WorksheetsIdioms worksheet extraction – Vietnamese MCQs (Grade 12)
Total questions: 120
Worksheet time: 3600secs
Chọn nghĩa đúng của cụm từ bump into.
tình cờ gặp
cố ý tránh
va chạm mạnh khi lái xe
khảo sát nhanh một chủ đề
Trong câu: "Just learning idioms is a drop in the ocean when it comes to preparing for the IELTS Speaking.", cụm a drop in the ocean có nghĩa là gì?
rất nhỏ, không đáng kể; hạt muối bỏ bể
thành công vượt trội
cơ hội hiếm hoi
vấn đề nan giải
Trong câu: "The employees have been working flat out to get the job finished ahead of the deadline.", cụm work flat out có nghĩa là gì?
làm việc cật lực
nghỉ ngơi hoàn toàn
làm việc qua loa
đổi ca liên tục
Cụm the in thing dùng để chỉ điều gì?
hợp mốt, đang thịnh hành
khó hiểu, lạ thường
tốn kém
nguy hiểm
Trong câu: "Whenever they visit Grandma she makes a fuss over the children.", cụm make a fuss over có nghĩa là gì?
làm ầm lên, quá mức chú ý
bỏ mặc hoàn toàn
khen ngợi kín đáo
phàn nàn về chi phí
Tính từ run-of-the-mill có nghĩa gần nhất là gì?
tầm thường, bình thường, không nổi trội
xuất sắc vượt bậc
đắt đỏ hiếm có
mới mẻ độc đáo
Trong ví dụ: "The government's choice for the new Defense Secretary seemed pretty far-fetched to the opposition party.", từ far-fetched có nghĩa là gì?
gượng gạo, không tự nhiên, cường điệu
thực tế, dễ tin
bảo thủ
khách quan
Danh từ defense có nghĩa là gì?
sự phòng thủ
sự tấn công
sự hòa giải
sự thương lượng
Trong câu: "He aced the history test.", động từ ace có nghĩa là gì?
làm rất xuất sắc
đánh trượt hoàn toàn
sao chép bài người khác
nộp bài muộn
Trong ngữ cảnh: "Abortion and capital punishment are hot potatoes in my country at the moment.", cụm a hot potato có nghĩa là gì?
vấn đề nan giải, nóng hổi
một thành công nhỏ
cơ hội kiếm tiền nhanh
trò đùa vô hại
Cụm get a kick out of something có nghĩa là gì?
làm gì đó thấy rất vui
chán nản bỏ cuộc
lo lắng quá mức
được lợi ích vật chất
Cụm bent out of shape có nghĩa là gì?
nổi điên, vô cùng tức giận
mệt mỏi rã rời
vui mừng khôn xiết
bị thương nhẹ
Trong câu: "Could you give me a hand with the shipment?", cụm give (lend) sb a hand có nghĩa là gì?
giúp đỡ
khuyên răn
khiển trách
đánh giá năng lực
Từ shipment trong ngữ cảnh thương mại có nghĩa gần nhất là gì?
lô hàng
biên lai thanh toán
nhà kho
vận tốc giao hàng
Trong câu: "I haven't made up my mind about that issue, I'll have to sit on the fence.", cụm sit on the fence có nghĩa là gì?
trung lập, chưa chọn bên
kiên quyết phản đối
ủng hộ mạnh mẽ
né tránh trách nhiệm
Cụm a piece of cake có nghĩa là gì?
dễ ợt, rất dễ
rất khó
mất nhiều công sức
đòi hỏi tính sáng tạo cao
Trong câu: "I will sit the IELTS test next week. That's why I have been hitting the books all day long.", cụm hit the books có nghĩa là gì?
vùi đầu vào học
đi mua sách
viết nhật ký học tập
đọc lướt tin tức
Từ soulmate có nghĩa là gì?
bạn tâm giao, tri kỷ
đối thủ cạnh tranh
người quen xã hội
cấp trên
Tính từ broke trong câu: "She refused to go shopping with her friends because she was completely broke." có nghĩa là gì?
hết tiền
thất nghiệp
buồn bã
đang ốm
Trong câu: "Our plans didn't work out, so it's back to the drawing board.", cụm (go) back to the drawing board có nghĩa là gì?
bắt đầu lại từ đầu
bảo vệ kế hoạch hiện tại
đẩy nhanh tiến độ
bàn giao cho nhóm khác
Cụm go the extra mile có nghĩa là gì?
cố gắng vượt mức thông thường
bỏ cuộc giữa chừng
chỉ làm đúng phần được giao
trì hoãn để nghỉ ngơi
Danh từ leadership có nghĩa là gì?
sự lãnh đạo
sự hợp tác
sự tuân thủ
sự thăng tiến
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ "attribute".
đặc tính
khóa học cấp tốc
bận rộn
đắt tiền
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ "crash course".
khóa học cấp tốc
nhồi nhét (kiến thức vào đầu)
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang
sự khủng hoảng
Chọn nghĩa đúng của "up-to-the-minute".
rất hiện đại, kịp thời
đắt tiền
bận rộn
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang
Chọn nghĩa đúng của "crisis".
sự khủng hoảng
đặc tính
bận rộn
nhồi nhét (kiến thức vào đầu)
Chọn nghĩa đúng của "on the go".
bận rộn
rất hiện đại, kịp thời
đắt tiền
khóa học cấp tốc
Chọn nghĩa đúng của "up‑market".
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang
dễ như ăn bánh
sự khủng hoảng
nhồi nhét (kiến thức vào đầu)
Chọn nghĩa đúng của "pricey".
đắt tiền
bận rộn
khóa học cấp tốc
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang
Chọn nghĩa đúng của "cram".
nhồi nhét (kiến thức vào đầu)
sự khủng hoảng
bận rộn
đặc tính
Chọn nghĩa đúng của "in high spirits".
vui vẻ, phấn chấn
ốm
quá nửa đêm
cùng chung cảnh ngộ
Chọn nghĩa đúng của "keep one's chin up".
lạc quan lên, đừng nản chí
bắt đầu hành động
xuất hiện
người dậy sớm
Chọn nghĩa đúng của "read one's mind".
đoán được suy nghĩ của người khác
điều gì đó mới mẻ
chữ xấu như gà bới
dành cho giới thượng lưu, hảo hạng, loại sang
Chọn nghĩa đúng của "get the ball rolling".
bắt đầu hành động
đã lâu rồi
vòng vo tam quốc
rất hiện đại, kịp thời
Chọn nghĩa đúng của "for ages".
đã lâu rồi
bận rộn
khóa học cấp tốc
chúc ai may mắn
Chọn nghĩa đúng của "show up".
xuất hiện
làm thay ai việc gì
đặc tính
đắt tiền
Chọn nghĩa đúng của "fill in for sb".
làm thay ai việc gì
vui vẻ, phấn chấn
người dậy sớm
trong cái rủi lại có cái may
Chọn nghĩa đúng của "as easy as pie".
dễ như ăn bánh
cùng chung cảnh ngộ
quá nửa đêm
vòng vo tam quốc
Chọn nghĩa đúng của "under the weather".
ốm
vui vẻ, phấn chấn
người dậy sớm
quá nửa đêm
Chọn nghĩa đúng của "fingers‑crossed" (keep one's fingers crossed).
chúc ai may mắn
chữ xấu như gà bới
cùng chung cảnh ngộ
điều gì đó mới mẻ
Chọn nghĩa đúng của "chicken scratch".
chữ xấu như gà bới
trong cái rủi lại có cái may
đã lâu rồi
bắt đầu hành động
Chọn nghĩa đúng của "the wee hours".
quá nửa đêm
rất hiện đại, kịp thời
đặc tính
khóa học cấp tốc
Chọn nghĩa đúng của "a blessing in disguise".
trong cái rủi lại có cái may
bận rộn
điều gì đó mới mẻ
đắt tiền
Chọn nghĩa đúng của "all in the same boat".
cùng chung cảnh ngộ
dễ như ăn bánh
người dậy sớm
làm thay ai việc gì
Chọn nghĩa đúng của "beating around the bush".
vòng vo tam quốc
bắt đầu hành động
đã lâu rồi
rất hiện đại, kịp thời
Chọn nghĩa đúng của "early bird".
người dậy sớm
lạc quan lên, đừng nản chí
khóa học cấp tốc
đặc tính
Chọn nghĩa đúng của "a breath of fresh air".
điều gì đó mới mẻ
chúc ai may mắn
sự khủng hoảng
bận rộn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "keep an eye on" như trong tài liệu.
để mắt tới
nhắm mắt làm ngơ
tránh xa hoàn toàn
đuổi theo không ngừng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "keep your nose to the grindstone" như trong tài liệu.
làm việc chăm chỉ
than phiền về công việc
nghỉ ngơi để lấy lại sức
từ chối nhiệm vụ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "know something inside out" như trong tài liệu.
hiểu rõ, quen thuộc
chỉ biết sơ qua
hoàn toàn không liên quan
nhầm lẫn liên tục
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "leave well enough alone" như trong tài liệu.
để nguyên như vậy, không cần sửa chữa vì đã tốt rồi
thay đổi mọi thứ ngay lập tức
sửa chữa triệt để cho hoàn hảo
bỏ mặc vì không quan tâm
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "now and then" như trong tài liệu.
lúc này lúc khác/ thỉnh thoảng
liên tục không dừng
hiếm khi đến mức gần như không bao giờ
mỗi ngày vào đúng một giờ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "A penny for your thoughts" như trong tài liệu.
bạn đang mãi mê suy nghĩ chuyện gì vậy
đừng suy nghĩ nữa
tiền không mua được suy nghĩ
bạn đang tính toán tiền bạc
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "against the clock" như trong tài liệu.
cật lực, chạy đua với thời gian
đúng giờ tuyệt đối
không cần quản lý thời gian
dành thời gian thư giãn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "lend an ear" như trong tài liệu.
lắng nghe
khuyên bảo
phớt lờ
la mắng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "on cloud nine" như trong tài liệu.
trên 9 tầng mây (cực kỳ hạnh phúc)
hoảng sợ tột độ
vô cùng tức giận
mất phương hướng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của từ "bushed" như trong tài liệu.
mệt nhòa, đuối sức = tired
phấn khích tột độ
bình tĩnh thư thái
đói bụng dữ dội
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "hard feelings" như trong tài liệu.
buồn phiền (oán giận)
vui mừng khôn xiết
thờ ơ lãnh đạm
xấu hổ ngại ngần
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "hit the hay" như trong tài liệu.
đi ngủ
đi làm ngay
chạy bộ buổi tối
ăn tối thật no
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cấu trúc "be sick to death of (sth)" như trong tài liệu.
ngán ngẩm
háo hức mong chờ
quen thuộc nên thấy bình thường
lo sợ cực độ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "(come) rain or shine" như trong tài liệu.
dù chuyện gì xảy ra
khi thời tiết đẹp
chỉ khi mưa lớn
khi có thời gian rảnh
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "be all ears" như trong tài liệu.
chăm chú lắng nghe
giả vờ chú ý
không nghe thấy gì
nghe một cách chọn lọc
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "in the nick of time" như trong tài liệu.
đúng lúc, kịp lú
chậm trễ đáng kể
từ tốn thong thả
bất ngờ không báo trước
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "fresh/clean out of something" như trong tài liệu.
hết nhẵn rồi
thừa quá nhiều
mới mua về
bị hỏng hoàn toàn
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "have/get mixed feelings about something" như trong tài liệu.
cảm xúc lẫn lộn, không chắc chắn
vui mừng tuyệt đối
buồn chán kéo dài
tức giận cực độ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "give it one's best shot" như trong tài liệu.
cố hết sức có thể
từ bỏ ngay
làm qua loa
nhờ người khác làm hộ
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của thành ngữ "in deep water" như trong tài liệu.
gặp rắc rối, gặp tình thế khó
đang vui vẻ tận hưởng
đi du lịch xa
làm việc nhóm hiệu quả
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "next to nothing" như trong tài liệu.
gần như không có gì, tốn ít tiền
rất đắt đỏ
ở mức trung bình
hoàn toàn miễn phí
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "to be up in arms about sth" như trong tài liệu.
buồn và bực tức về vấn đề gì
vui mừng vì thành tựu
bàng quan không ý kiến
ngạc nhiên thích thú
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "put yourself in one's shoes" như trong tài liệu.
đặt mình vào vị trí của người khác
giữ vững lập trường
đưa ra phán xét nhanh
đổi sở thích cá nhân
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "at all costs" như trong tài liệu.
bằng mọi giá
miễn là thuận tiện
chỉ khi rảnh rỗi
tùy vào hoàn cảnh
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "explore all avenues" như trong tài liệu.
tìm mọi cách để làm gì
tránh mọi phương án
chỉ thử một cách duy nhất
ngừng tìm giải pháp
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "on the ball" như trong tài liệu.
hiểu và chủ động trong việc gì
không tập trung vào nhiệm vụ
chậm chạp thiếu trách nhiệm
để người khác quyết định
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "throw in the towel" như trong tài liệu.
bỏ cuộc
kêu gọi hỗ trợ
bắt đầu lại từ đầu
kêu chiến thắng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "down to earth" như trong tài liệu.
thực tế, sát thực tế
cao siêu bí ẩn
mơ mộng viển vông
thiếu thực tế nhưng hào nhoáng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "full of beans" như trong tài liệu.
tràn đầy năng lượng
buồn ngủ rã rời
bình thản yên ả
đói và mệt
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "get a head start" như trong tài liệu.
đi đầu, tiên phong
về đích sau cùng
khởi động muộn màng
tạm nghỉ giữa chừng
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "hear on the grapevine" như trong tài liệu.
nghe loáng thoáng về vấn đề đó
nghe chính thức từ thông cáo
tự suy diễn mà không nghe
không có bất kỳ thông tin nào
Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm "hit the nail on the head" như trong tài liệu.
nói chính xác, làm chính xác
nói vòng vo khó hiểu
đoán mò sai lệch
làm qua loa đại khái
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "in the heat of the moment".
Trong lúc bình tĩnh suy xét
Trong lúc nóng giận, bốc đồng
Trong lúc có kế hoạch từ trước
Trong lúc vui mừng tột độ
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "it takes two to tango".
Một người luôn chịu toàn bộ trách nhiệm
Mọi chuyện đều do may mắn
Cả hai bên cùng có trách nhiệm trong một việc xảy ra
Chỉ người khởi xướng mới có lỗi
Chọn nghĩa đúng của cụm "get/jump on the bandwagon".
Rút lui khỏi một kế hoạch
Tham gia vào một phong trào đang thịnh hành
Phản đối xu hướng phổ biến
Giữ khoảng cách với nhóm
Chọn nghĩa đúng của cụm "keep something at bay".
Giữ bí mật điều gì đó
Ngăn ai/cái gì tiếp cận, kiểm soát không cho xảy ra
Đẩy nhanh tiến độ công việc
Giữ lại để dùng sau
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "kill two birds with one stone".
Làm một việc nhưng không đạt được gì
Giải quyết hai mục tiêu chỉ bằng một hành động
Chọn cách an toàn nhất
Trì hoãn để suy nghĩ thêm
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "last straw".
Cơ hội cuối cùng để sửa sai
Giọt nước tràn ly, điều cuối cùng khiến ai đó không chịu nổi
Bước chuẩn bị đầu tiên
Một giải pháp tạm thời
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "let sleeping dogs lie".
Đào lại chuyện cũ để giải quyết triệt để
Không nhắc lại chuyện không hay trong quá khứ để mọi chuyện yên ổn
Tìm thêm bằng chứng mới
Thảo luận công khai để rút kinh nghiệm
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "let the cat out of the bag".
Cất giấu thông tin cẩn thận
Tiết lộ bí mật một cách vô tình hoặc cố ý
Đổi chủ đề trò chuyện
Bịa ra câu chuyện mới
Chọn nghĩa đúng của cụm "not playing with a full deck".
Rất sáng suốt và nhạy bén
Kém thông minh, suy nghĩ thiếu tỉnh táo
Có đầy đủ thông tin để quyết định
Hay thay đổi ý kiến liên tục
Chọn nghĩa đúng của từ "deck" trong mục từ vựng đi kèm.
Boong tàu, sàn tàu
Kho hàng dưới lòng đất
Đỉnh núi cao nhất
Hành lang của tòa nhà
Chọn nghĩa đúng của cụm "far cry from".
Gần giống như
Khác xa, hoàn toàn khác với
Tiến bộ hơn một chút
Được nâng cấp nhẹ
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "give (someone/something) the benefit of the doubt".
Nghi ngờ và bác bỏ ngay lập tức
Quyết định tin tưởng ai/điều gì khi chưa có đủ bằng chứng
Trì hoãn quyết định vô thời hạn
Yêu cầu bằng chứng dứt khoát trước khi tin
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "pull the wool over someone's eyes".
Nói thẳng thắn, không giấu giếm
Lừa dối/che mắt ai đó
Tìm kiếm lời khuyên
Nhìn nhận vấn đề khách quan
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "see eye to eye".
Không đồng tình chút nào
Miễn cưỡng chấp nhận
Đồng ý hoàn toàn, cùng quan điểm
Tránh thảo luận thêm
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "take something with a grain of salt".
Tin hoàn toàn không nghi ngờ
Nửa tin nửa ngờ, thận trọng khi tiếp nhận
Phản đối mạnh mẽ
Bỏ qua thông tin vì không liên quan
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "a taste of your own medicine".
Được thưởng xứng đáng
Bị đối xử lại theo đúng cách mình đã làm với người khác (gậy ông đập lưng ông)
Tự chữa khỏi bệnh nhanh chóng
Tránh xung đột bằng nhượng bộ
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "the whole nine yards".
Một phần nhỏ của vấn đề
Tất cả mọi thứ, toàn bộ
Một nửa số lượng cần thiết
Thêm phụ lục bổ sung
Chọn nghĩa đúng của cấu trúc "wouldn't be caught dead (with/in...)".
Rất tự hào khi sử dụng thứ gì đó
Thà chết chứ không làm/không xuất hiện với thứ gì đó
Sẵn sàng thử mọi thứ mới
Luôn giữ thái độ trung lập
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "at the drop of a hat".
Sau khi suy nghĩ rất lâu
Ngay lập tức, không cần do dự
Sau khi tham khảo ý kiến nhiều người
Khi có thời gian rảnh
Chọn nghĩa đúng của cụm "on the dot".
Trước thời điểm quy định
Đúng tại thời điểm đó, đúng giờ chính xác
Sau thời điểm quy định một chút
Bất cứ lúc nào trong ngày
Chọn nghĩa đúng của cụm "and then some".
Ít hơn mong đợi
Nhiều hơn thế, vượt quá con số đã nêu
Tương đương như đã kể
Chỉ là ví dụ minh họa
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "find my feet".
dần quen với việc gì
kết thúc công việc của một ngày
không chịu thay đổi thói quen, suy nghĩ
rất sung sướng
Chọn nghĩa đúng của cụm "before long".
ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
thức khuya làm việc, học bài
buồn
vượt mất cơ hội
Chọn nghĩa đúng của cụm "set in their ways".
không chịu thay đổi thói quen, suy nghĩ
dồn hết tiền bạc/tâm sức vào một thứ
thư giãn
nói ra điều gì đó không cần suy nghĩ đặc biệt
Chọn nghĩa đúng của cụm "(the) bottom line".
con số hoặc thông tin quan trọng
thu hút sự chú ý của ai
những đồ vật cũ, không có giá trị sử dụng
thử sức làm việc gì đó
Chọn nghĩa đúng của thành ngữ "burn the midnight oil".
thức khuya làm việc, học bài
rất sung sướng
tiên tiến nhất trong lĩnh vực nào đó
buồn phiền, chán ngán
Chọn nghĩa đúng của cụm "call it all day".
kết thúc công việc/nhiệm vụ của một ngày
dồn hết tiền bạc/tâm sức vào một thứ
làm gì đó rất vui
không chịu thay đổi thói quen
Chọn nghĩa đúng của cụm "over the moon".
rất sung sướng
buồn
nói ra điều gì đó không cần suy nghĩ đặc biệt
vượt mất cơ hội
Chọn nghĩa đúng của cụm "(right) off the top of my head".
nói ra một điều gì đó không cần suy nghĩ hoặc kiến thức đặc biệt
kết thúc công việc của một ngày
thử sức làm việc gì đó
rất sung sướng
Chọn nghĩa gần nhất với cụm "catch your/my/his eyes".
thu hút sự chú ý của ai (mang tính lời mời/giới thiệu)
buồn
thư giãn
vượt xa người khác ở một lĩnh vực
Chọn nghĩa đúng của cụm "down in the dumps".
buồn
làm gì đó rất vui
dồn hết tiền bạc/tâm sức vào một thứ
tiên tiến nhất trong lĩnh vực nào đó
Chọn nghĩa đúng của cụm "(on the) cutting edge".
vượt xa người khác ở một lĩnh vực nào đó; tiên tiến nhất
vượt mất cơ hội
rất sung sướng
không chịu thay đổi thói quen
Chọn nghĩa đúng của cụm "put all your eggs in one basket".
dồn hết tiền bạc/tâm sức vào một thứ
thử sức làm việc gì đó
buồn phiền, chán ngán
những đồ vật cũ, không có giá trị sử dụng
Chọn nghĩa đúng của cụm "chill out".
thư giãn
vượt mất cơ hội
dần quen với việc gì
rất ấn tượng, sốc vì tài năng ai đó
Chọn nghĩa đúng của cụm "miss the beat".
vượt mất cơ hội
thức khuya làm việc, học bài
tiên tiến nhất trong lĩnh vực nào đó
ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
Chọn nghĩa đúng của cấu trúc "(to be) fed up with".
buồn phiền, chán, chán ngán
rất sung sướng
những đồ vật cũ, không có giá trị sử dụng
kết thúc công việc trong ngày
Chọn nghĩa đúng của cụm "white elephant".
những đồ vật cũ, không có giá trị sử dụng
làm gì đó rất vui
dần quen với việc gì
thu hút sự chú ý của ai
Chọn nghĩa đúng của cụm "get a kick out of something".
làm gì đó rất vui
buồn
rất sung sướng
kết thúc công việc của một ngày
Chọn nghĩa đúng của cụm "try my hand at sth".
thử sức làm công việc gì đấy
dồn hết tiền bạc/tâm sức vào một thứ
tiên tiến nhất trong lĩnh vực nào đó
nói ra điều gì đó không cần suy nghĩ đặc biệt
Chọn nghĩa đúng của cụm "blown away".
cực kì sốc, ấn tượng với cái gì đó
thư giãn
không chịu thay đổi thói quen
ngay bây giờ, chẳng bao lâu nữa
Chọn nghĩa đúng của cụm "a big fan of something".
thích cái gì
buồn phiền, chán ngán
vượt mất cơ hội
những đồ vật cũ, không có giá trị sử dụng
