wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tiếng Việt lớp 1

Total questions: 10

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chữ cần điền vào chỗ trống: “sữa đậu …………ành” là:

a)

l

b)

n

c)

c

2.

Chữ cần điền vào chỗ trống: “………………ống trường” là:

a)

tr

b)

ch

c)

h

3.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thiện câu: “Mẹ giữ bí mật về món quà sinh nhật của bé làm bé rất ………………….”

a)

thích thú

b)

hoảng hốt

c)

hồi hộp

4.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thiện câu: “Trong bài học hôm nay, bé được học nói lời ………………”

a)

cảm ơn

b)

bài tập

c)

nhút nhát

5.

Cách sắp xếp nào sau đây là đúng: (chị / em/ nâng/ngã)

a)

Chị em nâng ngã.

b)

Chị ngã em nâng.

c)

Em chị ngã nâng.

d)

Em nâng chị ngã.

6.

Cách sắp xếp nào sau đây là đúng: (chảy/ ruột/ mềm/ máu)

a)

Máu chảy ruột mềm.

b)

Ruột chảy máu mềm.

c)

Máu chảy mềm ruột.

7.

Chọn các từ viết Sai chính tả:

a)

niềm vui

b)

cái liềm

c)

liềm vui

8.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

quả kam

b)

quả cam

c)

con cua

d)

con kua

9.

Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn thiện câu: “Gió thổi.........”

a)

đùng đùng

b)

rì rào

c)

tí tách

10.

Chữ cần điền vào chỗ chấm trong từ “….ả lời” là:

a)

ch

b)

tr

c)

d