wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 167

Worksheet time: 14hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi 1 cá nhân duy nhất được gọi là:

a)

Công ty tư nhân

b)

Công ty nhỏ

c)

Công ty hợp danh

d)

Công ty cổ phần

2.

Công ty cổ phần được sở hữu bởi:

a)

Các nhà quản lý của chính cổ đông

b)

Các cổ đông

c)

Hội đồng quản trị

d)

Cả a, b và c đều đúng

3.

Mục tiêu tài chính của một công ty cổ phần là:

a)

Doanh số tối đa

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa giá trị công ty cho các cổ đông

d)

Tối đa hóa thu nhập cho nhà quản lý

4.

Các trường hợp dưới đây là những ví dụ của tài sản thực ngoại trừ:

a)

Máy móc thiết bị

b)

Bất động sản

c)

Các loại chứng khoán

d)

Thương hiệu

5.

Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại hình công ty tư nhân và công ty hợp danh bởi vì:

a)

Được miễn thuế

b)

Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý

c)

Trách nhiệm vô hạn

d)

Các yêu cầu báo cáo được giảm thiểu

6.

Vai trò của tài chính doanh nghiệp:

a)

Đảm bảo huy động đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động của DN.

b)

Góp phần tăng hiệu quả kinh doanh của DN.

c)

Giám sát, kiểm tra, đánh giá hiệu quả các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Cả a, b và c

7.

Các quyết định chủ yếu của tài chính doanh nghiệp:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Tất cả các quyết định trên

8.

Trong tài chính doanh nghiệp, quyết định liên quan đến bên phải của bảng cân đối kế toán là:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Tất cả các quyết định trên

9.

Trong tài chính doanh nghiệp, quyết định liên quan đến bên trái của bảng cân đối kế toán là:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Tất cả các quyết định trên

10.

Trong tài chính doanh nghiệp, quyết định về phân chia cổ tức hay chính sách cổ tức của công ty là:

a)

Quyết định đầu tư

b)

Quyết định nguồn vốn

c)

Quyết định phân chia cổ tức

d)

Tất cả các quyết định trên

11.

Dưới góc độ quản trị tài chính, mục tiêu của công ty là nhằm:

a)

Tối đa hóa giá trị tài sản của chủ sở hữu

b)

Tối đa hóa lợi nhuận

c)

Tối đa hóa doanh thu

d)

Tối đa hóa thu nhập

12.

Môi trường kinh doanh của công ty là:

a)

Môi trường thuế

b)

Môi trường tài chính

c)

Môi trường thiên nhiên

d)

Môi trường thuế và môi trường tài chính

13.

Chọn phát biểu chính xác nhất về tài chính doanh nghiệp:

a)

Tài chính doanh nghiệp là các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn, quỹ tiền tệ nhằm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

b)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn nhằm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Tài chính doanh nghiệp là hệ thống các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối các nguồn lực tài chính. Được thể hiện thông qua quá trình huy động và sử dụng các loại vốn, quỹ tiền tệ nhằm phục vụ cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án trên.

14.

Hầu hết các doanh nghiệp trong quá trình hoạt động đều gắn với:

a)

Thị trường tài chính

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các công cụ tài chính

d)

Tất cả các ý trên

15.

Cấu trúc tài sản của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tài sản lưu động

b)

Tài sản cố định

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

16.

Cấu trúc nguồn vốn của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Nợ phải trả

b)

Vốn chủ sở hữu

c)

Cả a và b đúng

d)

Cả a và b sai

17.

Nguyên tắc phân phối thu nhập của công ty:

a)

Đảm bảo quá trình tích lũy tái đầu tư mở rộng trong kinh doanh

b)

Dự phòng hạn chế rủi ro, hạn chế tổn thất về tài chính, tạo ra sự an toàn trong kinh doanh

c)

Giải quyết thỏa đáng mối quan hệ về lợi ích kinh tế cho các chủ thể tham gia. Tạo ra động lực kích thích các hoạt động kinh tế nâng cao hiệu quả trong kinh doanh

d)

Tất cả các ý trên

18.

Để biết được nguồn lực tài chính của doanh nghiệp tại 1 thời điểm, người ta dựa vào đâu:

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Bản thuyết minh báo cáo tài chính

19.

Vai trò vốn đối với các doanh nghiệp là:

a)

Điều kiện tiền đề, đảm bảo sự tồn tại ổn định và phát triển của các DN.

b)

Điều kiện để DN ra đời và chiến thắng trong cạnh tranh.

c)

Điều kiện để sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục và ổn định.

d)

Điều kiện để đầu tư và phát triển.

20.

Vốn lưu động của DN theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ tài sản lưu động của DN.

b)

Giá trị của tài sản lưu động và một số tài sản khác có thời gian luân chuyển từ 5 đến 10 năm.

c)

Giá trị của công cụ lao động và nguyên nhiên liệu có thời gian sử dụng ngắn.

d)

Giá trị của tài sản lưu động, bằng phát minh sáng chế và các loại chứng khoán Nhà nước khác.

21.

Vốn cố định theo nguyên lý chung có thể được hiểu là:

a)

Giá trị của toàn bộ TSCĐ, đất đai, nhà xưởng và những khoản đầu tư tài chính dài hạn của DN.

b)

Giá trị của máy móc thiết bị, nhà xưởng và đầu tư dài hạn của DN.

c)

Giá trị của TSCĐ hữu hình và vô hình của DN.

d)

Theo quy định cụ thể của từng nước trong mỗi thời kỳ.

22.

Sự khác nhau căn bản của vốn lưu động và vốn cố định là:

a)

Quy mô và đặc điểm luân chuyển

b)

Đặc điểm luân chuyển, vai trò và hình thức tồn tại.

c)

Quy mô và hình thức tồn tại.

d)

Đặc điểm luân chuyển.

23.

Nguồn vốn quan trọng nhất đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và hiện đại hóa các DN Việt Nam là:

a)

Chủ DN bỏ thêm vốn vào SXKD.

b)

Ngân sách Nhà nước hỗ trợ.

c)

Tín dụng trung và dài hạn từ các ngân hàng thương mại, đặt biệt là ngân hàng thương mại Nhà nước.

d)

Nguồn vốn sẵn có trong các tầng lớp dân cư.

24.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu sự phân biệt giữa vốn cố định và vốn lưu động của một DN là:

a)

Tìm ra các biện pháp quản lý, sử dụng để thực hiện khấu hao TSCĐ nhanh chóng nhất.

b)

Tìm ra các biện pháp để quản lý và tăng nhanh vòng quay của vốn lưu động.

c)

Tìm ra các biện pháp để tiết kiệm vốn.

d)

Tìm ra các biện pháp quản lý và sử dụng hiệu quả nhất đối với mỗi loại vốn trên.

25.

Quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình phân phối nguồn lực tài chính bao gồm:

a)

Quan hệ giữa doanh nghiệp với nhà nước.

b)

Quan hệ giữa doanh nghiệp với thị trường.

c)

Quan hệ giữa doanh nghiệp với cán bộ công nhân viên trong doanh nghiệp.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

26.

Một loại tài sản được gọi là tài sản cố định khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây:

a)

Có giá trị từ 10 triệu, thời gian sử dụng lâu dài.

b)

Có giá trị từ 10 triệu, thời gian sử dụng trên 1 năm.

c)

Có giá trị lớn, thời gian sử dụng lâu dài theo quy định của pháp luật hiện hành.

d)

Có giá trị từ 30 triệu.

27.

Căn cứ vào hình thái hiện hữu và kết cấu của tài sản cố định, phân loại tài sản cố định thành:

a)

Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình.

b)

Tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định đi thuê.

c)

Tài sản cố định doanh nghiệp sở hữu và tài sản cố định doanh nghiệp đi thuê.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

28.

Những doanh nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thường trích khấu hao tài sản theo phương pháp khấu hao nào:

a)

Phương pháp đường thẳng

b)

Phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh.

c)

Phương pháp theo khối lượng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

29.

Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Sự đóng góp của các chủ sở hữu.

b)

Lợi nhuận để lại trong quá trình sản xuất kinh doanh.

c)

Được tài trợ, cho biếu.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

30.

Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Chi phí sản xuất và chi phí đầu tư phát triển.

b)

Chi phí sản xuất.

c)

Chi phí sản xuất, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

d)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

31.

Nguồn thu thuế có đặc điểm:

a)

Không hoàn trả trực tiếp cho người nộp, là nguồn thu thường xuyên, chủ yếu của quốc gia, nguồn thu có tính cưỡng chế người nộp.

b)

Không hoàn trả trực tiếp cho người nộp, bắt buộc phải nộp, là nguồn thu không thường xuyên.

c)

Là nguồn thu mang tính tự nguyện và chủ yếu của quốc gia.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Về cơ cấu, hệ thống NSNN Việt Nam bao gồm:

a)

NS tỉnh, NS quận, NS huyện và NS xã phường

b)

NSTW và NS tỉnh

c)

NSTW và NSDP

d)

NSTW và NS quận huyện xã phường.

33.

Bội chi NSNN tăng dẫn đến:

a)

Tăng cầu trái phiếu

b)

Tăng cung trái phiếu

c)

Giảm lãi suất tín dụng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

34.

Đặc điểm của hàng hóa công thuần túy là:

a)

Không cạnh tranh trong tiêu dùng.

b)

Không loại trừ trong tiêu dùng.

c)

Việc có thêm một người sử dụng không làm ảnh hưởng đến người khác.

d)

Tất cả đều đúng.

35.

Thuế trực thu là loại thuế:

a)

Được cộng vào giá bán hàng hóa

b)

Người nộp thuế không là người chịu thuế

c)

Đánh vào thu nhập hoặc giá trị tài sản sở hữu của người nộp thuế.

d)

Điều tiết thu nhập của người kinh doanh

36.

Năm Ngân sách Nhà nước Việt Nam là:

a)

Bắt đầu 1/3 năm này và kết thúc 1/3 năm sau

b)

Bắt đầu từ ngày 1/1 kết thúc ngày 31/12

c)

Năm Âm lịch

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Thuế gián thu là loại thuế:

a)

Không được cộng vào giá bán hàng hóa

b)

Đánh vào thu nhập và tài sản

c)

Người nộp thuế chỉ là người tiêu dùng

d)

Đánh vào hàng hóa đang luân chuyển trên thị trường.

38.

Phí và lệ phí là nguồn thu:

a)

Không mang tính hoàn trả

b)

Thường xuyên, mang tính đối ứng cao

c)

Chiếm tỷ trọng lớn và không thường xuyên của NSNN

d)

Chỉ thực hiện thông qua các cơ quan hành chính sự nghiệp của nhà nước.

39.

Giá thành sản phẩm là:

a)

Tổng chi phí sản xuất ra một sản phẩm hoàn thành.

b)

Tổng chi phí từ quá trình sản xuất đến tiêu thụ 1 sản phẩm cụ thể.

c)

Tổng chi phí sản xuất thực tế phát sinh cho lượng sản phẩm bán ra trong kì.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

40.

Lợi nhuận của doanh nghiệp xuất phát từ:

a)

Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư tài chính, từ hoạt động khác (hoạt động bất thường).

b)

Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động khác (hoạt động bất thường).

c)

Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất kinh doanh, hoạt động đầu tư tài chính.

d)

Lợi nhuận từ việc bán sản phẩm.

41.

Chi phí phát sinh trong bộ phận quản lý doanh nghiệp gọi là:

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí sản xuất

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí quản lý kinh doanh

42.

Chi phí đầu tư tài chính bao gồm:

a)

Lãi vay ngân hàng

b)

Số tiền doanh nghiệp bỏ ra đầu tư bất động sản.

c)

Số tiền đầu tư chứng khoán.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

43.

Chọn câu đúng:

a)

Tăng thuế là một biện pháp để xử lý bội chi NSNN.

b)

Phát hành tiền bù đắp bội chi NSNN luôn là một biện pháp tiêu cực.

c)

Cân đối NSNN luôn đồng nghĩa với việc làm cho thu NSNN bằng chi NSNN.

d)

Tất cả đều đúng.

44.

Thuế có đặc điểm:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn thu NSNN.

b)

Có tính bắt buộc và tuân theo luật định.

c)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Đặc điểm của tài chính công là:

a)

Do Nhà nước định đoạt và áp đặt lên mọi công dân

b)

Hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận

c)

Thuộc sở hữu Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

46.

Chọn câu đúng:

a)

Thu NSNN không bao gồm các khoản vay nợ của Chính phủ.

b)

Cơ quan thuế là một đơn vị sự nghiệp vì nó có nguồn thu chủ yếu từ thuế.

c)

Phát hành tiền trực tiếp là một hình thức xử lý bội chi hiệu quả nhất

d)

Chi sự nghiệp là khoản chi thường xuyên.

47.

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo gồm:

a)

Chi xây dựng trường lớp, thư viện, phòng thí nghiệm thực hành.

b)

Chi lương cho giáo viên, công tác phí.

c)

Các chi phí cho hoạt động thường xuyên về giáo dục.

d)

B và C đúng

48.

Bội chi NSNN là hiện tượng:

a)

Tổng chi NSNN trong cân đối > tổng thu NSNN trong cân đối

b)

Tổng chi NSNN thường xuyên > tổng thu NSNN

c)

Tổng chi NSNN < tổng thu NSNN

d)

Tất cả đều sai

49.

Nguồn tài chính bù đắp bội chi NSNN bao gồm:

a)

Phát hành trái phiếu chính phủ và phát hành tiền

b)

Vay trong nước và phát hành tiền

c)

Vay trong nước, vay ngoài nước và nguồn phát hành tiền

d)

Vay nước ngoài

50.

Chính sách tài khóa thắt chặt, tác động làm........trong ngắn hạn, nhưng sau đó tác động làm........trong dài hạn:

a)

Sản lượng giảm; sản lượng tăng

b)

Sản lượng tăng; sản lượng giảm

c)

Sản lượng giảm; sản lượng không thay đổi

d)

Sản lượng giảm xuống dưới mức sản lượng tiềm năng; sản lượng không thay đổi

51.

Chính sách Tài khóa được hiểu là:

a)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ Thu, Chi NSNN

b)

Là bộ phận cấu thành chính sách Tài chính Quốc gia, có các công cụ Thu, Chi NSNN, và các công cụ điều tiết Cung và Cầu tiền tệ.

c)

Chính sách Tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới.

d)

Chính sách Tài chính Quốc gia.

52.

Một sự thay đổi bội chi ngân sách từ 200200 triệu USD xuống 100100 triệu USD là biểu hiện trạng thái của:

a)

Chính sách tài khóa thắt chặt.

b)

Chính sách tài khóa nới lỏng.

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

53.

Chính sách tài khóa...............khi nền kinh tế tăng trưởng nóng.

a)

Thắt chặt.

b)

Nới lỏng.

c)

Không xác định được.

d)

Tất cả đều sai.

54.

Chính sách tài khóa...............khi nền kinh tế suy thoái.

a)

Nới lỏng.

b)

Thắt chặt.

c)

Không xác định được.

d)

Tất cả đều sai.

55.

Nếu chính phủ gia tăng mua hàng hóa nhưng vẫn không thay đổi chính sách thuế, sẽ làm:

a)

Gia tăng tổng cầu

b)

Giảm tổng cầu

c)

Thay đổi số nhân chi tiêu

d)

Tổng cầu không đổi

56.

Nếu chính phủ cắt giảm thuế, sẽ làm:

a)

Gia tăng thu nhập khả dụng của công chúng

b)

Giảm tổng cầu

c)

Thay đổi số nhân chi tiêu

d)

Người dân sẽ chi tiêu ít hơn

57.

Chính phủ phát hành trái phiếu để bù đắp bội chi NSNN, điều này tác động đến lãi suất thị trường có khuynh hướng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không thể xác định được

58.

Nhược điểm của chính sách tài khóa tùy ý:

a)

Chính sách có độ trễ.

b)

Phụ thuộc vào tính chính xác của dự báo.

c)

Chính sách tiền tệ linh hoạt nên khó có thể phối hợp một cách hiệu quả.

d)

Tất cả đều đúng.

59.

Trong ngắn hạn, sử dụng chính sách tài khóa mở rộng sẽ làm:

a)

Sản lượng tăng lên.

b)

Sản lượng giảm xuống

c)

Sản lượng không thay đổi

d)

Sản lượng giảm xuống dưới mức sản lượng tiềm năng.

60.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là:

a)

Tăng thu NSNN.

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích.

c)

Kích thích sản xuất

d)

A và C đúng.

61.

Phí thuộc NSNN thu về:

a)

Để bù đắp toàn bộ các khoản chi phí đã bỏ ra.

b)

Không đủ bù đắp chi phí đã bỏ ra.

c)

Vượt quá chi phí đã bỏ ra.

d)

Không tính tới chi phí đã bỏ ra.

62.

Biện pháp nào được sử dụng phổ biến nhất để bù đắp bội chi NSNN ở Việt Nam trong những năm 1980:

a)

Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở.

b)

Phát hành tín phiếu NHTW.

c)

Phát hành tiền.

d)

Vay nợ.

63.

Trong thuế đánh vào hàng hóa, dịch vụ, người chịu thuế là:

a)

Người bán hàng trung gian.

b)

Người bán hàng cuối cùng.

c)

Người tiêu dùng cuối cùng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

64.

Nếu chính phủ cắt giảm thuế hoặc gia tăng các khoản trợ cấp sẽ làm

a)

Gia tăng tổng cầu

b)

Giảm thu nhập khả dụng

c)

Thay đổi chi tiêu

d)

Thay đổi thu nhập

65.

Chính phủ sử dụng các nhân tố ổn định tự động trong nền kinh tế là

a)

Chính sách trợ cấp thất nghiệp

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Chính sách trợ giá

d)

Tất cả đều đúng

66.

Tiền tệ là:

a)

Vật mang giá trị và thể hiện giá trị trao đổi của mọi hàng hóa

b)

Hàng hóa đặc biệt làm thước đo giá trị cho mọi hàng hóa khác đưa ra trao đổi

c)

Những hàng hóa có giá trị cao như vàng, bạc, châu báu mà con người dùng để trao đổi với các hàng hóa khác

d)

Hàng hóa đặc biệt, độc quyền làm vật ngang giá chung, vật trung gian trao đổi với các hàng hóa khác

67.

Tiền có thể được hiểu là:

a)

Trung gian thanh toán

b)

Của cải

c)

Thu nhập

d)

Tài sản

68.

Tiền tệ sẽ thực hiện đầy đủ vai trò vật ngang giá chung khi:

a)

Người mua trả tiền trước cho người bán

b)

Hàng hóa đã được chuyển giao từ người bán sang người mua

c)

Theo hợp đồng người mua đã nhận được hàng hóa của người bán chuyển đến

d)

Hàng hóa được biểu hiện bằng tiền mặt, do người mua chuyển cho người bán và hàng hóa chuyển tay người bán sang người mua

69.

Số lượng lưu thông tiền tệ trong lưu thông hàng hóa được xác định căn cứ vào những yếu tố:

a)

Số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, mức giá cả của từng loại hàng hóa cao hay thấp

b)

Mức giá trị của các hàng hóa cao hay thấp và số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông, tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm

c)

Tốc độ lưu thông của đồng tiền nhanh hay chậm và số lượng, chủng loại hàng hóa mà các bên tham gia trao đổi trên thị trường

d)

Số lượng các loại hàng hóa đưa vào lưu thông nhiều hay ít, mức giá cả của các hàng hóa cao hay thấp, tốc độ lưu thông đồng tiền nhanh hay chậm

70.

Tiền làm phương tiện cất trữ có ý nghĩa:

a)

Điều hòa lưu thông tiền tệ

b)

Phòng ngừa khi có rủi ro

c)

Sử dụng khi cần thiết cho nền kinh tế

71.

Chức năng của tiền tệ theo quan điểm của các nhà kinh tế học hiện đại:

a)

Phương tiện trao đổi, tích lũy, thước đo giá trị

b)

Phương tiện trao đổi, thanh toán, cất trữ

c)

Phương tiện luu thông, cất trữ, tiền tệ thế giới

d)

Tất cả đều đúng

72.

Chức năng nào của tiền tệ được các nhà kinh tế học hiện đại quan niệm là chức năng quan trọng nhất?

a)

Phương tiện đo lường và biểu hiện giá trị

b)

Phương tiện trao đổi

c)

Phương tiện lưu giữ giá trị

73.

Điều kiện để một hàng hóa được chấp nhận là tiền trong nền kinh tế gồm:

a)

Được chấp nhận rộng rãi

b)

Có thể chia nhỏ và sử dụng lâu dài mà không bị hư hỏng

c)

Thuận lợi trong việc sản xuất ra hàng loạt và dễ dàng trong việc xác định giá trị

d)

Tất cả đều đúng

74.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:

a)

Một loại tín tệ

b)

Tiền được làm bằng giấy nằm ở Ngân hàng Trung ương

c)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

d)

Tiền được tạo ra từ hoạt động tín dụng và phản ánh trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

75.

Tiền có giá trị thực sự ở hình thái nào?

a)

Hóa tệ

b)

Tiền điện tử

c)

Tiền ghi sổ

d)

Tiền giấy

76.

Mệnh đề nào dưới đây đúng khi nói về vấn đề tiền tệ?

a)

Tiền dấu hiệu và lạm phát là những người bạn đồng hành

b)

Tiền là phương tiện thanh toán khi nó được sử dụng để chi trả không trực tiếp gắn với mua bán hàng hóa

c)

Cung của chức năng tiền tệ thế giới

d)

Tất cả đều đúng

77.

Các hình thái tiền tệ phát triển theo trình tự:

a)

Hóa tệ; Tín tệ; Bút tệ.

b)

Tiền tệ phi kim loại; Tiền giấy; Tiền tín dụng; Bút tệ; Tiền điện tử

c)

Tiền tệ kim loại và kim loại; Tiền giấy; Tiền tín dụng; Bút tệ; Thẻ thanh toán

d)

Tất cả (A, B, C) đều đúng

78.

Tiền có tính lỏng cao nhất là:

a)

Tiền pháp định

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

c)

Séc ngân hàng

d)

Tất cả đều đúng

79.

Khái niệm “tính lỏng” được hiểu:

a)

Khả năng lưu thông nhanh chóng

b)

Đặc tính dễ vận chuyển, dễ trao đổi, dễ định lượng được

c)

Khả năng chuyển sang tiền mặt nhằm đáp ứng cho nhu cầu giao dịch một cách nhanh nhất.

d)

Tất cả đều đúng.

80.

Tiền có tính lỏng cao gồm:

a)

Tiền pháp định, tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền tiết kiệm

c)

Tiền pháp định, tiền gửi không kỳ hạn, tài khoản tiền gửi thị trường tiền tệ.

d)

Tất cả đều đúng

81.

Các yếu tố cấu thành của chế độ lưu thông tiền tệ:

a)

Cơ sở tiền tệ, Đơn vị tiền tệ, Chế độ tiền đúc và lưu thông tiền đúc, Chế độ lưu thông các đặc hiệu giá trị

b)

Cơ sở tiền tệ, Đơn vị tiền tệ, Chế độ đúc và in tiền, Các công cụ lưu thông tín dụng, Chế độ phát hành, Việc thực thi chính sách tiền tệ

c)

Cơ sở tiền tệ, Đơn vị tiền tệ, Chế độ đúc và in tiền, Các công cụ lưu thông, Chế độ phát hành và tổ chức lưu thông, Vấn đề tổ chức hệ thống ngân hàng

d)

Tất cả (A, B, C) đều sai

82.

Nhu cầu tiền tệ để phục vụ cho nhu cầu đầu tư phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Lãi suất tín dụng ngân hàng, mức lợi nhuận, thu nhập

b)

Lãi suất tín dụng ngân hàng

c)

Lãi suất tín dụng ngân hàng và mức lợi nhuận

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng, mức lợi nhuận, thu nhập, mục đích dự phòng rủi ro.

83.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng sẽ tác động:

a)

Giảm mức cầu tiền tệ, giảm tiêu dùng

b)

Tăng mức cầu tiền tệ

c)

Giảm mức cầu tiền tệ, giảm tiêu dùng, giảm nhu cầu đầu tư

d)

Tăng mức cầu tiền tệ, giảm tiêu dùng, tăng nhu cầu đầu tư

84.

Theo lý thuyết “sức mua tiền tệ” của Fisher cho rằng:

a)

“sức mua tiền tệ” được đo bằng giá cả.

b)

“sức mua tiền tệ” được đo bằng giá cả và thu nhập.

c)

“sức mua tiền tệ” được đo bằng nhu cầu tiền tệ của các nhà đầu tư

d)

“sức mua tiền tệ” bị tác động bởi yếu tố thị trường.

85.

Theo thuyết ưu thích thanh khoản của J.M.Keynes, lãi suất chịu ảnh hưởng từ sự ưu thích tiền mặt, xuất phát từ ba động cơ.

a)

Động cơ giao dịch; động cơ dự phòng; động cơ đầu cơ

b)

Động cơ giao dịch; động cơ giá cả; động cơ thu nhập

c)

Động cơ giao dịch; động cơ dự phòng; động cơ tiết kiệm

d)

Động cơ giao dịch; động cơ giá cả, động cơ cơ hội.

86.

J.M.Keynes cho rằng mức cầu về tiền biểu hiện..., theo Friedman mức cầu về tiền biểu hiện.........

a)

Hàm lãi suất; hàm về thu nhập

b)

Hàm thu nhập; hàm lãi suất

c)

Hàm lãi suất; hàm về lạm phát

d)

Tất cả đều sai

87.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa cầu tiền tệ và lãi suất để:

a)

Tác động vào lãi suất để điều tiết cầu tiền tệ và ngược lại.

b)

Thông qua sự tác động vào lãi suất để điều tiết cầu tiền tệ để góp phần chống lạm phát.

c)

Thông qua sự tác động vào lãi suất để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Tác động vào cầu tiền tệ để tăng lãi suất nhằm đạt được các mục tiêu như mong đợi.

88.

Tài sản tài chính khác với tài sản phi tài chính ở đặc điểm:

a)

Khả năng sinh lời và mức độ “thanh khoản”.

b)

Hình thức tồn tại và nguồn gốc hình thành.

c)

Sự ưa thích và tính phổ biến trong công chúng.

d)

Khả năng chấp nhận của thị trường.

89.

Khối lượng tiền M1 có đặc điểm:

a)

Tiện lợi nhất trong thanh toán và không sinh lời

b)

Bao gồm tiền mặt lưu hành và tiền gửi không kì hạn

c)

Bao gồm tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kì hạn

d)

A và B đều đúng

90.

Biểu hiện đặc trưng của lạm phát:

a)

Giá cả hàng hóa đồng loạt tăng lên và đồng tiền bị mất giá

b)

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tăng lên với tốc độ nhanh qua các thời kỳ

c)

Số lượng tiền trong lưu thông thừa quá mức vì NHTW liên tục in tiền

d)

Tất cả đều đúng

91.

Khi lạm phát cao:

a)

Người vay vốn của các ngân hàng thương mại được lợi

b)

Bản thân ngân hàng thương mại được lợi

c)

Người gửi tiền vào ngân hàng thương mại được lợi

d)

Tất cả đều đúng

92.

Người được lợi khi xảy ra lạm phát:

a)

Người đi vay, người có tài sản đem đi cầm cố, người có tài sản cố định có giá trị cao.

b)

Người có tài sản là nhà đất là đồ cầm cố, người có nhiều trái phiếu

c)

Người cho vay, người có tài sản là đồ cầm cố, người nắm giữ trái phiếu dài hạn

d)

Người sống bằng tiền lương, tiền công, người đi vay nợ và người có tài sản cố định có giá trị cao

93.

Người bất lợi khi xảy ra lạm phát:

a)

Người cho vay, người có tài sản là đồ cầm cố, người sống bằng tiền lương, tiền công, dân nghèo

b)

Người cho vay dài hạn, có tài sản là đất, nhà đem đi cầm cố

c)

Người có tài sản đem đi cầm cố, nắm giữ trái phiếu

d)

Người đi vay, người có tài sản đem đi cầm cố, người có tài sản cố định có giá trị cao

94.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất thực sẽ tăng

c)

Lãi suất thực sẽ giảm

d)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

95.

Phát biểu nào không đúng:

a)

Nguyên nhân của lạm phát là do giá cả tăng lên

b)

Lạm phát làm giảm giá trị của tiền tệ

c)

Lạm phát là tình trạng giá cả tăng lên kéo dài

d)

Giá trị của tiền là lượng hàng hóa mà tiền có thể mua được

96.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

a)

Thu nhập cố định của những người làm công, người hưởng lương hưu

b)

Thu nhập của một tầng lớp dân cư

c)

Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài

d)

Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

97.

Một sự gia tăng lạm phát kỳ vọng sẽ làm ….. nhu cầu trái phiếu, đường cầu trái phiếu dịch ….., giá cả trái phiếu ….. và lãi suất …..

a)

Giảm, sang trái, giảm, tăng

b)

Giảm, sang phải, tăng, giảm

c)

Tăng, sang trái, giảm, tăng

d)

Giảm, sang phải, tăng, tăng

98.

Lạm phát là:

a)

Số tiền lưu hành vượt quá nhu cầu cần thiết làm cho chúng mất giá, giá cả hầu hết hàng hóa tăng lên

b)

Sự tăng giá của các loại hàng hóa

c)

Sự mất cân đối giữa tiền và hàng trong nền kinh tế

d)

Số tiền lưu hành vượt quá dự trữ vàng làm đảm bảo của ngân hàng phát hành

99.

Điểm khác biệt trong quan điểm nghiên cứu về tiền tệ và lạm phát giữa trường phái Keynes và trường phái tiền tệ là:

a)

Đưa yếu tố cung tiền tệ khớa và những cú sốc cung vào phân tích

b)

Đưa yếu tố cung của tiền tệ và giá cả vào phân tích

c)

Đưa yếu tố giá tăng cung tiền liên tục vào phân tích

d)

Tất cả đều đúng

100.

Lạm phát chi phí đẩy là một hiện tượng ….. bởi vì nó ….. xảy ra mà không có sự thiếu hụt một chính sách ….. đi kèm theo. Lạm phát chi phí đẩy khi chi phí ….. một cách ….. với …..

a)

Tiền tệ, không thể, tiền tệ mở rộng, tăng, độc lập, tổng cầu

b)

Tiền tệ, có thể, tiền tệ thất chặt, giảm, tương đối, tổng cầu

c)

Tài chính, có thể, tài khóa thật chặt, giảm, tương đối, tổng cung

d)

Tài chính, có thể, tài khóa thật chặt, giảm, tương đối, tổng cung

101.

Theo J.M Kernes, giảm phát xảy ra khi:

a)

Nhà nước tăng thêm tiền vào lưu thông nhưng không làm tăng giá cả hàng hóa

b)

Nhà nước không tăng tiền vào lưu thông và không làm tăng giá cả hàng hóa

c)

Nhà nước giảm tiền trong lưu thông nhưng không làm giảm giá cả hàng hóa

d)

Nhà nước không giảm tiền trong lưu thông và không làm giảm giá cả hàng hóa

102.

Lạm phát do cầu kéo được các nhà khoa học mô tả là:

a)

Tình trạng lạm phát “quá nhiều tiền đuổi theo quá ít hàng hóa”

b)

Tình trạng giá nhập khẩu hàng hóa tăng

c)

Tình trạng lượng của hàng hóa thay đổi

d)

Tình trạng chi phí của các doanh nghiệp trong nền kinh tế tăng lên

103.

Đặc trưng của hiện tượng thiểu phát:

a)

Giá cả giảm liên tục và tăng trưởng GDP ở mức âm

b)

Giá cả hàng hóa giảm nhưng người dân không có thu nhập

104.

Theo hiệu ứng Fisher, lãi suất danh nghĩa sẽ bằng bao nhiêu nếu lạm phát dự kiến là 6% và tỷ suất sinh lợi thực yêu cầu là 7%?

a)

13%

b)

1%

c)

-1%

d)

7%

105.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lãi suất dài hạn thường thấp hơn lãi suất ngắn hạn

b)

Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn thường cao hơn lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

c)

Lãi suất cho vay tiêu dùng thường cao hơn lãi suất cho vay sản xuất kinh doanh

d)

Lãi suất tín dụng ngân hàng thường cao hơn lãi suất tiền gửi ngân hàng

106.

Bạn gửi vào ngân hàng số tiền 100USD100\mathrm{USD} kỳ hạn 1 năm và nhận 10USD10\mathrm{USD} tiền lãi khi đến hạn. Giả sử lạm phát của nền kinh tế là 15%15\% , lãi suất thực trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

-10%

b)

-5%

c)

0%

d)

Chưa đủ thông tin để xác định

107.

Chọn mệnh đề đúng về trái phiếu:

a)

Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao

b)

Trái phiếu được bán với giá cao hơn mệnh giá có chất lượng rất cao

c)

Trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d)

Trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn so với trái phiếu Chính phủ

108.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, trong điều kiện kinh tế thị trường, khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi theo chính sách chi tiết của Nhà nước

109.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, giá của trái phiếu sẽ thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

d)

Không bị ảnh hưởng

110.

Lãi suất thực là gì?

a)

Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế

b)

Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

Là lãi suất danh nghĩa sau khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

d)

Là lãi suất LIBOR, SIBOR hay PIBOR,…

111.

Trong nền kinh tế thị trường, giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất thực sẽ tăng

c)

Lãi suất thực có xu hướng giảm

d)

Không có cơ sở để xác định

112.

Lãi suất nào được ngân hàng thương mại sử dụng làm cơ sở để ấn định mức lãi suất kinh doanh của mình?

a)

Lãi suất cơ bản

b)

Lãi suất liên ngân hàng

c)

Lãi suất danh nghĩa

d)

Lãi suất thực

113.

Trong các thuật ngữ sau, thuật ngữ phù hợp với khái niệm về tiền tệ của nhà kinh tế là gì?

a)

Tiền gửi thanh toán

b)

Tiền xu sưu tầm

c)

Thẻ tín dụng

d)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

114.

Đâu là yếu tố thuộc tiền pháp định?

a)

Tiền xu

b)

Tiền gửi thanh toán

c)

Séc chuyển khoản

d)

Thẻ ghi nợ

115.

Hoạt động thanh toán bằng thẻ dẫn đến tác động nào sau đây?

a)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt giảm và tốc độ lưu thông tiền tệ tăng

b)

Tỷ lệ nắm giữ tiền mặt tăng và tốc độ lưu thông tiền tệ giảm

c)

Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nắm giữ tiền mặt

d)

Chỉ làm giảm tốc độ lưu thông tiền tệ

116.

Vì sao người ta nắm giữ tiền thay vì các tài sản khác?

a)

Tiền tham gia giao dịch hằng ngày dễ dàng, dùng để dự phòng chi tiêu ngoài dự kiến và giảm rủi ro so với nắm giữ các tài sản khác

b)

Tiền có lợi suất cao hơn mọi tài sản khác

c)

Tiền luôn tăng giá trị theo thời gian

d)

Tiền giúp tránh mọi loại thuế

117.

Tiền giấy bất khả hoán (tiền pháp định) được đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Giá trị thực của tiền giấy dựa vào sức mua thực tế, phát hành theo mục tiêu của chính sách tiền tệ, do nhà nước lập ra và quy định, dùng làm phương tiện lưu thông và trao đổi

b)

Được bảo đảm chuyển đổi sang vàng theo yêu cầu

c)

Chỉ dùng để thanh toán trong khu vực tư nhân, không có giá trị pháp lý

d)

Giá trị tiền giấy phụ thuộc hoàn toàn vào lãi suất thị trường

118.

Nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mức lãi suất và lãi suất tín dụng, giá trị của các hoạt động giao dịch, cơ cấu dân số và văn hóa

b)

Chỉ phụ thuộc vào lãi suất thị trường

c)

Chỉ phụ thuộc vào thu nhập cá nhân

d)

Chỉ phụ thuộc vào mức giá chung

119.

Theo lý thuyết số lượng tiền tệ của Friedman, mệnh đề nào đúng?

a)

Cầu tiền tệ ít bị ảnh hưởng bởi lãi suất mà phụ thuộc vào thu nhập; cung tiền tệ phụ thuộc chủ yếu vào mức giao dịch và độ giàu của dân chúng

b)

Cầu tiền tệ phụ thuộc chủ yếu vào lãi suất, còn cung tiền tệ phụ thuộc vào sản lượng tiềm năng

c)

Cầu tiền tệ và cung tiền tệ đều phụ thuộc hoàn toàn vào lãi suất

d)

Cầu tiền tệ phụ thuộc vào kỳ vọng lạm phát còn cung tiền tệ phụ thuộc vào tỷ giá

120.

Tài sản thuộc M1 gồm những gì?

a)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

b)

Chỉ tiền mặt

c)

Tiền gửi có kỳ hạn và chứng chỉ tiền gửi

d)

Trái phiếu chính phủ ngắn hạn

121.

Cơ sở hạ tầng tài chính gồm những thành phần nào?

a)

Tài chính công, tài chính doanh nghiệp, các trung gian tài chính, tài chính cá nhân và hộ gia đình

b)

Thị trường chứng khoán, thị trường tiền tệ, thị trường vốn

c)

Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước, hệ thống giám sát, thông tin, thanh toán, dịch vụ chứng khoán, nhân lực

d)

Các giao dịch tài chính trong nước giữa các cá nhân và tổ chức, các giao dịch quốc tế giữa các nước

122.

Nguồn tài chính được sử dụng chủ yếu cho nhu cầu nào sau đây?

a)

Bù đắp tiêu hao của vật chất bỏ ra trong quá trình sản xuất để tái sản xuất giản đơn

b)

Dự trữ hay bảo hiểm để đề phòng tai biến bất ngờ

c)

Tích lũy để tái sản xuất mở rộng

d)

Tất cả đều đúng

123.

Chức năng cơ bản của phạm trù tài chính trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Phân bổ nguồn tài chính

b)

Tạo lập nguồn tài chính

c)

Kiểm tra nguồn tài chính

d)

Tất cả đều đúng

124.

Hệ thống tài chính có chức năng nào sau đây?

a)

Tạo ra kênh chuyển tài vốn từ người thừa vốn đến người cần vốn

b)

Cung cấp các dịch vụ tài chính và các thông tin về các giao dịch tài chính góp phần chia sẻ rủi ro và làm tăng tính thanh khoản của các công cụ tài chính

c)

Cả hai câu A và B đều đúng

d)

Cả hai câu A và B đều sai

125.

Quan hệ nào sau đây không thuộc phạm vi tài chính?

a)

Quan hệ kinh tế giữa các doanh nghiệp, giữa các dân cư và trong nội bộ

b)

Quan hệ kinh tế giữa các nước trên thế giới

c)

Quan hệ giữa nhà trường và học viện khoa tài chính

d)

Quan hệ kinh tế giữa doanh nghiệp quốc doanh và quỹ tiền tệ quốc tế IMF

126.

Khối lượng tiền tệ có tính lỏng cao nhất trong nền kinh tế là gì?

a)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn

b)

Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn

c)

Tiền mặt và tiền gửi có kỳ hạn, kỳ phiếu ngân hàng

d)

Tiền mặt và tiền gửi tiết kiệm, kỳ phiếu ngân hàng

127.

Chức năng phân bổ nguồn tài chính là quá trình nào?

a)

Phân bổ phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu chi tiêu của các chủ thể

b)

Xây dựng kế hoạch sử dụng nguồn lực sao cho đạt được các mục tiêu dự kiến

c)

Phân bổ trên tầng chiến lược quản lý theo mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

128.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của hệ thống tài chính?

a)

Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia

b)

Thị trường tài chính

c)

Các định chế tài chính

d)

Các công cụ tài chính

129.

Tài chính là tổng thể các mối quan hệ kinh tế:

a)

Thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế

b)

Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, thông qua việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ

c)

Không liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội

d)

Liên quan đến quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị, trên cơ sở tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế

130.

Hệ thống tài chính được cấu thành bởi bộ phận nào sau đây:

a)

Thị trường tài chính, chủ thể tài chính, cơ sở hạ tầng tài chính

b)

Thị trường tài chính, định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính

c)

Chủ thể tài chính, định chế tài chính trung gian, cơ sở hạ tầng tài chính

d)

Chủ thể tài chính, định chế tài chính trung gian, hệ thống giám sát và quản lý nhà nước, thị trường vốn

131.

Quan hệ phân phối giữa các chủ thể thể hiện bản chất của tài chính:

a)

Công chúng đi làm từ thiện

b)

Doanh nghiệp và Nhà nước

c)

Chính phủ cấp vốn cho các Doanh nghiệp Nhà Nước

d)

Tất cả đều sai

132.

Lợi ích và chi phí là:

a)

Hai khái niệm mang tính thực chứng

b)

Hai khái niệm mang tính chuẩn tắc

c)

Nhà đầu tư sẽ không phải đánh đổi giữa lợi ích và chi phí khi ra quyết định đầu tư

d)

Cả B và C đều đúng

133.

Chức năng huy động nguồn tài chính với yêu cầu:

a)

Đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn

b)

Chi phí huy động vốn chấp nhận được và có tính cạnh tranh

c)

Đúng pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

134.

Chức năng kiểm tra đảm bảo nguyên tắc:

a)

Tính đúng đắn, tính hiệu quả, tính hiệu lực

b)

Việc tạo lập các Quỹ tiền tệ có hợp pháp hay không; việc sử dụng các Quỹ tiền tệ có tiết kiệm, sinh lợi hay không; việc sử dụng các Quỹ tiền tệ có đạt được mục tiêu kế hoạch hay không

c)

A đúng

d)

A, B đều đúng

135.

Hình thức huy động từ tài sản của nhà nước dưới hình thức thu nhập về lợi tức cổ phần là hình thức huy động:

a)

Huy động tài chính của doanh nghiệp

b)

Huy động nguồn tài chính cá nhân và hộ gia đình

c)

Huy động nguồn tài chính của nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng

136.

Sự kiện nào không liên quan đến quá trình hình thành và phát triển của tài chính:

a)

Việc tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ cho tiêu dùng và đầu tư

b)

Quá trình hình thành và phát triển sự trao đổi và lưu thông hàng hóa

c)

Việc hình thành các tôn giáo hiện đại

d)

Quá trình phân công lao động trong các thời kì xã hội

137.

Cơ cấu hệ thống tài chính gồm:

a)

Ngân hàng thương mại và ngân hàng trung ương

b)

Thị trường tài chính và các định chế tài chính trung gian

c)

Thị trường tài chính, các chủ thể tài chính và cơ sở hạ tầng tài chính

d)

Tài chính công và tài chính doanh nghiệp

138.

Về mặt bản chất, tài chính phản ánh:

a)

Việc sử dụng quỹ tiền tệ đáp ứng các nhu cầu xã hội

b)

Sự di chuyển tiền tệ

c)

Quá trình tạo lập sử dụng quỹ tiền tệ

d)

Tổng thể các quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình chuyển giao các nguồn lực tài chính giữa các chủ thể trong xã hội

139.

Chọn nhận định nào sau đây đúng:

a)

Hoạt động tài chính ngày càng đa dạng, quy mô nguồn lực ngày càng lớn

b)

Ngày nay tài chính trở thành ngành khoa học và được sự hỗ trợ rất nhiều từ ngành toán ứng dụng

c)

Tài chính ra đời và phát triển cùng với quá trình ra đời của nền sản xuất hàng hóa – tiền tệ

d)

Tất cả đều đúng

140.

Huy động nguồn lực tài chính dựa trên nguyên tắc:

a)

Có hoàn trả

b)

Áp đặt, bắt buộc

c)

Tự nguyện, thỏa thuận

d)

Linh hoạt trong từng mối quan hệ cụ thể

141.

Nhận định nào sai:

a)

Tài chính các doanh nghiệp tái tạo nguồn lực tài chính cho xã hội

b)

Nguồn lực tài chính của cá nhân hộ gia đình chiếm tỷ trọng lớn nhưng phân tán

c)

Tài chính công giữ vai trò chủ đạo trong hệ thống tài chính

d)

Hoạt động của các trung gian tài chính tạo ra kênh giao lưu nguồn tài chính trực tiếp

142.

Đặc trưng cơ bản của tài sản tài chính là:

a)

Không thể chuyển hoán thành tiền

b)

Có khả năng tạo ra thu nhập cho người sở hữu

c)

Chi phí quản lý thấp

d)

Giá cả không thay đổi theo biến động thị trường

143.

Hiệu quả chức năng huy động nguồn lực tài chính phụ thuộc vào các điều kiện:

a)

Sự đa dạng của các công cụ tài chính

b)

Trình độ phát triển hệ thống tài chính

c)

Tính đồng bộ, chặt chẽ và ổn định của hệ thống pháp lý tài chính

d)

Tất cả đều đúng

144.

Nhà nước vận dụng chức năng huy động nguồn tài chính với mục đích:

a)

Tạo nguồn thu NSNN và điều tiết vĩ mô kinh tế xã hội

b)

Chi tiêu

c)

Đầu tư phát triển

d)

Tạo nguồn thu cho ngân sách

145.

Cơ sở sự ra đời của tài chính:

a)

Sự ra đời của nhà nước

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Nền sản xuất hàng hóa tiền tệ

d)

Tất cả đúng

146.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG thuộc khái niệm cơ sở hạ tầng tài chính:

a)

Hệ thống thanh toán

b)

Hệ thống thông tin

c)

Hệ thống giám sát

d)

Các quỹ đầu tư

147.

Nâng cao hiệu quả trong phân bổ sử dụng nguồn lực tài chính phải dựa trên cơ sở:

a)

Đánh đổi các nhu cầu có tính cạnh tranh

b)

Xác định đúng đắn nguồn lực hiện có

c)

Sắp xếp các nhu cầu ưu tiên phù hợp với nguồn lực

d)

Tất cả các câu trên

148.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Nguồn tài chính là các tài sản có khả năng tiền tệ hóa

b)

Nguồn tài chính là tiền mặt, tiền gửi ngân hàng

c)

Nguồn tài chính là tiền và các tài sản có khả năng tiền tệ hóa

d)

Tất cả đều sai

149.

Thu nhập của người sở hữu chứng khoán bao gồm:

a)

Lợi tức chứng khoán do chủ thể phát hành trả

b)

Phần lời vốn do chứng khoán tăng giá

c)

Phần lỗ vốn do chứng khoán giảm giá

d)

Tất cả các câu trên

150.

Chọn câu đúng:

a)

Cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi sẽ không được rút vốn

b)

Góp vốn bằng cách mua cổ phiếu là hình thức góp vốn chỉ bằng tiền mặt

c)

Cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi sẽ không có quyền biểu quyết

d)

Trên thị trường chứng khoán, người ta giao dịch cổ phiếu, trái phiếu và các chứng khoán phái sinh

151.

Thị trường nào sau đây được xếp vào thị trường tiền tệ:

a)

Thị trường các công cụ nợ ngắn hạn.

b)

Thị trường hối đoái.

c)

Thị trường liên ngân hàng.

d)

Tất cả đều sai

152.

Chọn câu đúng:

a)

Lãi suất là phần lợi nhuận DN dành để thanh toán cho trái chủ.

b)

Cổ tức phần lợi nhuận DN dùng để thanh toán tiền lãi cho cổ đông.

c)

Cổ phiếu vô danh là cổ phiếu không ghi tên DN phát hành.

d)

Tất cả các câu trên

153.

Trái phiếu là:

a)

Chứng khoán xác nhận khoảng nợ ngắn hạn.

b)

Chứng khoán nợ do nhà nước các doanh nghiệp phát hành.

c)

Chứng khoán vốn do nhà nước phát hành

d)

Chứng khoáng xác nhận quyền sở hữu vốn góp vào công ty.

154.

Hoạt động mua bán chứng khoán nhà nước ngắn hạn chủ yếu được thực hiện ở:

a)

Thị trường ngoại hối.

b)

Thị trường vốn.

c)

Thị trường tiền tệ.

d)

Thị trường chứng khoán.

155.

Thị trường vốn là nơi:

a)

Giao dịch trái phiếu chính phủ là chủ yếu.

b)

Giao dịch các công cụ tài chính có kỳ hạn trên một năm

c)

Giao dịch các công cụ tài chính có kỳ hạn dưới một năm.

d)

Giao dịch các chứng khoán được niêm yết

156.

36.  Giá cả trong nền kinh tế trao đổi bằng hiện vật được tính dựa tên cơ sở

a)

một cách ngẫu nhiên

b)

hihi

157.

Ứng dụng nào cho phép “tiêu tiền trước trả sau”

a)

thanh toán thẻ tín dụng

b)

hehee

158.

Phát biểu đúng:

a)

“Chức năng phương tiện trao đổi phản ánh bản chất của tiền tệ”

b)

cố lên bé đáp án bên cạnh

159.

Tiền giấy ở các nước phát triển ngày nay

a)

chỉ chiếm tỉ trọng nhỏ trong tổng các phương tiện thanh toán

b)

<-

160.

  Trên thị trường tiền tệ người ta mua bán

a)

tín phiếu kho bạc, chứng chỉ tiền gửi, thương phiếu, hối phiếu, hợp đồng mua lại.

b)

za zo

161.

Dân chúng thích nắm giữ tài sản tài chính do

a)

tài sản tài chính có khả năng sinh lời và tính thanh khoản cao

b)

hú hú hú

162.

Thị trường trong đó vốn được chuyển từ người thừa vốn sang người cần vốn

a)

thị trường tài chính

b)

ha ha ha

163.

Đặc điểm của thị trường sơ cấp:

a)

được tổ chức hoạt động dưới hình thức các sở giao dịch, là thị trường mua bán lần đầu tiên của chứng khoán vừa mới phát hành, là thị trường lưu chuyển các khoản vốn có thời hạn trên 1 năm

b)

hè hè

164.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành và đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên

a)

thị trường sơ cấp, thị trường vốn.

b)

hí hí

165.

Thị trường mà công chúng đầu tư ít có thông tin và cơ hội tham gia

a)

thị trường cấp

b)

hahahahahaha

166.

  Chủ thể của hệ thống tài chính:

a)

tài chính công, tài chính doanh nghiệp, tài chính hộ gia đình, tài chính quốc tế.

b)

123 cố lên

167.

Thị trường vốn

a)

cổ phiếu, trái phiếu

b)

cố lên bé