wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Chuyện kể về những người anh hùng

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn giới thiệu bài học nhấn mạnh chủ đề nào của tiết học này?

a)

Chuyện kể về những người anh hùng

b)

Phong tục tập quán địa phương

c)

Thơ ca thời hiện đại

d)

Văn học nước ngoài

2.

Theo phần giới thiệu, văn bản thuộc thể loại chính nào?

a)

Truyền thuyết và văn bản thông tin

b)

Kịch nói và thơ trữ tình

c)

Truyện ngắn hiện đại

d)

Văn bản nghị luận

3.

Khái niệm truyền thuyết được nêu trong Tri thức ngữ văn là gì?

a)

Loại truyện dân gian kể về sự kiện và nhân vật liên quan lịch sử qua tưởng tượng, hư cấu

b)

Bài tường thuật hoàn toàn theo sự thật lịch sử

c)

Văn bản miêu tả phong cảnh thiên nhiên

d)

Bài thơ kể chuyện bằng câu lục bát

4.

Trong các yếu tố của truyền thuyết, cốt truyện thường kể về nội dung nào?

a)

Cuộc đời và chiến công của nhân vật lịch sử hoặc giải thích phong tục, tập quán

b)

Các quy tắc ngữ pháp trong tiếng Việt

c)

Những hoạt động vui chơi của thiếu nhi

d)

Các phát minh khoa học hiện đại

5.

Trình tự kể của truyền thuyết thường được tổ chức như thế nào?

a)

Theo mạch tuyến tính, nối tiếp theo trình tự thời gian

b)

Theo cách đảo lộn thời gian liên tục

c)

Theo trật tự ngẫu nhiên không theo thời gian

d)

Theo chủ đề, không cần mạch kể

6.

Nội dung truyền thuyết thường gồm những phần gắn với cuộc đời nhân vật chính nào dưới đây?

a)

Hoàn cảnh xuất hiện và thân thế; chiến công phi thường; kết cục

b)

Chỉ có chiến công và chiến thắng cuối cùng

c)

Chỉ có lời thoại của nhân vật

d)

Chỉ có phần mô tả cảnh vật

7.

Nhân vật chính trong truyền thuyết thường được miêu tả là người như thế nào?

a)

Anh hùng có tài năng xuất chúng, đại diện cho nhân dân

b)

Người bình thường không có điểm nổi bật

c)

Nhân vật phản diện gian ác

d)

Nhà khoa học hiện đại

8.

Lời kể trong truyền thuyết thường mang sắc thái gì?

a)

Cô đọng, trang trọng, ngợi ca

b)

Bông đùa, hài hước

c)

Chỉ trích, mỉa mai

d)

Khách quan khô khan

9.

Yếu tố kì ảo trong truyền thuyết có chức năng gì?

a)

Làm nổi bật, tôn vinh, lí tưởng hóa nhân vật và chiến công

b)

Chứng minh tính chính xác tuyệt đối của sự kiện

c)

Tạo cảm giác hài hước cho câu chuyện

d)

Giải thích kiến thức khoa học

10.

Trong phần chú thích, từ nào có nghĩa “theo dân gian truyền lại”?

a)

Tục truyền

b)

Tấu

c)

Truyền

d)

Phúc đức

11.

Trong phần chú thích, từ nào có nghĩa “ra lệnh”?

a)

Truyền

b)

Tục truyền

c)

Tấu

d)

Tàn quân

12.

Trong phần chú thích, cụm từ nào chỉ “hung dữ, khiến người khác phải kính phục, khiếp sợ”?

a)

Oai phong lẫm liệt

b)

Chết như ngả rạ

c)

Phúc đức

d)

Tấu

13.

Trong phần chú thích, cụm từ nào có nghĩa “người (quân giặc) đổ xuống hàng loạt”?

a)

Chết như ngả rạ

b)

Tàn quân

c)

Oai phong lẫm liệt

d)

Tục truyền

14.

Theo phần tìm hiểu chung, văn bản kể về cậu bé Gióng thuộc thể loại nào?

a)

Truyền thuyết

b)

Truyện ngắn hiện đại

c)

Kịch bản sân khấu

d)

Bút kí

15.

Ngôi kể của văn bản về cậu bé Gióng là gì?

a)

Ngôi thứ ba

b)

Ngôi thứ nhất xưng “tôi”

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều

d)

Ngôi thứ hai xưng “bạn”

16.

Phương thức biểu đạt chính của văn bản về cậu bé Gióng là gì?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

17.

Nhân vật chính của văn bản về cậu bé Gióng là ai?

a)

Cậu bé Gióng

b)

Vua Hùng

c)

Giặc Ân

d)

Người kể chuyện

18.

Bố cục văn bản về cậu bé Gióng theo phần nêu trong tài liệu gồm mấy phần?

a)

4 phần

b)

3 phần

c)

2 phần

d)

5 phần

19.

Dựa vào văn bản, Thánh Gióng ra đời vào thời nào, ở đâu và trong gia đình thuộc tầng lớp nào?

a)

Đời Hùng Vương thứ 16, tại làng Gióng, con nhà nông dân

b)

Thời Trần, ở kinh đô Phong Châu, con nhà hoàng tộc

c)

Thời Lê sơ, tại Thăng Long, con nhà buôn

d)

Đời Hùng Vương thứ 6, ở Cổ Loa, con nhà quý tộc

20.

Nhận xét chính xác nhất về sự ra đời của Thánh Gióng theo truyện dân gian là gì?

a)

Sự kết hợp giữa điều bình thường và điều khác lạ

b)

Hoàn toàn bình thường như mọi người

c)

Hoàn toàn hoang đường, không gắn với đời sống

d)

Không liên quan đến người nông dân

21.

Quá trình mang thai của mẹ Gióng có điểm nào đặc biệt theo truyện?

a)

Dẫm vào vết chân lạ rồi mang thai 1212 tháng

b)

Ăn quả thần rồi mang thai 33 tháng

c)

Uống nước suối rồi mang thai 99 tháng

d)

Cầu khấn rồi mang thai 1010 tháng

22.

Tiếng nói đầu tiên của Gióng khi nghe sứ giả tìm người cứu nước là gì?

a)

“Mẹ mời sứ giả vào đây”

b)

“Con đói”

c)

“Xin áo giáp sắt”

d)

“Tôi muốn cưỡi ngựa”

23.

Theo truyện, Gióng sử dụng những vũ khí nào khi ra trận?

a)

Roi sắt, ngựa sắt, giáp sắt

b)

Cung tên, khiên gỗ, giáo tre

c)

Kiếm gỗ, nỏ thần, áo lông

d)

Gậy trúc, đá cuội, áo vải

24.

Theo em, nguyên nhân giúp Gióng lập chiến công đánh tan giặc Ân gồm những yếu tố nào? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Tinh thần người anh hùng Gióng

b)

Sự chung sức và ủng hộ của nhân dân

c)

Vũ khí hiện đại, sắc bén

d)

Chỉ do may mắn bất ngờ

25.

Sau khi đánh giặc xong, Gióng đã làm gì theo truyện dân gian?

a)

Cởi giáp sắt, cưỡi ngựa bay về trời

b)

Ở lại nhận thưởng của vua

c)

Trở về làng sống bình thường

d)

Lập kinh đô mới

26.

Khi roi sắt bị gãy giữa trận, Gióng xử trí thế nào?

a)

Nhổ những bụi tre bên đường quật vào giặc

b)

Bỏ chạy khỏi chiến trường

c)

Xin vũ khí mới từ triều đình

d)

Nhặt đá ném về phía giặc

27.

Những chi tiết nào sau đây là yếu tố hoang đường, kì ảo trong truyện Thánh Gióng? Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

Mẹ ướm vết chân lạ rồi mang thai 1212 tháng

b)

Gióng lớn nhanh như thổi, vươn vai thành tráng sĩ

c)

Cả người và ngựa bay về trời

d)

Gióng yêu nước và có ý chí

28.

Ý nghĩa khái quát của các chi tiết kì ảo trong truyện Thánh Gióng là gì?

a)

Ca ngợi phẩm chất người anh hùng, tinh thần yêu nước và sức mạnh nhân dân

b)

Chỉ nhằm kể chuyện cho vui, không mang thông điệp

c)

Phủ nhận lịch sử Việt Nam cổ đại

d)

Khuyến khích lối sống ích kỉ, cá nhân chủ nghĩa

29.

Câu chuyện Thánh Gióng được gắn với bối cảnh lịch sử nào theo tài liệu học tập?

a)

Đời Hùng Vương thứ 6, tại làng Gióng

b)

Thời Lê sơ ở Thăng Long

c)

Thời Trần tại Bạch Đằng

d)

Thời Nguyễn tại Huế

30.

Những dấu tích lịch sử nào còn lưu lại đến ngày nay gắn với Thánh Gióng?

a)

Đền Sóc Sơn và lễ hội Gióng

b)

Thành Cổ Loa

c)

Chùa Một Cột

d)

Cố đô Hoa Lư

31.

Viết đoạn văn (khoảng 5–7 câu) về một hình ảnh hay hành động của Thánh Gióng đã để lại cho em ấn tượng sâu sắc nhất. Chọn hình ảnh/hành động tiêu biểu phù hợp nhất để triển khai đoạn văn.

a)

Cưỡi ngựa sắt xông pha đánh giặc Ân

b)

Nhổ tre làm vũ khí, đánh ngã bụi tre

c)

Ngồi chơi bên bờ ao hồ trong làng

d)

Lánh nạn ở Làng Cháy, không tham gia chiến đấu

32.

Khi Thánh Gióng ra trận, mẹ đã đến bên ngựa sắt để tạm biệt con. Hãy chọn cảm xúc chính xác nhất của mẹ Gióng trong cuộc chia tay xúc động ấy.

a)

Tự hào nhưng lo lắng cho con

b)

Thờ ơ, không quan tâm

c)

Tức giận vì con không ở nhà

d)

Vui mừng vì con đi dạo

33.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “xâm phạm” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

34.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “mặt mũi” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

35.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “gom góp” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

36.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “đền đáp” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

37.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “lo sợ” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

38.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “tài giỏi” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

39.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “vội vàng” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

40.

Ghép những đáp án sau vào bảng để được đáp án đúng: Xếp từ “hốt hoảng” vào cột nào trong bảng có hai cột Từ ghép và Từ láy

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

41.

Từ là gì?

a)

Từ là đơn vị nhỏ nhất để đặt câu

b)

Từ là đơn vị để cấu tạo nên câu

c)

Từ là chủ ngữ, vị ngữ trong câu

d)

Từ là phát âm của lời nói

42.

Từ Hán Việt là từ như thế nào?

a)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

b)

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

43.

Từ nào trong câu sau đây có sử dụng yếu tố Hán Việt: “Xã tắc hai phen chồn ngựa đá Non sông nghìn thuở vững âu vàng”?

a)

Âu vàng

b)

Xã tắc

c)

Ngựa đá

d)

Cả A và C

44.

Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

Binh khí mới

b)

Vũ khí mới

c)

Người lính mới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

45.

Xét về đặc điểm cấu tạo, từ được chia thành mấy loại?

a)

2 loại: Từ đơn, từ ghép

b)

2 loại: Từ ghép, từ láy

c)

2 loại: Từ ghép, từ phức

d)

2 loại: Từ đơn, từ phức

46.

Từ phức được chia thành mấy loại. Kể tên.

a)

3 loại: Từ đơn, từ láy, từ ghép

b)

3 loại: Từ láy, từ phức, từ đơn

c)

2 loại: Từ láy, từ ghép

d)

2 loại: Từ đơn, từ ghép

47.

Từ ghép là gì?

a)

Là những từ được cấu tạo bằng cách ghép 2 hoặc hơn 2 tiếng lại với nhau. Các từ có mối quan hệ về nghĩa

b)

Từ ghép bao gồm từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

c)

Là ghép những từ có nghĩa lại với nhau

d)

Là từ chỉ tính chất, hoạt động, trạng thái của con người

48.

Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có tiếng được ghép lại với nhau

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Là những từ được cấu tạo bằng cách ghép 2 hoặc hơn 2 tiếng lại với nhau. Các từ có mối quan hệ về nghĩa

d)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần