Font size
WorksheetsĐề cương ôn tập môn Dược lý – Phần 1: Chọn đáp án đúng nhất
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 6mins
Dược động học nghiên cứu vấn đề gì?
Các tác dụng của thuốc lên cơ thể
Cách chế tạo thuốc
Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ thuốc
Tác dụng phụ của thuốc
Đâu không phải đường đưa thuốc ngoài đường tiêu hóa?
Tiêm dưới da
Đặt qua hậu môn
Đặt âm đạo
Dán ngoài da
Đâu không phải ưu điểm của đường uống?
Áp dụng được trong các trường hợp cấp cứu
Thuốc hấp thu từ từ
Đơn giản dễ sử dụng
Độ an toàn cao hơn đường tiêm
Đâu không phải nhược điểm của đường tiêm?
Phức tạp, tốn kém
Độ an toàn thấp
Đòi hỏi kĩ thuật
Tác dụng nhanh
Vị trí hấp thu thuốc nhiều nhất khi dùng đường uống là?
Dạ dày
Ruột non
Thực quản
Ruột già
Vitamin có vai trò chống oxi hóa là?
Vitamin B1
Vitamin B2
Vitamin C và vitamin E
Vitamin B5
Đâu không phải đặc điểm của đường tiêm tĩnh mạch?
Hấp thu nhanh nhất
Thời gian tiềm tàng gần như bằng 0
Áp dụng khi cần sự can thiệp nhanh
Phụ thuộc vào bản chất thuốc và vị trí tiêm
Chọn ý đúng về đường dùng hấp thu tốt nhất của thuốc vào cơ thể.
Tiêm dưới da
Tiêm tĩnh mạch
Uống
Đặt trực tràng
Chọn ý đúng về thuốc uống khi đói (trước bữa ăn 1 giờ).
Thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày
Thuốc có bản chất là acid
Thuốc không bị thức ăn cản trở việc hấp thu
Thuốc bị thức ăn cản trở việc hấp thu
Chọn ý đúng về con đường thải trừ chủ yếu của thuốc ở dạng lỏng dễ bay hơi.
Qua sữa mẹ
Qua hô hấp
Qua mồ hôi
Qua thận
Thuốc nào sau đây chủ yếu được thải trừ qua thận?
Các thuốc lipophilic (ưa lipid)
Các thuốc hydrophilic (ưa nước)
Các thuốc không qua được màng tế bào
Các thuốc không tan trong nước
Thuốc có độ hấp thu cao có đặc điểm là?
Thời gian tác dụng nhanh và mạnh
Nồng độ thuốc trong máu thấp
Được cơ thể chuyển hóa nhanh chóng
Được hấp thu vào máu một cách dễ dàng và nhanh chóng
Dược động học của thuốc nghiên cứu vấn đề gì?
Cơ chế tác dụng của thuốc trên cơ thể
Quá trình tác động của cơ thể đến thuốc
Phản ứng của cơ thể khi ngừng dùng thuốc
Liều lượng thuốc phù hợp cho các bệnh nhân
Sự hiện diện của các thức ăn trong dạ dày có thể ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc theo cách nào?
Tăng tốc độ hấp thu của thuốc
Giảm tốc độ hấp thu và thay đổi hiệu quả của thuốc
Không ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc
Chỉ ảnh hưởng đối với thuốc tiêm
Chỉ số "clearance" (thanh thải) của thuốc có thể bị giảm nếu bệnh nhân mắc bệnh gì?
Suy thận
Đau dạ dày
Viêm phổi
Suy tim
Nhận định nào sai về thuốc gây mê?
Kích thích có hồi phục thần kinh trung ương
Mất linh cảm, mất mọi cảm giác
Mất phản xạ, giãn mềm cơ
Duy trì chức năng hô hấp, tuần hoàn
Nhận định nào sau đây là đúng về tai biến khi dùng thuốc gây mê?
Co thắt thanh quản, tăng tiết dịch đường hô hấp
Nôn, làm nghẹn đường hô hấp
Ngất do ngừng tim phản xạ, sốc
Tất cả đều đúng
Đâu là thuốc gây mê qua đường tĩnh mạch?
Ether
Halothan
Propofol
Enfluran
Đâu là nhận định sai về thuốc gây mê đường hô hấp?
Khởi mê chậm, có giai đoạn kích thích
Có tính chất bay hơi, dễ cháy nổ
Giảm đau, giãn mềm cơ hợp lý
Thời gian gây mê ngắn
Nhận định nào sau đây là sai?
Lidocain có chỉ định trong gây tê tiêm ngấm và gây tê dẫn truyền
Procain làm giảm dẫn truyền thần kinh – cơ
Procain được chỉ định trong loạn nhịp tim, loạn nhịp do ngộ độc digitalis
Lidocain có tác dụng mạnh và kéo dài hơn Procain
Các yếu tố thuộc về thuốc ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc không bao gồm?
Tính chất lý hóa, cấu trúc hóa học của thuốc
Dạng bào chế thuốc
Liều lượng thuốc
Tương tác thuốc
Các yếu tố thuộc về người bệnh ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc không bao gồm?
Lứa tuổi
Giới tính
Trạng thái sinh lý
Trạng thái bệnh lý
Tương tác dược động học của thuốc không bao gồm?
Tương tác trong quá trình hấp thu
Tương tác trong quá trình phân bố
Tương tác trong quá trình tác dụng
Tương tác trong quá trình thải trừ
Những thuốc cần uống theo giờ cố định, ngoại trừ?
Thuốc kháng sinh
Thuốc hạ sốt
Thuốc điều trị tiểu đường
Thuốc chống động kinh
Ở liều điều trị, đâu không phải tác dụng của thuốc Phenobarbital?
Chống co giật
Gây mê
Gây ngủ
An thần
Tác dụng của Diazepam ở liều điều trị, ngoại trừ?
An thần, trấn tĩnh
Chống co giật
Gây ngủ mạnh
Ổn định thần kinh thực vật
Chọn ý đúng về các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là?
Qua thận, gan
Tuyến sữa, tuyến mồ hôi
Qua thận, tuyến sữa
Gan, tuyến mồ hôi
Chọn ý đúng về con đường thải trừ chủ yếu của thuốc sau chuyển hóa thành chất ít hoặc không tan trong nước?
Qua sữa mẹ
Qua hô hấp
Qua mật
Qua thận
Giai đoạn gắn vào protein huyết tương có đặc điểm là?
Có tác dụng, là nơi chuyển hóa thuốc
Có tác dụng, là nơi dự trữ thuốc
Chưa có tác dụng, là nơi chuyển hóa thuốc
Chưa có tác dụng, là nơi dự trữ thuốc
Chọn ý đúng về liên kết gây ra tác dụng của thuốc?
Liên kết thuốc - protein trong huyết tương
Liên kết thuốc - receptor
Liên kết thuốc - lipid trong mỡ
Liên kết thuốc - glucid trong huyết tương
Thuốc chống động kinh không bao gồm?
Phenobarbital
Diazepam
Ketamin
Phenytoin
Đâu là thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên trên tủy sống?
Cafein
Niketamid
Long não
Strychnin
Chọn ý đúng về ưu điểm của ruột non khi hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa, ngoại trừ:
Có các dịch hỗ trợ tiêu hóa
Không bị chuyển hóa lần đầu qua gan
Có pH thích hợp
Có hệ thống mao mạch phong phú
Chọn ý đúng về ưu điểm của thuốc ngậm dưới lưỡi sử dụng trong cấp cứu:
Hấp thu nhanh, qua gan nên bị chuyển hóa lần đầu làm thuốc tác dụng mạnh
Hấp thu từ từ nên không bị phá hủy bởi dịch đường tiêu hóa
Hấp thu nhanh, không qua gan nên đạt nồng độ cao trong máu
Hấp thu từ từ không qua gan nên đạt nồng độ cao trong máu
Chọn ý đúng về ưu điểm đường tiêm, ngoại trừ:
Ít xảy ra tai biến, nếu có thì xảy ra chậm, dễ xử trí
Thuốc tác dụng nhanh, nhất là tiêm tĩnh mạch
Thích hợp với các trường hợp cần can thiệp nhanh
Hiệu quả cao hơn so với đường uống
Chọn ý đúng về chú ý khi lựa chọn thuốc đường uống khi dùng cho trẻ em:
Liều cao, mùi vị dễ uống
Liều cao, tác dụng nhanh, mạnh
Liều phù hợp, mùi vị dễ uống
Liều thấp, mùi vị dễ uống
Chọn ý đúng về đặc điểm sinh lý của trẻ em cần chú ý khi dùng thuốc:
Dịch tiêu hóa, hệ enzym, nhu động ruột đã ổn định
Nồng độ protein huyết tương đã ổn định
Hệ cơ bắp, lớp tế bào sừng đã phát triển hoàn chỉnh
Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh
Chọn ý đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho người cao tuổi:
Nên khởi đầu bằng liều thấp, có thể tăng dần theo đáp ứng
Dùng liều như người trưởng thành
Dùng liều cao và kéo dài thời gian điều trị
Nên phối hợp nhiều loại thuốc và dùng liều cao để điều trị
Chọn ý đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai:
Liều cao, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả
Liều phù hợp, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc dài và có hiệu quả
Liều phù hợp, thời gian bán thải dài, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả
Liều phù hợp, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả
Nhóm thuốc nào không có tác dụng đặc trị:
Thuốc điều trị lao
Thuốc diệt amip
Thuốc hạ sốt
Thuốc kháng sinh
Chọn ý đúng về tác dụng hiệp đồng tăng cường của thuốc:
Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được bằng tổng tác dụng các thuốc thành phần
Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được nhỏ hơn tổng tác dụng các thuốc thành phần
Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được lớn hơn tổng tác dụng các thuốc thành phần
Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng phụ thu được lớn hơn tổng tác dụng phụ các thuốc thành phần
Chọn ý đúng về tác dụng phụ của thuốc:
Là tác dụng chỉ xuất hiện khi dùng quá liều
Là tác dụng luôn gây tổn thương vĩnh viễn cơ quan dùng thuốc
Là tác dụng chỉ xuất hiện sau khi dùng thuốc bệnh đã khỏi
Là tác dụng không mong muốn có trong điều trị nhưng vẫn xuất hiện khi dùng thuốc
Chọn ý đúng về ứng dụng tác dụng đối lập của thuốc trong điều trị:
Dùng để tăng hiệu quả điều trị bệnh
Dùng để giảm hiệu quả điều trị bệnh
Không được ứng dụng trong điều trị
Dùng để giải độc khi bị ngộ độc những thuốc có tác dụng đối lập
Các chế phẩm của Lidocain hydroclorid, ngoại trừ:
Thuốc mỡ 2,5%
Khí dung 10%
Viên nén 0,5g
Dung dịch tiêm 2% ống 2ml
Chọn ý đúng về chỉ định của Procain hydroclorid:
Dùng để gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền và gây tê bề mặt
Dùng để gây mê đường tĩnh mạch
Dùng để gây mê đường hô hấp
Dùng để gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền
Chọn ý đúng về cơ chế tác dụng của thuốc tê:
Kích thích thần kinh trung ương
Ức chế thần kinh trung ương
Ngăn cản dẫn truyền thần kinh
Ức chế thần kinh thực vật
Chọn ý đúng về đặc điểm tác dụng của thuốc tê, ngoại trừ:
Mất cảm giác ở vùng đưa thuốc
Bệnh nhân vẫn tỉnh táo
Mất mọi cảm giác và phản xạ
Liều cao có thể ức chế vận động
Đâu không phải là mục đích của việc sử dụng thuốc tiền mê:
Làm giảm sự lo lắng cho người bệnh
Giảm các phản xạ bất lợi cho người bệnh
Tăng tác dụng và tăng liều lượng của thuốc gây mê
Giảm các tác dụng không mong muốn của thuốc gây mê
Đâu không phải là nhóm thuốc tiền mê thường dùng:
Nhóm giảm đau, hạ sốt, chống viêm
Nhóm giảm đau, gây nghiện
Nhóm an thần, gây ngủ
Nhóm huỷ phó giao cảm
Chọn đúng thuốc gây mê đường hô hấp:
Thiopental
Ketamin
Propofol
Halothan
Chọn đúng về thuốc gây mê đường tĩnh mạch:
Nitơ protoxyd
Halothan
Phenobarbital
Thiopental
Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc gây mê ở liều điều trị, ngoại trừ:
Ức chế không hồi phục hệ thần kinh trung ương
Mất mọi cảm giác: đau, nóng, lạnh
Mất phản xạ, giãn mềm cơ
Duy trì được các chức năng quan trọng như hô hấp, tuần hoàn
Chọn ý đúng về thuốc gây tê, ngoại trừ:
Ức chế có hồi phục sự phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh từ ngoại vi về trung ương
Làm mất cảm giác: đau, nóng, lạnh… của cơ thể
Người bệnh vẫn tinh như bình thường
Liều cao ức chế cả chức năng vận động
Chọn ý đúng về thuốc gây tê:
Halothan, thiopental, propofol
Morphin, atropin, promethazin
Lidocain, procain, marcacain
Phenobarbital, diazepam, carbamazepin
Chọn ý đúng về thuốc tác dụng gây tê và chống loạn nhịp tim:
Marcain
Procain
Lidocain
Ketamin
Thuốc gây mê thường được sử dụng trong những tình huống nào:
Điều trị các bệnh về dạ dày
Phẫu thuật và các thủ thuật cần gây tê toàn thân
Giảm đau nhẹ trong trường hợp nhức đầu
Điều trị viêm khớp
Chọn đúng đường dùng của thuốc Enfluran:
Đường tiêm bắp
Đường tiêm tĩnh mạch
Đường uống
Đường hô hấp
Chọn đúng đường dùng của thuốc Propofol:
Đường tiêm dưới da
Đường tiêm tĩnh mạch
Đường uống
Đường hô hấp
Những thuốc nào có tác dụng gây mê:
Thiopental, Liddocain
Ketamin, Procain
Halothan, Thiopental
Ethe mê, Phenobarbital
Đâu không phải chống chỉ định của thuốc Thiopental:
Khởi mê trong phẫu thuật thời gian dài.
Suy tim nặng, hạ huyết áp nặng
Rối loạn chuyển hoá porphyrin
Suy hô hấp nặng.
Các cách gây tê, ngoại trừ:
Gây tê bề mặt
Gây tê tĩnh mạch
Gây tê dẫn truyền
Gây tê tiêm ngấm
Tác dụng chính của thuốc an thần là:
Kích thích hoạt động thần kinh trung ương
Giảm căng thẳng và lo âu
Tăng cường sức bền cơ thể
Làm giảm phản xạ đau
Chọn ý đúng về chỉ định Phenobarbital, ngoại trừ:
Thần kinh căng thẳng, suy nhược
Phòng co giật do động kinh
Hen phế quản, nhược cơ
Cấp cứu co giật do uốn ván
Chọn ý đúng về chú ý khi dùng thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật:
Nên sử dụng kéo dài
Không nên sử dụng kéo dài (trừ điều trị động kinh)
Không cần sự hướng dẫn của bác sĩ
Cuối đợt điều trị động kinh nên dừng thuốc ngay
Chọn ý đúng về tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc an thần, gây ngủ kéo dài:
Nghiện thuốc
Phụ thuộc vào thuốc
Viêm loét dạ dày
Ức chế phát triển xương
Chọn ý đúng về thuốc an thần, gây ngủ, ngoại trừ:
Ức chế thần kinh trung ương
Giảm lo lắng, bồn chồn
Tạo ra cảm giác buồn ngủ và duy trì giấc ngủ không giống giấc ngủ sinh lý
Ở liều thấp có tác dụng an thần, liều trung bình gây ngủ
Chọn đúng về thuốc chống co giật trong cấp cứu:
Ketamin
Diazepam
Procain
Adrenalin
Chọn ý đúng về thuốc chống động kinh:
Phenobarbital, promethazine
Carbamazepin, phenytoin
Morphin, codein
Lorazepam, loperamid
Chọn đúng về các thuốc chống trầm cảm:
Cafein, Strychnin
Phenobarbital, Diazepam
Fluoxetin, fluvoxamin
Ketamin, Clopromazin
Chọn ý đúng về thuốc trị các bệnh tâm thần phân liệt, hoang tưởng, thao cuồng kích động:
Clorpromazin, haloperidol
Diazepam, lorazepam
Phenobarbital, amobarbital
Carbamazepin, phenytoin
Chọn ý đúng về thuốc không được dừng đột ngột sau đợt dài điều trị:
Kháng sinh
NSAIDs
Thuốc chống động kinh
Thuốc chẹn bơm Proton
Thuốc chống động kinh có tác dụng gì:
Ngăn ngừa và kiểm soát các cơn động kinh
Tăng khả năng tập trung
Tăng cường tuần hoàn não
Giảm đau nhanh chóng
Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid, ngoại trừ:
Phù phổi cấp thể nhẹ
Đau do ung thư
Hen phế quản
Làm thuốc tiền mê
Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid:
Thần kinh căng thẳng, suy nhược
Đau sau phẫu thuật
Hen phế quản
Phù phổi cấp thể nặng
Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid:
Phù phổi cấp thể nhẹ
Thần kinh căng thẳng, suy nhược
Hen phế quản
Phù phổi cấp thể nặng
Chọn ý đúng về cơ chế tác dụng của Morphin:
Ức chế men COX
Ức chế có chọn lọc tại thần kinh trung ương
Phong tỏa dẫn truyền thần kinh ngoại vi
Ức chế cạnh tranh với Histamin tại receptor
Chọn ý đúng về nguồn gốc của Morphin trong thiên nhiên:
Cây cản sa
Nhựa thuốc phiện
Cây thanh cao hoa vàng
Dây ký ninh
Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc giảm đau trung ương, ngoại trừ:
Tác dụng giảm đau mạnh, chọn lọc và sâu nội tạng
Kích thích thần kinh trung ương
Gây ức chế hô hấp
Gây sảng khoái và gây nghiện
Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện có nguồn gốc thiên nhiên:
Fetanyl
Morphin
Pethidin
Promedol
Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện, ngoại trừ:
Gây lệ thuộc vào thuốc
Làm mất hoàn toàn cảm giác đau
Không làm mất ý thức
Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau
Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện:
Không gây lệ thuộc vào thuốc
Làm mất cảm giác
Làm mất ý thức
Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau
Chọn ý đúng về tác dụng của Adrenalin:
Tăng cường tiết dịch tiêu hóa
Làm giảm nhịp tim
Tăng huyết áp và nhịp tim
Tăng cường bài tiết nước tiểu
Chọn ý đúng về tác dụng của Atropin:
Làm co đồng tử, giảm nhãn áp
Làm giảm tiết dịch ngoại tiết
Tăng cường tiêu hóa
Kích thích sự tiết dịch ở dạ dày
Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế hệ thần kinh giao cảm:
Propranolol
Epinephrine
Norepinephrine
Dopamine
Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế hệ cholinergic:
Atropine
Pilocarpine
Muscarine
Physostigmine
Thuốc chẹn beta-adrenergic có tác dụng là:
Giảm nhịp tim và huyết áp
Tăng cường sự co bóp của cơ tim
Làm tăng nhịp thở
Làm giảm nồng độ glucose trong máu
Thuốc kích thích thần kinh trung ương có tác dụng là:
Làm tăng khả năng tỉnh táo và giảm mệt mỏi
Làm giảm nhịp tim
Giảm đau và an thần
Làm giãn cơ và giảm co thắt
Chọn ý đúng về tác dụng của Cafein:
Làm giảm cảm giác buồn ngủ
Làm giảm huyết áp
Làm giảm lượng đường trong máu
Tăng cường tiêu hóa
Thuốc kích thích thần kinh trung ương có thể gây tác dụng phụ nào:
Mất ngủ và lo âu
Giảm khả năng chịu đựng
Tăng cảm giác mệt mỏi
Tăng cảm giác mệt mỏi
Thuốc giảm đau trung ương thường có tác dụng là:
Giảm triệu chứng đau và cải thiện tình trạng tinh thần
Ức chế sự tiêu hóa
Làm tăng cường quá trình trao đổi chất
Kích thích tuyến nội tiết
Digoxin thuộc nhóm thuốc nào:
Thuốc chống loạn nhịp
Glycosid trợ tim
Thuốc chẹn beta
Thuốc chẹn kênh calci
Biểu hiện ngộ độc digitalis thường gặp là:
Nhức đầu
Rối loạn thị giác
Ho khan
Hạ đường huyết
Tác dụng chính của glycosid tim là:
Tăng co bóp cơ tim
Giảm mạch ngoại vi
Giảm nhịp tim phản xạ
Tăng huyết áp
Digoxin không có chỉ định nào:
Suy tim cung lượng thấp
Loạn nhịp nhĩ
Loạn nhịp thất
Tất cả đều đúng
Dược động học liên quan đến dùng thuốc Glycosid tim:
Hấp thu tốt qua đường tiêm và đường tiêu hóa
Tác dụng chọn lọc trên tim
Có khả năng tích lũy
K+ máu giảm, Ca ++ máu giảm
Chỉ định của amiodaron:
Loạn nhịp nhĩ
Loạn nhịp thất
Suy vành
Cả 3 đáp án trên
Các thuốc chẹn Beta-adrenergic:
Metoprolol, Bisoprolol, Carvedilol
Catopril, Enalapril, Candesartan
Furosemid, Spironolacton, Acetazolamid
Amiodaron, Amlodipin, Verapamil
Chỉ định của Nitroglycerin, ngoại trừ:
Đau thắt ngực
Suy tim
Tăng huyết áp
Phù phổi
Các nhóm thuốc điều trị cơn đau thắt ngực:
Nitrate và nitrite
Chẹn β-adrenergic
Chống đông và chống kết tập tiểu cầu
A, B, C đúng
Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp, ngoại trừ:
Glycosid trợ tim
Hủy α-adrenergic
Giãn mạch trực tiếp
Lợi tiểu
Thuốc tăng huyết áp nào dùng được cho người đang mang thai:
Losartan
Methyldopa
Captopril
Verapamil
Phát biểu đúng về Furosemid, ngoại trừ:
Là một thuốc lợi tiểu mạnh
Khởi phát tác động nhanh
Thời gian tác dụng kéo dài
Gây tăng acid uric huyết
Kháng sinh cephalosporin nào sau đây không thuộc thế hệ III:
Cefuroxim
Cefotaxim
Cefixim
Cefoperazon
Loại kháng sinh nào chủ yếu được dùng để dự phòng:
Cephalexin
Cefotaxim
Cefixim
Cefuroxim là kháng sinh nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ:
I
II
III
IV
Tác dụng ảnh hưởng tới sự phát triển của xương, răng:
Tetracyclin
Cloramphenicol
Erythromycin
Gentamycin
Chọn ý đúng về nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh, ngoại trừ:
Phải sử dụng đủ thời gian
Chỉ phối hợp kháng sinh khi cần thiết
Phải dùng đúng liều, đúng cách
Phải uống sau bữa ăn
Những kháng sinh thuộc nhóm Aminosid:
Gentamicin, Erythromycin
Ampicillin, Amikacin
Amikacin, Gentamicin
Streptomycin, Cefotaxim
Nhóm thuốc nào dùng kéo dài có thể suy giảm thính lực không hồi phục:
Aminosid
Lincosamid
Macrolid
Betalactam
Độc tính thường gặp của Gentamicin:
Độc tính trên tai có hồi phục
Độc tính trên tai không hồi phục
Độc tính trên thận có hồi phục
Độc tính trên mắt không hồi phục
Trong các kháng sinh dưới đây, kháng sinh Macrolid nào dùng được cho trẻ con:
Erythromycin
Azithromycin
Clarithromycin
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Chọn ý đúng về chỉ định của Benzyl penicilin (Penicilin G), ngoại trừ:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng
Nhiễm khuẩn da, mô mềm
Viêm tủy xương cấp, mạn tính
Lỵ trực khuẩn
Chọn ý đúng về chỉ định Chloramphenicol, ngoại trừ:
Điều trị thương hàn, phó thương hàn
Điều trị lỵ trực khuẩn
Điều trị lao
Điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu
Chọn ý đúng về chú ý khi sử dụng Chloramphenicol để điều trị thương hàn:
Lúc đầu dùng liều thấp, sau có thể tăng liều
Dùng liều cao ngay từ đầu, sau đó giảm dần
Dùng liều cao suốt thời gian điều trị
Dùng liều thấp và giảm dần
Chọn ý đúng về kháng sinh điều trị mụn, trứng cá:
Ciprofloxacin
Cefixim
Doxycyclin
Metronidazol
Chọn ý sai về thuốc thuộc nhóm kháng sinh nhóm Macrolid:
Azithromycin, clarithromycin
Dirithromycin, Erythromycin
Clindamycin, clarithromycin
Spiramycin, Fidaxomicin
Chọn ý đúng về nhóm kháng sinh thấm mạnh vào xương nên được chỉ định tốt cho các viêm xương tủy:
Macrolid
Aminoglycosid
Quinolon
Lincosamid
Chọn ý đúng về kháng sinh nhóm beta-lactam:
Streptomycin, gentamycin, kanamycin
Erythromycin, clarithromycin, azithomycin
Acid nalidixic, ciprofloxacin, ofloxacin
Amoxicilin, cephalexin, cefuroxim
Chọn ý đúng về kháng sinh nhóm Quinolon:
Streptomycin, gentamycin, kanamycin
Acid nalidixic, ciprofloxacin, ofloxacin
Amoxicilin, cephalexin, cefuroxim
Erythromycin, clarithromycin, azithomycin
Các hormon tuyến thượng thận, ngoại trừ:
Corticoid
Aldosteron
Noradrenalin
Calcitonin
Chọn câu đúng:
Hormon chỉ được tạo ra từ các cơ quan nội tiết
Cơ chế điều hòa ngược dương tính làm ổn định nồng độ hormon, cơ chế điều hòa ngược âm tính làm tăng thêm sự mất ổn định
Hormon có thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của peptid, đồng phân amino acid hoặc lipid
Nhịp sinh học không liên quan đến sự điều hòa bài tiết hormon
Tác dụng của hormon tuyến giáp:
Kích thích hoạt động của não
Giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim
Tăng glucose, giảm tổng hợp protein
A và C đúng
Cơ chế kích thích tiết insulin của nhóm thuốc nào:
Sulfonilure
Biguanid
Thuốc ức chế alpha-glucosidase
Các thiazolidindion
Metformin thuộc nhóm thuốc nào:
Sulfonilure
Biguanid
Thuốc ức chế alpha-glucosidase
Thiazolidinedione
Bình thường, thời điểm tiết Cortisol của tuyến thượng thận cao nhất vào lúc:
7 – 10 giờ
11 – 15 giờ
16 – 20 giờ
21 – 23 giờ
Hormon dưới đây có bản chất hóa học là protein, ngoại trừ:
Hormon tuyến tụy
Hormon tuyến vỏ thượng thận
Hormon tuyến giáp
Hormon tuyến giáp
Hormon nào có tác dụng co hồi, cầm máu tử cung sau đẻ:
Thyroxin
Glucagon
Oxytocin
Progesteron
Tác dụng không mong muốn của Metformin (Glucophage):
Tăng acid lactic
Tăng acid uric
Miệng có vị kim loại
Chán ăn, sụt cân
Nhận định sai về insulin:
Tăng tổng hợp glycogen từ glucose
Điều trị hôn mê do đái tháo đường
Gây sốc Insulin để chữa một số bệnh tâm thần
Tăng phân hủy Glycogen ở gan
Nhận định sai về Glucocorticoid:
Tăng tổng hợp glucagon
Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể
Tăng thải kali, canxi, natri
Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng
Câu 1.131 Nhận định sai về Glucocorticoid:
Tăng tổng hợp glucagon
Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể
Tăng thải kali, canxi, natri
Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng
Chọn ý sai về tác dụng của corticoid
Có thể gây đục thủy tinh thể
Dừng đột ngột gây suy tuyến thượng thận
Hạ đường huyết, tăng huyết áp
Chậm liền sạo, dễ nhiễm trùng
