wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẤU CỦA TAM THỨC

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phát biểu sau về bất phương trình x2x2x^2 - x - 2 , phát biểu nào sai?

a)

x2x2>0x^2 - x - 2 > 0 khi và chỉ khi x(;1)(2;+)x \in (-\infty;-1) \cup (2;+\infty) .

b)

x2x20x^2 - x - 2 \le 0 khi và chỉ khi x[1;2]x \in [-1;2] .

c)

x2x2<0x^2 - x - 2 < 0 khi và chỉ khi x(1;2)x \in (-1;2) .

d)

x2x20x^2 - x - 2 \ge 0 khi và chỉ khi x(;1)(2;+)x \in (-\infty;-1) \cup (2;+\infty) .

2.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị parabol như Hình 15: parabol mở lên, cắt trục OxOx tại x=1x=1x=3x=3 , đỉnh nằm tại x=2x=2 dưới trục OxOx . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

f(x)<0f(x)<0 khi và chỉ khi x(1;3)x\in(1;3) .

b)

f(x)0f(x)\le0 khi và chỉ khi x(;1][3;+)x\in(-\infty;1]\cup[3;+\infty) .

c)

f(x)>0f(x)>0 khi và chỉ khi x(;1)(3;+)x\in(-\infty;1)\cup(3;+\infty) .

d)

f(x)0f(x)\ge0 khi và chỉ khi x(;1][3;+)x\in(-\infty;1]\cup[3;+\infty) .

3.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a\ne0) . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

f(x)<0f(x)<0 với mọi xx khi và chỉ khi a<0a<0Δ0\Delta\le0 .

b)

f(x)<0f(x)<0 với mọi xx khi và chỉ khi a<0a<0Δ<0\Delta<0 .

c)

f(x)0f(x)\le0 với mọi xx khi và chỉ khi a>0a>0Δ<0\Delta<0 .

d)

f(x)0f(x)\le0 với mọi xx khi và chỉ khi a>0a>0Δ0\Delta\le0 .

4.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc hai một ẩn?

a)

2x2+3x<0-2x^2+3x<0 .

b)

0,5y23(y2)00{,}5y^2-\sqrt{3}(y-2)\le0 .

c)

x22xy30x^2-2xy-3\ge0 .

d)

2z230\sqrt{2}\,z^2-3\ge0 .

5.

Tập nghiệm của bất phương trình x2+3x+180-x^2+3x+18\ge0

a)

[3;6][-3;6] .

b)

(3;6)(-3;6) .

c)

(;3)(6;+)(-\infty;-3)\cup(6;+\infty) .

d)

(;3][6;+)(-\infty;-3]\cup[6;+\infty) .

6.

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a\ne0) , Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac . Khi nào f(x)0f(x)\le0 với mọi xRx\in\mathbb{R} ?

a)

a<0a<0 , Δ0\Delta\le0 .

b)

a0a\le0 , Δ<0\Delta<0 .

c)

a<0a<0 , Δ0\Delta\ge0 .

d)

a>0a>0 , Δ0\Delta\le0 .

7.

Cho tam thức bậc hai f(x)=2x2+8x8f(x)=-2x^2+8x-8 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

f(x)<0f(x)<0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

b)

f(x)0f(x)\ge0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

c)

f(x)0f(x)\le0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

d)

f(x)>0f(x)>0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

8.

Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của xx ?

a)

x210x+2x^2-10x+2 .

b)

x22x10x^2-2x-10 .

c)

x22x+10x^2-2x+10 .

d)

x2+2x+10-x^2+2x+10 .

9.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

f(x)=3x2+25f(x)=3x^2+2-5 là tam thức bậc hai.

b)

f(x)=2x4f(x)=2x-4 là tam thức bậc hai.

c)

f(x)=3x2+2x1f(x)=3x^2+2x-1 là tam thức bậc hai.

d)

f(x)=x4x2+1f(x)=x^4-x^2+1 là tam thức bậc hai.

10.

Cho f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a\ne0)Δ=b24ac\Delta=b^2-4ac . Cho biết dấu của Δ\Delta khi f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa , với mọi xRx\in\mathbb{R} .

a)

Δ<0\Delta<0 .

b)

Δ>0\Delta>0 .

c)

Δ=0\Delta=0 .

d)

Không xác định từ dữ kiện đã cho.

11.

Cho tam thức f(x)=x28x+16f(x)=x^2-8x+16 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Phương trình f(x)=0f(x)=0 vô nghiệm.

b)

f(x)>0f(x)>0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

c)

f(x)0f(x)\ge0 với mọi xRx\in\mathbb{R} .

d)

f(x)<0f(x)<0 khi x<4x<4 .

12.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2+1f(x)=x^2+1 . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

f(x)>0x(;+)f(x)>0\Leftrightarrow x\in(-\infty;+\infty) .

b)

f(x)=0x=1f(x)=0\Leftrightarrow x=-1 .

c)

f(x)<0x(;1)f(x)<0\Leftrightarrow x\in(-\infty;1) .

d)

f(x)>0x(0;1)f(x)>0\Leftrightarrow x\in(0;1) .

13.

Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x)=ax^2+bx+c (a0)(a\ne0) . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Nếu Δ>0\Delta>0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa , với mọi xRx\in\mathbb{R} .

b)

Nếu Δ<0\Delta<0 thì f(x)f(x) luôn trái dấu với hệ số aa , với mọi xRx\in\mathbb{R} .

c)

Nếu Δ=0\Delta=0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số aa , với mọi xR{b2a}x\in\mathbb{R}\setminus\left\{-\dfrac{b}{2a}\right\} .

d)

Nếu Δ<0\Delta<0 thì f(x)f(x) luôn cùng dấu với hệ số bb , với mọi xRx\in\mathbb{R} .

14.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x24x+5f(x)=-x^2-4x+5 . Tìm tất cả giá trị của xx để f(x)0f(x)\ge0 .

a)

x(;1][5;+)x\in(-\infty;-1]\cup[5;+\infty) .

b)

x[1;5]x\in[-1;5] .

c)

x[5;1]x\in[-5;1] .

d)

x(5;1]x\in(-5;1] .

15.

Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình x28x+70x^2-8x+7\ge0 . Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của SS ?

a)

(;0](-\infty;0] .

b)

[6;+)[6;+\infty) .

c)

[8;+)[8;+\infty) .

d)

(;1](-\infty;-1] .

16.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x214x+2002x^2-14x+20\ge0

a)

S=(;2][5;+)S=(-\infty;2]\cup[5;+\infty) .

b)

S=(;2)(5;+)S=(-\infty;2)\cup(5;+\infty) .

c)

S=(2;5)S=(2;5) .

d)

S=[2;5]S=[2;5] .

17.

Tập nghiệm của bất phương trình x225<0x^2-25<0

a)

S=(5;5)S=(-5;5) .

b)

x>±5x>\pm5 .

c)

5<x5-5<x\le5 .

d)

S=(;5)(5;+)S=(-\infty;-5)\cup(5;+\infty) .

18.

Tập nghiệm của bất phương trình x23x+2<0x^2-3x+2<0

a)

(1;2)(1;2) .

b)

(;1)(2;+)(-\infty;1)\cup(2;+\infty) .

c)

(;3)(5;+)(-\infty;-3)\cup(5;+\infty) .

d)

(;3][6;+)(-\infty;-3]\cup[6;+\infty) .

19.

Tập nghiệm SS của bất phương trình x2x60x^2-x-6\le0

a)

S=(;3)(2;+)S=(-\infty;-3)\cup(2;+\infty) .

b)

S=[2;3]S=[-2;3] .

c)

S=[3;2]S=[-3;2] .

d)

S=(;3][2;+)S=(-\infty;-3]\cup[2;+\infty) .

20.

Bất phương trình x2+2x+3>0-x^2+2x+3>0 có tập nghiệm là

a)

(;1)(3;+)(-\infty;-1)\cup(3;+\infty) .

b)

(1;3)(-1;3) .

c)

[1;3][-1;3] .

d)

(3;1)(-3;1) .

21.

Tập xác định của hàm số y=x2+2x+3y=\sqrt{-x^2+2x+3}

a)

(1;3)(1;3) .

b)

(;1)(3;+)(-\infty;-1)\cup(3;+\infty) .

c)

[1;3][-1;3] .

d)

(;1][3;+)(-\infty;-1]\cup[3;+\infty) .

22.

Tập nghiệm của bất phương trình x2+x+120-x^2+x+12\ge0

a)

(;3)[4;+)(-\infty;-3)\cup[4;+\infty) .

b)

\varnothing .

c)

(;4][3;+)(-\infty;-4]\cup[3;+\infty) .

d)

[3;4][-3;4] .

23.

Tìm m để phương trình x2+2(m1)x+m3=0−x^2 + 2(m − 1)x + m − 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

a)

m ∈ (−1;2)

b)

m ∈ (−∞;−1) ∪ (2;+∞)

c)

m ∈ [−1;2]

d)

m ∈ (−∞;−1] ∪ [2;+∞)

24.

Tìm các giá trị tham số m để phương trình x2mx+4m=0x^2 - mx + 4m = 0 vô nghiệm.

a)

0 < m < 16

b)

−4 < m < 0

c)

m < 0 hoặc m > 16

d)

m = 0 hoặc m = 16

25.

Phương trình x2(m+1)x+1=0x^2 − (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi.

a)

m > 1

b)

−3 < m < 1

c)

m ≤ −3 hoặc m ≥ 1

d)

−3 ≤ m ≤ 1

26.

Phương trình mx^2 − 2mx + 4 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi.

a)

0 < m < 4

b)

m < 0

c)

m ≥ 4

d)

m ≤ 0 hoặc m ≥ 4

27.

Cho tam thức bậc hai f(x) = x2bx+3x^2 - b x + 3 . Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có nghiệm?

a)

b ∈ 23−2\sqrt{3} ; 232\sqrt{3}

b)

b ∈ (23;23(−2\sqrt{3}; 2\sqrt{3} )

c)

b ∈ (;23][23;+)(−∞; −2\sqrt{3}] ∪ [2\sqrt{3}; +∞)

d)

b ∈ (;23)(23;+)(−∞; −2\sqrt{3}) ∪ (2\sqrt{3}; +∞)

28.

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2x2+2(m+2)x+3+4m+m2=02x^2 + 2(m + 2)x + 3 + 4m + m^2 = 0 có nghiệm.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

29.

Tìm các giá trị m để biểu thức f(x) = x2+(m+1)x+2m+7x^2 + (m + 1)x + 2m + 7 > 0 với mọi x ∈ R\mathbb{R} .

a)

m ∈ [2;6]

b)

m ∈ (−3;9)

c)

m ∈ (−∞;2) ∪ (5;+∞)

d)

m ∈ (−9;3)

30.

Tìm m để f(x) = mx22(m1)x+4mm x^2 - 2(m - 1)x + 4m luôn luôn âm.

a)

m ∈ (−1; 13\frac{1}{3} ]

b)

m ∈ (−∞; −1) ∪ ( 13\frac{1}{3} ; +∞)

c)

m ∈ (−∞; −1)

d)

m ∈ ( 13\frac{1}{3} ; +∞)

31.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2+2x5x2mx+10\frac{-x^2+2x-5}{x^2-mx+1}\le0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

a)

m ∈ ∅.

b)

m ∈ (-2;2).

c)

m ∈ (-∞;-2]∪[2;+∞).

d)

m ∈ [-2;2].

32.

Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình x22(m1)x+4m+80x^2-2(m-1)x+4m+8\ge0 nghiệm đúng với mọi x thuộc R.

a)

m > 7, m < -1.

b)

m ≥ 7, m ≤ -1.

c)

-1 ≤ m ≤ 7.

d)

-1 < m < 7.

33.

Bất phương trình x2+4x+m<0x^2+4x+m<0 vô nghiệm khi nào?

a)

m < 4.

b)

m > 4.

c)

m ≤ 4.

d)

m ≥ 4.

34.

Bất phương trình mx22(m+1)x+m+7<0mx^2-2(m+1)x+m+7<0 vô nghiệm khi nào?

a)

m ≥ 15\frac{1}{5} .

b)

m > 14\frac{1}{4} .

c)

m ≤ 15\frac{1}{5} .

d)

m > 125\frac{1}{25} .

35.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx22mx10mx^2-2mx-1\ge0 vô nghiệm.

a)

m ∈ ∅.

b)

m < -1.

c)

-1 < m < 0.

d)

-1 ≤ m ≤ 0.

36.

Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x22mx+5m80x^2-2mx+5m-8\le0 có tập nghiệm là [a;b] sao cho b−a=4. Tổng tất cả các phần tử của S là bao nhiêu?

a)

-5.

b)

1.

c)

5.

d)

8.

37.

Tìm các giá trị của tham số m để x22xm0x^2-2x-m\ge0 , với mọi x > 0.

a)

m ≤ 0.

b)

m < -1.

c)

m ≤ -1.

d)

m < 0.

38.

Tìm tập hợp các giá trị của m để hàm số y=(m+10)x22(m2)x+1y=\sqrt{(m+10)x^2-2(m-2)x+1} có tập xác định D=R.

a)

[-1;6].

b)

(-1;6).

c)

(-∞;-1)∪(6;+∞).

d)

R.

39.

Cho bất phương trình (m2)x2+2(43m)x+10m110(m−2)x^2+2(4−3m)x+10m−11\le0 (1). Gọi S là tập hợp các số nguyên dương m để bất phương trình đúng với mọi x < −4. Khi đó số phần tử của S là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

0.

40.

Có bao nhiêu giá trị m nguyên để hàm số y=1(m+1)x22(m1)x+22my=1-\sqrt{(m+1)x^2-2(m-1)x+2-2m} có tập xác định là R?

a)

3.

b)

2.

c)

0.

d)

1.

41.

Để bất phương trình 5x2x+m05x^2-x+m\le0 vô nghiệm thì m thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

m ≤ 15\frac{1}{5} .

b)

m > 120\frac{1}{20} .

c)

m ≤ 120\frac{1}{20} .

d)

m > 15\frac{1}{5} .

42.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x22mx2m+3y=\sqrt{x^2-2mx-2m+3} có tập xác định là R.

a)

4.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

43.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m+1)x2+mx+m<0(m+1)x^2+mx+m<0 đúng với mọi x thuộc R.

a)

m > 43\frac{4}{3} .

b)

m > -1.

c)

m < 43-\frac{4}{3} .

d)

m < -1.

44.

Tìm tất cả giá trị của tham số m để bất phương trình x2+2xm1>0-x^2+2x-m-1>0 có nghiệm.

a)

m > 0.

b)

m < 0.

c)

m ≤ 0.

d)

m ≥ 0.

45.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình x2+xm>0-x^2+x-m>0 có nghiệm.

a)

m ≥ 14\frac{1}{4} .

b)

m ∈ R.

c)

m ≥ 14\frac{1}{4} .

d)

m < 14\frac{1}{4} .

46.

Bất phương trình (m1)x22(m1)x+m+30(m−1)x^2−2(m−1)x+m+3\ge0 với mọi x ∈ R khi nào?

a)

m ∈ [1;+∞).

b)

m ∈ (2;+∞).

c)

m ∈ (1;+∞).

d)

m ∈ (−2;7).

47.

Cho hàm số f(x)=x22(m1)x+2m1f(x)=-x^2-2(m−1)x+2m−1 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để f(x)>0f(x)>0 , với mọi x ∈ (0;1).

a)

m > 1.

b)

m < 12\frac{1}{2} .

c)

m ≥ 1.

d)

m ∈ 25\frac{2}{5} .

48.

Hệ bất phương trình {(x+5)(3x)>0 x3m+2<0\begin{cases}(x+5)(3−x)>0\ x−3m+2<0\end{cases} vô nghiệm khi nào?

a)

m ≤ −1.

b)

m ≥ −1.

c)

m > −1.

d)

m < −1.

49.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình {2x25x+2<0 x2(2m+1)x+m(m+1)0\begin{cases}2x^2−5x+2<0\ x^2−(2m+1)x+m(m+1)\le0\end{cases} vô nghiệm.

a)

12m2\frac{1}{2}\le m\le2 .

b)

[m12 m2]\begin{bmatrix}m\le \frac{1}{2}\ m\ge2\end{bmatrix} .

c)

12<m<1\frac{1}{2}<m<1 .

d)

[m<12]\begin{bmatrix}m< \frac{1}{2}\end{bmatrix} .

50.

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình {x24x>5 x2(m1)xm0\begin{cases}x^2−4x>5\ x^2−(m−1)x−m\le0\end{cases} có nghiệm.

a)

[m5 m<1]\begin{bmatrix}m\ge5\ m<−1\end{bmatrix} .

b)

[m5 m1]\begin{bmatrix}m\ge5\ m\le−1\end{bmatrix} .

c)

[m>5 m1]\begin{bmatrix}m>5\ m\le−1\end{bmatrix} .

d)

[m>5 m<1]\begin{bmatrix}m>5\ m<−1\end{bmatrix} .

51.

Hệ bất phương trình {(x+3)(4x)>0 x<m1\begin{cases}(x+3)(4−x)>0\ x<m−1\end{cases} vô nghiệm khi nào?

a)

m ≤ −2.

b)

m > −2.

c)

m < −1.

d)

m = 0.

52.

Hệ bất phương trình {x210 xm>0\begin{cases}x^2−1\le0\ x−m>0\end{cases} có nghiệm khi nào?

a)

m > 1.

b)

m < 1.

c)

m ≠ 1.

d)

m = 1.

53.

Hệ bất phương trình {2x+m<0 (1) 3x2x40 (2)\begin{cases}2x+m<0\ (1)\ 3x^2−x−4\le0\ (2)\end{cases} vô nghiệm khi và chỉ khi nào?

a)

m > 83-\frac{8}{3} .

b)

m < 2.

c)

m ≥ 2.

d)

m ≥ 83-\frac{8}{3} .

54.

Hệ bất phương trình {x210 (1) xm>0 (2)\begin{cases}x^2−1\le0\ (1)\ x−m>0\ (2)\end{cases} có nghiệm khi nào?

a)

m > 1.

b)

m = 1.

c)

m < 1.

d)

m ≠ 1.

55.

Hệ bất phương trình {(x+3)(4x)>0 (1) x<m1 (2)\begin{cases}(x+3)(4−x)>0\ (1)\ x<m−1\ (2)\end{cases} có nghiệm khi và chỉ khi nào?

a)

m < 5.

b)

m ≥ −2.

c)

m = 5.

d)

m > 5.

56.

Tìm m để 9<3x2+mx6x2x+1<6−9<\frac{3x^2+mx−6}{x^2−x+1}<6 nghiệm đúng với xR\forall x∈R .

a)

−3 < m < 6.

b)

−3 ≤ m ≤ 6.

c)

m < −3.

d)

m > 6.

57.

Xác định m để với mọi x ta có 15<x2+5x+m2x23x+2<7−15<\frac{x^2+5x+m}{2x^2−3x+2}<7 .

a)

53\frac{5}{3} ≤ m < 1.

b)

1 ≤ m ≤ 53\frac{5}{3} .

c)

m ≤ 53\frac{5}{3} .

d)

m < 1.

58.

Hệ bất phương trình {x1>0 x22mx+15<0\begin{cases}x−1>0\ x^2−2mx+15<0\end{cases} có nghiệm khi và chỉ khi nào?

a)

m > 1.

b)

m = 1.

c)

m < 1.

d)

m ≠ 1.

59.

Tìm m để hệ {x22x+1m0 (1) x2(2m+1)x+m2+m0 (2)\begin{cases}x^2−2x+1−m\le0\ (1)\ x^2−(2m+1)x+m^2+m\le0\ (2)\end{cases} có nghiệm.

a)

0 < m < 3+52\frac{3+\sqrt{5}}{2} .

b)

0 ≤ m ≤ 3+52\frac{3+\sqrt{5}}{2} .

c)

0 ≤ m < 3+52\frac{3+\sqrt{5}}{2} .

d)

0 < m ≤ 3+52\frac{3+\sqrt{5}}{2} .

60.

Tìm m sao cho hệ bất phương trình {x23x40 (1) (m1)x20 (2)\begin{cases}x^2−3x−4\le0\ (1)\ (m−1)x−2\ge0\ (2)\end{cases} có nghiệm.

a)

−1 ≤ m ≤ 32\frac{3}{2} .

b)

m ≥ 32\frac{3}{2} .

c)

m ∈ ∅.

d)

m ≥ −1.