wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DƯỢC LÂM SÀNG

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở giai đoạn nào của thai kỳ, phụ nữ có thai khi sử dụng thuốc có thể gây cản trở sự tượng hình và biệt hóa của thai nhi?
a)
A. 3 tháng giữa
b)
B. 1 tuần đầu
c)
C. 3 tháng đầu
d)
D. 3 tháng cuối
2.
Câu 2. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về các biện pháp hạn chế phản ứng bất lợi của thuốc?
a)
A. Theo dõi sát bệnh nhân trong quá trình dùng thuốc
b)
B. Bệnh nhân chỉ nên dùng hai hoặc ba loại thuốc
c)
C. Nắm vững thông tin về các bệnh nhân có nguy cơ cao
d)
D. Nắm vững thông tin về thuốc đang dùng cho bệnh nhân
3.
Câu 3. Sự mất mát của một thuốc bởi các biến đổi sinh học trước khi vào hệ tuần hoàn chung được gọi là:
a)
A. Hiệu ứng vượt qua lần đầu
b)
B. Tốc độ thải trừ thuốc
c)
C. Sinh khả dụng của thuốc
d)
D. Tỷ lệ thuốc không hoạt tính
4.
Câu 4. Các thuốc tương tác ở giai đoạn hấp thu có thể khắc phục bằng cách uống cách xa bao lâu?
a)
A. ≤ 2 giờ
b)
B. ≤ 6 giờ
c)
C. ≤ 4 giờ
d)
D. ≤ 8 giờ
5.
Câu 5. Chọn một phát biểu KHÔNG đúng về phản ứng có hại của thuốc:
a)
A. Xuất hiện khi sử dụng sai liều chỉ định
b)
B. Áp dụng với thuốc phòng bệnh, chữa bệnh cho người
c)
C. Là một phản ứng độc hại, không được định trước
d)
D. Xuất hiện khi sử dụng đúng thuốc chỉ định
6.
Câu 6. Mẫu báo cáo ADR KHÔNG bao gồm phần thông tin nào dưới đây?
a)
A. Thông tin về người báo cáo
b)
B. Thông tin về bệnh nhân và người nhà bệnh nhân
c)
C. Thông tin về dược phẩm bị nghi ngờ
d)
D. Thông tin về ADR hay các vấn đề về dược phẩm
7.
Câu 7. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về bệnh đái tháo đường?
a)
A. Dự kiến năm 2030 bệnh nhân đái tháo đường ở Đông Nam Á chiếm 1/5 so với thế giới
b)
B. Lối sống tĩnh tại, ít vận động là nguyên nhân chính dẫn đến đái tháo đường typ 1
c)
C. Đái tháo đường typ 2 chiếm khoảng 90% bệnh nhân đái tháo đường trên toàn thế giới
d)
D. Là một trong những bệnh có tốc độ phát triển nhanh nhất thế giới
8.
Câu 8. Chọn một phát biểu đúng nhất về hiện tượng tạo tủa của 2 thuốc trong dây truyền dịch:
a)
A. Tương kỵ
b)
B. Hiệp lực
c)
C. Đối kháng
d)
D. Tương hợp
9.
Câu 9. Cơ chế tác dụng của Maalox là:
a)
A. Ức chế H+/K+ ATPase
b)
B. Ức chế sự bài tiết acid dịch vị
c)
C. Kháng histamin ở thụ thể H2
d)
D. Kháng acid
10.
Câu 10. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khi dựa vào đường huyết lúc đói là:
a)
A. 126 – 200 mg/dL
b)
B. ≥ 126 mg/dL
c)
C. 100 – 126 mg/dL
d)
D. ≥ 100 mg/dL
11.
Câu 11. Nguyên nhân chính giải thích probenecid kéo dài thời gian tác dụng của penicilin:
a)
A. Cạnh tranh chất vận chuyển ở tế bào ống thận
b)
B. Ức chế quá trình chuyển hóa
c)
C. Giảm tốc độ lọc ở cầu thận
d)
D. Tăng lượng hấp thu vào vòng tuần hoàn chung
12.
Câu 12. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc cần tránh sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú?
a)
A. Pravastatin
b)
B. Promethazin
c)
C. Pyridoxin
d)
D. Progesteron
13.
Câu 13. Đối với bệnh nhân bị tăng huyết áp và đái tháo đường, nhóm thuốc nào dưới đây KHÔNG được ưu tiên dùng trong điều trị tăng huyết áp?
a)
A. Lợi tiểu
b)
B. Ức chế men chuyển
c)
C. Chẹn thụ thể beta
d)
D. Chẹn kênh calci
14.
Câu 14. Rifampicin tương tác với thuốc tránh thai do nguyên nhân nào?
a)
A. Rifampicin làm tăng tốc độ chuyển hóa thuốc
b)
B. Thuốc tránh thai tạo chelat với rifampicin
c)
C. Rifampicin làm giảm tốc độ thải trừ thuốc
d)
D. Thuốc tránh thai cạnh tranh vị trí gắn trên albumin
15.
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về những ADR cần được báo cáo về trung tâm cảnh giác thuốc?
a)
A. Không áp dụng đối với các thuốc mới được đưa ra thị trường
b)
B. Báo cáo tất cả các ADR nghi ngờ liên quan đến tương tác thuốc-thuốc
c)
C. Báo cáo khi thấy một phản ứng nào đó xuất hiện ngày càng nhiều
d)
D. Báo cáo những nghi ngờ về ADR khi liên quan đến một thuốc bị thu hồi
16.
Câu 16. Nguyên nhân nào dưới đây gây tăng ure huyết, NGOẠI TRỪ?
a)
A. Giảm lưu lượng máu đến thận
b)
B. Viêm gan cấp do nhiễm độc
c)
C. Tắt đường tiết niệu
d)
D. Viêm cầu thận cấp hoặc mạn
17.
Câu 17. Thời gian cần thiết để thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể nếu T1/2 của thuốc là 3 giờ?
a)
A. 24 giờ
b)
B. 6 giờ
c)
C. 9 giờ
d)
D. 15 giờ
18.
Câu 18. Phát biểu KHÔNG đúng về triệu chứng cấp tính khi quá liều valproat?
a)
A. Phản xạ giảm
b)
B. Tăng trương lực cơ
c)
C. Co đồng tử
d)
D. Hôn mê
19.
Câu 19. Trong các phác đồ điều trị viêm loét dạ dày – tá tràng với HP (+) thường phối hợp với thuốc hay nhóm thuốc nào dưới đây?
a)
A. Lincomycin
b)
B. Aminoglycosid
c)
C. Kháng histamin H1
d)
D. Ức chế “bơm proton”
20.
Câu 20. Thuốc nào dưới đây có tác dụng lợi tiểu giữ kali?
a)
A. Diltiazem
b)
B. Verapamil
c)
C. Spironolacton
d)
D. Furosemid
21.
Câu 21. Theo Hội Tim mạch học Quốc gia Việt Nam, trị số huyết áp tâm thu – huyết áp tâm trương dùng để phân loại tăng huyết áp độ 3 là:
a)
A. 160-180 mmHg và/hoặc 100-110 mmHg
b)
B. 150-160 mmHg và 90-100 mmHg
c)
C. ≥180 mmHg và/hoặc ≥110 mmHg
d)
D. ≥160 mmHg hoặc ≥100 mmHg
22.
Câu 22. Nizatidin là thuốc thuộc nhóm thuốc nào dưới đây?
a)
A. Ức chế receptor cholinergic
b)
B. Bảo vệ niêm mạc dạ dày
c)
C. Ức chế sự bài tiết acid dịch vị
d)
D. Diệt vi khuẩn Helicobacter pylori
23.
Câu 23. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về cơ chế của thuốc chống động kinh?
a)
A. Ức chế kênh Na+
b)
B. Tăng hoạt tính của glutamat
c)
C. Tăng hoạt tính của GABA
d)
D. Ức chế kênh Ca++
24.
Câu 24. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về acarbose?
a)
A. Không có nguy cơ hạ đường huyết khi dùng đơn trị liệu
b)
B. Giảm sự gia tăng đường huyết sau khi ăn
c)
C.Điều hòa mức đường huyết sau khi ăn
d)
D.Sử dụng một liều duy nhất trước khi đi ngủ
25.
Câu 25. Ure là sản phẩm thoái hóa chính của chất nào dưới đây?
a)
A. Protein và lipid
b)
B. Protein
c)
C. Lipid
d)
D. Lipid và glucose
26.
Câu 26. Lắng đọng acid uric có thể dẫn đến bệnh lý nào dưới đây?
a)
A. Đái tháo đường
b)
B. Gout
c)
C. Vàng da
d)
D. Glaucom
27.
Câu 27. Chọn một phát biểu đúng về cimetidin:
a)
A. Bao phủ vết loét dạ dày – tá tràng
b)
B. Diệt Helicobacter pylori
c)
C. Ức chế enzym CYP3A4
d)
D. Trung hòa acid dịch vị
28.
Câu 28. Nguyên tắc nào dưới đây KHÔNG đúng khi dùng thuốc cho người bệnh suy gan?
a)
A. Tránh các thuốc gây độc cho gan
b)
B. Giảm lượng thuốc cần dùng ở mức tối thiểu
c)
C. Ưu tiên thuốc chuyển hóa qua gan
d)
D. Điều chỉnh liều dùng thuốc chuyển hóa qua gan
29.
Câu 29. Clarithromycin được sử dụng trong điều trị loét dạ dày – tá tràng khi nào?
a)
A. Đầy bụng, chướng hơi
b)
B. Đau bụng vùng thượng vị
c)
C. Mới được chẩn đoán loét dạ dày – tá tràng
d)
D. Xét nghiệm Helicobacter pylori dương tính
30.
Câu 30. Tác dụng phụ làm xám răng vĩnh viễn ở đối tượng trẻ em là của thuốc hay nhóm thuốc nào dưới đây?
a)
A. Clindamycin
b)
B. Sulfamid
c)
C. Tetracyclin
d)
D. Metoclopramid
31.
Câu 31. Thuốc thải trừ chủ yếu qua nước tiểu bị ảnh hưởng nhiều nhất ở bệnh nhân:
a)
A. Rối loạn lipid huyết
b)
B. Suy giảm miễn dịch
c)
C. Suy thận
d)
D. Suy gan
32.
Câu 32. Chọn một phát biểu đúng nhất về enzym đặc hiệu cho cả gan và tim.
a)
A. Alanin amino transferase
b)
B. Aspartat amino transferase
c)
C. Amylase
d)
D. Creatinkinase
33.
Câu 33. Pantoprazol tác dụng theo cơ chế nào dưới đây?
a)
A. Bao vết loét dạ dày – tá tràng
b)
B. Kháng acid
c)
C. Kháng cholinergic
d)
D. Ức chế H+/K+ ATPase
34.
Câu 34. Phụ nữ mang thai gần đến kỳ sinh nở nếu sử dụng cloramphenicol có thể dẫn đến tác dụng không mong muốn nào dưới đây?
a)
A. Sỏi thận ở phụ nữ mang thai
b)
B. Vàng da ở mẹ sau sanh
c)
C. Hội chứng xám ở trẻ sơ sinh
d)
D. Vàng răng vĩnh viễn ở trẻ
35.
Câu 35. Dược động học là môn học nghiên cứu nội dung nào dưới đây?
a)
A. Số phận của một thuốc khi đưa vào cơ thể
b)
B. Tốc độ bài xuất một thuốc ra khỏi cơ thể
c)
C. Khả năng hấp thu một thuốc của cơ thể
d)
D. Tác động của một thuốc đối với cơ thể
36.
Câu 36. Tác dụng chính của sucralfat là:
a)
A. Ức chế sự bài tiết acid dịch vị
b)
B. Kháng acid
c)
C. Bao vết loét dạ dày – tá tràng
d)
D. Diệt vi khuẩn Helicobacter pylori
37.
Câu 37. Động kinh là một hội chứng bệnh lý của cơ quan hay tổ chức nào dưới đây?
a)
A. Thận
b)
B. Não
c)
C. Gan
d)
D. Máu
38.
Câu 38. Theo ADA 2020, thuốc điều trị bệnh đái tháo đường đầu tay được lựa chọn là:
a)
A. Saxagliptin
b)
B. Exenatid
c)
C. Canagliflozin
d)
D. Metformin
39.
Câu 39. Trong điều trị loét dạ dày – tá tràng thuốc nào dưới đây nên uống 30 phút trước bữa ăn sáng?
a)
A. Cimetidin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Omeprazol
d)
D. Misoprostol
40.
Câu 40. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về nguyên tắc điều trị tăng huyết áp?
a)
A. Điều trị sớm và lâu dài
b)
B. Kết hợp điều trị thuốc và chế độ sinh hoạt hợp lý
c)
C. Phải đưa huyết áp tâm thu về trị số < 120 mmHg
d)
D. Điều trị các yếu tố nguy cơ và bệnh mắc kèm
41.
Câu 41. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khi dựa vào đường huyết bất kỳ là:
a)
A. 200 – 300 mg/dL
b)
B. ≥ 200 mg/dL
c)
C. 180 – 200 mg/dL
d)
D. ≥ 180 mg/dL
42.
Câu 42. Chọn một phát biểu đúng về kết quả tương tác giữa sulfamethoxazol và trimethoprim:
a)
A. Hiệp lực bội tăng
b)
B. Đối kháng cạnh tranh
c)
C. Hiệp lực bổ sung
d)
D. Đối kháng không cạnh tranh
43.
Câu 43. Tác dụng phụ làm dậy thì sớm ở đối tượng trẻ em là của thuốc hay nhóm thuốc nào dưới đây?
a)
A. Ciprofloxacin
b)
B. Macrolid
c)
C. Cephalexin
d)
D. Androgen
44.
Câu 44. Chọn một phát biểu đúng về phác đồ 3 thuốc trị viêm loét dạ dày – tá tràng:
a)
A. Bismuth + gentamicin + levofloxacin
b)
B. Kháng histamin H2 + gentamicin + ampicilin
c)
C. PPI + clarithromycin + amoxicilin
d)
D. Phosphalugel + tetracyclin + metronidazol
45.
Câu 45. Chọn phát biểu đúng về liều dùng của thuốc sử dụng cho trẻ em 2 tuổi:
a)
A. Gấp đôi liều so với trẻ sơ sinh
b)
B. Giảm liều so với người cao tuổi
c)
C. Giảm nửa liều so với người lớn
d)
D. Theo hướng dẫn liều cho trẻ em
46.
Câu 46. Thuốc nào dưới đây được ƯU TIÊN lựa chọn trong điều trị động kinh cục bộ?
a)
A. Diazepam
b)
B. Carbamazepin
c)
C. Valproat
d)
D. Ethosuximid
47.
Câu 47. Chọn một phát biểu đúng về giai đoạn tương tác thuốc cho trường hợp “NSAIDs đẩy warfarin ra khỏi liên kết thuốc-protein huyết tương”:
a)
A. Phân bố
b)
B. Thải trừ
c)
C. Hấp thu
d)
D. Chuyển hóa
48.
Câu 48. Chọn phát biểu đúng liên quan đến hậu quả tương tác thuốc-thuốc ở mức độ 1:
a)
A. Theo dõi quá trình điều trị
b)
B. Cẩn thận, theo dõi bệnh nhân
c)
C. Cân nhắc lợi ích và nguy cơ
d)
D. Tương tác rất nguy hiểm
49.
Câu 49. Nguyên nhân gây tương tác giữa erythromycin và digoxin là:
a)
A. Erythromycin làm thay đổi hệ vi khuẩn đường ruột
b)
B. Digoxin cạnh tranh vị trí gắn trên protein huyết tương
c)
C. Erythromycin ức chế enzym Cytochrom P450
d)
D. Digoxin làm giảm thải trừ erythromycin
50.
Câu 50. Voglibose gây hạ đường huyết theo cơ chế chính nào dưới đây?
a)
A. Kích thích tế bào β tụy tiết insulin
b)
B. Giảm phân hủy glycogen ở gan
c)
C. Ức chế enzym α-glucosidase ở ruột
d)
D. Tăng sử dụng glucose ở cơ
51.
Câu 51. Thuốc nào dưới đây là chất tổng hợp tương tự prostaglandin E1?
a)
A. Esomeprazol
b)
B. Nhôm hydroxyd
c)
C. Phosphalugel
d)
D. Misoprostol
52.

Câu 52. Theo Hội Tim mạch học Quốc gia Việt Nam, huyết áp tối ưu khi trị số huyết áp tâm thu – huyết áp tâm trương là:

a)

D. < 120 mmHg và <80 mmHg

b)
A. 110-120 mmHg và/hoặc 70-80 mmHg
c)
B. < 130 mmHg và < 80 mmHg
d)
C. 120-125 mmHg hoặc 80-85 mmHg
53.
Câu 53. Thuốc điều trị tăng huyết áp nào dưới đây thuộc nhóm thuốc gây liệt giao cảm?
a)
A. Nifedipin
b)
B. Diltiazem
c)
C. Captopril
d)
D. Methyldopa
54.
Câu 54. Đặc điểm chung về tính chất dược động học của người cao tuổi:
a)
A. Thuốc được hấp thu nhanh
b)
B. Thuốc không được chuyển hóa
c)
C. Thuốc được chuyển hóa nhanh hơn
d)
D. Thuốc được thải trừ chậm
55.
Câu 55. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc chống động kinh phenobarbital?
a)
A. Gây cảm ứng enzym thuộc hệ enzym CYP450
b)
B. Làm tăng tác dụng của thuốc tránh thai
c)
C. Nguy cơ gây quái thai là 6%
d)
D. Bệnh nhân tránh ngừng thuốc đột ngột
56.
Câu 56. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về insulin?
a)
A. Bị phá hủy ở đường tiêu hóa
b)
B. Phải dùng theo đường tiêm
c)
C. Là hormon có tác dụng làm tăng đường huyết
d)
D. Có các loại tác dụng nhanh, trung bình và kéo dài
57.
Câu 57. Protein huyết tương có vai trò chủ yếu trong liên kết thuốc-protein huyết tương là:
a)
A. Albumin
b)
B. Globulin
c)
C. Alpha 1-glycoprotein
d)
D. Lipoprotein
58.
Câu 58. Chọn phát biểu đúng về phân loại phản ứng bất lợi của thuốc dựa theo thời gian khởi phát:
a)
A. Bán cấp: ≥ 72 giờ
b)
B. Cấp: ≤ 60 phút
c)
C. Cấp: 1-24 giờ
d)
D. Bán cấp: 24-72 giờ
59.
Câu 59. Giả sử “Sinh khả dụng của thuốc A sau khi uống là 86%”. Hãy cho biết bao nhiêu % thuốc ở dạng còn hoạt tính vào được vòng tuần hoàn chung?
a)
A. 86%
b)
B. ≥ 14%
c)
C. 14%
d)
D. ≤ 86%
60.
Câu 60. Nguyên nhân gây tăng bilirubin trước gan là:
a)
A. Do tắt ống dẫn mật ngoài gan
b)
B. Do phá hủy hồng cầu nhiều
c)
C. Do tắt ống dẫn mật trong gan
d)
D. Do sỏi mật, ung thư đầu tụy
61.
Câu 61. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc và các cách hiệu chỉnh liều có thể áp dụng với người có bệnh lý ở thận:
a)
A. Giữ nguyên liều, tăng khoảng cách liều
b)
B. Chọn thuốc chuyển hóa chủ yếu ở gan
c)
C. Giảm liều, giữ khoảng cách liều
d)
D. Tăng liều, giữ khoảng cách liều
62.
Câu 62. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về biến chứng cấp tính của bệnh đái tháo đường?
a)
A. Hôn mê do nhiễm toan ceton
b)
B. Đục thủy tinh thể
c)
C. Tăng áp lực thẩm thấu của máu
d)
D. Hạ đường huyết
63.
Câu 63. Thức ăn hay nước uống nào dưới đây gây tương tác với thuốc do ức chế enzym gan?
a)
A. Nước bưởi chùm
b)
B. Trà, cà phê
c)
C. Rau có màu xanh
d)
D. Phomat
64.
Câu 64. Đối với thuốc dùng bằng đường uống, giá trị sinh khả dụng của thuốc bằng bao nhiêu thì sự hấp thu thuốc có thể xem như tương đương tiêm tĩnh mạch?
a)
A. > 80%
b)
B. < 100%
c)
C. > 50%
d)
D. < 90%
65.
Câu 65. Chọn một phát biểu đúng về ADR và phân loại ADR của enalapril:
a)
A. Ho khan (rất thường gặp)
b)
B. Rối loạn tiêu hóa (hiếm gặp)
c)
C. Tăng enzym gan (thường gặp)
d)
D. Chứng vú to ở nam giới (ít gặp)
66.
Câu 66. Tác dụng chính của hydroclorothiazid trong điều trị bệnh tăng huyết áp là:
a)
A. Chậm nhịp tim
b)
B. Giảm tần số tim
c)
C. Giãn mạch
d)
D. Lợi tiểu
67.
Câu 67. Thuốc trị loét dạ dày – tá tràng nào dưới đây có tác dụng lên hệ thần kinh thực vật?
a)
A. Bismuth
b)
B. Sucralfat
c)
C. Atropin
d)
D. Amoxicilin
68.
Câu 68. Cơ chế tác dụng chính của thuốc trị đái tháo đường nhóm sulfonylurea là:
a)
A. Ức chế hấp thu glucose ở ruột
b)
B. Tăng tác dụng của insulin tại cơ quan đích
c)
C. Tăng tân tạo glycogen dự trữ
d)
D. Kích thích tế bào β tụy tiết insulin
69.
Câu 69. Tác dụng không mong muốn thường gặp của nhóm thuốc ức chế men chuyển là:
a)
A. Vú to ở nam giới
b)
B. Nhược cơ
c)
C. Ho
d)
D. Protein niệu
70.
Câu 70. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc có thể gây co giật ở bệnh nhân bệnh động kinh?
a)
A. Clopromazin
b)
B. Salbutamol
c)
C. Lithium
d)
D. Theophylin
71.
Câu 71. Chọn một thuốc chẹn kênh calci thuộc nhóm dihydropyridin (DHP):
a)
A. Spironolacton
b)
B. Isosorbid dinitrat
c)
C. Nifedipin
d)
D. Verapamil
72.
Câu 72. Chọn một phát biểu đúng về ADR và phân loại ADR của metformin:
a)
A. Nhiễm acid lactic (rất hiếm gặp)
b)
B. Rối loạn tiêu hóa (hiếm gặp)
c)
C. Ho khan (rất thường gặp)
d)
D. Liệt dương (ít gặp)
73.
Câu 73. Chọn một phát biểu đúng nhất về cách xử lý tác dụng phụ gây ho khan và kéo dài của lisinopril:
a)
A. Thay bằng nhóm thuốc lợi tiểu
b)
B. Giảm nửa liều lisinopril
c)
C. Uống Terpin Codein
d)
D. Thay bằng nhóm thuốc chẹn thụ thể AT1
74.
Câu 74. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc chống động kinh carbamazepin?
a)
A. Tác dụng phụ hiếm gặp là mất bạch cầu đa nhân
b)
B. Ưu tiên chỉ định trong động kinh cơn vắng
c)
C. Thức ăn không ảnh hưởng tới sinh khả dụng của thuốc
d)
D. Không phối hợp với IMAO không chọn lọc
75.
Câu 75. Chọn một phát biểu đúng về chuyển hóa thuốc ở gan?
a)
A. Chuyển hóa thành chất có hoặc không có hoạt tính
b)
B. Luôn chuyển hóa thành chất không có hoạt tính
c)
C. Chất chuyển hóa thân lipid để dễ đào thải
d)
D. Luôn chuyển hóa thành chất không có độc tính
76.
Câu 76. Chọn một phát biểu đúng về thuốc – tác dụng không mong muốn:
a)
A. Nhôm hydroxyd – tiêu chảy, phân đen
b)
B. Magnesi hydroxyd – táo bón
c)
C. Famotidin – kháng androgen
d)
D. Misoprostol – kích thích co bóp tử cung
77.
Câu 77. Trong công thức tính hệ số thanh thải creatinin (Cockroft-Gault) có sự khác nhau theo yếu tố cơ bản nào dưới đây:
a)
A. Chiều cao
b)
B. Giới tính
c)
C. Tuổi
d)
D. Bệnh lý nền
78.
Câu 78. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc cần tránh hoặc thận trọng ở người bị suy giảm chức năng gan?
a)
A. Ketoconazol
b)
B. Griseofulvin
c)
C. Rifampicin
d)
D. Lithium
79.
Câu 79. Chọn một phát biểu đúng về phác đồ 4 thuốc trị viêm loét dạ dày – tá tràng:
a)
A. Kháng histamin H1 + atropin + amoxicilin + clindamycin
b)
B. Bismuth + phosphalugel + gentamicin + amoxicilin
c)
C. Atropin + bismuth + amoxicilin + tetracyclin
d)
D. PPI + bismuth + metronidazol + tetracyclin
80.
Câu 80. Căn cứ để tính liều dùng paracetamol hạ sốt cho trẻ em:
a)
A. mg/m2 diện tích da
b)
B. mg/tháng
c)
C. mg/tuổi
d)
D. mg/kg cân nặng
81.
Câu 81. Chỉ số ClCr < 15 mL/phút có thể phản ánh tính trạng nào dưới đây?
a)
A. Nhồi máu cơ tim cấp
b)
B. Suy thận giai đoạn cuối
c)
C. Viêm màng não cấp
d)
D. Suy gan giai đoạn cuối
82.
Câu 82. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về các dạng đồng phân của creatinkinase?
a)
A. CK – BB có ở não
b)
B. CK – BB có ở gan
c)
C. CK – MM có ở cơ xương
d)
D. CK – MM có ở tim
83.
Câu 83. Hậu quả tương tác thuốc giữa thuốc ức chế enzym gan và thuốc phối hợp chung là:
a)
A. Tăng hoặc giảm tác dụng của thuốc dùng chung
b)
B. Chỉ làm tăng tác dụng của thuốc dùng chung
c)
C. Chỉ làm giảm tác dụng của thuốc dùng chung
d)
D. Phần lớn không ảnh hưởng đến tác dụng
84.
Câu 84. Thuốc nào dưới đây gây cảm ứng enzym cytochrom P450?
a)
A. Phenobarbital
b)
B. Erythromycin
c)
C. Cimetidin
d)
D. Ketoconazol
85.
Câu 85. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc chống động kinh phenytoin?
a)
A. Có giới hạn trị hẹp 10-20 mcg/mL
b)
B. Hấp thu tốt ở niêm mạc dạ dày
c)
C. Ưu tiên lựa chọn trong động kinh cục bộ
d)
D. Không phối hợp với phenylbutazon
86.
Câu 86. Chọn một phát biểu KHÔNG đúng về ADR typ B:
a)
A. Tỷ lệ tử vong thấp
b)
B. Không phụ thuộc vào liều sử dụng
c)
C. Tần suất xuất hiện thấp
d)
D. Không dự đoán được khi dựa vào tác dụng dược lý
87.
Câu 87. Khi phối hợp phenobarbital với thuốc nào dưới đây cần theo dõi chặt chẽ hiệu quả điều trị động kinh và tác dụng không mong muốn, NGOẠI TRỪ?
a)
A. Cyclosporin
b)
B. Acetaminophen
c)
C. Thuốc chống trầm cảm
d)
D. IMAO không chọn lọc
88.
Câu 88. Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là rất hiếm gặp khi xuất hiện với tần suất:
a)
A. < 1/10.000
b)
B. < 1/100
c)
C. < 10/100
d)
D. < 1/1.000
89.
Câu 89. Thuốc điều trị đái tháo đường nào dưới đây ức chế enzym DPP-4:
a)
A. Methiglinid
b)
B. Sitagliptin
c)
C. Voglibose
d)
D. Gliclazid
90.
Câu 90. Thuốc được hấp thu tốt nhất ở vị trí nào trong ống tiêu hóa?
a)
A. Niêm mạc ruột non
b)
B. Niêm mạc dạ dày
c)
C. Niêm mạc trực tràng
d)
D. Niêm mạc ruột già
91.
Câu 91. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG được xem là yếu tố nguy cơ mắc bệnh đái tháo đường:
a)
A. Tiền sử bị đái tháo đường thai kỳ
b)
B. BMI = 18
c)
C. Rối loạn lipid máu
d)
D. Tăng huyết áp
92.
Câu 92. Hãy cho biết ý nghĩa của thể tích phân bố biểu kiến?
a)
A. Trị số càng lớn, sự phân bố thuốc ở mô càng mạnh
b)
B. Trị số càng lớn, sự phân bố thuốc ở huyết tương càng mạnh
c)
C. Trị số càng lớn, sự phân bố thuốc ở huyết tương càng thấp
d)
D. Trị số càng nhỏ, sự phân bố thuốc ở mô càng mạnh
93.
Câu 93. Trong điều trị bệnh, căn cứ T1/2 của một thuốc có thể xác định điều gì?
a)
A. Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc trong ngày
b)
B. Liều lượng (mg) thuốc cho mỗi lần sử dụng
c)
C. Sinh khả dụng của thuốc
d)
D. Tốc độ hấp thu của thuốc
94.
Câu 94. Chất nội sinh nào dưới đây có vai trò chính làm giảm glucose huyết?
a)
A. Dopamin
b)
B. Insulin
c)
C. Glucagon
d)
D. Adrenalin
95.
Câu 95. Chọn phát biểu đúng về việc giải độc barbiturat:
a)
A. Kiềm hóa nước tiểu
b)
B. Sử dụng vitamin C
c)
C. Uống nhiều nước
d)
D. Acid hóa nước tiểu
96.
Câu 96. Chọn một phát biểu đúng về triệu chứng lâm sàng của bệnh đái tháo đường:
a)
A. Hành vi, suy nghĩ chậm chạp
b)
B. Ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều
c)
C. Chân tay cứng và rung
d)
D. Sụp mi mắt, rối loạn ngôn ngữ
97.
Câu 97. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về sự phát sinh ADR của thuốc đối với các yếu tố liên quan đến bệnh nhân:
a)
A. Tuổi
b)
B. Chiều cao
c)
C. Bệnh mắc kèm
d)
D. Giới tính
98.
Câu 98. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về nguyên nhân có thể gây động kinh ở trẻ sơ sinh, trẻ em?
a)
A. Suy dinh dưỡng bào thai
b)
B. Hạ huyết áp
c)
C. Viêm não, viêm màng não
d)
D. Ngạt lúc lọt lòng
99.
Câu 99. Enzym CYP2C9 cho biết điều nào dưới đây?
a)
A. Thuộc hệ thống enzym Cytochrom P450
b)
B. Là enzym không có ở người Châu Á
c)
C. Là enzym giúp chuyển hóa glucose
d)
D. Có vai trò chủ yếu trong hấp thu thuốc
100.
Câu 100. Chọn một phát biểu đúng về tương tác thuốc “Cimetidin kháng histamin tại receptor H2”:
a)
A. Tương tác cạnh tranh trên cùng receptor
b)
B. Tương tác ở giai đoạn phân bố thuốc
c)
C. Tương tác chức phận
d)
D. Tương tác ở giai đoạn thải trừ thuốc
101.
Câu 101. Metoclopramid làm tăng hấp thu paracetamol vì metoclopramid có tác dụng:
a)
A. Tăng tốc độ làm rỗng dạ dày
b)
B. Tăng cường nhu động ruột
c)
C. Tăng tiết acid ở dạ dày
d)
D. Giảm tiết acid ở dạ dày
102.
Câu 102. Creatinkinase xúc tác cho phản ứng chuyển hóa chất nào dưới đây?
a)
A. ATP
b)
B. Phosphocreatin
c)
C. Hemoglobin
d)
D. HEM
103.
Câu 103. Hậu quả tương tác thuốc khi phối hợp 2 thuốc thuộc họ aminoglycosid:
a)
A. Tăng độc tính trên tai và thận
b)
B. Giảm t1/2 của cả 2 thuốc
c)
C. Giảm tác dụng của cả 2 thuốc
d)
D. Tăng độc tính trên thị giác
104.
Câu 104. Sinh khả dụng của một thuốc theo đường sử dụng nào dưới đây đạt cao nhất?
a)
A. Tiêm tĩnh mạch
b)
B. Tiêm dưới da
c)
C. Tiêm bắp
d)
D. Uống
105.
Câu 105. Chỉ số nào dưới đây biện luận tương tự chỉ số ure?
a)
A. pH nước tiểu
b)
B. BUN
c)
C. HbA1C
d)
D. GOT
106.
Câu 106. Khi “thay đổi pH của môi trường” có thể tác động đến thuốc ở giai đoạn nào dưới đây?
a)
A. Hấp thu và thải trừ
b)
B. Hấp thu và chuyển hóa
c)
C. Phân bố và thải trừ
d)
D. Phân bố và chuyển hóa
107.
Câu 107. Có bao nhiêu mức phân loại theo tần suất xuất hiện phản ứng bất lợi của thuốc?
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 6
108.
Câu 108. Hãy cho biết thông số nào dưới đây có công thức tính “(AUCPO/AUCIV) x (LiềuIV/LiềuPO)”?
a)
A. Sinh khả dụng tuyệt đối
b)
B. Tốc độ bài xuất thuốc
c)
C. Sinh khả dụng tương đối
d)
D. Tốc độ thải trừ thuốc
109.
Câu 109. Phản ứng bất lợi của thuốc gọi là rất thường gặp khi xuất hiện với tần suất:
a)
A. > 10/100
b)
B. > 1/100
c)
C. > 1/10.000
d)
D. > 1/1.000
110.
Câu 110. Sự tạo thành creatinin phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây:
a)
A. Loại thức uống hàng ngày
b)
B. Khối lượng cơ của mỗi người
c)
C. Chế độ luyện tập thể thao
d)
D. Chức năng của thận
111.
Câu 111. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc cần tránh sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú?
a)
A. Pravastatin
b)
B. Promethazin
c)
C. Progesteron
d)
D. Pyridoxin
112.
Câu 112. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về nguyên tắc điều trị bệnh động kinh?
a)
A. Định kỳ theo dõi chức năng gan, thận của bệnh nhân
b)
B. Phải kết hợp 2 hay nhiều thuốc cùng loại với nhau
c)
C. Thuốc phải dùng hàng ngày, đúng và đủ liều qui định
d)
D. Bệnh nhân phải có chế độ ăn uống, sinh hoạt thích hợp
113.
Câu 113. Chọn một phát biểu đúng về giai đoạn tương tác thuốc cho trường hợp “Tetracyclin tạo chelat với antacid”:
a)
A. Hấp thu
b)
B. Thải trừ
c)
C. Chuyển hóa
d)
D. Phân bố
114.
Câu 114. Tiêu chí chẩn đoán đái tháo đường khi dựa vào HbA1C là:
a)
A. ≥ 7%
b)
B. ≥6,5%
c)
C. ≥ 7,5%
d)
D. ≥ 6%
115.
Câu 115. Chọn một phát biểu đúng nhất về đái tháo đường typ 1:
a)
A. Tăng sản xuất glucose nội sinh từ tế bào gan
b)
B. Tế bào β tụy bị phá hủy dẫn đến thiếu insulin hoàn toàn
c)
C. Kháng insulin phối hợp với giảm bài tiết insulin tương đối
d)
D. Giảm sử dụng glucose ở tổ chức ngoại vi
116.
Câu 116. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về thuốc chống động kinh valproat?
a)
A. Sinh khả dụng có thể tới 86-100%
b)
B. Không qua nhau thai, sữa mẹ
c)
C. Không gây ngủ ở liều điều trị
d)
D. Chất chuyển hóa vẫn có hoạt tính
117.
Câu 117. Thức ăn giàu chất béo làm tăng hấp thu thuốc nào dưới đây?
a)
A. Griseofulvin
b)
B. Tetracyclin
c)
C. Sulfadiazin
d)
D. Metronidazol
118.
Câu 118. Các thông số cơ bản đại diện cho quá trình thải trừ thuốc là:
a)
A. Độ thanh lọc, thời gian bán thải
b)
B. Sinh khả dụng, thời gian bán thải
c)
C. Thể tích phân bố, độ thanh lọc
d)
D. Thể tích phân bố, sinh khả dụng
119.
Câu 119. Chọn một phát biểu đúng về trị số creatinin huyết tương:
a)
A. Cho biết thời gian creatinin được thải trừ ra khỏi cơ thể
b)
B. Đánh giá khả năng lọc của cầu thận
c)
C. Đánh giá khả năng chuyển hóa của gan
d)
D. Cho biết lượng creatinin được tái hấp thu
120.
Câu 120. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về đối tượng thực hiện báo cáo ADR về cơ quan có thẩm quyên tiếp nhận?
a)
A. Bác sĩ
b)
B. Bệnh nhân
c)
C. Dược sĩ
d)
D. Điều dưỡng
121.
Câu 121. Bộ môn dược lâm sàng trực thuộc trường Đại học Dược Hà Nội được thành lập vào thời gian nào?
a)
A. Năm 2010
b)
B. Năm 1954
c)
C. Năm 1998
d)
D. Năm 1976
122.
Câu 122. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về nhiệm vụ của dược sĩ lâm sàng?
a)
A. Tư vấn về thuốc cho bác sĩ điều trị
b)
B. Lên kế hoạch dự trù thuốc sử dụng cho cơ sở
c)
C. Hướng dẫn sử dụng thuốc cho người bệnh
d)
D. Cung cấp thông tin thuốc cho cán bộ y tế
123.
Câu 123. Chọn phát biểu đúng về các tiêu chuẩn để lựa chọn thuốc hợp lý là:
a)
A. Hiệu quả, an toàn, tiện dụng, kinh tế
b)
B. Hiệu quản, tiện dụng, kinh tế, sẵn có
c)
C. Kinh tế, sẵn có
d)
D. An toàn, kinh tế
124.
Câu 124. Các kỹ năng cần có của dược sĩ lâm sàng để đạt được mục tiêu hướng dẫn điều trị, NGOẠI TRỪ?
a)
A. Kỹ năng giao tiếp với người bệnh
b)
B. Kỹ năng truyền đạt thông tin
c)
C. Kỹ năng thu thập thông tin
d)
D. Kỹ năng quản lý cơ sở y tế
125.
Câu 125. Thuốc được dùng theo đường nào dưới đây có đặc điểm “Hấp thu rất chậm và tác dụng kéo dài” so với các đường sử dụng khác?
a)
A. Tiêm tĩnh mạch
b)
B. Qua da
c)
C. Uống
d)
D. Trực tràng
126.
Câu 126. Thông số dược động nào dưới đây cho biết thuốc được xem là phân bố nhiều ở mô?
a)
A. Vd > 5 L/kg
b)
B. F = 0,6
c)
C. T1/2 = 24 giờ
d)
D. Clthuốc = 90 mL/phút
127.
Câu 127. Tính liều tải nạp của Digoxin, biết Vd = 8 L/kg và Cp = 0,8 mcg/L?
a)
A. 8,8 mcg/kg
b)
B. 10 mcg/kg
c)
C. 6,4 mcg/kg
d)
D. 7,2 mcg/kg
128.
Câu 128. Một thuốc có thời gian bán thải là 40 giờ. Hãy cho biết sau bao lâu thuốc đạt Css?
a)
A. 120 – 240 giờ
b)
B. 20 – 80 giờ
c)
C. 40 – 120 giờ
d)
D. 160 – 200 giờ
129.
Câu 129. Thuốc gây tương tác ở giai đoạn hấp thu do thay đổi/tác động lên yếu tố nào dưới đây, NGOẠI TRỪ?
a)
A. pH dịch vị
b)
B. Hệ vi khuẩn đường ruột
c)
C. Tốc độ làm rỗng dạ dày
d)
D. Cảm ứng CYP450
130.
Câu 130. Cho biết thuốc nào dưới đây có thể làm giảm hấp thu ketoconazol do thay đổi pH acid?
a)
A. Cimetidin
b)
B. Terfenadin
c)
C. Cycloserin
d)
D. Amoxicilin
131.
Câu 131. Cho biết 2 thuốc nào dưới đây tương tác theo cơ chế tạo phức với nhau?
a)
A. Tetracyclin – Bismuth
b)
B. Cimetidin – Astemizol
c)
C. Phenobarbital – thuốc tránh thai
d)
D. Digoxin – kháng sinh
132.
Câu 132. Grapefruit (bưởi chùm) dễ tương tác với các thuốc dùng chung vì:
a)
A. Grapefruit cảm ứng enzym gan
b)
B. Thuốc ức chế chuyển hóa grapefruit
c)
C. Grapefruit ức chế enzym gan
d)
D. Thuốc tăng cường chuyển hóa grapefruit
133.
Câu 133. Phát biểu đúng về đặc điểm “Phản ứng có hại của thuốc”?
a)
A. Không xảy ra khi tuân thủ đúng hướng dẫn của thầy thuốc
b)
B. Xuất hiện do dùng quá liều điều trị
c)
C. Không xảy ra khi tuân thủ đúng chỉ dẫn của phác đồ điều trị
d)
D. Là phản ứng không được định trước
134.
Câu 134. Hướng xử trí nào dưới đây có thể áp dụng khi bệnh nhân bị hạ đường huyết (bệnh nhân thấy chóng mặt thoáng qua) do insulin?
a)
A. Uống một ly nước đường (15 gam đường)
b)
B. Phải nhập viện và truyền glucose 50%
c)
C. Phải nhập viện, cần điều trị tích cực
d)
D. Không được áp dụng bất kỳ biện pháp nào
135.
Câu 135. Bệnh nhân sử dụng Celecoxib có thể gặp đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu với tần suất ADR > 1/100. Hãy cho biết mức độ phân loại ADR này?
a)
A. Rất thường gặp
b)
B. Thường gặp
c)
C. Ít gặp
d)
D. Hiếm gặp
136.
Câu 136. Bệnh nhân sử dụng Penicilin G có thể gặp phản ứng phản vệ với tần suất ADR < 1/1.000. Hãy cho biết mức độ phân loại ADR này?
a)
A. Thường gặp
b)
B. Ít gặp
c)
C. Hiếm gặp
d)
D. Rất hiếm gặp
137.
Câu 137. “Tăng huyết áp trở lại khi ngừng Clonidin” được phân loại vào ADR loại nào dưới đây?
a)
A. Loại B (Bizarre)
b)
B. Loại C (Chronic)
c)
C. Loại D (Delayed)
d)
D. Loại E (End of use)
138.
Câu 138. Các nguồn thông tin thuốc được phân loại thành bao nhiêu cấp?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
139.
Câu 139. Các “bài báo tổng quan” được phân loại thành nguồn thông tin cấp mấy?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 1
140.
Câu 140. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về nguồn thông tin cấp 1?
a)
A. Cung cấp thông tin chi tiết về một chủ đề
b)
B. Hầu hết đã qua thẩm định bởi các chuyên gia trước khi đăng bài
c)
C. Kết luận có thể không đúng vì chỉ dựa vào một thử nghiệm đơn lẻ
d)
D. Cập nhật muộn hơn so với nguồn thông tin cấp hai
141.
Câu 141. Cho biết phát biểu đúng về độ tin cậy trên lâm sàng (theo mức độ tăng dần) khi tìm kiếm các bài báo?
a)
A. Thử nghiệm trên thú < RCT < ý kiến chuyên gia
b)
B. RCT < báo cáo hàng loạt ca < tổng quan hệ thống
c)
C. Ý kiến chuyên gia < báo cáo từng ca < nghiên cứu bệnh-chứng
d)
D. Báo cáo từng ca < nghiên cứu bệnh-chứng < ý kiến chuyên gia
142.
Câu 142. Việc trả lời thông tin thuốc có thể theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Chỉ được trả lời bằng văn bản
b)
B. Bằng văn bản, trình bày tại một hội thảo
c)
C. Các hình thức khác nhau ngoại trừ trả lời bằng miệng trực tiếp
d)
D. Các hình thức khác nhau ngoại trừ trình bày tại một hội thảo
143.
Câu 143. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về yêu cầu của phần kết luận khi trình bày thông tin thuốc bằng văn bản?
a)
A. Cần thực tế
b)
B. Cần rõ ràng và cụ thể
c)
C. Cần viết theo cơ sở y học chứng cứ
d)
D. Có thể ghi kết luận dựa theo đề nghị của cá nhân
144.
Câu 144. Mục tiêu HbA1c cho bệnh nhân (người trưởng thành, không có thai) điều trị bệnh đái tháo đường?
a)
A. < 7,5%
b)
B. < 6,5%
c)
C. < 6%
d)
D. < 7%
145.
Câu 145. Theo ADA 2021, nhóm thuốc nào dưới đây được ưu tiên lựa chọn (bệnh nhân không mắc bệnh tim mạch do xơ vữa và chi phí là yếu tố chính)?
a)
A. Ức chế SGLT2
b)
B. Sulfonylurea
c)
C. Ức chế DPP-4
d)
D. Đồng vận GLP-1
146.
Câu 146. Theo ADA 2021, nhóm thuốc nào dưới đây được ưu tiên lựa chọn (bệnh nhân không mắc bệnh tim mạch do xơ vữa và ưu tiên giảm cân)?
a)
A. Ức chế SGLT2
b)
B. Sulfonylurea
c)
C. Thiazolidinedion
d)
D. Ức chế DPP-4
147.
Câu 147. Chọn phát biểu đúng về nhóm thuốc điều trị đái tháo đường typ 2 dùng đường tiêm?
a)
A. Ức chế DPP-4
b)
B. Metformin
c)
C. Thiazolidinedion
d)
D. Đồng vận GLP-1
148.
Câu 148. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng về phương pháp thay đổi lối sống ở bệnh nhân tăng huyết áp?
a)
A. Giảm ăn mặn (< 6 gam muối/ngày)
b)
B. Duy trì vòng bụng < 90 cm với nam
c)
C. Duy trì cân nặng với BMI ≥ 23
d)
D. Hạn chế thức ăn có nhiều cholesterol
149.
Câu 149. Chọn phát biểu đúng về việc theo dõi điều trị bệnh tăng huyết áp, nếu huyết áp vẫn chưa được kiểm soát sau 3 tháng sử dụng thuốc?
a)
A. Nên nâng ngưỡng huyết áp cần đạt mục tiêu
b)
B. Cần thay đổi ngay phác đồ điều trị bằng thuốc
c)
C. Cần phối hợp thêm một thuốc nhóm chẹn thụ thể β
d)
D. Cần đánh giá lại mức độ tuân thủ của bệnh nhân
150.
Câu 150. Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng khi kết hợp 2 thuốc (điều trị ban đầu) trong điều trị tăng huyết áp?
a)
A. Ức chế men chuyển và chẹn thụ thể angiotensin
b)
B. Ức chế men chuyển và chẹn kênh calci
c)
C. Chẹn thụ thể angiotensin và lợi tiểu
d)
D. Chẹn thụ thể angiotensin và chẹn kênh calci