wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3534 - KTNQ GD nội bộ P1

Total questions: 150

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Vốn chủ sờ hữu cùa Agribank bao gồm những cầu phần não?
a)
vổn diều lệ; Chênh lệch do dành giá lại tài sân, chênh lệch tỳ giá
b)
Các quỹ: Quỹ dự trữ bổ sung vốn diẻu lệ, quỹ dầu tư phút triển, quỹ dự phóng tải chính;
c)
Lợi nhuận lũy kể chưa phân phổi, lỗ lũy kế chưa xử lý; Vốn khác thuộc sở hữu của Agribank.
d)
Tất cã các dảp ản trên
2.
Kế hoạch tài chính hảng năm cùa Agribank gồm:
a)
Kẻ hoạch nguồn vốn vâ sừ dụng vốn
b)
Ké hoạch tím nhập, chi phi, kết quà kinh doanh và chi tiẽu nộp ngàn sảch nhà nước
c)
Ke hoạch lao dộng, tiền lương
d)
Tất cả các dáp án trẽn
3.
Đổi tượng lập bảng cân dổi tủi khoán kế toán là:
a)
Trụ sỡ chinh, Văn phòng dại diện, Đơn vị sự nghiệp, Chi nhánh loại I, II (bao gồm Phòng giao dịch trực thuộc); Chi nhánh Agribank tại Campuchia
b)
Trụ sở chính, Văn phòng dại diện, Đơn vị sự nghiệp, Chi nhánh loại I, II (bao gồm cả Phùng giao dịch trực thuộc);
c)
Trụ sở chính, Van phông dại diện, Chi nhánh loại I, II (bao gồm cả Phỏng giao dịch trực thuộc); Chi nhánh Agribank tại Campuchia
d)
Trụ sở chính, Đơn vj sự nghiệp, Chi nhánh loại I, II (bao gổm Phỏng giao dịch trực thuộc); Chi nhánh Agribank tại Campuchia
4.
Trong suốt quả trinh hoạt dộng kỉnh doanh, Agribank phái dâm báo duy trì giới hạn dầu tư, mua sám TSCĐ phục vụ trực tiếp cho hoạt dộng của mình như thế nào?
a)
Đâm bão gìá trị cỏn lại của TSCĐ không vượt quá 30% vốn diều lệ và quỷ dự trữ bỗ sung vổn diếu lệ ghi trcn sồ kể toán.
b)
Đâm bào giả trị còn lại cùaTSCĐ dưới 30%vổn diều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn diều lệ ghi trên sổ ké toán.
c)
Đàm báo giá trị côn lại củaTSCĐ không vượt quá 50% vổn diều lệ và quỹ dự trữ bổ sung vốn diều lệ ghi trẽn sổ kẻ toán.
d)
Đâm bão giả trị còn lại của TSCĐ dưới 50% vổn điểu lộ vả quỹ dự trữ bồ sung vốn diều lộ ghi trên sổ kẻ toán.
5.
Quỹ khen thưởng Agribank dược sử dụng trong những trường hợp nào sau dây?
a)
Thưởng cuối nam hoặc thưởng thưởng kỳ cho cân bộ, nhân viên Agribank
b)
Thưởng cho cả nhàn vả đơn vị ngoải Agribank có quan hộ kinh te da hoàn thành tét những diêu kiện hợp dồng, dóng gỏp cổ 11ỈỘU quá vào hoạt dộng kinh doanh của Agribank
c)
Thưởng dột xuất cho những cả nhãn, tập thể có sáng kiến cài tiên kỹ thuật, quy trinh nghiệp vụ mang lại hiệu quà kinh doanh
d)
Tất cà cảc đảp án trCn
6.
Quỹ phúc lợi Agribank dược sử dụng trong những trường hợp nào sau đây?
a)
Đầu tư xây dựng hoặc sửa chữa, bổ sung vổn xày dựng các công trình phúc lợi cùa Agribank
b)
Chi cho càc hoạt dộng the thao, văn hỏa, phúc lợi còng cộng của tập thế cán bộ, nhân viên Agribank
c)
Thực hiện công tác từthiộn xa hội
d)
Tất cà các dáp án trên
7.
Trưởng hợp Agribank dược xẻp loại A thì sổ tiền dược phàn phối vào hai quỹ khen thường, phúc lợi lã bao nhiêu?
a)
4 tháng lương thực hiện
b)
5 tháng lương thực hiện
c)
3 tháng lương thực hiện
d)
2 tháng lương thực hiện
8.
Việc quản lý và sử dụng Quỷ khen thưởng Agribank dược quy dịnh tại Vún bàn nảo?
a)
VB 909/QC-HĐTV-TCKT ngày 31/12/2021
b)
1258/QĐ-HĐTV-TCKT ngày 30/11/2018
c)
242/QĐ-HĐTV- TCKT ngày 17/4/2019
d)
109/QĐ-HĐTV-TĐKT ngày 20/2/2019
9.
Việc quàn lý và Sừ dụng Quỹ phúc lợi Agribank dược quy định tại Van bản nảo?
a)
VB 909/QC-HĐTV-TCKT ngày 31/12/2021
b)
1258/QĐ-HĐTV- TCKT ngày 30/11/2018
c)
242/QĐ-HĐTV-TCKT ngày 17/4/2019
d)
109/QĐ-HĐTV-TĐKT ngây 20/2/2019
10.
Nội dưng nào không dứng ưong quy dịnh về sữ dụng quỹ phúc lợi?
a)
Chi trợ cấp khỏ khăn thường xuyên,dột xuất cho người lao dộng, kẻ cà người lao dộng da vè hưu, nghi mốt sức
b)
Chi cho cá nhãn dơn vị ngoài cỏ dỏng góp vào hoạt dồng cùa Agrỉbank
c)
Chi cho hoạt động lữ thiện xã hội
d)
Chi hỗ trợ cho hoat dộng dội hưu trí Agribank
11.
Agribank hạch toán khoán lai phái thu tử hoạt dộng cáp tin dụng dối vớì:
a)
Khoản nợ dược phàn loại là nợ dú tiêu chuẩn không phải trích dự phòng rủi ro cụ thể theo quy định của Ngân hảng Nhả nước
b)
Khoàn nợ dữ chuyên nợ quá hạn, nợ xấu
c)
Khoản nợ da xữ lý rủi ro
d)
Khoản nợ dược giữ nguyên nhỏm nợ dù tiêu chuẩn do thực hiện chính sách cùa Nhà nước
12.
Thấm quyển cúa Tổng Giảm dốc về quyết định dự án dàu tư xây dựng hoặc sửa chữa các công trình văn hỏa, thể thao phục vụ người lao dộng tại các don vị thuộc Agribank cỏ giá trị dén:
a)
Dưới 500 triệu
b)
Dưới 1 tý dồng
c)
Dưởi 2 tỷ dồng
d)
Dirới 5 tỳ dồng
13.
Agribank cỏ thể thanh toản cho cảc dơn vị cung cảp hàng hỏa, dịch vụ bàng tiền mặt nêu giá trị hàng hóa, dịch vụ mua từng lần (da bao gồm thuể giá trị gia táng):
a)
Nhỏ hơn 20 triệu dồng
b)
Nhỏ hơn 30 triệu dồng
c)
Nhỏ hơn 50 triệu dồng
d)
Không thề thanh toán bàng tiền mặt
14.
Agribank không nhất thiết phái ký hợp (lồng vởi đơn vị cung cấp hàng hỏa, dịch vụ nếu giá trị hàng hỏa, dịch vụ mua tùng lần (dã bao gồm thuế giá trị gia tăng) là bao nhiêu?
a)
Nhỏ hơn 20 triệu dồng
b)
Nhô hơn 30 triệu dồng
c)
Nhỏ hơn 50 triệu dồng
d)
Không quy dịnh giá trị cụ thể
15.
Nội dung chi nào sau dày không dược lính vảo chi phí tổ chức hội nghị?
a)
Chi vãn phòng phẩm phát cho dại biểu tham dự hội nghị
b)
Chi trang tri hội trưởng
c)
Chi thuê phương tiện di lại cho dại biểu là khách mời ngoại ngành
d)
Không cỏ dảp ản dúng
16.
Đối tượng nào sau dây không dược chi bồi dưững dộc hại bàng hiện vặt?
a)
Thảnh viCn ban quân íý kho tiền
b)
Cán bộ lủm công tác lưu trữ chứng từ
c)
Kiểm ngân
d)
Không có đáp án đúng
17.
Agribank không chi ăn giữa ca trong trường hợp nào sau dây?
a)
Ngảy làm việc không dù 50% số giờ lảm việc binh thưởng của ngảy làm việc tiêu chuần.
b)
Nghỉ bù.
c)
Cà 1 và 2 dều dũng.
d)
Cà 1 và 2 dều sai.
18.
Đơn vị không dược chi hỗ trợ hoạt dộng doàn thể với nội dung nào sau dây?
a)
Chuyển tiền vào tài khoản tiền gửi của tổ chức doàn thể
b)
Chi tiền hỗ trợ phụ cẳp trách nhiệm theo danh sách cản bộ của tổ chức doản thể
c)
Chi tiến khen thưởng các danh hiệu thi dua theo danh sách cân bộ cùa tồ chức doàn thể
d)
Cả 03 nội dung trên
19.
Có thẻ chi trang phục giao dịch, phương tiện làm việc cá nhân bàng tiển mặt trong trường hợp nào sau dây?
a)
Chi trang phục giao dịch hàng ngảy
b)
Chi tiền lễ phục
c)
Chi trang cấp phương tiện lảm vỉộc cho cán bộ lâm còng tác tín dụng
d)
Chi trang cấp phương tiện bào hộ lao động trong công tảc kiềm ngân, kho quỹ
20.
Mức chi trang phục giao dịch hàng ngày bàng tiền mật dồi với cán bộ có thời gian làm việc trong năm dưới 06 tháng?
a)
30% định mửc quy dịnh dối với chi trang phục giao dịch hãng ngày bàng tiền mặt
b)
50% dịnh mức quy dịnh dối với chi ưang phục giao dịch hàng ngày bẳng liền mặt
c)
70% dịnh mức quy dịnh dổi với chi trang phục giao dịch hàng ngày bàng tiền mặt
d)
100% dịnh mức quy định dối vởi chi trang phục giao dịch hàng ngày bàng tiến mặt
21.
Những khoăn chi ghi nhận vảo chi phí nghiệp vụ không đúng quy dịnh, khi kiểm tra phát hiện dược xử lỷ như the náo?
a)
Ghi cỏ (thoái chi) tài khoản dã ghi nhận trước dày nếu thu hồi khoản chi trong nam tải chinh.
b)
Ghi cỏ vảo tài khoăn "Thu nhập khảc" nếu thu hồi khoản chi từ các năm trước (không thuộc năm phát hiện).
c)
Cả I vả 2.
d)
Không quy dịnh cụ thẻ.
22.
Theo quy định về chi tiêu nội bộ của Agribank hiộn nay, chữ ký trên chứng từ kổ toán ghi nhận vào tải khoăn chi phỉ nghiệp vp bát buộc phài dù:
a)
02 chữ kỷ: Người lập, người kiểm soát
b)
02 chữ ký: Người láp, người cỏ thẩm quyền phê duyệt
c)
02 chữ kỷ: Người kiểm soát, ngưởi có thẩm quyền phê duyệt
d)
03 chữ ký: Người lập, người kiểm soảt, người có thẳm quyền phê duyệt
23.

Theo quy định về chi tiêu nội bộ cùa Agribank hiện nay, những trưởng hợp nào sau dây không được thanh toản công tác phí trong nước?

a)

Trong thời gian điều trị, điều dưỡng tại cơ sở y tế, nhà điều dưỡng, dưỡng sức

b)

Những ngày học ở trường, lớp đào tạo tập trung dài hạn, ngắn hạn đã được hưởng chế độ đối với cán bộ tham gia hoạt động đào tạo

c)
Những ngày lảm việc riêng, di du lịch trong thời gian di còng tác.
d)
Tất cà các dáp án trên.
24.
Chửng lữ nào sau dây không phái chửng từ hợp pháp, hợp lộ khi thanh toún công tác phí?
a)
Vé tàu xe.
b)
Vó máy bay diện từ.
c)
Vế tham quan du lịch.
d)
Hỏa dơn thuê phòng nghỉ nơi dến công tác.
25.
Điện thoại trang cấp cho cá nhân thuộc dối tượng dược Agribank trang cắp diện thoại sử dụng trong thời gian bao lâu?
a)
1 năm.
b)
2 năm.
c)
3 năm.
d)
5 năm.
26.
Một ngưởi làm nhiều công việc thuộc dổi tượng dược hướng mức bồi dường dộc hại khác nhau sẽ dược chi bồi dưỡng dộc hại theo mức nào?
a)
Mửc bồi dưỡng dộc hại thấp nhất.
b)
Mức bồi dưỡng dộc hụi cao nhất.
c)
Mủc bồi dưỡng dộc hại tương ứng vởi các công việc đã làm.
d)
Không có quy dịnh cụ thế.
27.
sồ lần dược thanh toán tiền phương tiện di nghi phép hàng năm (di và về) là bao nhiỗu?
a)
01 lần/năm.
b)
02 lần/năm.
c)
03 lần/năm.
d)
Không dược thanh toán.
28.
Tổng cúc khoăn chi có lính chát phúc lợi toàn hộ thổng Agribank không quá:
a)
01 tháng lương binh quân thực te thực hiện trong năm tính thuế của Agribank.
b)
01 thảng lương bình quàn kề hoạch trong ndin tinh thuê của Agribank.
c)
01 thảng lương thực te thực hiện trong năm tỉnh tliuẻ của Agribank.
d)
01 tháng lương kể hoạch trong năm tính thuê của Agribank.
29.
Quy đinh vồ chi tải trợ an sinh xà hội trong hộ thống Agribank dược thực hiện theo vỉin bản nào?
a)
Quyct dịnh sổ 369/QĐ-HDTV-TCKT ngày 30/01/2021
b)
Quyểt dịnh số 969/QD-HDTV-TCKT ngảy 30/09/202
c)
Quyct dịnh sổ 369/QD-HDTV- TCKT ngày 30/06/2020
d)
Quyết dịnh số 396/QD-HDTV-TCKT ngày 30/06/2021
30.
Giám dốc chi nhánh Loại I Quycl dinh chi tài trợ an sinh xũ hội trong phạm vi tối da bao nhiêu tiền/1 nữm?
a)
300 triệu dồng/1 năm
b)
200 triệu dồng/1 nSm
c)
250 triệu dồng/1 năm
d)
100 triệu dồng/l nỉlm
31.
Giâm dốc chi nhánh Loại II Quyểt dịnh chi tài trợ an sinh xiì hội trong phạm vi tối da bao nhiêu tiên/1 năm?
a)
70 triệu dồng/ỉ năm
b)
100 triệu đồng/1 nỉlm
c)
50 triệu dảng/1 nam
d)
80 triệu dồng/1 nìtni
32.
Đổi tượng áp dụng về chi tài trợ an sinh xã hội trong hệ thống Agribank?
a)
Trụ sở chính, Văn phòng dại diện khu vực, chi nhánh trong hệ thống Agribank; các tổ chức, cá nhân liên quan den chi tải trợ an sinh xã hội; công ty con thuộc Agribank và chi nhánh Agribank tại nước ngoài.
b)
Trụ sở chính, van phòng dại diện khu vực, chi nhảnh trong hệ thống Agribank; cảc tổ chức, cả nhân liên quan dển chi tài trợ an sinh xã hội.
c)
Trụ sờ chính, Văn phòng dại diện khu vực, chi nhảnh trong hộ thống Agribank; công ty con thuộc Agribank và chi nhánh Agribank tại nưởc ngoài.
d)
Trụ sở chính, chi nhánh trong hộ thổng Agribank; cốc tả chửc, cá nhân Hên quan dến chi tải trợ an sinh xã hội; công ty con thuộc Agribank và chi nhánh Agribank tại nước ngoài.
33.
Các phương thức tài trợ an sinh xã hội bàng hiộn vật theo quy định tại Agribank?
a)
Do đơn vị trực tiểp nhận lải trợ (dem vị thụ hường) thực hiện
b)
Chi nhánh và đơn vị nhận tài trợ thổng nhất giao bèn thứ ba cỏ chức nũng thực hiện theo quy định của pháp luật
c)
Chi nhánh trực tiếp thực hiện theo phương thửc chìa khỏa trao tay cho dổi tượng nhận tài trợ
d)
Tất cà các đáp ản trẽn
34.
Khoán chi nào sau dãy thuộc thầm quyển quyết dịnh của Giám dác chi nhánh loại I?
a)
Chi mua tài liệu, sách báo cỏ giá trị 200 triệu đồng/hợp đồng.
b)
Chi thuê dịch vụ vệ sinh có giả trị 400 triệu dồng/hợp dồng.
c)
Chi thuỗ dịch vụ quàn lỷ tài sán cỏ giá trị 500 triệu dồng/hợp dồng.
d)
Cả 03 khoản chi trên.
35.
Theo quy dịnh về phàn cấp thẩm quyền quyết dịnh một số khoán chi về dịch vụ thuê ngoài vả hoạt dộng quản lý, còng vụ, Giám dổc chi nhánh loại I dược phân cấp quyết định chi phỉ cho Giám dốc chi nhánh loai II phụ thuộc tối da lả bao nhiêu?
a)
Không quả 30% thầm quyền của Giám dốc chi nhánh loại I.
b)
Không quả 50% thầm quyền cùa Giảm dổc chi nhảnh loại I.
c)
Không quá 70% thầm quyền của Giám dốc chi nhánh loại ỉ.
d)
Không dược phân cấp.
36.
Theo quy định về phân cốp thầm quyền quyết dịnh một sổ khoán chi về dịch vụ thuỗ ngoài và hoạt dộng quản lý, còng vụ, khoán chi nào sau đây phải thòng qua Hội dồng chi phi cùa chỉ nhánh loại I trưởc khí trinh Giám dốc chi nhánh loai I quyết dịnh?
a)
Khoăn chi có giá trị trên 30% thầm quyẻn phê duyệt tối da của Giám dồc chi nhánh loại 1.
b)
Khoăn chi cổ giả trị trẽn 50% thẳm quyền phê duyệt tối da cùa Giám dốc chí nhánh loại 1.
c)
Khoản chi có giả trị trẽn 70% thẩm quyền phê duyệt tổi da cúa Giám dốc chi nhánh loại 1.
d)
Không quy dịnh cụ thẻ.
37.
Chứng từ kẻ toán áp dụng trong hệ thong Agribank dược phân loại theo tính chất pháp lý, bao gồm:
a)
Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ, chửng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ, chứng từ tiền mặt, chửng lừ chuyền khoản.
b)
Chứng từ chuyển khoán, chứng từ tiền mặt, chứng lừ khác.
c)
Chứng tử đo khách hàng lập, chửng từ nội bộ cùa ngân hàng, chứng từ tiển mặt, chuyển khoản.
d)
Chứng tử gốc, chửng từ ghi sổ, chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ.
38.
Mầu chứng từ kẻ toủn do Agribank ban hãnh gồm:
a)
Mâu chứng lừ kế toán bát buộc in sẵn, mãu chứng tử kế toán bắt buộc in tử hộ thống IPCAS vả màu chứng từ kẻ toán hướng dẫn.
b)
Màu chứng ké toán bát buộc in sẵn, mầu chứng tír ke toán hướng dẵn và mẫu chứng từ in từ website Agribank.
c)
Màu chửng từ kế toản bát buộc in tỉr hệ thổng IPCAS, mẫu chứng tír kể toán hướng dãn vả mẫu chứng từ in từ website Agribank.
d)
Mầu chứng tứ ké toán bắt buộc in săn, mầu chứng từ bát buộc in từ hệ thống 1PCAS và mầu chửng tử in từ website Agribank.
39.
Thời gian phân bổ chi phí sữa chữa công trinh vào chi phi kinh doanh:
a)
Tổỉ da đến dưới 03 năm.
b)
Tối da không quá 03 năm.
c)
Tổi da den dưới 05 năm.
d)
Tối đa không quá 05 năm.
40.
Chi phí sừa chữa công trình được phân bổ dằn vào chi phí kinh doanh tổi da trong thời gian bao nhiêu?
a)
01 năm
b)
02 nẫm
c)
03 nỉìm
d)
04 năm
41.
Tài sán cổ dịnh hữu hình phải thóa mũn các ticu chuắn nào sau dày?
a)
Chắc chán thu dược lợi ích kinh le trong lương lai từ việc sừdụng tài sản dỏ.
b)
Cỏ thời gian sừ dụng trên 01 năm trở lẽn.
c)
Nguyên giả tài sàn phải dược xảc djnh một cách tin cậy và có giá tri từ 30 triệu dồng trờ lên.
d)
Cả 03 tiêu chuẩn trên.
42.
Các loại tài sàn cố định nào sau đây không phải trích khấu hao?
a)
TSCĐ thuê hoạt động.
b)
TSCĐ sử dụng trong cảc hoạt động phúc lợi phục vụ người lao động cùa dơn vị nhưng không tham gia hoạt dộng kinh doanh, dịch vụ.
c)
Quyền sử dụng dắt lâu dài có thu tiền sừ dụng dẩt.
d)
Cã 03 loại TSCĐ trên.
43.
Agribank đang ảp dựng phương pháp trích khấu hao tài sàn cố dịnh nào sau dây?
a)
Phương pháp khấu hao dường thẳng.
b)
Phương pháp khấu hao theo sổ dư giảm dần cỏ diều chinh.
c)
Cà 1 vả 2 dều dũng.
d)
Cả 1 và 2 dều sai
44.
Khi xuất dùng Công cụ dụng cụ từ 15 triệu dồng dẻn đưúi 30 triệu dồng, thời gian sir dụng trong nhiều kỳ ké toản, Agribank thực hiện:
a)
Hạch toán 100% vào chi phí tại dơn vị
b)
Hạch toán phàn bổ vảo chi phí trong thời gian 2 năm
c)
Hạch toản phân bổ chi phỉ trong thời gian 3 nãm
d)
Hach loàn phân bổ chi phí trong thời gian 4 nam
45.
Đon vị cung ứng dịch vu không hoàn trà lại khoán phí dịch vụ dà thu trong trường hợp nào?
a)
Khách hàng yêu cầu hủy bò dịch vụ hoặc dịch vụ không thực hiện dược vi sai sót, sự cố không phải do lỗi cùa Agribank gày ra
b)
Dịch vụ không thực hiện dược do lồi của bèn thứ ba
c)
Dịch vụ không thực hiện dược do lồi cùa Agri bank
d)
Khách hảng hủy bỏ dịch vụ
46.
Nguyên tắc khai thuế dổi vởi ngưởi nộp time trong hồ sơ khai thuố theo quy định phải:
a)
Chính xác
b)
Trung thực
c)
Dầy dù
d)
Thỏa man câ 1, 2.3
47.
Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế theo tháng là ngày thứ bao nhiêu của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thué?
a)
Ngày 10
b)
Trước ngày 20
c)
Chậm nhất ngày thứ 20
d)
Ngày 30
48.
Khi phát hiện hồ sơ khai thuể ílìĩ nộp cho Cữ quan thuổ cớ sai SỎI, nguời nộp thuế dược khai bổ sung hồ sơ khai thuế trong thởi hạn bao nhiỗu nỉlm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuể của kỳ thúc có sai, sỏt nhưng trưởc khi cơ quan thuê, cơ quan có thẩm quyền công bổ quyết dịnh thanh tra, kiẻm tra?
a)
20 nam
b)
10 năm
c)
5 năm
d)
2 năm
49.
Trưởng hợp người nộp thuế tinh thuể thì thời hạn nộp thuế lả ngày nào?
a)
Ngày cuối cùng cùa thởi hạn nộp hồ sơ khai thuế
b)
Ngày 10
c)
Ngày 15
d)
Trước ngày 20
50.
Người nộp thuế thuộc diện khai thuế giá trị gia tăng theo quý khi cỏ tổng doanh thu bản hàng hóa vả cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề là bao nhiỗu? (Tổng doanh thu gồm: Doanh thu chịu thuế, doanh thu không chịu thué, doanh thu không phải kê khai nộp thuế giá tri gia tỉing)
a)
Dưởi 20 tỷ dồng
b)
Dưới 50 tỳ dồng
c)
Từ 50 tý dồng trờ xuống
d)
Từ 100 tỹdồng trở xuống
51.
Người nộp thuể dược lựa chọn khai thuế thu nhập cà nhân theo quý khi nào?
a)
Khi dơn vị khai thuế giá tri gia tăng theo quý
b)
Số thuế phải nộp dưới 50 triệu
c)
số thuế phải nộp dưới 100 ưiệu
d)
sổ thuể phải nộp dưới 200 triệu
52.
Mức tính tiền chậm nộp tiền thuế theo quy dịnh hiện hành là bao nhiêu?
a)
0,03%
b)
0,05%
c)
0,07%
d)
0,09%
53.
Thời hiệu xử phạt hành vi vi phạm thù tục thuể lả:
a)
I năm
b)
2 núm
c)
5 năm
d)
10 năm
54.
Hành vi não sau dày không thuộc hành vi vi phạm thù tục về thuể?
a)
Vi phạm thời hạn dăng ký thuế
b)
Vi phạm thời hạn nộp hổ sơ khai thuế
c)
Chậm nộp tiền thuể
d)
Vi phạm quy dịnh về chắp hành quyết định kiểm tra thúc
55.
Hình thức hỏa dơn diện tử úp dụng tại Agribank hiện nay?
a)
Có ma của cơ quan thuế
b)
Không có mã cùa Cữ quan thuế
c)
Cá ỉ và 2 đều sai
d)
Cà 1 vả 2 dèu dúng
56.
Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng (GTGT) dầu vào là gì?
a)
Cỏ hóa dơn GTGT mua vào hợp phảp hoặc có chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu hoặc thay cho phía nước ngoài
b)
Không có chửng từ thanh toán không đủng tiền mật dối vởi hảng hỏa dịch vụ mua vảo từ 20 triệu dồng trở lên
c)
Cỏ chửng từ thanh toán không dùng tiền mặt dối vởi hàng hóa dịch vụ mua vào lữ 20 triệu dồng trở lên
d)
Thỏa mân cả 1 và 3
57.
Hàng hóa thực hiện khuyến mại theo dúng quy dịnh cùa pháp luật vè thương mại thì áp dụng thuế suầt lả bao nhiêu?
a)
0%
b)
10%
c)
Không kẽ khai
d)
Không chịu thuế
58.
Hàng hỏa thực hiện khuyển mại không theo đúng quy định ciiíi pháp luật về thương mại phái thực hiộn:
a)
Kê khai, nộp thúc giá tri gia tãng dẳu ra theo quy dịnh
b)
Không phái kê khai, nộp thuế giá tri gia tăng dầu ra theo quy dịnh
c)
Cã 1 và 2 dều dúng
d)
Cả 1 và 2 dều sai
59.
Cúc kiioàn thu nhập nào sau đây thuộc dổi tượng chiu thuế thu nhập cá nhân?
a)
Tiền lương, liồn còng
b)
Các khoản mang tính chất tiền lương, lièn công
c)
Tiền làm thêm giờ theo mửc ngày công ngày lương lâm viộc bỉnh thưởng
d)
Cà 1,2,3 dèu dũng
60.
Thu nhập được miẽn thuể thu nhập cá nhân gồm:
a)
Lãi tiền gửi tại các tồ chức tín dụng
b)
Tiền lương hưu do Quỹ Bão hiềm xã hội trà theo quy định
c)
Tiền bồi thường tai nạn lao dộng
d)
Cà 1, 2,3 dều dũng
61.
Ngưởi trong độ tuổi lao dộng được xảc định lả người phụ thuộc của người nộp thuế thu nhập cả nhàn thỏa mãn diều kiện nào?
a)
Bj khuyết tật
b)
Không cỏ khá năng lao dộng
c)
Thu nhập binh quàn tháng trong năm không vượt quá 1 triệu dồng
d)
Thỏa man cà 1, 2,3
62.
Thuềsuẳt thuế thu nhập cá nhân từ trúng thưởng li bao nhiêu?
a)
0%
b)
5%
c)
10%
d)
15%
63.
Mức giám trừ gia cảnh khi tinh thúc thu nhập cá nhân cho bán thân người nộp thuế là bao nhiêu?
a)
9.000,000 dồng/thủng
b)
10.000.000 dồng/tháng
c)
11.000.000 dồng/lháng
d)
12.000.000 dồng/tháng
64.
Mức giám trir gia cảnh khi tính thuể thu nhập cả nhàn dổi vửi mỗi ngưởi phụ thuộc là?
a)
3.600.000 dảng/tháng
b)
4.000.000 dồng/tháng
c)
4.400.000 đồng/thâng
d)
4.800.000 dảng/tháng
65.
Điều kiện cá nhãn không dược ùy quyồn quyết toán time thu nhập cá nhân cho dơn vj chi trà thu nhập?
a)
Ký liợp dồng lao dộng dưới 3 thúng
b)
Khõng lảm việc tại dơn vị vào thời diêm ủy quyền quyél toản
c)
Cà 1 và 2 dồu dúng
d)
Cà 1 và 2 dều sai
66.
Đổi tượng nào không phâi quyềt toán thuế thu nhập củ nhân?
a)
Cố sổ thuế phải nộp them sau khi quyết toán trỗn 50.000 dồng
b)
Có số thuể phải nộp them sau khi quyết toán lừ 50.000 dồng trở xuống
c)
Cỏ sổ thuế phái nộp nhỏ hơn sổ thuê tạm nộp mả không có nhu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ vào kỳ sau
d)
Cả 2 và 3 đều dúng
67.
Việc sửa dối, bổ sung hộ thống tài khoán kể toản Agribank do dơn vị nào thực hiộn?
a)
Trụ sỡ chính Agribank
b)
Chi nhảnh loại 1
c)
Chi nhảnh loai 11
d)
Không cỏ dáp án dũng.
68.
Đẻ phán ánh những khoăn thanh toán bù trừ giữa cảc ngân hàng, Agribank sử dụng loại tài khoản nào?
a)
Tài khoản loại 1: vốn khá dụng và các khoán díìu lư.
b)
Tài khoán loại 4: cảc khoản phái trà.
c)
Tài khoán loại 5: hoạt dộng thanh toán
d)
Tài khoăn loại 8: chi phi
69.
Đe phân ánh tiền không có giá trị lưu hành, Agribank sử dụng loai tài khoăn nào?
a)
Tài khoăn loại 1: vốn khà dụng vả các khoán dầu tư.
b)
Tài khoản loai 3: Tài sân cổ định và tài sán cỏ khác
c)
Tài khoán loại 8: chi phí.
d)
Tài khoàn loại 9: các tài khoán ngoại bâng cân dổi kế toán.
70.
Tài khoăn loại 5 (hoạt dộng thanh toán) dùng dẻ phân ảnh;
a)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quả trinh hoạt dộng mả Agribank phải trả, phải thanh toán cho các chủ nợ.
b)
Cảc nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt dộng ngân hàng, những khoản thanh toán bù trử gi&a các ngân hàng vả các khoản thanh toản khác.
c)
Tình hình biên dộng của sổ vồn khả dụng, cảc khoản dầu tư cùa Agríbank.
d)
Các khoán chi phi của Agribank.
71.
Tài khoản loại 4 (các khoăn phải trà) dùng dẻ phân ánh:
a)
Tỉnh hình hoạt dộng tín dụng dưới cảc hình thức khác nhau theo quy djnh của Luật cảc Tổ chức tín dụng.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trình hoạt dộng mă Agribank phải trả, phải thanh toản cho các chù nợ.
c)
Các loại nguồn vổn, các quỷ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kềt quà kinh doanh của Agribank.
d)
Các khoản chi phí cùa Agribank.
72.
Tài khoăn loại 2 (hoạt dộng tín dụng) dùng dẻ phàn ánh:
a)
Số hiện cỏ cũng như tinh hình biển dộng của sổ vốn khả dụng, các khoản dầu tư cùa Agribank.
b)
Mọi khoán nợ phát sinh trong quả trinh hoạt dộng mà Agribank phài trà, phái thanh toản cho các chù nợ.
c)
Tỉnh hình hoạt dộng tin dụng dưởi các hình thức khác nhau theo quy dịnh của Luặt các Tổ chửc tín dụng.
d)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoạt dộng ngân hàng, những khoàn thanh toàn bù trừ giữa các ngân hàng vã các khoản thanh toán khác.
73.
Tải khoản loại 6 (nguồn vốn chủ sở hữu) dùng dẽ phản ảnh:
a)
Số hiện có cũng như tình hinh biền động của số vốn khà dụng, các khoân dầu tư của Agribank.
b)
Các khoản thu nhập cùa Agribank bao gồm: thu nhập hoạt dộng.
c)
Các khoản chi phí của Agribank.
d)
Các loại nguồn vốn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kẻt quả kinh doanh của Agribank.
74.
Tài khoán loại 7 (thu nhập) dùng dẻ phân ánh:
a)
Các khoản thu nhập cùa Agribank bao gồm: thu nhập hoạt dộng tín dụng, kinh doanh, dịch vụ ngân hàng và thu nhập bất thường.
b)
Sổ hiện cỏ cũng như tình hình biến dộng của số vốn khà dụng, các khoản dầu tư của Agribank.
c)
Các loại nguồn vốn, cảc quỹ dự trữ, dự phông rũi ro ... và kềt quà kinh doanh cùa Agribank.
d)
Không có dáp án dũng.
75.
Tài khoăn loại 8 (chi phi) dủng dẻ phàn ánh:
a)
Mọi khoán nợ phát sinh trong quá trình hoạt dộng mà Agribank phải trà, phải thanh toán cho cảc chú nợ.
b)
Sổ hiện cỏ cũng như tinh hình biển dộng cùa sổ vổn khá dụng, các khoản dầu tư của Agribank.
c)
Các nghiệp vụ thanh toán phát sinh trong hoai dộng ngân hàng, những khoản thanh toán bù trừ giữa các ngân hảng và cảc khoăn thanh toán khảc.
d)
Không có dáp án dúng.
76.
Tài khoàn loại 3 (tùi sản cố định và tủi sản có khác) phàn ánh:
a)
sồ hiện có cũng như tình hỉnh biền dộng của sổ vốn khả dụng, các khoản dằu tư của Agribank.
b)
Mọi khoản nợ phát sinh trong quá trinh hoại dộng mà Agribank phái irâ, phải thanh toán cho các chù nợ.
c)
Giá trị hiện có, tỉnh hỉnh biến dộng các loai tủi sàn cổ djnh hữu hinh, tải sãn cổ dịnh vỏ hỉnh theo chi tiêu nguyên giả vả giả trị dã hao mòn. tàỉ sàn cỏ khác, tinh hỉnh thanh toán các khoăn phải thu và việc thực hiện công tác dầu lư xây dựng Cữ bân dang diễn ra lại Agribank.
d)
Cảc loại nguồn vổn, các quỹ dự trữ, dự phòng rủi ro ... và kết quà kinh doanh cùa Agribank.
77.
Loại tủi khoăn nào dùng dể phân ánh những tăi sân hiện có ở Agribank nhưng không thuộc quyền sở hữu cùa Agribank như: Tài sản nhận giữ hộ, tài sàn gản nợ, xiết nợ chở xử lý?
a)
Tài khoán loại I: vốn khả dụng và các khoản dầu lư.
b)
Tài khoản loại 3: Tài sân cổ dịnh và tải sàn cỏ khác.
c)
Tài khoản loai 9: Các tài khoán ngoài bảng càn dối kế toún.
d)
Tài khoán loại 7: Thu nháp.
78.
Nguồn dự phỏng tốn thát các khoản dầu lư, nợ phải thu khỏ dôi dược trích lập và quản lý ờ dâu?
a)
Trích lặp tại dơn vị quản lý các khoản dầu tư, nợ phái thu khó đòi; quản lỷ tàp trung tại Trụ sở chính
b)
Trích lập và quàn lý tại chi nhảnh
c)
Trích lặp tại Trụ sở chính, quản lý tại chi nhánh
d)
Trích lặp và quản lỷ tại Trụ sở chính
79.
Theo nguồn gổc phát sinh, chứng từ bao gồm:
a)
Chứng từ diện tữ và chửng từ giấy.
b)
Chứng từ do khách hàng lặp và chứng từ do ngàn hàng lập.
c)
Chứng từ gốc và chứng từ ghi sổ.
d)
Chứng từ tỉền mặt và chứng từ chuyển khoản.
80.
Klioân nợ phải thu khó dùi bao gồm:
a)
Nợ phải thu dã quá hạn thanh toán từ 6 tháng trở lên, Agribank dã gữi dối chiếu xác nhận hoặc dõn dổc thanh toán nhưng chưa thu hồi dược
b)
Khoán nợ phải thu chưa den hạn thanh toán nhưng Agibank thu thập dược các bảng chửng xác dịnh dổi tượng nợ cỏ khà năng không trà dược nợ dứng hạn theo quy dịnh
c)
1 và 2 dũng
d)
Không cỏ dáp án nùo đúng
81.
Dổi với càc chương trình tải trợ khẳc phục hậu quà thiên tai, dịch bệnh Trụ sở chinh giao chi nhánh thực iiiộn, Trụ sờ chính hồ trợ bao nhiêu phần trăm(%) chi phí?
a)
80%
b)
50%
c)
70%
d)
100%
82.
Loại điện thoại trang cẩp cho cá nhân thuộc dổi tượng dược Agribank trang cấp điện thoại là:
a)
Diện thoại di dộng.
b)
Diện thoại cổ dịnh.
c)
Cà A và B dều dúng.
d)
Agribank không trang cấp diện thoại cho cá nhân.
83.
Agribank tạm khóa tài khoản thanh toán mở bàng phương thức diện từ cùa khách hàng trong trưởng hợp nào?
a)
Khi có yêu cầu của khách hàng.
b)
Theo thỏa thuận trưởc bằng vãn bản giữa khách hảng vởi Agribank.
c)
Phát hiện cỏ rủi ro, sai lệch hoặc cở dấu hiệu bầt thưởng giửa các thông tin nhận biết khách hàng vởi các yếu lố sinh trác học cùa khách hảng.
d)
Tầt câ các dảp án trên.
84.
Mức tạm ứng cho hoạt dộng sáng kìển là bao nhiêu?
a)
Tồi da 50% dự toán chi phí dược duyột.
b)
Tối da 70% dự toán chi phí dược duyệt.
c)
Tồi da 80% dự toán chi phí dược duyột.
d)
Không thực hiộn tạm ímg cho hoại dộng sảng kiến.
85.
Định mức dổi với các khoản chi hỗ trợ hoạt dộng đoàn thể thực hiện theo quy dịnh nảo tại Agribank?
a)
Quy dịnh của tổ chức doàn thể.
b)
Quy djnh chi tiêu nội bộ cùa Agribank.
c)
Cà 1 và 2.
d)
Không cỏ quy dịnh cụ thẻ.
86.
Nguyên giá tài sàn cổ dịnh hữu hinh mua sắm bao gồm:
a)
Chi phí vặn chuyển, bổc dữ.
b)
Chi phi lảp dặt, chạy thứ.
c)
Lộ phí trước bạ.
d)
Till cà các dáp án trên
87.
Loại giao dịch nào phái sữ dụng mẫu chứng từ kể toán bắt buộc in từ hệ thống IPCAS (mẫu loại I)?
a)
Các giao dịch tiền gừi.
b)
Giao dịch nội bộ liên chi nhánh.
c)
Giao dịch nội bộ tại chi nhánh.
d)
Tầt cà các dảp án trên.
88.
Chứng từ nảo sau dãy thuộc mẫu chủng từ kể toán bát buộc in săn (mẫu loại P)?
a)
Lệnh thanh toán thuộc nghiệp vụ chuyền tiền trong nước.
b)
Bâng liệt kê chứng lừ giãi ngân, thu nợ tổng hợp.
c)
Bàng kẽ cảc loại tiền nộp.
d)
Đángliột kê giao dịch chi lương.
89.
Để phản ánh quỹ khen thưởng, phúc lợi dược trích lập theo quy định cùa Pháp luật, Agribank sử dụng loại tải khoản nào?
a)
Tài khoản loại ỉ: vốn khà dụng và các khoán dầu tư.
b)
Tài khoản loại 4: câc khoản phái trã.
c)
Tài khoản loại 6: Nguồn vổn chù sờ hữu
d)
Tài khoản loại 8: chi phí
90.
Người nộp time phái lập hóa dơn diộn từ khi nào?
a)
Bản hàng hóa
b)
Cung cấp dịch vụ
c)
Bán hàng hỏa; cung cấp dịch vụ
d)
Không có dáp án nào dúng
91.
Một sổ nội dung bát buộc trên hóa dơn gồm:
a)
Tên hỏa dơn. kỷ hiệu mẵu hỏa dơn, số hóa dơn
b)
Ký hiệu hóa dơn
c)
Tên, địa chỉ, mã số time người bản, người mua
d)
Tất câ cảc đảp ân trên
92.
Cầc hành vi nào bị cấm trong lĩnh vực hởa dơn?
a)
Sừ dụng hóa dơn không hợp pháp
b)
Sừ dụng không hợp pháp hóa dơn
c)
Cản trờ công chức thi hãnh cõng vụ vè hỏa don
d)
Tất cà các dáp án trên
93.
Loại hóa đơn diện tử Agribank sử dựng hiên nay?
a)
Hóa dơn giả trị gia tang
b)
Hỏa dơn bán hàng
c)
Hỏa dơn giá trị gia tăng; hỏa dơn bán hàng
d)
Không có dáp án nào dũng
94.
Những dối tượng nào không chịu 1I1UC giá trị gia tăng trong hoạt dộng ngẫn hàng?
a)
Bốn tài sân bào dâm tiền vay
b)
Bán khoản nợ
c)
Các khoản thu liên quan dén hoạt dộng tín dụng theo quy dinh
d)
Tất cả các dáp án trên
95.
Khoản chi phí nào sau dãy dược ghi nhận chi phí tại Agribank?
a)
Chi phí thực tế phát sinh liên quan dén hoạt dộng kinh doanh cùa Agribank
b)
Khoản chi do nguồn kinh phí khác dải thọ
c)
Chi phí không dược trữ theo quy dịnh của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
Chi phi không củ dũ hóa dơn, chứng từ theo quy dịnh của Nhà nước và Agribank
96.
Giá trị công cự dụng cụ bao gồm:
a)
Giã mua thực tề + Cảc khoán thuẻ (bao gồm cốc khoản thuế dược hoàn lại theo quy định)
b)
Các chi phí hợp lý cô liên quan den việc dưa CCDC vào sử dụng phục vụ hoạt dộng kinh doanh - các khoán chiết khấu giám giả (nểu cỏ)
c)
Cả 1 và 2
d)
Không cỏ dáp ản nào dũng
97.
Sổ tiền trích lập hai quỹ (Qũy phúc lợi, quỹ khen thưởng) dược phàn chia theo tỷ lộ nào?
a)
Quỹ khen thướng 40%, Quỹ phúc lợi 60% tổng số tiền trích lập hai quỹ
b)
Quỹ khen thưởng 50%, Quỹ phúc lợi 50% tồng sổ tièn trích lập hai quỹ
c)
Quỳ khen thưởng 30%, Quỹ phúc lợi 70% tổng sổ tiổn trích lập hai quỹ
d)
Tỷ lệ trích lập tùy thuộc vào mục đích sừ dụng trong từng thời kỳ, Hội dồng thành viên xem xét quyểt dịnh cho phù hợp sau khi thống nhất ỷ kiến vởi Ban Chấp hành công doàn Agribank
98.
Theo quy chề thi dua, khen thưởng trong hộ thống Agribank, Giảm đổc chi nhánh loại I dược sử dụng Quỹ khen thưởng của chi nhánh de thưởng dột xuất cho lịìp thể, cá nhân thuộc chi nhánh vởi tổng mức khen thướng là:
a)
20% Quỹ khen thường dược phân bồ hảng nam nhưng không quả 200 triệu dồng/nỉím
b)
25% Quỹ khen thường dược phàn bổ hàng năm nhung không quá 300 triệu dồng/năm
c)
30% Quỹ khen thướng dược phân bổ hàng nam nhưng không quả 300 triệu dồng/nãm
d)
50% Quỹ khen thường dược phân bổ hàng năm nhưng không quá 500 triẽu dồng/năm
99.
Phương thức tải trợ ASXH lả:
a)
Chi tài trợ bàng tiên mạt
b)
Chi tủi trợ bảng hiện vàl
c)
Có thê tải trợ bằng tiền mặt hoặc hiện vật
d)
Không có dâp án nào dúng
100.

Thời hạn nộp Bảng càn dổi kế toán hàng thảng được Agribank quy định thế nào?

a)

Nộp chậm nhất vào ngày 07 tháng kế tiếp. Néu ngày cuối cùng cùa thời han nộp là ngày Lễ, Tẻt hoặc nghi cuổi tuần thì ngây nộp Bảng cân dối tài khoán kế toán là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngây dỏ

b)

Nộp chậm nhắt vào ngày 05 tháng kẻ tiếp. Nều ngày cuối cùng cùa thời hạn nộp là ngày Lề, Tét hoặc nghi cuổi tuần thì ngày nộp Bảng cân dổi tài khoản kẻ toân là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày dó

c)

Nộp chậm nhẩt vảo ngảy 10 thảng kế tiẻp. Nỗu ngảy cuéi củng cùa thời hạn nộp là ngảy Lễ, Tết hoặc nghi cuổi tuần thi ngày nộp Bảng cân dối tải khoán kế toán là ngày làm việc tiếp theo ngay sau ngày dó

d)

Nộp chậm nhầt vào ngày 15tháng kế tiep. Nếu ngày cuối củng của thời hạn nộp là ngảy Lề, Tốt hoặc nghi cuổỉ tuần thi ngày nộp Bảng càn dổi tài khoản kề toản là ngày lâm việc tiếp theo ngay sau ngày dỏ

101.
Công tác kiểm tra giảm sảt bâng cãn đối tài khoăn kế toán trên hệ thống IPCAS dược thực hiện theo hưởng dần tại văn bàn nào?
a)
Văn bàn sổ Í2477/HD-NHNo-TCKT ngày 30/12/2021 của Kế toán trướng Agribank
b)
Văn bàn sổ 4381/HD-NHNo-TCKT ngày 03/7/2014 của Tồng Giám dốc Agribank
c)
Văn bản sổ 12477/HD-NHNo- TCKT ngày 30/12/2021 của Tổng Giám dốc Agribank
d)
Quyết djnh sổ 2133/QyĐ-NHNo-KTNB ngày 30/9/2022 cùa Tổng Giám dốc Agribank
102.
Cõng tác giám sát nghiệp vụ tải chính kế toán và ngân quỹ thực hiện theo quy dịnh tại văn bân nào?
a)
Quyết dịnh sồ 2133/QyĐ-NHNo-KTNB ngày 30/9/2022 của Tồng Giảm dổc Agribank
b)
Văn bản sổ 12477/HD-NHNo-TCKT ngày 30/12/2021 cùa Kế toán trưởng Agribank
c)
Văn bàn số 4381/HD-NHNo-TCKT ngày 03/7/2014 cua Tổng Giám dốc Agribank
d)
Văn bàn sổ I2477/HD-NHNo-TCKT ngày 30/12/2021 của Tổng Giám dốc Agribank
103.
Nhỏm tiêu chi giâm sát giao dịch kế toán là gi?
a)
Giao dịch vượt quyền/ vượt định mức; Các giao dịch cùa User cỏ dầu hiệu dáng ngờ (giao dịch hủy, hạch toán lùi, giao dịch phát sinh ngoài giờ)
b)
Các giao dịch ghi giảm chi phỉ, thu nhập, thu bất thướng, chi bất thường, các giao dịch bầt thường (giao dịch ngoài giờ, giao dịch số tiền lởn 1 từ 500 triệu dồng)
c)
Hạn mửc giao dịch cũa GDV bất thưởng (nhiều biển dộng trong khoảng thời gian)
d)
Tầt cà các dáp án trên dều dũng
104.
Theo quy dịnh vè lập báo cảo tải chính trong hộ théng Agribank, hệ thống bảo cáo till chinh bao gồm:
a)
Đáo cáo tỉnh hình tài chinh, Báo cáo kết quà hoạt dộng, Bảo cáo lưu chuyển tiền tệ và Thuyết minh báo cáo tải chính
b)
Bâng cân dối ké toán, Báo cáo két quả hoai dộng kinh doanh, Bảo cáo lưu chuyền tiền tộ và Thuyết minh bảo cáo tải chính
c)
Bảng cân dối ke toán, Báo cảo két quả hoạt dộng, Báo cảo lưu chuyền tiền tệ và Thuyết minh bâng càn dối kể toán
d)
Cã 3 dáp ản trẽn
105.
Theo quy định về lập báo cáo tải chính trong hệ thống Agribank, đối tượng lập Báo cáo tải chính gổm:
a)
Trụ sở chính Agribank
b)
Trụ sở chính Agribank vả các chi nhánh cũa Agribank
c)
Trự sở chính Agribank và các công ty con cùa Agribank
d)
Trụ sờ chính Agribank, các chi nhánh cúa Agribank và các cõng ly con cùa Agribank
106.
Thời hạn Agribank cần nộp bảo cáo tài chinh chưa kiếm toán cho các cơ quan quân lý Nhả nưức:
a)
Báo cào tài chinh năm: Chậm nhắt là 45 ngảy dối với báo cảo lài chính riêng và chậm nhất 60 ngây dổi vởi bão cáo tài chính hợp nhất kể lừ ngày kết thúc năm tải chinh. Báo cáo giữa niên (lộ: Chậm nhẳt là ngây 30 tháng đầu tiên của quý kể tiếp.
b)
Báo cáo tài chính nũm: Chậm nhất là 60 ngày dối với báo cảo tải chính riêng và chặm nhất 90 ngày đổi với báo cão tài chinh hợp nhầt kể từ ngày kết thúc năm tài chính. Báo cào giữa niên dụ: Chậm nhất là ngày 60 thảng dầu liên của quý kc ticp.
c)
Báo cáo lài chỉnh nãm: Chậm nhất là 90 ngảy dối với báo cáo tài chính riêng vả chậm nhấlỉ20 ngày dải vởì báo cáo tài chính hợp nhất kể từ ngảy kết thúc năm tài chinh. Báo cáo giữa niên độ: Chậm nhầl là ngây 90 tháng dầu tiên của quý kẻ tiếp.
d)
Báo cáo tài chinh năm: Chậm nhất là 30 ngày dổi với bảo cáo tải chính riêng và châm nhất 60 ngày dổi với báo cáo tài chỉnh hợp nhất kẻ tử ngảy kềt thúc nũm tủi chỉnh. Báo cáo giữa niên dộ: Chậm nhất là ngày 30 thảng dầu tiên của quý kế tiểp.
107.
Thởi hạn Agribank cằn nộp Bảo cáo tài chính năm đã được kicni toán cho các cơ quan quân lý Nhà nưởc;
a)
Chậm nhất là 30 ngày kể tír ngày kết thúc năm tài chỉnh
b)
Chàm nhất lả 45 ngày kể từ ngày két thúc nam tài chính
c)
Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kểt thúc num tài chính
d)
Chậm nhất là 120 ngày kê từ ngày kết thúc nỉim tài chính
108.
Agribank phái nộp báo cáo tài chính nỉlm dã dược kiềm toán cho các cơ quan quàn lý Nhà nước nào?
a)
Ngàn hàng Nhà nưởc
b)
Cơ quan Tài chính, Cơ quan thống kê
c)
Cơ quan thuể
d)
Cà 3 dảp án trẽn
109.
Trưởng hợp chứng từ kế toán bị mất hoặc bị hủy hoại, chi nhánh phái thực hiện:
a)
Lặp Hội dồng de kiểm tra, xác định vă lặp biên bản sổ lượng, hiện trạng, nguyên nhãn chứng từ bị mất, bị hủy hoại và thông báo cho các tổ chức, cá nhàn cỏ liên quan và cơ quan có thẩm quyền
b)
Lập biên bãn kèm theo bàn sao chụp tài liêu bị mất, hủy hoại. Trên bân sao chụp phải ghi rũ nơi lưu bàn chính
c)
Lặp biên bân nêu rõ hiện trạng, sổ lượng, nguyên nhân chứng từ bị mầt, bị hủy hoại
d)
Lập biên bản nêu rõ hiện trạng, sổ lượng, nguyên nhàn chứng từ bị mất, bị hủy hoại kèm theo bản thông báo cho các dơn vị trong hệ thống Agribank
110.
Theo quy định tại Quyết định số 599/QĐ-NHNo-TCKT ngày 19/4/2017, Tống Giám dổc ban hành mẫu chững từ cơ bân ảp dụng thống nhất toàn hệ thống gồm có các loại mẫu chứng từ nào?
a)
Màu chứng lừ kể toán bát buộc in sàn
b)
Mầu chứng từ kế toán bảt buộc in sân. màu chứng từ kổ toán hướng dẫn
c)
Mau chửng từ kế toán bát buộc in săn, mẫu chứng từ kể toán hướng dẫn, mẫu chứng từ kề toán bải buộc in từ IPCAS
d)
Mầu chứng từ kế toản hướng dẫn, mẫu chứng lừ kế toản bảt buộc in tử IPCAS
111.
Số chứng từ là dỉy gồm bao nhiSu ký tư?
a)
10
b)
13
c)
15
d)
17
112.
Kỷ hiộu chứng từ là một chuỗi gồm bao nhiêu ký tư?
a)
3
b)
5
c)
7
d)
10
113.
Theo quy định tại Quyết dịnh số 1052/QĐ-NHNo-TCKT ngày 05/5/2023 cùa Tổng Giám dốc, số giao dịch là?
a)
Số giao dịch dược lẩy theo số thứ tự chửng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối da 5 ký lự
b)
Sổ giao djch dược lấy theo số thử tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngây giao dịch; sổ giao dịch bao gồm tối da 7 ký tự
c)
Sổ giao dịch dược lấy theo sổ thừ tự chứng từ của từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối da 9 ký tự
d)
Sổ giao dịch dược lấy theo sổ thứ tự chứng từ cùa từng giao dịch viên trong ngày giao dịch; số giao dịch bao gồm tối da 10 ký tự
114.
Theo quy dinh tại Quy chẻ số 369/QC-HĐTV-TCKT, chia sẽ phí dịch vụ là gi?
a)
Là việc đơn vi dầu mổi chìa sè phần phi dịch vụ thu dược từ khách hảng cho các dơn vị cung ứng dịch vụ/dơn vị hợp tác cung ứng dịch vụ theo tỳ lệ chia sẽ phỉ do cấp có thầm quyền quy dịnh từng thời kỷ.
b)
Là viộc dơn vị dầu mổi phàn bổ phần phí dịch vụ do khách hàng trà thông qua dơn vị hợp tảc cung ứng dịch vụ cho các dơn vị cung ứng dịch vụ theo mức dộ dóng gỏp của từng dơn vị.
c)
Là việc dơn vi dầu mối chia sê phần phí dịch vụ thu dược tử khách hàng cho dơn vị hợp tác cung ừng dịch vụ theo tỳ lệ chia sè phỉ do cấp cỏ thẩm quyền quy dinh từng thời kỳ.
d)
Là việc dơn vị dầu mối phàn bổ phần phí dịch vụ thu dược từ khách hàng cho các dơn vị cung ứng dịch vụtheo tý lệ chia sẽ phí do cẩp có thấm quyồn quy dịnh lừng thời kỳ.
115.
Theo quy định tại Quy che sổ 369/QC-HĐTV-TCKT, phân bồ phí dịch vụ là?
a)
Là việc dơn vị dầu mối chia sè phần phí dịch vụ thu dược từ khách hàng cho các dơn vị cung ứng dịch V(i/dơn vị hợp tãc cung ứng dịch vụ theo tỳ lệ chia sẽ phí do cẩp cỗ thẩm quyền quy dịnh lừng thởi kỳ.
b)
Là việc dơn vị dầu mổi phân bồ phần phí dịch vụ do khách hồng trả thông qua dơn vị hợp tác cung ứng dịch vụ cho các dơn vị cung ứng dịch vụ theo mức độ dỏng góp của từng dơn vị.
c)
Là việc dơn vị dẳu mối chia sẽ phần phí dịch vụ thu dược từ khách hảng cho dơn vi hợp tác cung ứng dịch vụ theo tỳ lộ chia sè phỉ do cấp có thẩm quyền quy dịnh từng thởi kỳ.
d)
Là việc dơn vị dầu mổi phân bố phần phí dịch vụ thu dược từ khách hàng cho các dơn vị cưng ứng dịch vụthco tỳ lệ chia sé phỉ do cấp có thầm quyèn quy dịnh từng thời kỳ.
116.
Nguồn dự phòng rùi ro dược theo dõi ở loại lải khoản nào?
a)
Loại 2
b)
Loại 3
c)
Loại 4
d)
Loại 8
117.
Chuyển nguồn dự phòng vè Trụ sỡ chính do đơn vị nào Ihực hiộn?
a)
Chỉ nhánh loại I
b)
Chi nhánh loại II
c)
Phỏng giao dịch thực hiện
d)
Chi nhánh loại I, loại 11 và phòng giao dịch
118.
Theo quy định dầu tư xây dựng, sửa chữa còng trinh, Bào lãnh tạm ứng hợp đồng, bào dám thưc hiện hợp dồng dược quán lý như thẻ nào?
a)
Liru vào nhàt ký chửng lừ
b)
Bão quân trong kho tièn
c)
Quàn lý trong hồ sơ công trinh sữa chữa/dằu tư xày dựng
d)
Không có dáp án nảo dúng
119.
Công cụ, dụng cụ có giá trị nhò hơn 15 triệu dồng khi xuất dùng, Agribank thực hiện:
a)
Hạch toân 100% vào chi phí tại dơn vị
b)
Hạch toán phàn bổ vào chi phí trong thời gian 2 năm
c)
Hạch toán phăn bổ chi phí trong thời gian 3 nũm
d)
Hạch toán phân bổ chi phỉ trong thời gian 4 năm
120.
Thẩm quyền cùa Giám dồc chi nhảnh loại 1 khi quyết định thưởng dột xuất dổi với tập thề thuộc chi nhành số tiền tối da lã bao nhiêu?
a)
50 triệu dồng
b)
60 triệu dồng
c)
70 triệu dồng
d)
100 triệu dồng
121.
Quỹ phúc lợi dược phàn bổ như the nào?
a)
Quỹ phúc lợi chung cùa Agribank
b)
Quỹ phúc lợi giao Cõng doàn Agribank quàn lý, sử dụng
c)
Quỹ phúc lợi tại TSC, chi nhảnh loại I
d)
Tất cà các dáp án trên
122.
Mức phí BI ITG phải nộp cho BHTG Viột Nam cùa các tổ chức tham gia BHTG là:
a)
0.15% tháng
b)
0.15% quý
c)
0.015% nũm
d)
0.15% năm
123.
Tổ chửc tham gia BHTG vi phạm thời gian nộp phí BHTG thỉ phải chịu phạt mỗi ngày nộp chặm trên số tiền nộp chậm là:
a)
0.02%
b)
0.03%
c)
0.035%
d)
0.05%
124.
Tồ chức tham gia BHTG nộp phí BHTG dịnh kỳ hàng quý chậm nhất vảo ngày thứ bao nhiêu cùa thảng dẳu liên của quý thu phí:
a)
Ngảy thứ 10, không tinh thứ 7, chũ nhật và những ngày lễ theo quy định.
b)
Ngày thứ 15, không tính thứ 7, chù nhật và những ngày lề theo quy dịnh.
c)
Ngày thứ 20, không tỉnh thứ 7, chù nhật và những ngày lễ theo quy đinh.
d)
Ngảy cuối thảng của tháng dỏ, không tinh thứ 7, chủ nhật và những ngày lề theo quy dịnh.
125.
Quycn cùa người dược bão hicm tiền gửi?
a)
Được báo hiềm sổ tiền gừi cùa minh; Được nhận tiền bão hiềm dầy dù và dúng thời hạn theo quy dinh của Luật nảy.
b)
Yêu cẩu lổ chức tham gia báo hiểm tiền gứi, tổ chức bão hiềm tiền gửi cung cấp dầy dù, chính xác thõng tin, chế dộ về bão hiểm tiền gửi.
c)
Khiếu nại, to cáo, khởi kiện cơ quan, tẻ chức, cá nhàn có liên quan dến bào hiểm tiền gửi theo quy dịnh của pháp luật.
d)
Tầt cá các dáp án trên
126.
Chứng từ kế toán dược lặp bao nhiêu lần cho mồi nghiệp vụ kinh té, tải chỉnh phát sinh?
a)
01 lẩn
b)
02 lần
c)
03 lần
d)
04 lằn
127.
Hệ thống Camera cá giá trị 29 triệu (bao gồm camera, dầu thu,ổ cứng,...) dược ghi nhặn theo dõi và quân lý như là:
a)
Tài sân cổ định
b)
Còng cụ dụng cụ
c)
Vật liệu
d)
Tất cả các dáp án trẽn
128.
Mủc xừ phạt trung bình khi Doanh nghiệp nộp hồ sơ khai thúc quả thời hạn quy dịnh từ 61 ngây dển 90 ngày lả bao nhiêu?
a)
3.500.000 dồng
b)
6.500.000 dồng
c)
11.500.000 dồng
d)
20.000.000 dồng
129.
Tài sân cổ dịnh có nguyên giả từ bao nhiêu tiền trớ len?
a)
10 triệu dồng
b)
20 triệu dồng
c)
30 triệu dồng
d)
50 triộu đồng
130.
Tìũ sản được ghi nhặn là tải sàn cổ dịnh nếu thỏa mãn liêu chuẩn nào dưới đày:
a)
Chảc chán thu dược lợi ỉch kinh tè trong tương lai từ việc sừ dụng tài sân
b)
Cỏ thời gian sữ dụng trên 1 niìm trữ len
c)
Nguyên giá tài sàn phải dược xác dịnh một cách tin cậy và có giả trị từ 30 triệu dồng trở lẽn
d)
Tầt cã các dáp án trên
131.
Agribank không trích khấu hao dổi với tài sân cổ dinh nồo?
a)
TSCĐ díl khấu hao hốt giã tri
b)
TSCĐ vô hlnh là quyền sir dụng dất lâu dài có thu tiền sử dụng dắt hoặc nhận chuyển nhượng quyèn sử dụng dất lâu dài hợp pháp
c)
TSCD bị mất chưa hét khấu hao; TSCĐ không dược quân lý, theo dõi trong sổ sách kế toán của dơn vị
d)
Tất câ các dảp Ân trên
132.
Đơn vị trích khẩu hao dổi vửì TSCĐ thuê tài chính là:
a)
Đơn vị cho thuê TSCĐ
b)
Đơn vị thuê TSCĐ
c)
Cả 1 và 2
133.
Đơn vị trích khấu hao dối với TSCĐ thuê hoạt dộng là:
a)
Đơn vị cho thuê TSCĐ
b)
Đơn vị thuê TSCD
c)
Cả 1 và 2
134.
Tại Agribank, thầm quyền phê duyệt diều chuyến TSCĐ quy dịnh như thẻ nào?
a)
TGĐ phê duyệt diều chuyển TSCĐ giữa các chi nhành loại I; diều chuyền TSCĐ ra ngoài hệ thống Agribank
b)
Giám dốc chi nhánh loại I phê duyệt diồu chuyển TSCĐ giữa các chi nhánh loại 11 trực thuộc
c)
Cà 1 và 2 dều dúng
d)
Cà 1 và 2 dều sai
135.
Agribank trích khấu hao tự động, hạch toán trên ỈPCAS vào thởi dicm nào?
a)
Ngày 25 tháng cuối quý
b)
Ngày 26 tháng cuổi quý
c)
Ngày cuối cùng cùa tháng cuối quỷ
d)
Ngảy lâm việc cuối cùng của tháng cuổi quý
136.
Nguyên giá TSCĐ thay dổi khi nào?
a)
Đánh giả lại giả trị TSCĐ theo quyết dị nil của cơ quan nhả nước cở thẩm quyền; hoặc thực hiện tổ chức lại doanh nghiệp, chuyến dổi sớ hữu doanh nghiộp; chuyển dồi hình thửc doanh nghiộp như chia, tách, sát nhập,...
b)
Đầu tư nâng cấp TSCĐ
c)
Tháo dữ một hay một sổ bộ phận cùa TSCĐ mả các bộ phận này dược quản lý theo tiêu chuíin của một TSCĐ hữu hình
d)
Tầt cả các dảp àn trên
137.
Việc trích khấu hao TSCĐ dược thực hiện bảt dầu từ ngày nào?
a)
Ngây dơn vị chính thức nhận bân giao dưa tải sản vảo sử dụng cho hoạt dộng kinh doanh
b)
Ngày dơn vi mua tài sản
c)
Ngày dơn vị hạch toán nhập tài sản
d)
Ngày dơn vị nhận bàn giao tài sân
138.
Trường hợp cam kết không mua lại TSCĐ thuê tài chinh, thời gian trích khấu hao TSCĐ thuê tài chinh dược xảc định như thế nào?
a)
Theo thởi han thuê trong hợp đồng
b)
Theo thời hạn trích khấu hao nhưTSCĐ thuộc sờ hữu của dơn vị
c)
Cà I và2dèu dúng
d)
Cá 1 và 2 dều sai
139.
Trưởng hợp cán bộ di công tác vào nhừng ngày cuối năm, dơn vị chi dược thanh toản chậm nhất trong thời gian nào?
a)
tháng 01 (một) nũm sau liền kẻ
b)
Quý 1 (một) lulm sau liền ké
c)
15 ngày đầu tháng 01 (một) nũm sau liền kề
d)
Cã 3 dáp án đều sai
140.
Hộ thống tài khoán ké toán cửa Agribank gồm cảc tải khoản nào?
a)
Tài khoàn trong bàn cân dối kế toán
b)
Tài khoản ngoại bâng cân dối kế toán
c)
Tải khoản trong bản cân dối kế toản vả Tài khoản ngoại bàng cân dối ke toán
d)
Cả 3 dáp án đều dũng
141.
Hộ thổng tài khoản kế toán cùa Agribank dược bổ tri thành bao nhiêu loại?
a)
6 loại
b)
7 loại
c)
8 loại
d)
9 loại
142.
Các tài khoăn trong bàng cân dổi ké toán và cảc tài khoản ngoải bàng cân dối ké toán được bố trí theo hộ thống số thập phân gồm những cấp nào?
a)
Cấp 1,11, Ill, VI
b)
Cấp I, II, III, V
c)
Cấp 1,111, IV,V
d)
Cầp 1,11, IV,V
143.
Trụ sở chính hạch toán thu nhập bán vổn, chi phí mua vốn của chi nhánh theo cặp tài khoản nào?
a)
702005/802005
b)
702007/802016
c)
702005/802005 và 702007/802016
d)
702010/802010
144.
Thu nhập, chi phí lừ mua bán vồn nội bộ dược Trụ sờ chính hạch toản dẻn câc dơn vị nào?
a)
Chi nhánh loại I
b)
Chi nhảnh loại I, II, Phòng Giao dịch
c)
Chi nhánh loại 1,11
145.
Kể từ ngày 01/01/2024, các khoản thu nhập/chi phí về lũi, phí của Agribank với bão hiểm tiền gửi theo văn bân 615/NHNo-TCKT ngày 29/01/2013 và văn bàn sổ 3903/NHNo-TCKT ngày 31/10/2006 về tính và nộp phí bào hiểm tiền gửi dược thực hiện tại dâu?
a)
Trụ sở chính, chi nhánh loại I, loại II
b)
Trụ sỡ chính, chi nhánh loại I, loại II, phỏng Giao dịch
c)
Chi nhánh loại I, loại 11
d)
Trụ sở chính
146.
Kẻ từ ngày 01/01/2024, phí báo hiểm tiẻn gửi (BHTG) của chi nhánh loại 1 dược:
a)
Trụ sở chinh tổng hợp và báo nợ phí BHTG cho các chi nhánh loại I theo quy dinh
b)
Trụ sở chính tổng hợp và báo nợ phi BHTG cho cảc chi nhánh I, loại Loại 11 theo quy dịnh
c)
Tru sở chính hạch toán và chi nhảnh loại I không phải nộp
d)
Không có dảp án nâo dũng
147.
Chọn (láp án (lúng nhất: Kẻ từ ngày 01/01/2024, Trụ sở chinh dừng phân bồ, diều tiét các khoản thu nhập, chi phi nội bộ nào sau dãy?
a)
Thu nhập nội bộ về dự trữ bát buộc, dự trữ thanh toán, lãi lien gửi duy trỉ tại Ngân hàng chinh sách xa hội, phỉ bão hiểm tiên gửi, phỉ dự ân ủy thác dầu tư Agribank chịu rủi ro tín dụng
b)
Thu nhập nội bộ vè dự trữ bát buộc, dự trữ thanh toán, lai tiền gửi duy tri tại Ngân hàng chinh sảch xa hội
c)
Thu nhập nội bộ về dự trữ bát buộc, lãi tiền gửi duy trì tại Ngân hàng chính sách xã hội, phỉ báo hiếm tiền gửi, phí dự án úy thác dâu tư Agribank chịu rủi ro
d)
Thu nhâp nội bộ về dự trữ bát buộc, dự trữ thanh toán, phí bào hicm tiền giri, phí dự án ùy thác dầu tư Agribank chịu rủi ro
148.
Định kỳ bao lâu Tri sở chính thực hiện kiểm kê ắn chỉ quan trọng?
a)
Hàng tháng
b)
03 thâng/lằn
c)
06 tháng/lần hoặc dột xuất
d)
12 thảng/lần
149.
Điều kiện vè dội ngũ cân bộ lảm công tảc KTNỌ càn có các yều tổ gì?
a)
Phải nắm rõ, xử lý, vận hành thành thạo quy trinh nghiệp vụ, quy trĩnh giao dịch trên hệ thống IPCAS và các chương trinh ímg dụng khác cùa Agribank
b)
Cố tư củch, phẩm chất dạo dực nghề nghiệp tốt, có tỉnh dộc lặp, và cỏ trách nhiệm trong công vỉộc. có kỹ năng giao tiềp
c)
Tuân thủ tuyệt dổi quy trinh vận hành hệ thống cảc phẩn mềm quàn lỷ quy trinh giao dịch theo quy dịnh và thực hiện giao dịch trong phạm vi chức năng, Quyổn hạn dược cấp cỏ thầm quyền phân công
d)
Cà 1.2,3
150.
Dối với Chi nhánh không cỏ Phông Kiêm tra. giám sát nội bộ thi càn bộ thực hiộn nhiệm vụ vè công tác kiểm tra giám sảt nội bộ là ai?
a)
Trưởng/Phỏ/Cán bộ phòng Tồng hợp
b)
Cán bộ hậu kiểm
c)
Giao dịch viên