wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kịnh tế chính trị

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

27. Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

a. Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

b. Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

c. Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

d. Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

2.

28. Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

a. Biến sức lao động thành tư bản

b)

b. Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

c. Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

d. Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

3.

29. Tập trung tư bản là gì?

a)

a. Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

b. Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

hóa toàn bộ giá trị thặng dư

c)

c. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

d. Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản

4.

30. Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

a. Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất

b)

b. Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết định

c)

c. Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản và do cấu tạo kỹ thuật quyết định

d)

d. Là cấu tạo tư bản mà các bộ phận của nó có quan hệ gắn bó hữu cơ với nhau

5.

31. Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

a. Lợi nhuận

b)

b. Lợi tức

c)

c. Địa tô

d)

d. Tiền lương

6.

32. Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

a. Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

b. Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong nông nghiệp

c)

c. Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp

d)

d. Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

7.

33. Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?  

a)

a. Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

b. Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

c. Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

d. Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

8.

34. Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

a. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

b. Tỷ suất lợi nhuận

c)

c. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

d. Tỷ suất lợi tức

9.

35. Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

a. Trong lưu thông

b)

b. Trong sản xuất

c)

c. Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

d. Trong trao đổi

10.

36. Tỷ suất lợi nhuận là gì?  

a)

a. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

b. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

c. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

d. Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

11.

37. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

a. Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

b. Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

c. Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

d. Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

12.

38. Chọn câu trả lời sai:

a)

a. Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

b. Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

c. Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

d. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

13.

39. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

a. Năng suất lao động, cường độ lao động

b)

b. Mức độ phức tạp của lao động

c)

c. Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

d. Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất  

14.

40. Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

b. Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

c. Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

d. Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

15.

41. Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

a. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

b. Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

c. Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

d. Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

16.

42. Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

a. 5   

b)

b. 7

c)

c. 6  

d)

d. 8

17.

43. Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)

a. Quy luật cung - cầu

b)

b. Quy luật cạnh tranh

c)

c. Quy luật giá trị

d)

d. Quy luật lưu thông tiền tệ

18.

44.  Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)

a. Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

b. Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

c. Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá

d)

d. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

19.

45. Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

a. Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

b. Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

c. Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

d. Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư