wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập môn Dược lý – Phần 1: Chọn đáp án đúng nhất

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Dược động học nghiên cứu vấn đề gì?

a)

Các tác dụng của thuốc lên cơ thể

b)

Cách chế tạo thuốc

c)

Quá trình hấp thu, phân bố, chuyển hóa, thải trừ thuốc

d)

Tác dụng phụ của thuốc

2.

Đâu không phải đường đưa thuốc ngoài đường tiêu hóa?

a)

Tiêm dưới da

b)

Đặt qua hậu môn

c)

Đặt âm đạo

d)

Dán ngoài da

3.

Đâu không phải ưu điểm của đường uống?

a)

Áp dụng được trong các trường hợp cấp cứu

b)

Thuốc hấp thu từ từ

c)

Đơn giản dễ sử dụng

d)

Độ an toàn cao hơn đường tiêm

4.

Đâu không phải nhược điểm của đường tiêm?

a)

Phức tạp, tốn kém

b)

Độ an toàn thấp

c)

Đòi hỏi kĩ thuật

d)

Tác dụng nhanh

5.

Vị trí hấp thu thuốc nhiều nhất khi dùng đường uống là?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Thực quản

d)

Ruột già

6.

Vitamin có vai trò chống oxi hóa là?

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B2

c)

Vitamin C và vitamin E

d)

Vitamin B5

7.

Đâu không phải đặc điểm của đường tiêm tĩnh mạch?

a)

Hấp thu nhanh nhất

b)

Thời gian tiềm tàng gần như bằng 0

c)

Áp dụng khi cần sự can thiệp nhanh

d)

Phụ thuộc vào bản chất thuốc và vị trí tiêm

8.

Chọn ý đúng về đường dùng hấp thu tốt nhất của thuốc vào cơ thể.

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Uống

d)

Đặt trực tràng

9.

Chọn ý đúng về thuốc uống khi đói (trước bữa ăn 1 giờ).

a)

Thuốc gây kích ứng niêm mạc dạ dày

b)

Thuốc có bản chất là acid

c)

Thuốc không bị thức ăn cản trở việc hấp thu

d)

Thuốc bị thức ăn cản trở việc hấp thu

10.

Chọn ý đúng về con đường thải trừ chủ yếu của thuốc ở dạng lỏng dễ bay hơi.

a)

Qua sữa mẹ

b)

Qua hô hấp

c)

Qua mồ hôi

d)

Qua thận

11.

Thuốc nào sau đây chủ yếu được thải trừ qua thận?

a)

Các thuốc lipophilic (ưa lipid)

b)

Các thuốc hydrophilic (ưa nước)

c)

Các thuốc không qua được màng tế bào

d)

Các thuốc không tan trong nước

12.

Thuốc có độ hấp thu cao có đặc điểm là?

a)

Thời gian tác dụng nhanh và mạnh

b)

Nồng độ thuốc trong máu thấp

c)

Được cơ thể chuyển hóa nhanh chóng

d)

Được hấp thu vào máu một cách dễ dàng và nhanh chóng

13.

Dược động học của thuốc nghiên cứu vấn đề gì?

a)

Cơ chế tác dụng của thuốc trên cơ thể

b)

Quá trình tác động của cơ thể đến thuốc

c)

Phản ứng của cơ thể khi ngừng dùng thuốc

d)

Liều lượng thuốc phù hợp cho các bệnh nhân

14.

Sự hiện diện của các thức ăn trong dạ dày có thể ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc theo cách nào?

a)

Tăng tốc độ hấp thu của thuốc

b)

Giảm tốc độ hấp thu và thay đổi hiệu quả của thuốc

c)

Không ảnh hưởng đến quá trình hấp thu thuốc

d)

Chỉ ảnh hưởng đối với thuốc tiêm

15.

Chỉ số "clearance" (thanh thải) của thuốc có thể bị giảm nếu bệnh nhân mắc bệnh gì?

a)

Suy thận

b)

Đau dạ dày

c)

Viêm phổi

d)

Suy tim

16.

Nhận định nào sai về thuốc gây mê?

a)

Kích thích có hồi phục thần kinh trung ương

b)

Mất linh cảm, mất mọi cảm giác

c)

Mất phản xạ, giãn mềm cơ

d)

Duy trì chức năng hô hấp, tuần hoàn

17.

Nhận định nào sau đây là đúng về tai biến khi dùng thuốc gây mê?

a)

Co thắt thanh quản, tăng tiết dịch đường hô hấp

b)

Nôn, làm nghẹn đường hô hấp

c)

Ngất do ngừng tim phản xạ, sốc

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đâu là thuốc gây mê qua đường tĩnh mạch?

a)

Ether

b)

Halothan

c)

Propofol

d)

Enfluran

19.

Đâu là nhận định sai về thuốc gây mê đường hô hấp?

a)

Khởi mê chậm, có giai đoạn kích thích

b)

Có tính chất bay hơi, dễ cháy nổ

c)

Giảm đau, giãn mềm cơ hợp lý

d)

Thời gian gây mê ngắn

20.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Lidocain có chỉ định trong gây tê tiêm ngấm và gây tê dẫn truyền

b)

Procain làm giảm dẫn truyền thần kinh – cơ

c)

Procain được chỉ định trong loạn nhịp tim, loạn nhịp do ngộ độc digitalis

d)

Lidocain có tác dụng mạnh và kéo dài hơn Procain

21.

Các yếu tố thuộc về thuốc ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc không bao gồm?

a)

Tính chất lý hóa, cấu trúc hóa học của thuốc

b)

Dạng bào chế thuốc

c)

Liều lượng thuốc

d)

Tương tác thuốc

22.

Các yếu tố thuộc về người bệnh ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc không bao gồm?

a)

Lứa tuổi

b)

Giới tính

c)

Trạng thái sinh lý

d)

Trạng thái bệnh lý

23.

Tương tác dược động học của thuốc không bao gồm?

a)

Tương tác trong quá trình hấp thu

b)

Tương tác trong quá trình phân bố

c)

Tương tác trong quá trình tác dụng

d)

Tương tác trong quá trình thải trừ

24.

Những thuốc cần uống theo giờ cố định, ngoại trừ?

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Thuốc hạ sốt

c)

Thuốc điều trị tiểu đường

d)

Thuốc chống động kinh

25.

Ở liều điều trị, đâu không phải tác dụng của thuốc Phenobarbital?

a)

Chống co giật

b)

Gây mê

c)

Gây ngủ

d)

An thần

26.

Tác dụng của Diazepam ở liều điều trị, ngoại trừ?

a)

An thần, trấn tĩnh

b)

Chống co giật

c)

Gây ngủ mạnh

d)

Ổn định thần kinh thực vật

27.

Chọn ý đúng về các đường chủ yếu thải trừ thuốc ra khỏi cơ thể là?

a)

Qua thận, gan

b)

Tuyến sữa, tuyến mồ hôi

c)

Qua thận, tuyến sữa

d)

Gan, tuyến mồ hôi

28.

Chọn ý đúng về con đường thải trừ chủ yếu của thuốc sau chuyển hóa thành chất ít hoặc không tan trong nước?

a)

Qua sữa mẹ

b)

Qua hô hấp

c)

Qua mật

d)

Qua thận

29.

Giai đoạn gắn vào protein huyết tương có đặc điểm là?

a)

Có tác dụng, là nơi chuyển hóa thuốc

b)

Có tác dụng, là nơi dự trữ thuốc

c)

Chưa có tác dụng, là nơi chuyển hóa thuốc

d)

Chưa có tác dụng, là nơi dự trữ thuốc

30.

Chọn ý đúng về liên kết gây ra tác dụng của thuốc?

a)

Liên kết thuốc - protein trong huyết tương

b)

Liên kết thuốc - receptor

c)

Liên kết thuốc - lipid trong mỡ

d)

Liên kết thuốc - glucid trong huyết tương

31.

Thuốc chống động kinh không bao gồm?

a)

Phenobarbital

b)

Diazepam

c)

Ketamin

d)

Phenytoin

32.

Đâu là thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên trên tủy sống?

a)

Cafein

b)

Niketamid

c)

Long não

d)

Strychnin

33.

Chọn ý đúng về ưu điểm của ruột non khi hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa, ngoại trừ:

a)

Có các dịch hỗ trợ tiêu hóa

b)

Không bị chuyển hóa lần đầu qua gan

c)

Có pH thích hợp

d)

Có hệ thống mao mạch phong phú

34.

Chọn ý đúng về ưu điểm của thuốc ngậm dưới lưỡi sử dụng trong cấp cứu:

a)

Hấp thu nhanh, qua gan nên bị chuyển hóa lần đầu làm thuốc tác dụng mạnh

b)

Hấp thu từ từ nên không bị phá hủy bởi dịch đường tiêu hóa

c)

Hấp thu nhanh, không qua gan nên đạt nồng độ cao trong máu

d)

Hấp thu từ từ không qua gan nên đạt nồng độ cao trong máu

35.

Chọn ý đúng về ưu điểm đường tiêm, ngoại trừ:

a)

Ít xảy ra tai biến, nếu có thì xảy ra chậm, dễ xử trí

b)

Thuốc tác dụng nhanh, nhất là tiêm tĩnh mạch

c)

Thích hợp với các trường hợp cần can thiệp nhanh

d)

Hiệu quả cao hơn so với đường uống

36.

Chọn ý đúng về chú ý khi lựa chọn thuốc đường uống khi dùng cho trẻ em:

a)

Liều cao, mùi vị dễ uống

b)

Liều cao, tác dụng nhanh, mạnh

c)

Liều phù hợp, mùi vị dễ uống

d)

Liều thấp, mùi vị dễ uống

37.

Chọn ý đúng về đặc điểm sinh lý của trẻ em cần chú ý khi dùng thuốc:

a)

Dịch tiêu hóa, hệ enzym, nhu động ruột đã ổn định

b)

Nồng độ protein huyết tương đã ổn định

c)

Hệ cơ bắp, lớp tế bào sừng đã phát triển hoàn chỉnh

d)

Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh

38.

Chọn ý đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho người cao tuổi:

a)

Nên khởi đầu bằng liều thấp, có thể tăng dần theo đáp ứng

b)

Dùng liều như người trưởng thành

c)

Dùng liều cao và kéo dài thời gian điều trị

d)

Nên phối hợp nhiều loại thuốc và dùng liều cao để điều trị

39.

Chọn ý đúng về nguyên tắc dùng thuốc cho phụ nữ có thai:

a)

Liều cao, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả

b)

Liều phù hợp, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc dài và có hiệu quả

c)

Liều phù hợp, thời gian bán thải dài, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả

d)

Liều phù hợp, thời gian bán thải ngắn, thời gian dùng thuốc ngắn và có hiệu quả

40.

Nhóm thuốc nào không có tác dụng đặc trị:

a)

Thuốc điều trị lao

b)

Thuốc diệt amip

c)

Thuốc hạ sốt

d)

Thuốc kháng sinh

41.

Chọn ý đúng về tác dụng hiệp đồng tăng cường của thuốc:

a)

Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được bằng tổng tác dụng các thuốc thành phần

b)

Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được nhỏ hơn tổng tác dụng các thuốc thành phần

c)

Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng thu được lớn hơn tổng tác dụng các thuốc thành phần

d)

Khi phối hợp hai hay nhiều thuốc, tác dụng phụ thu được lớn hơn tổng tác dụng phụ các thuốc thành phần

42.

Chọn ý đúng về tác dụng phụ của thuốc:

a)

Là tác dụng chỉ xuất hiện khi dùng quá liều

b)

Là tác dụng luôn gây tổn thương vĩnh viễn cơ quan dùng thuốc

c)

Là tác dụng chỉ xuất hiện sau khi dùng thuốc bệnh đã khỏi

d)

Là tác dụng không mong muốn có trong điều trị nhưng vẫn xuất hiện khi dùng thuốc

43.

Chọn ý đúng về ứng dụng tác dụng đối lập của thuốc trong điều trị:

a)

Dùng để tăng hiệu quả điều trị bệnh

b)

Dùng để giảm hiệu quả điều trị bệnh

c)

Không được ứng dụng trong điều trị

d)

Dùng để giải độc khi bị ngộ độc những thuốc có tác dụng đối lập

44.

Các chế phẩm của Lidocain hydroclorid, ngoại trừ:

a)

Thuốc mỡ 2,5%

b)

Khí dung 10%

c)

Viên nén 0,5g

d)

Dung dịch tiêm 2% ống 2ml

45.

Chọn ý đúng về chỉ định của Procain hydroclorid:

a)

Dùng để gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền và gây tê bề mặt

b)

Dùng để gây mê đường tĩnh mạch

c)

Dùng để gây mê đường hô hấp

d)

Dùng để gây tê tiêm ngấm, gây tê dẫn truyền

46.

Chọn ý đúng về cơ chế tác dụng của thuốc tê:

a)

Kích thích thần kinh trung ương

b)

Ức chế thần kinh trung ương

c)

Ngăn cản dẫn truyền thần kinh

d)

Ức chế thần kinh thực vật

47.

Chọn ý đúng về đặc điểm tác dụng của thuốc tê, ngoại trừ:

a)

Mất cảm giác ở vùng đưa thuốc

b)

Bệnh nhân vẫn tỉnh táo

c)

Mất mọi cảm giác và phản xạ

d)

Liều cao có thể ức chế vận động

48.

Đâu không phải là mục đích của việc sử dụng thuốc tiền mê:

a)

Làm giảm sự lo lắng cho người bệnh

b)

Giảm các phản xạ bất lợi cho người bệnh

c)

Tăng tác dụng và tăng liều lượng của thuốc gây mê

d)

Giảm các tác dụng không mong muốn của thuốc gây mê

49.

Đâu không phải là nhóm thuốc tiền mê thường dùng:

a)

Nhóm giảm đau, hạ sốt, chống viêm

b)

Nhóm giảm đau, gây nghiện

c)

Nhóm an thần, gây ngủ

d)

Nhóm huỷ phó giao cảm

50.

Chọn đúng thuốc gây mê đường hô hấp:

a)

Thiopental

b)

Ketamin

c)

Propofol

d)

Halothan

51.

Chọn đúng về thuốc gây mê đường tĩnh mạch:

a)

Nitơ protoxyd

b)

Halothan

c)

Phenobarbital

d)

Thiopental

52.

Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc gây mê ở liều điều trị, ngoại trừ:

a)

Ức chế không hồi phục hệ thần kinh trung ương

b)

Mất mọi cảm giác: đau, nóng, lạnh

c)

Mất phản xạ, giãn mềm cơ

d)

Duy trì được các chức năng quan trọng như hô hấp, tuần hoàn

53.

Chọn ý đúng về thuốc gây tê, ngoại trừ:

a)

Ức chế có hồi phục sự phát sinh và dẫn truyền xung động thần kinh từ ngoại vi về trung ương

b)

Làm mất cảm giác: đau, nóng, lạnh… của cơ thể

c)

Người bệnh vẫn tinh như bình thường

d)

Liều cao ức chế cả chức năng vận động

54.

Chọn ý đúng về thuốc gây tê:

a)

Halothan, thiopental, propofol

b)

Morphin, atropin, promethazin

c)

Lidocain, procain, marcacain

d)

Phenobarbital, diazepam, carbamazepin

55.

Chọn ý đúng về thuốc tác dụng gây tê và chống loạn nhịp tim:

a)

Marcain

b)

Procain

c)

Lidocain

d)

Ketamin

56.

Thuốc gây mê thường được sử dụng trong những tình huống nào:

a)

Điều trị các bệnh về dạ dày

b)

Phẫu thuật và các thủ thuật cần gây tê toàn thân

c)

Giảm đau nhẹ trong trường hợp nhức đầu

d)

Điều trị viêm khớp

57.

Chọn đúng đường dùng của thuốc Enfluran:

a)

Đường tiêm bắp

b)

Đường tiêm tĩnh mạch

c)

Đường uống

d)

Đường hô hấp

58.

Chọn đúng đường dùng của thuốc Propofol:

a)

Đường tiêm dưới da

b)

Đường tiêm tĩnh mạch

c)

Đường uống

d)

Đường hô hấp

59.

Những thuốc nào có tác dụng gây mê:

a)

Thiopental, Liddocain

b)

Ketamin, Procain

c)

Halothan, Thiopental

d)

Ethe mê, Phenobarbital

60.

Đâu không phải chống chỉ định của thuốc Thiopental:

a)

Khởi mê trong phẫu thuật thời gian dài.

b)

Suy tim nặng, hạ huyết áp nặng

c)

Rối loạn chuyển hoá porphyrin

d)

Suy hô hấp nặng.

61.

Các cách gây tê, ngoại trừ:

a)

Gây tê bề mặt

b)

Gây tê tĩnh mạch

c)

Gây tê dẫn truyền

d)

Gây tê tiêm ngấm

62.

Tác dụng chính của thuốc an thần là:

a)

Kích thích hoạt động thần kinh trung ương

b)

Giảm căng thẳng và lo âu

c)

Tăng cường sức bền cơ thể

d)

Làm giảm phản xạ đau

63.

Chọn ý đúng về chỉ định Phenobarbital, ngoại trừ:

a)

Thần kinh căng thẳng, suy nhược

b)

Phòng co giật do động kinh

c)

Hen phế quản, nhược cơ

d)

Cấp cứu co giật do uốn ván

64.

Chọn ý đúng về chú ý khi dùng thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật:

a)

Nên sử dụng kéo dài

b)

Không nên sử dụng kéo dài (trừ điều trị động kinh)

c)

Không cần sự hướng dẫn của bác sĩ

d)

Cuối đợt điều trị động kinh nên dừng thuốc ngay

65.

Chọn ý đúng về tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc an thần, gây ngủ kéo dài:

a)

Nghiện thuốc

b)

Phụ thuộc vào thuốc

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Ức chế phát triển xương

66.

Chọn ý đúng về thuốc an thần, gây ngủ, ngoại trừ:

a)

Ức chế thần kinh trung ương

b)

Giảm lo lắng, bồn chồn

c)

Tạo ra cảm giác buồn ngủ và duy trì giấc ngủ không giống giấc ngủ sinh lý

d)

Ở liều thấp có tác dụng an thần, liều trung bình gây ngủ

67.

Chọn đúng về thuốc chống co giật trong cấp cứu:

a)

Ketamin

b)

Diazepam

c)

Procain

d)

Adrenalin

68.

Chọn ý đúng về thuốc chống động kinh:

a)

Phenobarbital, promethazine

b)

Carbamazepin, phenytoin

c)

Morphin, codein

d)

Lorazepam, loperamid

69.

Chọn đúng về các thuốc chống trầm cảm:

a)

Cafein, Strychnin

b)

Phenobarbital, Diazepam

c)

Fluoxetin, fluvoxamin

d)

Ketamin, Clopromazin

70.

Chọn ý đúng về thuốc trị các bệnh tâm thần phân liệt, hoang tưởng, thao cuồng kích động:

a)

Clorpromazin, haloperidol

b)

Diazepam, lorazepam

c)

Phenobarbital, amobarbital

d)

Carbamazepin, phenytoin

71.

Chọn ý đúng về thuốc không được dừng đột ngột sau đợt dài điều trị:

a)

Kháng sinh

b)

NSAIDs

c)

Thuốc chống động kinh

d)

Thuốc chẹn bơm Proton

72.

Thuốc chống động kinh có tác dụng gì:

a)

Ngăn ngừa và kiểm soát các cơn động kinh

b)

Tăng khả năng tập trung

c)

Tăng cường tuần hoàn não

d)

Giảm đau nhanh chóng

73.

Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid, ngoại trừ:

a)

Phù phổi cấp thể nhẹ

b)

Đau do ung thư

c)

Hen phế quản

d)

Làm thuốc tiền mê

74.

Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid:

a)

Thần kinh căng thẳng, suy nhược

b)

Đau sau phẫu thuật

c)

Hen phế quản

d)

Phù phổi cấp thể nặng

75.

Chọn ý đúng về chỉ định của Morphin hydroclorid:

a)

Phù phổi cấp thể nhẹ

b)

Thần kinh căng thẳng, suy nhược

c)

Hen phế quản

d)

Phù phổi cấp thể nặng

76.

Chọn ý đúng về cơ chế tác dụng của Morphin:

a)

Ức chế men COX

b)

Ức chế có chọn lọc tại thần kinh trung ương

c)

Phong tỏa dẫn truyền thần kinh ngoại vi

d)

Ức chế cạnh tranh với Histamin tại receptor

77.

Chọn ý đúng về nguồn gốc của Morphin trong thiên nhiên:

a)

Cây cản sa

b)

Nhựa thuốc phiện

c)

Cây thanh cao hoa vàng

d)

Dây ký ninh

78.

Chọn ý đúng về tác dụng của thuốc giảm đau trung ương, ngoại trừ:

a)

Tác dụng giảm đau mạnh, chọn lọc và sâu nội tạng

b)

Kích thích thần kinh trung ương

c)

Gây ức chế hô hấp

d)

Gây sảng khoái và gây nghiện

79.

Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện có nguồn gốc thiên nhiên:

a)

Fetanyl

b)

Morphin

c)

Pethidin

d)

Promedol

80.

Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện, ngoại trừ:

a)

Gây lệ thuộc vào thuốc

b)

Làm mất hoàn toàn cảm giác đau

c)

Không làm mất ý thức

d)

Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau

81.

Chọn ý đúng về thuốc giảm đau gây nghiện:

a)

Không gây lệ thuộc vào thuốc

b)

Làm mất cảm giác

c)

Làm mất ý thức

d)

Không tác dụng lên nguyên nhân gây đau

82.

Chọn ý đúng về tác dụng của Adrenalin:

a)

Tăng cường tiết dịch tiêu hóa

b)

Làm giảm nhịp tim

c)

Tăng huyết áp và nhịp tim

d)

Tăng cường bài tiết nước tiểu

83.

Chọn ý đúng về tác dụng của Atropin:

a)

Làm co đồng tử, giảm nhãn áp

b)

Làm giảm tiết dịch ngoại tiết

c)

Tăng cường tiêu hóa

d)

Kích thích sự tiết dịch ở dạ dày

84.

Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế hệ thần kinh giao cảm:

a)

Propranolol

b)

Epinephrine

c)

Norepinephrine

d)

Dopamine

85.

Thuốc nào dưới đây có tác dụng ức chế hệ cholinergic:

a)

Atropine

b)

Pilocarpine

c)

Muscarine

d)

Physostigmine

86.

Thuốc chẹn beta-adrenergic có tác dụng là:

a)

Giảm nhịp tim và huyết áp

b)

Tăng cường sự co bóp của cơ tim

c)

Làm tăng nhịp thở

d)

Làm giảm nồng độ glucose trong máu

87.

Thuốc kích thích thần kinh trung ương có tác dụng là:

a)

Làm tăng khả năng tỉnh táo và giảm mệt mỏi

b)

Làm giảm nhịp tim

c)

Giảm đau và an thần

d)

Làm giãn cơ và giảm co thắt

88.

Chọn ý đúng về tác dụng của Cafein:

a)

Làm giảm cảm giác buồn ngủ

b)

Làm giảm huyết áp

c)

Làm giảm lượng đường trong máu

d)

Tăng cường tiêu hóa

89.

Thuốc kích thích thần kinh trung ương có thể gây tác dụng phụ nào:

a)

Mất ngủ và lo âu

b)

Giảm khả năng chịu đựng

c)

Tăng cảm giác mệt mỏi

d)

Tăng cảm giác mệt mỏi

90.

Thuốc giảm đau trung ương thường có tác dụng là:

a)

Giảm triệu chứng đau và cải thiện tình trạng tinh thần

b)

Ức chế sự tiêu hóa

c)

Làm tăng cường quá trình trao đổi chất

d)

Kích thích tuyến nội tiết

91.

Digoxin thuộc nhóm thuốc nào:

a)

Thuốc chống loạn nhịp

b)

Glycosid trợ tim

c)

Thuốc chẹn beta

d)

Thuốc chẹn kênh calci

92.

Biểu hiện ngộ độc digitalis thường gặp là:

a)

Nhức đầu

b)

Rối loạn thị giác

c)

Ho khan

d)

Hạ đường huyết

93.

Tác dụng chính của glycosid tim là:

a)

Tăng co bóp cơ tim

b)

Giảm mạch ngoại vi

c)

Giảm nhịp tim phản xạ

d)

Tăng huyết áp

94.

Digoxin không có chỉ định nào:

a)

Suy tim cung lượng thấp

b)

Loạn nhịp nhĩ

c)

Loạn nhịp thất

d)

Tất cả đều đúng

95.

Dược động học liên quan đến dùng thuốc Glycosid tim:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêm và đường tiêu hóa

b)

Tác dụng chọn lọc trên tim

c)

Có khả năng tích lũy

d)

K+ máu giảm, Ca ++^{++} máu giảm

96.

Chỉ định của amiodaron:

a)

Loạn nhịp nhĩ

b)

Loạn nhịp thất

c)

Suy vành

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Các thuốc chẹn Beta-adrenergic:

a)

Metoprolol, Bisoprolol, Carvedilol

b)

Catopril, Enalapril, Candesartan

c)

Furosemid, Spironolacton, Acetazolamid

d)

Amiodaron, Amlodipin, Verapamil

98.

Chỉ định của Nitroglycerin, ngoại trừ:

a)

Đau thắt ngực

b)

Suy tim

c)

Tăng huyết áp

d)

Phù phổi

99.

Các nhóm thuốc điều trị cơn đau thắt ngực:

a)

Nitrate và nitrite

b)

Chẹn β-adrenergic

c)

Chống đông và chống kết tập tiểu cầu

d)

A, B, C đúng

100.

Nhóm thuốc điều trị tăng huyết áp, ngoại trừ:

a)

Glycosid trợ tim

b)

Hủy α-adrenergic

c)

Giãn mạch trực tiếp

d)

Lợi tiểu

101.

Thuốc tăng huyết áp nào dùng được cho người đang mang thai:

a)

Losartan

b)

Methyldopa

c)

Captopril

d)

Verapamil

102.

Phát biểu đúng về Furosemid, ngoại trừ:

a)

Là một thuốc lợi tiểu mạnh

b)

Khởi phát tác động nhanh

c)

Thời gian tác dụng kéo dài

d)

Gây tăng acid uric huyết

103.

Kháng sinh cephalosporin nào sau đây không thuộc thế hệ III:

a)

Cefuroxim

b)

Cefotaxim

c)

Cefixim

d)

Cefoperazon

104.

Loại kháng sinh nào chủ yếu được dùng để dự phòng:

a)

Cephalexin

b)

Cefotaxim

c)

Cefixim

105.

Cefuroxim là kháng sinh nhóm Cephalosporin thuộc thế hệ:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

106.

Tác dụng ảnh hưởng tới sự phát triển của xương, răng:

a)

Tetracyclin

b)

Cloramphenicol

c)

Erythromycin

d)

Gentamycin

107.

Chọn ý đúng về nguyên tắc sử dụng thuốc kháng sinh, ngoại trừ:

a)

Phải sử dụng đủ thời gian

b)

Chỉ phối hợp kháng sinh khi cần thiết

c)

Phải dùng đúng liều, đúng cách

d)

Phải uống sau bữa ăn

108.

Những kháng sinh thuộc nhóm Aminosid:

a)

Gentamicin, Erythromycin

b)

Ampicillin, Amikacin

c)

Amikacin, Gentamicin

d)

Streptomycin, Cefotaxim

109.

Nhóm thuốc nào dùng kéo dài có thể suy giảm thính lực không hồi phục:

a)

Aminosid

b)

Lincosamid

c)

Macrolid

d)

Betalactam

110.

Độc tính thường gặp của Gentamicin:

a)

Độc tính trên tai có hồi phục

b)

Độc tính trên tai không hồi phục

c)

Độc tính trên thận có hồi phục

d)

Độc tính trên mắt không hồi phục

111.

Trong các kháng sinh dưới đây, kháng sinh Macrolid nào dùng được cho trẻ con:

a)

Erythromycin

b)

Azithromycin

c)

Clarithromycin

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

112.

Chọn ý đúng về chỉ định của Benzyl penicilin (Penicilin G), ngoại trừ:

a)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng

b)

Nhiễm khuẩn da, mô mềm

c)

Viêm tủy xương cấp, mạn tính

d)

Lỵ trực khuẩn

113.

Chọn ý đúng về chỉ định Chloramphenicol, ngoại trừ:

a)

Điều trị thương hàn, phó thương hàn

b)

Điều trị lỵ trực khuẩn

c)

Điều trị lao

d)

Điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu

114.

Chọn ý đúng về chú ý khi sử dụng Chloramphenicol để điều trị thương hàn:

a)

Lúc đầu dùng liều thấp, sau có thể tăng liều

b)

Dùng liều cao ngay từ đầu, sau đó giảm dần

c)

Dùng liều cao suốt thời gian điều trị

d)

Dùng liều thấp và giảm dần

115.

Chọn ý đúng về kháng sinh điều trị mụn, trứng cá:

a)

Ciprofloxacin

b)

Cefixim

c)

Doxycyclin

d)

Metronidazol

116.

Chọn ý sai về thuốc thuộc nhóm kháng sinh nhóm Macrolid:

a)

Azithromycin, clarithromycin

b)

Dirithromycin, Erythromycin

c)

Clindamycin, clarithromycin

d)

Spiramycin, Fidaxomicin

117.

Chọn ý đúng về nhóm kháng sinh thấm mạnh vào xương nên được chỉ định tốt cho các viêm xương tủy:

a)

Macrolid

b)

Aminoglycosid

c)

Quinolon

d)

Lincosamid

118.

Chọn ý đúng về kháng sinh nhóm beta-lactam:

a)

Streptomycin, gentamycin, kanamycin

b)

Erythromycin, clarithromycin, azithomycin

c)

Acid nalidixic, ciprofloxacin, ofloxacin

d)

Amoxicilin, cephalexin, cefuroxim

119.

Chọn ý đúng về kháng sinh nhóm Quinolon:

a)

Streptomycin, gentamycin, kanamycin

b)

Acid nalidixic, ciprofloxacin, ofloxacin

c)

Amoxicilin, cephalexin, cefuroxim

d)

Erythromycin, clarithromycin, azithomycin

120.

Các hormon tuyến thượng thận, ngoại trừ:

a)

Corticoid

b)

Aldosteron

c)

Noradrenalin

d)

Calcitonin

121.

Chọn câu đúng:

a)

Hormon chỉ được tạo ra từ các cơ quan nội tiết

b)

Cơ chế điều hòa ngược dương tính làm ổn định nồng độ hormon, cơ chế điều hòa ngược âm tính làm tăng thêm sự mất ổn định

c)

Hormon có thể là protein, peptid hoặc dẫn xuất của peptid, đồng phân amino acid hoặc lipid

d)

Nhịp sinh học không liên quan đến sự điều hòa bài tiết hormon

122.

Tác dụng của hormon tuyến giáp:

a)

Kích thích hoạt động của não

b)

Giảm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim

c)

Tăng glucose, giảm tổng hợp protein

d)

A và C đúng

123.

Cơ chế kích thích tiết insulin của nhóm thuốc nào:

a)

Sulfonilure

b)

Biguanid

c)

Thuốc ức chế alpha-glucosidase

d)

Các thiazolidindion

124.

Metformin thuộc nhóm thuốc nào:

a)

Sulfonilure

b)

Biguanid

c)

Thuốc ức chế alpha-glucosidase

d)

Thiazolidinedione

125.

Bình thường, thời điểm tiết Cortisol của tuyến thượng thận cao nhất vào lúc:

a)

7 – 10 giờ

b)

11 – 15 giờ

c)

16 – 20 giờ

d)

21 – 23 giờ

126.

Hormon dưới đây có bản chất hóa học là protein, ngoại trừ:

a)

Hormon tuyến tụy

b)

Hormon tuyến vỏ thượng thận

c)

Hormon tuyến giáp

d)

Hormon tuyến giáp

127.

Hormon nào có tác dụng co hồi, cầm máu tử cung sau đẻ:

a)

Thyroxin

b)

Glucagon

c)

Oxytocin

d)

Progesteron

128.

Tác dụng không mong muốn của Metformin (Glucophage):

a)

Tăng acid lactic

b)

Tăng acid uric

c)

Miệng có vị kim loại

d)

Chán ăn, sụt cân

129.

Nhận định sai về insulin:

a)

Tăng tổng hợp glycogen từ glucose

b)

Điều trị hôn mê do đái tháo đường

c)

Gây sốc Insulin để chữa một số bệnh tâm thần

d)

Tăng phân hủy Glycogen ở gan

130.

Nhận định sai về Glucocorticoid:

a)

Tăng tổng hợp glucagon

b)

Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể

c)

Tăng thải kali, canxi, natri

d)

Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng

131.

Câu 1.131 Nhận định sai về Glucocorticoid:

a)

Tăng tổng hợp glucagon

b)

Thay đổi sự phân bố mỡ trong cơ thể

c)

Tăng thải kali, canxi, natri

d)

Có thể gây viêm loét dạ dày tá tràng

132.

Chọn ý sai về tác dụng của corticoid

a)

Có thể gây đục thủy tinh thể

b)

Dừng đột ngột gây suy tuyến thượng thận

c)

Hạ đường huyết, tăng huyết áp

d)

Chậm liền sạo, dễ nhiễm trùng

Similar Resources on Wayground