wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

2.

Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

Lực lượng trinh sát.

b)

Lực lượng ngụy trang.

c)

Lực lượng đánh địch.

d)

Lực lượng công an.

3.

Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?

a)

Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

b)

Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

c)

Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.

d)

Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

4.

Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

5.

Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?

a)

A. Quân khu.

b)

B. Tỉnh.

c)

C. Huyện.

d)

D. Xã, thôn.

6.

“Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng, bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: “....... là các huyện, quận, thành phố, thị xã, xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.

a)

Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

Thế trận phòng không nhân dân.

c)

Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

Hoạt động phòng không nhân dân.

8.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của phòng không nhân dân?

a)

Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

b)

Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

d)

Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

9.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

b)

Tổ chức và tiến hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.

d)

Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

10.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?

a)

Xây dựng công trình phòng không nhân dân.

b)

Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.

c)

Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.

d)

Tổ chức truyền truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.

11.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với:

a)

các khu vực có nguy cơ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung đánh phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những vùng trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không nhân dân.

12.

Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với:

a)

các khu vực có nguy cơ địch tập trung lực lượng đánh phá.

b)

học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung đánh phá.

c)

lực lượng bám trụ ở những vùng trọng điểm về phòng không nhân dân.

d)

trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không nhân dân.

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?

a)

Sơ tán, phân tán.

b)

Tổ chức khắc phục hậu quả.

c)

Chống địch tiến công đường không.

d)

Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở các xã, phường.

14.

“Phương tiện, đồng vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

15.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?

a)

Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.

b)

Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền.

c)

Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.

d)

Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.

16.

Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?

a)

Quân đội nhân dân.

b)

Viên chức hành chính.

c)

Cảnh sát biển.

d)

Công an nhân dân.

17.

Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm những hành vi nào sau đây?

a)

Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.

b)

Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.

c)

Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

d)

Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.

18.

Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Anh M tổ cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.

b)

Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.

c)

Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.

d)

Cô K khuyên mọi người không phá bom, mìn.

19.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.....) trong khái niệm sau đây: “..... là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”.

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

20.

“Vũ khí có cấu tạo nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

21.

“Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Súng săn.

b)

Vũ khí thô sơ.

c)

Vũ khí thể thao.

d)

Vũ khí quân dụng.

22.

Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?

a)

Súng ngắn.

b)

Súng tiểu liên.

c)

Súng trường.

d)

Tên lửa phòng không.

23.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (.....) trong khái niệm sau đây: "...... là sản phẩm dưới tác động của xung kích thành bán đầu gây ra phản ứng hóa học mạnh, mạnh, tỏa nhiệt, sinh khói, phát sáng, tỏa ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ."

a)

Vũ khí.

b)

Vật liệu nổ.

c)

Công cụ hỗ trợ.

d)

Vũ khí quân dụng.

24.

Hành vi: Không kê khai, đăng ký đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù có thời hạn.

d)

Phạt tù có thời gian.

25.

Hành vi: Sản xuất, chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng trái phép các loại vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ hoặc các loại vũ khí khác trái phép... sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?

a)

Xử phạt vi phạm hành chính.

b)

Phạt cải tạo không giam giữ.

c)

Phạt tù có thời hạn.

d)

Phạt tù có thời gian.

26.

Nội dung nào sau đây không phân định trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?

a)

Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền.

b)

Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.

c)

Tố giác và kiến nghị với đầu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.

27.

Vật thể nào sau đây là vật che đở

a)

Sân vận động.

b)

Bụi cỏ rậm.

c)

Mảng tường bê tông.

d)

Mặt đường.

28.

Nơi nào sau đây không phải là địa hình trống trải?

a)

Sân vận động.

b)

Bụi cỏ rậm.

c)

Bãi phẳng.

d)

Bãi cát.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là yêu cầu khi lợi dụng địa hình, địa vật?

a)

Thoát khỏi sự phát hiện của địch khó phát hiện ta.

b)

Làm thay đổi hình dáng, màu sắc vật lợi dụng.

c)

Lợi dụng phải bí mật, khéo léo, thận trọng.

d)

Tiến đánh địch nhưng địch khó đánh ta.

30.

Lợi dụng vật thể khuất nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tiến về phía vàng, dùng hỏa lực tiêu diệt địch.

b)

Tránh đạn bắn thẳng của địch.

c)

Đánh lạc hướng sự chú ý của địch.

d)

Giữ kín hành động khi quan sát, vận động, ẩn nấp.