wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE THẦN KINH — MỨC ĐỘ NHỚ (Trang bài tập)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

(GP) TK mông dưới vận động cho

a)

Cơ mông lớn

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ căng mạc đùi

2.

(GP) TK mông trên vận động cho

a)

Cơ mông nhỡ

b)

Cơ mông nhỡ

c)

Cơ mông bé

d)

Cơ mông tôn

3.

(GP) Xác định dây thần kinh quan trọng nhất ở chi dưới:

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh hông to

d)

Thần kinh hông bé

4.

(GP) Xác định dây thần kinh thuộc nhánh của đám rối cổ sâu

a)

Thần kinh cơ vai móng

b)

Thần kinh cổ ngang

c)

Thần kinh trên đòn

d)

Thần kinh cơ bậc thang

5.

(GP) Xác định các dây thần kinh cảm giác của đám rối thần kinh cổ:

a)

Thần kinh cơ nâng vai

b)

Thần kinh cơ thang

c)

Thần kinh tai lớn

d)

Thần kinh cơ bậc thang

6.

(GP) Tìm ý sai về dây thần kinh hoành:

a)

Xuất phát từ quai cổ III

b)

Đi trước cơ bậc thang

c)

Đi sau động mạch dưới đòn để xuống ngực

d)

Có nhánh nối với thần kinh cơ dưới đòn

7.

(GP) Thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất khi cắt cực dưới tuyến giáp?

a)

Nhánh ngoài dây thanh quản trên

b)

Nhánh trong của dây thanh quản trên

c)

Dây thanh quản quặt ngược

d)

Toàn bộ dây X

8.

(GP) Thành phần trong bao cảnh gồm

a)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ

b)

Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh X

c)

Động mạch cảnh trong, thần kinh X và thần giao cảm cổ

d)

Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành

9.

(GP) Chọn ý đúng nhất về các thành phần nằm trong bao tạng:

a)

Khí quản thực quản thần kinh X

b)

Thực quản khí quản động mạch cảnh gốc

c)

Khí quản thực quản thần kinh quặt ngược X

d)

Khí quản, thực quản, tuyến giáp, thần kinh quặt ngược X

10.

(GP) Đám rối cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh

a)

CI, CII, CIII

b)

CII, CIII, CIV

c)

CI, CII, CIII, CIV

d)

CII, CIII, CIV, CV

11.

(GP) Rễ dưới của quai cổ

a)

Phát xuất từ thần kinh cổ 1, một nhánh đường của thần kinh XII

b)

Phát xuất từ quai cổ 1 một nhánh đường thần kinh hạ thiệt

c)

Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt

d)

Xuất phát từ quai cổ 2

12.

(GP) Cảm giác da vùng cổ được chi phối bởi các nhánh thần kinh của

a)

Đám rối cánh tay

b)

Đám rối cổ nông

c)

Đám rối cổ sâu

d)

Các thần kinh sọ

13.

(GP) Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi trong:

a)

Thần kinh thẹn trong

b)

Thần kinh đùi sau

c)

Thần kinh cơ bị trong

d)

Thần kinh bịt

14.

(GP) Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi sau:

a)

Thần kinh thẹn trong

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh hông to

d)

Thần kinh hông bé (thần kinh đùi sau)

15.

(GP) Xác định thần kinh cảm giác cho da ở khu đùi sau:

a)

Thần kinh hông bé

b)

Thần kinh thẹn trong

c)

Thần kinh hông to

d)

Thần kinh hiển trong

16.

(GP) TK gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi

a)

Các rễ trước và nhánh thông sám

b)

Các rễ sau và nhánh thông trắng

c)

Rễ trước và rễ sau

d)

Không phải hai rễ trên

17.

(GP) Tìm ý đúng về cấu trúc hình thể trong của tuỷ sống

a)

Gồm có chất trắng và chất xám xen kẽ nhau

b)

Sừng trước là sừng vận động nhô hơn sừng sau

c)

Sừng sau là sừng cảm giác chỉ thấy rõ từ đoạn tuỷ C8 trở lên

d)

Ở mép xám có ống tâm tuỷ và chất keo trung tâm

18.

(GP) Hành não có nhân của các dây thần kinh sọ

a)

VII, IX, X, XI, XII

b)

VIII, IX, X, XI

c)

IX, X, XI, XII

d)

IX, X, XI

19.

(GP) Xác định dây TK thoát ra trong rãnh hành cầu

a)

Dây TK số VIII

b)

Dây TK số IX

c)

Dây TK số X

d)

Dây TK số XI

20.

(GP) Tìm khe sâu nhất ở mặt ngoài đại não

a)

Khe Rolando

b)

Khe Sylvius

c)

Khe ngang

d)

Lỗ Monro

21.

(Mô) Hệ thần kinh trung ương bao gồm:

a)

Các hạch thần kinh.

b)

Trục não tuỷ.

c)

Các dây thần kinh

d)

Đầu tận cùng thần kinh

22.

(Mô) Chất trắng của tuỷ sống có chứa:

a)

Sợi thần kinh có bao myelin.

b)

Các sợi thần kinh trần.

c)

Thân noron vận động.

d)

Thân noron cảm giác.

23.

(Mô) Đặc điểm của tế bào tháp:

a)

Là noron hai cực.

b)

Sợi trục mọc từ giữa đáy tế bào.

c)

Dính quay vào trong chất trắng.

d)

Tế bào có hình cầu lớn.

24.

(Mô) Màng nằm sát mô não tuỷ nhất là;

a)

Màng mềm.

b)

Màng nhện.

c)

Khoang dưới nhện.

d)

Màng cứng.

25.

(Mô) Nhân xám có chứa :

a)

Các tiểu thể thần kinh.

b)

Các sợi thần kinh có bao myelin.

c)

Các Noron.

d)

Các đầu tận cùng thần kinh.

26.

(GP) Tìm thành phần nằm trong rãnh Sylvius

a)

Thuỳ chấm

b)

Gối thể trai

c)

Hồi thái dương lên

d)

Thuỷ đảo

27.

(GP) Tìm ý sai về nhân bèo

a)

Ở ngoài nhân đuôi.

b)

Mặt ngoài liên quan với bao ngoài, nhân trước tường

c)

Mặt dưới liên quan với bao trong, và đuôi nhân đuôi

d)

Mặt trong liên quan với bao trong, và nhân trước tường

28.

(GP) Bó thon ở mỗi bên của tuỷ sống nằm ở?

a)

Cột trắng bên

b)

Cột trắng sau

c)

Cột trắng bên trước

d)

Cột trắng trước

29.

(GP) Nhóm nhân trước ngoài của sừng trước tuỷ sống chi phối vận động cho?

a)

Cơ trơn tiêu hoá

b)

Cơ vận hai bên cột sống

c)

Cơ vận ngực, cổ, bụng, tứ chi

d)

Cơ vận ở đầu mặt

30.

(GP) Tìm ý đúng về cấu trúc của đoan não

a)

Bao trong là sợi chất trắng nối hai bán cầu

b)

Bao ngoài cùng là sợi chất trắng nối hai bán cầu

c)

Thể trai là sợi chất trắng nối 2 bán cầu

d)

Bao ngoài là sợi chất trắng nối 2 bán cầu

31.

(GP) Tín hiệu cảm giác thân thể đi đến vùng vỏ não nào sau đây?

a)

Hồi trán lên

b)

Hồi đính lên

c)

Hồi cạnh hải mã

d)

Hồi thái dương trên

32.

Xác định thể tủy chính ở tiểu não?

a)

Các nhân xám tiểu não

b)

Cây sống tiểu não

c)

Nhân răng

d)

Nhân mái

33.

Xác định đúng nhất các thành phần được dây X chi phối

a)

Hầu

b)

Tim phổi

c)

Thanh quản

d)

Bàng quang

34.

Noron lớn nhất ở tủy sống là:

a)

Noron bó.

b)

Noron nồi.

c)

Noron vận động sừng trước

d)

Noron mép.

35.

Đầu tận cùng vận động tiếp xúc với cơ vân được gọi là:

a)

Tiểu thể thần kinh cơ.

b)

Tiểu thể xúc giác.

c)

Thoi thần kinh cơ.

d)

Bản vận động.

36.

Đầu dây thần kinh cảm giác có đặc điểm sau:

a)

Là các sợi nhánh.

b)

Là các sợi trục.

c)

Là sợi ly tâm.

d)

Có chứa nhiều túi synap.

37.

Đầu dây thần kinh vận động là tận cùng của:

a)

Sợi nhánh.

b)

Sợi trục.

c)

Xơ thần kinh

d)

Sợi hướng tâm.

38.

Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với chức năng của vùng dưới đồi?

a)

Nhân củ xám là trung tâm khát.

b)

Là trung tâm điều nhiệt.

c)

Nhân bụng là trung tâm no.

d)

Là trung tâm của phản xạ ho, hát hơi.

39.

Cơ sở để hình thành phản xạ có điều kiện là gì?

a)

Mang tính bẩm sinh.

b)

Mang tính chất di truyền.

c)

Hình thành đường liên lạc cố định ở vỏ não.

d)

Hình thành đường liên lạc tạm thời ở vỏ não.

40.

Chất truyền đạt thần kinh nào dưới đây là chất có trọng lượng phân tử lớn?

a)

Dopamin.

b)

Glycin.

c)

Neurotensin.

d)

GABA.

41.

Trạng thái nào KHÔNG xảy ra ở giai đoạn đỉnh của điện thế hoạt động neuron?

a)

Na+ ồ ạt vào trong màng.

b)

Kênh K+ chưa kịp mở.

c)

Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài.

d)

Na+ ồ ạt ra ngoài màng.

42.

Những chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian chính của hệ thần kinh?

a)

Acetylcholine, adrenalin, serotonin, GABA.

b)

Acetylcholine, noradrenalin, serotonin, histamin.

c)

Acetylcholine, noradrenalin, dopamin, glycin, GABA.

d)

Acetylcholine, adrenalin, dopamin, GABA.

43.

Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng KHÔNG ĐÚNG đến hoạt động của neuron?

a)

Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm kiềm.

b)

Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm kiềm.

c)

Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm toan.

d)

Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm toan.

44.

Ý nào dưới đây thuộc vai trò của hệ thần kinh giao cảm?

a)

Tăng tiết dịch dạ dày.

b)

Tăng tiết dịch tụy ngoại.

c)

Tăng tiết dịch tụy nội.

d)

Tăng tiết nước bọt quánh.

45.

Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của hệ phó giao cảm?

a)

Pancreozymin.

b)

Adrenalin.

c)

Acetylcholin.

d)

Noradrenalin.

46.

Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của sợi hậu hạch giao cảm?

a)

Angiotensin II

b)

Adrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Noradrenalin

47.

Cơ sở để hình thành đường liên lạc tạm thời là gì?

a)

Di truyền.

b)

Bẩm sinh.

c)

Phản xạ không điều kiện.

d)

Phản xạ có điều kiện.

48.

Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian trọng lượng phân tử lớn?

a)

Acetylcholine.

b)

Noradrenalin.

c)

Adrenalin.

d)

Dopamin.

49.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ có điều kiện?

a)

Chung cho cả loài.

b)

Di truyền.

c)

Được tạo nên trong đời sống.

d)

Bẩm sinh.

50.

Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Bẩm sinh.

b)

Do củng cố bằng cho ăn.

c)

Hình thành ở vỏ não.

d)

Tạo nên trong đời sống.

51.

Y nào dưới đây mô tả đúng thứ tự của cung phản xạ thực vật gồm 3 noron?

a)

Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra.

b)

Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch.

c)

Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch.

d)

Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra.

52.

Y nào dưới đây là đúng với chức năng của rễ thần kinh tuỷ sống?

a)

Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác.

b)

Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động.

c)

Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác, vừa dẫn truyền vận động.

d)

Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động.

53.

Rễ nào của thân kinh tuỷ sống chi phối hệ thần kinh thực vật?

a)

Rễ trước.

b)

Rễ sau.

c)

Rễ bên.

d)

Tất cả các rễ.

54.

Tuỷ sống KHÔNG là trung tâm của các phản xạ nào dưới đây?

a)

Phản xạ có điều kiện.

b)

Da.

c)

Gân.

d)

Phản xạ không điều kiện.

55.

Chức năng dưới đây cho thấy hành não có vai trò sinh mệnh của cơ thể?

a)

Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.

b)

Những trung tâm điều hoà hô hấp và tim mạch.

c)

Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.

d)

Những trung tâm điều hoà vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.

56.

Y nào dưới đây phù hợp với chức năng của tiểu não?

a)

Giữ thăng bằng và là trung tâm vận động.

b)

Giữ thăng bằng và điều hoà trương lực cơ.

c)

Giữ thăng bằng, điều hoà động tác và trương lực cơ.

d)

Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý.

57.

Cấu tạo lưới nằm ở vị trí nào dưới đây?

a)

Hành não đến đồi thị.

b)

Hành não và cầu não.

c)

Thân não và tiểu não.

d)

Thân não và não trung gian.

58.

Đặc đặc điểm của quá trình lan truyền xung điện thế hoạt động theo sợi thần kinh

a)

Càng ra xa điểm hưng phấn đầu tiên, biên độ xung điện càng giảm.

b)

Lan truyền với tốc độ dòng điện.

c)

Biên độ được bảo toàn trong quá trình lan truyền.

d)

Lan truyền không theo hướng nhất định, có thể quay về điểm xuất.

59.

Cường độ kích thích lên sợi trục của một noron tăng sẽ làm cho

a)

Biên độ của điện thế hoạt động tăng

b)

Thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng

c)

Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng

d)

Tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng

60.

Tỷ lệ nước trong thành phần cấu tạo myelin là:

a)

30%

b)

35%

c)

40%

d)

50%

61.

Tỷ lệ lipid trong thành phần cấu tạo của myelin là:

a)

20-30%

b)

40-60%

c)

70-80%

d)

80-90%

62.

Xác định cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:

a)

Cơ trụ trước.

b)

Cơ gấp chung sâu.

c)

Cơ trụ sau.

d)

Cơ gấp chung nông.

63.

Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh c:

a)

Cơ nhị đầu, cơ cánh tay trước và cơ quạ cánh tay

b)

Cơ nhị đầu và cơ dưới đòn

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ quạ cánh tay

64.

Cơ nào sẽ bị liệt khi cắt phần nhánh bờ hàm dưới của dây VII?

a)

Cơ mút

b)

Cơ hạ góc miệng

c)

Cơ nâng góc miệng

d)

Cơ nâng môi trên

65.

Thần kinh bìt mang các sợi từ ngành trước của thần kinh sống là?

a)

T12-L1-I2

b)

L1-I2-I3

c)

L2-L3-L4

d)

L3-L3-S1

66.

Liệt dây thần kinh giữa sẽ làm bàn tay ngửa và duỗi (bàn tay khỉ) do dây này chi phối các cơ nào?

a)

Cơ duỗi bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu

b)

Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ sau và hai bó của cơ gấp chung sâu

c)

Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu

d)

Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung nông

67.

Thành phần nào của dịch não tủy giúp phân biệt viêm màng não mủ và lao màng não?

a)

Procalcitonin và adenosine deaminase

b)

Glucose và protein

c)

Neutrophil và lympho

d)

Procalcitonin và protein phản ứng C

68.

Chỉ định của benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây?

a)

Gây ngủ, suy hô hấp

b)

An thần, chống co giật

c)

Tiền mê, nhược cơ

d)

Rối loạn tiêu hóa, nghiện rượu

69.

Chống chỉ định dùng benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây?

a)

Suy hô hấp

b)

Tiền mê

c)

Thấp khớp

d)

Rối loạn tiêu hóa

70.

Nicotin tác dụng như thế nào trên huyết áp?

a)

Tác dụng 3 pha: hạ huyết áp tạm thời, tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài

b)

Tác dụng 2 pha: hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp mạnh

c)

Tác dụng 3 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp tạm thời

d)

Tác dụng 2 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài

71.

Adrenalin tác dụng như thế nào trên tim mạch?

a)

Kích thích receptor β làm tim đập nhanh, mạnh làm tăng huyết áp

b)

Kích thích receptor α làm co mạch cơ vân, mạch phổi... làm tăng mạnh huyết áp

c)

Kích thích receptor β làm giãn mạch, hạ huyết áp

d)

Kích thích receptor α làm tăng tần số tim, tăng huyết áp tối thiểu

72.

Adrenalin tác dụng như thế nào trên chuyển hóa?

a)

Làm tăng glucose máu, tăng acid béo tự do trong máu

b)

Làm tăng tổng hợp glycogen, tăng acid uric trong máu

c)

Làm tăng phân hủy protein, tăng chuyển hóa purin

d)

Làm tăng sử dụng oxy của mô, tăng thoái hóa lipid

73.

Tác dụng nào sau đây là đúng của noradrenalin?

a)

Kích thích mạnh trên receptor α nhưng rất yếu trên receptor β

b)

Làm tăng mạnh nhịp tim, tăng trương lực cơ, gây phản xạ cường dây phế vị

c)

Làm giãn cơ trơn phế quản mạnh nên được dùng trong điều trị hen phế quản

d)

Tác dụng co mạch yếu hơn adrenalin 1,5 lần

74.

Adrenalin là thuốc tác dụng trên receptor nào sau đây?

a)

Alpha, muy

b)

Alpha, beta

c)

Beta, kappa

d)

Beta, delta

75.

Cơ chế tác dụng của atropin là:

a)

Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic

b)

Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic

c)

Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic

d)

Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic

76.

Cơ chế tác dụng của benzodiazepin (BZD) là:

a)

BZD làm giảm hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-

b)

BZD làm giảm hiệu quả của GABA, giảm tần số mở kênh Cl-

c)

BZD làm tăng hiệu quả của GABA, giảm số mở kênh Cl-

d)

BZD làm tăng hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-

77.

Thuốc nào sau đây là thuốc cường giao cảm gián tiếp?

a)

Ephedrin

b)

Aldomet

c)

Reserpin

d)

Prazosin

78.

Thuốc phong bế hệ nicotinic (hệ N) được chia làm 2 loại, đó là:

a)

Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân

b)

Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn

c)

Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân

d)

Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn

79.

Đặc điểm dược động học nào sau đây là của propranolon:

a)

Thuốc không hấp thu qua tiêu hóa

b)

Chuyển hóa thành hydroxy-4-propranolon và acid naphtoxy acetic rất nhanh tại gan nên sinh khả dụng thấp (25%)

c)

Gắn vào protein huyết tương 50%, đạt nồng độ tối đa trong máu sau uống 1-2 giờ

d)

Thời gian bán thải t1/2 = 24-48 giờ

80.

Chọn mốc hợp lý nhất để tìm dây thần kinh hông to:

a)

Khuyết mẻ hông to

b)

Giữa hai lớp cơ khu mông

c)

Trong rãnh ngồi mấu

d)

Đỉnh trám khoeo

81.

Xác định ý đúng cách phân loại các dây thần kinh sọ:

a)

Dây III, IV, IX, IX hoàn toàn vận động

b)

Dây V, VII, X hoàn toàn vận động

c)

Dây VIII, I, II hoàn toàn cảm giác

d)

Dây IX, I, X, XII là các dây hỗn hợp

82.

Tìm ý đúng về sự biến đổi nhân xám từ tủy sống lên thân não:

a)

Nhân trước ngoài thành nhân hoài nghi ở hành não

b)

Nhân nước ngoài thành nhân nước bọt dưới ở hành não

c)

Nhân trước ngoài thành nhân nước bọt trên ở cầu não

d)

Nhân trước ngoài thành nhân dây III ở trung não

83.

Xác định các dây thần kinh có nhân trong hành não:

a)

Dây TK số VI

b)

Dây TK số VII

c)

Dây TK số VIII

d)

Dây TK số IX

84.

Xác định chính xác dây thần kinh có nhân trong cầu não:

a)

Dây TK số IV

b)

Dây TK số V

c)

Dây TK số IX

d)

Dây TK số VI

85.

Xác định đúng dây thần kinh có nhân trong trung não:

a)

Dây TK số II, III

b)

Dây TK số III, IV

c)

Dây TK số V, V

d)

Dây TK III, IV, V

86.

Xác định nhân xám ở cầu não:

a)

TK vận nhãn ngoài và dây mặt

b)

TK mặt và TK lang thang

c)

TK mặt và TK thiệt hầu

d)

TK VIII, và TK sinh ba

87.

Bắt chéo của đường cảm giác thân mình và tứ chi chủ yếu xảy ra ở đâu?

a)

Trung não và cầu não

b)

Cầu não và hành não

c)

Hành não và tủy sống

d)

Chỉ xảy ra ở tủy sống

88.

Bó nào sau đây là đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền vận động?

a)

Bó chêm

b)

Bó thon

c)

Bó tuỳ đôi

d)

Bó trám gai

89.

Bó nào sau đây là đường dẫn truyền tủy sống bao gồm các đường dẫn truyền cảm giác?

a)

Bó chêm

b)

Bó tháp

c)

Bó mái gai

d)

Bó trám gai

90.

Đặc điểm nổi bật của tế bào hạt nhỏ của tiểu não là:

a)

Là noron hai cực

b)

Kích thước rất lớn

c)

Sợi trục chia nhánh chữ T

d)

Số lượng tế bào ít

91.

Ở vỏ đại não, một số nơi không có lớp nào sau đây?

a)

Tế bào đa hình

b)

Hạt trong

c)

Tháp trong

d)

Tháp ngoài

92.

Vùng có chứa noron chế tiết của nhân xám là:

a)

Đồi thị

b)

Dưới đồi

c)

Thể vân

d)

Nhân đuôi

93.

Đặc điểm nổi bật của màng nhện là:

a)

Nằm phía trong của màng mềm

b)

Tạo thành nhung mao lồi vào màng cứng

c)

Nối với màng cứng bởi các dây xơ

d)

Chứa nhiều mạch máu

94.

Tế bào Betz chính là:

a)

Tế bào hạt lớn.

b)

Tế bào hạt nhỏ.

c)

Tế bào tháp lớn

d)

Tế bào tháp nhỏ

95.

Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi nào ở vỏ não?

a)

Hồi trán lên là khu phân tích cảm giác

b)

Hồi đỉnh lên là khu phân tích vận động

c)

Hồi thái dương 1 là trung khu khứu giác

d)

Hồi chẩm 6 là trung khu thị giác

96.

Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi nào ở vỏ não?

a)

Hồi trán lên là trung khu cảm giác

b)

Hồi thái dương 5 là trung khu thị giác

c)

Hồi thái dương 1 là trung khu thính giác

d)

Hồi chẩm 6 là trung khu vị giác

97.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phù hợp với dây TK sọ số III?

a)

Có nguyên ủy hư ở khoang thượng sau

b)

Chi phối cho tất cả các cơ vận nhãn cầu

c)

Không có động tính mạch đi kèm

d)

Chui qua vòng Zinn vào ổ mắt

98.

Xác định ý đúng về dây TK hàm trên?

a)

Là loại dây thần kinh hỗn hợp

b)

Cùng với DM cảnh chui vào xoang TM hang

c)

Phân tận hết ở lỗ dưới ổ mắt

d)

Chi chi phối cho răng hàm trên

99.

Cấu tạo của thành trên của thất não III, câu nào sau đây SAI?

a)

Phần giữa gọi là màng mái căng giữa 2 bờ ngoài cuống tuyến tùng.

b)

Hai phần bên là hai tấm giắc cuống Habenula

c)

Bờ ngoài tấm giắc cuống là rãnh cuống xê bên cạnh đôi thị

d)

Bờ trong tấm giắc cuống là cuống trước của tuyến tùng.

100.

Bộ tháp được tạo ra từ:

a)

Sợi trục của các tế bào tháp trong.

b)

Sợi trục của các tế bào purkinje.

c)

Sợi nhánh của các tế bào tháp.

d)

Sợi nhánh của các tế bào purkinje.

101.

Những đầu thần kinh cảm giác nằm ở biểu mô thường:

a)

Không có vỏ bọc.

b)

Tạo thành những tiểu thể xúc giác.

c)

Có bao myelin.

d)

Có vỏ xơ chun bao bọc

102.

Yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ ở màng sợi trục neuron thần kinh?

a)

Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng.

b)

Protein mang điện tích âm ở trong màng.

c)

Tính thấm tức thì của ion K+ và Na+ khác nhau.

d)

Hoạt động của bơm Na+ - K+ - ATPase.

103.

Hình thức giải phóng chất truyền đạt thần kinh qua màng trước synap là gì?

a)

Khuếch tán.

b)

Vận chuyển tích cực thứ phát.

c)

Xuất bào.

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát.

104.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG do hệ thần kinh giao cảm chi phối?

a)

Co mạch ngoài da.

b)

Co mạch tuyến nước bọt.

c)

Co mạch cơ quan sinh dục.

d)

Tăng co bóp dạ dày.

105.

Dấu hiệu nào dưới đây thuộc chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm?

a)

Giảm bài tiết dịch dạ dày.

b)

Tăng bài tiết dịch tụy ngoại.

c)

Giãn cơ trơn trực tràng.

d)

Giãn cơ trơn thực quản.

106.

Nào dưới đây là tác dụng của hệ phó giao cảm lên cơ quan tiêu hóa?

a)

Tăng bài tiết dịch dạ dày.

b)

Tăng co bóp dạ dày.

c)

Giãn cơ trơn trực tràng.

d)

Giãn cơ trơn thực quản.

107.

Trật tự nào sau đây là đúng về quá trình lan truyền của hưng phấn từ thần kinh đến cơ:

a)

Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích

b)

Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

c)

Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích

d)

Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích

108.

Điện thế hoạt động được lan truyền theo phương án nào sau đây:

a)

1 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

b)

2 chiều trên sợi trục, 2 chiều qua synap

c)

2 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

d)

1 chiều trên sợi trục, 1 chiều qua synap

109.

Nồng độ acid amin trong não cao để bù cho tình trạng thiếu hụt:

a)

Anion

b)

Cation

c)

chất điện giải

d)

năng lượng

110.

Ganglyosid là hợp chất có nhiều ở:

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Dịch não tủy

d)

Sinap thần kinh

111.

Xác định đặc điểm KHÔNG ĐÚNG về dây thần kinh đùi?

a)

Đi ra vùng đùi trước cùng cơ thắt lưng chậu

b)

Phân nhánh cảm giác cho vùng đùi trước

c)

Vận động cho các cơ vùng đùi

d)

Cho nhánh hiển chạy cùng TM hiển lớn

112.

Xác định ý không phù hợp với thắt não bên

a)

Là nơi phình cuối của ống tủy

b)

Có ba sừng và 1 ngã 3

c)

Sừng trán liên quan với đầu của nhân đuôi

d)

Sừng chẩm liên quan với nhân bèo

113.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não mới?

a)

Giảm trương lực cơ.

b)

Rối loạn vận động tùy ý cùng bên.

c)

Đi lảo đảo.

d)

Tăng trương lực cơ.

114.

Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não?

a)

Sai tầm, sai hướng.

b)

Run, lay tròng mắt.

c)

Rối loạn phát âm.

d)

Rối loạn hô hấp, tim mạch.

115.

Các cấu trúc nào dưới đây KHÔNG tham gia điều khiển trương lực cơ?

a)

Nhân cú xám.

b)

Nhân đỏ.

c)

Nhân tiền đình.

d)

Tiểu não cổ.

116.

Biểu hiện nào dưới đây là đúng ngay sau khi vỏ não bị ức chế?

a)

Mất đáp ứng phản xạ tủy

b)

Tăng hiệu lực phản xạ tủy

c)

Lúc giảm lúc tăng phản xạ tủy

d)

Phản xạ tủy vẫn bình thường

117.

Bản chất của màng trước synap điện là thành phần nào dưới đây?

a)

Màng của cận cùng và thân neuron

b)

Màng của sợi trục tiền synap

c)

Màng của tế bào thần kinh đệm

d)

Màng sau synap của neuron đối diện

118.

Vết thương vào mép ngoài của hố khoeo có thể gây tổn thương cho dây thần kinh nào?

a)

Mác chung.

b)

Chầy.

c)

Ngồi.

d)

Bịt

119.

Xác định nhánh dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc.

a)

TK gai

b)

TK lang thang

c)

TK hạ thiệt

d)

TK sinh ba

120.

Sau khởi phát bệnh, thời điểm chọc dò dịch não tuỷ thích hợp nhất trong viêm màng não do virus là ngày thứ mấy?

a)

1-2

b)

3-5

c)

2-4

d)

1-3

121.

Atropin sulfat được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liệt ruột, hẹp môn vị

b)

Bệnh glôcôm mắt

c)

Cơn tăng nhịp tim

d)

Co thắt cơ trơn đường tiêu hoá

122.

Tại sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

a)

Do công thức chứa amoni bậc 4

b)

Do trọng lượng phân tử quá lớn

c)

Do tương tác với thức ăn

d)

Tại sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?

123.

Chọn đường hấp thu thích hợp của dobutamin.

a)

Đường uống

b)

Đường truyền chậm tĩnh mạch

c)

Tiêm bắp

d)

Tiêm dưới da

124.

Đặc điểm nào sau đây là đúng với ephedrin và noradrenalin?

a)

Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 10 lần

b)

Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 100 lần

c)

Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 10 lần

d)

Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 100 lần

125.

Đứt thần kinh giữa ở ống cổ tay sẽ có dấu hiệu nào?

a)

Không gấp được đốt 2, đốt 3 ngón 4 và ngón 5

b)

Bàn tay ngửa ra phía mu tay

c)

Mất cảm giác ở mô cái

d)

Bàn tay co có

126.

Chỉ ra các đặc điểm về dải Reil giữa của hành não.

a)

Nằm ngay sau tháp trước

b)

Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới

c)

Nằm trước đối với bó tháp

d)

Có dải có liên quan trên

127.

Xác định sự liên quan của thẻ gối trong với chức năng nào.

a)

Khứu giác

b)

Thị giác

c)

Thính giác

d)

Vị giác

128.

Tìm ý đúng nhất khi nói về liên quan của đôi thị.

a)

Mặt trong 2/3 sau liên quan với củ não sinh tư

b)

Mặt trong 1/3 trước là thành bên não thất III.

c)

Mặt trong có mép trắng nổi liền mặt trong 2 đôi thị.

d)

Dưới đôi thị có rãnh Monro ngăn cách đôi thị với vùng dưới đồi

129.

Xác định chính xác cơ quan được dây X chi phối trực tiếp.

a)

Cho hầu

b)

Cho thanh quản

c)

Cho tim phổi

d)

Cho gan mật

130.

Mục đích khám các phản xạ da, gân xương để xác định tổn thương ở vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não

b)

Vỏ não

c)

Đốt tuỷ

d)

Hành não

131.

Vai trò của Acetylcholin trong dẫn truyền hưng phấn qua synap thần kinh là gì?

a)

Kích thích màng trước synap

b)

Kích thích màng sau synap

c)

Kích thích khe synap

d)

Giảm điện trở synap

132.

Sự hình thành điện thế hoạt động là do yếu tố nào?

a)

Vai trò của K+

b)

Hoạt động của bơm Ca+

c)

Mở kênh Ca+ - Na+

d)

Vai trò của Cl

133.

Xét nghiệm dịch não tuỷ nào sau đây, ngoài Protein phản ứng C (CRP) và Procalcitonin (PCT), giúp phân biệt giữa viêm màng não do vi khuẩn và virus?

a)

Lactacdehydrogenase

b)

Protein

c)

Glucose

d)

Chất điện giải

134.

Thần kinh nào liên quan khi bị đau dưới mắt trái, lan xuống mí mắt dưới?

a)

TK miệng

b)

TK dưới ổ mắt

c)

Thần kinh cằm (nhánh V3)

d)

TK gò má (Thần kinh VII)

135.

Một bệnh nhi nam 3 tuổi vào viện vì co giật, quấy khóc nhiều, nôn vọt, sốt cao 39,4 độ C, co giật ngắn 5 giây, có dấu hiệu cổ cứng. Bệnh nhân được chỉ định chọc dò dịch não tuỷ. Vị trí thường chọc dò dịch não tuỷ ở bệnh nhi trên là ở đâu?

a)

Vào khe giữa đốt sống L1 và L2

b)

Vào khe giữa đốt sống L2 và L3

c)

Vào khe giữa đốt sống L3 và L4

d)

Vào khe giữa đốt sống L4 và L5

136.

Bệnh nhân nam 55 tuổi vào viện do bị đột quỵ. Chụp phim CT-Scanner cho thấy có khối máu tụ vùng bao trong. Vậy mạch máu bị tổn thương trong trường hợp này là?

a)

ĐM thẳng mạch trước

b)

ĐM thông sau

c)

ĐM bèo vân

d)

ĐM trung tâm

137.

Khi chạm vào vật nóng, tín hiệu đi đến đôi thị nhưng cảm giác nóng không được tiếp nhận. Neuron chặng nào sau đây không truyền tín hiệu đến hồi sau trung tâm?

a)

Neuron chặng 1

b)

Neuron chặng 2

c)

Neuron chặng 3

d)

Thụ cảm thể

138.

Những biểu hiện sớm nào dưới đây là đúng với trường hợp bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ?

a)

Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp.

b)

Hạ nhiệt cơ thể, tăng tiết mồ hôi, tăng phản xạ gân xương, co giật nhẹ.

c)

Đau tăng dần, liệt mặt, tăng trương lực cơ, phản xạ đồng tử giãn.

d)

Chỉ mất cảm giác đau, các chức năng khác bình thường.

139.

(SL) Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước gây biểu hiện gì?

a)

Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.

b)

Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức tỉnh.

c)

Ức chế vỏ não, con vật ngủ liền miên.

d)

Giảm các phản xạ tuỷ, gồm cả phản xạ trương lực cơ.

140.

(SL) Nếu cắt ngang não trên cuống não của động vật thực nghiệm thì con vật có biểu hiện gì?

a)

Tăng trương lực cơ.

b)

Luôn ở trạng thái thức tỉnh.

c)

Ngủ liền miên.

d)

Giảm trương lực cơ.

141.

(SL) Giả sử, bệnh nhân bị tổn thương hồi trán lên (thùy trán) của vỏ não bên trái thì biểu hiện gì dưới đây là phù hợp với tình trạng của bệnh nhân?

a)

Gặt một số cơ, một chi của nửa người bên phải.

b)

Mất vận động (liệt) nửa người bên phải.

c)

Mất vận động (liệt) nửa người bên trái.

d)

Mất cảm giác nửa người bên phải.

142.

(SL) Dấu hiệu babinski dương tính chứng tỏ bệnh nhân bị tổn thương ở vị trí nào dưới đây?

a)

Bó đò - tuỷ

b)

Bó tháp

c)

Bó mái - tuỷ

d)

Bó tiền đình tuỷ

143.

(SL) Khi cấu tạo lưới ở gian não kích thích thì bệnh nhân sẽ có biểu hiện gì?

a)

Giảm phản xạ cơ cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.

b)

Giảm phản xạ cơ cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.

c)

Tăng phản xạ cơ cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.

d)

Tăng phản xạ cơ cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.

144.

(SL) Một bệnh nhân có triệu chứng đầu lắc lư, đi lảo đảo. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân có tổn thương tiêu não, vị trí tổn thương phù hợp với dấu hiệu của bệnh nhân là gì?

a)

Nguyên tiểu não và tiểu não cổ.

b)

Nguyên tiêu não và nhân tiền đình.

c)

Nhân tiểu não và nhân đò.

d)

Tiểu não cổ và tiểu não mới.

145.

(SL) Tại sao khi bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ sống thì các phản xạ có trung tâm ở dưới chỗ đứt hồi phục lại mạnh hơn bình thường?

a)

Mất sự ức chế truyền xuống của các trung tâm phía trên.

b)

Các trung tâm phía trên tăng cường hoạt động.

c)

Do xuất hiện các dây thần kinh mới.

d)

Do các synap mới được thành lập.

146.

(SL) Mất phản xạ định hướng ánh sáng là do tổn thương vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Củ não sinh tư sau.

c)

Củ não sinh tư trước.

d)

Vùng dưới đồi.

147.

(SLB) Mất phản xạ định hướng âm thanh là do tổn thương vị trí nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Củ não sinh tư sau.

c)

Củ não sinh tư trước.

d)

Vùng dưới đồi.

148.

(GP) Trong một vụ sập giàn giáo, một công nhân bị giàn giáo đập ngang lưng vào viện trong tình trạng liệt hai chi dưới, rối loạn tiểu tiện. Gãy xương sườn. Bác sĩ khám thấy đốt sống ThIX bị lõm ra trước. Theo bạn khoanh tuỷ nào có thể bị tổn thương?

a)

ThX

b)

ThIX

c)

ThXII

d)

ThXI

149.

(GP) Một bệnh nhân nghi ngờ bị liệt dây thần kinh trụ. Hãy chỉ ra mốc thăm khám dây thần kinh trụ ở vùng cánh tay khuỷu trên lâm sàng?

a)

Trong góc cánh tay

b)

Trong rãnh ròng rọc khuỷu

c)

Giữa hai bó cơ trụ trước

d)

Trong rãnh lồi cầu khuỷu

150.

(SL) Một loại thuốc có vai trò dùng để gây mê, vậy thuốc đó KHÔNG được có tác dụng nào dưới đây?

a)

Làm tăng ngưỡng kích thích của nơron.

b)

Làm giảm ngưỡng kích thích của nơron.

c)

Làm tăng tính dẫn truyền trên nơron.

d)

Làm tăng tính dẫn truyền qua synap.