Font size
WorksheetsMatLab
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 17mins
Trên Giao Diện Của Matlab thì command Windows Là
A Cửa Sổ Lệnh
B Cửa Sổ Không Gian Làm Việc
C Cửa Sổ Thư Mục Hiện Tại
D Cửa Sổ Lịch Sử Lệnh
Trên Giao Diện Của MatLab Thì Work Space Là:
A Cửa Sổ Lệnh
B Cửa Sổ Không Gian Làm Việc
C Cửa Sổ Thư Mục Hiện Tại
D Cửa Sổ Lịch Sử Lệnh
Trên Giao Diện Của Matlab Thì Current Directoy Là:
A Cửa Sổ Lệnh
B Cửa Sổ Không Gian Làm Việc
C Cửa Sổ Thư Mục Hiện Tại
D Cửa Sổ Lịch Sử Lệnh
Trên Giao Diện Của Matlab Thì Command History Là:
A Cửa Sổ Lệnh
B Cửa Sổ Không Gian Làm Việc
C Cửa Sổ Thư Mục Hiện Tại
D Cửa Sổ Lịch Sử Lệnh
Trong Matlab Hàm "+" có Ý nghĩa là:
A. Cộng
B. Trừ
C. Nhân
D. Chia
Trong Matlab Hàm "-" có Ý nghĩa là:
A. Cộng
B. Trừ
C. Nhân
D. Chia
Trong Matlab Hàm "*" có Ý nghĩa là:
A. Cộng
B. Trừ
C. Nhân
D. Chia
Trong Matlab Hàm "/" có Ý nghĩa là:
A. Cộng
B. Trừ
C. Nhân
D. Chia
Câu 9 Trong Matlab Hàm "^" có ý nghĩa là:
A. Lũy thừa (a^b)
B. Căn Bậc 2
C. Hàm Mũ (e^x)
D. Logarit tự nhiên (In(X))
Trong Matlab Hàm "exp(x)" có ý nghĩa là:
A. Lũy thừa (a^b)
B. Căn Bậc 2
C. Hàm Mũ (e^x)
D. Logarit tự nhiên (In(X))
Trong Matlab Hàm "log(x)" có ý nghĩa là:
A. Lũy thừa (a^b)
B. Căn Bậc 2
C. Hàm Mũ (e^x)
D. Logarit tự nhiên (In(X))
Trong Matlab Hàm "sqrt(x)" có ý nghĩa là:
A. Lũy thừa (a^b)
B. Căn Bậc 2
C. Hàm Mũ (e^x)
D. Logarit tự nhiên (In(X))
Trong Matlab Hàm "log(10)" có ý nghĩa là:
A. Logarit thập phân (lg10(x))
B. Căn Bậc 2
C. Hàm Mũ (e^x)
D. Logarit tự nhiên (In(X))
Trong Matlab hàm"sin" có ý nghĩa là:
Sin
Cos
Tang
Cotang
Trong Matlab hàm"cos" có ý nghĩa là:
Sin
Cos
Tang
Cotang
Trong Matlab hàm"tan" có ý nghĩa là:
Sin
Cos
Tang
Cotang
Trong Matlab hàm"cot" có ý nghĩa là:
Sin
Cos
Tang
Cotang
Trong Matlab hàm"asin" có ý nghĩa là:
ArcSin
ArcCos
ArcTang
ArcCotang
Trong Matlab hàm"acos" có ý nghĩa là:
ArcSin
ArcCos
ArcTang
ArcCotang
Trong Matlab hàm"atan" có ý nghĩa là:
ArcSin
ArcCos
ArcTang
ArcCotang
Trong Matlab hàm"acot" có ý nghĩa là:
ArcSin
ArcCos
ArcTang
ArcCotang
trong matlab hàm "floor" có ý nghĩa là:
A. làm tròn về các thành phần thập phân về 0
B. Làm tròn về số nguyên gần nhất nhỏ hơn
C. Làm tròn về số nguyên gần nhất lớn nhất
D. Làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "fix" có ý nghĩa là:
A. làm tròn về các thành phần thập phân về 0
B. Làm tròn về số nguyên gần nhất nhỏ hơn
C. Làm tròn về số nguyên gần nhất lớn nhất
D. Làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "ceil" có ý nghĩa là:
A. làm tròn về các thành phần thập phân về 0
B. Làm tròn về số nguyên gần nhất nhỏ hơn
C. Làm tròn về số nguyên gần nhất lớn nhất
D. Làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "Round" có ý nghĩa là:
A. làm tròn về các thành phần thập phân về 0
B. Làm tròn về số nguyên gần nhất nhỏ hơn
C. Làm tròn về số nguyên gần nhất lớn nhất
D. Làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "Mod(x,y)" có ý nghĩa là:
A Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo y
B. Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo X
c. lấy dấu của x
D. làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "rem(x,y)" có ý nghĩa là:
A Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo y
B. Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo X
c. lấy dấu của x
D. làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "Sign(x)" có ý nghĩa là:
A Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo y
B. Tính phần dư phép chia, dấu của kết quả lấy theo X
c. lấy dấu của x
D. làm tròn về số nguyên gần nhất
trong matlab hàm "Pi" có ý nghĩa là:
A Số PI
B. Số e
C. Đơn Vị ẢO
D. Vô cùng
trong matlab hàm "exp" có ý nghĩa là:
A Số PI
B. Số e
C. Đơn Vị ẢO
D. Vô cùng
trong matlab hàm "i" có ý nghĩa là:
A Số PI
B. Số e
C. Đơn Vị ẢO
D. Vô cùng
trong matlab hàm "inf" có ý nghĩa là:
A Số PI
B. Số e
C. Đơn Vị ẢO
D. Vô cùng
Trong matlab hằng số NaN có ý nghĩa là:
A Không Xác Định
B Đáp số gần nhất
C Đơn Vị ẢO
D VÔ cùng
Trong matlab hằng số Ans có ý nghĩa là:
A Không Xác Định
B Đáp số gần nhất
C Đơn Vị ẢO
D VÔ cùng
Trong matlab hàm "complex(a,b)" có ý nghĩa là:
A Trả về số phức có phần thực a, phần ảo là b
B Tính giá trị modun của số phức z
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong matlab hàm "abs(a,)" có ý nghĩa là:
A Trả về số phức có phần thực a, phần ảo là b
B Tính giá trị modun của số phức z
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong matlab hàm "angle(z)" có ý nghĩa là:
A Trả về số phức có phần thực a, phần ảo là b
B Tính giá trị modun của số phức z
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong matlab hàm "imag" có ý nghĩa là:
A Trả về số phức có phần thực a, phần ảo là b
B Tính giá trị modun của số phức z
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong matlab hàm "real" có ý nghĩa là:
A tính giá trị thực của số phức
B Tính giá trị modun của số phức z
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong matlab hàm "conj(z)" có ý nghĩa là:
A tính giá trị thực của số phức
B Tạo ra liên hợp phức
C Tính giá trị góc pha của số phức z - rad
D Tính giá trị ảo của số phức z
Trong Matlab lập trình tính diện tích hình chữ nhật có hai cạnh là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
B disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a + b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
C disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(a)
D disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = output('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
Trong Matlab lập trình tính diện tích hình chữ nhật có hai cạnh là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
B disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a + b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
C disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(a)
D disp('tinh dien tich hinh chu nhat');
a = output('nhap a=');
b = input('nhap b=');
S = a * b;
disp('dien tich hinh chu nhat:');
disp(S)
Trong Matlab lập trình tính chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a+b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
B disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a-b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
C disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a/b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
D disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a*b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
Trong Matlab lập trình tính chu vi hình chữ nhật có hai cạnh là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a+b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
B disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a+b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(a)
C disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a+b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(b)
D disp('tinh chu vi hinh chu nhat');
a = output('nhap a=');
b = input('nhap b=');
C = 2*(a+b);
disp('chu vi hinh chu nhat:');
disp(C)
Trong Matlab lập trình tính chu vi hình tam giác có 3 cạnh là a, b và c. Code nào sau đây là đúng?
A disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b + c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
B disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = (a + b + c) * 2;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
C disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
D disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b * c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
"Trong Matlab lập trình tính chu vi hình tam giác có 3 cạnh là a, b và c. Code nào sau đây là đúng?"
A disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b + c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
B disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b + c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(a)
C disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = input('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b + c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(b)
D disp('tinh chu vi hinh tam giac:');
a = output('nhap a=');
b = input('nhap b=');
c = input('nhap c=');
CV = a + b + c;
disp('chu vi hinh tam giac:');
disp(CV)
"Trong Matlab lập trình giải phương trình bậc hai có các hệ số là a, b và c. Code nào sau đây là đúng?"
A disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
B disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 + 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
C disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (b - sqrt(delta)) / (2*a);
D disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*b;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
"Trong Matlab lập trình giải phương trình bậc hai có các hệ số là a, b và c. Code nào sau đây là đúng?"
A disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
B disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 + 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
C disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*c;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (b - sqrt(delta)) / (2*a);
D disp('Chuong trinh giai phuong trinh bac 2')
disp('nhap vao cac he so:')
a = input('nhap he so a = ');
b = input('nhap he so b = ');
c = input('nhap he so c = ');
delta = b^2 - 4*a*b;
disp('cac nghiem so:');
x1 = (-b + sqrt(delta)) / (2*a);
x2 = (-b - sqrt(delta)) / (2*a);
Thực hiện hàm M-file tính giá trị biểu thức:
A=n!∑i=1n(2i+1)
Code nào sau đây là đúng:
A clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
B clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=1; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
C clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
D clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
Thực hiện hàm M-file tính giá trị biểu thức:
A=n!∑i=1n(2i+1)
Code nào sau đây là đúng:
A clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
B clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=1; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
C clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k-1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
D clear all
n=input('Nhap gia tri n:'); % Nhap gia tri n
B=0; % Gia tri tu so ban dau
C=1; % Gia tri mau so ban dau
for k=1:n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(4,2) có ý nghĩa là:
A: Trích xuất phần tử ở hàng 4, cột 2
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 1 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(,2) có ý nghĩa là:
A: Trích xuất phần tử ở hàng 4, cột 2
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 1 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(,3) có ý nghĩa là:
A: Trích xuất phần tử ở hàng 4, cột 2
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 1 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(1,3) có ý nghĩa là:
A: Trích xuất phần tử ở hàng 4, cột 2
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 1 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(2,3) có ý nghĩa là:
A: Trích xuất phần tử ở hàng 4, cột 2
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 2 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(1,3,2 ĐẾN 4) có ý nghĩa là:
A: Tạo ma trận con, gồm các hàng từ 1- 3 các cột từ 2 đến 4
B: Trích hàng thứ 2
C: Trích cột thứ 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 2 đến 3
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab dòng lệnh sau Z(3,3)=6 có ý nghĩa là:
A: Tạo ma trận con, gồm các hàng từ 1- 3 các cột từ 2 đến 4
B: Trích hàng thứ 2
C: thay đổi giá trị của phần tử hàng 3 cột 3
D: Tạo ma trận con, gồm các cột từ 2 đến 3
Trong Matlab thì hàm sau zeros(a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử = 0
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử = 1
Đáp án C: Tạo ma trận axb, các phần tử đường chéo = 1
Đáp án D: Tạo ma trận bxb các phần tử có giá trị a
Trong Matlab thì hàm sau ones(a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử = 0
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử = 1
Đáp án C: Tạo ma trận axb, các phần tử đường chéo = 1
Đáp án D: Tạo ma trận bxb các phần tử có giá trị a
Trong Matlab thì hàm sau eye(a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử = 0
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử = 1
Đáp án C: Tạo ma trận axb, các phần tử đường chéo = 1
Đáp án D: Tạo ma trận bxb các phần tử có giá trị a
Trong Matlab thì hàm sau repmat(a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử = 0
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử = 1
Đáp án C: Tạo ma trận axb, các phần tử đường chéo = 1
Đáp án D: Tạo ma trận bxb các phần tử có giá trị a
Trong Matlab thì hàm sau rand(a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên phân bố đều
Đáp án C: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ a đến b
Đáp án D: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ 10a đến 10b
Trong Matlab thì hàm sau randn (a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên phân bố đều
Đáp án C: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ a đến b
Đáp án D: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ 10a đến 10b
Trong Matlab thì hàm sau línpace (a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên phân bố đều
Đáp án C: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ a đến b
Đáp án D: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ 10a đến 10b
Trong Matlab thì hàm sau logspace (a,b) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên
Đáp án B: Tạo ma trận axb, các phần tử ngẫu nhiên phân bố đều
Đáp án C: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ a đến b
Đáp án D: Tạo ma trận hàng n phần tử phân bố đều từ 10a đến 10b
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau size(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kích thước ma trận
Đáp án B: Số chiều
Đáp án C: Chiều dài
Đáp án D: Số phần tử ma trận
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau ndims(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kích thước ma trận
Đáp án B: Số chiều
Đáp án C: Chiều dài
Đáp án D: Số phần tử ma trận
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau Length(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kích thước ma trận
Đáp án B: Số chiều
Đáp án C: Chiều dài
Đáp án D: Số phần tử ma trận
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau numel(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kích thước ma trận
Đáp án B: Số chiều
Đáp án C: Chiều dài
Đáp án D: Số phần tử ma trận
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau max(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vector hàng, chứa các phần tử lớn nhất theo từng cột
Đáp án B: Vector hàng, chứa các phần tử nhỏ nhất theo từng cột
Đáp án C: Vector hàng, chứa tổng các phần tử theo từng cột
Đáp án D: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần trong từng cột
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau min(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vector hàng, chứa các phần tử lớn nhất theo từng cột
Đáp án B: Vector hàng, chứa các phần tử nhỏ nhất theo từng cột
Đáp án C: Vector hàng, chứa tổng các phần tử theo từng cột
Đáp án D: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần trong từng cột
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau Sum(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vector hàng, chứa các phần tử lớn nhất theo từng cột
Đáp án B: Vector hàng, chứa các phần tử nhỏ nhất theo từng cột
Đáp án C: Vector hàng, chứa tổng các phần tử theo từng cột
Đáp án D: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần trong từng cột
Cho Z là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau Sort(Z) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vector hàng, chứa các phần tử lớn nhất theo từng cột
Đáp án B: Vector hàng, chứa các phần tử nhỏ nhất theo từng cột
Đáp án C: Vector hàng, chứa tổng các phần tử theo từng cột
Đáp án D: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần trong từng cột
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau det(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tính định thức ma trận
Đáp án B: Tạo ma trận tam giác dưới
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau tril(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tính định thức ma trận
Đáp án B: Tạo ma trận tam giác dưới
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau triu(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tính định thức ma trận
Đáp án B: Tạo ma trận tam giác dưới
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau chol(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tính định thức ma trận
Đáp án B: Tạo ma trận tam giác dưới
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau lu(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Phân tích ma trận thành thừa số LU
Đáp án B: Tạo ma trận tam giác dưới
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Cho A là một ma trận. Trong Matlab thì hàm sau inc(A) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Phân tích ma trận thành thừa số LU
Đáp án B: nghịch đảo ma trận
Đáp án C: Tạo ma trận tam giác trên
Đáp án D: Phân tích ma trận thành thừa số Cholesky
Trong Matlab lệnh plot dùng để:
Đáp án A: Vẽ đồ thị trong không gian hai chiều
Đáp án B: Dán nhãn cho trục x
Đáp án C: Dán nhãn cho trục y
Đáp án D: Dán nhãn cho đồ thị
Trong Matlab lệnh xlabel('text') dùng để:
Đáp án A: Vẽ đồ thị trong không gian hai chiều
Đáp án B: Dán nhãn cho trục x
Đáp án C: Dán nhãn cho trục y
Đáp án D: Dán nhãn cho đồ thị
Trong Matlab lệnh ylabel('text') dùng để:
Đáp án A: Vẽ đồ thị trong không gian hai chiều
Đáp án B: Dán nhãn cho trục x
Đáp án C: Dán nhãn cho trục y
Đáp án D: Dán nhãn cho đồ thị
Trong Matlab lệnh title('text') dùng để:
Đáp án A: Vẽ đồ thị trong không gian hai chiều
Đáp án B: Dán nhãn cho trục x
Đáp án C: Dán nhãn cho trục y
Đáp án D: Dán nhãn cho đồ thị
Trong Matlab lệnh axis dùng để:
Đáp án A: Đặt tỉ lệ cho trục tọa độ
Đáp án B: Bật hoặc tắt mắt lưới
Đáp án C: Đặt đoạn text tại điểm có tọa độ (x,y)
Đáp án D: Đặt đoạn text tại một điểm tùy ý trên đồ thị bằng cách click chuột trái
Trong Matlab lệnh grid dùng để:
Đáp án A: Đặt tỉ lệ cho trục tọa độ
Đáp án B: Bật hoặc tắt mắt lưới
Đáp án C: Đặt đoạn text tại điểm có tọa độ (x,y)
Đáp án D: Đặt đoạn text tại một điểm tùy ý trên đồ thị bằng cách click chuột trái
Trong Matlab lệnh text(x,y, 'string')dùng để:
Đáp án A: Đặt tỉ lệ cho trục tọa độ
Đáp án B: Bật hoặc tắt mắt lưới
Đáp án C: Đặt đoạn text tại điểm có tọa độ (x,y)
Đáp án D: Đặt đoạn text tại một điểm tùy ý trên đồ thị bằng cách click chuột trái
Trong Matlab lệnh gtext( 'string')dùng để:
Đáp án A: Đặt tỉ lệ cho trục tọa độ
Đáp án B: Bật hoặc tắt mắt lưới
Đáp án C: Đặt đoạn text tại điểm có tọa độ (x,y)
Đáp án D: Đặt đoạn text tại một điểm tùy ý trên đồ thị bằng cách click chuột trái
Trong Matlab lệnh subplot(p,q,i) dùng để:
Đáp án A: Chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô. Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i.
Đáp án B: Vẽ đồ thị thanh đứng
Đáp án C: Vẽ đồ thị dạng hình quạt
Đáp án D: Vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát
Trong Matlab hàm bar dùng để:
Đáp án A: Chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô. Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i.
Đáp án B: Vẽ đồ thị thanh đứng
Đáp án C: Vẽ đồ thị dạng hình quạt
Đáp án D: Vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát
Trong Matlab hàm piedùng để:
Đáp án A: Chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô. Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i.
Đáp án B: Vẽ đồ thị thanh đứng
Đáp án C: Vẽ đồ thị dạng hình quạt
Đáp án D: Vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát
Trong Matlab hàm fplot dùng để:
Đáp án A: Chia cửa sổ đồ họa ra thành các ô nhỏ, có pxq ô. Và đồ thị sẽ được vẽ vào ô thứ i.
Đáp án B: Vẽ đồ thị thanh đứng
Đáp án C: Vẽ đồ thị dạng hình quạt
Đáp án D: Vẽ đồ thị hàm số được cho dưới dạng tổng quát
Thực hiện hàm M-file tính giá trị biểu thức:
A=n!∑i=1n(2i+1)
Code nào sau đây là đúng:
A n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
B n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
C n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k-1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
D n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
Thực hiện hàm M-file tính giá trị biểu thức:
A=n!∑i=1n(2i+1)
Code nào sau đây là đúng:
A n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
B n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
C n=output('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
D n=input('Nhap gia tri n:');
k=1;
B=0;
C=1;
while k<=n
B=B+(2*k+1);
C=C*k;
k=k+1;
end
A=B/C;
disp('Gia tri bieu thuc A la:')
disp(A)
Trong Matlab lập trình giải phương trình bậc nhất có các hệ số là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
B %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
C %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=output('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
D %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b==0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
Trong Matlab lập trình giải phương trình bậc nhất có các hệ số là a và b. Code nào sau đây là đúng?
A %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
B %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b>=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
C %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
D %chuong trinh giai phuong trinh bac nhat
disp('giai phuong trinh bac nhat')
a=input('nhap a=');
b=input('nhap b=');
if a~=0
x=-b/a;
fprintf('nghiem so x=%9.5g\n',x);
else
if b~=0
disp('ptvn')
else
disp('ptvsn')
end
end
Trong Matlab lập trình vẽ đồ thị điện áp v=220cos(ωt) trong 2 chu kỳ cho biết f=50Hz. Code nào sau đây là đúng?
A f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
B f=50;
T=1-f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
C f=50;
T=1*f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
D f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
Trong Matlab lập trình vẽ đồ thị điện áp v=220cos(ωt) trong 2 chu kỳ cho biết f=50Hz. Code nào sau đây là đúng?
A f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
B f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,f)
C f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(f,v)
D f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
Trong Matlab lập trình vẽ đồ thị điện áp v=220cos(ωt+90∘) trong 2 chu kỳ cho biết f=50Hz. Code nào sau đây là đúng?
A f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t+pi/4);
plot(t,v)
B f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t+90);
plot(t,v)
C f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
D f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
Trong Matlab lập trình vẽ đồ thị điện áp v=220sin(ωt+90∘) trong 2 chu kỳ cho biết f=50Hz. Code nào sau đây là đúng?
A f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
B f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
C f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*cos(2*pi*f*t);
plot(t,v)
D f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
Trong Matlab lập trình vẽ đồ thị điện áp v=220sin(ωt+45∘) trong 2 chu kỳ cho biết f=50Hz. Code nào sau đây là đúng?
A f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
B f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+pi/2);
plot(t,v)
C f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+pi/4);
plot(t,v)
D f=50;
T=1/f;
t=0:T/100:2*T;
v=220*sin(2*pi*f*t+45);
plot(t,v)
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh class(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Cho biết loại của mô hình sys
Đáp án A: Cho biết loại của mô hình sys
Đáp án B: Kiểm tra xem classname có phải là loại của sys
Đáp án C: Kiểm tra xem sys có trễ hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình liên tục hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh isa(sys,'classname') có ý nghĩa là:
Đáp án A: Cho biết loại của mô hình sys
Đáp án B: Kiểm tra xem classname có phải là loại của sys
Đáp án C: Kiểm tra xem sys có trễ hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình liên tục hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh hasdelay(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Cho biết loại của mô hình sys
Đáp án B: Kiểm tra xem classname có phải là loại của sys
Đáp án C: Kiểm tra xem sys có trễ hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình liên tục hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh ISCT(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Cho biết loại của mô hình sys
Đáp án B: Kiểm tra xem classname có phải là loại của sys
Đáp án C: Kiểm tra xem sys có trễ hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình liên tục hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh isdt(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình gián đoạn hay không
Đáp án B: Kiểm tra xem sys có các đầu vào/ra hay không
Đáp án C: Kiểm tra xem liệu Rang(Tử số) > Rang(Mẫu số) hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem liệu sys có phải là hệ SISO hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh isempty(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình gián đoạn hay không
Đáp án B: Kiểm tra xem sys có các đầu vào/ra hay không
Đáp án C: Kiểm tra xem liệu Rang(Tử số) > Rang(Mẫu số) hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem liệu sys có phải là hệ SISO hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh isproper(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình gián đoạn hay không
Đáp án B: Kiểm tra xem sys có các đầu vào/ra hay không
Đáp án C: Kiểm tra xem liệu Rang(Tử số) > Rang(Mẫu số) hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem liệu sys có phải là hệ SISO hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh issiso(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Kiểm tra xem sys có phải là mô hình gián đoạn hay không
Đáp án B: Kiểm tra xem sys có các đầu vào/ra hay không
Đáp án C: Kiểm tra xem liệu Rang(Tử số) > Rang(Mẫu số) hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem liệu sys có phải là hệ SISO hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh size(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Cho biết kích cỡ của sys
Đáp án B: Kiểm tra xem sys có các đầu vào/ra hay không
Đáp án C: Kiểm tra xem liệu Rang(Tử số) > Rang(Mẫu số) hay không
Đáp án D: Kiểm tra xem liệu sys có phải là hệ SISO hay không
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh dcgain(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tìm hệ số khuếch đại tĩnh
Đáp án B: Cho điểm cực
Đáp án C: Cho điểm không
Đáp án D: Vẽ đồ thị bode
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh pole(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tìm hệ số khuếch đại tĩnh
Đáp án B: Cho điểm cực
Đáp án C: Cho điểm không
Đáp án D: Vẽ đồ thị bode
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh zerosys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tìm hệ số khuếch đại tĩnh
Đáp án B: Cho điểm cực
Đáp án C: Cho điểm không
Đáp án D: Vẽ đồ thị bode
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh bode(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Tìm hệ số khuếch đại tĩnh
Đáp án B: Cho điểm cực
Đáp án C: Cho điểm không
Đáp án D: Vẽ đồ thị bode
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh nyquist(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vẽ đồ thị NYQUIST
Đáp án B: Tìm dự trữ biên và pha
Đáp án C: Tìm các tham số ổn định
Đáp án D: Vẽ quỹ đạo nghiệm cực
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh margin(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vẽ đồ thị NYQUIST
Đáp án B: Tìm dự trữ biên và pha
Đáp án C: Tìm các tham số ổn định
Đáp án D: Vẽ quỹ đạo nghiệm cực
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh allmargin(sys) có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vẽ đồ thị NYQUIST
Đáp án B: Tìm dự trữ biên và pha
Đáp án C: Tìm các tham số ổn định
Đáp án D: Vẽ quỹ đạo nghiệm cực
Trong Control System Toolbox của Matlab, lệnh rlocus có ý nghĩa là:
Đáp án A: Vẽ đồ thị NYQUIST
Đáp án B: Tìm dự trữ biên và pha
Đáp án C: Tìm các tham số ổn định
Đáp án D: Vẽ quỹ đạo nghiệm cực
Trong Simulink thì thư viện Sources là:
Đáp án A: Các khối nguồn tín hiệu
Đáp án B: Các khối suất tín hiệu
Đáp án C: Các khối ghép nối toán học
Đáp án D: Các khối tín hiệu và hệ con
Trong Simulink thì thư viện Sources là:Trong Simulink thì thư viện Sinks là:
Đáp án A: Các khối nguồn tín hiệu
Đáp án B: Các khối suất tín hiệu
Đáp án C: Các khối ghép nối toán học
Đáp án D: Các khối tín hiệu và hệ con
Trong Simulink thì thư viện Math là:
Đáp án A: Các khối nguồn tín hiệu
Đáp án B: Các khối suất tín hiệu
Đáp án C: Các khối ghép nối toán học
Đáp án D: Các khối tín hiệu và hệ con
Trong Simulink thì thư viện Signals & Systems là:
Đáp án A: Các khối nguồn tín hiệu
Đáp án B: Các khối suất tín hiệu
Đáp án C: Các khối ghép nối toán học
Đáp án D: Các khối tín hiệu và hệ con
Trong Simulink thì thư viện Continuous là:
Đáp án A: Các khối liên tục
Đáp án B: Các khối phi tuyến
Đáp án C: Các khối thực hiện việc gọi hàm từ Matlab, khối nội suy và khối hàm truyền
Đáp án D: Các khối gián đoạn
Trong Simulink thì thư viện Nonlinear là:
Đáp án A: Các khối liên tục
Đáp án B: Các khối phi tuyến
Đáp án C: Các khối thực hiện việc gọi hàm từ Matlab, khối nội suy và khối hàm truyền
Đáp án D: Các khối gián đoạn
Trong Simulink thì thư viện Function & Tables là:
Đáp án A: Các khối liên tục
Đáp án B: Các khối phi tuyến
Đáp án C: Các khối thực hiện việc gọi hàm từ Matlab, khối nội suy và khối hàm truyền
Đáp án D: Các khối gián đoạn
Trong Simulink thì thư viện Discrete là:
Đáp án A: Các khối liên tục
Đáp án B: Các khối phi tuyến
Đáp án C: Các khối thực hiện việc gọi hàm từ Matlab, khối nội suy và khối hàm truyền
Đáp án D: Các khối gián đoạn
Trong Simulink thì khối Constant dùng để:
Đáp án A: Tạo nên một hằng số thực hoặc phức
Đáp án B: Tạo nên tín hiệu dạng bậc thang
Đáp án C: Tạo nên tín hiệu dạng dốc tuyến tính
Đáp án D: Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau (sin, răng cưa, sóng vuông, sóng ngẫu nhiên).
Trong Simulink thì khối Stept dùng để:
Đáp án A: Tạo nên một hằng số thực hoặc phức
Đáp án B: Tạo nên tín hiệu dạng bậc thang
Đáp án C: Tạo nên tín hiệu dạng dốc tuyến tính
Đáp án D: Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau (sin, răng cưa, sóng vuông, sóng ngẫu nhiên).
Trong Simulink thì khối Ramp dùng để:
Đáp án A: Tạo nên một hằng số thực hoặc phức
Đáp án B: Tạo nên tín hiệu dạng bậc thang
Đáp án C: Tạo nên tín hiệu dạng dốc tuyến tính
Đáp án D: Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau (sin, răng cưa, sóng vuông, sóng ngẫu nhiên).
Trong Simulink thì khối Signal Generator dùng để:
Đáp án A: Tạo nên một hằng số thực hoặc phức
Đáp án B: Tạo nên tín hiệu dạng bậc thang
Đáp án C: Tạo nên tín hiệu dạng dốc tuyến tính
Đáp án D: Tạo ra các dạng tín hiệu kích thích khác nhau (sin, răng cưa, sóng vuông, sóng ngẫu nhiên).
Trong Simulink thì khối Pulse Generator dùng để:
Đáp án A: Tạo các chuỗi xung hình chữ nhật
Đáp án B: Tạo tín hiệu tuần hoàn tùy ý
Đáp án C: Tạo tín hiệu hình sin
Đáp án D: Lấy số liệu từ cửa sổ workspace để cung cấp cho Simulink
Trong Simulink thì khối Repeating Sequence dùng để:
Đáp án A: Tạo các chuỗi xung hình chữ nhật
Đáp án B: Tạo tín hiệu tuần hoàn tùy ý
Đáp án C: Tạo tín hiệu hình sin
Đáp án D: Lấy số liệu từ cửa sổ workspace để cung cấp cho Simulink
Trong Simulink thì khối Sin Wave dùng để:
Đáp án A: Tạo các chuỗi xung hình chữ nhật
Đáp án B: Tạo tín hiệu tuần hoàn tùy ý
Đáp án C: Tạo tín hiệu hình sin
Đáp án D: Lấy số liệu từ cửa sổ workspace để cung cấp cho Simulink
Trong Simulink thì khối From workspace dùng để:
Đáp án A: Tạo các chuỗi xung hình chữ nhật
Đáp án B: Tạo tín hiệu tuần hoàn tùy ý
Đáp án C: Tạo tín hiệu hình sin
Đáp án D: Lấy số liệu từ cửa sổ workspace để cung cấp cho Simulink
Trong Simulink thì khối From File dùng để:
Đáp án A: Lấy số liệu từ một MAT-file đã có sẵn
Đáp án B: Hiển thị các tín hiệu của quá trình mô phỏng
Đáp án C: Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa (Figure) MATLAB
Đáp án D: Dùng để gửi số liệu ở đầu ra của khối tới môi trường MATLAB workspace dưới dạng Array, Structure, hay structure with time
Trong Simulink thì khối scope dùng để:
Đáp án A: Lấy số liệu từ một MAT-file đã có sẵn
Đáp án B: Hiển thị các tín hiệu của quá trình mô phỏng
Đáp án C: Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa (Figure) MATLAB
Đáp án D: Dùng để gửi số liệu ở đầu ra của khối tới môi trường MATLAB workspace dưới dạng Array, Structure, hay structure with time
Trong Simulink thì khối XY Graphdùng để:
Đáp án A: Lấy số liệu từ một MAT-file đã có sẵn
Đáp án B: Hiển thị các tín hiệu của quá trình mô phỏng
Đáp án C: Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa (Figure) MATLAB
Đáp án D: Dùng để gửi số liệu ở đầu ra của khối tới môi trường MATLAB workspace dưới dạng Array, Structure, hay structure with time
Trong Simulink thì khối TO Workspace dùng để:
Đáp án A: Lấy số liệu từ một MAT-file đã có sẵn
Đáp án B: Hiển thị các tín hiệu của quá trình mô phỏng
Đáp án C: Biểu diễn hai tín hiệu đầu vào scalar trên hệ tọa độ xy dưới dạng đồ họa (Figure) MATLAB
Đáp án D: Dùng để gửi số liệu ở đầu ra của khối tới môi trường MATLAB workspace dưới dạng Array, Structure, hay structure with time
Trong Simulink thì khối To File dùng để:
Đáp án A: Cất tập số liệu ở đầu vào của khối cùng với vector thời gian dưới dạng MAT-File
Đáp án B: Tính tổng của các tín hiệu đầu vào
Đáp án C: Thực hiện phép nhân từng phần tử, hay ma trận, thực hiện phép chia giữa các tín hiệu vào
Đáp án D: Tính tích vô hướng của các vector đầu vào
Trong Simulink thì khối Sum dùng để:
Đáp án A: Cất tập số liệu ở đầu vào của khối cùng với vector thời gian dưới dạng MAT-File
Đáp án B: Tính tổng của các tín hiệu đầu vào
Đáp án C: Thực hiện phép nhân từng phần tử, hay ma trận, thực hiện phép chia giữa các tín hiệu vào
Đáp án D: Tính tích vô hướng của các vector đầu vào
Trong Simulink thì khối Product dùng để:
Đáp án A: Cất tập số liệu ở đầu vào của khối cùng với vector thời gian dưới dạng MAT-File
Đáp án B: Tính tổng của các tín hiệu đầu vào
Đáp án C: Thực hiện phép nhân từng phần tử, hay ma trận, thực hiện phép chia giữa các tín hiệu vào
Đáp án D: Tính tích vô hướng của các vector đầu vào
Trong Simulink thì khối Dot Product dùng để:
Đáp án A: Cất tập số liệu ở đầu vào của khối cùng với vector thời gian dưới dạng MAT-File
Đáp án B: Tính tổng của các tín hiệu đầu vào
Đáp án C: Thực hiện phép nhân từng phần tử, hay ma trận, thực hiện phép chia giữa các tín hiệu vào
Đáp án D: Tính tích vô hướng của các vector đầu vào
Trong Simulink thì khối Math Function dùng để:
Đáp án A: Chứa các hàm toán cơ bản: exp, log, Sqrt...
Đáp án B: Chứa các hàm lượng giác: sin, cos, tan...
Đáp án C: Khuếch đại tín hiệu đầu vào bằng biểu thức khai báo tại ô Gain
Đáp án D: Thay đổi hệ số khuếch đại scala trong quá trình mô phỏng
Trong Simulink thì khối Trigonometric Function dùng để:
Đáp án A: Chứa các hàm toán cơ bản: exp, log, Sqrt...
Đáp án B: Chứa các hàm lượng giác: sin, cos, tan...
Đáp án C: Khuếch đại tín hiệu đầu vào bằng biểu thức khai báo tại ô Gain
Đáp án D: Thay đổi hệ số khuếch đại scala trong quá trình mô phỏng
Trong Simulink thì khối Gain dùng để:
Đáp án A: Chứa các hàm toán cơ bản: exp, log, Sqrt...
Đáp án B: Chứa các hàm lượng giác: sin, cos, tan...
Đáp án C: Khuếch đại tín hiệu đầu vào bằng biểu thức khai báo tại ô Gain
Đáp án D: Thay đổi hệ số khuếch đại scala trong quá trình mô phỏng
Trong Simulink thì khối Slider Gain dùng để:
Đáp án A: Chứa các hàm toán cơ bản: exp, log, Sqrt...
Đáp án B: Chứa các hàm lượng giác: sin, cos, tan...
Đáp án C: Khuếch đại tín hiệu đầu vào bằng biểu thức khai báo tại ô Gain
Đáp án D: Thay đổi hệ số khuếch đại scala trong quá trình mô phỏng
Đáp án A: TF=(9/5)∗TC+32
Đáp án B: TF=(9/5)TC+32
Đáp án C: TF=(9/5)∗TC−32
Đáp án D: TF=(5/9)∗TC+32
Đáp án A:
{ Z1+Z2=10
{−Z1+Z2=10
Đáp án B:
{Z1−Z2=10
{−Z1+Z2=10
Đáp án C:
{Z1−Z2=−10
{−Z1+Z2=10
Đáp án D:
{Z1−Z2=−10
{−Z1+Z2=−10
Đáp án A: f(t)=80exp(−801t)sin(0.25t+3π)
Đáp án B: f(t)=80exp(801t)sin(0.25t+3π)
Đáp án C: f(t)=88exp(−801t)sin(0.25t+3π)
Đáp án D: f(t)=88exp(−801t)cos(0.25t+3π)
Đáp án A: Giới hạn đạo hàm bậc nhất của tín hiệu đầu vào
Đáp án B: Giới hạn giá trị tối đa của tín hiệu về phía dương và về phía âm (Upper limit và Lower Limit)
Đáp án C: Chuyển tín hiệu ở đầu vào của khối thành tín hiệu có dạng bậc thang
Đáp án D: Mô phỏng đặc tính của một hệ thống có độ trễ
Đáp án A: Giới hạn đạo hàm bậc nhất của tín hiệu đầu vào
Đáp án B: Giới hạn giá trị tối đa của tín hiệu về phía dương và về phía âm (Upper limit và Lower Limit)
Đáp án C: Chuyển tín hiệu ở đầu vào của khối thành tín hiệu có dạng bậc thang
Đáp án D: Mô phỏng đặc tính của một hệ thống có độ trễ
