Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 BÀI 28,29,31,33

Total questions: 83

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của giới Nấm?

a)

Nhân thực

b)

Dị dưỡng

c)

Đơn bào hoặc đa bào

d)

Có sắc tố quang hợp

2.

Vòng cuống nấm và bao gốc nấm là đặc điểm có ở loại nấm nào?

a)

Nấm độc

b)

Nấm mốc

c)

Nấm đơn bào

d)

Nấm ăn được

3.

Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào?

a)

Nấm rơm

b)

Nấm men

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mộc nhĩ

4.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm?

a)

Nấm hương

b)

Nấm độc đỏ

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

5.

Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm túi?

a)

Nấm mộc nhĩ

b)

Đông trùng hạ thảo

c)

Nấm bụng dê

d)

Nấm mốc

6.

Loại nấm nào dưới đây được sử dụng để sản xuất rượu vang?

a)

Nấm hương

b)

Nấm men

c)

Nấm cốc

d)

Nấm mốc

7.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thực phẩm

(2) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học

(3) Gây hư hỏng thực phẩm

(4) Phân hủy xác sinh vật và chất thải hữu cơ

(5) Sản xuất các loại rượu, bia, đồ uống có cồn

(6) Gây bệnh cho người và các loài sinh vật khác

Những vai trò nào không phải là lợi ích của nấm trong thực tiễn?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(1), (2), (5)

d)

(3), (4), (6)

8.

Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin?

a)

Nấm men

b)

Nấm mốc

c)

Nấm cốc

d)

Nấm sò

9.

Con đường nào dưới đây không phải là con đường lây truyền các bệnh do nấm?

a)

Vệ sinh cá nhân chưa đúng cách

b)

Tiếp xúc trực tiếp với mầm bệnh

c)

Truyền dọc từ mẹ sang con

d)

Ô nhiễm môi trường

10.

Khi trồng nấm rơm, người ta thường chọn vị trí có điều kiện như thế nào?

A. Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

B. Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

C. Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

D. Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

a)

Nơi quang đãng, có ánh sáng mạnh

b)

Nơi ẩm ướt, không cần ánh ánh

c)

Nơi khô ráo, có ánh sáng trực tiếp

d)

Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp

11.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật?

a)

Rêu tường

b)

Dương xỉ

c)

Tảo lục  

d)

Rong đuôi chó

12.

Cơ quan sinh sản của ngành Hạt trần được gọi là gì?

a)

Bào tử

b)

Nón

c)

Hoa

d)

Rễ

13.

Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành hạt kín?

a)

Bèo tấm

b)

Nong tằm

c)

Rau bợ  

d)

Rau sam

14.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Hạt nằm trong quả

c)

Có hoa và quả

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

15.

Cây rêu thường mọc ở nơi có điều kiện như thế nào?

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi ẩm ướt

c)

Nới thoáng đãng

d)

Nơi nhiều ánh sáng

16.

Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu?

a)

Trên đỉnh ngọn

b)

Trong kẽ lá

c)

Mặt trên của lá

d)

Mặt dưới của lá

17.

Cho các vai trò sau:

(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật

(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất

(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí

(5) Làm cảnh

(6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người

Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sông?

a)

(1), (3), (5)

b)

(2), (4), (6)

c)

(2), (3), (5)

d)

(1), (4), (6)

18.

Nhóm thực vật nào dưới đây có đặc điểm có mạch, không noãn, không hoa?

a)

Rêu

b)

Dương xỉ

c)

Hạt kín

d)

Hạt trần

19.

Hành động nào dưới đây góp phần bảo vệ thực vật?

a)

Du canh du cư

b)

Phá rừng làm nương rẫy

c)

Trồng cây gây rừng

d)

Xây dựng các nhà máy thủy điện

20.

Loại thực vật nào dưới đây có chứa chất độc gây hại đến sức khỏe của con người?

a)

Cây trúc đào

b)

Cây gọng vó

c)

Cây tam thất

d)

Cây giảo cổ lam

21.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

22.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

23.

Bào tử đảm là cơ quan sinh sản của loại nấm nào sau đây?

a)

Nấm hương 

b)

Nấm bụng dê

c)

Nấm mốc   

d)

Nấm men

24.

Thuốc kháng sinh penicillin được sản xuất từ?

a)

Nấm men   

b)

Nấm mốc

c)

Nấm mộc nhĩ     

d)

Nấm độc đỏ

25.

Quá trình chế biến rượu vang cần sinh vật nào sau đây là chủ yếu?

a)

Nấm men     

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh vật 

d)

Virus

26.

Loại nấm nào sau đây được dùng làm thuốc?

a)

Nấm đùi gà 

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm thông 

d)

Đông trùng hạ thảo

27.

Địa y được hình thành như thế nào?

a)

Do sự cộng sinh giữa nấm và công trùng

b)

Do sự cộng sinh giữa nấm và một số loài tảo

c)

Do sự cộng sinh giữa nấm và vi khuẩn

d)

Do sự cộng sinh giữa nấm và thực vật

28.

Đặc điểm của người bị bệnh hắc lào là?

a)

Xuất hiện những vùng da phát ban đỏ, gây ngứa

b)

Xuất hiện các mụn nước nhỏ li ti, ngây ngứa

c)

Xuất hiện vùng da có dạng tròn, đóng vảy, có thể sưng đỏ và gây ngứa

d)

Xuất hiện những bọng nước lớn, không ngứa, không đau nhức

29.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Cung cấp thức ăn

c)

Dùng làm thuốc

d)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

30.

Cho các phát biểu sau về nấm.

a. Nấm là những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng.

b. Tất cả các loại nấm đều có thể quan sát bằng mắt thường.

c. Nấm có thể sinh sống ở nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

d. Nấm không sống được ở nơi có điều kiện khắc nghiệt.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

ssds

b)

sdss

c)

ddss

d)

sdsd

31.

Cho các phát biểu sau về nấm. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử, nấm được chia thành một số nhóm như: nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp.

b. Nấm túi sinh sản bằng bào tử túi như: nấm mốc đen bánh mì, nấm hương,…

c. Nấm đảm sinh sản bằng bảo tử đảm như: nấm hương, nấm sò, nấm linh chi, nấm men rượu …

d. Nấm tiếp hợp bao gồm các loại nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ra sự ôi thiu của thức ăn như bánh mì, đào, khoai lang … trong quá trình cất giữ.

a)

sssđ

b)

đssđ

c)

sđđs

d)

đđđs

32.

Thực vật được chia thành các ngành nào?

a)

Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín     

b)

Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín

c)

Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm     

d)

Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết

33.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu. 

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

34.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

35.

Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín?

a)

Cây bưởi   

b)

Cây vạn tuế

c)

Rêu tản

d)

Cây thông

36.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá   

b)

Thân cây     

c)

Mặt trên của lá

d)

Rễ cây

37.

Bộ phận nào dưới đây chỉ xuất hiện ở ngành Hạt trần mà không xuất hiện ở các ngành khác?

a)

Quả 

b)

Hoa   

c)

Noãn 

d)

Rễ

38.

Vì sao nói Hạt kín là ngành có ưu thế lớn nhất trong các ngành thực vật?

a)

Vì chúng có hệ mạch           

b)

Vì chúng sống trên cạn 

c)

Vì chúng có hạt nằm trong quả

d)

Vì chúng có rễ thật

39.

Ngành thực vật nào sau đây có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử?

a)

Rêu 

b)

Dương xỉ 

c)

Hạt trần   

d)

Hạt kín

40.

Thực vật có vai trò gì đối với động vật?

a)

Cung cấp thức ăn 

b)

Ngăn biến đổi khí hậu

c)

Giữ đất, giữ nước     

d)

Cung cấp thức ăn, nơi ở

41.

Trong các phát biểu sau về thực vật, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Thực vật gồm nhiều loài, có kích thước và môi trường sống khác nhau.

b. Các loài thực vật có các đặc điểm giống nhau về hình thái, cấu tạo bên trong, đặc điểm sinh sản.

c. Rêu là đại diện cho nhóm thực vật không có mạch dẫn.

d. Dương xỉ là nhóm thực vật sống trên cạn đầu tiên.

a)

Đ S Đ S

b)

Đ Đ SS

c)

SĐ SĐ

d)

Đ Đ Đ S

42.

Trong các phát biểu sau về Rêu, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Cơ thể rêu có thể cao đến 1 – 2m.

b. Rêu chủ yếu sống ở những nơi ẩm ướt, nhiều ánh sáng.

c. Rêu có rễ giả, thân và lá không có mạch dẫn.

d. Rêu sinh sản bằng bào tử.

a)

SĐSĐ

b)

S Đ Đ Đ

c)

SSĐ Đ

d)

Đ SS Đ

43.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Số lượng loài và môi trường sống.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

44.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?

a)

Hình thái đa dạng.      

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.  

d)

Sống lâu.

45.

Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?

a)

Tôm, muỗi, lợn, cừu      

b)

Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ    

c)

Gấu, mèo, dê, cá heo

d)

Bò, châu chấu, sư tử, voi

46.

Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?

a)

Nhóm cá      

b)

Nhóm giun      

c)

Nhóm chân khớp

d)

Nhóm ruột khoang

47.

Cá heo là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá

b)

Thú  

c)

Lưỡng cư    

d)

Bò sát

48.

Cá cóc là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Cá  

b)

Lưỡng cư      

c)

Bò sát

d)

Thú

49.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú

d)

Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú

50.

Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?

a)

Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống

b)

Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức

c)

Động vật giúp con người bảo về mùa màng

d)

Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây

51.

Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?

a)

Ruồi, chim bồ câu, ếch  

b)

Ruồi, muỗi, chuột      

c)

Rắn, cá heo, hổ

d)

Hươu cao cổ, đà điểu, dơi

52.

Nhóm các loài chim có ích là?

a)

Chim sâu, chim cú, chim ruồi        

b)

Chim sẻ, chim nhạn, chim vàng anh

c)

Chim bồ câu, chim gõ kiến, chim yểng

d)

Chim cắt, chim vành khuyên, chim công

53.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Con ong, con ruồi được xếp vào nhóm động vật có xương sống.

b. Giun đũa, giun đất, con ong, con ruồi đều là các động vật không có xương sống.

c. Giun đũa, giun đất thuộc ngành giun tròn.

d. Con ong, con ruồi thuộc ngành chân khớp.

a)

SĐSĐ

b)

Đ Đ Đ S

c)

SSĐ Đ

d)

ĐSĐS

54.

Cho các phát biểu về loài dơi như sau:

a. Dơi có cánh bay được nên được xếp vào lớp Chim.

b. Dơi có lông mao nên được xếp vào lớp Thú.

c. Dơi đẻ trứng và ấp trứng.

d. Dơi đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

SS Đ Đ

b)

SĐSĐ

c)

ĐS ĐS

d)

Đ Đ Đ S

55.

Đa dạng sinh học không biểu thị ở tiêu chí nào sau đây?

a)

Đa dạng hệ sinh thái.

b)

Đa dạng nguồn gen 

c)

Đa dạng hệ sinh thái.

d)

Đa dạng môi trường.

56.

Trong các sinh cảnh sau, sinh cảnh nào có đa dạng sinh học lớn nhất?

a)

Hoang mạc   

b)

Rừng mưa nhiệt đới   

c)

Rừng ôn đới

d)

Đài nguyên

57.

Lạc đà là động vật đặc trưng cho sinh cảnh nào?

a)

Hoang mạc   

b)

Rừng ôn đới

c)

Rừng mưa nhiệt đới   

d)

Đài nguyên

58.

Biện pháp nào sau đây không phải là bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Nghiêm cấm phá rừng để bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

b)

Cấm săn bắt, buôn bán, sử dụng trái phép các loài động vật hoang dã.

c)

Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để mọi người tham gia bảo vệ rừng.

d)

Dừng hết mọi hoạt động khai thác động vật, thực vật của con người.

59.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Chặt phá rừng là một trong những nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học.

b. Phun thuốc trừ sâu, diệt cỏ đảm bảo sự phát triển bền vững của sinh học.

c. Săn bắt động vật hoang giã gây suy giảm đa dạng sinh học.

d. Sự suy giảm đa dạng sinh học không gây tình trạng thiếu lương thực, thực phẩm.

a)

Đ S Đ S

b)

SSSĐ

c)

Đ Đ SS

d)

S Đ Đ S

60.

rong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Đa dạng sinh học biểu thị rõ nét nhất ở số lượng loài sinh vật.

b. Môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm, là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của nhiều loài nên có sự đa dạng sinh học cao nhất.

c. Rừng tự nhiên có vai tròcung cấp đất để canh tác nông nghiệp.

d. Cần phải giữ gìn và bảo vệ đa dạng sinh học.

a)

S Đ SS

b)

Đ Đ S Đ

c)

SS Đ Đ

d)

S Đ S Đ

61.

Sinh cảnh nào dưới đây có độ đa dạng sinh học thấp nhất?

a)

Thảo nguyên   

b)

Hoang mạc       

c)

Rừng ôn đới

d)

Rừng mưa nhiệt đới

62.

Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên

c)

Cung cấp đất phi nông nghiệp

d)

Là nơi ở của các loài động vật hoang dã

63.

Cho các vai trò sau:

(1) Đảm bảo sự phát triển bền vũng của con người

(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận

(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người

(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu

(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người

Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?

a)

(1), (3), (4) 

b)

(2), (4), (5)

c)

(1), (2), (3) 

d)

(2), (3), (5)       

64.

Ý nào dưới đây không phải là hậu quả của việc suy giảm đa dạng sinh học?

a)

Bệnh ung thư ở người       

b)

Biến đổi khí hậu   

c)

Hiệu ứng nhà kính

d)

Tuyệt chủng động, thực vật

65.

Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học?

a)

Đốt rừng làm nương rẫy   

b)

Xây dựng nhiều đập thủy điện

c)

Trồng cây gây rừng     

d)

Biến đất rừng thành đất phi nông nghiệp

66.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nấm là sinh vật đơn bào hoặc đa bào nhân thực

b)

Nấm hương, nấm mốc là đại diện thuộc nhóm nấm túi

c)

Chỉ có thể quan sát nấm dưới kính hiển vi

d)

Tất cả các loài nấm đều có lợi cho con người

67.

Trong số các tác hại sau, tác hại nào không phải do nấm gây ra?

a)

Gây bệnh nấm da ở động vật.

b)

Làm hư hỏng thực phẩm, đồ dùng.

c)

Gây bệnh viêm gan B ở người.

d)

Gây ngộ độc thực phẩm ở người.

68.

Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì?

a)

Lên men bánh, bia, rượu…

b)

Dùng làm thuốc

c)

Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật

d)

Cung cấp thức ăn

69.

Vì sao trái cây để lâu ngoài không khí dễ sinh nấm mốc?

a)

Do trái cây đã có sẵn mầm nấm mốc

b)

Do người dùng không rửa sạch các loại trái cây

c)

Do người dùng không đậy kín các loại trái cây

d)

Do các loại trái cây có đủ độ ẩm và các chất dinh dưỡng

70.

Cho các phát biểu sau về nấm.

a. Nấm là những sinh vật nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, sống tự dưỡng.

b. Tất cả các loại nấm đều có thể quan sát bằng mắt thường.

c. Nấm có thể sinh sống ở nhiều điều kiện môi trường khác nhau.

d. Nấm không sống được ở nơi có điều kiện khắc nghiệt.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

(a)  

71.

Cho các phát biểu sau về nấm. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a. Dựa vào cấu trúc của cơ quan tạo bào tử, nấm được chia thành một số nhóm như: nấm túi, nấm đảm, nấm tiếp hợp.

b. Nấm túi sinh sản bằng bào tử túi như: nấm mốc đen bánh mì, nấm hương,…

c. Nấm đảm sinh sản bằng bảo tử đảm như: nấm hương, nấm sò, nấm linh chi, nấm men rượu …

d. Nấm tiếp hợp bao gồm các loại nấm mốc sinh trưởng nhanh gây ra sự ôi thiu của thức ăn như bánh mì, đào, khoai lang … trong quá trình cất giữ.

(a)  

72.

Loại ngành thực vật nào phân bố rộng nhất?

a)

Hạt kín

b)

Hạt trần

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

73.

Loài nào dưới đây đã bị tuyệt chủng ở Việt Nam?

a)

Voi

b)

Gấu

c)

Sao la

d)

Bò xám

74.

Thực vật góp phần làm giảm ô nhiễm môi trường bằng cách:

a)

Giảm bụi và khí độc, tăng hàm lượng CO2

b)

Giảm bụi và khí độc, cân bằng hàm lượng CO2 và O2

c)

Giảm bụi và khí độc, giảm hàm lượng O2

d)

Giảm bụi và sinh vật gây bệnh, tăng hàm lượng CO2

75.

Loại cây nào dưới đây không phải một trong bốn loại cây lương thực chính của Việt Nam?

a)

Lúa nước

b)

Ngô

c)

Khoai tây

d)

Sắn

76.

Cây dưa leo có thể bám được vào giá thể nhờ

a)
  • rễ cây.

b)
  • lá.

c)
  • tua cuốn.

d)
  • hoa.

77.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của các thực vật thuộc ngành Hạt kín?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Có hoa và quả

c)

Hạt nằm trong quả 

d)

Thân có hệ mạch dẫn hoàn thiện

78.

Công ước CBD (Convention Biological Diversity) về đa dạng sinh học có hiệu lực từ thời điểm nào?

a)
  • 29 tháng 12 năm 1992.

b)
  • 29 tháng 12 năm 1995.

c)
  • 29 tháng 12 năm 1999.

d)
  • 29 tháng 12 năm 1993.

79.

Số loài động vật trên Trái Đất là

a)
  • 1 triệu loài

b)
  • 1,5 triệu loài

c)
  • 2 triệu loài

d)
  • 2,5 triệu loài

80.

Gấu trắng là đại diện của sinh cảnh nào?

a)
  • Sa mạc   

b)
  • Đài nguyên  

c)
  • Rừng nhiệt đới   

d)
  • Vùng Bắc Cực 

81.

Cho các cây sau: cây bắt ruồi, cây rau sam,cây hồ tiêu, cây hành tây, cây tơ hồng, cây dương xỉ, cây hoa tigon, cây dâu tằm, cây giao, cây quỳnh, cây rau bợ. có mấy cây hạt trần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Cho các cây sau: cỏ bợ, lông culi, rau dớn, dương xỉ, bèo ong, bèo vẩy ốc, cần nước, mít, xoài. số cây trong nhóm dương xỉ là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

83.

Cho các cây: cây thông, cây vân sam trắng, cây tuế, cây bạch quả, pơmu, hoàng đàn, kim giao, vạn tuế, bách tán, trắc bách diệp là cây hạt trần vì

a)

sinh sản bằng nón, Hạt nằm lộ trên mặt lá noãn hở, không có quả bao bọc.

b)

có hoa, sinh sản bằng noãn

c)

sinh sản bằng bào tử

d)

cây không quả, có lá noãn