wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Nhiệt hóa học

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng toả nhiệt là phản ứng trong đó

a)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

b)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm

c)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường

2.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng

b)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường

c)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường

3.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng (Δ_rH°_298) nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thu nhiệt có Δ_rH°_298 = 0

b)

Phản ứng toả nhiệt có Δ_rH°_298 < 0

c)

Phản ứng thu nhiệt có Δ_rH°_298 < 0

d)

Phản ứng toả nhiệt có Δ_rH°_298 > 0

4.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298K

5.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện chuẩn?

a)

những oxide có hoá trị cao nhất

b)

những đơn chất bền vững nhất

c)

những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên

d)

những hợp chất bền vững nhất

6.

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

Δ_fH

b)

Δ_rH

c)

Δ_rH°_298

d)

Δ_fH°_298

7.

Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

Δ_fH

b)

Δ_rH

c)

Δ_fH°_298

d)

Δ_rH°_298

8.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K

b)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L⁻¹ (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K

c)

Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn

d)

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0°C

9.

Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền

a)

bằng 0

b)

được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó

c)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen

d)

là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen

10.

Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO₃ và P, xảy ra các phản ứng: 2NaHCO₃(s) → Na₂CO₃(s) + CO₂(g) + H₂O(g) (1); 4P(s) + 5O₂(g) → 2P₂O₅(s) (2). Khi ngừng nung nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ

a)

phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt

b)

phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt

c)

cả 2 phản ứng đều toả nhiệt

d)

cả 2 phản ứng đều thu nhiệt