thường ở điểm nào?

a)

Chỉ gọi và nhắn tin cơ bản

b)

Chỉ dùng để chụp ảnh đơn giản

c)

Hỗ trợ cài đặt ứng dụng đa dạng

d)

Không có kết nối Internet

100.

Email đóng vai trò gì trong trao đổi thông tin?

a)

Chỉ dùng nội bộ một máy tính

b)

Lưu trữ vật lý tài liệu giấy

c)

Trao đổi và chia sẻ tài liệu nhanh

d)

Tăng độ trễ truyền dữ liệu

101.

Công cụ giao tiếp nào là mạng xã hội phổ biến phục vụ học tập nhóm?

a)

Phần mềm nén ảnh JPEG

b)

Nền tảng như Teams hoặc Facebook

c)

Máy in laser tốc độ cao

d)

Thiết bị lưu điện UPS nhỏ

102.

Một lợi ích của máy tính trong học tập là gì?

a)

Bắt buộc học hoàn toàn ngoại tuyến

b)

Hỗ trợ tìm kiếm, làm bài tập hiệu quả

c)

Giảm khả năng tìm kiếm tài liệu

d)

Xóa bỏ mọi kỹ năng thuyết trình

103.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin là ... để đưa ra các quyết định.”

a)

cơ sở dữ liệu chuẩn xác

b)

cơ sở để giải trí

c)

cơ sở để suy luận

d)

cơ sở của cảm tính

104.

KOL là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Key Official Liaison

b)

Known Online Luminary

c)

Knowledge Of Learning

d)

Key Opinion Leader

105.

Muốn tìm hiểu số lượng thông tin lớn, có thể tìm thấy ở đâu?

a)

Sách cổ hiếm

b)

Báo tường trường

c)

Lớp học truyền thống

d)

Internet toàn cầu

106.

KOL có nghĩa là gì?

a)

Là người thu thập dữ liệu thị trường

b)

Là người quản trị hệ thống

c)

Là người dẫn dắt hay người có ảnh hưởng

d)

Là người kiểm duyệt nội dung mạng

107.

Khi tìm kiếm, tiếp nhận, trao đổi và sử dụng thông tin cần phải?

a)

Tin theo cảm xúc cá nhân

b)

Bỏ qua nguồn cung cấp

c)

Quan tâm đến chất lượng thông tin

d)

Ưu tiên thông tin lan truyền nhanh

108.

Gần đây có một số KOL quảng cáo một số sản phẩm trên nền tảng ứng dụng trực tuyến. Em sẽ ứng xử thế nào?

a)

Xem xét kỹ tính xác thực, đánh giá nguồn, không tin ngay vào quảng cáo

b)

Chia sẻ ngay để nhiều người biết

c)

Mua thử để kiểm chứng sau

d)

Bình luận ủng hộ để nhận ưu đãi

109.

Các tiêu chí nào được áp dụng để đánh giá chất lượng thông tin?

a)

Tính chính xác, trình bày, tính mới, tính phù hợp và tính tin cậy của nguồn

b)

Số lượt thích, số bình luận, xu hướng lan truyền, mức độ giải trí

c)

Giá trị thương mại, mức độ quảng bá, độ dài nội dung, số hình ảnh

d)

Độ hài hước, giọng văn, mức độ gây tranh cãi, cảm xúc người xem

110.

Tính mới cho ta biết thông tin gì?

a)

Cho biết thông tin còn cập nhật hay đã lỗi thời

b)

Cho biết người viết có nổi tiếng không

c)

Cho biết nội dung có hấp dẫn không

d)

Cho biết thông tin có nhiều hình ảnh

111.

Nếu gặp thông tin lỗi thời, sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

Dễ dẫn đến hiểu nhầm, quyết định sai, bỏ lỡ cơ hội hoặc ảnh hưởng tiêu cực

b)

Tối ưu thời gian tìm kiếm do bỏ qua kiểm tra

c)

Giảm bớt nhu cầu kiểm chứng nguồn

d)

Tăng độ tin tưởng do nội dung cũ ổn định

112.

Tính đầy đủ thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có văn phong hấp dẫn, sáng tạo

b)

Thông tin có nhiều liên kết ngoài để tham khảo

c)

Thông tin có tiêu đề ngắn gọn và bắt mắt

d)

Thông tin được thể hiện đầy đủ về phạm vi, số liệu cần thiết để hiểu đúng vấn đề

113.

Em hãy tìm hiểu trên Internet và cho biết tờ báo điện tử nào trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông Việt Nam?

a)

Báo Vietnamnet – Thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo

b)

Báo Tuổi Trẻ – Thành đoàn TP.HCM

c)

Báo Thanh Niên – Cơ quan Trung ương Đoàn

d)

Báo ICTNEWS – Báo điện tử của Bộ Thông tin và Truyền thông

114.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi tuyển sinh lớp 10 là?

a)

Trang quảng cáo dịch vụ luyện thi

b)

Diễn đàn học sinh chia sẻ kinh nghiệm

c)

Trang cá nhân của giáo viên trên mạng xã hội

d)

Website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh/thành phố nơi tổ chức kì thi

115.

Khi em thấy một quảng cáo trên YouTube, em sẽ ứng xử như thế nào?

a)

Xem xét nội dung một cách tỉnh táo, không tin ngay; kiểm tra nguồn, tìm thêm thông tin; không nhấp vào các đường link lạ hoặc đáng ngờ

b)

Chia sẻ ngay cho bạn bè để nhận mã giảm giá

c)

Tin tưởng vì quảng cáo đã được duyệt

d)

Bỏ qua mọi kiểm chứng để tiết kiệm thời gian

116.

Nguồn thông tin kiến thức nào là đáng tin cậy nhất đối với học sinh lớp 9?

a)

Bài viết ẩn danh trên diễn đàn

b)

Tin đồn trong nhóm bạn

c)

Sách giáo khoa, sách tham khảo chính thống và website của Bộ/Sở Giáo dục và Đào tạo

d)

Kênh giải trí có nhiều lượt theo dõi

117.

Tính chính xác của thông tin thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện tốc độ lan truyền nhanh chóng

b)

Thể hiện phong cách cá nhân của tác giả

c)

Thể hiện nội dung hấp dẫn, thu hút người đọc

d)

Thể hiện thông tin đúng sự thật, đúng số liệu, đúng nguồn và không bị sai lệch

118.

Công nghệ kĩ thuật số ảnh hưởng tiêu cực thế nào đến sức khỏe và tinh thần?

a)

Gây nghiện Internet, ít giao tiếp, mất ngủ, căng thẳng

b)

Tăng cường vận động thể chất, ngủ tốt hơn

c)

Nâng cao khả năng tập trung lâu dài

d)

Giảm nguy cơ lo âu và trầm cảm

119.

Nạn nào thường gặp trên môi trường mạng?

a)

Thuần túy giải trí lành mạnh

b)

Toàn bộ nội dung đều kiểm duyệt

c)

Lừa đảo, đánh bạc trực tuyến

d)

Chỉ thông tin giáo dục

120.

Việc dùng trí tuệ nhân tạo làm bài tập thể hiện tiêu cực nào?

a)

Quá lệ thuộc công nghệ để giải quyết vấn đề nhỏ

b)

Củng cố thói quen học tập độc lập

c)

Tăng khả năng sáng tạo của học sinh

d)

Cải thiện tư duy phản biện bền vững

121.

Khi ứng xử giao tiếp trên mạng, yêu cầu nào đúng?

a)

Theo đúng quy tắc và ngôn ngữ lịch sự, văn hóa

b)

Luôn phản bác mạnh để thắng tranh luận

c)

Ẩn danh để nói bất cứ điều gì muốn

d)

Chia sẻ cảm xúc tức thời không cân nhắc

122.

Công nghệ kĩ thuật số hỗ trợ giáo dục hiện đại bằng cách nào?

a)

Hỗ trợ học trực tuyến, chia sẻ tài liệu, truy cập tri thức lớn

b)

Thay thế hoàn toàn giáo viên ở mọi cấp học

c)

Loại bỏ nhu cầu giao tiếp trực tiếp của học sinh

d)

Giảm cơ hội học tập vì chỉ phù hợp người giỏi

123.

Công nghệ kĩ thuật số có tác động tiêu cực đến sức khỏe thể chất nào?

a)

Giảm nguy cơ tai nạn trong vận động

b)

Gây mỏi mắt, đau lưng, rối loạn giấc ngủ khi dùng quá mức

c)

Cải thiện tư thế ngồi và giấc ngủ sâu

d)

Tăng sức bền cơ thể và nhịp tim ổn định

124.

Tác động tiêu cực đến xã hội từ công nghệ kĩ thuật số là gì?

a)

Giảm giao tiếp trực tiếp, lan truyền tin giả, phát tán độc hại

b)

Tăng đoàn kết cộng đồng qua gặp gỡ thường xuyên

c)

Loại bỏ hoàn toàn tội phạm mạng trong xã hội

d)

Bảo đảm mọi thông tin đều được kiểm chứng

125.

Tác động tiêu cực đến môi trường từ công nghệ kĩ thuật số là gì?

a)

Không ảnh hưởng vì công nghệ là phi vật chất

b)

Tăng cây xanh nhờ phần mềm tiết kiệm giấy

c)

Giảm tiêu thụ điện trong các thiết bị thông minh

d)

Tạo ra rác thải điện tử, tiêu thụ nhiều năng lượng, gây ô nhiễm sản xuất

126.

Giải pháp hạn chế tác động tiêu cực công nghệ đối với tinh thần là gì?

a)

Cây xanh thường xuyên trong nhà

b)

Uống nhiều caffe để tỉnh táo hơn

c)

Cảnh báo thời gian trực tuyến tự động

d)

Giảm dùng thiết bị, nghỉ ngơi, tập luyện, hạn chế tin độc hại

127.

Biện pháp giúp hạn chế tác động tiêu cực công nghệ đối với con người?

a)

Mua thêm thiết bị để phân tán thời gian

b)

Chia sẻ mật khẩu để nhờ bạn bè kiểm soát

c)

Sử dụng thiết bị hợp lí, bảo vệ thông tin cá nhân, kiểm chứng nguồn tin

d)

Tăng cường vận động và giao tiếp trực tiếp

128.

Nếu muốn tìm ứng dụng pha màu trực tuyến, nên chọn gì?

a)

Mixing colors simulator

b)

Bảng thời tiết trực tiếp

c)

Trò chơi trí nhớ nhanh

d)

Trình luyện gõ bàn phím

129.

Trang trycolors.com giúp em thực hành điều gì?

a)

Chọn và thay đổi tỉ lệ các màu để quan sát kết quả

b)

Tạo mô hình 3D động vật phức tạp

c)

Luyện giải phương trình vi phân bậc cao

d)

Thiết kế mạng nơ-ron sâu tự động

130.

Crocodile Physics hỗ trợ học trong môn nào?

a)

Sinh học

b)

Vật lí

c)

Ngữ văn

d)

Lịch sử

131.

Crocodile Chemistry hỗ trợ học trong môn nào?

a)

Toán học

b)

Địa lí

c)

Tin học

d)

Hóa học

132.

Crocodile ICT hỗ trợ tìm hiểu kiến thức môn nào?

a)

Thể dục

b)

Tin học

c)

Mĩ thuật

d)

Âm nhạc

133.

Phần mềm GeoGebra giúp học tốt nội dung nào?

a)

Toán học

b)

Kinh doanh

c)

Ngôn ngữ

d)

Sinh thái học

134.

Nếu muốn giải toán vẽ hình học, em có thể chọn những phần mềm nào?

a)

Word, Excel, PowerPoint, OneNote

b)

VS Code, Eclipse, NetBeans, IntelliJ

c)

Photoshop, Lightroom, GIMP, Inkscape

d)

GeoGebra, Cabri II plus, Cabri 3D, Geometer's Sketchpad

135.

Trong hệ màu RGB, Blue kết hợp Red tạo ra màu gì?

a)

Màu vàng (Yellow)

b)

Màu tím (Magenta / Purple)

c)

Màu lục (Green)

d)

Màu lam nhạt (Cyan)

136.

Trang trực tuyến https://physics.weber.edu/schroeder/md hỗ trợ việc gì?

a)

Mô phỏng pha trộn màu

b)

Phân tích dữ liệu lớn

c)

Tạo bản đồ địa lí

d)

Lập kế hoạch tài chính cá nhân

137.

Phần mềm mô phỏng chuyển động phân tử dùng để quan sát điều gì?

a)

Quy trình thiết kế giao diện người dùng

b)

Khuynh hướng màu sắc của ảnh

c)

Cách máy ảo quản lý bộ nhớ

d)

Cách hạt tương tác với nhau

138.

Trang https://www.traffic-simulation.de giúp thực hiện tác vụ nào?

a)

Mô phỏng giao thông và quan sát luồng xe

b)

Tối ưu bộ màu cho đồ họa in ấn

c)

Phân tích dữ liệu sức khỏe cộng đồng

d)

Kiểm thử phần mềm an toàn mạng

139.

Khi sử dụng phần mềm mô phỏng, điều nào sau đây là lưu ý phù hợp?

a)

Không lạm dụng kết quả mô phỏng

b)

Luôn bỏ qua mục đích thí nghiệm

c)

Chỉ dùng hướng dẫn bằng lời nói

d)

Tránh kiểm chứng kiến thức thực tế

140.

Một lợi ích nổi bật của phần mềm mô phỏng là gì?

a)

Hạn chế rút kinh nghiệm

b)

Loại bỏ quan sát hiện tượng

c)

Thực hiện thí nghiệm an toàn

d)

Tăng độ phức tạp quy trình

141.

Phần mềm ChemLab chủ yếu hỗ trợ nhiệm vụ nào trong khoa học?

a)

Biên tập tài liệu văn học

b)

Thiết kế mô hình 3D nội thất

c)

Tạo hiệu ứng âm thanh số

d)

Thực hiện thí nghiệm hóa học ảo

142.

Labster chạy trên Android hỗ trợ thí nghiệm ảo trong các lĩnh vực nào?

a)

Âm nhạc, Mỹ thuật, Ngôn ngữ học, Lịch sử

b)

Công nghệ phần mềm, Tài chính, Luật

c)

Kiến trúc, Quy hoạch đô thị, Khảo cổ

d)

Sinh học, Hóa học, Vật lí, Môi trường

143.

Màu đen được tạo ra khi kết hợp mức nào của hệ RGB?

a)

Mức 200 của màu xanh

b)

Mức 0 của ba màu cơ bản

c)

Mức 255 của màu đỏ

d)

Mức 128 cho cả ba kênh

144.

Trong hệ CMYK, màu đỏ được tạo từ tổ hợp nào sau đây?

a)

Magenta cộng Yellow

b)

Cyan cộng Black

c)

Yellow cộng Black

d)

Magenta cộng Cyan

145.

Trình bày thông tin trong trao đổi nhằm mục đích chính nào?

a)

Giảm thời gian thảo luận

b)

Tăng số lượng hình ảnh

c)

Loại bỏ phản hồi người xem

d)

Trình bày rõ ràng thông tin

146.

Vì sao nên dùng sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu khi cộng tác?

a)

Thay thế hoàn toàn dữ liệu định lượng

b)

Giảm trách nhiệm người trình bày

c)

Diễn giải bối cảnh và làm rõ nội dung

d)

Tập trung vào chi tiết rời rạc

147.

Có mấy cách sử dụng bài trình chiếu và sơ đồ tư duy trong trao đổi thông tin?

a)

Bốn cách được nêu rõ

b)

Một cách duy nhất

c)

Hai mươi cách nâng cao

d)

Không có cách cụ thể

148.

Khi sử dụng hình ảnh, biểu đồ, video, nguyên tắc nào là hợp lý nhất?

a)

Chỉ dùng văn bản thay thế hình ảnh

b)

Giảm độ phân giải để tải nhanh

c)

Ưu tiên hiệu ứng động phong phú

d)

Dùng công cụ trực quan và đảm bảo chất lượng dữ liệu

149.

Để sử dụng đúng công cụ trực quan, nên đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Đơn giản, rõ ràng, minh họa tốt thông điệp

b)

Tập trung vào trình bày phức tạp

c)

Luôn dùng bảng màu bão hòa

d)

Tránh mọi chú thích và lời dẫn

150.

Trong sơ đồ tư duy về trình bày thông tin, nhánh nào mô tả tài liệu dạng văn bản?

a)

Bài trình chiếu

b)

Video – hình ảnh

c)

Văn bản

d)

Bảng – biểu đồ