wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Radar mode S

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Với Radar mode S, địa chỉ của máy bay có thể mã hóa được là:

a)

2048 ID codes

b)

4096 ID codes

c)

16384 ID codes

d)

16777214 ID codes

2.

Radar mode S sử dụng bao nhiêu bit để mã hóa địa chỉ định danh của máy bay:

a)

11 bits

b)

12 bits

c)

14 bits

d)

24 bits

3.

So với Radar thứ cấp mode A/C, Radar mode S cải thiện được Fruit và Garbling là nhờ:

a)

Hỏi chọn lọc (Selective Introgations)

b)

Tăng công suất phát hỏi

c)

Tăng số bit thông tin

d)

Tăng số bit mã hóa định danh lên 24 bits

4.

Các phát biểu nào dưới đây là đúng nhất:

a)

Radar Mode A/C có thể hỏi và thu trả lời cả mode A/C và mode S

b)

Radar Mode S chỉ hỏi và thu trả lời mode S

c)

Radar Mode S có thể hỏi và thu trả lời cả mode A/C và mode S

d)

A và B

5.

Khi hỏi All-Call, Radar mode S có thể hoạt động với:

a)

Mode A/C; Intermode (Mode A/C/S)

b)

Kết hợp Mode S Only All-Call (UF11) với Intermode with Short P4

c)

Mode S Selective

d)

Tất cả các mode ở trên

6.

Mode S Mix Interrogation được sử dụng trong chu kỳ phát hỏi nào:

a)

All-Call

b)

Roll-Call

c)

Cả a và b

d)

Không sử dụng

7.

Khi hỏi Roll-Call, Radar mode S chỉ có thể hoạt động với:

a)

Mode A/C; Intermode (Mode A/C/S)

b)

Mix (Mode S Only All-Call (UF11) và Intermode with Short P4)

c)

Mode S Selective

d)

Tất cả các mode ở trên

8.

Chế độ phát hỏi Intermode A/C/S của Radar mode S sử dụng:

a)

P1, P2 ở kênh Ʃ và P5 ở kênh Ω

b)

P1, P3 ở kênh Ʃ và P2 ở kênh Ω

c)

P1, P2, P6 ở kênh Ʃ và P5 ở kênh Ω

d)

P1, P3, P4 ở kênh Ʃ và P2 ở kênh Ω

9.

Trường hợp phát hỏi Intermode với Long P4 thì độ rộng xung P4 là:

a)

0.6 ± 0.1 µs

b)

0.8 ± 0.1 µs

c)

1.2 ± 0.1 µs

d)

1.6 ± 0.1 µs

10.

Khi phát hỏi Intermode A/C với Short P4, thì:

a)

Chỉ các bộ phát đáp mode A/C trả lời với định dạng A/C thông thường

b)

Chỉ các bộ phát đáp mode S trả lời

c)

Các bộ phát đáp mode A/C và mode S đều không trả lời

d)

Các bộ phát đáp mode A/C và mode S đều trả lời với định dạng A/C thông thường

11.

Khi phát hỏi Selective Mode S, thì:

a)

Chỉ các bộ phát đáp mode A/C trả lời

b)

Chỉ các bộ phát đáp mode S trả lời theo định dạng downlink tương ứng

c)

Các bộ phát đáp mode A/C và mode S đều không trả lời

d)

Các bộ phát đáp mode A/C và mode S đều trả lời

12.

Phát hỏi Selective mode S sử dụng các xung:

a)

P1, P3 ở kênh Ʃ và P2 ở kênh Δ

b)

P1, P3 ở kênh Ʃ và P2 ở kênh Ω

c)

P1, P2, P6 ở kênh Ʃ và P5 ở kênh Ω

d)

P1, P2, P5 ở kênh Ʃ và P6 ở kênh Ω

13.

Phát xung P5 ở kênh Ω khi phát hỏi Selective mode S là để

a)

Loại bỏ hỏi ở cánh sóng phụ (ISLS)

b)

Loại bỏ thu ở cánh sóng phụ (RSLS)

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

14.

Các xung P1, P2 và P5 trong phát hỏi Selective Mode S có độ rộng xung là:

a)

0.6 ± 0.1 µs

b)

0.8 ± 0.1 µs

c)

1 ± 0.1 µs

d)

1.2 ± 0.1 µs

15.

Phát hỏi Selective mode S sử dụng xung nào để gửi dữ liệu hỏi:

a)

P1

b)

P2

c)

P6

d)

Cả 3 xung P1, P2 và P6

16.

Phát hỏi Selective mode S sử dụng xung Short P6 có độ rộng xung P6 là:

a)

16 ± 0.1 µs

b)

16 ± 0.25 µs

c)

16.25 ± 0.25 µs

d)

30.25 ± 0.25 µs

17.

Phát hỏi Selective mode S sử dụng xung Long P6 có độ rộng xung P6 là:

a)

16 ± 0.1 µs

b)

16 ± 0.25 µs

c)

16.25 ± 0.25 µs

d)

30.25 ± 0.25 µs

18.

Dữ liệu trong xung P6 được điều chế:

a)

ASK

b)

FSK

c)

DPSK

d)

QPSK

19.

Xung Short P6 mang:

a)

24 bit dữ liệu

b)

32 bit dữ liệu

c)

56 bit dữ liệu

d)

112 bit dữ liệu

20.

Xung Long P6 mang:

a)

24 bit dữ liệu

b)

32 bit dữ liệu

c)

56 bit dữ liệu

d)

112 bit dữ liệu

21.

Một Mode S Reply bao gồm:

a)

2 xung khung F1, F2 và 12 xung dữ liệu

b)

2 xung khung F1, F2 và 13 xung dữ liệu

c)

Phần mở đầu gồm 4 xung PP1, PP2, PP3, PP4 và tiếp theo là Data block gồm 56 hoặc 112 bit dữ liệu

d)

Không có đáp án nào đúng

22.

Dữ liệu trong Data block của một Mode S Reply được điều chế:

a)

PAM

b)

QAM

c)

PCM

d)

PPM (Pulse Position Modulation)

23.

Mode S sử dụng các loại giao thức nào để liên lạc với bộ phát đáp trên máy bay:

a)

All-Call Protocol

b)

Surveilance Protocol

c)

Datalink Protocol

d)

Cả A, B và C

24.

Uplink Format (UF)/Downlink Format (DF) dùng trong giao thức All-Call là:

a)

UF4/DF4

b)

UF5/DF5

c)

UF11/DF11

d)

UF20/DF20, UF21/DF21 và UF24/DF24

25.

Uplink Format (UF)/Downlink Format (DF) dùng trong giao thức Surveilance là:

a)

UF4/DF4

b)

UF5/DF5

c)

A và B

d)

UF11/DF11

26.

Uplink Format (UF)/Downlink Format (DF) dùng trong giao thức Datalink là:

a)

UF4/DF4 và UF24/DF24

b)

UF5/DF5 và UF24/DF24

c)

UF11/DF11

d)

UF20/DF20, UF21/DF21 và UF24/DF24

27.

Trong chu kỳ hỏi Roll-Call, trạm Mode-S có thể dùng những giao thức hỏi nào sau đây:

a)

UF: 4, 5, 11, 20, 21, 24

b)

A/C/S (Intermodes with short P4).

c)

UF: 4, 5, 20, 21, 24

d)

UF11 và A/C/S (Intermode with short P4).

28.

Thông tin về độ cao của tàu bay được gửi trong:

a)

DF4

b)

DF5

c)

DF20 và DF21

d)

DF4 và DF20

29.

Thông tin về định danh Mode A của tàu bay được gửi trong:

a)

DF4 và DF5

b)

DF5 và DF11

c)

DF5 và DF21

d)

DF5 và DF24

30.

Công suất tín hiệu ở đầu vào máy thu trong Radar thứ cấp PThu tỷ lệ thế nào với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay?

a)

Tỷ lệ thuận với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.

b)

Tỷ lệ nghịch với bình phương của khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay

c)

Tỷ lệ nghịch với khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay.

d)

Tỷ lệ thuận với căn bậc hai của khoảng cách R từ đài Radar đến máy bay

31.

Số lượng mã beacon tối đa cho radar SSR là bao nhiêu?

a)

2048

b)

5120

c)

1024

d)

4096

32.

Anten kênh điều khiển () trong Radar thứ cấp phát xạ những xung nào trong số các xung sau đây?

a)

P2.

b)

P3.

c)

F1.

d)

F2.

33.

Giải mã tín hiệu trả lời sau:

a)

3742.

b)

4537.

c)

5536.

d)

4347.

34.

Công suất tín hiệu ở đầu vào máy thu trong Radar thứ cấp PThu tỷ lệ thế nào với hệ số khuếch đại anten GAnten Radar thứ cấp?

a)

Tỷ lệ thuận với hệ số khuếch đại anten GAnten .

b)

Tỷ lệ nghịch với bình phương hệ số khuếch đại anten GAnten ¬.

c)

Tỷ lệ nghịch với hệ số khuếch đại anten GAnten.

d)

Tỷ lệ thuận với căn bậc hai hệ số khuếch đại anten GAnten.

35.

Số lần thu tín hiệu trả lời tỷ lệ thế nào với tần số lặp lại của Radar?

a)

Tỷ lệ thuận với tần số lặp lại của đài Radar.

b)

Tỷ lệ thuận với căn bậc hai của tần số lặp lại của Radar.

c)

Tỷ lệ nghịch với bình phương của tần số lặp lại của Radar.

d)

Tỷ lệ nghịch với tần số lặp lại của Radar.

36.

Để tránh trả lời nhầm do búp sóng phụ, ở máy hỏi ta sử dụng phương pháp gì?

a)

Khử (nén) cánh sóng phụ khi hỏi.

b)

Khử tín hiệu trả lời thu từ búp sóng phụ.

c)

Khử tín hiệu hỏi từ búp sóng phụ.

d)

Khử búp sóng phụ của anten máy thu.

37.

Theo công nghệ đơn xung, việc đo góc trục quang sử dụng tín hiệu gì?

a)

Omega/Sigma.

b)

Delta/Omega.

c)

Sigma/Delta.

d)

Delta/Sigma.

38.

Mã code nào thuộc code đặc biệt của Radar thứ cấp?

a)

Mã 7500.

b)

Mã 7600.

c)

Mã 7700.

d)

Tất cả các ý trên

39.

Kênh Tổng (∑) trong Radar thứ cấp sử dụng khi nào?

a)

Chỉ khi phát.

b)

Chỉ khi thu.

c)

Chỉ lúc cần nén cánh sóng phụ khi thu.

d)

Cả khi thu và khi phát.

40.

Mục đích của phương thức RSLS trong Radar thứ cấp?

a)

Lấy trả lời ở cánh sóng phụ.

b)

Loại bỏ trả lời thu ở cánh sóng phụ.

c)

Để đo góc lệch khỏi trục quang.

d)

Loại bỏ tín hiệu hỏi ở cánh sóng phụ.

41.

OBA trong Radar thứ cấp là gì?

a)

Góc lệch khỏi trục quang.

b)

Hiện tượng tín hiệu bị trùng một phần lên nhau.

c)

Là hiện tượng nhiễu trên màn hình do thu được tín hiệu của máy hỏi khác.

d)

Là hiện tượng mất mục tiêu trên màn hình sau nhiều vòng quét.

42.

Mục đích sử dụng của OBA trong Radar thứ cấp là gì?

a)

Xác định góc phương vị của mục tiêu chỉ với một xung.

b)

Đo cự ly từ đài Radar đến mục tiêu.

c)

Xác định độ phân giải cự ly.

d)

Đo vận tốc hướng tâm của mục tiêu.

43.

Chế độ A trong Radar thứ cấp sử dụng để làm gì?

a)

Hỏi độ cao máy bay.

b)

Nhận biết máy bay.

c)

Hỏi tốc độ máy bay.

d)

Hỏi tổ lái về tình trạng máy bay.

44.

Chế độ C trong Radar thứ cấp sử dụng để làm gì?

a)

Hỏi độ cao máy bay.

b)

Nhận biết máy bay.

c)

Hỏi tốc độ máy bay.

d)

Hỏi tổ lái về tình trạng máy bay.

45.

Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành của ICAO, tần số trả lời trong Radar thứ cấp là bao nhiêu?

a)

330 MHz.

b)

1090 MHz.

c)

1030 MHz.

d)

2020 MHz.

46.

Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành ICAO, trong Radar thứ cấp khoảng cách xung P1 và xung P3 khi máy hỏi làm việc ở chế độ C là bao nhiêu?

a)

8 ± 0,1 µs.

b)

8 ± 0,2 µs.

c)

21 ± 0,1 µs.

d)

21 ± 0,2 µs.

47.

Theo tiêu chuẩn khuyến cáo thực hành ICAO, trong Radar thứ cấp vị trí xung P2 được phát thế nào so với xung P1?

a)

Trước xung P1 một khoảng bằng 2 ± 0,15 µs.

b)

Sau xung P1 một khoảng bằng 2 ± 0,15 µs.

c)

Sau xung P1 một khoảng bằng 8 ±0,1 µs ở Mode A.

d)

Trước xung P1 một khoảng 21 ± 0,2 µs ở Mode C.

48.

Theo tiêu chuẩn của ICAO, biên độ của xung P2 so với xung P1 trong Radar thứ cấp ở cánh sóng chính là bao nhiêu?

a)

P2 nhỏ hơn P1 ít nhất 1 dB.

b)

P2 nhỏ hơn P1 ít nhất 9 dB.

c)

P2 lớn hơn hoặc bằng P1.

d)

Cả ba câu trên đều sai.

49.

Theo tiêu chuẩn của ICAO, khoảng cách giữa hai xung khung F1, F2 trong tín hiệu trả lời của máy bay tới Radar thứ cấp là bao nhiêu?

a)

20,3 µs.

b)

21 µs.

c)

35,45 µs.

d)

25,45 µs.

50.

Theo tiêu chuẩn của ICAO, có tối đa bao nhiêu xung mang thông tin trong tín hiệu trả lời của Radar thứ cấp?

a)

24 xung.

b)

12 xung.

c)

8 xung.

d)

16 xung.

51.

Theo tiêu chuẩn của ICAO, khoảng cách giữa các xung mang thông tin trong tín hiệu trả lời là bao nhiêu?

a)

1 µs.

b)

1,45 µs.

c)

2 µs.

d)

2,45 µs

52.

Theo tiêu chuẩn của ICAO, độ rộng mỗi xung trong tín hiệu trả lời của Radar thứ cấp là bao nhiêu?

a)

0,45 ± 0,1 µs.

b)

0,45 ± 0,2 µs.

c)

0,8 ± 0,2 µs.

d)

0,8 ± 0,1 µs.